Chiến lược kinh doanh và phát triển doanh nghiệp
Trang 1Ch ươ ng I
T ng quan v qu n lý chi n l ổ ề ả ế ượ c
I – Các khái ni m c b n v chi n l ệ ơ ả ề ế ượ c và chính sách kinh doanh
M c đích c a chụ ủ ương là làm rõ các v n đ sau:ấ ề
- Chi n lế ược là gì?
- Phân bi t chi n lệ ế ược và k ho chế ạ
- Vai trò c a chi n lủ ế ược
Ví d v chi n l ụ ề ế ượ c kinh doanh c a doanh nghi p Mc Donald’s ủ ệ
Năm 1993, Mc Donald’s là nhà bán l d n đ u th tr ẻ ẫ ầ ị ườ ng tiêu dùng toàn c u v ầ ề cung c p d ch v ăn u ng, v i m t th ấ ị ụ ố ớ ộ ươ ng hi u m nh và h th ng nhà hàng r ng kh p ệ ạ ệ ố ộ ắ doanh thu đ t m c trên 22 t USD 2/3 trong s 13.000 nhà hàng đ ạ ứ ỷ ố ượ c c p quy n kinh ấ ề doanh cho 3750 ch s h u/ch đi u hành trên toàn th gi i Doanh thu tăng bình quân ủ ở ữ ủ ề ế ớ
m c 8 % trên toàn n c M và 20 % ngoài n c M trong 10 năm qua.
ư Chi n l ế ượ c tăng tr ưở ng
+ M i năm tăng thêm kho ng 700 đ n 900 nhà hàng, m t s do công ty s h u và ỗ ả ế ộ ố ở ữ
m t s c p quy n kinh doanh, v i kho ng 2/3 trong s đó m bên ngoài n ộ ố ấ ề ớ ả ố ở ướ c M ỹ
+ Khuy n khích các khách hàng th ế ườ ng xuyên t i ăn b ng cách tăng thêm s món ớ ằ ố trong th c đ n c a b a sáng và t i, gi m giá trong nh ng d p đ c bi t, và cung c p ự ơ ủ ữ ố ả ữ ị ặ ệ ấ
nh ng b a ăn thêm ữ ữ
ữ Chi n l ế ượ ấ c c p quy n kinh doanh ề
+ L a ch n r t cao trong vi c c p quy n kinh doanh(Ph ự ọ ấ ệ ấ ề ươ ng pháp ti p c n c a ế ậ ủ
Mc là ch tuy n nh ng nhà trung gian tích c c và tài năng v i tính liêm chính, kinh ỉ ể ữ ự ớ nghi m kinh doanh và đào t o h tr lên năng đ ng, ch nhân t ệ ạ ọ ở ộ ủ ươ ng lai c a Mc; không ủ
c p quy n kinh doanh cho các hãng, đ i tác, ho c các nhà đ u t th đ ng) ấ ề ố ặ ầ ư ụ ộ
ộ Chi n l ế ượ c đ nh v và xây d ng ị ị ự
- Công ty ch đ t nhà hàng nh ng v trí t o ra s tho i mái cho khách hàng và đáp ỉ ặ ở ữ ị ạ ự ả
ng đ c ti m năng tăng tr ng doanh thu c a công ty trong dài h n Công ty s d ng
Trang 2các k thu t s d ng l a ch n đ a đi m m t cách công phu đ có đ ỹ ậ ử ụ ự ọ ị ể ộ ể ượ c các v trí hàng ị
đ u T i M công ty b sung cho nh ng nhà hàng ngo i ô và n i thành v i các đ i lý ầ ạ ỹ ổ ữ ở ạ ộ ớ ạ bán th c ph m, g n các sân bay l n, b nh vi n, và các tr ự ẩ ầ ớ ệ ệ ườ ng đ i h c; bên ngoài n ạ ọ ướ c
M chi n l ỹ ế ượ c là thành l p m t hình nh truy n th ng trung tâm thành ph , sau đó ậ ộ ả ề ố ở ố
m các c a hàng r ng và có th lái xe qua ngoài trung tâm thành ph nh ng khu ở ử ộ ể ở ố Ở ữ
v c đó quy n s h u là không th c s c n thi t, Mc Donal’s đ m b o cho thuê trong ự ề ở ữ ự ự ầ ế ả ả dài h n ạ
- Gi m chi phí thuê đ a đi m và xây d ng b ng cách s d ng nh ng thi t k chu n ả ị ể ự ằ ử ụ ữ ế ế ẩ
l u kho hi u qu và h p nh t các đ n hàng mua bán thi t b và nguyên li u theo h ư ệ ả ợ ấ ơ ế ị ệ ệ
th ng toàn c u(M t trong b n thi t k đ ố ầ ộ ố ế ế ượ c phê duy t có kích th ệ ướ c nh b ng m t ỏ ằ ộ
n a so v i truy n th ng, đòi h i lô đ t có kích th ử ớ ề ố ỏ ấ ướ c nh h n, r h n kho ng 25% và ỏ ơ ẻ ơ ả
có th cung c p s l ể ấ ố ượ ng khách nh nhau) ư
- S d ng các thi t k h p d n và t o s tho i mái c trong và ngoài và đó có th ử ụ ế ế ấ ẫ ạ ự ả ả ở ể cung c p l i lái xe qua và sân ch i cho tr em ấ ố ơ ẻ
ẻ Chi n l ế ượ c s n ph m ả ẩ
- Đ a ra th c đ n h n ch ư ự ơ ạ ế
- M r ng các s n ph m mi n phí b sung nhi u lo i th c ăn nhanh m i(gà, món ở ộ ả ẩ ễ ổ ề ạ ứ ớ
ăn Mexico, pizza, và nhi u th khác) và đ a ra nhi u h n các món cho khách hàng quan ề ứ ư ề ơ tâm đ n s c kho ế ứ ẻ
- Th c hi n th nghi m r ng rãi đ đ m b o ch t l ự ệ ử ệ ộ ể ả ả ấ ượ ng cao và n đ nh và đáp ổ ị
ng c u đa d ng c a khách hàng tr c khi đ a th c đ n m i ra toàn h th ng.
ố Chi n l ế ượ ư c l u kho
- Thi t l p tiêu chu n v s n ph m m t cách nghiêm ng t ế ậ ẩ ề ả ẩ ộ ặ
- Tuân th quy đ nh ho t đ ng nhà hàng m t cách ch t ch (đ c bi t nh chu n b ủ ị ạ ộ ộ ặ ẽ ặ ệ ư ẩ ị
th c ăn, s v sinh n i l u tr và d ch v thanh toán thân thi n và nhã nh n), xây d ng ứ ự ệ ơ ư ữ ị ụ ệ ặ ự
m i quan h g n gũi v i các nhà cung c p đ đ m b o r ng th c ph m luôn an toàn và ố ệ ầ ớ ấ ể ả ả ằ ự ẩ
ch t l ấ ượ ng cao nh t.(Nhìn chung, Mc Donald’s không cung c p th c ph m, gi y gói và ấ ấ ự ẩ ấ trang thi t b cho nhà hàng; thay vì vi c đó, công ty cho phép các nhà hàng mua nh ng ế ị ệ ữ
s n ph m này t nh ng nhà cung c p ả ẩ ừ ữ ấ
- Phát tri n h th ng thi t b và s n xu t m i sao cho c i ti n năng l c ph c v ể ệ ố ế ị ả ấ ớ ả ế ự ụ ụ nhanh h n, th c ăn h ơ ứ ươ ng v t t h n và chính xác h n ị ố ơ ơ
ơ Chi n l ế ượ c xúc ti n bán hàng, marketing và buôn bán ế
- Đ cao hình nh c a Mc Donald’s v ch t l ề ả ủ ề ấ ượ ng, d ch v , v sinh và giá tr ị ụ ệ ị qua vi c qu ng cáo liên t c trên các ph ệ ả ụ ươ ng ti n truy n thông và tài tr khuy n m i ệ ề ợ ế ạ bán hàng v i các kho n phí g n v i ph n trăm doanh thu tiêu th ớ ả ắ ớ ầ ụ
Trang 3- Ti p t c s d ng vi c đ nh giá d a trên giá tr và cung c p nh ng b a ăn thêm ế ụ ử ụ ệ ị ự ị ấ ữ ữ
đ gia tăng s l ể ố ượ ng khách hàng.
- S d ng Ronald Mc Donald’s đ t o nh n th c th ử ụ ể ạ ậ ứ ươ ng hi u l n h n cho tr ệ ớ ơ ẻ
em và s d ng ti n t Mc đ c ng c s liên h gi a các món ăn trong th c đ n và Mc ử ụ ề ố ể ủ ố ự ệ ữ ự ơ Donald’s.
D Chi n l ế ượ c đào t o và qu n tr ngu n nhân l c ạ ả ị ồ ự
- Tr l ả ươ ng theo t l h p lý và không có s phân bi t đ i x t t c các đ n ỷ ệ ợ ự ệ ố ử ở ấ ả ơ
v ; đào t o k năng ngh nghi p; th ị ạ ỹ ề ệ ưở ng cho cá nhân và t p th hoàn thành t t nhi m ậ ể ố ệ
v ; t o c h i thăng ti n s nghi p ụ ạ ơ ộ ế ự ệ
- Thuê đ i ngũ nhân viên nhà hàng v i thái đ làm vi c t t và nhã nh n, đào t o ộ ớ ộ ệ ố ặ ạ
h làm vi c sao cho t o n t ọ ệ ạ ấ ượ ng cho khách hàng.
- Đào t o riêng v vi c đem l i s tho mãn cho khách hàng và đi u hành nhà ạ ề ệ ạ ự ả ề hàng ăn nhanh cho giám đ c nhà hàng, tr lý giám đ c và ng ố ợ ố ườ ượ i đ c c p quy n kinh ấ ề doanh.
1.1 Chi n l ế ượ c và phân lo i chi n l ạ ế ượ c
V m t l ch s , chi n lề ặ ị ử ế ược đượ ử ục s d ng đ u tiên trong lĩnh v c quân s Sau đóầ ự ự
m i du nh p vào các lĩnh v c khác c a đ i s ng kinh t xã h i Hi n nay chi n lớ ậ ự ủ ờ ố ế ộ ệ ế ượ c
được tri n khai và áp d ng r ng rãi trong lĩnh v c qu n lý Và chi n lể ụ ộ ự ả ế ược đã th c sự ự
kh ng đ nh nh là m t hẳ ị ư ộ ướng, m t phộ ương pháp qu n lý có hi u qu ả ệ ả
Hi n v n còn khá nhi u quan ni m khác nhau v chi n lệ ẫ ề ệ ề ế ược kinh doanh Nh ngư cách ti p c n ph bi n hi n nay xác nh n: ế ậ ổ ế ệ ậ Chi n l ế ượ c kinh doanh là t ng h p các m c ổ ợ ụ tiêu dài h n, các chính sách và gi i pháp l n v s n xu t kinh doanh, v tài chính và con ạ ả ớ ề ả ấ ề
ng ườ i nh m đ a ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p lên m t tr ng thái cao h n ằ ư ạ ộ ủ ệ ộ ạ ơ
v ch t Có th hi u chi n l ề ấ ể ể ế ượ c kinh doanh là m t ch ộ ươ ng trình hành đ ng t ng quát ộ ổ
mà doanh nghi p v ch ra nh m đ t đ ệ ạ ằ ạ ượ c các m c tiêu trong m t th i kỳ nh t đ nh ụ ộ ờ ấ ị Tuy nhiên đ hi u rõ khái ni m v chi n lể ể ệ ề ế ược c n th y rõ các đ c tr ng c a chi n lầ ấ ặ ư ủ ế ượ c,các đ c tr ng đó bao g m:ặ ư ồ
- Chi n lế ược xác đ nh m c tiêu và phị ụ ương hướng phát tri n c a doanh nghi p trongể ủ ệ
th i kỳ tờ ương đ i dài (3 năm, 5 năm, th m chí dài h n….) Chính khung kh c a cácố ậ ơ ổ ủ
m c tiêu và phụ ương pháp dài h n đó đ m b o cho ho t đ ng kinh doanh c a doanhạ ả ả ạ ộ ủnghi p phát tri n liên t c và v ng ch c trong môi trệ ể ụ ữ ắ ường kinh doanh đ y bi n đ ng c aầ ế ộ ủ kinh t th trế ị ường
- Chi n lế ược kinh doanh ch phác th o phỉ ả ương hướng dài h n, có tính đ nh hạ ị ướ ngcòn trong th c hành kinh doanh ph i th c hi n phự ả ự ệ ương châm k t h p m c tiêu chi nế ợ ụ ế
lược v i m c tiêu tình th , k t h p chi n lớ ụ ế ế ợ ế ược v i sách lớ ược và các phương án kinh
Trang 4doanh tác nghi p ệ Ho ch đ nh chi n lạ ị ế ược là phác th o khung kh cho các ho t đ ng kinhả ổ ạ ộdoanh dài h n c a doanh nghi p trong tạ ủ ệ ương lai d a trên c s thông tin thu th p đự ơ ở ậ ược quaquá trình phân tích và d báo.ự
- M i quy t đ nh chi n lọ ế ị ế ược quan tr ng trong quá trình xây d ng, quy t đ nh, tọ ự ế ị ổ
ch c th c hi n và ki m tra, đánh giá, đi u ch nh chi n lứ ự ệ ể ề ỉ ế ược đ u ph i đề ả ượ ậc t p trung
v ngề ười lãnh đ o cao nh t c a doanh nghi p Tuy nhiên, vi c xây d ng chi n lạ ấ ủ ệ ệ ự ế ượ c
c a doanh nghi p do đ i ngũ cán b t v n c a doanh nghi p tham gia cung c p thôngủ ệ ộ ộ ư ấ ủ ệ ấtin, còn các quy n ra các quy t đ nh quan tr ng thu c v lãnh đ o doanh nghi p.ề ế ị ọ ộ ề ạ ệ
- Chi n lế ược ph i đ m b o yêu c u bí m t thông tin kinh doanh trong n n kinh t thả ả ả ầ ậ ề ế ị
trường
- Chi n lế ược kinh doanh luôn được xây d ng, l a ch n và th c thi d a trên c sự ự ọ ự ự ơ ở
l i th so sánh c a doanh nghi p Đi u này đòi h i doanh nghi p ph i đánh giá đúngợ ế ủ ệ ề ỏ ệ ả
th c tr ng ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a mình khi xây d ng chi n lự ạ ạ ộ ả ấ ủ ự ế ược và thườ ngxuyên soát xét các y u t n i t i khi th c thi chi n lế ố ộ ạ ự ế ược
- Chi n lế ược kinh doanh trước h t và ch y u đế ủ ế ược xây d ng cho các ngành nghự ề kinh doanh, các lĩnh v c kinh doanh chuyên môn hoá, truy n th ng, th m nh c a doanhự ề ố ế ạ ủnghi p Đi u đó đ t doanh nghi p vào th ph i xây d ng, l a ch n và th c thi ệ ề ặ ệ ế ả ự ự ọ ự chi nế
lược cũng nh tham ư gia kinh doanh trên thương trường đã có chu n b và có th m nh.ẩ ị ế ạ
1.2- Vai trò c a chi n l ủ ế ượ c kinh doanh đ i v i doanh nghi p ố ớ ệ
Trong b t kỳ lĩnh v c nào c a qu n lý, chi n lấ ự ủ ả ế ược v n kh ng đ nh ẫ ẳ ị ưu th trên cácế
+ T o c s cho các doanh nghi p ch đ ng phát tri n các hạ ơ ở ệ ủ ộ ể ướng kinh doanh phù
h p v i môi trợ ớ ường trên c s t n d ng các c h i, tránh đơ ở ậ ụ ơ ộ ược các r i ro, phát huy cácủ
l i th c a doanh nghi p trong kinh doanh.ợ ế ủ ệ
+ C i thi n căn b n tình hình, v th c a m t công ty, m t ngành, m t đ a phả ệ ả ị ế ủ ộ ộ ộ ị ương.Các l i ích đợ ược xác l p c v m t tài chính và phi tài chính.ậ ả ề ặ
Trang 5Nghiên c u m t cách toàn di n các l i ích c a qu n tr chi n lứ ộ ệ ợ ủ ả ị ế ược, Greenly đã ra các
- Nó t i thi u hoá tác đ ng c a nh ng thay đ i có h iố ể ộ ủ ữ ổ ạ
- Nó cho phép có các quy t đ nh chính y u trong vi c h tr t t h n các m c tiêu đã thi tế ị ế ệ ỗ ợ ố ơ ụ ế
l pậ
- Nó th hi n s phân ph i hi u qu th i gian và các ngu n l c cho các c h i đã xác l p.ể ệ ự ố ệ ả ờ ồ ự ơ ộ ậ
- Gi m thi u th i gian cho s đi u ch nh l i các quy t đ nh sai sót ho c quy t đ nh đ cả ể ờ ự ề ỉ ạ ế ị ặ ế ị ặ
bi t.ệ
- Nó là c s hình thành c c u thông tin n i b ơ ở ơ ấ ộ ộ
1.3 – M i quan h gi a chi n l ố ệ ữ ế ượ c và k ho ch tác nghi p ế ạ ệ
Chi n lế ược được coi là b n đ nh hả ị ướng cho toàn b doanh nghi p K ho ch hoáộ ệ ế ạchi n lế ược được coi là k ho ch khung vì chu kỳ k ho ch hoá dài s luôn không đ mế ạ ế ạ ẽ ả
b o tính ch c ch n K ho ch chi n lả ắ ắ ế ạ ế ược ch a đ ng ch y u t p trung các ngu n l cứ ự ủ ế ậ ồ ự
hướng vào các vùng kinh doanh chi n lế ược nh t đ nh và k ho ch đ u t c n thi t choấ ị ế ạ ầ ư ầ ế
nó K ho ch chi n lế ạ ế ược làm c s cho s hình thành các k ho ch tác nghi p Vơ ở ự ế ạ ệ ề nguyên t c k ho ch tác nghi p ph i phù h p v i k ho ch chi n lắ ế ạ ệ ả ợ ớ ế ạ ế ược
II – Mô hình qu n tr chi n l ả ị ế ượ c
2.1 - Qu n tr chi n l ả ị ế ượ c
Trước đây trong c ch k ho ch hoá t p trung, đ có th thành công các doanhơ ế ế ạ ậ ể ểnghi p thệ ường t p trung m i n l c qu n lý vào vi c hoàn thành các ch c năng ho tậ ọ ỗ ự ả ệ ứ ạ
đ ng n i b doanh nghi p và th c hi n các công vi c hàng ngày c a mình m t cách cóộ ộ ộ ệ ự ệ ệ ủ ộ
