1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP MÔN VẬT LÍ LỚP 8 THEO CHUẨN KTKN

62 3,3K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 630 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP VẬT LÍ LỚP 9 THEO CHUẨN KTKN GỒM TẤT CẢ CÁC CÂU HỎI, BÀI TẬP SẮP XẾP THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TIẾT HỌC, MỖI CÂU HỎI ĐÃ XÁC ĐỊNH RÕ YÊU CẦU CẤP ĐỘ NHẬN THỨC TỪ NHẬN BIẾT, THÔNG HIỂU ĐẾN VẬN DỤNG Ở CẤP ĐỘ THẤP, CẤP ĐỘ CAO, CÓ HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI. CÁC CÂU HỎI CÓ NỘI DUNG BÁM SÁT CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG MÔN VẬT LÍ LỚP 8, RẤT BỔ ÍCH CHO HỌC SINH TỰ HỌC VÀ CHO GIÁO VIÊN SOẠN BÀI. THIẾT NGHĨ MỖI THẦY CÔ GIÁO DẠY MÔN VẬT LÍ 8 PHẢI CÓ TRONG TAY BỘ TÀI LIỆU NÀY. XIN CẢM ƠN

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI NĂM 2013-2014

MễN VẬT LÍ LỚP 8 TIẾT 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ HỌC Cõu 1:

- Đề bài: Thế nỏo là chuyển động cơ học? Lấy vớ dụ về chuyển động cơ học

- Đỏp ỏn: Sự thay đổi vị trớ của một vật theo thời gian so với vật khỏc gọi là chuyển động

cơ học VD: Otụ chuyển động so với cõy bờn đường

Cõu 3:

- Mức độ kiến thức: thụng hiểu

- Chuẩn kiến thức kĩ năng: tớnh tương đối của chuyển động và đứng yờn

- Thời gian: 5 phỳt

- Số điểm: 3

- Đề bài: Tại sao núi chuyển động và đứng yờn cú tớnh tương đối? lấy vớ dụ

- Đỏp ỏn: Chuyển động và đứng yờn cú tớnh tương đối tựy thuộc vào vật được chọn lam mốc, một vật cú thể chuyển động đối với vật này nhưng lại đứng yờn đối với vật khỏc VD:Hành khỏch chuyển động so với nhà ga nhưng đứng yờn so với tàu

Cõu 4:

- Mức độ kiến thức: thụng hiểu

- Chuẩn kiến thức kĩ năng: tớnh tương đối của chuyển động và đứng yờn

- Thời gian: 3 phỳt

- Số điểm: 2

- Đề bài: Ngời lái đò ngồi nghỉ để thuyền trôi tự do theo dòng nớc.Chứng tỏ :

Trang 2

A Ngời lái đò chuyển động so với dòng sông.

B Ngời lái đò đứng yên so với dòng nớc

C Ngời lái đò chuyển động so với thuyền

D Ngời lái đò đứng yên so với mặt trời

A Ca nô chuyển động xuôi dòng song song bờ sông

B Ca nô chuyển động ngợc dòng song song bờ sông

C Ca nô chuyển động theo phơng xiên xuôi theo dòng nớc

D Ca nô chuyển động vuông góc với bờ sông

- Đỏp ỏn: C

TIẾT 2: VẬN TỐC Cõu 1:

- Đề bài:Độ lớn vận tốc cho biết :

a) Vật chuyển động nhanh hay chậm

b) Quỹ đạo chuyển động của vật

c) Vật chuyển động dài hay ngắn

Trang 3

- Đề bài: Một xe ôtô chạy với vận tốc 54km/h và một xe môtô chạy với vận tốc 10m/s Hãy

so sánh vận tốc của hai chuyển động trên

- Đáp án: Chuyển động của otô từ Hà Nội đến Thanh Hóa là chuyển động không đều, 50km/h là vận tốc trung bình

Trang 4

- Đề bài: ¤t« lªn dèc víi vËn tèc 40km/h ; «t« quay xuèng dèc víi vËn tèc60km/h VËn tèc trung b×nh cña «t« lµ :

- Đề bài: Một viên bi được thả lăn xuống một cái dốc dài 1,2m hết 0,5 giây Khi hết

dốc ,bi lăn tiếp một quãng đường nằm ngang dài 3m trong 1,5 giây.Tính vận tốc trung bìnhcủa viên bi trên cả 2 quãng đường?

