Với chương trình này: Trung tâm có thể quản lý được kế hoạch giảng dạy của toàn khóa học,thông tin chi tiết về các lớp học.. - Phòng kế hoạch và khai thác mở các đợt khai giảng các lớp h
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM
TRẦN THỊ THU THỦY
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
XÂY DỰNG HỆ THỐNG HỖ TRỢ QUẢN LÝ ĐÀO TẠO CHỨNG CHỈ TIN HỌC VĂN PHÒNG QUỐC TẾ MOS TẠI TRUNG TÂM ỨNG DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN CNTT- CITAD
HẢI PHÒNG - 2014
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM
TRẦN THỊ THU THỦY
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
XÂY DỰNG HỆ THỐNG HỖ TRỢ QUẢN LÝ ĐÀO TẠO CHỨNG CHỈ TIN HỌC VĂN PHÒNG QUỐC TẾ MOS TẠI TRUNG TÂM ỨNG DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN CNTT- CITAD
NGÀNH: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN MÃ SỐ: 114
CHUYÊN NGÀNH: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Người hướng dẫn khoa học : ThS.Võ Văn Thưởng
Trang 3MỤC LỤC
PHẦN MỞ ĐẦU 3
CHƯƠNG III NGÔN NGỮ VÀ CÔNG CỤ CÀI ĐẶT 56
TÀI LIỆU THAM KHẢO 86
Trang 4PHẦN MỞ ĐẦU
1 Mục đích của đề tài
Sử dụng các tính năng của chương trình hỗ trợ công tác quản lý đàotạo chứng chỉ MOS cho Trung tâm Ứng dụng và Phát triển Công nghệ Thông tin– Trường Đại học Hàng Hải được thuận tiện và dễ dàng hơn, tiết kiệm thời gian
và nâng cao hiệu suất công việc
Với chương trình này:
Trung tâm có thể quản lý được kế hoạch giảng dạy của toàn khóa học,thông tin chi tiết về các lớp học Bên cạnh dó có thể xây dựng lịch học, lịch thi
và phân công giảng viên giảng dạy dễ dàng và thuận tiện hơn
Ngoài ra có thể quản lý và lưu trữ được các chương đào tạo của cáckhóa học mà phòng đã lập ra, lưu và cập nhật thông tin học viên,giảng viênnhanh chóng
Trang 5CHƯƠNG I KHẢO SÁT NGHIỆP VỤ THỰC TẾ
1.1 Giới thiệu trung tâm
- Trung tâm Ứng dụng và Phát triển Công Nghệ Thông Tin – CITAD,
trường Đại học Hàng hải Việt Nam có 2 cơ sở:
+ Cơ sở 1: Nhà A5,Khu Hiệu Bộ - Đại Học Hàng Hải
Địa chỉ: 484 Lạch Tray,Ngô Quyền,Hải Phòng
Điện thoại: 0313.833.228
+ Cơ sở 2: Khu D trường Đại Học Hàng Hải
Địa chỉ: Ngõ 246A Đà Nẵng,Ngô Quyền,Hải Phòng
Điện thoại:0313.567.550
- Website: www.citad.vn
- Giám đốc trung tâm: TS Lê Quốc Định
1.2 Nhiệm vụ , chức năng
- Nghiên cứu khoa học ứng dụng và lập trình
- Đào tạo cán bộ, kỹ thuật viên lập trình
- Triển khai các dự án phục vụ và xuất khẩu lập trình viên và phần mềm tin học theo hợp đồng
Trang 61.4 Các hình thức, ngành và các khóa đào tạo.
Hiện tại, trung tâm có hai hình thức đào tạo chính là: Đào tạo đại học
hệ từ xa và các khóa học ngắn hạn
Trung tâm liên kết với các trường Đại học để thực hiện đào tạo đối với
hệ Đại học và hệ hoàn chỉnh đại học
Liên kết tuyển sinh Đại học hệ từ xa:
o Liên kết với Đại học CNTT – Đại học Quốc Gia Thành phố Hồ Chí Minh
Ngành: Công nghệ thông tin
o Liên kết với viện Công nghệ bưu chính viễn thông
Ngành: Điện tử viễn thông
Ngành: Quản trị kinh doanh
Trang 7 Thiết kế website với php và My SQL.
