1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Đề ôn thi môn tiếng anh 6 có lời giải và chỉ dẫn

99 1,5K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 290,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề gồm rất nhiều đề , trong đó có câu hỏi và đáp án ngay bên dưới cùng lời giải thích cặn kẽ . Tài liệu sẽ là một trong những kiến thức vô cùng bổ ích cho các bạn dù đang học giỏi anh văn hay không . Tin rằng chỉ với 2000đ , không phải là quá đắt để có được một kỳ thi anh văn tốt nhỉ ?

Trang 1

BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II Số 1– NĂM HỌC 2012-2013

Môn: TIẾNG ANH – LỚP 6

Thời gian làm bài: 45 phút

I Chọn từ có phần gạch dưới được phát âm khác so với những từ còn lại (1 điểm)

"ea" trong từ "heavy" đọc là /e/, còn trong các từ khác đọc là /iː/

(A /biːn/; B /piː/; C /miːt/; D /hevɪ/)

Trang 2

Ở đây đang nói về chiều cao Từ trái nghĩa với "tall" là "short" Câu này tạm dịch là: "Anh

ấy không cao Anh ấy thấp"

Trang 3

any: dùng trong câu hỏi hoặc nghi vấn

much: đi với danh từ không đếm được

a lot: cần có giới từ "of" Cụ thể: a lot of + N (không đếm được hoặc đếm được số nhiều)

Tạm dịch câu này: "Có một vài quả táo ở trên bàn"

6.

Sales girl: Can I help you?

Nga: Yes, I _ some meat.

A like

B likes

C do like

Trang 5

B does

C doing

D going to do

to be going to V: sẽ/sắp làm gì

do the housework: làm việc nhà

III Chọn đáp án đúng để hoàn thành đoạn văn sau (2,5 điểm)

Phong likes jogging very much Every morning he (1) with his father When it is warm, Phong goes (2) _ in a small river with his uncle Phong travels a lot (3) summer, he (4) _ going to visit Ha Long Bay with his family He is going to stay in a small hotel (5) two weeks

Có "every morning: mỗi sáng" nên động từ chia ở thời hiện tại đơn Chủ ngữ là ngôi thứ 3

số ít nên động từ "jog" cần thêm "s"

go fishing: đi câu cá

Dựa vào ngữ cảnh mà ta chọn được đáp án Cụ thể câu này hiểu là: "Khi trời ấm áp, Phong

đi câu cá ở một con sông nhỏ với bác cậu ấy."

3.

A Those

Trang 6

for + khoảng thời gian: trong bao lâu

IV Tìm lỗi sai trong những câu sau (1 điểm)

Trang 7

Chủ ngữ là số nhiều "Ba and Lan" nên trợ động từ là "do" chứ không phải "does"

- Sửa "does" thành "do"

Có "at the moment" nên động từ chia ở thời hiện tại tiếp diễn.

- Sửa "plays" thành "is playing"

Vì đây là câu phủ định nên ta dùng đại từ bất định "any" chứ không dùng "some"

- Sửa "some" thành "any"

- Sửa "at" thành "on"

V Sắp xếp những từ sau thành câu hoàn chỉnh (2,5 điểm)

Trang 8

What / you / do / to / are / going / ?

What are you going to do?

2.

Hoa / What / does / do / time/ in / her / free / ?

What does Hoa do in her free time?

3.

cold / It / is / in / winter / the /

It is cold in the winter

4.

I / stay / am / going / to / in / hotel / a /

I am going to stay in a hotel

5.

is / He / soccer / playing / now /

He is playing soccer now

BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II Số 2– NĂM HỌC 2012-2013

Môn: TIẾNG ANH – LỚP 6

Thời gian làm bài: 45 phút

I Chọn từ có phần gạch dưới được phát âm khác so với những từ còn lại (1 điểm)

Trang 9

"y" trong từ "recycle" đọc là /aɪ/, còn trong các từ khác đọc là /ɪ/.

(A /ˌriːˈsaɪkl/; B /ˈθɪn/).ɜːstɪ/; C /ˈhʌŋgrɪ/; D /ˈfaɪnəlɪ/)

"g" trong từ "great" được phát âm là /g/, còn trong các từ còn lại phát âm là /dʒ/

(A /ˌendʒɪˈnɪə/; B /dʒiˈɒgrəfi/, C /ˈlæŋgwɪdʒ/; D /greɪt/)

Trang 10

"u" trong từ "lettuce" được phát âm là /ɪ/, còn trong các từ còn lại phát âm là /juː/ (A /ˈletɪs/; B /tjuːb/, C /ˈmjuːzɪk/; D /juːz/).