- Mức độ kiến thức: Thông hiểu

- Chuẩn kiến thức kĩ năng: vận dụng công thức tính vận tốc

- Mức độ kiến thức: Thông hiểu

- Chuẩn kiến thức kĩ năng: nhận biết chuyển động đều, không đều

- Thời gian: 6 phút

- Số điểm: 3

- Đề bài: Kỉ lục thế giới về chạy 100m do vận động viên Tim - người Mĩ - đạt được là 9,78giây

Trang 5

a) Chuyển động của vận động viên này trong cuộc đua là đều hay không đều? Tại sao?b) Tính vận tốc trung bình của vận động viên này ra m/s và km/h

- Mức độ kiến thức: thông hiểu

- Chuẩn kiến thức kĩ năng: biểu diễn lực

- Mức độ kiến thức: thông hiểu

- Chuẩn kiến thức kĩ năng: biểu diễn lực

Trang 6

- Đỏp ỏn: Véctơ F đợc mô tả theo phơng ngang, chiều sang phải, độ lớn

là 8N

Cõu 4

- Mức độ kiến thức: thụng hiểu

- Chuẩn kiến thức kĩ năng: biểu diễn lực

- Thời gian: 3 phỳt

- Số điểm: 2

- Đề bài:

Véctơ lực F đợc mô tả là :

A Tác dụng lênvật ở O, phơng hợp với phơng ngang góc 300,

chiều từ dới lên, chếch sang phải, độ lớn 15N

B Tác dụng lên vật ở O, phơng hợp với phơng

ngang góc 300, độ lớn 15N

C Tác dụng lên vật tại O, phơng hợp với phơng

ngang góc 300, độ lớn 3N

D Tác dụng lên vật tại O, phơng hợp với phơng

ngang góc 300, chiều từ dới lên, chếch sang phải độ lớn 3N

Trong cỏc phỏt biểu sau đõy, phỏt biểu nào sai?

A Lực cú thể làm cho vật thay đổi vận tốc và bị biến dạng

B Lực là nguyờn nhõn làm cho cỏc vật chuyển động

C Lực là nguyờn nhõn làm thay đổi vận tốc của chuyển động

D Lực là nguyờn nhõn làm cho vật bị biến dạng

Trang 7

Hành khách đang ngồi trên xe đi thẳng thì xe đột ngột rẽ phải Ngờihành khách sẽ :

A Nghiêng sang phải

B Nghiêng sang trái

- Mức độ kiến thức: thụng hiểu

- Chuẩn kiến thức kĩ năng: giải thớch hiện tượng về quỏn tớnh

Trang 8

- Đỏp ỏn: B

Cõu 5

- Mức độ kiến thức: thụng hiểu

- Chuẩn kiến thức kĩ năng: Sự cõn bằng lực

- Thời gian: 4 phỳt

- Số điểm: 2

- Đề bài: Một vật chịu tác dụng của 2 lực nh hình vẽ Vật sẽ :

A Chuyển động sang phải dới tác dụng của F = 30N

B Chuyển động sang phải dới tác dụng của F = 10N

C Chuyển động sang trái dới tác dụng của F = 20N

D Chuyển động sang trái dới tác dụng của F = 50N

- Đỏp ỏn: B

TIẾT 6: LỰC MA SÁT Cõu 1

- Mức độ kiến thức: nhận biết

- Chuẩn kiến thức kĩ năng: lực ma sỏt

- Thời gian: 3 phỳt

- Số điểm: 1

- Đề bài: Trong cỏc trường hợp sau đõy,lực ma sỏt nghỉ xuất hiện trong trường hợp nào?