Xây dựng đồ án thực tế với web form
Xây dựng phần mềm quản lý với visual C# và MS SQLServer
1.5 Quản lý đào tạo chứng chỉ MOS
1.5.1 Quản lý chương trình đào tạo chứng chỉ MOS
Chương trình đào tạo Tin học Văn Phòng là một trong các khóa đào tạongắn hạn của Trung tâm.Hiện tại, Trung tâm đang mở các khóa học về WordSpecialist 2010 , Excel Specialist 2010, PowerPoint Specialist 2010
- Phòng kế hoạch và khai thác mở các đợt khai giảng các lớp học sau đó
thông báo cho các Học viên thông tin về khóa học (mục tiêu, thời gian, chương trình đào tạo…) Học viên đến trực tiếp Phòng kế hoạch và khai thác của
Trung tâm để được tư vấn và biết thêm thông tin chi tiết về thông tin,mục đíchcác khóa học
- Khi muốn đăng ký học, Học viên đăng ký tại Phòng kế hoạch và khai thác
của Trung tâm Phiếu đăng ký gồm có: họ tên,điện thoại, ngày sinh,chương trìnhđăng ký học,số CMND hoặc mã Sinh Viên nếu là sinh viên trường Đại HọcHàng Hải.Mỗi khóa học gồm 12 ngày , 2 ngày /tuần
Quy trình đăng ký khóa học
- Sau khi đăng ký,Học viên đóng học phí khóa học trực tiếp tại Phòng kế
hoạch và khai thác ngay sau khi đăng ký hoặc có thể đóng sau nhưng bắt buộc
phải đóng trước khi khóa học bắt đầu Sau khi thu học phí, Phòng kế hoạch và
Trang 8khai thác lưu lại thông tin Học viên: họ tên, ngày sinh, giới tính, địa chỉ,
CMND… và gửi biên lai thu tiền cho Học viên.Đồng thời Học viên sẽ nhận được giáo trình của khóa học Học viên có thể rút học phí nhưng phải đảm bảo trước khi khóa học khai giảng Phòng kế hoạch và khai thác sẽ xếp lớp luôn
cho những học viên đã đóng học phí
- Nếu Học viên muốn chuyển lớp, thì sẽ phải làm đơn xin chuyển lớp.Phòng
kế hoạch và khai thác sẽ thay đổi lớp cho Học viên nếu như lớp đó chưa khai
giảng…
- Sau thời gian đăng ký của các lớp học, Phòng kế hoạch và khai thác sẽ tổng hợp lại danh sách Học viên, nếu số lượng Học viên của lớp nào nhỏ hơn 15 Học
viên thì lịch khai giảng lớp học đó sẽ lùi ngày khai giảng đến lúc đủ 15 người thì
bắt đầu Nếu số lượng Học viên nhiều, lớp học sẽ được chia làm nhiều lớp, mỗi lớp từ 35 đến 40 Học viên.
- Khi lớp học được mở, Phòng kế hoạch và khai thác sẽ liên hệ với Giảng viên
đã có chứng chỉ MOS để giảng dạy.Sau đó , Giảng viên sẽ viết cam kết và ký hợp đồng giảng dạy Phòng kế hoạch và khai thác sẽ sắp xếp các lớp và Giảng
viên giảng dạy Thời khóa biểu được thông báo lại cho Học viên và Giảng viên.Sau đó,Giám đốc sẽ ra quyết định mở lớp.
Giám đốc
Quyết định mở lớp
Trang 9- Trong mỗi buổi học, Phòng kế hoạch và khai thác sẽ có phiếu điểm danh trực tiếp Học viên (Ảnh học viên,tên lớp,ngày sinh ).Mỗi Học Viên sẽ được cấp
1 thẻ Học Viên Giảng viên nhận sổ theo dõi giảng dạy vào mỗi đầu buổi dạy,
và giao lại sổ theo dõi giảng dạy vào cuối mỗi buổi dạy tại Phòng kế hoạch và
khai thác Mỗi buổi dạy giảng viên cần ghi đầy đủ thông tin vào các mục của
sổ nhật ký giảng dạy theo quy định của Phòng kế hoạch và khai thác.
