Mục tiêu bài học• Mô tả được các thành phần của không khí • Nêu và phân biệt được các chất gây ô nhiễm không khí ONKK • Trình bày được khía cạnh lịch sử của ONKK • Trình bày được các ngu
Trang 1Ô nhiễm không khí
Ths Lê Thị Thanh Hương
Bộ môn Sức khỏe môi trường
Trường Đại học Y tế công cộng
Trang 3Mục tiêu bài học
• Mô tả được các thành phần của không khí
• Nêu và phân biệt được các chất gây ô nhiễm không khí (ONKK)
• Trình bày được khía cạnh lịch sử của ONKK
• Trình bày được các nguồn gây ONKK và mô tả đư
ợc các phương pháp kiểm soát các chất ONKK
• Mô tả được một số hiện tượng ONKK
• Liệt kê và mô tả được các bệnh có liên quan tới
ONKK
Trang 4Thµnh phÇn cña kh«ng khÝ
Trang 6Ô nhiễm không khí là gì?
• Khi thành phần của không khí bị thay đổi
==> ONKK
Hoặc:
• ONKK là kết quả của quá trình thải các chất
độc hại vào không khí với một tốc độ vượt quá khả năng chuyển đổi, hoà tan, l ng ắ
ng các chất độc đó của các quá trình tự đọ
nhiên trong khí quyển
Trang 7• Trầm trọng thêm sau cách mạng công
nghiệp, trong quá trình phát triển kinh tế,
đặc biệt ở các nước phát triển
Trang 9Hình: Lượng thải các chất ONKK vào môi trường do
các hoạt động của con người
198019701990
1990 1980 1970
1990 1980 1970
1970 1980 1990
Lượng thải (triệu tấn/năm) (Nguồn: UNEP, 1992)
Trang 10Trong năm 1990, toàn thế giới đã
thải vào không khí:
• 100 triệu tấn SOx (40% của các nước OCED)
• 68 tr tấn NOx (52% của OCED)
• 57 tr tấn các hạt lơ lửng (23% của OCED)
• 177 tr tấn CO (71% của OCED)
Trang 11Các nguồn gây ONKK
• Công nghiệp:
–Luyện kim: SO2, CO, HCN, phenol, v.v
–Xây dựng: bụi, SO2, CO, NOx, v.v
–Nhiệt điện: bụi than, khí SO2, CO, CO2, NOx, v.v
–Hoá chất luyện kim màu: VOCs, florua, xyanua, v.v –Xử lý chất thải bằng phương pháp đốt: cũng gây ONKK –Từ các tai nạn, sự cố công nghiệp: Chernobyl (1986), Bhopal (ấn độ)
Trang 13Bhopal, 2/12/1984
• Liên hiệp sản xuất cacbua
• đám mây khí metylisocyanua (MIC) được giải phóng (cho nước vào thùng MIC dẫn tới phản ứng hoá học: nhiệt độ tăng nhanh, MIC và một số sản phẩm phân huỷ khác được giải phóng ra ngoài dưới dạng khí
Trang 14Bài học từ Bhopal
• Ban hành và áp dụng các luật lệ môi trường
• Thực hiện chiến lược bảo dưỡng phòng ngừa
• Tổ chức các chương trình đào tạo cho công nhân
• Chương trình giáo dục môi trường
• Nghiên cứu các sản phẩm trung gian
• Xây dựng mô hình đánh giá yếu tố nguy cơ một cách có hệ thống
• Lập kế hoạch cho trường hợp khẩn cấp, và
• Chuẩn bị sẵn sàng ứng phó với thảm hoạ
Trang 17ONKK do nông nghiệp
• Quá trình sử dụng hoá chất bảo vệ thực vật
• Quá trình phân huỷ các chất thải nông
nghiệp trong đồng ruộng, ao hồ (CH4, H2S)
Trang 18ONKK do các hoạt động trong nhà
• Quá trình đun nấu:
Trang 23§Æc trng cña mét sè chÊt ONKK
Trang 24Những ảnh hưởng của NO2 tới
sức khoẻ con người
Trang 26–Những ảnh hưởng cấp tính: suy nhược, chóng mặt, say,
co giật, ngạt, ảnh hưởng tới tim, phổi (kích thích màng nhày), ngứa mắt, v.v (VOCs, CO, NO2, khói quang hoá, v.v )
Trang 27ảnh hưởng của ONKK