hi u qu nh t Đi u này đem l i cho doanh nghi p nh ng k t qu to l n khi mà nhàệ ả ấ ề ạ ệ ữ ế ả ớ
nước th c hi n h ch c năng đ nh hự ệ ộ ứ ị ướng, và doanh nghi p ch s n xu t theo ch tiêu kệ ỉ ả ấ ỉ ế
ho ch c a nhà nạ ủ ước mà không ph i lo đ u ra cho s n ph m c a mình Tuy nhiên, trongả ầ ả ẩ ủ
n n kinh t th trề ế ị ường doanh nghi p ph i t lo cho s t n t i và phát tri n c a mình.ệ ả ự ự ồ ạ ể ủChính vì th , vi c tìm ra m t hế ệ ộ ướng đi đúng đ n có ý nghĩa r t quan tr ng và qu n trắ ấ ọ ả ị chi n lế ược m i th c s phát huy đớ ự ự ượ ợc l i th c a mình.ế ủ
V c b n, qu n tr chi n lề ơ ả ả ị ế ược không ph nh n các thông l qu n lý đã đủ ậ ệ ả ượ c
kh ng đ nh mà nó ch nh n m nh vào trách nhi m c a ban lãnh đ o doanh nghi p trongẳ ị ỉ ấ ạ ệ ủ ạ ệ
vi c đ nh hệ ị ướng s phát tri n c a doanh nghi p V m c đích, qu n tr chi n lự ể ủ ệ ề ụ ả ị ế ược giúp
Trang 6cho các t ch c đ t đổ ứ ạ ược m c tiêu trong k t qu ho t đ ng c a mình nh vi c tăngụ ế ả ạ ộ ủ ờ ệ
cường hi u qu và tính linh ho t trong kinh doanh.ệ ả ạ
V khái ni m, hi n nay có r t nhi u khái ni m khác nhau v chi n lề ệ ệ ấ ề ệ ề ế ược nh ng cácưkhái ni m đó đ u có chung m t s n i dung đệ ề ộ ố ộ ược m i ngọ ười th a nh n Theo đó qu nừ ậ ả
tr chi n lị ế ược là quá trình nghiên c u, phân tích môi trứ ường kinh doanh bên trong cũng
nh bên ngoài, trong hi n t i cũng nh các tri n v ng c a tư ệ ạ ư ể ọ ủ ương lai; xác l p các nhi mậ ệ
v ch c năng và xây d ng h th ng m c tiêu c n theo đu i; ho ch đ nh, th c hi n vàụ ứ ự ệ ố ụ ầ ổ ạ ị ự ệ
ki m tra, đi u ch nh chi n lể ề ỉ ế ược nh m giúp cho t ch c v n d ng h u hi u các ngu nằ ổ ứ ậ ụ ữ ệ ồ
l c và ti m năng c a t ch c đ đ t đự ề ủ ổ ứ ể ạ ược nh ng m c tiêu mong mu n N i dung chữ ụ ố ộ ủ
y u c a quá trình qu n tr chi n lế ủ ả ị ế ược bao g m ba giai đo n là: ho ch đ nh chi n lồ ạ ạ ị ế ượ c,
t ch c th c hi n chi n lổ ứ ự ệ ế ược và ki m tra đánh giá, đi u ch nh chi n lể ề ỉ ế ược
2.2 – Mô hình qu n tr chi n l ả ị ế ượ c
Đ có th hình dung m t cách t ng quan v qu n tr chi n lể ể ộ ổ ề ả ị ế ược ta dùng các mô hình
đ di n đ t Có r t nhi u mô hình khác nhau mô t quá trình qu n tr chi n lể ễ ạ ấ ề ả ả ị ế ược nh ngư
v c b n các mô hình này không khác nhau nhi u Dề ơ ả ề ưới đây là mô hình mang tính baoquát h n c Mô hình này chia toàn b chu kỳ qu n tr chi n lơ ả ộ ả ị ế ược thành chín bước cụ
Xét lo i ạ
m c tiêuụ
Phân tích và d báo môi ự
trường bên trong
Quy t ế
đ nh ịchi n ế
Phân
ph i ốngu n ồ
l cự
Ki m tra, đánh ểgiá và đi u ề
Trang 7B ướ c 1, nghiên c u tri t lý kinh doanh, m c tiêu và nhi m v c a doanh nghi p.ứ ế ụ ệ ụ ủ ệ
Bước này th c hi n vi c nghiên c u l i tri t lý kinh doanh, m c tiêu và các nhi m vự ệ ệ ứ ạ ế ụ ệ ụ
c th c a doanh nghi p.ụ ể ủ ệ
B ướ c 2, phân tích môi trường bên ngoài Bước này nh m xác đ nh đằ ị ược m i c h iọ ơ ộ
và đe do có th xu t hi n trong th i kỳ kinh doanh chi n lạ ể ấ ệ ờ ế ược
B ướ c 3, phân tích môi trường bên trong c a doanh nghi p Phân tích bên trong nh mủ ệ ằ xác đ nh đi m m nh, đi m y u c a doanh nghi p so v i các đ i th c nh tranh trongị ể ạ ể ế ủ ệ ớ ố ủ ạ
th i kỳ kinh doanh chi n lờ ế ược
B ướ c 4, xét l i m c tiêu, nhi m v c a doanh nghi p trong th i kỳ chi n lạ ụ ệ ụ ủ ệ ờ ế ượ c
Bước này có nhi m v d a trên c s các k t qu nghiên c u các bệ ụ ự ơ ở ế ả ứ ở ước trên mà đánhgiá l i xem m c tiêu, nhi m v th i kỳ kinh doanh chi n lạ ụ ệ ụ ở ờ ế ược là gì
B ướ c 5 , Quy t đ nh chi n l ế ị ế ượ c kinh doanh Quy t đ nh chi n lế ị ế ược kinh doanhchính là bước xác đ nh và l a ch n chi n lị ự ọ ế ược kinh doanh c th cho th i kỳ chi n lụ ể ờ ế -
c Tuỳ theo ph ng pháp xây d ng chi n l
ượ ươ ự ế ượ ụ ểc c th mà doanh nghi p s d ng cácệ ử ụ
k thu t xây d ng và đánh giá đ quy t đ nh chi n lỹ ậ ự ể ế ị ế ư c t i ợ ố ưu cho th i kỳ chi n lờ ế ư c.ợ
B ướ c 6 , ti n hành phân ph i các ngu n l c ế ố ồ ự Hi u đ n gi n nh t thì phân ph i cácể ơ ả ấ ốngu n l c chính là vi c phân b các ngu n l c s n xu t c n thi t trong quá trình tồ ự ệ ổ ồ ự ả ấ ầ ế ổ
ch c th c hi n chi n lứ ự ệ ế ược đã xác đ nh.ị
Bư c 7 ớ , xây d ng các chính sách N i dung c a bự ộ ủ ư c này là xây d ng các chínhớ ựsách kinh doanh phù h p v i các đi u ki n c a th i kỳ chi n lợ ớ ề ệ ủ ờ ế ược Các chính sách kinhdoanh đư c quan ni m là các chính sách g n tr c ti p v i t ng lĩnh v c ho t đ ng ch cợ ệ ắ ự ế ớ ừ ự ạ ộ ứ năng như Marketing, s n ph m, s n xu t…ả ẩ ả ấ
B ướ c 8, xây d ng và tri n khai th c hi n các k ho ch ng n h n h nự ể ự ệ ế ạ ắ ạ ơ
B ướ c 9, ki m tra, đánh giá và đi u ch nh trong quá trình xây d ng và t ch c th cể ề ỉ ự ổ ứ ự
hi n chi n lệ ế ược kinh doanh
IV – Quy trình xây d ng chi n l ự ế ượ c kinh doanh
Có nhi u cách th c đã đề ứ ượ ổc t ng k t đ xây d ng chi n lế ể ự ế ượ ở ấc c p doanh nghi pệ hay đ n v kinh doanh đ c l p Tuy nhiên, không có m t quy trình nào đơ ị ộ ậ ộ ược coi là hoàn
h o nh ng n i dung c a các quy trình này v c b n đ ng nh t v i nhau Trong th cả ư ộ ủ ề ơ ả ồ ấ ớ ự
t , khi áp d ng ngế ụ ười ta thường k t h p các quy trình Sau đây là quy trình 8 bế ợ ướ c
ho ch đ nh chi n lạ ị ế ượ ấc c p doanh nghi p.ệ
Trang 8Hình 1.1 – Quy trình 8 b ướ c xây d ng chi n l ự ế ượ c
T ng h p k t ổ ợ ế
qu đánh giá ả
th c tr ng DNự ạ
Quan đi m, ể mong mu n ố
c a lãnh đ o ủ ạ DN,các m c ụ tiêu
Hình thành các
ph ong ư
án chi n ế
lược
So sánh đánh giá và
l a ự
ch n ọchi n ế
lược
t i uố ư
Xác đ nh ị
nh ng ữnhi m ệ
v nh m ụ ằ
th c ự
hi n ệchi n ế
lược đã
l a ch nự ọ
Trang 9Ch ươ ng II Xác đ nh ch c năng nhi m v , m c tiêu chi n l ị ứ ệ ụ ụ ế ượ c
c a doanh nghi p ủ ệ 2.1 – Ch c năng nhi m v và m c tiêu c a doanh nghi p ứ ệ ụ ụ ủ ệ
Ch c năng nhi m v ứ ệ ụ là lý do t n t i c a doanh nghi p Nó phân bi t doanh nghi pồ ạ ủ ệ ệ ệ này v i doanh nghi p khác Ch c năng nhi m v cũng xác đ nh lĩnh v c kinh doanh,ớ ệ ứ ệ ụ ị ựthông thường là các lo i s n ph m c b n ho c lo i hình d ch v chính, các nhómạ ả ẩ ơ ả ặ ạ ị ụkhách hàng hàng đ uầ … Khi đ ra ch c năng nhi m v c n tính t i các y u t sau:ề ứ ệ ụ ầ ớ ế ố
(1) L ch s hình thành doanh nghi pị ử ệ(2) S thích hi n t i c a lãnh đ o và ch s h uở ệ ạ ủ ạ ủ ở ữ(3) Tình hình môi trường kinh doanh
(4) Ngu n nhân l c hi n cóồ ự ệ(5) Các đi m m nh hay l i th đ c bi t nào đóể ạ ợ ế ặ ệSau khi phân tích, đánh giá môi trường đ tìm c h i và nguy c đ i v i doanhể ơ ộ ơ ố ớnghi p Vi c so n th o chi n lệ ệ ạ ả ế ược ph i b t đ u t vi c xác đ nh nhi m v và m cả ắ ầ ừ ệ ị ệ ụ ụ tiêu chi n lế ược đ t đây xác đ nh các chi n lể ừ ị ế ược kinh doanh trong th c ti n, t đâyự ễ ừ
đ a ra các chi n lư ế ược đ c thù v m t b ph n trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh.ặ ề ộ ộ ậ ạ ộ ả ấ
Vi c xác đ nh chính xác nhi m v , m c tiêu chi n lệ ị ệ ụ ụ ế ược có ý nghĩa quy t đ nh v sế ị ề ự thành công c a vi c so n th o và th c thi chi n lủ ệ ạ ả ự ế ược, có ý nghĩa thi t th c trong vi cế ự ệ
th c hi n t ng bự ệ ừ ước m c tiêu bao trùm c a doanh nghi p.ụ ủ ệ
Xác đ nh nhi m v chi n lị ệ ụ ế ược: Xác đ nh nhi m v chi n lị ệ ụ ế ược, chính là tr l i câuả ờ
h i công vi c kinh doanh c a doanh nghi p chúng ta là gì ?ỏ ệ ủ ệ
Nhi m v kinh doanh là m c đích kinh doanh t đó xác đ nh lĩnh v c kinh doanh c aệ ụ ụ ừ ị ự ủ doanh nghi p, lo i s n ph m ho c lo i hình d ch v chính, nhu c u th trệ ạ ả ẩ ặ ạ ị ụ ầ ị ường ho cặ
nh ng mong mu n nh ng nguy n v ng c a các thành ph n có liên quan đ n doanhữ ố ữ ệ ọ ủ ầ ếnghi p.ệ
Khi xác đ nh nhi m v kinh doanh c n chú ý các yêu c u sau:ị ệ ụ ầ ầ
Ph i rõ ràng, nghĩa là nhi m v ph i cung c p các t li u chính xác và đ y đ ả ệ ụ ả ấ ư ệ ầ ủLàm rõ thái đ c a doanh nghi p đ i v i ho t đ ng s n xu t kinh doanh N i dungộ ủ ệ ố ớ ạ ộ ả ấ ộ
c a nhi m v ph i có tính khái quát cao.ủ ệ ụ ả
Khi xác đ nh nhi m v ph i gi i quy t các ý ki n khác nhau t đó có m t s th ngị ệ ụ ả ả ế ế ừ ộ ự ố
nh t v nhi m v b i vì m i s thay đ i v nhi m v luôn kéo theo s thay đ i vấ ề ệ ụ ở ọ ự ổ ề ệ ụ ự ổ ề
m c tiêu chi n lụ ế ược, thay đ i v t ch c, cách c x …ổ ề ổ ứ ư ử
Trang 10M c tiêu c a doanh nghi p: là toàn b k t qu cu i cùng hay tr ng thái mà doanhụ ủ ệ ộ ế ả ố ạnghi p mu n đ t t i trong m t kho ng th i gian nh t đ nh M c tiêu c a chi n lệ ố ạ ớ ộ ả ờ ấ ị ụ ủ ế ược là
k t qu c th c a doanh nghi p c n đ t đế ả ụ ể ủ ệ ầ ạ ược khi th c hi n chi n lự ệ ế ược Thông
thường các doanh nghi p chia m c tiêu thành hai lo i: m c tiêu dài h n và m c tiêuệ ụ ạ ụ ạ ụ
ng n h n.ắ ạ
Có nhi u tiêu th c khác nhau đ phân lo i m c tiêu Có th chia theo m t sô lo iề ứ ể ạ ụ ể ộ ạ
m c tiêu sau:ụ
- Theo th i gian :ờ
+ M c tiêu dài h n thụ ạ ường là t 5 năm tr lên và tuỳ theo lo i hình doanh nghi p màừ ở ạ ệ
có kho ng th i gian cho m c tiêu dài h n khác nhau M c tiêu dài h n (m c tiêu trênả ờ ụ ạ ụ ạ ụ
m t năm): là k t qu mong mu n độ ế ả ố ược đ ra cho m t kho ng th i gian tề ộ ả ờ ương đ i dài,ố
ệ Trách nhi m trệ ước công chúng
+ M c tiêu ng n h n hay còn g i là m c tiêu tác nghi p có th i gian t 1 năm trụ ắ ạ ọ ụ ệ ờ ừ ở
xu ng M c tiêu ng n h n ph i h t s c c th và nêu ra đố ụ ắ ạ ả ế ứ ụ ể ược các k t qu m t cách chiế ả ộ
ti t.ế
+ M c tiêu trung h n là lo i trung gian gi a hai lo i trên.ụ ạ ạ ữ ạ
Gi a vi c doanh nghi p đ t đữ ệ ệ ạ ược các m c tiêu ng n h n v i vi c theo đu i m cụ ắ ạ ớ ệ ổ ụ tiêu dài h n thì cũng ch a đ m b o doanh nghi p s đ t đạ ư ả ả ệ ẽ ạ ược m c tiêu trong dài h n.ụ ạTheo b n ch t c a m c tiêu:ả ấ ủ ụ
+ M c tiêu v kinh t : l i nhu n, doanh thu, th ph n, t c đ phát tri n, năng su tụ ề ế ợ ậ ị ầ ố ộ ể ấ lao đ ng vv.ộ
+ M c tiêu xã h i: Gi i quy t công ăn vi c làm, tham gia vào các ho t đ ng t thi nụ ộ ả ế ệ ạ ộ ừ ệ+ M c tiêu chính tr : Quan h t t v i chính quy n, v n đ ng hành lang nh m thayụ ị ệ ố ớ ề ậ ộ ằ
đ i chính sách và quy đ nh có l i cho công ty Ti p c n v i c quan chính ph nh mổ ị ợ ế ậ ớ ơ ủ ằ
n m b t k p th i các thông tin, t o c h i đón nh n các c h i kinh doanh.ắ ắ ị ờ ạ ơ ộ ậ ơ ộ
Theo c p đ c a m c tiêu:ấ ộ ủ ụ
Trang 11+ M c tiêu c p công ty: Đó thụ ấ ường là các m c tiêu dài h n mang tính đ nh hụ ạ ị ướ ngcho các c p b c m c tiêu khác.ấ ậ ụ
+ M c tiêu c p đ n v kinh doanh: đụ ấ ơ ị ược g n v i t ng đ n v kinh doanh chi nắ ớ ừ ơ ị ế
lược(SBU) ho c t ng lo i s n ph m, t ng lo i khách hàng ặ ừ ạ ả ẩ ừ ạ
+ M c tiêu c p ch c năng: Đó là m c tiêu cho các đ n v ch c năng trong trong côngụ ấ ứ ụ ơ ị ứ
ty nh s n xu t, marketing, tài chính, nghiên c u và phát tri n nh m hư ả ấ ứ ể ằ ướng vào th cự
hi n các m c tiêu chung c a công ty.ệ ụ ủ
+ M c tiêu duy trì và n đ nh: khi công ty đã đ t đụ ổ ị ạ ượ ốc t c đ phát tri n nhanh trộ ể ướ c
đó ho c do th trặ ị ường có khó khăn, công ty có th đ t ra m c tiêu là gi v ng nh ngể ặ ụ ữ ữ ữ thành qu đã đ t đả ạ ược và c ng c đ a v hi n có ủ ố ị ị ệ
Trên đây là m t s cách phân lo i m c tiêu chi n lộ ố ạ ụ ế ượ ủc c a doanh nghi p Tuy nhiênệ
đ th y rõ vai trò c a các m c tiêu c n ph i th y để ấ ủ ụ ầ ả ấ ược các đ c tr ng c a h th ngặ ư ủ ệ ố
m c tiêu chi n lụ ế ượ ủc c a doanh nghi p Các đ c tr ng đó bao g m:ệ ặ ư ồ
Trước h t các m c tiêu chi n lế ụ ế ược thường là dài h n, tuy nhiên th i gian xác đ nhạ ờ ị thì không mang tính tương đ i ch mang tính tuy t đ i Nói đ n m c tiêu chi n lố ỉ ệ ố ế ụ ế ượ c,các nhà qu n tr h c thả ị ọ ường th ng nh t v đ c tr ng t ng quát c a nó H th ng m cố ấ ề ặ ư ổ ủ ệ ố ụ tiêu chi n lế ược bao gi cũng là m t h th ng các m c tiêu khác nhau c tính t ngờ ộ ệ ố ụ ả ở ổ quát, ph m vi,…nên nó mang b n ch t là tác đ ng m t cách bi n ch ng l n nhau, trongạ ả ấ ộ ộ ệ ứ ẫ
