Phân biệt những điểm khác biệt giữa GSSKCC và giám sát y khoa.. Mô tả bốn nguồn dữ kiện có thể sử dụng... Theo dõi người đã tiếp xúcbệnh nhiễm nhằm phát hiện sớm, cách ly và kiểm sốt
Trang 1GIÁM SÁT SỨC KHỎE CÔNG CỘNG
Bài Giảng Cho Học Viên Đại Học
Nguyễn Đỗ Nguyên
Bộ Môn Dịch Tễ Khoa Y Tế Công Cộng Đại Học Y Dược TP HCM
Trang 21. Phân biệt những điểm khác biệt giữa
GSSKCC và giám sát y khoa
2. Liệt kê ba mục đích cuả GSSKCC
3. Liệt kê sáu công dụng của GSSKCC
4. Mô tả bốn nguồn dữ kiện có thể sử dụng
Trang 3Theo dõi người đã tiếp xúc
bệnh nhiễm nhằm phát hiện sớm, cách ly
và kiểm sốt
Giám Sát Y khoa
Cung cấp những dữ kiện để
xác định ưu tiên, lập chương trình, và hành động
tăng cường và bảo vệ sức khỏe cơng cộng
Giám Sát SKCC
GiámSát SứcKhỏeCơngCộng
GSSKCC và Giám Sát Y Khoa
Trang 5Mục Đích
GSCKCC
Trang 7Tình hình bệnh, chết năm 2002 (Mắc/Chết
%)
2002 Bệnh
34,0 1
46,7 0
35,4 0
46,4 0
46,9 3
59,2 0
52,1 0
55,5 0
53,6
1
55,2 2
39,4 5
43,9 6
41,9 1
33,8 9
39,0 4
41,8 0
42,6 5
44,7 1
19,1 8
13,8 5
20,6 4
9,27
13,7 6
9,18
18,5 2
1999 1998
1995 1986
Trang 8Công Dụng của
GSSKCC
Trang 10GiámSát SứcKhỏeCơngCộng
Khuynh Hướng SXHD tại Việt Nam
1975-1988
Trang 12 Mô hình và khuynh hướng
Đường lây HIV/AIDS
Theo dõi những hiện tượng sức
Quan hệ tình dục
Con
Mẹ-Safe Sex
Trang 13 Thay đổi kháng nguyên
Tính kháng kháng sinh
GSSKCC không chỉ là trách nhiệm riêng của
YTCC
GSSKCC không chỉ là trách nhiệm riêng của
Trang 14 Tìm nguồn lây
Kiểm soát lây lan
Xác định đối tượng cảm nhiễm,
Trang 15Tác động của chương trình chủng
ngừa sởi tại Hoa Kỳ
Trang 16198 5
199 0
Nă m 197
0
196 0
196 5
197 5
195 5
Tỉ suất mới mắc sởi
1980-1990
Số ca/100.000
Nă m
8 0
8 1
8 2
8 3
8 4
8 5
8 6
8 7
8 8
8 9
9 0
1 0 8 6 4 2 0
Trang 18Tiến Hành
GSSKCC
Trang 19 Thiếu chi tiết nhân thân
GiámSát SứcKhỏeCơngCộng
1 Thu Thập Dữ Kiện
Trang 20Giáo dục, lao động
GiámSát SứcKhỏeCơngCộng
1 Thu Thập Dữ Kiện
Bốn nguồn dữ kiện thơng
dụng
Trang 21 Khơng Thường Qui
GiámSát SứcKhỏeCơngCộng
1 Thu Thập Dữ Kiện
Những hạn chế của dữ kiện
chết
Trang 26Điều trị hiệu quả, nhưng phòng chống
chưa hiệu quả
Trang 27Năm Số mắc Số
chết
Tỉ suất chết / bệnh (%)
1995 81.612 274 Nguồn: Niên giám thống kê y tế 1995 0,34
Điều trị hiệu quả, nhưng phịng chống
chưa hiệu quả
GiámSát SứcKhỏeCơngCộng
2 Phân Tích Dữ Kiện_ Thời GianSXHD tại nam Việt Nam, 1975-1988 – Tính
khuynh hướng
Trang 30PHỐ LỚN
X
Bơm A Bơm B
Trang 32Tỉ suất mắc hội chứng Down theo tuổi mẹ
ở Thụy Điển (1968-1970) và Jerusalem
(1964-1970) Nguồn: Hook and Linksjo (1979), Harlap (1974)
Tuổi
GiámSát SứcKhỏeCơngCộng
2 Phân Tích Dữ Kiện_ Người
Trang 33Tỉ suất MT(+) phân bố theo tuổi và giới, Việt
GiámSát SứcKhỏeCơngCộng
2 Phân Tích Dữ Kiện_ Người
Giới
Trang 34Tỉ lệ tăng huyết áp phân bố theo chủng tộc ở Hoa
kỳ (Nhĩm 20-74, HA>140/90mmHg, hiệu chỉnh theo
GiámSát SứcKhỏeCơngCộng
2 Phân Tích Dữ Kiện_ Người
Chủng
tộc
Trang 35Tỉ lệ đái tháo đường ở người > 20 tuổi Phân bố theo thu nhập, Ấn độ, 2000 (WHO,
2002) Nguồn: The Atlas of Heart disease and Stroke.
J Mackay và G.A Mensah 2004 22%
Trang 37 Bệnh trẻ em <1, 1-4, 5-9, 10-14, 15-19, ≥ 20
Trang 40GiámSát SứcKhỏeCơngCộng
4-5 Thơng Báo và Hành Động
Trang 41Những Hạn Chế
Trang 42 Nội dung báo cáo
Trách nhiệm cuả ai
Bệnh nào cần báo cáo
Báo cáo thế nào, cho ai
GiámSát SứcKhỏeCơngCộng
Những Hạn Chế
Báo cáo non
Trang 46Cải Tiến