1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đồ án thiết kế ký túc xá trường đại học tôn đức thắng

131 980 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 131
Dung lượng 22,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khăn trong việc vận hành và bảo trì máy mócKhăn trong việc vận hành và bảo trì máy mócKhăn trong việc vận hành và bảo trì máy mócKhăn trong việc vận hành và bảo trì máy mócKhăn trong việc vận hành và bảo trì máy mócKhăn trong việc vận hành và bảo trì máy mócKhăn trong việc vận hành và bảo trì máy mócKhăn trong việc vận hành và bảo trì máy mócKhăn trong việc vận hành và bảo trì máy móc

Trang 1

PHAN I: KIEN TRUC

Trang 2

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KĨ SƯ XÂY DỰNG GVHD: THS TRAN MINH TUNG

THIẾT KẾ KTX TRƯỜNG DH TON ĐỨC THẮNG

CHƯƠNG 1:

TỔNG QUAN CÔNG TRÌNH

I GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH

° Dự án Ký túc xá A và B của Đại học Tôn Đức Thắng dự kiến khởi công

sớm nhất (trong tháng 10/2009)

° Ký túc xá A, B có chiều cao I1 tầng (kể cả tầng trệt) Tổng diện tích sàn xây dựng là 16.000m2; gồm 2.400 chỗ ở cho sinh viên (mỗi Block có 1200 chỗ)

° Ký túc xá có tầng trệt với chức năng siêu thị, phòng tiếp sinh viên, nhà

giặt tự động, bar coffee, sân sinh hoạt công cộng

° Lầu 1 dành cho Lưu học sinh nước ngoài, Nhà ở giảng viên nước ngoài,

nhà lưu trú cho một số giảng viên ở xa đến giảng được tổ chức theo tiêu

chuẩn khách sạn 4 sao (có phòng 1 giường, phòng 2 giường)

° Từ lầu 2 đến lầu 11 dành cho sinh viên trong nước với 2 sảnh sinh hoạt

chung và 2 canteen (lẫu 5 và lầu 11)

° Mỗi Ký túc xá có 4 thang máy hiện đại (mỗi thang đủ chỗ cho 21 người; mỗi cặp thang vận chuyển đến những lâu chấn và lẻ khác nhau)

° Về không gian riêng, mỗi phòng ở có 5 hoặc § người với một nhà vệ

sinh, sân phơi, ban công nhỏ; trong đó, mỗi sinh viên có diện tích sử dụng

bình quân 5m2/người; mỗi người đều có giường, tủ, bàn ghế học, kệ sách,

TP internet riêng biệt

Không gian sinh hoạt chung chiếm khoảng 40% diện tích xây dựng gồm

DON VITK :IDCo - CTCP TƯ VẤN THIẾT KẾ CÔNG NGHIỆP & DÂN DỤNG

` Địa điểm: KHU CHỨC NĂNG SỐ 3 ~ KHU ĐÔ THỊ MỚI NAM TP

Trang 3

IL GIẢI PHÁP KĨ THUẬT

a Hệ thống điện

° Hệ thống tiếp nhận điện từ hệ thống điện thành phố vào nhà

° Mạng lưới điện nội bộ sẽ dẫn đi khắp nơi trong công trình

b Hệ thống nước

° Nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước thành

° Nước được dẫn đến từng căn hộ thông qua mạng lưới cấp nước của toà

nhà

° Hệ thống dẫn nước thải được bố trí bên cạnh khu vệ sinh từng căn hộ

Hệ thống xử lý này sẽ đưa nước thải vào bể tự hoại và bể xử lí nước

° Hệ thống thoát nước mưa cho ban công, bếp bằng các hệ thống dẫn

nước vào các bể xử lí nước

° Sau khi được xử lý nước thải được đưa vào hệ thống thoát nước thành

phố

c Thông gió và chiếu sáng

° Bốn mặt của công trình điều có ban công thông gió chiếu sáng cho các

phòng

° Cầu thang lấy sáng trực tiếp thông qua vách kính

d Phòng cháy và thoát hiểm

° Dọc hành lang bố trí các hộp chống cháy bằng các bình khí CO2

° Các tầng lầu có hai cầu thang và 4 hộp thang máy đủ đảm bảo thoát người khi có sự cố về cháy nổ

Bên cạnh đó mặt bằng mái còn có hồ nước lớn phòng cháy chữa cháy

e Vận chuyển

° Phương tiện vận chuyển chính là cầu thang máy

° Cầu thang bộ là nơi có chức năng chủ yếu là thoát hiểm khi có sự cố về cháy nổ xảy ra