đó m i m c tiêu l i đóng vai trò khác nhau cho s t n t i và phát tri n c a m i doanhỗ ụ ạ ự ồ ạ ể ủ ỗnghi p Chi n lệ ế ược xây d ng là nh m đ t đự ằ ạ ược m c tiêu mà doanh nghi p mong mu n.ụ ệ ố
Do v y, ph i xác đ nh đúng và c th m c tiêu thì vi c so n th o chi n lậ ả ị ụ ể ụ ệ ạ ả ế ược m i cóớtính kh thi và k t qu th c thi chi n lả ế ả ự ế ược m i đúng hớ ướng và mang l i hi u qu mongạ ệ ả
đ u tiên, đóng vai trò quan tr ng đ đ m b o r ng h th ng m c tiêu ph i đầ ọ ể ả ả ằ ệ ố ụ ả ược th cự
hi n và ph i hệ ả ướng vào hoàn thành các m c tiêu t ng quát c a t ng th i kỳ chi n lụ ổ ủ ừ ờ ế ược
- Tính c th ụ ể
Xét trên phương di n lý lu n, kho ng th i gian càng dài bao nhiêu thì h th ng m cệ ậ ả ờ ệ ố ụ tiêu càng gi m tính c th b y nhiêu và ngả ụ ể ấ ượ ạc l i, h th ng m c tiêu càng g n v iệ ố ụ ắ ớ kho ng th i gian ng n bao nhiêu thì càng c th b y nhiêu Tuy nhiên, yêu c u v tínhả ờ ắ ụ ể ấ ầ ề
c th c a h th ng m c tiêu không đ c p đ n tính dài ng n c a th i gian mà yêu c uụ ể ủ ệ ố ụ ề ậ ế ắ ủ ờ ầ
Trang 12m c tiêu chi n lụ ế ược ph i đ m b o tính c th Mu n v y, khi xác đ nh m c tiêu chi nả ả ả ụ ể ố ậ ị ụ ế
lược c n ch rõ: M c tiêu liên quan đ n v n đ gì? gi i h n th i gian th c hi n? K tầ ỉ ụ ế ấ ề ớ ạ ờ ự ệ ế
qu c th cu i cùng c n đ t.ả ụ ể ố ầ ạ
- Tính kh thi ả
M c tiêu chi n lụ ế ược là m c tiêu mà doanh nghi p xác đ nh trong th i kỳ chi n lụ ệ ị ờ ế ượ cxác đ nh Do đó các m c tiêu này đòi h i ngị ụ ỏ ười có trách nhi m m t s c g ng trongệ ộ ự ố ắ
vi c th c hi n nh ng l i không quá cao mà ph i sát th c và có th đ t đệ ự ệ ư ạ ả ự ể ạ ược Có như
v y h th ng m c tiêu m i có tác d ng khuy n khích n l c vậ ệ ố ụ ớ ụ ế ỗ ự ươn lên c a m i bủ ọ ộ
ph n(cá nhân)trong doanh nghi p và cung không quá cao đ n m c làm n n lòng ngậ ệ ế ứ ả ườ i
th c hi n Vì v y, gi i h n c a s c g ng là “v a ph i” n u không s không đem l iự ệ ậ ớ ạ ủ ự ố ắ ừ ả ế ẽ ạ
2.2- Các l c l ự ượ ng nh h ả ưở ng đ n h th ng m c tiêu c a doanh nghi p ế ệ ố ụ ủ ệ
Khi xác đ nh h th ng m c tiêu c a doanh nghi p, thì m t v n đ quan tr ng là xácị ệ ố ụ ủ ệ ộ ấ ề ọ
đ nh nh ng l c lị ữ ự ượng nh hả ưởng đ n h th ng m c tiêu c a doanh nghi p Đó là:ế ệ ố ụ ủ ệ
Th nh t ứ ấ , ch s h u và lãnh đ o doanh nghi pủ ở ữ ạ ệ
Đây là l c lự ượng quan tr ng nh t tác đ ng đ n h th ng m c tiêu c a doanh nghi pọ ấ ộ ế ệ ố ụ ủ ệ cũng nh h th ng m c tiêu chi n lư ệ ố ụ ế ược trong t ng th i kỳ c th Quan đi m thái đừ ờ ụ ể ể ộ
c a ch s h u và lãnh đ o doanh nghi p tác đ ng r t l n đ n h th ng m c tiêu.ủ ủ ở ữ ạ ệ ộ ấ ớ ế ệ ố ụ
Nh ng ngữ ười ch s h u thủ ở ữ ường quan tâm đ n giá tr l i nhu n và s tăng trế ị ợ ậ ự ưở ngchung v n đ u t c a h Đi u này đòi h i các nhà ho ch đ nh chi n lố ầ ư ủ ọ ề ỏ ạ ị ế ược ph i chú ýảcân nh c đáp ng, đ c bi t là các m c tiêu l i nhu n ắ ứ ặ ệ ụ ợ ậ
Th hai ứ , đ i ngũ nh ng ng ộ ữ ườ i lao đ ng ộ Đây là l c lự ượng đông đ o nh t trongả ấdoanh nghi p và xã h i càng phát tri n thì l c lệ ộ ể ự ượng này càng c n đầ ược quan tâm nhi uề
h n Thông thơ ường khi ho ch đ nh chi n lạ ị ế ược các nhà ho ch đ nh c n quan tâm t i cácạ ị ầ ớ
m c tiêu c a l c lụ ủ ự ượng lao đ ng này Các m c tiêu đó thộ ụ ường là ti n lề ương, phúc l i,ợ
đi u ki n làm vi c an toàn, s n đ nh….ề ệ ệ ự ổ ị
Th ba ứ , khách hàng Khách hàng là đ i tố ượng ph c v t o ra l i nhu n và đem l iụ ụ ạ ợ ậ ạ
s thành công và phát tri n b n v ng cho doanh nghi p Th trự ể ề ữ ệ ị ường càng được khu v cự hoá và qu c t hoá thì đ i tố ế ố ượng khách hàng càng m r ng Thu nh p c a khách hàngở ộ ậ ủtăng cao, c u tiêu dùng c a h càng tăng và càng phong phú.ầ ủ ọ
Trang 13Th t , ứ ư xã h iộ Các v n đ xã h i có nh hấ ề ộ ả ưởng ngày càng l n đ n s t n t i vàớ ế ự ồ ạphát tri n c a doanh nghi p Xã h i càng phát tri n càng đòi h i doanh nghi p ph i cóể ủ ệ ộ ể ỏ ệ ảtrách nhi m h n đ n các v n đ xã h i Trệ ơ ế ấ ề ộ ước đây trong tri t lý kinh doanh c a mìnhế ủ
r t ít doanh nghi p đ c p đ n trách nhi m xã h i nh ng càng v sau càng có nhi uấ ệ ề ậ ế ệ ộ ư ề ề doanh nghi p chú ý t i v n đ này Trách nhi m xã h i là m t trong các giá tr đệ ớ ấ ề ệ ộ ộ ị ược đề
c p trong tri t lý kinh doanh Trách nhi m xã h i không g n tr c ti p v i k t qu s nậ ế ệ ộ ắ ự ế ớ ế ả ả
xu t kinh doanh mà nó mang l i giá tr cho xã h i thông qua vi c t o ra uy tín, danhấ ạ ị ộ ệ ạ
ti ng.ế
Tóm l i ạ : quá trình so n th o chi n lạ ả ế ược, nhà qu n tr c n xác đ nh rõ nhi m v vàả ị ầ ị ệ ụ
m c tiêu theo đu i đ làm căn c quy t đ nh các n i dung chi n lụ ổ ể ứ ế ị ộ ế ược và t ch c th cổ ứ ự thi chi n lế ược đó Đi u quan tr ng trong ph n này là gi a nhi m v và m c tiêu ph iề ọ ầ ữ ệ ụ ụ ả
ăn kh p nhau, có m i quan h qua l i h u c M c tiêu là lớ ố ệ ạ ữ ơ ụ ượng hoá nhi m v vàệ ụnhi m v ph i th c hi n m c tiêu.ệ ụ ả ự ệ ụ
Công vi c đ i v i sinh viên ệ ố ớ
B ướ c 1: Xác đ nh quan đi m, mong mu n c a lãnh đ o doanh nghi p, m c ị ể ố ủ ạ ệ ụ tiêu và các nhi m v c n ph i th c hi n c a doanh nghi p ệ ụ ầ ả ự ệ ủ ệ
Yêu c u: ầ
- Xác đ nh đ ị ượ c b n tuyên b s m nh c a doanh nghi p ả ố ứ ệ ủ ệ
B n tuyên b s m nh xác đ nh lĩnh v c kinh doanh c a doanh nghi p nêu rõ t mả ố ứ ệ ị ự ủ ệ ầ nhìn, m c tiêu theo đu i và th hi n các giá tr pháp lý, đ o đ c kinh doanh c b n ụ ổ ể ệ ị ạ ứ ơ ả
N i dung c a b n tuyên b s m nh bao g m:ộ ủ ả ố ứ ệ ồ
+ Ngành kinh doanh hay nhi m v c a doanh nghi p là gì ?ệ ụ ủ ệ
+ M c tiêu c n đ t c a doanh nghi p ụ ầ ạ ủ ệ
+ Tri t lý kinh doanhế
Nhi m v 1 ệ ụ : Xác đ nh nhi m v kinh doanh c a doanh nghi p ị ệ ụ ủ ệ
Ph i xác đ nh đả ị ược nhi m v kinh doanh là gì? th c ch t là xác đ nh lĩnh v c kinhệ ụ ự ấ ị ựdoanh Doanh nghi p c n tr l i ba câu h i: Ngành kinh doanh c a chúng ta là gì? Nó làệ ầ ả ờ ỏ ủcái gì và nó ph i tr thành cái gì?ả ở
Trang 14- Làm th nào đ nhu c u c a khách hàng đế ể ầ ủ ược đáp ng?ứ
Ví d : Công ty Diesel Sông Công là m t doanh nghi p ho t đ ng trong lĩnh v c c khíụ ộ ệ ạ ộ ự ơ
Đ i v i doanh nghi p đa ngành ố ớ ệ
Các doanh nghi p đa ngành vi c tr l i câu h i : Ngành kinh doanh c a doanhệ ệ ả ờ ỏ ủnghi p là gì? đệ ược chia thành hai m c đ : M c đ đ n v kinh doanh và m c đ toànứ ộ ứ ộ ơ ị ứ ộdoanh nghi p m c đ đ n v kinh doanh đệ ở ứ ộ ơ ị ược xác đ nh theo nh mô hình c a D Abelị ư ủ
t c là đ nh hứ ị ướng theo khách hàng đ xác đ nh Còn đ i v i b c toàn doanh nghi p thìể ị ố ớ ậ ệkhông th nêu ra m t đ nh nghĩa t ng th mà nh n m nh vào s ph i h p các đ n vể ộ ị ổ ể ấ ạ ự ố ợ ơ ị kinh doanh nh m làm tăng hi u qu c a t ng đ n v khi nó n m trong t ch c.ằ ệ ả ủ ừ ơ ị ằ ổ ứ
- Xác đ nh thái đ qu n đi m c a lãnh đ o doanh nghi p.ị ộ ả ể ủ ạ ệ
Trong ph n này sinh viên c n tìm hi u xem doanh nghi p v các v n đ :ầ ầ ể ệ ề ấ ề
Xác đ nh ị ngành KD
Trang 15Trong đó c n xem xét các m c tiêu quan đi m c th c a giám đ c các doanhầ ụ ể ụ ể ủ ốnghi p mà sinh viên l a ch n Ví d nh : m c tiêu đ t doanh thu 200 t trong 5 năm t iệ ự ọ ụ ư ụ ạ ỷ ớ
v i t l l i nhu n hàng năm là 20 % Thâm nh p th trớ ỷ ệ ợ ậ ậ ị ường M và nâng doanh thu xu tỹ ấ
kh u đ t 20 tri u USD/năm Đ m b o công ăn vi c làm và thu nh p n đ nh cho ngẩ ạ ệ ả ả ệ ậ ổ ị ườ ilao đ ng ph n đ u 5 năm t i đ t m c 4 tri u đ ng / ngộ ấ ấ ớ ạ ứ ệ ồ ười / tháng
C n xem xét thái đ c a lãnh đ o doanh nghi p và nh ng mong mu n c a h Toànầ ộ ủ ạ ệ ữ ố ủ ọ
b nh ng thông tin này c n ph i độ ữ ầ ả ược khai thác th c t t phía ch các doanh nghi pự ế ừ ủ ệ
s đem l i hi u qu cao cho môn h c.ẽ ạ ệ ả ọ
C n xem xét các m c tiêu theo trình t sau: ầ ụ ự
M c tiêu chung ụ M c tiêu c th ụ ụ ể
1- C i thi n tình hình s n xu t hi n t iả ệ ả ấ ệ ạ 1- Tăng năng su t các b ph n s n xu t t 10 –20ấ ộ ậ ả ấ ừ
% trong 5 năm t i Gi m hàng ph ph m dớ ả ế ẩ ướ i0,5%
2- Tăng l i nhu n c a doanh nghi p ợ ậ ủ ệ 2- Tăng t l l i nhu n toàn doanh nghi p lên 8 %ỷ ệ ợ ậ ệ
t nay đ n 2008 L i nhu n các b ph n nh bừ ế ợ ậ ộ ậ ư ộ
ph n A 10 %, b ph n B 12%, b ph n C 15%.ậ ộ ậ ộ ậ3- Tăng lượng tiêu th : Thông qua phátụ
tri n các th trể ị ường hi n cóệ
3- S n ph m A t 15 lên 20 % trong 2 nămả ẩ ừ
- S n ph m B tăng 25% trong 1 nămả ẩ4- Tăng lượng tiêu th thông qua thụ ị
trường m iớ
4 – Thâm nh p th trậ ị ường B và tăng lên 20 % thị
ph n trong 4 năm.ầ5- C i ti n công ngh và trình đ s nả ế ệ ộ ả
8-Nhi m v 3: Xác đ nh b n tri t lý kinh doanh ệ ụ ị ả ế
Thông thường b n tri t lý kinh doanh đả ế ược nêu ra trong b n tuyên b s m nhả ố ứ ệ
c a doanh nghi p B n tri t lý kinh doanh bao g m nh ng n i dung r t c th nh :ủ ệ ả ế ồ ữ ộ ấ ụ ể ư
M t là, xác đ nh lý do t n t i, lĩnh v c kinh doanh và xu hộ ị ồ ạ ự ướng phát tri n c aể ủ doanh nghi p; làm rõ ch c năng nhi m v c a doanh nghi p khi thành l p cũng nhệ ứ ệ ụ ủ ệ ậ ư trong quá trình phát tri n.ể
Hai là, xác đ nh m c tiêu cho su t quãng đ i t n t i và phát tri n c a doanhị ụ ố ờ ồ ạ ể ủnghi p ệ
Ba là, xác đ nh các giá tr c n đ t c a doanh nghi p Các giá tr là nh ng tiêuị ị ầ ạ ủ ệ ị ữchu n đẩ ược đ t ra và l y làm phặ ấ ương châm hành đ ng và ng s trong kinh doanh Cácộ ứ ử
Trang 16giá tr ph i ph n ánh s quan tâm c a doanh nghi p đ i v i nhân viên cũng nh kháchị ả ả ự ủ ệ ố ớ ưhàng, đ i v i ch s h u và đ i v i xã h i.ố ớ ủ ở ữ ố ớ ộ
Gi s b n tuyên b s m nh c a công ty Kia ả ử ả ố ứ ệ ủ
Gi i thi u ớ ệ
Đ t nấ ước đang trên đà ti n lênế , m i ngọ ười ch mong mu n có nh ng th t t nh t.ỉ ố ữ ứ ố ấ
G n m t th p k quaầ ộ ậ ỷ , Vietnam Motors Corporation (VMC), m t c ng ty s n xu tộ ụ ả ấ
và phõn ph i nhi u m c xeố ề ỏ , đó và đang cung c p cho Vi t nam nh ng chi c xe tấ ệ ữ ế ụ ụ
t nh ng hóng uy t n trong ngành t nhừ ữ ớ ụ ụ Kia, Mazda, Subaru và BMW
Bi u T ể ượ ng C a Chúng Tôi ủ
Kh u hi u c a c ng ty chỳng t i ẩ ệ ủ ụ ụ "T t c trong t m ấ ả ầ tay" là th hi n s mong mu n c a VMC s n xu t raể ệ ự ố ủ ả ấnhi u lo i xe mang t m c qu c t đ ph c v ngề ạ ầ ỡ ố ế ể ụ ụ -
Công ty Vietnam Motors l p ráp đ y đ các lo i xe đáp ng đắ ầ ủ ạ ứ ược m i nhu c u và mongọ ầ
mu n c a khách hàng t lo i xe b nh dõn Kia Pride CD -5 cho đ n lo i xe đ c bi t sangố ủ ừ ạ ỡ ế ạ ặ ệ
tr ng BMW 528i.ọ
Trang 17Kia đã cam k t s n xu t nh ng chi c xe có ch t l ế ả ấ ữ ế ấ ượ ng trong
g n n a th k , đáp l i nhu c u v v n chuy n c a các khách hàng ầ ử ế ỷ ạ ầ ề ậ ể ủ Kia đã tr i qua nh ng th i kỳ khó khăn gian kh trong nh ng năm ả ữ ờ ổ ữ qua nhng h không bao gi ch u thua khi đ i m t v i khó khăn Th c ọ ờ ị ố ặ ớ ự
s là th thách càng l n thì nh ng n l c càng nhi u ự ử ớ ữ ỗ ự ề Trong 48 năm qua Kia đã c ng hi n trong vi c s n xu t ra nh ng lo i xe khác nhau, kh i đ u là ố ế ệ ả ấ ữ ạ ở ầ
s n xu t xe đ p và xe máy và sau đó thì ti n đ n vi c s n xu t xe t i và xe con Kia tr thành nhà ả ấ ạ ế ế ệ ả ấ ả ở
s n xu t ô tô đ u tiên c a Hàn Qu c trong vi c phát tri n lo i đ ng c ch y xăng và gi i thi u lo i xe ả ấ ầ ủ ố ệ ể ạ ộ ơ ạ ớ ệ ạ Brisa, lo i xe v i đ ng c Hàn Qu c Nh ng đi u này đã ch ng t r ng Kia luôn cam k t trong vi c ạ ớ ộ ơ ố ữ ề ứ ỏ ằ ế ệ phát tri n k thu t trong n n công nghi p ô tô V i s c ng hi n này Kia đã làm bi n đ i n n công ể ỹ ậ ề ệ ớ ự ố ế ế ổ ề nghi p Hàn Qu c, t m t n n kinh t công nghi p kém phát tri n tr thành n n công nghi p hi n đ i ệ ố ừ ộ ề ế ệ ể ở ề ệ ệ ạ
c a th gi i và trung tâm ô tô có tri n v ng nh t T lo i xe t i và xe buýt cho đ n lo i xe bình dân ủ ế ớ ể ọ ấ ừ ạ ả ế ạ Pride, Capital, Concord và lo i xe h ng trung nh ạ ạ Potentia, Kia đã và đang cung c p nh ng s n ph m ấ ữ ả ẩ
t t cho th i đ i và đáp ng đ ố ờ ạ ứ ượ c nhu c u khác nhau c a ng ầ ủ ờ i tiêu dùng.