A.Đặt một cuốn sỏch lờn mặt bàn nằm nghiờng so với phương ngang,cuốn sỏch vẫn đứng yờn

B.Kộo một hộp gỗ trượt trờn bàn

C.Một quả búng lăn trờn mặt đất

D.Ma sỏt xuất hiện khi cưa gỗ

Trờng hợp xuất hiện lực ma sát lăn là :

A Ma sát khi vật đợc kéo rê trên mặt đờng

B Ma sát khi viên phấn lăn trên bàn

C Ma sát giữa trục quạt với ổ trục

D Ma sát giữa má phanh xe đạp với vành xe

- Đỏp ỏn: B

10N

F1

F2

Trang 9

- Mức độ kiến thức: thông hiểu

- Chuẩn kiến thức kĩ năng: lực ma sát nghỉ

- Đáp án: Phải dùng con lăn bằng gỗ hay các ống thép kê dưới những cỗ máy nặng nề khhi

đó ma sát là ma sát lăn có độ lớn nhỏ nên ta dễ dàng di chuyển cỗ máy

TIẾT 7: ÔN TẬP Câu 1

Trang 10

A.Chuyển động là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác được chọn làm mốc theo thời gian

B Chuyển động là sự thay đổi khoảng cách của vật này so với vật khác được chọn làm mốc

C.Vật được coi là đứng yên nếu nó không nhúc nhích

D Vật được coi là đứng yên nếu khoảng cách từ nó đến vật mốc là không đổi

- Đáp án: A

Câu 2

- Mức độ kiến thức: thông hiểu

- Chuẩn kiến thức kĩ năng: chuyển động có tính tương đối

- Thời gian: 6 phút

- Số điểm: 3

- Đề bài: Một học sinh đang đạp xe đạp phải chọn vật mốc nào để thấy em học sinh

chuyển động và em học sinh đứng yên

- Đáp án: -Em học sinh chuyển động so với hàng cây bên đường

- Em học sinh đứng yên so với chiếc xe đạp

- Đề bài: Một người đi xe đạp trong 40 phút với vận tốc không đổi là 15km/h.Tính quãng

đường mà ô tô đó đã đi được trong thời gian trên?

Trang 11

D Lực vừa có độ lớn ,vừa có phương và chiều

- Đề bài: Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động bỗng thấy mình nghiêng người

sang trái, chứng tỏ xe:

A Xe A chậm hơn xe B B Xe A nhanh hơn xe B

C Hai xe A và B nhanh như nhau D Không so sánh được

Trang 13

A Trọng lượng của máy kéo tác dụng lên mặt đất.

B Lực kéo của máy kéo tác dụng lên khúc gỗ

C Lực của ngón tay tác dụng lên đầu đinh

D Lực của mũi đinh tác dụng lên bảng gỗ

- Mức độ kiến thức: thông hiểu

- Chuẩn kiến thức kĩ năng: Dựa vào công thức tính áp suất để tăng giảm áp suất

- Thời gian: 4 phút

- Số điểm: 1

- Đề bài: Cách làm thay đổi áp suất nào sau đây là không đúng ?

A Tăng áp suất bằng cách tăng áp lực và giảm diện tích bị ép

B Tắng áp suất bằng cách giảm áp lực và tăng diện tích bị ép

C Giảm áp suất bằng cách giảm áp lực và giữ nguyên diện tích bị ép

D Giảm áp suất bằng cách tăng diện diện tích bị ép

- Đáp án: B

Câu 4

- Mức độ kiến thức: thông hiểu

- Chuẩn kiến thức kĩ năng: Dựa vào công thức tính áp suất để tính áp suất

Trang 14

- Đề bài: Hãy nêu công thức tính áp suất chất lỏng, từng đại lượng trong công thức và đơn

vị của từng đại lượng đó

Trang 15

- Mức độ kiến thức: thông hiểu

- Chuẩn kiến thức kĩ năng: so sánh áp suất

- Mức độ kiến thức: thông hiểu

- Chuẩn kiến thức kĩ năng: so sánh áp suất

Trang 16

- Mức độ kiến thức: thông hiểu

- Chuẩn kiến thức kĩ năng: giải thích hiện tượng về áp suất

- Đề bài: Một chiếc tàu bị thủng một lỗ ở độ sâu 2,8m Người ta đặt một miếng vá áp vào

lỗ thủng từ phía trong Hỏi cần một lực tối thiểu bằng bao nhiêu để giữ miếng vá nếu lỗ thủng rộng 150cm2 và trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3