£_ Hệ thống phòng cháy chữa cháy :

Vi trí đặt bình chữa cháy và bảng nội quy PCCC như bình CO2, bình bột

được đặt trên từng dãy nhà của mỗi tầng

g._ Giải pháp môi sinh

° Có hệ thống gen rác - đưa rác từ các tầng xuống khu chứa rác

Trang 4

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KĨ SƯ XÂY DỰNG GVHD: THS TRAN MINH TUNG THIET KE KTX TRUONG DH TON DUC THANG

PHAN II: KẾT CẤU

Trang 5

Các ô bản được chọn chiều dày giống nhau

° Công thức sơ bộ đối với bản kê 4 cạnh (bản lớn nhất: 4.5 x 7.0 m)

, - ls _45

` 45+50_ 45+50 với L¡ là chiều dài cạnh ngắn bản sàn

° Chon h, = 10 cm

=0.1+0.9

c Sơ bộ kích thước dầm

° Dầm nhịp 7m, công thức sơ bộkích thước

— Lf — 7 12+16 12+16

v6i L 1a chiéu dai nhip dim

b= sgl = 4 =(0.25-+0.125)m (thường chọn 20, 25, 30 cm) Chọn kích thước dầm: b x h = 25 x 50 em

° Dầm nhịp 7m, công thức sơ bộkích thước

° Đối với các dầm biên chỉ chịu tải tường và một phân tải trọng sàn, dầm

môi đỡ ban công, chọn chung kích thước đầm: b x h = 20 x 30 em

đ

Trang 6

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KĨ SƯ XÂY DỰNG

THIẾT KẾ KTX TRƯỜNG ĐH TÔN ĐỨC THẮNG

Il TAI TRONG

© Tải trọng tường phân bố trên sàn

° Ô sàn S1: Chiều cao tầng: 3.6 m, chiều dài tường 200: 5.925 m

Trang 7

d Tải trọng tiêu chuẩn

Trang 8

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KĨ SƯ XÂY DỰNG GVHD: THS TRAN MINH TUNG

THIET KE KTX TRUONG DH TON DUC THANG

I NOILUCO SAN

a Sơ đồ bản sàn làm việc theo 2 phương

° Vi h,/h, = > = 3 >3 nên ta xem như bản ngàm vào dầm và tính toán

như sơ đồ bản ngàm theo chu vi

° Tổng tải trọng tác dung lén 6 ban: P= qxL,xL,

° Nội lực bản hai phương:

° Momen dương lớn nhất ở giữa bản

M, = mo,xP M;= mạ;xP

° Momen âm lớn nhất ở gối

M, = ko) xP

Mn = Ko2xP

° Các hệ số mại, mọ;, kọi, kọạ được nội suy theo bắng tra

Trang 9

c Với bản sàn làm việc theo 1 phương

° Ta xem bản là sự kết hợp của nhiều dầm tiết diện (Imxh,) và tính toán như dầm (Imxh,)

° Tổng tải trọng tác dụng lên ô bản q,

° Nội lực của bản một phương với tiết diện

Trang 10

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KĨ SƯ XÂY DỰNG GVHD: THS TRAN MINH TUNG

THIET KE KTX TRUONG DH TON DUC THANG

Tính toán cốt thép bản sàn như đầm chịu uốn trên bể rộng Im

Chiều cao làm việc hạ = hy — a„(a¿= 1.5 đến 2.5 em)

Công thức tính toán — A, là diện tích cốt thép trong dải Im

Điều kiện ràng buộc O < Gr = 0.583

p> 0.05% (ham lượng thép)

Thông thường đối với bản lấy tạ; = 0.1%

Đối với bản, % nằm trong khoảng 0.3 đến 0.9 là hợp lý

Chọn đường kính cốt thép tương ứng khoảng cách giữa các thanh là a a-4; với f, là diện tích tiết dién 1 thanh thép

s

Trang 11

b Bang tinh cét thép san 2 phuong

Sàn | M; | (daNm) | h,(cm) a A( cm’) chon thép | A(chon) | be

Trang 12

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KĨ SƯ XÂY DỰNG

THIẾT KẾ KTX TRƯỜNG DH TON ĐỨC THẮNG GVHD: THS TRAN MINH TUNG

S8 |Mạn,| 6.61 8.5 0.0006 | 0.02 Ø6a200 1.41 0.141

Mg | 13.21 8 0.0013 | 0.05 Ø6a200 1.41 0.141 S8' | Manip | 25.40 8.5 0.0023 | 0.08 Ø6a200 1.41 0.141 Mggi_| 50.81 8 0.0052 | 0.18 Ø6a200 1.41 0.141 S9_ | Manip | 13.11 8.5 0.0012 | 0.04 Ø6a200 1.41 0.141 Mggi_ | 26.23 8 0.0027 | 0.09 Ø6a200 1.41 0.141