Năm 1990 là năm quan tr ng trong vi c khánh thành nhà máy asan Bay, nhà máy có năng ọ ệ
su t m t tri u xe m t năm ấ ộ ệ ộ
Kia đang ti n lên phía tr ế ớ c v i các s n ph m m i có đ i m i, m c tiêu c a h là s đ ng vào ớ ả ẩ ớ ổ ớ ụ ủ ọ ẽ ứ hàng c a nh ng nhà s n xu t ô tô hàng đ u th gi i trong th k 21 Trong t ủ ữ ả ấ ầ ế ớ ế ỷ ơ ng lai Kia s đóng góp ẽ trong vi c t o ra n n văn hoá ô tô v i nh ng chi c xe thu n ti n h n, an toàn h n và môi tr ệ ạ ề ớ ữ ế ậ ệ ơ ơ ườ ng t t, ố
nh ng chi c xe s làm cho cho cu c s ng tho i mái h n đ i v i t t c m i ng ữ ế ẽ ộ ố ả ơ ố ớ ấ ả ọ ờ i Cám n ơ
S c ng hi n c a Kia trong vi c s n xu t nh ng chi c xe có ch t l ự ố ế ủ ệ ả ấ ữ ế ấ ượ ng t t ố
nh t ấ
Nhà máy Sohari: Đi m m u ch t cho s phát tri n n n công nghi p ô tô ể ấ ố ự ể ề ệ Nhà máy Sohari có năng su t hàng năm là 350,000 xe và đóng m t vai trò quan tr ng trong vi c ấ ộ ọ ệ cung c p cho m i ng ấ ọ ờ i các ph ơ ng ti n thi t th c và có kinh t h n v xe con, xe t i và xe ch hàng ệ ế ự ế ơ ề ả ở hoá M c dù có l ch s t ặ ị ử ơ ng đ i ng n nh ố ắ ng nhà máy là m t trong nh ng đi m m u ch t chính cho s ộ ữ ể ấ ố ự phát tri n c a n n công nghi p ô tô Hàn Qu c, và đã đ ể ủ ề ệ ố ượ c bi t đ n nh s ra đ i xe Mecca c a n n ế ế ờ ự ờ ủ ề công nghi p ô tô Hàn Qu c ệ ố
Nhà máy Asan Bay, k nguyên m i trong vi c s n xu t công ngh cao ỷ ớ ệ ả ấ ệ
Trang 18Khi nào xây d ng xong thì nhà máy Asan Bay s có năng su t ự ẽ ấ
là 600,000 xe m t năm và nhà máy đ ộ ượ c trang b nh ng thi t b m i ị ữ ế ị ớ
nh t, bao g m quy trình s n xu t t đ ng và đ t đai đ ấ ồ ả ấ ự ộ ấ ượ c chu c p ấ toàn b Nhà máy đang đ ộ ượ c khai thác đ đ t đ ể ạ ượ c năng su t cao, ấ
hi u qu và kinh t cao ệ ả ế Tìm ki m ch t l ế ấ ượ ng cao nh t qua vi c đ u t ấ ệ ầ vào ngành công nghi p n ng và ti p t c nghiên c u, phát tri n ệ ặ ế ụ ứ ể
Kia đang chu n b cho t ẩ ị ơ ng lai v i ch ớ ơ ng trình mua s m trang ắ thi t b cho ngành công nghi p n ng đ đ m b o vi c luôn có các trang thi t b ế ị ệ ặ ể ả ả ệ ế ị
t i tân nh t cho vi c nghiên c u và phát tri n Đ giúp cho vi c đáp ng s đ i ố ấ ệ ứ ể ể ệ ứ ự ổ
m i v k thu t, Kia đã cài đ t siêu máy tính có tên là Cray và tr thành doanh ớ ề ỹ ậ ặ ở nghi p t ệ nhân đ u tiên s h u và s d ng lo i công c nghiên c u và phát tri n tinh vi nh ầ ở ữ ử ụ ạ ụ ứ ể v y Hàn ậ ở
Qu c ố
Nó đ ượ c s d ng cho các vi c tái t o cũng nh ử ụ ệ ạ rút ng n th i gian thi t k xe và nâng cao ch t ắ ờ ế ế ấ
l ượ ng, đ an toàn và hi u su t c a chi c xe V i vi c cài đ t h th ng siêu máy tính, Kia ch c ch n ộ ệ ấ ủ ế ớ ệ ặ ệ ố ắ ắ
s làm tăng các tiêu chu n v kh năng nghiên c u và phát tri n ngành công nghi p ô tô n i đ a ẽ ẩ ề ả ứ ể ệ ộ ị Công ngh đ ệ ượ c công nh n trên toàn th gi i ậ ế ớ
Kia đang đi u khi n s phát tri n c a các b ph n chi n l ề ể ự ể ủ ộ ậ ế ượ c và nghiên c u các xu h ứ ướ ng v ề công ngh t i trung tâm Tokyo R&D, trung tâm Detroit R&D và trung tâm Los Angeles R&D, các trung ệ ạ tâm này s giúp Kia theo k p đ ẽ ị ượ c v i s phát tri n c a qu c t ớ ự ể ủ ố ế
R t g n đây thôi Kia đã tr thành công ty đ u tiên c a Hàn Qu c và là nhà s n xu t ô tô th 6 trên th gi i ấ ầ ở ầ ủ ố ả ấ ứ ế ớ thành công trong vi c phát tri n đ ng c nhiên li u methanol, Thành t u này nh n đ ệ ể ộ ơ ệ ự ậ ượ ự ủ c s ng h r ng rãi trên ộ ộ các ph ng ti n thông tin đ i chúng và đã đ ơ ệ ạ ượ c các chuyên gia v ô tô trong n ề ớ c và qu c t khen ng i ố ế ợ
Có trách nhi m trong vi c nghiên c u phát tri n đ đ an toàn đ ệ ệ ứ ể ể ộ ượ c cao h n và nh ng chi c xe ơ ữ ế
có ch t l ấ ượ ng t t h n ố ơ
Ch t l ấ ượ ng và hi u su t c a xe là b ệ ấ ủ ớ c thi t k đ u tiên đ ế ế ầ ượ c xác đ nh Ph n ánh đ y đ th c t ị ả ầ ủ ự ế này, trung tâm R&D c a Kia đ ủ ượ c phân lo i thành các nhóm thi t k , k thu t, đánh giá và ki m tra ạ ế ế ỹ ậ ể
Đ c trang b nh ng thi t b phân tích có tính khoa h c nên Kia r t tôn tr ng nguyên t c gi v ng ợ ị ữ ế ị ọ ấ ọ ắ ữ ữ
ch t l ấ ượ ng t t nh t cho đ an toàn và hi u su t c a xe ố ấ ộ ệ ấ ủ
T b ph n và linh ki n cho đ n khi đ ừ ộ ậ ệ ế ượ ắ c l p ráp hoàn ch nh m t chi c xe s ph i tr i qua các ỉ ộ ế ẽ ả ả
cu c th nghi m nh ộ ử ệ đo l ng và phân tích hi u su t, s không th m n ờ ệ ấ ự ấ ớ c, hi u su t c a xe trong th i ệ ấ ủ ờ
ti t l nh, đ b n c a v t li u và s nh h ế ạ ộ ề ủ ậ ệ ự ả ở ng c a môi tr ủ ườ ng đ i v i xe ố ớ
đâu có Kia thì đó có t
Trên ch ng đ ặ ờ ng tìm ki m nh ng thách th c c a th gi i, Kia tin r ng t t c m i ng ế ữ ứ ủ ế ớ ằ ấ ả ọ ờ i trên th ế
gi i nên chia s ni m thích thú và s thu n ti n c a chi c xe ớ ẻ ề ự ậ ệ ủ ế
Khi nào vi c đánh giá ô tô là lo i xe có giá tr duy nh t qua đi Kia s c g ng hi u rõ n n văn ệ ạ ị ấ ẽ ố ắ ể ề hoá c a ô tô mà trong đó ô tô s hoà h p đ ủ ẽ ợ ượ c v i c con ng ớ ả ờ i và thiên nhiên.
Kia nh n ra r ng lo i xe Cartopia là gi c m mà Kia ph i th c hi n đ ậ ằ ạ ấ ơ ả ự ệ ượ c Đ th c hi n đ ể ự ệ ượ c
t ng b ừ ớ c m t thì cách t t nh t đ ti n hành là v i t ng b ộ ố ấ ể ế ớ ừ ớ c nh m t ỏ ộ
T dây chuy n l p ráp cho đ n vi c thi t k và k thu t, chúng tôi, công ty Kia tin r ng "Ch t ừ ề ắ ế ệ ế ế ỹ ậ ằ ấ
l ượ ng t t nh t là đi m đ u tiên v i tôi" Gi ng nh ố ấ ể ầ ớ ố là nhi u cây c i t o nên r ng và nhi u n m đ t thì ề ố ạ ừ ề ắ ấ
s t o thành núi, chúng tôi đ t t i đa giá tr c a vi c đóng góp c a t ng cá nhân đ i v i vi c tìm tòi ẽ ạ ặ ố ị ủ ệ ủ ừ ố ớ ệ sáng t o nh ng chi c ô tô t t nh t có th đ ạ ữ ế ố ấ ể ượ c.
Trang 19Ch ươ ng IIIPhân tích môi tru ng kinh doanh ờ
Phân tích môi trường kinh doanh là bước quan tr ng trong ho ch đ nh chi n lọ ạ ị ế ượ c
c a doanh nghi p M c đích c a phân tích môi trủ ệ ụ ủ ường kinh doanh nh m tìm ra ằ nh ng ữ
c h i và nguy c nh h ơ ộ ơ ả ưở ng đ n doanh nghi p trong đó c t lõi nh t là phân tích ế ệ ố ấ
và d báo v th tr ự ề ị ườ Môi tr ng ường kinh doanh là t ng th các y u t , các nhân tổ ể ế ố ố bên ngoài và bên trong v n đ ng tậ ộ ương tác l n nhau, tác đ ng tr c ti p hay gián ti pẫ ộ ự ế ế
đ n ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p Các nhân t c a môi trế ạ ộ ả ấ ủ ệ ố ủ ường kinhdoanh luôn tác đ ng theo các chi u hộ ề ướng khác nhau, v i các m c đ khác nhau đ nớ ứ ộ ế
ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p Doanh nghi p c n nh n th c rõ các y u tạ ộ ủ ệ ệ ầ ậ ứ ế ố môi trường có nh hả ưởng đ n ho t đ ng kinh doanh c a mình và đo lế ạ ộ ủ ường m c đ ,ứ ộ chi u hề ướng nh hả ưởng c a chúng ủ
Danh m c tài li u tham kh o:ụ ệ ả
- Chi n lế ược kinh doanh và phát tri n doanh nghi p – NXB Lao đ ng - xã h i,ể ệ ộ ộ TG: PGS.TS Nguy n Thành Đ , TS Nguy n Ng c Huy n - 2002ễ ộ ễ ọ ề
Trang 20- Qu n tr chi n lả ị ế ược – TS Lê Văn Tâm – NXB Th ng kê 2000ố
- Qu n tr chi n lả ị ế ược phát tri n v th c nh tranh – Nguy n H u Lam – NXBể ị ế ạ ễ ữ
n i b ngành và môi trộ ộ ường bên trong doanh nghi p.ệ
Môi trường qu c t bao g m m i nhân t n m ngoài biên gi i qu c gia tác đ ngố ế ồ ọ ố ằ ớ ố ộ
tr c ti p ho c gián ti p đ n doanh nghi p ự ế ặ ế ế ệ
Môi trường kinh t qu c dân bao g m m i nhân t n m ngoài môi trế ố ồ ọ ố ằ ường c nhạ tranh n i b ngành tác đ ng tr c ti p hay gián ti p đ n ho t đ ng kinh doanh c a doanhộ ộ ộ ự ế ế ế ạ ộ ủnghi p ệ
Môi trường c nh tranh n i b ngành bao g m m i nhân t thu c ph m vi ngànhạ ộ ộ ồ ọ ố ộ ạ
n m ngoài doanh nghi p tác đ ng đ n doanh nghi p.ằ ệ ộ ế ệ
Môi trường n i b ngành bao g m m i nhân t bên trong doanh nghi p.ộ ộ ồ ọ ố ệ
- Căn c vào các lĩnh v c c th có th phân chia môi trứ ự ụ ể ể ường kinh doanh thànhmôi trường t nhiên, môi trự ường chính tr xã h i, kinh t , k thu t công ngh ị ộ ế ỹ ậ ệ
- Th ba n u căn c vào ranh gi i gi a doanh nghi p và bên ngoài s phân thànhứ ế ứ ớ ữ ệ ẽmôi trường bên ngoài và môi trường bên trong doanh nghi p.ệ
Môi trường qu c tố ếMôi trường n n kinh t qu c dânề ế ố
Môi trườ Môi tr ng n i ng ngànhườ ộ
b doanh nghi pộ ệ
Trang 21Hình 3.1- Môi trường kinhdoanh c a doanh nghi p ủ ệ
3.1 – Phân tích môi tr ườ ng kinh doanh qu c t ố ế
Môi trường qu c t bao g m các nhân t n m ngoài biên gi i qu c gia tác đ ngố ế ồ ố ằ ớ ố ộ
tr c ti p ho c gián ti p đ n ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p.ự ế ặ ế ế ạ ộ ủ ệ
3.1.1- Nh ng nh h ữ ả ưở ng c a n n chính tr th gi i ủ ề ị ế ớ
Chính tr th gi i có t o ra c h i và nguy c gì cho doanh nghi p? ị ế ớ ạ ơ ộ ơ ệ
Trước đây, nước ta ho t đ ng theo c ch đóng, ho t đ ng c a các đ n v kinhạ ộ ơ ế ạ ộ ủ ơ ị
t ít ch u nh hế ị ả ưởng c a môi trủ ường qu c t Ngày nay, xu th toàn c u hoá và khu v cố ế ế ầ ự hoá n n kinh t th gi i là xu hề ế ế ớ ướng có tính khách quan Vi t Nam đang xây d ng n nệ ự ề kinh t th trế ị ường theo hướng m c a và h i nh p, n n kinh t qu c dân nở ử ộ ậ ề ế ố ước ta trở thành m t phân h m c a h th ng l n là khu v c và th gi i ộ ệ ở ủ ệ ố ớ ự ế ớ
Ho t đ ng c a các doanh nghi p nạ ộ ủ ệ ước ta ph thu c vào môi trụ ộ ường qu c t màố ế
trước h t là nh ng thay đ i chính tr th gi i Các nhân t ch y u ph n ánh thay đ iế ữ ổ ị ế ớ ố ủ ế ả ổ chính tr th gi i là quan h chính tr hình thành trên th gi i và t ng khu v c nh v nị ế ớ ệ ị ế ớ ở ừ ự ư ấ
đ toàn c u hoá, hình thành và m r ng hay phá b các hi p ề ầ ở ộ ỏ ệ ước liên minh đa phươ ng
và song phương, gi i quy t mâu thu n c b n c a th gi i và t ng khu v c Các nhânả ế ẫ ơ ả ủ ế ớ ừ ự
t này tác đ ng tích c c ho c tiêu c c đ n ho t đ ng kinh doanh c a các doanh nghi pố ộ ự ặ ự ế ạ ộ ủ ệ
c a m i qu c gia nói chung hay các doanh nghi p nủ ỗ ố ệ ước ta nói riêng Tuy nhiên m c đứ ộ tác đ ng c a chúng đ n ho t đ ng kinh doanh c a m i doanh nghi p l i không gi ngộ ủ ế ạ ộ ủ ỗ ệ ạ ố nhau Ví d vi c m r ng liên minh châu âu s đem l i c h i m r ng th trụ ệ ở ộ ẽ ạ ơ ộ ở ộ ị ường chonhi u doanh nghi p Vi t Nam đang s n xu t và xu t kh u s n ph m sang kh i này.ề ệ ệ ả ấ ấ ẩ ả ẩ ốTuy nhiên nó cũng gây ra nguy c thách th c đ i v i các doanh nghi p c a Vi t Namơ ứ ố ớ ệ ủ ệkhi các nước có các doanh nghi p s n xu t cùng m t hàng v i các doanh nghi p Vi tệ ả ấ ặ ớ ệ ệ Nam
Không ph i ch nh ng thay đ i chính tr toàn th gi i, t ng khu v c mà ngay cả ỉ ữ ổ ị ế ớ ừ ự ả
s thay đ i th ch chính tr c a m t nự ổ ể ế ị ủ ộ ước cũng nh hả ưởng đ n ho t đ ng kinh doanhế ạ ộ
c a nhi u doanh nghi p các nủ ề ệ ở ước đang có quan h làm ăn v i nệ ớ ước đó S dĩ nhở ư
v y vì m i thay đ i v chính tr m t nậ ọ ổ ề ị ộ ước ít nhi u d n đ n các thay đ i trong quan hề ẫ ế ổ ệ kinh t v i nế ớ ước khác Ví d thay đ i chính tr các nụ ổ ị ở ước Đông Âu vào đ u th p niênầ ậ
90 th k 20 tác đ ng x u đ n các doanh nghi p c a nế ỷ ộ ấ ế ệ ủ ước ta khi đó đang xu t hàng điấĐông Âu
Bên c nh đó chi n tranh cũng nh hạ ế ả ưởng đ n ho t d ng kinh t , m c đ tácế ạ ộ ế ứ ộ
đ ng c a nó tuỳ thu c vào quy mô và th i gian c a cu c chi n tranh Chi n tranh luônộ ủ ộ ờ ủ ộ ế ế
Trang 22thúc đ y phát tri n các các ngành ph c v quân s và kìm hãm s phát tri n các ngànhẩ ể ụ ụ ự ự ểkhác.
