1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TOÁN LỚP 9 THEO CHUẨN KTKN

239 2,7K 19

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 239
Dung lượng 11,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TOÁN LỚP 9 THEO CHUẨN KTKN GỒM TẤT CẢ CÁC CÂU HỎI, BÀI TẬP SẮP XẾP THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TIẾT HỌC, MỖI CÂU HỎI ĐÃ XÁC ĐỊNH RÕ YÊU CẦU CẤP ĐỘ NHẬN THỨC TỪ NHẬN BIẾT, THÔNG HIỂU ĐẾN VẬN DỤNG Ở CẤP ĐỘ THẤP, CẤP ĐỘ CAO, CÓ HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI. CÁC CÂU HỎI CÓ NỘI DUNG BÁM SÁT CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG MÔN TOÁN 9, RẤT BỔ ÍCH CHO HỌC SINH TỰ HỌC VÀ CHO GIÁO VIÊN SOẠN BÀI. THIẾT NGHĨ MỖI THẦY CÔ GIÁO DẠY MÔN TOÁN 9 PHẢI CÓ BỘ TÀI LIỆU NÀY

Trang 1

HỆ THỐNG CÂU HỎI ĐẠI SỐ 9

Tên chủ đề: Tiết 1 Căn bậc hai

Câu 1

+ Mức độ: Nhận biết+ Dự kiến thời gian trả lời: (2 phút)+ Nội dung câu hỏi: Căn bậc hai số học của 16 là:

A 8 B 4 C 8 D  4 Hãy chọn đáp án đúng?

Đáp án B

Câu 2

+ Mức độ: Nhận biết+ Dự kiến thời gian trả lời: (2 phút)+ Nội dung câu hỏi: 25 có các căn bậc hai số học là:

Câu 5

+ Mức độ: Vận dụng thấp+ Dự kiến thời gian trả lời: (8 phút)

+ Nội dung câu hỏi: Tìm x không âm biết:

x x

x x

Kết hợp điều kiện: 0 x 2

Trang 2

Tên chủ đề: Tiết 2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 A

Câu 1

+ Mức độ: Nhận biết+ Dự kiến thời gian trả lời: (3 phút)+ Nội dung câu hỏi: x  xác định khi :2

A x 2 B x < 2 C x > 2 D x  2 Hãy chọn đáp án đúng

Đáp án D

Câu 2

+ Mức độ: Hiểu+ Dự kiến thời gian trả lời: (3 phút)+ Nội dung câu hỏi: (  2 3 ) 2 có giá trị là:

Câu 5

+ Mức độ: Vận dụng thấp+ Dự kiến thời gian trả lời: (13 phút)+ Nội dung câu hỏi: Cho biểu thức

2 2

2 2

Trang 3

b, A =

2 2

2

2 1(2 1)

x x

A x 3 B x < 3 C x > 3 D x  3 Hãy chọn đáp án đúng

Đáp án D

Câu 2

+ Mức độ: Hiểu+ Dự kiến thời gian trả lời: (3 phút)+ Nội dung câu hỏi:  5a có nghĩa khi:

A = - 4x - 2 + 9x2 6x với x = 20091

Trang 4

Đáp án

Ta có: A = -4x -2 + (3x 1)2 = -4x -2 + 3x 1

Vì x= 2009 nên 3x -1 = 3.2009 - 1 >0Vậy A = -4x -2 +3x -1 = -x -3

Khi x= 2009 => A = -2012

Tên chủ đề: Tiết 4 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

Câu 1

+ Mức độ: Nhận biết+ Dự kiến thời gian trả lời: (3 phút)+ Nội dung câu hỏi: 18a với a > 0 biến đổi thành:2

A 9a B 3a a C 3a 2a D Đáp án khác

Đáp án C

Câu 2

+ Mức độ: Hiểu+ Dự kiến thời gian trả lời: (5 phút)+ Nội dung câu hỏi: Tính: a, 3 27 b, ( 2 3 5 ) 2

Đáp án

a) 3 27 = 3.27  81 9 b) ( 2 3 5 ) 2 = 2 - 6 2 5  2 (1 5)2  2 1 5

0, 0

xy )Đáp án xy2 x 3 y 6 = x( y2) 3( y 2)= ( y 2)( x 3)