- Đáp án: Áp suất do nước gây ra tại chỗ thủng là

- Đề bài: Chän tõ thÝch hîp ®iÒn vµo chç trèng:

ChÊt láng kh«ng chØ g©y ra ¸p suÊt lªn b×nh mµ lªn c¶ b×nh vµ c¸c vËt ë chÊt láng

Trang 17

- Đỏp ỏn: Trong bỡnh thụng nhau chứa cựng một chất lỏng đứng yờn, cỏc mặt thoỏng của chất lỏng ở cỏc nhỏnh khỏc nhau đều ở cựng một độ cao.

TIẾT 12: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN Cõu 1

- Đề bài: Tại sao ấm pha trà thơng có 1 lỗ hở nhỏ

A Để cho nớc trà mau giảm nhiệt độ B Để cho nớc nóng khỏi bật tung nắp bình

C Để áp suất hơi nớc sôi đợc thông với khí quyển và đợc thoát ra ngoài

đồng thời khi rót, nớc dễ thoát ra ở vòi

D Tất cả các ý trên đều sai

Trang 18

- Thời gian: 8 phút

- Số điểm: 2

- Đề bài: Một căn phòng rộng 4m, dài 6m, cao 3m

a) Tính khối lượng của không khí chứa trong phòng Biết khối lượng riêng của không khí

Trang 19

- Mức độ kiến thức: thông hiểu

- Chuẩn kiến thức kĩ năng: Lùc ®Èy AcsimÐt

- Đề bài: Lực đẩy Ac-si mét phụ thược vào những yếu tố nào?

A.Trọng lượng riêng của vật

B Trọng lượng riêng của chất lỏng

C.Thể tích của vật và thể tích của chất lỏng

D.Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của chất lỏng bị vật chiếm chỗ

- Đáp án: D

Câu 5

- Mức độ kiến thức: thông hiểu

- Chuẩn kiến thức kĩ năng: Lùc ®Èy AcsimÐt

Trang 20

- Mức độ kiến thức: thông hiểu

- Chuẩn kiến thức kĩ năng: Lùc ®Èy AcsimÐt

Câu 10

1

3

2

Trang 22

- Chuẩn kiến thức kĩ năng: điều kiện để vật nổi, vật chìm

- Thời gian: 8 phút

- Số điểm: 1

- Đề bài:Tại sao một lá thiếc mỏng,vo tròn lại rồi thả xuống nước thì chìm,còn gấp thànhthuyền thả xuống nước lại nổi?

- Đáp án: Lá thiếc mỏng được vo tròn lại ,thả xuống nước thì chìm vì trọng lượng riêng của

lá thiếc lúc đó lớn hơn trọng lượng riêng của nước

Lá thiếc mỏng do gấp thành thuyền ,thả xuống nước lại nổi,vì trọng lượng riêng trung bình của thuyền nhỏ hơn trong lượng riêng của nước (Thể tích của thuyền lớn hơn rất nhiều lần thể tích của lá thiếc vo tròn nên trọng lượng riêng trung bình của thuyền nhỏ hơn trọng lượng riêng của nước)

- Đáp án: Công thức tính công cơ học: A = F S

Trong đó: A: Công của lực F (J)

Trang 23

C Có lực F tác dụng vào vật vuông góc với phơng dịch chuyển.