Ví d : cu c kh ng b 11/9 gây tác đ ng x u đ n ngành hàng không S lụ ộ ủ ố ộ ấ ế ố ượ ngkhách đi máy bay ước tính gi m 5 % Gây thi t h i cho h u h t các công ty b o hi mả ệ ạ ầ ế ả ể
l n Nh ng sau kh ng b thì l i t o thu n l i cho các công ty b o hi m kinh doanh.ớ ư ủ ố ạ ạ ậ ợ ả ể
3.1.2 - Các quy đ nh lu t pháp c a các qu c gia, lu t pháp và các thông l qu c t ị ậ ủ ố ậ ệ ố ế Các quy đ nh lu t pháp c a các qu c gia, thông l qu c t t o ra c h i và ị ậ ủ ố ệ ố ế ạ ơ ộ nguy c gì cho doanh nghi p? ơ ệ
Lu t pháp c a các qu c gia là n n t ng t o ra môi trậ ủ ố ề ả ạ ường kinh doanh c a nủ ướ c
đó Các quy đ nh lu t pháp c a m i nị ậ ủ ỗ ước tác đ ng đ n ho t đ ng kinh doanh c a cácộ ế ạ ộ ủdoanh nghi p kinh doanh th trệ ở ị ường nước đó Môi trường kinh doanh qu c t l i phố ế ạ ụ thu c vào lu t pháp và các thông l qu c t Chính nh ng đi u này v a t o ra c h iộ ậ ệ ố ế ữ ề ừ ạ ơ ộ
nh ng cũng t o ra thách th c cho các doanh nghi p c a b t kỳ qu c gia nào ư ạ ứ ệ ủ ấ ố
Môi trường kinh doanh qu c t và t ng khu v c l i ph thu c vào lu t pháp vàố ế ừ ự ạ ụ ộ ậcác thông l qu c t Vi t Nam là m t thành viên c a ASEAN, tham gia vào các thoệ ố ế ệ ộ ủ ả thu n khu v c thậ ự ương m i t do theo l trình CEPT/AFTA Các tho thu n này v a t oạ ự ộ ả ậ ừ ạ nhi u c h i m i v a xu t hi n nhi u nguy c , thách th c đ i v i ho t đ ng kinhề ơ ộ ớ ừ ấ ệ ề ơ ứ ố ớ ạ ộdoanh c a các doanh nghi p Vi t Nam Ví d theo l trình đ n năm 2006 ngành xi măngủ ệ ệ ụ ộ ế
nước ta ph i h i nh p AFTA vì v y các doanh nghi p Vi t Nam ph i tìm m i cách tăngả ộ ậ ậ ệ ệ ả ọ
kh năng c nh tranh trong đó v n đ gi m chi phí s n xu t là u tiên.ả ạ ấ ề ả ả ấ ư
Hi p đ nh v rào c n k thu t trong thệ ị ề ả ỹ ậ ương m i qu c t có hi u l c trên thạ ố ế ệ ự ế
gi i t 01/01/1980 xác l p các rào c n k thu t trong thớ ừ ậ ả ỹ ậ ương m i nh m t o ra các cạ ằ ạ ơ
c u, các đ nh ch trong các doanh nghi p, các qu c gia, các khu v c, làm gi m thi uấ ị ế ệ ố ự ả ể
ho c lo i tr d n rào c n k thu t gi a các t ch c T lâu trên th gi i đã hình thànhặ ạ ừ ầ ả ỹ ậ ữ ổ ứ ừ ế ớ
h th ng mua s m tin c y không có s ki m tra ch t lệ ố ắ ậ ự ể ấ ượng bên th ba Căn c đ cóứ ứ ể
h th ng mua bán tin c y là các ch ng th ch t lệ ố ậ ứ ư ấ ượng do m t s t ch c phi chính phộ ố ổ ứ ủ
l p đậ ược nhi u qu c gia công nh n c p.ề ố ậ ấ
Trang 23quân đ u ngầ ười… Khi n n kinh t tăng trề ế ưởng cao thì làm cho c u tiêu dùng tăngầ
trưởng m nh làm kích thích s n xu t phát tri n.ạ ả ấ ể
Th hai, ứ kh ng ho ng kinh t khu v c và th gi i ủ ả ế ự ế ớ
Do tính ch t toàn c u hoá và khu v c hoá n n kinh t th gi i nên m i cu cấ ầ ự ề ế ế ớ ọ ộ
kh ng ho ng kinh t th gi i và khu v c đ u có tính ch t dây chuy n và nh hủ ả ế ế ớ ự ề ấ ề ả ưở ng
đ n ho t đ ng c a doanh nghi p M c đ nh hế ạ ộ ủ ệ ứ ộ ả ưởng c a nó ph thu c vào quy mô,ủ ụ ộtính ch t c a t ng cu c kh ng ho ng và t ng đ i tấ ủ ừ ộ ủ ả ừ ố ượng c th ụ ể
Th ba, ứ thay đ i trong quan h buôn bán qu c t ổ ệ ố ế
Các thay đ i trong quan h buôn bán qu c t đang di n ra nhi u ho t đ ngổ ệ ố ế ễ ở ề ạ ộ khác nhau, v i nhi u m c đ khác nhau Nh ng thay đ i này tác đ ng tr c ti p ho cớ ề ứ ộ ữ ổ ộ ự ế ặ gián ti p đ n nhi u ngành, nhi u doanh nghi p ế ế ề ề ệ Vi c thay đ i hàng rào thu quan gi aệ ổ ế ữ
nước ta và các nước trong khu v c, đ c bi t là vi c tham gia t ch c thự ặ ệ ệ ổ ứ ương m i th gi iạ ế ớ
s t o r t nhi u thu n l i cho các doanh nghi p xu t kh u nh ng l i gây khó khăn cho cácẽ ạ ấ ề ậ ợ ệ ấ ẩ ư ạdoanh nghi p s n xu t trong nệ ả ấ ước
3.1.4- nh h ả ưở ng c a các y u t k thu t – công ngh ủ ế ố ỹ ậ ệ
K thu t - công ngh tác đ ng tr c ti p đ n vi c s d ng các y u t đ u vào,ỹ ậ ệ ộ ự ế ế ệ ử ụ ế ố ầnăng su t, ch t lấ ấ ượng, giá thành nên là nhân t tác đ ng m nh m đ n kh năng c nhố ộ ạ ẽ ế ả ạ tranh c a m i doanh nghi p Xu th phát tri n k thu t công ngh hi n nay còn nhủ ọ ệ ế ể ỹ ậ ệ ệ ả
hưởng mang tính dây chuy n: s thay đ i công ngh này kéo theo s bi n đ i c a côngề ự ổ ệ ự ế ổ ủngh khác, xu t hi n nh ng s n ph m m i, v t li u m i, thay đ i c thói quen, th mệ ấ ệ ữ ả ẩ ớ ậ ệ ớ ổ ả ậ chí c c u tiêu dùng ả ầ S phát tri n c a khoa h c k thu t – công ngh có tác đ ng không chự ể ủ ọ ỹ ậ ệ ộ ỉ
đ n m t doanh nghi p mà nhi u doanh nghi p nhi u ngành khác nhau theo chi u hế ộ ệ ề ệ ở ề ề ướng tích
c c ự
Trong n n kinh t th gi i hi n nay, nhân t k thu t công ngh đóng vai trò c cề ế ế ớ ệ ố ỹ ậ ệ ự
kỳ quan tr ng đ i v i kh năng c nh tranh c a m t doanh nghi p Các doanh nghi pọ ố ớ ả ạ ủ ộ ệ ệ
l n phát tri n m nh n u mu n có s c m nh c nh tranh cao s là các doanh nghi p cóớ ể ạ ế ố ứ ạ ạ ẽ ệ
kh năng n m gi k thu t – công ngh cao, đi đ u trong lĩnh v c nghiên c u và phát tri n.ả ắ ữ ỹ ậ ệ ầ ự ứ ể
3.1.5- nh h ả ưở ng c a các y u t văn hoá - xã h i ủ ế ố ộ
M i nỗ ước đ u có m t n n văn hoá riêng và xu th toàn c u hoá t o ra ph n ngề ộ ề ế ầ ạ ả ứ
gi gìn b n s c dân t c c a t ng nữ ả ắ ộ ủ ừ ước B n s c dân t c nh hả ắ ộ ả ưởng tr c ti p đ n cácự ế ếdoanh nghi p th t l p quan h mua bán tr c ti p v i nệ ế ậ ệ ự ế ớ ước mà h quan h Ngày nayọ ệ
nh ng nh hữ ả ưởng này không ch hành vi giao ti p, ng x mà đi u quan tr ng là vănỉ ở ế ứ ử ề ọhóa dân t c tác đ ng tr c ti p t i vi c hình thành th hi u và thói quen tiêu dùng Đi uộ ộ ự ế ớ ệ ị ế ề này th hi n rõ nh t các doanh nghi p s n xu t và xu t kh u s n ph m tiêu dùng.ể ệ ấ ở ệ ả ấ ấ ẩ ả ẩ
M t khác, văn hóa dân t c còn tác đ ng đ n hành vi c a nhà kinh doanh, chính tr ,ặ ộ ộ ế ủ ị
Trang 24chuyên môn, … c a nủ ướ ở ạc s t i Đi u này bu c các doanh nghi p buôn bán v i h ph iề ộ ệ ớ ọ ả
ch p nh n và thích nghi.ấ ậ
3.2- Phân tích môi tr ườ ng kinh t qu c dân ế ố
Môi trường kinh t qu c dân bao g m m i nhân t c a n n kinh t qu c dânế ố ồ ọ ố ủ ề ế ố
n m ngoài môi trằ ường ngành tác đ ng tr c ti p ho c gián ti p đ n ho t đ ng kinhộ ự ế ặ ế ế ạ ộdoanh c a doanh nghi p Các y u t c a n n kinh t qu c dân bao g m:ủ ệ ế ố ủ ề ế ố ồ
3.2.1 - nh h ả ưở ng c a các nhân t kinh t ủ ố ế
Các nhân t kinh t có vai trò quan tr ng hàng đ u và nh hố ế ọ ầ ả ưởng có tính ch tấ quy t đ nh đ n ho t đ ng kinh doanh c a m i doanh nghi p Các nhân t kinh t nhế ị ế ạ ộ ủ ọ ệ ố ế ả
hưởng m nh nh t đ n ho t đ ng kinh doanh c a các doanh nghi p thạ ấ ế ạ ộ ủ ệ ường là tr ng tháiạphát tri n c a n n kinh t : tăng trể ủ ề ế ưởng, n đ nh hay suy thoái ổ ị
N u n n kinh t qu c dân tăng trế ề ế ố ưởng v i t c đ cao s tác đ ng đ n các doanhớ ố ộ ẽ ộ ếnghi p theo hai hệ ướng: Th nh t, do tăng trứ ấ ưởng làm cho thu nh p c a các t ng l p dânậ ủ ầ ớ
c d n đ n kh năng thanh toán cho nhu c u c a h Đi u này d n t i đa d ng hóa cácư ẫ ế ả ầ ủ ọ ề ẫ ớ ạ
lo i nhu c u và xu hạ ầ ướng ph bi n là tăng c u Th hai, do tăng trổ ế ầ ứ ưởng kinh t làm choế
kh năng tăng s n lả ả ượng và m t hàng c a nhi u doanh nghi p đã làm tăng hi u quặ ủ ề ệ ệ ả kinh doanh c a các doanh nghi p này T đó làm tăng kh năng tích lu v n nhi u h n,ủ ệ ừ ả ỹ ố ề ơ tăng v đ u t m r ng s n xu t kinh doanh làm cho môi trề ầ ư ở ộ ả ấ ường kinh doanh h p d nấ ẫ
h n ơ
N u n n kinh t qu c dân n đ nh các ho t đ ng kinh doanh cũng gi m c nế ề ế ố ổ ị ạ ộ ữ ở ứ ổ
đ nh Khi n n kinh t qu c dân suy thoái nó s tác đ ng theo hị ề ế ố ẽ ộ ướng tiêu c c đ i v i cácự ố ớdoanh nghi p ệ
T l l m phát, m c đ th t nghi p cũng tác đ ng đ n c m t s n xu t và tiêuỷ ệ ạ ứ ộ ấ ệ ộ ế ả ặ ả ấdùng Khi t l l m phát cao nó s tác đ ng x u đ n tiêu dùng s c u gi m, làm choỷ ệ ạ ẽ ộ ấ ế ố ầ ả
lượng hàng tiêu th gi m không khuy n khích s n xu t và đ u t gi m ụ ả ế ả ấ ầ ư ả
Ch t lấ ượng ho t đ ng c a ngành ngân hàng không ch tác đ ng đ n kinh doanhạ ộ ủ ỉ ộ ế
c a b n thân ngành này mà còn tác đ ng nhi u m t đ n ho t đ ng s n xu t kinh doanhủ ả ộ ề ặ ế ạ ộ ả ấ
c a các doanh nghi p, tác đ ng đ n công tác ki m tra, ki m soát, giám sát c a nhàủ ệ ộ ế ể ể ủ
nước Đi u này th hi n vi c tác đ ng đ n huy đ ng và s d ng v n kinh doanh, chiề ể ệ ở ệ ộ ế ộ ử ụ ốtiêu, ti t ki m c a dân c , c u c a ngế ệ ủ ư ầ ủ ười tiêu dùng t đó nh hừ ả ưởng đ n doanh nghi p.ế ệ
Ngoài ra t giá h i đoái cũng tác đ ng đ n các doanh nghi p thông qua ngu nỷ ố ộ ế ệ ồ hàng nh p kh u và xu t kh u c a các doanh nghi p ậ ẩ ấ ẩ ủ ệ
3.2.2 - nh h ả ưở ng c a nhân t lu t pháp và qu n lý nhà n ủ ố ậ ả ướ ề c v kinh t ế
Vi c t o ra môi trệ ạ ường kinh doanh lành m nh hay không hoàn toàn ph thu c vàoạ ụ ộ
y u t lu t pháp và qu n lý nhà nế ố ậ ả ước v kinh t Vi c ban hành h th ng lu t pháp cóề ế ệ ệ ố ậ
Trang 25ch t lấ ượng và đ a vào đ i s ng là đi u ki n đ u tiên đ m b o môi trư ờ ố ề ệ ầ ả ả ường kinh doanhbình đ ng, t o đi u ki n cho m i doanh nghi p có c h i c nh tranh lành m nh; thi tẳ ạ ề ệ ọ ệ ơ ộ ạ ạ ế
l p m i quan h đúng đ n, bình đ ng gi a ngậ ố ệ ắ ẳ ữ ườ ải s n xu t và ngấ ười tiêu dùng; bu cộ
m i doanh nghi p ph i làm ăn chân chính, có trách nhi m đ i v i xã h i và ngọ ệ ả ệ ố ớ ộ ười tiêudùng…Đi u này tác đ ng tích c c đ n các doanh nghi p làm ăn chân chính và cũngề ộ ự ế ệ
bu c các doanh nghi p làm ăn chân chính N u ngộ ệ ế ượ ạc l i, s nh hẽ ả ưởng tiêu c c đ nự ế môi trường kinh doanh và đ n ho t đ ng kinh doanh c a các doanh nghi p Khôngế ạ ộ ủ ệ
nh ng th , nó còn nh hữ ế ả ưởng tiêu c c đ n môi trự ế ường s ng, đ i s ng c a ngố ờ ố ủ ười tiêudùng Đ n lế ượt mình, các v n đ này l i tác đ ng tiêu c c tr l i đ i v i s n xu t ấ ề ạ ộ ự ở ạ ố ớ ả ấ
Qu n lý nhà nả ước v kinh t là nhân t tác đ ng r t l n đ n ho t đ ng kinhề ế ố ộ ấ ớ ế ạ ộdoanh c a t ng doanh nghi p Ch t lủ ừ ệ ấ ượng ho t đ ng c a các c quan qu n lý nhà nạ ộ ủ ơ ả ướ c
v kinh t , trình đ và thái đ làm vi c c a các cán b công quy n tác đ ng r t l n đ nề ế ộ ộ ệ ủ ộ ề ộ ấ ớ ế
ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p ạ ộ ủ ệ
Vi c t o ra môi trệ ạ ường kinh doanh lành m nh đã làm cho các c quan qu n lý nhàạ ơ ả
nước v kinh t làm t t công tác d báo đ đi u ti t đúng đ n các ho t đ ng đ u tề ế ố ự ể ề ế ắ ạ ộ ầ ư tránh đ tình tr ng cung vể ạ ượt quá c u, h n ch vi c phát tri n đ c quy n, t o ra môiầ ạ ế ệ ể ộ ề ạ
trường bình đ ng gi a các doanh nghi p.ẳ ữ ệ
Các chính sách đ u t , chính sách phát tri n kinh t , chính sách c c u…s t oầ ư ể ế ơ ấ ẽ ạ
ra s u tiên hay kìm hãm s phát tri n c a t ng ngành, t ng vùng kinh t c th , do đóự ư ự ể ủ ừ ừ ế ụ ểtác đ ng tr c ti p đ n k t qu và hi u qu kinh doanh c a doanh nghi p thu c cácộ ự ế ế ế ả ệ ả ủ ệ ộngành, vùng kinh t nh t đ nh.ế ấ ị
3.2.3- Tác đ ng c a nhân t k thu t - công ngh trong n ộ ủ ố ỹ ậ ệ ướ c
Trong ph m vi môi trạ ường kinh t qu c dân, y u t k thu t – công ngh cũngế ố ế ố ỹ ậ ệđóng vai trò ngày càng quan tr ng, mang tính ch t quy t đ nh đ i v i kh năng c nhọ ấ ế ị ố ớ ả ạ tranh, và hi u qu kinh doanh c a các doanh nghi p.ệ ả ủ ệ
Trong xu th toàn c u hoá n n kinh t hi n nay, s phát tri n nhanh chóng c aế ầ ề ế ệ ự ể ủ khoa h c, k thu t – công ngh m i lĩnh v c đ u tác đ ng tr c ti p đ n ho t đ ngọ ỹ ậ ệ ở ọ ự ề ộ ự ế ế ạ ộ
c a các doanh nghi p có liên quan V i trình đ khoa h c công ngh nh hi n nay ủ ệ ớ ộ ọ ệ ư ệ ở
nước ta thì hi u qu c a các ho t đ ng ng d ng, chuy n giao công ngh đã, đang vàệ ả ủ ạ ộ ứ ụ ể ệ