Câu 5

+ Mức độ: Vận dụng cao+ Dự kiến thời gian trả lời: (10 phút)+ Nội dung câu hỏi: Chứng minh rằng:

(4+ )( - ) 4 15 =2Đáp án BĐVT:

(4+ )( - ) 4 15 = (4 15)( 5 3) 2(4 15)

Trang 5

=(4 15)( 5 3) ( 5 3)2 (4 15)( 5 3)2

= (4 15)(8 2 15) 2(4   15)(4 15) 2 = VP (Đpcm)Vậy (4+ )( - ) 4 15 =2

Tên chủ đề: Tiết 5 Luyện tập

Câu 1

+ Mức độ: Nhận biết+ Dự kiến thời gian trả lời: (3 phút)+ Nội dung câu hỏi: Giá trị của biểu thức 7 63 là:

A 50 B 500 C 2500 D 10Đáp án A

Câu 3

+ Mức độ: Hiểu+ Dự kiến thời gian trả lời: (5 phút)+ Nội dung câu hỏi: Tính: 4.27a2 (Với a < 0)

Đáp án

2

4.27a (Với a > 0) = 2 3 3 a = 6 3 a ( vì a > 0)

Câu 4

+ Mức độ: Thông hiểu

+ Dự kiến thời gian trả lời: (3 phút)+ Nội dung câu hỏi: Hãy viết công thức liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương ?

Đáp án Công thức liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương: Với hai số a và b không âm, ta có:

b a b

a

Câu 5

+ Mức độ: Vận dụng thấp+ Dự kiến thời gian trả lời: (3 phút)+ Nội dung câu hỏi: Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính

360 1 , 12

Đáp án Ta có: 12,1.360  12,1.36.10  121.36  121. 36 11.6 66

Tên chủ đề: Tiết 6 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

Trang 6

Câu 1

+ Mức độ: Nhận biết+ Dự kiến thời gian trả lời: (3 phút)+ Nội dung câu hỏi: a)

Đáp án A

Câu 2

+ Mức độ: Hiểu+ Dự kiến thời gian trả lời: (5 phút)+ Nội dung câu hỏi: Tính: 25.36 4

Đáp án Công thức liên hệ giữa phép chia và phép khai phương:

Với số a không âm và số b dương ta có:

b

a b

a

Câu 4

+ Mức độ: Vận dụng thấp+ Dự kiến thời gian trả lời: (5 phút)+ Nội dung câu hỏi: Giải phương trình: 2 x 50  0Đáp án 2.x 50 0  2.x 50 2

+ Nội dung câu hỏi: Rút gọn biểu thức 3 3

Đáp án 3 3 2 3( 3 1) 6( 3 1)2 6( 3 1) 6

Trang 7

Câu 1

+ Mức độ: Nhận biết+ Dự kiến thời gian trả lời: (3 phút)+ Nội dung câu hỏi: 0, 25

9 có giá trị là:

A 0,5

0, 253

165 124164

 (x+1) = 5  x + 1 = 5  x = 4 Vậy phương trình có nghiệm x = 4

Câu 4

+ Mức độ: Vận dụng thấp+ Dự kiến thời gian trả lời: (5 phút)+ Nội dung câu hỏi: Thực hiện phép tính:

( - + ) : Đáp án ( - + ) : = 4 9 1 2 3 1 0    

Câu 5

+ Mức độ: Vận dụng cao+ Dự kiến thời gian trả lời: (10 phút)+ Nội dung câu hỏi: Rút gọn biểu thức:

A = 4 2 7 12

Trang 8

A A B B - A B C B A D A B

Đáp án D

Câu 2

+ Mức độ: Hiểu+ Dự kiến thời gian trả lời: (5 phút)+ Nội dung câu hỏi: Hãy lấy ví dụ về các căn thức đồng dạng với nhau ?Đáp án Ví dụ về căn thức đồng dạng: 3 5 , 2 5 ,  1,8 5

Câu 5

+ Mức độ: Hiểu+ Dự kiến thời gian trả lời: (3 phút)+ Nội dung câu hỏi: Tính: 3 7 + 5 7 - 2 7 Đáp án 3 7 + 5 7 - 2 7 = 6 7