D Có lực tác dụng vào vật làm vật chuyển dời theo phơng của lực

B Kéo gầu nớc từ giếng lên

C Em học sinh bẩy hòn đá mà nó không dịch chuyển đợc

D Thác nớc chảy trên cao xuống

Trang 24

- Đề bài: Chuyển động cơ học là gì? Cho ví dụ

- Đáp án: Sự thay đổi vị trí của một vật theo thời gian so với vật khác gọi là chuyển động

cơ học VD Otô chuyển động so với cây bên đường

- Đề bài: Muốn tăng, giảm áp suất thì phải làm thế nào? Trong các cách sau

đây, cách nào là không đúng?

A Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép

B Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép

C Muốn giảm áp suất thì phải giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép

D Muốn giảm áp suất thì phải giữ nguyên áp lực, tăng diện tích bị ép

Trang 25

- Chuẩn kiến thức kĩ năng: lực ma sát

- Thời gian: 3 phút

- Số điểm: 1

- Đề bài: Trong các trường hợp lực xuất hiện sau đây, trường hợp nào không phải là lực masát?

A Lực xuất hiện khi lốp xe trượt trên mặt đường

B Lực xuất hiện làm mòn đế giầy

C Lực xuất hiện khi lò xo bị nén hay bị giãn

D Lực xuất hiện giữa dây cuaroa với bánh xe truyền chuyển động

- Đáp án: C

Câu 5

- Mức độ kiến thức: thông hiểu

- Chuẩn kiến thức kĩ năng: đơn vị vận tốc

- Mức độ kiến thức: thông hiểu

- Chuẩn kiến thức kĩ năng: tính tương đối của chuyển động

- Mức độ kiến thức: thông hiểu

- Chuẩn kiến thức kĩ năng: khái niệm quán tính

- Thời gian: 6 phút

- Số điểm: 2

- Đề bài: Hãy dùng khái niệm quán tính để giải thích hiện tượng sau đây:

Khi ô tô đột ngột rẽ phải, hành khách trên xe bị nghiêng về phía trái

- Đáp án: Ôtô đột ngột rẽ phải, do quán tính, hành khách không thể đổi hướng chuyển độngngay mà tiếp theo chuyển động cũ nên bị nghiêng người sang trái

Trang 26

- Đáp án: Thời gian đi hết quãng đường đầu

Quãng đường sau dài s2 = 1,95 km = 1950 m,

thời gian chuyển động là t2 = 0,5.3600 = 1800s

Vận tốc trung bình của người đó trên cả đoạn đường là:

Câu 4

- Mức độ kiến thức: thông hiểu

- Chuẩn kiến thức kĩ năng: công thức tính áp suất

- Thời gian: 7 phút

- Số điểm: 2

- Đề bài: Hãy nêu công thức tính áp suất? Giải thích các đại lượng và đơn vị của các đại lượng đó Dựa vào nguyên tắc nào để làm tăng, giảm áp suất? Nêu những ví dụ về việc làmtăng giảm áp suất trong thực tế

- Giảm p: giảm áp lực, tăng diện tích bị ép

VD: Đi qua chỗ bùn lầy khó đi, để tấm ván => đi lại dễ dàng

Trang 27

Công thực hiện khi nâng thùng hàng lên độ cao 12m là:

A = 25000 12 = 300000J = 300 kJ

Tên chủ đề: Tiết19 Bài 14: Định luật về công.

1.Câu hỏi 1 + Mức độ: Nhận biết

+Dự kiến thời gian:( 3 phút )

+Nội dung câu hỏi:Phát biểu định luật về công ?

