00:00 Cloud Computing Explained = Điện toán đám mây là gì 00:02 Computers and software are now a part of everyday life = Máy tính và phần mềm hiên đang là môt phần của cuộc sống hàng ngày 00:05 We use emails, set up websites = Chúng ta sử dụng email, thiết lập các trang web 00:07 and some of us run our own businesses = và điều hành các công việc riêng của chính mình 00:09 We’re able to use these services without having to host
Trang 1Điên toán đám mây là gì - Cloud Computing Explained
00:00 - Cloud Computing Explained = Điện toán đám mây là gì 00:02 - Computers and software are now a part of everyday life = Máy tính và phần mềm hiên đang là môt phần của cuộc sống
00:05 - We use emails, set up websites = Chúng ta sử dụng
00:07 - and some of us run our own businesses = và điều hành các công việc riêng của chính mình 00:09 - We’re able to use these services without having to host our own = Chúng ta có thể sử dụng các dich vụ này mà không
00:13 - massive IT infrastructure = cơ sở hạ tầng IT khổng lồ 00:15 - hiring tons of staff to operate it = thuê hàng loạt nhân
00:17 - spending a lot of money and getting mired in lengthy = sử dụng nhiều tiền và gặp khá nhiều phiền toái 00:20 - and complicated procurement processes = cũng như việc
00:22 - If you can do this easily = Nếu bạn có thể thực hiện việc
00:24 - why can’t the government? = thì tại sao Chính Phủ lại
00:25 - The federal government has an extensive infrastructure = Chính Phủ liên bang có một cơ sở hạ tầng mở rộng 00:28 - a broad user-based in agencies with a variety of missions
Trang 2= nền tảng người dùng rộng lớn ở các cơ quan với nhiều nhiệm vụ
00:32 - and complex suites of applications = và nhiều ứng dụng
00:34 - To address these challenges = Để giải quyết những thách
00:36 - the federal CIO council has charged the government = hội đồng CIO liên bang đã ủy nhiệm cho chính phủ 00:39 - to leverage cloud computing services = nâng cấp các dịch
00:42 - So, what is cloud computing? = Do đó, điện toán đám
00:44 - According to the National Institute of Standard Institute and Technology (NIST) = Theo Viện Công Nghệ Tiêu chuẩn
00:47 - cloud computing provides scalable IT capabilities = điện toán đám mây cung cấp khả năng thay đổi kích thước hạ tầng CNTT
00:50 - that offered as a service over the Internet to multiple users = giúp cung cấp các dịch vụ qua mang tới vô số người dùng
00:54 - Many users share pooled IT resources reducing costs = Nhiều người dùng chia sẻ các tài nguyên CNTT chung giúp giảm
00:58 - and resulting greater computing efficiency = và dẫn đến
Trang 301:01 - The federal Government is focusing in security = Chính Phủ Liên Bang cũng đang tập trung vào vấn đề an ninh 01:04 - privacy and procurement = bảo mật và mua sắm trang
01:05 - as it moves towards cloud computing = vì điều này đang hướng đến dịch vụ điện toán đám mây 01:08 - Traditional IT can call for large data centers and server farms = CNTT truyền thống có thể cần trung tâm dữ liệu lớn và
01:12 - which are a serious investment = khi vấn đề này đang cần một sự đầu tư vô cùng lớn
01:14 - and require 24/7 IT oversight = sự giám sát về mặt
01:17 - and energy to power and cool the servers = cũng như năng lượng để tăng cường hiệu năng và hoạt động của máy chủ 01:19 - The Federal Government has hundreds of these centers around the country = Chính Phủ liên bang có hàng trăm trạm trung tâm dạng này trên khắp đất nước 01:23 - that often perform similar tasks = để thường xuyên thực
01:28 - and are generally used at a fraction of their capability = và thường xuyên được sử dụng tại các phân khúc chức năng
01:29 - and are generally used at a fraction of their capability = và thường xuyên được sử dụng tại các phân khúc chức năng
Trang 401:31 - They typically have large carbon footprints = Chúng cũng đặc biệt sử dụng lượng lớn các bon 01:33 - due to their enormous energy consumption = do tiêu thụ
01:36 - and have to comply with strict environmental controls = và đáp ứng các yêu cầu môi trường nghiêm ngặt 01:40 - Cloud computing can be viewed = Điện toán đám mây
01:42 - as a green computing option = là một lựa chọn điện toán xanh
01:44 - as it promotes sustainability = vì nó thúc đẩy tính bền vững
01:46 - and has a much smaller carbon footprint = và có một lượng tiêu thụ các bon nhỏ hơn
01:48 - by limiting duplicated efforts = bằng việc hạn chế những
01:50 - and utilizing computing power more efficiently = và tạo điều kiện cho năng lực điện toán hiệu quả hơn 01:53 - Cloud computing also offers scalability = Điện toán đám mấy cũng cung cấp tính dễ dàng điều chình quy mô, 01:56 - meaning you can scale capacity = nghĩa là bạn có thể
01:58 - and processing power on-demand = và giải quyết các nhu
02:00 - Cloud computing is evolving = Điện toán đám mây là sự
Trang 5tiến hóa
02:02 - and is not an immediate solution = mà không phải là một
02:04 - for all government computing needs = cho tất cả tin học
02:06 - But it can give the federal government = Nhưng điều này cũng cung cấp cho chính phủ liên bang 02:08 - the same opportunity the private sector enjoys = cơ hội tương tự cho các ngành tư nhân khác cùng chia sẻ 02:11 - to reduce spending while making better use of staff = để giảm chi phí trong khi lại dễ dàng dử dụng hơn cho nhân viên 02:14 - and resources with a more forward-thinking environmentally sensitive approach = và các nguồn tài nguyên với hướng tiếp cận thân thiện với môi trường và tốt hơn 02:19 - Cloud computing can change the way government leverages technology… = Điện toán đám mây có thể tahy đổi cách mà chính phủ nâng cấp công nghệ 02:23 - at a lower cost, faster, greener = ở mức chi phí rẻ hơn, nhanh hơn, sạch hơn