Câu 3

+ Mức độ: Vận dụng thấp+ Dự kiến thời gian trả lời: (8 phút)+ Nội dung câu hỏi: Rút gọn biểu thức:

1 2

a a a

a   với a > 0,5

Đáp án

Ta có: A = 5 ( 1 4 4 )

1 2

a a a

1 2

2

a a

Câu 4

+ Mức độ: Vận dụng thấp+ Dự kiến thời gian trả lời: (10 phút)+ Nội dung câu hỏi: Giải phương trình:

16x 16 + 2 x  1 - 1

2 4 x  4 = 10

Trang 9

Tên chủ đề: Tiết 9 Luyện tập

Câu 1

+ Mức độ: Nhận biết+ Dự kiến thời gian trả lời: (3 phút)+ Nội dung câu hỏi: Biểu thức 2 + 8 + 50 có giá trị là:

a, 5 18 - 50 + 8

b, (2 6 + 5 )(2 6 - 5 )

c, ( 20 - 3 10 + 5 ) 5 + 15 2 Đáp án a, 5 18 - 50 + 8 = 5 9.2 - 25.2 + 4.2= 15 2 - 5 2 + 2 2

= (5 – 15 + 2) 2 = 12 2

Trang 10

b, (2 6 + 5 )(2 6 - 5 ) = (2 6 )2 – ( 5 )2 = 4.6 – 5 = 19

c, ( 20 - 3 10 + 5 ) 5 + 15 2 = 100 - 3 50 + 5 + 15 2 = 10 – 3.5 2 + 5 + 15 2 = 15 - 15 2 + 15 2 = 15

Câu 5

+ Mức độ: Vận dụng thấp+ Dự kiến thời gian trả lời: (8 phút)+ Nội dung câu hỏi: Cho biểu thức:

y

x3

được biến đổi thành

A xy y

Câu 2 + Mức độ: Hiểu

+ Dự kiến thời gian trả lời: (5 phút)+ Nội dung câu hỏi: Hãy điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng: Với các biểu thức A, B mà A B  0, B  0, ta có:

Trang 11

.

.B

A B

A

Đáp án Với các biểu thức A, B mà A B  0, B  0, ta có: B AA B.B

Câu 3

+ Mức độ: Vận dụng thấp

+ Dự kiến thời gian trả lời: (10 phút)

+ Nội dung câu hỏi: Rút gọn biểu thức:

A =

1 2

1 :

1

1 1

1 :

1

1 1

1

1 1

a a

=

   1

1

a a

+ Dự kiến thời gian trả lời: (10 phút)

+ Nội dung câu hỏi: Chứng minh đẳng thức: a

a

a a a

a a

1 1

1

1 1

1 1

1

1

a

a a a

a a a

a a a

a a

a a

1

Câu 5

+ Mức độ: Vận dụng cao

+ Dự kiến thời gian trả lời: (8 phút)

+ Nội dung câu hỏi: Trục căn thức ở mẫu: 2

Trang 12

Tên chủ đề: Tiết 11 Luyện tập

Câu 1

+ Mức độ: Nhận biết+ Dự kiến thời gian trả lời: (3 phút)+ Nội dung câu hỏi: Trục căn thức ở mẫu của 2

2 3 được:

A - 3 B 4+2 3 C 4 - 2 3 D 3Đáp án B

Câu 2

+ Mức độ: Hiểu+ Dự kiến thời gian trả lời: (5 phút)+ Nội dung câu hỏi: Rút gọn biểu thức:

  2 

9 x 5 x5Đáp án 9x 5 2 x5 3 x 5 3x 5

Câu 3

+ Mức độ: Vận dụng thấp+ Dự kiến thời gian trả lời: (5 phút)+ Nội dung câu hỏi: Rút gọn biểu thức :