s nh hẽ ả ưởng tr c ti p và m nh m t i các doanh nghi p Xu th h i nh p bu c cácự ế ạ ẽ ớ ệ ế ộ ậ ộdoanh nghi p nệ ở ước ta ph i tìm m i bi n pháp đ tăng kh năng c nh tranh v i cácả ọ ệ ể ả ạ ớdoanh nghi p nệ ước ngoài M t trong các y u t quan tr ng đ tăng kh năng c nh tranhộ ế ố ọ ể ả ạ
là giá c , doanh nghi p đ t đả ệ ạ ược đi u này nh vi c gi m chi phí trong đó y u t côngề ờ ệ ả ế ốngh đóng vai trò r t quan tr ng Vì v y các doanh nghi p ph i chú ý nâng cao nhanhệ ấ ọ ậ ệ ảchóng kh năng nghiên c u và phát tri n, không ch chuy n giao, làm ch công nghả ứ ể ỉ ể ủ ệ
nh p ngo i mà ph i có kh năng sáng t o đậ ạ ả ả ạ ược k thu t công ngh tiên ti n.ỹ ậ ệ ế
Trang 26S phát tri n c a công ngh hi n nay g n ch t v i s phát tri n c a công nghự ể ủ ệ ệ ắ ặ ớ ự ể ủ ệ thông tin Vi c d ng công ngh thông tin vào lĩnh v c qu n lý s góp ph n nâng caoệ ụ ệ ự ả ẽ ầ
kh năng ti p c n và c p nh t thông tin, đ c bi t là nhũng thông tin v th trả ế ậ ậ ậ ặ ệ ề ị ường Xóa
b các h n ch v không gian, tăng năng su t lao đ ng.ỏ ạ ế ề ấ ộ
3.2.4- nh h ả ưở ng c a các nhân t t nhiên ủ ố ự
Các nhân t t nhiên bao g m ngu n l c tài nguyên thiên nhiên có th khai thác,ố ự ồ ồ ự ểcác đi u ki n v đ a lý nh đ a hình, đ t đai, th i ti t, khí h u trong nề ệ ề ị ư ị ấ ờ ế ậ ở ước cũng như
t ng khu v c Các đi u ki n t nhiên có th nh h ng đ n ho t đ ng c a t ng lo i
doanh nghi p khác nhau: tài nguyên thiên nhiên tác đ ng r t l n đ n doanh nghi p thu cệ ộ ấ ớ ế ệ ộ lĩnh v c khai thác; đ t đai, th i ti t, khí h u nh hự ấ ờ ế ậ ả ưởng đ n doanh nghi p trong ngànhế ệnông lâm, thu , h i s n t đó tác đ ng đ n các doanh nghi p ch bi n Đ a hình và sỷ ả ả ừ ộ ế ệ ế ế ị ự phát tri n c s h t ng tác đ ng đ n vi c l a ch n đ a đi m c a m i doanh nghi p,ể ơ ở ạ ầ ộ ế ệ ự ọ ị ể ủ ọ ệ khí h u đ m s nh hậ ộ ẩ ẽ ả ưởng đ n vi c b o qu n, nguyên v t li u, thành ph m và đi uế ệ ả ả ậ ệ ẩ ề
ki n s n xu t c a doanh nghi p.ệ ả ấ ủ ệ
Đi u này tác đ ng đ n các doanh nghi p theo hề ộ ế ệ ướng làm cho các doanh nghi pệ
ph i chú ý t i các đi u ki n t nhiên Đi u ki n t nhiên nh hả ớ ề ệ ự ề ệ ự ả ưởng m c đ khácở ứ ộnhau, cường đ khác nhau đ i v i t ng lo i doanh nghi p các đ a đi m khác nhau vàộ ố ớ ừ ạ ệ ở ị ể
nó cũng tác đ ng theo c hai xu hộ ả ướng c tiêu c c và tích c c ả ự ự
3.2.5 - nh h ả ưở ng c a y u t văn hoá xã h i ủ ế ố ộ
Văn hoá xã h i nh hộ ả ưởng m t cách ch m ch p h n, song cũng r t sâu s c đ nộ ậ ạ ơ ấ ắ ế
ho t đ ng qu n tr và kinh doanh c a m i doanh nghi p Các v n đ v phong t c t pạ ộ ả ị ủ ọ ệ ấ ề ề ụ ậ quán, l i s ng, trình đ dân trí, tôn giáo, tín ngố ố ộ ưỡng, … có nh hả ưởng sâu s c đ n cắ ế ơ
c u c a c u trên th trấ ủ ầ ị ường Nhân t này tác đ ng tr c ti p và r t m nh m đ n ho tố ộ ự ế ấ ạ ẽ ế ạ
đ ng c a các doanh nghi p du l ch, doanh nghi p d t may, các s n ph m tiêu dùngộ ủ ệ ị ệ ệ ả ẩtruy n th ng.ể ố
Văn hoá xã h i còn tác đ ng tr c ti p đ n vi c hình thành môi trộ ộ ự ế ế ệ ường văn hoá
c a doanh nghi p, văn hoá nhóm cũng nh thái đ c x , ng x c a các nhà qu n tr ,ủ ệ ư ộ ư ử ứ ử ủ ả ị nhân viên ti p xúc v i đ i tác kinh doanh cũng nh khách hàng…ế ớ ố ư
3.3 – Phân tích môi tr ườ ng n i b ngành ộ ộ
M t ngành s n xu t h p hay ngành kinh t k thu t bao g m nhi u doanhộ ả ấ ẹ ế ỹ ậ ồ ềnghi p có th đ a ra các s n ph m d ch v gi ng nhau ho c tệ ể ư ả ẩ ị ụ ố ặ ương t nhau có th thayự ể
th đế ược cho nhau Nh ng s n ph m gi ng nhau này là nh ng s n ph m ho c d ch vữ ả ẩ ố ữ ả ẩ ặ ị ụ cùng tho mãn nh ũng nhu c u tiêu dùng c b n nh nhau, ch ng h n, nh ng t m l pả ư ầ ơ ả ư ẳ ạ ữ ấ ợ
b ng nh a cho th thay th t m l p kim lo i ho c xi măng và hình thành t m ngành s nằ ự ể ế ấ ợ ạ ặ ấ ả
xu t t m l p M c dù công ngh s n xu t khác nhau nh ng hai doanh nghi p s n xu tấ ấ ợ ặ ệ ả ấ ư ệ ả ấ
Trang 27t m l p kim lo i và doanh nghi p s n xu t t m l p nh a cùng là ngành s n xu t cấ ợ ạ ệ ả ấ ấ ợ ự ả ấ ơ
b n gi ng nhau Ngành thép ho c ngành đi n l c có s n ph m tả ố ặ ệ ự ả ẩ ương đ i đ ng nh t.ố ồ ấ
Nhi m v c a nhà chi n lệ ụ ủ ế ược là phân tích và phán đoán các th l c c nh tranhế ự ạtrong môi trường ngành đ xác đ nh c h i và đe do ể ị ơ ộ ạ
Đ nghiên c u tác đ ng c a môi trể ứ ộ ủ ường ngành có nhi u phề ương pháp M Porter
đ a ra mô hình 5 l c lư ự ượng nghiên c u môi trứ ường ngành Năm l c lự ượng đó được mô
nh ng khách hàng ti m n S lữ ề ẩ ố ượng, k t c u khách hàng, quy mô nhu c u, đ ng cế ấ ầ ộ ơ mua hàng, th hi u, yêu c u c a h là các y u t c n tính đ n trong ho ch đ nh chi nị ế ầ ủ ọ ế ố ầ ế ạ ị ế
lược S c ép t phía khách hàng bu c doanh nghi p ph i xem xét khi nghiên c u môiứ ừ ộ ệ ả ứ
trường n i b ngành ộ ộ
Đây là l c lự ượng t o ra kh năng m c c c a ngạ ả ặ ả ủ ười mua Người mua có thể
được xem nh là m t s đe do c nh tranh khi h bu c doanh nghi p gi m giá ho cư ộ ự ạ ạ ọ ộ ệ ả ặ
áp l c c a ự ủ
người mua
áp l c c a ự ủ
nhà cung ngứ
Trang 28đòi h i m c ch t lỏ ứ ấ ượng cao và d ch v t t h n Ngị ụ ố ơ ượ ạc l i khi người mua y u s mangế ẽ
đ n cho doanh nghi p m t c h i đ tăng giá ki m đế ệ ộ ơ ộ ể ế ượ ợc l i nhu n nhi u h n Kháchậ ề ơhàng bao g m ngồ ười tiêu dùng cu i cùng, các nhà phân ph i và các nhà mua côngố ốnghi p.ệ
S c ép t phía khách hàng ph thu c vào v trí c a các khách hàng đ i v i doanhứ ừ ụ ộ ị ủ ố ớnghi p và đ i v i ngành đó th hi n nh ng trệ ố ớ ể ệ ở ữ ường h p sau:ợ
- Nhi u nhà cung c p có quy mô v a và nh trong ngành trong khi đó ngề ấ ừ ỏ ười mua
là s ít và có quy mô l n Hoàn c nh này cho phép ngố ớ ả ười mua chi ph i các công ty cungố
c p Đi u này x y ra đ i v i các nông dân s n xu t chè v i công ty ch bi n chè.ấ ề ả ố ớ ả ấ ớ ế ế
- Khách hàng mua kh i lố ượng l n Trong hoàn c nh này ngớ ả ười mua có th sể ử
d ng u th mua c a h đ m c c s gi m giá không h p lý Rõ ràng tôi mua m tụ ư ế ủ ọ ể ặ ả ự ả ợ ộ máy vi tính s giá cao h n so v i vi c mua 15 máy.ẽ ơ ớ ệ
- Ngành cung c p ph thu c vào khách hàng v i t l ph n trăm l n trong t ngấ ụ ộ ớ ỷ ệ ầ ớ ổ
s đ n đ t hàng N u h u h t các đ n hàng do doanh nghi p cung c p l i c a m tố ơ ặ ế ầ ế ơ ệ ấ ạ ủ ộ khách hàng thì áp l c t phía khách hàng là đáng k ự ừ ể
- Khách hàng có th v n d ng chi n lể ậ ụ ế ược liên k t d c khép kín s n xu t, t s nế ọ ả ấ ự ả
xu t, gia công các b ph n và bán s n ph m cho mình.ấ ộ ậ ả ẩ
- S t n t i c a các s n ph m thay th : N u có các s n ph m thay th đự ồ ạ ủ ả ẩ ế ế ả ẩ ế ược cho
s n ph m c a ngành m c đ cao thì ngả ẩ ủ ở ứ ộ ười mua có kh năng m c c l n h n.ả ặ ả ớ ơ
- S c m nh c a ngứ ạ ủ ười mua còn quy t đ nh b i s nh y c m v giá c a kháchế ị ở ự ạ ả ề ủhàng V b n ch t đ nh y c m đ i v i giá chính là đ co dãn c a c u theo giá M cề ả ấ ộ ạ ả ố ớ ộ ủ ầ ặ
dù v y trong phân tích c a mình M Porter cũng không lậ ủ ượng hoá nó Đ nh y c m đ iộ ạ ả ố
v i giá là hàm s c a các bi n: ớ ố ủ ế
+ Lượng mua c a khách hàng là m t ph n trong t ng lủ ộ ầ ổ ượng mua: N u s n ph mế ả ẩ
c a ngành t o nên m t ph n đáng k trong t ng lủ ạ ộ ầ ể ổ ượng mua c a ngủ ườ ử ụi s d ng thì họ
có xu hướng không nh y c m đ i v i giá ạ ả ố ớ
Trang 29M c đ mà ngứ ộ ười mua có th th c hi n vi c m c c ch u ph thu c vào:ể ự ệ ệ ặ ả ị ụ ộ
+ S t p trung c a ngự ậ ủ ười mua và dung lượng c a ngủ ười mua Người mua càng
t p trung mà mua dung lậ ượng l n thì có kh năng m c c ch u nhi u h n.ớ ả ặ ả ị ề ơ
+ Chi phí chuy n c a ngể ủ ười mua: Chi phí càng cao thì người mua s ít có khẽ ả năng ch u nhi u h n vì h s công vi c kinh doanh c a h n i khác đ tin c y th pị ề ơ ọ ợ ệ ủ ọ ở ơ ộ ậ ấ
h n.ơ
+ Thông tin c a ngủ ười mua: Người mua có được thông tin t t h n s có khố ơ ẽ ả năng m c c ch u nhi u h n.ặ ả ị ề ơ
3.3.2- Các nhà cung ng ứ
Đây là l c lự ượng có nh hả ưởng t i doanh nghi p và đớ ệ ược coi là m t áp l c đeộ ự
do khi h có kh năng tăng giá bán ho c thay đ i ch t lạ ọ ả ặ ổ ấ ượng các s n ph m đ u vàoả ẩ ầ
mà h cung c p cho doanh nghi p Thông thọ ấ ệ ường áp l c t phía nhà cung c p phự ừ ấ ụ thu c ch y u v ào các y u t sau:ộ ủ ế ế ố
Th nh t ứ ấ , s lố ượng doanh nghi p cung c p là ít hay duy nh t ch là m t màệ ấ ấ ỉ ộkhông có s n ph m thay th thì b t l i thu c v doanh nghi p, đòi h i doanh nghi pả ẩ ế ấ ợ ộ ề ệ ỏ ệ
ph i tìm ki m các nhà cung c p khác ho c s n ph m thay th N u s lả ế ấ ặ ả ẩ ế ế ố ượng doanhnghi p là nhi u thì áp l c này gi m Đi u này ngệ ề ự ả ề ượ ạ ớc l i v i ph n khách hàng Ví d :ầ ụ công ty cung c p đi n là m t doanh nghi p mà đi n là s n ph m r t khó thay th thìấ ệ ộ ệ ệ ả ẩ ấ ế
b t l i thu c v khách hàng.ấ ợ ộ ề
Th hai ứ , vai trò c a y u t v t t c a nhà cung c p đ i v i ho t đ ng s n xu tủ ế ố ậ ư ủ ấ ố ớ ạ ộ ả ấ kinh doanh c a doanh nghi p N u v t t đó chi m gi vai trò quan tr ng thì áp l c tủ ệ ế ậ ư ế ữ ọ ự ừ phía nhà cung c p là đáng k , ngấ ể ượ ạc l i thì nó s tr lên thông thẽ ở ường n u doanhếnghi p thay th b ng m t hàng khác đệ ế ằ ặ ược Ví d : Trong c m t máy ép nh a toàn bụ ả ộ ự ộ các chi ti t thô có th đ t hàng nhi u n i nh tr c ép…vv.ế ể ặ ở ề ơ ư ụ
Th ba ứ , chi n lế ược liên k t d c c a các nhà cung ng, các nhà cung ng mu nế ọ ủ ứ ứ ố khép kín s n xu t b ng cách thôn tính các doanh nghi p tiêu th s n ph m thì có thả ấ ằ ệ ụ ả ẩ ể gây áp l c đ i v i doanh nghi p đó ự ố ớ ệ
Th t , ứ ư s các bi t c a đ u vàoự ệ ủ ầ
N u các doanh nghi p trong m t ngành ph thu c vào m t đ u vào do nh ngế ệ ộ ụ ộ ộ ầ ữ
người cung ng l s n xu t ra thì nh ng ngứ ẻ ả ấ ữ ười cung ng này s tứ ẽ ương đ i m nh.ố ạ
Th năm ứ , chi phí c a vi c chuy n sang ngủ ệ ể ười cung ng khácứ
N u chi phí này cao thì ngế ười cung ng có th tứ ể ương đ i m nh vì doanh nghi pố ạ ệ
ph i ch u chi phí khi chuy n sang ngả ị ể ười cung ng khác.ứ
Th sáu, ứ s s n có c a các đ u vào thay thự ẵ ủ ầ ế
Trang 30N u các đ u vào thay th là s n có thì s c m nh c a ngế ầ ế ẵ ứ ạ ủ ười cung ng gi m.ứ ả
Th b y ứ ả , s t p trung c a ngự ậ ủ ười cung ngứ
M c đ t p trung hoá cao gi a nh ng ngứ ộ ậ ữ ữ ười cung ng s có xu hứ ẽ ướng t o choạ
h s c m nh, đ c bi t là nh ng ngọ ứ ạ ặ ệ ữ ười cung ng t p trung h n ngứ ậ ơ ười mua
Chi phí tương đ i so v i t ng chi phí mua c a ngànhố ớ ổ ủ
N u chi phí c a các đ u vào mua t m t ngế ủ ầ ừ ộ ười cug ng c th là m t ph n quanứ ụ ể ộ ầ
tr ng c a t ng chi phí c a ngành thì ngọ ủ ổ ủ ười cung ng s th y doanh nghi p khó có thứ ẽ ấ ệ ể mua ch u đị ược
Th tám, ứ ảnh hưởng c u đ u vào đ n chi phí ho c s khác bi t c a s n ph m.ả ầ ế ặ ự ệ ủ ả ẩ
N u s lế ố ượng đ u vào ho c chi phí c a nó là m t y u t quan tr ng nh hầ ặ ủ ộ ế ố ọ ả ưở ng
đ n kh năng c nh tranh c a m t ngành thì nh ng ngế ả ạ ủ ộ ữ ười cung ng s có s c m nhứ ẽ ứ ạ
m c c đáng k ặ ả ể
Tóm l i, nhà ho ch đ nh chi n lạ ạ ị ế ược ph i tìm ra đả ược nh ng nguy c và c h iữ ơ ơ ộ
t phía nhà cung ng đ có chi n lừ ứ ể ế ược phù h p.ợ
3.3.3 - Các đ i th c nh tranh hi n t i ố ủ ạ ệ ạ
Các đ i th c nh tranh hi n t i là các công ty đang ho t đ ng trong cùng m tố ủ ạ ệ ạ ạ ộ ộ ngành v i doanh nghi p N u các đ i th c nh tranh là y u thì doanh nghi p s có cớ ệ ế ố ủ ạ ế ệ ẽ ơ
h i tăng giá và ki m độ ế ược nhi u l i nhu n h n và doanh nghi p có th th c hi n chi nề ợ ậ ơ ệ ể ự ệ ế
lược bành trướng th l c Ngế ự ượ ạc l i khi các đ i th c nh tranh m nh thì s c nh tranhố ủ ạ ạ ự ạ