Trang 11

Câu này dịch là: "Hồ Chí Minh là thành phố lớn nhất ở Việt Nam".

Trang 12

Trong câu hỏi động từ chia ở hiện tại tiếp diễn nên trong câu trả lời động từ cũng cần chia

hiện tại tiếp diễn Cách cấu tạo động từ ở hiện tại tiếp diễn: S + am/are/is + Ving 9.

He sometimes _ to pop music.

Câu hỏi: What + be + S + like? dùng để hỏi cái gì đó như thế nào Cụ thể ở đây: "Thời

tiết như thế nào vào mùa hè?"

Trang 13

III Chọn đáp án đúng để hoàn thành đoạn văn sau (3 điểm)

much to natural picnic go they tent sometimes

Huong and Hoa are close friends They often (1) go to the movie theater at theweekend They (2) sometimes go to the zoo They also have a (3)

picnic , but not always They go (4) to the countryside They always take a (5) tent , some water and a camping stove Sometimes, (6)

they camp overnight They like camping very (7) much They can enjoy the fresh air and the (8) natural beauty

1 Ta có cụm từ go to the movie theater: đi tới rạp chiếu phim.

2 Ở đây ta cần một trạng từ

3 Ta có cụm từ have a picnic: đi dã ngoại

4 Ta cần điền một giới từ chỉ phương hướng go to the countryside: đi tới miền quê

5 Ta cần một danh từ ở đây Câu này hiểu là: "Họ thường mang theo một chiếc lều, một ít nước và một chiếc bếp lò cắm trại."

6 Vị trí cần điền là một chủ ngữ, nên ta dùng đại từ nhân xưng "they", ở đây chính là

"Huong and Hoa"

7 Ta có "much" giữ chức năng làm một trạng từ nhấn mạnh thêm cho động từ "like", trạng

từ "very" bổ nghĩa thêm cho "much" nhấn mạnh mức độ

8 Ta có cụm từ "natural beauty: vẻ đẹp tự nhiên"

IV Đọc đoạn văn sau và nhận định những phát biểu bên dưới là đúng (True) hay sai (False) (2 điểm)

Trang 14

My uncle is an engineer His name is Hung He is going on vacation this summer First, he isgoing to visit Ha Long Bay He is going to stay in a small hotel near the bay for two days Then he is going to visit Da Lat for three days Finally, he is going to visit some friends in

Ho Chi Minh City He is going to stay there for one day He is going to walk along Saigon River He is going to fly home

Ông dự định về nhà bằng máy bay: "He is going to fly home."

V Nối câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B (1 điểm)

Trang 15

1 How do you feel?

2 What's your favorite sport?

3 How much meat do you need?

4 Is Ha Noi smaller than Ho Chi Minh city?

Trang 16

I Chọn từ có phần gạch dưới được phát âm khác so với những từ còn lại (1 điểm)

"e" trong từ "basketball" đọc là /ɪ/, còn trong các từ khác đọc là /e/

(A /ˌdestɪˈneɪʃn/; B /ˈbɑːskɪtbɔːl/; C /ˈnevə/; D /ˈmenjuː/)

Trang 17

B fly

C hurry

D carry

"y" trong từ "fly" được phát âm là /aɪ/, còn trong các từ còn lại phát âm là /i/

(A /ˈjuːʒuəlɪ/; B /flaɪ/, C /ˈhʌrɪ/; D /ˈkærɪ/)

Trang 18

in + buổi trong ngày (morning, afternoon, evening).

like + Ving: thích làm gì (sở thích chung chung)

like + to V: thích làm gì (trong một hoàn cảnh cụ thể)

7.

My parents _ books now.

A reading

Trang 19

B is reading

C are reading

D read

Vì trong câu có "now: bây giờ" nên động từ chia ở hiện tại tiếp diễn Chủ ngữ là danh từ số

nhiều nên động từ "to be" chia là "are" Cấu tạo động từ ở thời hiện tại tiếp diễn: "S + am/are/is + Ving".