P = 1

a a

Đáp án

a) Với x 0 ; x  4; x 9 M = 1

3

x x

b) M = 1 + 4

3

x  suy ra M nhận giá trị nguyên khi x  là ước của 43

x  3  - 3 nên x  3    2 ; 1; 4Đáp số : x 1; 4;16; 25; 49

Câu 5 + Mức độ: Vận dụng

Trang 13

+ Dự kiến thời gian trả lời: (8 phút)+ Nội dung câu hỏi: Rút gọn biểu thức a b a b

Câu 2

+ Mức độ: Hiểu+ Dự kiến thời gian trả lời: (15 phút)

+ Nội dung câu hỏi: Rót gän:

a, 2 3x 48x 108x 3x víi x 0

b, 12 3 20 5 3   125

c, 2 5x 80x 125x 5x víi x 0

d, 32 50 2 8  18Đáp án a, 2 3x 48x 108x 3x víi x 0

2 3x 4 3x 6 3x 3x 5 3x

b,

12 3 20 5 3 1254.3 3 4.5 5 3 25.5

Trang 14

+ Dự kiến thời gian trả lời: (5 phút)

+ Nội dung câu hỏi: T×m x biÕt:

x x

+ Dự kiến thời gian trả lời: (5 phút)

+ Nội dung câu hỏi: Rút gọn biểu thức:

1 2

a a a

a   với a > 0,5

Đáp án

Ta có: A = 5 ( 1 4 4 )

1 2

a a a

1 2

2

a a

+ Dự kiến thời gian trả lời: (8 phút)

+ Nội dung câu hỏi: Cho biểu thức

Trang 15

Tên chủ đề: Tiết 13 Luyện tập

Câu 1

+ Mức độ: Nhận biết+ Dự kiến thời gian trả lời: (3 phút)+ Nội dung câu hỏi: Kết quả của biểu thức 108 27 bằng:

A 3 3 B 9 C 9 3 D 27 3Đáp án A

Câu 2

+ Mức độ: Hiểu+ Dự kiến thời gian trả lời: (5 phút)+ Nội dung câu hỏi: Rút gọn biểu thức:

4 2x1 8x 4 18x 9 5 (§K: x 1

2

 )Đáp án 4 2x1 8x 4 18x 9 5 (§K: x 1

2

 )

Trang 16

Câu 5

+ Mức độ: Vận dụng cao+ Dự kiến thời gian trả lời: (8 phút)+ Nội dung câu hỏi: Tìm GTNN cña biÓu thøc sau:

yxx

Đáp án

Ta có : x2 2x 5 (x1)2  4 4 x2 2x 5 4 2Dấu ‘‘ = ’’ xảy ra khi và chỉ khi x – 1 = 0 => x = 1

Căn bậc ba của -27 là: -3

Trang 17

Câu 2

+ Mức độ: Hiểu+ Dự kiến thời gian trả lời: (5 phút)+ Nội dung câu hỏi: So sánh: 3 và 3 25Đáp án

Ta có 33 = 27 (3 25 )3 = 25

27 > 25 => 3 > 3 25

Câu 3

+ Mức độ: Vận dụng thấp+ Dự kiến thời gian trả lời: (5 phút)+ Nội dung câu hỏi: Tính 3 3 3 13

Câu 5

+ Mức độ: Vận dụng cao+ Dự kiến thời gian trả lời: (8 phút)+ Nội dung câu hỏi: Giải phương trình x6 - 3x3 + 2 = 0

Đáp án

x6 - 3x3 + 2 = 0  x6 - x3 - 2x3 + 2 = 0  x3(x3 - 1) - 2(x3 - 1) = 0

a, Tìm CBH của 17 b, Tìm CBHSH của 29

Đáp án a CBH của 17 là 17

b, CBHSH của 29 là 29 Câu 2 + Mức độ: Hiểu

Trang 18

+ Dự kiến thời gian trả lời: (5 phút)

+ Nội dung câu hỏi: Tìm điều kiện để căn thức sau có nghĩa: x  3

Đáp án x  có nghĩa 3  x - 3 0  x 3

Câu 3

+ Mức độ: Hiểu

+ Dự kiến thời gian trả lời: (10 phút)

+ Nội dung câu hỏi: Tính a, 3.75a2 (Với a > 0)

+ Dự kiến thời gian trả lời: (10 phút)