- Kết thúc khóa học,nếu số Học viên đăng ký dự thi > 150 người, Phòng kế
hoạch và khai thác sẽ tổ chức các đợt thi, bố trí Giảng viên coi thi, giờ thi hợp
lí.Học viên đăng kí môn thi,đợt thi và nộp lệ phí thi.Nếu Học viên làm bài thi
đạt >700 thi sẽ được cấp chứng chỉ Học viên học đủ 100% số buổi học nếu thi
trượt được đào tạo lại miễn 100% học phí; Học viên nghỉ 01 buổi/môn nếu thi trượt được đào tạo lại miễn 80% học phí; Học viên nghỉ 02 buổi/môn nếu thi trượt, được đào tạo lại miễn 50% học phí; học viên nghỉ từ 03 buổi học/môn trở lên, học viên học lại phải nộp 100% học phí.
Trang 11CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG
2.1 Phân tích
2.1.2 Sơ đồ phân rã chức năng
Trang 12Quản lý đào tạo chứng chỉ MOS
Quản lý học viên Quản lý hệ thống Quản lý danh mục
Quản lý hồ sơ
Cập nhật giáo trình
Danh sách đóng lệ phí thi
Danh sách học viên rút học phí Cập nhật giảng viên
Lịch học
Quản lý học phí
Quản lý điểm và cấp chứng chỉ
Danh sách học viên theo lớp
Danh sách đóng học phí hoc lại
Danh sách học viên nhập học
Danh sách học viên thi theo lịch
Danh sách học viên
đủ điểm nhận chứng chỉ
Danh sách nhận chứng chỉ
Quản lý tiến độ giảng dạy
Quản lý lịch học Quản lý lớp học
Danh sách điểm danh
Theo dõi giảng dạy
Biên lai
Phiếu chi
Hình 2.1: Sơ đồ phân rã chức năng của hệ thống.
2.1.3 Sơ đồ luồng dữ liệu mức ngữ cảnh
Trang 133 4
Học viên
Giảng viên 6
2
Hình 2.2: Sơ đồ luồng dữ liệu mức ngữ cảnh
1.Yêu cầu báo cáo
2.Báo cáo
3.Thông tin danh mục
4.Lịch học,lịch thi
5.Phiếu điểm danh,lịch học
6.Thông tin giảng viên7.Biên lai học phí,phiếu chi,lịch học,lịch thi
8.Thông tin học viên
Trang 142.1.4 Sơ đồ luồng dữ liệu mức đỉnh
Phòng Kế hoạch
và Khai thác
Học viên
Giảng viên
Quản lý hệ thống
Báo Cáo
Quản lý danh mục
Quản lý tiến độ giảng dạy
Dữ liệu học viên
15
16 17 18
19
22
20 21
20
Dữ liệu hệ thống
3 Thông tin danh mục
4 Thông tin cập nhật danh mục
5 Kiểm tra thông tin danh mục
13.Yêu cầu báo cáo14.Báo cáo
15.Dữ liệu học viên16.Lịch học,lịch thi của học viên
Trang 1518.Lịch học
19.Hợp đồng giảng dạy
20.Kiểm tra thông tin học viên
21.Thông tin học viên22.Thông tin cập nhật học viên
2.1.5 Sơ đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh
2.1.5.1 Chức năng quản lý hệ thống
Phòng Kế hoạch
Quản lý
người dùng
Người dùng
Sao lưu phục hồi hệ thống
5
6
Hình 2.4: Sơ đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh Quản lý hệ thống
1 Thông tin người dùng
2 Yêu cầu sao lưu,phục hồi
3 Dữ liệu phục hồi
4. Thông tin danh mục
5. Thông tin quản lý học viên
6. Thông tin về tiến độ giảng dạy
Trang 162.1.5.2 Chức năng quản lý danh mục
Phòng
Kế hoạch và
Khai thác
Cập nhật giáo trình
Cập nhật khóa học
Cập nhật giảng viên
Cập nhật chương trình học
12
11
9 11
Cập nhật chứng chỉ giảng viên
13
13
14
Chứng chỉ giảng viên
Hình 2.5: Sơ đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh Quản lý danh mục
1 Thông tin giáo trình
2 Kiểm tra thông tin giáo trình
3 Thông tin khóa học
4 Kiểm tra thông tin khóa học
5 Thông tin giảng viên
6 Kiểm tra thông tin giảng viên
8 Kiểm tra thông tin chương trình học
9 Thông tin trình độ10.Kiểm tra thông tin trình độ11.Thông tin chức vụ
12.Kiểm tra thông tin chức vụ