v giá là đáng k và t t nh t là duy trì s n đ nh tránh x y ra chi n tranh giá c M cề ể ố ấ ự ổ ị ả ế ả ứ
đ c nh tranh trong m t ngành ph thu c ch y u vào m t s y u t : ộ ạ ộ ụ ộ ủ ế ộ ố ế ố
Th nh t ứ ấ , đó là c c u c nh tranh c a ngành Thông thơ ấ ạ ủ ường n u m t ngànhế ộ
g m nhi u doanh nghi p, không có doanh nghi p th ng lĩnh thì m c đ c nh tranh làồ ề ệ ệ ố ứ ộ ạ
r t l n N u trong ngành g m m t s doanh nghi p và có doanh nghi p th ng lĩnh thìấ ớ ế ồ ộ ố ệ ệ ố
m c đ c nh tranh gi m d n và u th thu c v doanh nghi p th ng lĩnh N u ch cóứ ộ ạ ả ầ ư ế ộ ề ệ ố ế ỉ
m t doanh nghi p ho c m t s doanh nghi p nh ng liên k t v i nhau thì l i tr thànhộ ệ ặ ộ ố ệ ư ế ớ ạ ở
đ c quy n và m c đ c nh tranh là không đáng k Doanh nghi p ph i xem xét t i cộ ề ứ ộ ạ ể ệ ả ớ ơ
c u c nh tranh đ đ a ra chi n lấ ạ ể ư ế ược h p lý ợ
Th hai ứ , m c đ tăng trứ ộ ưởng c a c u, rõ ràng r ng n u c u c a m t ngành tăngủ ầ ằ ế ầ ủ ộlên thì xu hướng c nh tranh gi m xu ng Do các doanh nghi p m r ng s n xu t đạ ả ố ệ ở ộ ả ấ ể đáp ng c u tăng lên mà không ph i c nh tranh giành gi t th trứ ầ ả ạ ậ ị ường Ngượ ạc l i khi c uầ suy gi m n u t l th ph n là c đ nh thì c u c a các doanh nghi p gi m xu ng làmả ế ỉ ệ ị ầ ố ị ầ ủ ệ ả ốcho các doanh nghi p tăng cệ ường c nh tranh đ gi đạ ể ữ ược m c th ph n hi n có và đâyứ ị ầ ệ
là đe do đ i v i các doanh nghi p có s c c nh tranh y u.ạ ố ớ ệ ứ ạ ế
Trang 31Th ba ứ , đó là hàng rào rút kh i ngành, thông thỏ ường n u m t doanh nghi pế ộ ệ không th c nh tranh trên th trể ạ ị ường hi n t i th có th rút kh i ngành Tuy nhiên hàngệ ạ ị ể ỏrào rút kh i ngành ph thu c vào các y u t trong đó quan tr ng nh t là chi phí rút kh iỏ ụ ộ ế ố ọ ấ ỏ ngành bao g m chi phí đ u t , chi phí nh p ngành m i, chi phí xã h i Ngoài ra còn uyồ ầ ư ậ ớ ộtín danh ti ng c a doanh nghi p cũng là y u t làm rào c n cho doanh nghi p rút kh iế ủ ệ ế ố ả ệ ỏ ngành.
Các y u t đó bao g m:ế ố ồ
+ Chi phí đ u t nhà x ầ ư ưở ng và thi t b c a m t s ngành ế ị ủ ộ ố
N u chi phí này cao và khó có th bù đ p trong th i gian ng n thì các doanhế ể ắ ờ ắnghi p s khó có th rút kh i ngành n u không mu n m t ph n v n đ u t l n Ví d :ệ ẽ ể ỏ ế ố ấ ầ ố ầ ư ớ ụ
M t nhà máy thép c n s v n 300 t đ ng đ u t thì ch doanh nghi p không d dàngộ ầ ố ố ỷ ồ ầ ư ủ ệ ễ
t b khi g p m t s khó khăn v th trừ ỏ ặ ộ ố ề ị ường trước m t, s l i trong ngành c nh tranhắ ẽ ở ạ ạ
đ t n t i và hy v ng tri n v ng phát tri n trong tể ồ ạ ọ ể ọ ể ương lai
+ Chi phí tr c ti p cho vi c r i b ngành là cao ự ế ệ ờ ỏ
N u chi phí này cao thì các doanh nghi p s không r i b kh i ngành mà l iế ệ ẽ ờ ỏ ỏ ở ạ trong ngành đ c nh tranh Chi phí này bao g m: chi phí nghiên c u th trể ạ ồ ứ ị ường, chi phí
đ nh v l i s n ph m, th trị ị ạ ả ẩ ị ường, các th t c hành chính vv.ủ ụ
+ Quan h chi n l ệ ế ượ c gi a các đ n v kinh doanh chi n l ữ ơ ị ế ượ c
Đây cũng là v t c n r i b kh i ngành đã kinh doanh M t s n ph m ho c d chậ ả ờ ỏ ỏ ộ ả ẩ ặ ị
v có th có cùng kênh phân ph i ho c cùng các phụ ể ố ặ ương ti n s n xu t v i các s nệ ả ấ ớ ả
ph m d ch v khác Khi r i b ngành này s gây nhi u khó khăn cho các đ n v khácẩ ị ụ ờ ỏ ẽ ề ơ ịđang ho t đ ng Ví d : Xí nghi p Năng Lạ ộ ụ ệ ượng là m t đ n v tr c thu c Công ty Gangộ ơ ị ự ộthép Thái Nguyên, hi n nay đang c ph n hoá M i m t năm đ n v này thua l kho ngệ ổ ầ ỗ ộ ơ ị ỗ ả
2 t đ ng nh ng v n ph i duy trì ho t đ ng do đây là đ n v cung c p ch y u ôxy choỷ ồ ư ẫ ả ạ ộ ơ ị ấ ủ ếcác xưởng c a nhà máy thu c công ty Gang thép Thái Nguyên.ủ ộ
+ Giá tr c a các nhà lãnh đ o, quan h , tình c m, l ch s v i ngành ho c ị ủ ạ ệ ả ị ử ớ ặ
c ng đ ng đ a ph ộ ồ ị ươ ng cũng có th d n doanh nghi p đ n ch không mu n r i b ể ẫ ệ ế ỗ ố ờ ỏ
kh i ngành ỏ
+ Chi phí xã h i c a vi c r i b ngành nh sa th i công nhân, r i ro v xung đ tộ ủ ệ ờ ỏ ư ả ủ ề ộ
xã h i, chi phí đào t o l i…ộ ạ ạ
Th t , ứ ư s d th a công su t không liên t cự ư ừ ấ ụ
N u m t ngành tr i qua nh ng th i kỳ vế ộ ả ữ ờ ượt công su t ho c do c u dao đ ngấ ặ ầ ộ
ho c do tính kinh t c a quy mô đòi h i nh ũng b sung cho công su t là r t l nthì sặ ế ủ ỏ ư ổ ấ ấ ớ ự
c nh tranh có xu hạ ướng căng th ng h n ẳ ơ
3.3.4- L c l ự ượ ng m i gia nh p ớ ậ
Trang 32Thông thường m t ngành tăng trộ ưởng cao và các doanh nghi p thu đệ ược nhi uề
l i nhu n s khuy n khích các doanh nghi p khác ra nh p ngành Đây là đe do c nhợ ậ ẽ ế ệ ậ ạ ạ tranh c a các l c lủ ự ượng ti m n đ i v i các doanh nghi p trong ngành Các doanhề ẩ ố ớ ệnghi p trong ngành tìm cách h n ch vi c gia nh p này vì càng nhi u doanh nghi pệ ạ ế ệ ậ ề ệ trong ngành thì l i nhu n b chia x và c nh tranh kh c li t h n Tuy nhiên không ph iợ ậ ị ẻ ạ ố ệ ơ ả
d dàng gia nh p m t ngành m i do có m t s c n tr g i chung là hàng rào gia nh pễ ậ ộ ớ ộ ố ả ở ọ ậ
nó bao g m các y u t nh : l i th chi phí tuy t đ i do b n quy n và b ng phát minhồ ế ố ư ợ ế ệ ố ả ề ằsáng ch mang l i, đ c quy n v nguyên li u mà đ i th gia nh p không có, s khácế ạ ộ ề ề ệ ố ủ ậ ự
bi t hoá s n ph m và s ph n ng c a các doanh nghi p trong ngành.ệ ả ẩ ự ả ứ ủ ệ
Các y u t c a hàng rào gia nh p bao g m:ế ố ủ ậ ồ
- Nh ng u th tuy t đ i v chi phí :ữ ư ế ệ ố ề
Nh ng u th v chi phí thu c v các sáng ch , làm ch m t công ngh riêngữ ư ế ề ộ ề ế ủ ộ ệ
đ c thù ho c có m t ngu n lao đ ng chuyên tinh, làm ch ngu n nguyên li u cũng nhặ ặ ộ ồ ộ ủ ồ ệ ư kinh nghi m cho phép có đệ ược các chi phí th p h n L i th tuy t đ i còn th hi n ấ ơ ợ ế ệ ố ể ệ ở
vi c các doanh nghi p trong ngành có chi phí th p h n nh ng doanh nghi p m i giaệ ệ ấ ơ ữ ệ ớ
nh p N u có l i th này thì các doanh nghi p đang trong ngành luôn có kh năngậ ế ợ ế ệ ở ả
gi m giá c a mình đ n m c mà nh ng ngả ủ ế ứ ữ ười m i ra nh p không t n t i đớ ậ ồ ạ ược, đi u đóề
là gi m ý nghĩ gia nh p ả ậ
- Tính kinh t c a quy môế ủ
N u có tính kinh t c a quy mô đáng k thì m t doanh nghi p m i gia nh pế ế ủ ể ộ ệ ớ ậ ngành s ph i cân nh c có gia nh p hay không Vì n u gia nh p s ph i l a ch n xâyẽ ả ắ ậ ế ậ ẽ ả ự ọ
m t th ph n l n ngay l p t c đ đ t độ ị ầ ớ ậ ứ ể ạ ược quy mô c n thi t đ m b o có chi phí th pầ ế ả ả ấ
ho c là ch u chi phí cao h n các doanh nghi p đang t n t i.ặ ị ơ ệ ồ ạ
- S khác bi t hoá s n ph m và lòng trung thành c a khách hàngự ệ ả ẩ ủ
N u các doanh nghi p t n t i đã gây d ng đế ệ ồ ạ ự ược lòng trung thành c a khách hàngủ
đ i v i s n ph m c a mình thì ngố ớ ả ẩ ủ ười m i gia nh p s ph i đ u t r t nhi u và ph iớ ậ ẽ ả ầ ư ấ ề ả
m o hi m vào vi c qu ng cáo và xúc ti n bán hàng đ vạ ể ệ ả ế ể ượt qua lòng trung thành đó
N u s gia nh p th t b i thì doanh nghi p s m t kho n đ u t đó.ế ự ậ ấ ạ ệ ẽ ấ ả ầ ư
- Đòi h i v v n Trong m t s ngành n u mu n gia nh p c n đòi h i m tỏ ề ố ộ ố ế ố ậ ầ ỏ ộ
lượng v n r t l n N u th trố ấ ớ ế ị ường v n ho t đ ng t t và v n s n có thì vi c gia nh pố ạ ộ ố ố ẵ ệ ậ khá mo hi m s đòi h i ngạ ể ẽ ỏ ườ ầ ưi đ u t có được kh i lãi cao thì h m i đ ng ý đ u t ỏ ọ ớ ồ ầ ư
- Chi phí chuy n đ i v i ngể ố ớ ười mua
N u khách hàng ph i ch u chi phí cao khi chuy n t ngế ả ị ể ừ ười cung ng này sangứ
người cung ng khác thì h s không s n sàng thay đ i ngứ ọ ẽ ẵ ổ ười cung ng và nh ngứ ữ
Trang 33người m i gia nh p khó thành công n u không đ u t nhi u đ h n ch nh ng chi phíớ ậ ế ầ ư ề ể ạ ế ữchuy n này.ể
3.3.5 - S n ph m thay th ả ẩ ế
Đây là l c lự ượng cu i cùng trong mô hình c a M Porter nh hố ủ ả ưởng đ n doanhếnghi p S n ph m thay th là s n ph m khác có th tho mãn cùng nhu c u c a ngệ ả ẩ ế ả ẩ ể ả ầ ủ ườ itiêu dùng Tuy nhiên nó còn có nhi u đ c đi m khác bi t h n h n s n ph m b thay th ề ặ ể ệ ơ ẳ ả ẩ ị ế Đây là c h i và cũng là đe do đ i v i doanh nghi p đòi h i các doanh nghi p ph i cóơ ộ ạ ố ớ ệ ỏ ệ ảchi n lế ược h p lý cho s n ph m c a mình Ví d : S phát tri n c a ngành nợ ả ẩ ủ ụ ự ể ủ ước gi iả khát có ga nh hả ưởng r t l n đ n các doanh nghi p kinh doanh các s n ph m đ u ngấ ớ ế ệ ả ẩ ồ ố truy n th ng.ề ố
N u các s n ph m thay th cho các s n ph m c a ngành là s n có thì khách hàngế ả ẩ ế ả ẩ ủ ẵ
có th chuy n sang các s n ph m thay th n u doanh nghi p đang t n t i đ t giá caoể ể ả ẩ ế ế ệ ồ ạ ặ
h n Các y u t quy t đ nh m i đe do c a các s n ph m thay th đó là:ơ ế ố ế ị ố ạ ủ ả ẩ ế
Giá và công d ng t ụ ươ ng đ i c a các s n ph m thay th ố ủ ả ẩ ế
N u các s n ph m thay th mà s n có và công d ng tế ả ẩ ế ẵ ụ ương đương cùng m tở ộ
m c giá thì m i đe do c a các s n ph m thay th là r t m nh.ứ ố ạ ủ ả ẩ ế ấ ạ
Chi phí chuy n đ i v i khách hàng ể ố ớ
Y u t này th hi n lòng trung thành c a khách hàng ho c chi phí khi chuy nế ố ể ệ ở ủ ặ ể sang s d ng s n ph m khác Ví d : N u Vi t Nam đang s d ng đi n 220V màử ụ ả ẩ ụ ế ở ệ ử ụ ệdoanh nghi p l i đ a ra s n ph m s d ng đi n 110 thì khách hàng s ph i mua thêmệ ạ ư ả ẩ ử ụ ệ ở ẽ ảthi t b ph tr N u thi t b này đ t giá thì khách hàng không chuy n sang dùng s nế ị ụ ợ ế ế ị ắ ể ả
ph m thay th m c dù giá có r h n so v i s n ph m b thay th ẩ ế ặ ẻ ơ ớ ả ẩ ị ế
Khuynh h ướ ng thay th c a khách hàng ế ủ
Khách hàng r t không thích thay đ i thói quen vì s m t th i gian và công s c.ấ ổ ợ ấ ờ ứ
N u khách hàng quen thu c v i hình nh m t s n ph m s khó thay đ i vi c s d ngế ộ ớ ả ộ ả ẩ ẽ ổ ệ ử ụ
s n ph m đó thay cho s n ph m thay th ả ẩ ả ẩ ế
3.4 – T ng h p k t qu phân tích môi tr ổ ợ ế ả ườ ng kinh doanh c a doanh nghi p ủ ệ
Sau khi đã ch n l c phân tích nh họ ọ ả ưởng c a các y u t trong môi trủ ế ố ường kinhdoanh c n t ng h p xác đ nh th t c a các y u t thu c môi trầ ổ ợ ị ứ ự ủ ế ố ộ ường kinh doanh theohai lo i: các th i c , c h i và các r i ro, đe do ; đ có hạ ờ ơ ơ ộ ủ ạ ể ướng t n d ng c h i ho cậ ụ ơ ộ ặ phòng ng a r i ro trong quá trình xây d ng và th c thi chi n lừ ủ ự ự ế ược Có nhi u cách th cề ứ
t ng h p k t qu phân tích và d báo môi trổ ợ ế ả ự ường kinh doanh tuỳ thu c vào phộ ươ ngpháp phân tích và d báo Tuy nhiên phự ương pháp ph bi n là k t h p các phổ ế ế ợ ương pháp
đ t n d ng u đi m nh ng phể ậ ụ ư ể ữ ương pháp đó Thông thường phương pháp cho đi mể đánh giá đượ ử ục s d ng đ phân tích môi trể ường kinh doanh thì cũng t ng h p k t quổ ợ ế ả
Trang 34d a trên đó đ xây d ng B ng t ng h p các nhân t môi trự ể ự ả ổ ợ ố ường kinh doanh có k t c uế ấ
dướ ại d ng ma tr n trong đó các hàng ghi các nhân t nh hậ ố ả ưởng còn các c t mô t t mộ ả ầ quan tr ng c a nhân t đ i v i ngành, xu họ ủ ố ố ớ ướng và m c đ tác đ ng c a m i nhân tứ ộ ộ ủ ỗ ố
đ i v i doanh nghi p Vi c đánh giá vai trò c a các y u t d a trên phố ớ ệ ệ ủ ế ố ự ương pháp cho
đi m theo ý ki n chuyên gia đ đánh giá chi u hể ế ể ề ướng và m c đ tác đ ng c a các y uứ ộ ộ ủ ế
t môi trố ường kinh doanh đ n ho t đ ng c a doanh nghi p C th các c t c a b ngế ạ ộ ủ ệ ụ ể ộ ủ ả
t ng h p các nhân t môi trổ ợ ố ường kinh doanh th hi n b ng sau đây:ể ệ ở ả
Các y u t môi trế ố ường
M c đ quanứ ộ
tr ng c a y uọ ủ ế
t đ i v iố ố ớ ngành
M c đ quanứ ộ
tr ng c a y uọ ủ ế
t đ i v iố ố ớ doanh nghi pệ
Thang đi mể đánh giá
Chi u hề ướ ngtác đ ngộ
Nhân k tế
qu c t (2)ả ộ
v i c t (3)ớ ộ1.Th trị ường m r ngở ộ
2 C nh tranh gay g tạ ắ
3.………
1 …………
2 ………
B ng 3.1- ả B ng t ng h p k t qu phân tích môi tr ả ổ ợ ế ả ườ ng kinh doanh.