+ Nội dung câu hỏi: Cho biểu thức

Câu 5

+ Mức độ: Vận dụng cao

+ Dự kiến thời gian trả lời: (8 phút)

+ Nội dung câu hỏi: Tìm điều kiện để căn thức sau có nghĩa:

Trang 19

+ Dự kiến thời gian trả lời: (10 phút)+ Nội dung câu hỏi: Cho biểu thức

Trang 20

b, Với giá trị nào của a thì Q có giá trị bằng -1

+ Dự kiến thời gian trả lời: (8 phút)

+ Nội dung câu hỏi: T×m gi¸ trÞ NN cña biÓu thøc:

Trang 21

NGÂN HÀNG CÂU HỎI HÌNH 9 CHƯƠNG I (TỪ TIẾT 1- 16)

Họ và tên: Nông Thị Hương

Đơn vị: Trường THCS Hoà Chung

Tên chủ đề: Tiết 1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Câu 1

+ Mức độ: Nhận biết+ Dự kiến thời gian trả lời: (3 phút)+ Nội dung câu hỏi: Trong hình 1 Hãy ghép mỗi ý trong cột I với một ý trongcột II để có khẳng định đúng:

Hình1

Đáp án 1  8 ; 2  5 ; 3  6 ; 4  7

Trang 22

A 16 ; B 4 ; C 84 ; D 10.

Đáp án B

Câu 3

+ Mức độ: Hiểu

+ Dự kiến thời gian trả lời: (5 phút)

+ Nội dung câu hỏi: Cho hình vẽ và các kích thước trên hình, tính x, y ?

+ Dự kiến thời gian trả lời: (8 phút)

+ Nội dung câu hỏi: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biếtBH=6,4cm; HC=3,6cm Tính

a) AB, ACb) Diện tích tam giác ABC và độ dài AH

Trang 23

+ Dự kiến thời gian trả lời: (10 phút)+ Nội dung câu hỏi: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Tính độ dài BC biết AH = 14cm, 1

Do đó HB = 7cm, HC = 4.7 = 28 (cm), BC = 7 + 28 = 35 (cm)

Tên chủ đề: Tiết 2 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông (tt)

Câu 1

+ Mức độ: Nhận biết+ Dự kiến thời gian trả lời: (3 phút)+ Nội dung câu hỏi: Trong một tam giác vuông, nghịch đảo bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng:

A nghịch đảo tổng các bình phương hai cạnh góc vuông

B tổng các nghịch đảo bình phương cạnh huyền và một cạnh góc vuông

C tổng các bình phương hai cạnh góc vuông

D tổng các nghịch đảo bình phương hai cạnh góc vuông

D y F

K

1216

x

Trang 24

Đáp án

Tam giác vuông DEF có DK EF

 DK2 = EK KF (đ/lý 3 hệ thức lượng trong tam giác vuông)

+ Dự kiến thời gian trả lời: (10 phút)

+ Nội dung câu hỏi: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao

Tính AC = 10 cm b) Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:

+ Dự kiến thời gian trả lời: (8 phút)

+ Nội dung câu hỏi: Tính x, y trong hình vẽ sau:

D

H A

Trang 25

+ Dự kiến thời gian trả lời: (10 phút)

+ Nội dung câu hỏi: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, đường phân giác

AD Biết BD = 75cm, CD = 100 cm Tính các độ dài BH, CH

Trang 26

40 x

Chọn câu trả lời đúng: Tính BC = x , AH = y trong hình vẽ:

A  x = 1250; y = 48 B  x = 50; y = 42

C  x = 50; y = 24 D  x = 5; y = 24Đáp án C

Câu 2

+ Mức độ: Hiểu+ Dự kiến thời gian trả lời: (5 phút)+ Nội dung câu hỏi: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (H thuộcBC), biết AB=3cm; BC=8cm Tính độ dài AH

Trang 27

Câu 3

+ Mức độ: Hiểu

+ Dự kiến thời gian trả lời: (5 phút)

+ Nội dung câu hỏi: Cho tam giác vuông trong đó các cạnh góc vuông dài 6cm và8cm Tính độ dài đường cao xuất phát từ đỉnh góc vuông

+ Dự kiến thời gian trả lời: (8 phút)