Trang 1713.Thông tin chứng chỉ giảng
viên
2.1.5.3 Chức năng quản lý học viên
Quản lý học phí Phòng Đào tạo
Quản lý hồ sơ
Quản lý điểm và cấp chứng chỉ
Biên lai
Học viên Lớp học
Chương trình học
Bảng điểm 12
2
4 7
4 Thông tin biên lai
5 Thông tin học viên
6 Phiếu chi
8 Thông tin học viên
9 Thông tin cập nhật học viên10.Thông tin lớp học
11.Thông tin điểm và chứng chỉ của học viên
12.Thông tin cập nhật điểm và
Trang 1813.Thôn g tin chương trình học
2.1.5.4 Chức năng quản lý tiến độ giảng dạy
Học viên Danh sách điểm danh Phiếu theo dõi giảng dạy
Lịch thi
2 3
6
7 8
9
7
10 9 3
12 13
Hợp đồng giảng dạy
14
Hình 2.7: Sơ đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh Quản lý tiến độ giảng dạy
1 Thông tin quản lý lớp học
2 Thông tin cập nhật quản lý lớp
học
3 Thông tin giảng viên
4 Thông tin học viên
5 Thông tin điểm danh điểm
6 Thông tin theo dõi giảng dạy
7 Thông tin chương trình học
8 Thông tin lịch học
9 Thông tin lớp học10.Thông tin lịch học11.Thông tin cập nhật lịch học
Trang 1913.Thông tin cập nhật lịch thi 14.Thông tin hợp đồng giảng dạy
2.1.5.5 Báo cáo
In danh sách học viên theo lớp
In danh sách học viên đăng
ký học
In danh sách học viên trượt
In danh sách học viên nhận chứng chỉ
In lịch học
In danh sách học viên rút học phí
In danh sách học viên thi
In danh sách điểm danh học viên
In biên lai học phí
In phiếu chi
In danh sách học viên đóng
lệ phí thi
In nhật ký giảng dạy
In phiếu theo dõi giảng dạy
Phòng Đào tạo và Khai thác
Phiếu chi
Lớp học
Danh sách điểm danh học viên
Danh sách rút học phí
1
2
3
4 5
6 7
8
9
9 9
9
10 11
12
13
14 15
16
17 18
19
20 21 22 23 24 25
26
27 28
29
30 31
In danh sách học viên đóng học lại
Danh sách đóng học lại
9 38
39
Trang 20Hình 2.8: Sơ đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh Báo cáo
1 Thông tin yêu cầu lịch học
2 Lịch học
3 Thông tin lịch học
4 Thông tin yêu cầu danh sách học
viên trượt
5 Danh sách học viên trượt
6 Thông tin học viên
7 Thông tin yêu cầu danh sách học
viên thi
8 Danh sách học viên thi
9 Thông tin học viên
10.Thông tin lịch thi
11.Biên lai
12.Thông tin yêu cầu biên lai
13.Thông tin biên lai
14.Thông tin yêu cầu phiếu chi
15.Phiếu chi
16.Thông tin phiếu chi
17.Thông tin yêu cầu danh sách học
viên theo lớp
18.Danh sách học viên theo lớp
19.Thông tin lớp học
20.Danh sách học viên đăng ký học
21.Thông tin yêu cầu danh sách học
viên đăng ký học
22.Thông tin yêu cầu danh sách học viên nhận chứng chỉ
23.Danh sách học viên nhận chứng chỉ
24.Thông tin yêu cầu danh sách điểm danh học viên
25.Danh sách điểm danh học viên26.Thông tin danh sách điểm danh học viên
27.Thông tin yêu cầu danh sách học viên rút học phí
28.Danh sách học viên rút học phí29.Thông tin danh sách học viên rút học phí
30.Danh sách học viên đóng lệ phí thi
31.Thông tin yêu cầu danh sách họcviên đóng lệ phí thi
32.Thông tin danh sách học viên đóng lệ phí thi
33.Nhật ký phòng học34.Thông tin giảng viên35.Thông tin yêu cầu nhật khý phòng học
Trang 2136.Thông tin yêu cầu thông tin phiếu
theo dõi giảng dạy
37.Phiếu theo dõi giảng dạy
38.Thông tin yêu cầu danh sách học viên đỗ
39.Danh sách học viên đỗ
Trang 2311,ngày 12,số ngày đi học,ảnh.