• Có mối liên quan giữa tần số và tính nghiêm trọng của các cơn hen với nồng độ sulfat và chất ôxy hoá trong không khí
• Có thể gây ung thư:
–lò nấu kim loại giải phóng arsen > ung thư phổi
–ô nhiễm không khí trong nhà, khói thuốc lá cũng có khả năng gây ung thư
• Ô nhiễm chì: giảm khả năng tiếp thu của trẻ em
Trang 28ảnh hưởng của ONKK
• Các ảnh hưởng khác:
–Gây hại tới cây trồng: khí ô nhiễm xâm nhập vào lỗ khí khổng trên lá
–Khi tiếp xúc lâu dài: phá vỡ lớp bảo vệ bên
ngoài, gây mất nước đối với các loại cây, làm cho cây dễ bị bệnh tật, sâu hại, hạn hán, sương muối tấn công
Trang 29ONKK t¹i c¸c c¬ së s¶n xuÊt
• 21 bÖnh nghÒ nghiÖp:
–BÖnh bôi phæi si lic
–BÖnh bôi phæi ami¨ng
Trang 30Hội chứng bệnh nhà kín (SBS)
• Các triệu chứng của tuyến nhày và đường hô hấp trên
–kích thích hoặc khô mắt, mũi, họng
–ngứa mắt, chảy nước mắt, ngạt mũi
–ho, hắt hơi, chảy máu cam
–giọng nói khàn hoặc bị biến đổi
• Các triệu chứng của đường hô hấp dưới
–tức ngực, thở rít
–hen, thở dốc
Trang 32• Các triệu chứng khác
–thay đổi vị giác
–cảm giác mùi khó chịu
Trang 33Một số hiện tượng ONKK
Trang 35Mưa axit
• Nước mưa: pH = 5.6 (hơi mang tính axit)
–sự phân huỷ các chất hữu cơ, thay đổi mực nư
ớc biển, núi lửa, v.v ==> làm tăng các hoá chất mang tính axit trong khí quyển
–"thủ phạm": CO2 trong khí quyển
Trang 36Mưa axit (2)
• pH nước mưa < 5.6 ==> mưa axit
–các chất ONKK do con người tạo ra: SO2, NOxgóp phần tạo ra mưa axit
–cũng xuất hiện ở dạng: tuyết, sương, sương mù, mưa tuyết - mưa đá
• Cơ chế: SO2 ==> axit sulfuric/sulfurơ ==> theo mưa, tuyết, sương rơi xuống mặt đất
Trang 37Mưa axit (3)
• NOx: NO ==> NO2 ==> axit nitric ==> theo mưa, tuyết, sương rơi xuống
• làm giảm pH trong các thuỷ vực, đất, v.v
• Phía bắc nước Mỹ: pH trung bình của nước mưa: 4.6
Trang 38"Thñ ph¹m" g©y ra ma axit ë
b¾c Mü
Trang 39Nước soda
Trang 40Hiệu ứng nhà kính
-Sự nóng lên của trái đất
• Bình thường, nhiệt độ trái đất tương đối ổn
Trang 41• Việc sử dụng than làm nhiên liệu đối với
các động cơ hơi nước ==> CO2 trong khí
quyển tăng nhanh
• Trong điều kiện tự nhiên:
–CO2 được cây xanh sử dụng trong quá trình
quang hợp
–CO2 được hoà tan vào trong nước biển, và được chuyển thành dolomit (canxi magie cacbonat)
Trang 43H.Ư.N.K (3)
• Nhiệt độ trái đất tăng 3oC khi hàm lượng
CO2 trong khí quyển tăng gấp đôi
• Từ năm 1880 đến 1980:
–CO2 tăng từ 10-12%
–nhiệt độ trái đất tăng khoảng 0.4 o C
–băng ở cực tan ==> mực nước biển tăng 5.4 inches (13.7 cm)
Trang 44H.Ư.N.K (4)
• Dự đoán bằng mô hình máy tính (1983):
–Nếu lượng CO2 trong khí quyển tăng gấp đôi so với lượng CO2 năm 1980 ==> nhiệt độ trung
bình của trái đất tăng từ 1.5-4.5 o C, còn nhiệt độ
ở vùng cực tăng gấp 2 đến 3 lần so với con số trên
• CFCs:
–ở dạng vết trong khí quyển cũng gây ra sự nóng lên của trái đất như khi chỉ có riêng CO2
Trang 45Tác hại của H.Ư.N.K
• Thay đổi phân bố lượng mưa và tuyết ở
nhiều vùng trên thế giới
• Băng ở vùng cực tan ==> mực nước biển tăng
• Ngập lụt