+ Nội dung câu hỏi: Tính x, y trên hình vẽ sau:

Trang 28

+ Nội dung cõu hỏi: Cho hỡnh vuụng ABCD Gọi I là một điểm nằm giữa A và B.Tia DI và tia CB cắt nhau ở K, kẻ đường thẳng qua D, vuụng gúc với DI Đường thẳng này cắt đường thẳng BC tại I Chứng minh rằng

a, Tam giỏc DIL cõn

DKDI không đổi khi I di chuyển trên AB

Tờn chủ đề: Tiết 4 Luyện tập

Cõu 1

+ Mức độ: Nhận biết+ Dự kiến thời gian trả lời: (3 phỳt)+ Nội dung cõu hỏi: Cho hình vẽ:

? Viết các hệ thức lợng trong tam giác vuông,Đỏp ỏn b2 = ab' , c2 = ac', h2 = b’.c’, a.h=b.c 2 2 2

= +

Trang 29

Câu 2

+ Mức độ: Hiểu

+ Dự kiến thời gian trả lời: (5 phút)

+ Nội dung câu hỏi: Chohình vẽ sau Hãy tính các cạnh cịn lại (làm trịn đếnchữ số thập phân thứ hai)

+ Dự kiến thời gian trả lời: (5 phút)

+ Nội dung câu hỏi: ChoABC có Â = 900, đường cao AH chia BC thành

+ Dự kiến thời gian trả lời: (8 phút)

+ Nội dung câu hỏi: Tính x, y trên hình vẽ sau:

Trang 30

Câu 5

+ Mức độ: Vận dụng cao

+ Dự kiến thời gian trả lời: (15 phút)

+ Nội dung câu hỏi: Cho hình vuông ABCD Gọi E là một điểm nằm giữa A,

B Tia DE và tia CB cắt nhau ở F Kẻ đường thẳng qua D vuông góc với DE,đường thẳng này cắt đường thẳng BC tại G Chứng minh rằng:

a) Tam giác DEG cân

b) Tổng 12 1 2

DEDF không đổi khi E chuyển động trên AB

Đáp án

3 2 1

DEDFDGDF không đổi khi E thay đổi trên AB

Tên chủ đề: Tiết 5 Tỉ số lượng giác của góc nhọn

Trang 31

Câu 1

+ Mức độ: Nhận biết+ Dự kiến thời gian trả lời: (3 phút)+ Nội dung câu hỏi: Trong hình vẽ bên Sin  có giá trị là

5 4

2 thì  có độ lớn là:

A 600 B 450 C 300 D Đáp án khác

Đáp án C

Câu 3

+ Mức độ: Hiểu+ Dự kiến thời gian trả lời: (5 phút)

+ Nội dung câu hỏi: Tam giác ABC vuông tại A có BC = 10 cm; B = 600 thì

độ dài cạnh AB là

A 7cm B 6 cm C 5cm D Đáp án khácĐáp án C

Câu 4

+ Mức độ: Vận dụng thấp+ Dự kiến thời gian trả lời: (10 phút)+ Nội dung câu hỏi: Cho tam giác ABC vuông tại, đường cao AH; BC = 5,

5

AC

BC  cosB =

35

AB

AC

Trang 32

b) ABH vuông tại H nên AH

Câu 5

+ Mức độ: Vận dụng cao+ Dự kiến thời gian trả lời: (15 phút)+ Nội dung câu hỏi: Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao BD và CE

a, cosA bằng tỉ số của hai đoạn thẳng nào trên hình vẽ? (viết hai cách biểu thị)

a, Xét tam giác vuông ABD ta có: cosA = Xét tam giác vuông ACE ta có: cosA =

b, Từ câu a suy ra = Xét hai tam giác ADE và ABC ta có: chung =

=> ADE ∽ ABC (c.g.c) => =

Tên chủ đề: Tiết 6 Tỉ số lượng giác của góc nhọn (tt)

Câu 1

+ Mức độ: Nhận biết

+ Dự kiến thời gian trả lời: (3 phút)

+ Nội dung câu hỏi: Viết các tỉ số lượng giác sau thành tỉ số lượng giác của các góc nhỏ hơn 450: cos600, sin 650, cos55010', tan750, cot800

Trang 33

Câu 2

+ Mức độ: Hiểu

+ Dự kiến thời gian trả lời: (5 phút)

+ Nội dung câu hỏi: Cho biết sin  = 0,6 Tính cos , tan  và cot  ?