20) Thực thể nội dung thu
Mã nôi dung thu,nội dung thu
21) Thực thể giáo trình
Mã giáo trình,tên giáo trình,mã chương trình học
Trang 2423) Thực thể biên lai
Mã HD, ngày thu, mã học viên, mã lớp học, mã nội dung thu, số tiền,tênđăng nhập,mã chương trình học,phần trăm miễn giảm,lý do miễn giảm,rúthọc phí,khóa sổ
24) Thực thể phiếu chi
Mã phiếu chi, ngày chi, mã học viên, lý do rút, phần trăm được rút, số tiềnđược rút, mã người dùng
25) Thực thể theo dõi giảng dạy
Mã bảng theo dõi giảng dạy,mã lớp học,tên đăng nhập.
26) Chi tiết theo dõi giảng dạy
Mã theo dõi giảng dạy chi tiết,mã theo dõi giảng dạy,ngày,giờ vào,giờra,ý kiến đề xuất,nội dung,số học viên
27) Chi tiết chứng chỉ giảng viên
Mã chứng chỉ giảng viên,mã giảng viên
Trang 252.2.3 Mô hình liên hệ thực thể
có
Trình độ
Chương trình học
Người dùng
Quyền hạn
1
1 n
lập n
1 có
1
1 có
1 n
Đối tượng Lịch thi
Khóa học
Bảng điểm danh
Bảng điểm
Học viên
1 có n
có
1
n
có 1 n
Giáo trình
có 1
Cấp chứng chỉ có
n
n
có 1
n
có
1
n có
n
n Biên lai
có 1
n
Phiếu chi
1
trả 1
lập
lập 1
1
n n
có 1
Nội dung thu
1
n
1 có n
1 n
1
có n
Nhật ký
phòng học
1 có
n
1
có n
2.2.4 Các quan hệ
2.2.5 Bảng dữ liệu của các thực thể
2.2.6 Cơ sở dữ liệu hệ thống
Trang 26MaGiangVien TenGiangVien GioiTinh DiaChi MaTrinhDo DienThoai CMND NgayCap NoiCap MaSoThue SoTaiKhoan TaiNganHang
TheoDoiGiangDay
MaTheoDoiGiangDay MaLopHoc TenDangNhap
LichThi
MaLichThi PhongHoc MaChuongTrinhHoc NgayThi Gio MaGiangVien1 MaGiangVien2 GiamThi1 GiamThi2 GiamThi3 GiamThi4 TinhTrang
KhoaHoc
MaKhoaHoc TenKhoaHoc ThoiGianBatDau ThoiGianKetThuc
ChiTietDiemDanh
MaBangDiemDanh MaHocVien MaChiTietDiemDanh Ngay1 Ngay2 Ngay3 Ngay4 Ngay5 Ngay6 Ngay7 Ngay8 Ngay9 Ngay10 Ngay11 Ngay12 SoNgayDiHoc Anh
LopHocVien
MaHocVien MaLopHoc TenDangNhap LanHoc
BangDiemDanh
MaBangDiemDanh MaLopHoc TenDangNhap
LopHoc
MaLopHoc TenLopHoc MaChuongTrinhHoc TinhTrang
HocVien
MaHocVien HoDem Ten NgaySinh GioiTinh DiaChi SoCMND NoiCap Tel Email Anh TinhTrangThe MaSV TinhTrang
NguoiDung
MaNguoiDung TenDangNhap TenDayDu MaQuyenHan MatKhau DiaChi MaChucVu
LanThi Diem NgayGioCapNhat GhiChu TenDangNhap MaLichThi TinhTrang
CapChungChi
MaCapChungChi MaHocVien NgayNhan MaChuongTrinhHoc TenDangNhap MaLichThi