C t 1 li t kê các y u t môi trộ ệ ế ố ường quan tr ng nh t theo quan ni m c a doanhọ ấ ệ ủnghi p qua k t qu phân tích.ệ ế ả
- Các y u t thu c kinh t qu c tế ố ộ ế ố ế
- Các y u t thu c n n kinh t qu c dânế ố ộ ề ế ố
- Các y u t thu c môi trế ố ộ ường ngành
- Các y u t n i b doanh nghi p ế ố ộ ộ ệ
Tuy nhiên, phân tích n i b doanh nghi p là m t ph n riêng và độ ộ ệ ộ ầ ược coi là y u tế ố các y u t ch quan c a doanh nghi p Ph n này đế ố ủ ủ ệ ầ ược trình bày trong m t chộ ươ ngkhác
C t 2 và 3 xác đ nh m c đ c a t ng y u t môi trộ ị ứ ộ ủ ừ ế ố ường đ i v i ngành s n xu tố ớ ả ấ
và v i doanh nghi p Cùng m t nhân t nh ng có vai trò đ i v i ngành và đ i v i doanhớ ệ ộ ố ư ố ớ ố ớnghi p là khác nhau Phệ ương pháp đánh giá là phương pháp cho đi m, thang đi m vàể ểquan đi m đánh giá để ược th ng nh t t khi xây d ng chi n lố ấ ừ ự ế ược
Trang 35C t 4 xác đ nh tính ch t tác đ ng c a nhân t Các nhân t tác đ ng tích c c thìộ ị ấ ộ ủ ố ố ộ ựmang d u c ng (+) ngấ ộ ượ ạc l i các nhân t tác đ ng tiêu c c, kìm hãm, gây khó khăn số ộ ự ẽ mang d u tr (-).ấ ừ
C t 5 xác đ nh đi m cho t ng y u t , l y đi m tác đ ng c a y u t đ i v iộ ị ể ừ ế ố ấ ể ộ ủ ế ố ố ớ ngành nhân v i đi m tác đ ng đ i v i doanh nghi p và l y d u c t 4.ớ ể ộ ố ớ ệ ấ ấ ở ộ
Có th trình bày quá trình đánh giá các nhân t thông qua các bể ố ướ ụ ểc c th sau:
Bước 1, L a ch n các nhân t quan tr ng đ đ a vào b ng đánh giáự ọ ố ọ ể ư ả
Bước 2, đánh giá c th t m quan tr ng c a nhân t đ i v i ngành theo đi m sụ ể ầ ọ ủ ố ố ớ ể ố
Bước 3, đánh giá c th t m quan tr ng c a nhân t đ i v i ngành theo đi m sụ ể ầ ọ ủ ố ố ớ ể ố
Bước 4, đánh giá c th xu hụ ể ướng tác đ ng c a nhân tộ ủ ố
Bước 5, t ng h p k t qu đánh giá tác đ ng c a các nhân t môi trổ ợ ế ả ộ ủ ố ường kinh doanh
* Vi c t ng h p k t qu phân tích môi trệ ổ ợ ế ả ường bên ngoài được ti n hành d aế ự trên phi u đi u tra Theo ý ki n m t s chuyên gia trong lĩnh v c c khí thì các y u tế ề ế ộ ố ự ơ ế ố tác đ ng đ n doanh nghi p vàộ ế ệ ngành c khí trong th i gian t i đơ ờ ớ ược đánh giá như sau:
Y u t tác đ ng: M nh 3 đi m, trung bình: 2 đi m, y u: 1 đi m Vi c t pế ố ộ ạ ể ể ế ể ệ ậ
h p đi m đánh giá d a trên phi u đi u tra cán b lãnh đ o công ty và công nhânợ ể ự ế ề ộ ạviên, các chuyên gia đ u ngành c a lĩnh v c c khí, m t s cán b thu c t ngầ ủ ự ơ ộ ố ộ ộ ổ công ty máy đ ng l c và máy nông nghi p Sau khi có phi u đánh giá s t p h pộ ự ệ ế ẽ ậ ợ
đ xác đ nh đi m đánh giá Đ i v i vi c đánh giá m c đ quan tr ng đ i v iể ị ể ố ớ ệ ứ ộ ọ ố ớ ngành và doanh nghi p đệ ược xác đ nh theo các b ng sau:ị ả
STT Tên y u t ế ố Đ i v i ngành ố ớ Đói v i doanh nghi p ớ ệ
Đi m ể đánh giá
Đi m đánh ể giá TB
Đi m ể đánh giá
Đi m đánh ể giá TB
Trang 36Đi m đánh ể giá TB
Đi m ể đánh giá
Đi m ể đánh giá TB
B ng 3.3- Đi m đánh giá m c đ quan tr ng c a các nguy c đ i v i ngành và DN ả ể ứ ộ ọ ủ ơ ố ớ
T các b ng trên ta có b ng t ng h p k t qu phân tích môi trừ ả ả ổ ợ ế ả ường bên ngoàicông ty nh sau:ư
Các y u t môi tr ế ố ườ ng
M c đ quan ứ ộ
tr ng c a y u ọ ủ ế
t đ i v i ố ố ớ ngành
Trang 378 - S tăng trự ưởng c a n n kinh tủ ề ế 1 1 + +1
Phân tích môi trường n i b doanh nghi p bao g m vi c tìm ra nh ng đi m y uộ ộ ệ ồ ệ ữ ể ế
và đi m m nh bên trong doanh nghi p nh hể ạ ệ ả ưởng đ n tính c nh tranh chi n lế ạ ế ược c aủ doanh nghi p M c đích là tìm ra nh ng đi m m nh và đi m y u Đi m m nh và đi mệ ụ ữ ể ạ ể ế ể ạ ể
y u c a m t doanh nghi p đ nh hình n i dung và s m nh chi n lế ủ ộ ệ ị ộ ứ ệ ế ược Phân tích môi
trường bên trong ph i ch ra doanh nghi p c n ph i làm gì Đi m m nh đả ỉ ệ ầ ả ể ạ ược hi u làể
nh ng gì doanh nghi p làm th c s t t Đi m m nh h tr doanh nghi p t n d ng cácữ ệ ự ự ố ể ạ ỗ ợ ệ ậ ụ
c h i và ch ng l i các đe do t bên ngoài Đi m y u đơ ộ ố ạ ạ ừ ể ế ược hi u là s kém c i v khể ự ỏ ề ả năng l n k năng ngăn c n doanh nghi p th c hi n nh ng ho t đ ng quan tr ng m tẫ ỹ ả ệ ự ệ ữ ạ ộ ọ ộ
Trang 38cách hoàn ch nh nh nh ng doanh nghi p khác Đi m y u s gây ra nh ng kh năngỉ ư ữ ệ ể ế ẽ ữ ảngăn c n doanh nghi p trong vi c t n d ng nh ng c h i và ch ng l i nh ng đe do tả ệ ệ ậ ụ ữ ơ ộ ố ạ ữ ạ ừ bên ngoài.
Vi c phân tích môi trệ ường n i b doanh nghi p độ ộ ệ ược xem xét d a trên chu i giáự ỗ
tr c a doanh nghi p Chu i giá tr là t ng h p nh ng ho t đ ng có liên quan c a doanhị ủ ệ ỗ ị ổ ợ ữ ạ ộ ủnghi p làm tăng giá tr c a khách hàng Vi c th c hi n có hi u qu các ho t đ ng c aệ ị ủ ệ ự ệ ệ ả ạ ộ ủ chu i giá tr s quy t đ nh đ n hi u qu ho t đ ng chung và t o ra l i th c nh tranhỗ ị ẽ ế ị ế ệ ả ạ ộ ạ ợ ế ạ
c a doanh nghi p ủ ệ
Chu i giá tr c a công ty ỗ ị ủ
Phân tích và đánh giá đúng th c tr ng c a doanh nghi p N i dung đánh giá c nự ạ ủ ệ ộ ầ
đ m b o tính toàn di n, h th ng, song các v n đ c t y u c n đả ả ệ ệ ố ấ ề ố ế ầ ượ ậc t p trung là: Hệ
th ng t ch c, tình hình nhân s , tình tr ng tài chính c a doanh nghi p Trong đó vi cố ổ ứ ự ạ ủ ệ ệ phân tích và đánh giá c n th y đầ ấ ược các đi m m nh và đi m y u c a doanh nghi p soể ạ ể ế ủ ệ
v i đ i th c nh tranh trong ngành Đây là căn c đ xây d ng các k t h p chi n lớ ố ủ ạ ứ ể ự ế ợ ế ượ c
c a doanh nghi p đ l a ch n chi n lủ ệ ể ự ọ ế ược phù h p Các lĩnh v c sau đợ ự ược chú tr ngọ
Trang 39- Làm th nào đ bi t đế ể ế ược marketing c a doanh nghi p có đi m y u, đi mủ ệ ể ế ể
m nh gì?ạ
Phân tích marketing thường là n i dung đ u tiên c a vi c phân tích và đánh giáộ ầ ủ ệ
kh năng bên trong c a doanh nghi p Vi c phân tích này thả ủ ệ ệ ường t p trung vào m t sậ ộ ố
v n đ nh ch ng lo i s n ph m, s n ph m và ch t lấ ề ư ủ ạ ả ẩ ả ẩ ấ ượng s n ph m, th ph n, giá s nả ẩ ị ầ ả
ph m, ni m tin c a khách hàng đ i v i s n ph m, ch t lẩ ề ủ ố ớ ả ẩ ấ ượng và chi phí phân ph i hàngốhoá Markteting theo quan đi m hi n đ i b t đ u t vi c nghiên c u th trể ệ ạ ắ ầ ừ ệ ứ ị ường xác đ nhị nhu c u t đó đ n khi tiêu th hàng hoá là c m t quá trình Do đó nghiên c uầ ừ ế ụ ả ộ ứ Marketing c a doanh nghi p thủ ệ ường ph i cung c p các thông tin v th trả ấ ề ị ường, th ph n,ị ầ doanh thu và chi phí, tính h p d n c a ngành hàng, quy mô và m c tăng trấ ẫ ủ ứ ưởng c a thủ ị
trường… Trong đó vi c phân tích marketing c a doanh nghi p c n xác đ nh đệ ủ ệ ầ ị ược các
đi m y u và đi m m nh c a h th ng marketing để ế ể ạ ủ ệ ố ược so sánh v i đ i th c nh tranh.ớ ố ủ ạCác chi n lế ược marketing mà doanh nghi p đang theo đu i C n xác đ nh các câu h iệ ổ ầ ị ỏ sau:
- Công ty đã th c hi n t t các ho t đ ng marketing ch a?ự ệ ố ạ ộ ư
- Nhân l c cho ho t đ ng này có đáp ng đự ạ ộ ứ ược các yêu c u không?ầ
- Kh năng th c hi n các chi n lả ự ệ ế ược marketing
- Các gi i pháp marketing đ h tr ho t đ ng tiêu th đả ể ỗ ợ ạ ộ ụ ược th c hi n nh thự ệ ư ế nào?
- Nh ng thông tin v th trữ ề ị ường, v nhà cung c p, khách hàng, đ i th c nh tranh cóề ấ ố ủ ạ
được ph n ánh thả ường xuyên không?
- Vi c nghiên c u th trệ ứ ị ường được doanh nghi p ti n hành nh th nào, có tìm raệ ế ư ế
nh ng đi u gì m i có l i cho doanh nghi p không? Vi c nghiên c u th trữ ề ớ ợ ệ ệ ứ ị ường có đem
l i cho doanh nghi p nh ng đ n hàng hay h p đ ng có giá tr không?ạ ệ ữ ơ ợ ồ ị
- Vi c nghiên c u v s n ph m c nh tranh, s n ph m thay th đệ ứ ề ả ẩ ạ ả ẩ ế ược ti n hành raếsao?
- Các bi n pháp marketing nào đã đệ ược th c hi n và hi u qu c a các ho t đ ng đó.ự ệ ệ ả ủ ạ ộ
- Chính sách giá và khuy n m i ra sao?ế ạ
- M ng lạ ưới kênh phân ph i đã đố ược thi t l p đ n đâu có đáp ng đế ậ ế ứ ược m c tiêuụ
Trang 40m nh nh t là các hãng c a Trung Qu c, thì b ph n marketing c a công ty th hi n sạ ấ ủ ố ộ ậ ủ ể ệ ự
y u kém nh ng đi m sau:ế ở ữ ể
+ Kh năng nghiên c u th trả ứ ị ường kém th hi n vi c không phát hi n ra c u c aể ệ ở ệ ệ ầ ủ
th trị ường Th đ ng trong vi c ti p nh n nh ng đ n hàng mà không ch đ ng chàoụ ộ ệ ế ậ ữ ơ ủ ộhàng trước Kh năng thu th p thông tin th trả ậ ị ường r t y u.ấ ế
+ Đ i ngũ nhân l c dành cho marketing ít và không chuyên nghi pộ ự ệ
+ Vi c th c hi n các gi i pháp marketing đ h tr tiêu th r t y uệ ự ệ ả ể ỗ ợ ụ ấ ế
+ Không có b ph n chuyên tráchộ ậ
+ Thông tin ph n h i t khách hàng đ n công ty thả ồ ừ ế ường b ch m và thông tin thị ậ ị
trường không đượ ậc c p nh t thậ ường xuyên
+ Các chương trình qu ng cáo và khuy n m i đã ti n hành không nhi uả ế ạ ế ề
trường Phân tích kh năng s n xu t t p trung ch y u vào các v n đ sau: năng l c vàả ả ấ ậ ủ ế ấ ề ự
ch t lấ ượng s n xu t, chi phí và th i h n s n xu t, đ c đi m s n xu t, tác đ ng c aả ấ ờ ạ ả ấ ặ ể ả ấ ộ ủ kinh nghi m và quy mô Các thông tin liên quan đ n vi c cung c p và thay th nguyênệ ế ệ ấ ế
v t li u, b o dậ ệ ả ưỡng và s a ch a máy móc thi t b , s d ng và phát tri n l c lử ữ ế ị ử ụ ể ự ượng lao
đ ng.ộ
- So v i đ i th công ty đã có đớ ố ủ ược nh ng đi m gì h n trong s n xu t?ữ ể ơ ả ấ
- Công ty đã th c hi n ti t ki m chi phí ch a, có hi u qu h n đ i th c nh tranhự ệ ế ệ ư ệ ả ơ ố ủ ạkhông?
- Trình đ và kinh nghi m c a công nhân trong s n xu t có h n đ i th c nh tranhộ ệ ủ ả ấ ơ ố ủ ạkhông?
- Ch t lấ ượng s n ph m có đả ẩ ược đ m b o không?ả ả