Đáp

án

+ ta cĩ: sin2cos2  1 cos  1 sin 2  1 0,6 2 0,8

+ Dự kiến thời gian trả lời: (8 phút)

+ Nội dung câu hỏi: Cho ABC vuông ở A, có AB = 6 cm; AC = 8cm Tính tỉ sốlượng giác của góc B, góc C

BC 10 5 => sinC = cosB =

35tanB = AC 8 4

AB 6 3 => cotC = tanB =

3

4 cotB = AB 3

+ Dự kiến thời gian trả lời: (10 phút)

+ Nội dung câu hỏi: Cho tam giác ABC cĩ AB = 5; BC = 12; AC = 13

a) CMR tam giác ABC vuơng

b) Tìm tỉ số lượng giác của gĩc A và gĩc C

C A

Câu 5 + Mức độ: Vận dụng cao

Trang 34

+ Dự kiến thời gian trả lời: (8 phỳt)

+ Nội dung cõu hỏi: Chứng minh đẳng thức:

A sin 370 = cos 500 B sin 370 > cos 500

C sin 370 < cos 500

Đỏp ỏn C

Cõu 2

+ Mức độ: Hiểu+ Dự kiến thời gian trả lời: (5 phỳt)+ Nội dung cõu hỏi: Sắp xếp cỏc tỉ số lượng giỏc sau theo thứ tự tăng dần: sin

300 ; cos 200 ; sin 500 ; cos 100

Đỏp ỏn

+ cos 200 = sin 700; cos 100 = sin 800

+ Khi gúc nhọn  tăng thỡ sin tăng nờn ta cú

300 < 500 < 700 < 800  Sin 300 < Sin 500 < Sin 700 < Sin 800

Vậy ta cú Sin 300 < Sin 500 < Cos200 < Cos100

Cõu 3

+ Mức độ: Vận dụng thấp+ Dự kiến thời gian trả lời: (8 phỳt)+ Nội dung cõu hỏi: Dựng góc nhọn  ,biết: tan =2

3Đỏp ỏn *) Cách dựng:

- Dựng góc xOy 900, lấy một đoạn thẳng làm đơn vị

- Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 2, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OB =3

- Nối A với B  OBA  là góc cần dựng

Trang 35

Cõu 4

+ Mức độ: Vận dụng thấp+ Dự kiến thời gian trả lời: (8 phỳt)+ Nội dung cõu hỏi: Dựng góc nhọn  biết sin  = 0,5

Đỏp ỏn

 1

N

M y

x O

* Cách dựng:

- Dựng góc xOy = 900, lấy một đoạn thẳng làm đơn vị

- Trên Oy, lấy điểm M sao cho OM =1, Vẽ cung tròn (M, 2) cắt Ox tại N

- Nối M với N góc ONM =  cần dựng

* Chứng minh: Thật vậy tam giác ONM là tam giác vuông tại O có OM = 1

và MN = 2 (theo cách dựng) Ta có sin = sin N= 0 , 5

2

1 MN

A  sin 450 < tan 450 B  cos 320 < sin 320

C  sin 650 = cos 250 D  tan300 = cot300

Trang 36

Đỏp ỏn D

Cõu 2

+ Mức độ: Hiểu

+ Dự kiến thời gian trả lời: (5 phỳt)

+ Nội dung cõu hỏi: Tớnh x,y trong hỡnh vẽ sau:

+ Dự kiến thời gian trả lời: (5 phỳt)

+ Nội dung cõu hỏi: Cho tam giỏc ABC vuụng tại A Biết

cosB = 0,8 hóy tớnh cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc C

3

Cõu 4

+ Mức độ: Vận dụng thấp

+ Dự kiến thời gian trả lời: (8 phỳt)

+ Nội dung cõu hỏi: Cho tam giỏc vuụng cú một gúc bằng 600 và cạnh huyền

cú độ dài bằng 8 Hóy tỡm độ dài của cạnh đối diện với gúc 600

Đỏp ỏn

?