Trang 20

III Chọn đáp án đúng để hoàn thành đoạn văn sau (3 điểm)

play swimming after the wear goes with on his take

Nam likes (1) swimming On (2) the weekend he often

(3) goes swimming He usually goes swimming (4) withhis friends Nam and (5) his friends always (6) wearswimming clothes They also (7) take food to eat (8) after swimming Sometimes, they (9) play games (10) on the beach

1 Ta có cấu trúc chỉ sở thích là: like + Ving Cụ thể ở đây: like swimming (thích đi bơi).

2 Cụm từ: on the weekend (vào dịp cuối tuần).

3 Ta có cụm từ go swimming: đi bơi.

4 Để nói đi với ai ta dùng giới từ "with"

5 Ta cần một tính từ sở hữu ở đây và tính từ sở hữu thay thế cho chủ ngữ "Nam" là "his"

6 Chỗ trống còn thiếu một động từ Ta có "wear swimming clothes: mặc đồ bơi"

7 Ở đây dùng động từ "take" với ý nghĩa là mang theo Cụ thể là "mang theo đồ ăn"

8 Câu này hiểu là: "Họ cũng mang theo đồ để ăn sau khi bơi"

9 Ta có: play games (chơi trò chơi)

10 Để nói ở trên bãi biển ta dùng giới từ "on"

IV Đọc đoạn văn sau nhận định những phát biểu bên dưới là đúng (True) hay sai (False) (2 điểm)

Everyone loves oranges They are sweet and juicy They are in sections so it is easy to eat them Some oranges do not have seeds Some have a thick skin and some have a thin skin

Trang 21

The orange tree is beautiful It has a lot of green leaves The small white flowers smell very sweet An orange tree has flowers and fruit at the same time "Orange" is both a fruit and acolor The color of orange is so beautiful that in English we use the name of the fruit for thecolor.

Câu này sai vì "cam" ngoài là tên của một loại quả còn là tên gọi của một màu sắc, chứ

không phải là tên của người: "The color of orange is so beautiful that in English we use the name of the fruit for the color."

Trang 22

V Ghép câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B (1 điểm) A

1 How high is Petronas Twin Tower?

2 Which sports does his father like?

3 How long are you going to study English?

4 Would you like some rest?

Trang 23

Thời gian làm bài: 45 phút

I Chọn câu trả lời đúng nhất (3 điểm).

A How are you

B How old are you

C What’s your name

Trang 24

A is

B are

C am

D do

Mẫu câu "There + be + N: có " Ở đây danh từ "people" là số nhiều nên ta chia động từ

"to be" ở số nhiều

Trang 25

Câu hỏi về tuổi nên câu trả lời phải là về số tuổi "fifth, second, first" đều là số thứ tự, không dùng nói về số tuổi.

C I'm twelve years old

D I'm fine Thanks

Câu hỏi về nơi bạn sinh sống nên câu trả lời là "I live in Hanoi", nghĩa là "Tôi sống ở Hà Nội"

11.

Tìm từ có cách phát âm khác ở phần gạch chân:

Trang 27

Mẫu câu: "How many + N số nhiều + be + there ?" Dạng số nhiều của "bench" là

"benches"

15.

How old is your mother?

A He’s forty years old

B She’s forty

C She’s forty year old

D A & C are correct

Đại từ nhân xưng thay thế cho "your mother" là "she" Có hai cách nói về tuổi: "S + be + number", hoặc "S + be + number + years old"

II Cho dạng đúng của động từ "to be" (1 điểm).

1 Hello Is your name Phong?

2 How are you?

3 How old are you?

4 Where do you live?

5 What do you do?

Trang 28

a I’m sixteen years old

b On Nguyen Trai street

c I am a student

d Yes My name is Phong

e That’s right, I am

f I’m fine Thank you How about you?

IV Đọc đoạn văn dưới đây và trả lời các câu hỏi(2 điểm).

My name is Tâm I’m a teacher I live in a city I get up at five every day I go to school at aquarter to seven The school is not near my house It’s very beautiful There’s a lake near the school There are trees and flowers in the school In front of the school, there is a river Behind the school, there are flowers Behind the flowers, there are tall trees The police station is next to the school

1.

What does Tâm do?

Trang 29

She is a teacher.|She's a teacher.

2.

Where does she live?

She lives in a city

3.

Is the school near her house?

No, it isn't.| No, it is not

4.

Is there a river or a lake near the school?

There is a lake near the school.|There's a lake near the school

5.

What is in front of the school?

A river is in front of the school.| In front of the school is a river

V Sắp xếp trật tự từ trong các câu sau để tạo thành câu hoàn chỉnh (2 điểm) 1.

do / what / she / does / ?

What does she do?

2.

school / I / and / this / my/ student / am / a / is

I am a student and this is my school

3.

Trang 30

eraser / that / is / your / ?

Is that your eraser?

4.

Mai's class / students / are / twenty / in / there

There are twenty students in Mai's class

5.

book / where / my / is?

Where is my book?

KIỂM TRA 45 PHÚT SỐ 2 - NĂM HỌC 2012 – 2013

Môn: TIẾNG ANH - LỚP 6 – Kiến thức unit 1, 2, 3

Thời gian làm bài: 45 phút

I Chọn câu trả lời đúng nhất (3 điểm).