2.Đáp án Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công Được lợi bao nhiêu

lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại

1.Câu hỏi 2 + Mức độ: Thông hiểu

+Dự kiến thời gian:( 3 phút )+Nội dung câu hỏi:

Câu nào sau đây là đúng khi nói về tính chất của các máy cơ đơn giản:

A Được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi

B Được lợi bao nhiêu lần về lực thì lợi bấy nhiêu lần về đường đi

C Được lợi bao nhiêu lần về lực thì lợi bấy nhiêu lần về công

D. Được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về công

2.Đáp án Đáp án: A

1.Câu hỏi 3 + Mức độ: Thông hiểu

+Dự kiến thời gian:( 4 phút )+Nội dung câu hỏi:

Trang 28

Chọn từ thích hợp cho các ô trống của các kết luận sau:

Dùng ròng rọc động được lợi 2 lần về …… thì lại thiệt 2 lần về

…….nghĩa là không được lợi gì về …

2.Đáp án Dùng ròng rọc động được lợi 2 lần về lực thì lại thiệt 2 lần về đường đi,

nghĩa là không được lợi gì về công

1.Câu hỏi 4 + Mức độ: Thông hiểu

+Dự kiến thời gian:( 3 phút )+Nội dung câu hỏi:Có ba mặt phẳng nghiêng nhẵn như nhau

So sánh công để đưa một vật m lên độ cao h bằng ba mặt phẳng nghiêng

a, Tính lực kéo và độ cao đưa vật lên

h

Trang 29

b,Tính công nâng vật lên.

2.Đáp án a) Dùng RRĐ được lợi 2 lần về lực tức là:

F = Thiệt 2 lần về đường đi tức là:

S = 2 h h = b) Công nâng vật lên là:

A = P.h = 420.4 = 1680(J) Hoặc: A = F.S = 210.8 = 1680 (J)

ĐS: a) 210N; 4m b) 1680 J

Tên chủ đề: Tiết 20 Bài 15 Công suất

1.Câu hỏi 1 + Mức độ: Nhận biết

+Dự kiến thời gian:( 3 phút )+Nội dung câu hỏi: Công suất là gì ? Viết Công thức tính công suất? 2.Đáp án Công suất được xác định bằng công thực hiện trong một đơn vị thời

gian

Công thức tính công suất :

P = Trong đó : P là công suất, đơn vị W

Trang 30

A là công thực hiện, đơn vị J.

t là thời gian thực hiện công đó, đơn vị (s) (giây)

1.Câu hỏi 2 + Mức độ: Thông hiểu

+Dự kiến thời gian:( 5 phút )+Nội dung câu hỏi: Công suất của một động cơ cho ta biết điều gì?Em hiểu thế nào khi nói công suất của một máy là 2000W?

2.Đáp án - Công suất của động cơ cho ta biết công mà động cơ thực hiện được

trong 1 đơn vị thời gian

- Công suất của máy là 2000W điều đó có nghĩa là trong một giây máy đóthực hiện được một công là 2000J

1.Câu hỏi 3 + Mức độ: Thông hiểu

+Dự kiến thời gian:( 4 phút )+Nội dung câu hỏi: Làm thế nào để so sánh sức mạnh của hai động cơ ?

A So sánh công máy nào thực hiện lớn hơn, máy đó khoẻ hơn

B So sánh thời gian máy nào thực hiện công ít hơn, máy đó khoẻ hơn

C So sánh công máy nào thực hiện lớn hơn trong nhiều thời gian hơn,máy đó khoẻ hơn

D.So sánh công máy nào thực hiện lớn hơn trong một đơn vị thời gian, máy đó khoẻ hơn

2.Đáp án Đáp án: D.So sánh công máy nào thực hiện lớn hơn trong một đơn vị thời

gian, máy đó khoẻ hơn

1.Câu hỏi 4 + Mức độ: Vận dụng

Trang 31

+Dự kiến thời gian:( 3 phút )+Nội dung câu hỏi:

Một người kéo một vật từ giếng sâu 8m lên đều trong 20 giây Người ấy phải dùng một lực F = 180N Hãy tính công và công suất của người đó.2.Đáp án Tóm tắt:

GiảiCông của người đó là:

180.8 1440( )

A F s F h    J

Công suất của người đólà:

1440 72( ) 20

2.Đáp án Cho biết:

t1=2h=120ph; t2=20ph -

So sánh P1 và P2?

Giải Cùng cày một sào đất nghĩa là công thực hiện của trâu và máy là như nhau.Tức là: A1=A2=A

Ngày đăng: 15/04/2015, 13:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w