8 A

 AB = BC Sin600 = 8

2 3

Do đó AB = 4 3

Trang 37

Câu 5

+ Mức độ: Vận dụng cao+ Dự kiến thời gian trả lời: (10 phút)+ Nội dung câu hỏi: Chứng minh rằng: cos4 sin4 2cos21

1) AB = BC Sin 2) AC = tan B

Đáp án 1) AB = BC Sin C

2) AC = AB tan B

Câu 2

+ Mức độ: Hiểu+ Dự kiến thời gian trả lời: (5 phút)

+ Nội dung câu hỏi: Tam giác ABC vuông tại A có góc C = 300 ; BC = 12 cm thì độ dài AB là:

A 10,4 cm B 6,9 cm

C 6cm D Đáp án khácĐáp án C

Câu 3

+ Mức độ: Vận dụng thấp+ Dự kiến thời gian trả lời: (10 phút)+ Nội dung câu hỏi: Cho tam giác ABC có AB = 11, = 380, = 300 Gọi N làchân đường vuông góc kẻ từ A đến BC Tính AN; AC

A

Trang 38

+ Dự kiến thời gian trả lời: (10 phút)

+ Nội dung câu hỏi: Cho  ABC cã BC = 12 cm ; µB = 600 ;

+ Dự kiến thời gian trả lời: (10 phút)

+ Nội dung câu hỏi: Tính diện tích tam giác ABC có BC = 2cm, = 1050,

Trang 39

Tên chủ đề: Tiết 10 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (tt)

Câu 1

+ Mức độ: Nhận biết+ Dự kiến thời gian trả lời: (3 phút)+ Nội dung câu hỏi: Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với:

A sin góc đối hoặc cosin góc kề

B cot góc kề hoặc tan góc đối

C tan góc đối hoặc cosin góc kề

D tan góc đối hoặc cos góc kề

Đáp án A

Câu 2

+ Mức độ: Hiểu+ Dự kiến thời gian trả lời: (5 phút) + Nội dung câu hỏi: Cho  ABC, = 900 , = 300,

AC = 72 cm Độ dài của BC bằng:

A 59cm B 60cm

C 144cm D Một đáp số khác

Đáp án C

Câu 3

+ Mức độ: Vận dụng+ Dự kiến thời gian trả lời: (5 phút) + Nội dung câu hỏi: Giải tam giác DEF vuông tại D biết:

D

9

47 0

Trang 40

b) Vẽ đường cao AH và trung tuyến AM của tam giác ABC Tính diện tích tam giác AHM.

Đáp án

a) Giải tam giác vuông ABC

Vì và là hai góc phụ nhau nên ta có: = 600

Xét tam giác AHB, ta có:

1

23

2

2 3 ( ) 3, 462

AH

AB HB

AB BC

+ Dự kiến thời gian trả lời: (8 phút)

+ Nội dung câu hỏi: Cho tam giác ABC, hai đường cao BH, CK Chứng minh rằng nếu AB > AC thì BH > CK

C

A

B

H M

Ngày đăng: 15/04/2015, 13:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng - HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TOÁN LỚP 9 THEO CHUẨN KTKN
th ị hàm số bậc nhất y = ax + b cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng (Trang 63)
Đồ thị hàm số y = ax + 7 đi qua M(2 ; 11) ta có 11 = a.2 + 7 - HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TOÁN LỚP 9 THEO CHUẨN KTKN
th ị hàm số y = ax + 7 đi qua M(2 ; 11) ta có 11 = a.2 + 7 (Trang 67)
Tiết  49                          §2. Đồ thị của hàm số y = ax 2   (a   0) - HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TOÁN LỚP 9 THEO CHUẨN KTKN
i ết 49 §2. Đồ thị của hàm số y = ax 2 (a  0) (Trang 86)
Hình thang DBCE có AM là đờng trung bình (vì AD = AE, MB = MC) - HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TOÁN LỚP 9 THEO CHUẨN KTKN
Hình thang DBCE có AM là đờng trung bình (vì AD = AE, MB = MC) (Trang 177)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w