CapGiaoTrinh
MaGiaoTrinh MaHocVien NgayNhan SoLuong
GiaoTrinh
MaGiaoTrinh TenGiaoTrinh MaChuongTrinhHoc
ChucVu
MaChucVu TenChucVu
NoiDungThu
MaNoiDungThu NoiDungThu
PhieuChi
MaPhieuChi MaHocVien NgayChi LyDoRut PhanTramDuocRut SoTienDuocRut TenDangNhap MaLopHoc KhoaSo
QuyenHan
MaQuyenHan TenQuyenHan MoTa
ChuongTrinhHoc
MaChuongTrinhHoc TenChuongTrinhHoc SoGio MucHocPhi DienGiai ThoiGian
BienLai
MaHocVien NgayThu SoTien MaNoiDungThu TenDangNhap MaChuogTrinhHoc PhanTramMienGiam MaHD LyDoMienGiam MaLopHoc RutHocPhi KhoaSo
ChiTietTheoDoiGiangDay
MaTheoDoiGiangDayChiTiet MaTheoDoiGiangDay Ngay GioVao GioRa YKienDeXuat
GioVao GioRa TinhTrangDauGio
NhatKyPhongHoc
MaNhatKyPhongHoc MaLopHoc TenDangNhap
NhapDiem
ChuyenLop
MaHocVien MaLopHocCu NgayChuyen MaLopMoi
Trang 273.1 Ngôn ngữ lập trình VB.Net
3.2 SQL server
3.3 Giới thiệu về LINQ
CHƯƠNG 4: CÀI ĐẶT CHƯƠNG TRÌNH
4.1 Yêu cầu hệ thống
- Máy tính chạy hệ điều hành Windows XP trở lên
- Dung lượng Ram tối thiểu là 512MB
- Phần mềm SQL Server phiên bản 2005 trở lên
- Sử dụng Microsoft NET Framework 3.5 trở lên
4.2 Giao diện hệ thống
Trang 28Trong thời gian làm đồ án tốt nghiệp, với sự hướng dẫn tận tình của
thầy giáo Th.S Võ Văn Thưởng cùng sự giúp đỡ của các thầy cô trong Trung
tâm Ứng dụng và Phát triển Công nghệ Thông tin – Trường Đại học Hàng HảiViệt Nam đã giúp em hoàn thành đồ án tốt nghiệp này và xây dựng được hệthống đáp ứng các yêu cầu của Trung tâm
Tuy đã cố gắng trong quá trình làm đồ án tốt nghiệp nhưng vì kiếnthức còn hạn chế và thời gian ngắn nên không thể tránh khỏi những thiếu sót vàmột vài khuyết điểm sau: Việc kết xuất ra các báo cáo còn chưa được đẹp vàđúng quy định, nghiệp vụ xử lý chưa thực sự thuận tiện cho người sử dụng
Cuối cùng, em xin cảm ơn sự hướng dẫn, giúp đỡ của thầy giáo Th.S
Võ Văn Thưởng cùng các thầy cô trong Trung tâm Ứng dụng và Phát triển
Công nghệ Thông tin – Trường Đại học Hàng Hải Việt Nam Em cũng chânthành cảm ơn các thầy cô giáo trong khoa Công nghệ thông tin, trường Đại họcHàng Hải Việt Nam đã tận tình giảng dạy em trong suốt quá trình học ở trường,xin cảm ơn các bạn sinh viên đã nhiệt tình ủng hộ, giúp đỡ em trong thời gianhọc tập
Sinh viên
Trần Thị Thu Thủy