• Dự đoán: vào năm 2100, mực nước biển
tăng 2.4m, gây ngập lụt ở các thành phố và các khu công nghiệp ven biển
Trang 46Tác hại của H.Ư.N.K
• nhiệt độ tăng ==> thay đổi phân bố lượng mưa ==> các thảm hoạ thiên nhiên
• thay đổi phân bố véc tơ gây bệnh ==> thay
đổi mô hình bệnh truyền nhiễm
• sản lượng lương thực suy giảm
Trang 47Tác hại của H.Ư.N.K
• Tác hại gián tiếp:
–tình trạng nóng bức kéo dài + thiếu lương thực
==> các hành vi bạo lực (Last, 1992; Chivian và c.s, 1993)
Trang 50Suy thoái tầng ôzôn
• Brôm:
–Chủ yếu được tạo ra từ tảo đỏ - một loại tảo
biển (tảo đỏ tạo ra các hợp chất có chứa brôm trong nước dưới băng ở cực)
–Chưa rõ cơ chế giải phóng brôm từ tảo biển vào khí quyển
–Cũng gây phá huỷ tầng ôzôn
Trang 51Tác hại của suy thoái tầng ôzôn
• Tạo ra các "lỗ thủng" tầng ôzôn
• Tia cực tím ==> tăng tỉ lệ ung thư da và bệnh đục nhân mắt
Trang 52Sự nghịch đảo nhiệt
• Thường xảy ra ở thung lũng vào ban đêm
• Vào mùa đông, nếu kéo dài ==> ngăn cản việc hoà trộn khí quyển ==> các chất
ONKK không thoát lên được
• Nồng độ chất ONKK tăng cao ==> thảm hoạ ONKK
Trang 53Mây nâu châu á
• Là lớp khí dày khoảng 3 km
• Trải dài hàng ngàn km, từ tây nam
Afganistan đến đông nam Srilanka, bao phủ hầu hết ấn độ
• Ngăn cản ánh sáng mặt trời chiếu xuống trái
đất 10-15% ==> đất và nước bị lạnh, nhưng khí quyển lại nóng lên
Trang 54Mây nâu châu á - tác hại
• Mưa, lũ lụt ở Bangladesh, Nepal, đông bắc
ấn độ
• giảm 40% lượng mưa ở Pakistan,
Afganistan, tây Trung quốc, tây Trung á
==> hạn hán, thiếu nước
• có chứa axit ==> gây mưa axit
Trang 57Hậu quả của mất rừng/phá rừng
• Hạn hán, lũ lụt, sói mòn đất
• Sa mạc hoá có liên quan chặt chẽ tới sự phá rừng và lạm dụng đất
• Ví dụ: Khartoum, Sudan: cây keo không thể phát triển
• Mất đi "các nhà máy" tạo ôxy: do không
còn rừng để chuyển đổi CO2 thành O2
Trang 58Các biện pháp kiểm soát ONKK
• Tăng cường hiệu lực pháp luật về kiểm soát
ONKK
–tiêu chuẩn chất lượng không khí
• tiêu chuẩn phát thải
• tiêu chuẩn chất lượng không khí xung quanh
• Các biện pháp kiểm soát hành chính
–đăng ký nguồn ô nhiễm, các chất độc hại sử dụng và phát thải
–tự áp dụng các biện pháp các biện pháp xử lý môi trư ờng, giảm chất thải phát sinh
Trang 59Các biện pháp kiểm soát ONKK
• Quan trắc chất lượng không khí
–được bố trí ở những nơi có khả năng xuất hiện các chất ONKK
–trạm quan trắc có khả năng theo dõi sự biến
động của các chất trong khí quyển
Trang 60Các biện pháp kiểm soát ONKK
• Các biện pháp quy hoạch:
–quy hoạch mặt bằng đô thị
–quy hoạch các khu công nghiệp
–quy hoạch đường giao thông, trồng cây xanh
Trang 61Các biện pháp kiểm soát ONKK
• Các biện pháp kỹ thuật
–Công nghệ sạch hơn:
• lựa chọn công nghệ
• giảm thiểu phát sinh khí độc hại
• hoàn thiện công nghệ sản xuất
• thay đổi các công đoạn sản xuất gây ô nhiễm bằng các công nghệ khác ít ô nhiễm hơn
• thay thế các chất độc hại bằng các chất ít độc hại hơn
• tối ưu hoá việc kiểm soát quy trình công nghệ
Trang 62C¸c biÖn ph¸p kiÓm so¸t ONKK