Trang 31

Câu hỏi ở thời hiện tại đơn với động từ thường "spell", chủ ngữ là ngôi thứ hai số nhiều

"you" nên ta mượn trợ động từ "do" đảo lên trước chủ ngữ của câu

Trang 32

Tìm từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với 3 từ còn lại:

Chọn từ (cụm từ) cần phải sửa trong câu sau:

Are there a tub and a shower in the bathroom?

Trang 34

D A & B are correct

Vị trí cần điền là một chủ từ nên ta dùng đại từ nhân xưng "I"

II Nối một câu ở A và một câu trả lời ở B (1 điểm).

A

1 Do you like this school?

Trang 35

2 I’m from Mexico What about you?

3 Is he an architect or an engineer?

4 How old is your sister?

5 Whose book is this?

6 Does your brother play football on Sundays?

7 Where do you live, Mike?

8 Does your mother love her job?

Trang 36

c

8.

h

III Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống (2 điểm).

I live in a house near the sea It is (1) old house, about 100 years old and (2) _ very small There are two bed rooms upstairs (3) _ no bathroom The bathroom is downstairs (4) _ the kitchen and there is a living room where there is a lovely old fireplace There is a garden in front of the house The garden goes down to the beach and

in spring and summer (5) _ flowers everywhere I like alone (6) _ my dog, Rack, but we have a lot of visitors My city friends often stay with (7) _.I love my house for (8) _ reasons: the garden, the flowers in summer, the fire in winter, but the best thing

is the view from my bedroom window

Trang 37

Trong câu này còn thiếu chủ ngữ và động từ Ta dùng "it" thay cho danh từ được nhắc tới trước đó là "a house", đồng thời động từ "to be" chia dạng số ít là "is".

Trang 38

Danh từ đứng sau ở dạng số nhiều, mà đây là câu khẳng định, nên ta dùng "many: nhiều"

= "a lot of"

IV Sắp xếp trật tự từ trong các câu sau để tạo thành câu hoàn chỉnh (2 điểm) 1.

house/ a/ Minh/ lake/ a/ lives/ in/ near.

Minh lives in a house near a lake

2.

there/ family/ many/ in/ are/ How/ Linh’s/ people/ ?

How many people are there in Linh's family?

3.

Trang 39

hospital/ father/ in/ the/ city/ My/ a/ works/ in.

My father works in a hospital in the city

4.

lot/ a / of/ traffic/ Hanoi/ there / in / is.

There is a lot of traffic in Hanoi

5.

many/ right/ the/ museum/ Are/ flowers/ the/ there/ on/ of/?

Are there many flowers on the right of the museum?

V Đặt câu hỏi cho từ gạch chân (2 điểm).

1.

There are four people in her family.

How many people are there in her family?

2.

Those are peas and beans.

What are those?

What are those?

3.

The salesgirl is Mrs Ngoc.

Who is the salesgirl?

Who is the salesgirl?

4.

Trang 40

My birthday is on Octorber 21st.

When is your birthday?

When is your birthday?

5.

My uncle works as a mechanic.

What does your uncle do?|What is your uncle?|What is your uncle's job?

What does your uncle do?/ What is your uncle?/ What is your uncle's job?

KIỂM TRA 45 PHÚT SỐ 3 - NĂM HỌC 2012 – 2013

Môn: TIẾNG ANH - LỚP 6 – Kiến thức unit 1, 2, 3

Thời gian làm bài: 45 phút

Trang 41

Câu hỏi nghề nghiệp: "What + do/does + S + V?" Ở đây chủ ngữ là "you" ngôi thứ hai

số nhiều nên ta dùng trợ động từ "do"

Trang 42

When: dùng để hỏi về thời gian, khi nào

Where: dùng để hỏi về địa điểm, vị trí, ở đâu.

Trang 43

Tìm lỗi sai trong câu sau.

There are a tree and flowers in the garden.

A are

B a

C flowers

D in

There + be + N: Có Động từ "to be" chia theo danh từ ngay sau nó Ở đây danh từ

ngay sau nó là "a tree" nên động từ "to be" chia số ít "is"

Trang 44

D a lot

Hỏi về số lượng ta dùng "How many/much" Ở đây danh từ là "milk" là danh từ không

đếm được nên ta dùng "much"

Bổ ngữ của chủ ngữ "Mr Minh"-ngôi thứ ba số ít, tương ứng phải ở dạng số ít Trước danh

từ đếm được số ít cần có mạo từ "a"

=> C là đáp án đúng

Ngày đăng: 16/04/2015, 18:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w