V BO TRÍ THÉP SAN

a Nguyên tắc chung

dùng 1 loại đường kính cho cốt chịu lực

Thông thường đường kính cốt thép không quá ah , va ở mỗi vùng chỉ

Khoảng cách cốt thép chịu lực a nằm trong khoảng 7 đến 20 cm

(với h, < 15cm)

Hai ô sàn gần nhau có cùng cốt cao độ, thép mũ nối liền 2 bên (chọn

lượng thép lớn nhất giữa 2 ô sàn), thép chịu lực cùng đường kính và khoảng cách đặt thép thì kéo dài suốt 2 ô sàn

Những sàn có chiều dài nhỏ ( < 2m) thì thép mũ bố trí suốt chiều dài bản

Gia cường 2 Ø16 tại những vị trí chân tường và mép lỗ hộp gen

b Cốt chịu mômen!t âm

€ Cốt chịu môment dương

Thép mũ chịu lực tính từ mép dầm kéo ra bản sàn có độ dài > L\/4

Đoạn neo cốt thép tính từ mép dầm vào dầm > 30 Ø

Chọn cốt thép phân bố - Ø6a200

Bố trí đều cốt thép trên bản

Đoạn neo cốt thép tính từ mép dầm vào dầm khoảng 10 Ø đến 15 Ø

Trang 14

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KĨ SƯ XÂY DỰNG GVHD: THS TRAN MINH TUNG

THIET KE KTX TRUONG DH TON DUC THANG

° Trọng lượng của một bậc thang

Đối với lớp gạch lát nền và vữa xi măng

G,., =Í.Ixở, xy, +12x6, xy, )x(l, +h,)xB

° Tải trọng tay vịn sắt gỗ trên chiếu nghỉ: 50daN/m

Tải trọng tay vịn sắt gỗ dọc bản thang: 42.9daN/m

° Vậy tổng tải trọng phân bố đều lên các vế T và TII

q=252.4+307.4+42.9= 602.7daN/m

° Tải trọng của chiếu nghỉ

đen =1.1x2000x0.01+1.2 x 1800x0.02+1.1x^2500x0.1+1.2x 1800x0.015+50

=422.6daN/m

c Tải trọng cầu thang

° Hoạt tải cầu thang (vé I, ITT)

480 x 0.3

đụ, dJ032+022 400daN /m

Vế Tĩnh tải | Hoạttải | Tổng tải

(daN/m ) | (daN/m ) | (daN/m)

Trang 15

Mi | daNm | (cm) | a Ễ (cm’) thép A(chon) | lugng (%)

LU | Mgoi 482| 8.5 | 0.0436 | 0.0446| 1.63 | 08a200 2.51 0.251 Manip 843 8 | 0.0861 | 0.0902} 3.11 | Ø08a150 3.35 0.335

CN | Mgei 260| 8.5 | 0.0235 | 0.0238} 0.87 | Ø08a200 2.51 0.251 Monip 455 8 | 0.0465 | 0.0476] 1.64 | G08a200 2.51 0.251

Trang 16

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KĨ SƯ XÂY DỰNG GVHD: THS TRAN MINH TUNG

THIET KE KTX TRUONG DH TON DUC THANG

Il TÍNH TOÁN DẦM CHIẾU NGHỈ , TRỤC 4° (b xh =20 x 40 em)

vì Q < Qu nén cét dai di chon di kha nang chiu cat

Trang 17

IV.TÍNH TOÁN DẦM CHIẾU NGHỈ , TRỤC 4 (b xh = 20 x 40 cm)

° Trọng lượng do bản chiếu nghỉ và bản thang truyền vào, là phản lực tại

gối tựa phân bố đều

Trang 18

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KĨ SƯ XÂY DỰNG GVHD: THS TRAN MINH TUNG

THIET KE KTX TRUONG DH TON DUC THANG

V TINH TOAN DAM BAN THANG (bx h = 20 x 40 cm)

Tiết diện M(daNm) hạ(em) |ơ A(cm’) | chon thép A(chon)| w(%)

vì Q<Q„; nên cốt đai đã chọn đủ khả năng chịu cắt

Trang 19

CHƯƠNG 4:

TINH TOAN BE NUOC MAI

I CHON SO BO KICH THUGC BE NUGC MAT

AII(410440) | R,= | 365 |MPa | R„„= | 365 | MPa | HSĐKLV | 1

b Sơ bộ kích thước bể nước

Số căn hộ mỗi tầng: Trệt: 4; Lầu 1 đến lầu 9: 13

Số người mỗi căn hộ: 8

Lưu lượng sử dụng nước của một ngươi: 150 'ngàyđêm

Thể tích của bể nước máy cung cấp cho toà nhà

Trang 20

GVHD: THS TRAN MINH TUNG

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KĨ S THIẾT KẾ KTX TR

Trang 21

7 4, 3:, | Chiéu day | Trong luong | Hé sé Trọng lượng

Số TTỊ Loại vật Hện | (om) (daN/m`) | vượt tải | tính toán (daN/m?)

Trang 22

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KĨ SƯ XÂY DỰNG GVHD: THS TRAN MINH TUNG

THIẾT KẾ KTX TRƯỜNG DH TON ĐỨC THẮNG

Chon chiéu day thanh bé: 10cm — apjove = 2cm

Ap luc nuée : 2090daN/m?

Tai trong gié: W =W, xkxcxn=78.29daN/m?

Công trình được xây dựng trong TPHCM nên thuộc vùng áp luc gid IIA,

địa hình B(che chắn tương đối) Chiều cao đặt bể nước (trọng tâm bể)

Vậy ta xem như dầm bề rộng 1 m theo phương cạnh ngắn để tín

Liên kết dầm: một đầu ngàmở đáy, một đầu khớp ở nắp

Dạng tải: chịu tải trọng nước phân bố tam giác và tải trọng gió phân bố

đều

Các trường hợp tác dụng của tải trọng lên thành bể

Hồ đây nước, không có gió

Hồ đây nước có gió đẩy

Hồ đây nước, có gió hút

Hồ không có nước, có gió đẩy (hút)

Tải trọng gió nhỏ hơn nhiều so với áp lực của nước lên thành hồ nên trường hợp nguy hiểm nhất cho thành hồ là: hồ đầy nước + gió hút

Sử dụng SAP2000 để tính nội lực (đv tải: 10daN/m; đv dài: m)

Trang 23

Kết quả nội lực

Trang 24

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KĨ SƯ XÂY DỰNG

THIẾT KẾ KTX TRƯỜNG DH TON ĐỨC THẮNG

Trang 25

Tải trọng gió: Gió hút: 58.72 daN/m?

Hoạt tải sữa chữa: 97 daN/m?

Tải trong nước: 1900 daN/mŸ

Tĩnh tải: Vữa XM và vữa trát: 75.6daN/m”

Trang 26

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KĨ SƯ XÂY DỰNG

THIẾT KẾ KTX TRƯỜNG ĐH TÔN ĐỨC THẮNG

Trang 28

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KĨ SƯ XÂY DỰNG GVHD: THS TRAN MINH TUNG

THIET KE KTX TRUONG DH TON DUC THANG

d Tinh todn cét dai

° Tính cốt đai: dầm nắp (N1, N2, N3, N4) và dầm đáy (D1, D3) tiết diện 20x30 cm, chọn cốt đai 2 nhánh Ø6, khoảng cách đai 200

20

=10769.64daN

vì Q < Qu, nên cốt đai đã chọn đử khẩ năng chịu cắt

° Tính cốt đai: dầm đáy (D2) tiết điện 20x40 em, chọn cốt đai 2 nhánh Ø6, khoảng cách đai 200

Oy = |RxR, xbxlệx  XPXÁ: d = 8120.95 20% 35° 680084250285

=13225.88daN

vì Q < Qu nén cét dai di chon di khả năng chịu cắt

° Tính toán cốt đai: dầm đáy (D4) tiết diện 30x70 em, chọn cốt đai 2

vì Q < Qu = 29831 daN, nên cốt đai đã chọn đủ khả năng chịu cắt

IV.TÍNH TOÁN CỘT BỂ NƯỚC

Do cột có chiều cao nhỏ, chiều dài cột tính từ đáy dầm đến sàn mái 30 cm Nên ta

tính toán cột như cấu kiện chịu nén đúng tâm

Trang 30

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KĨ SƯ XÂY DỰNG GVHD: THS TRAN MINH TUNG

THIET KE KTX TRUONG DH TON DUC THANG

k=1+1.1 (lấy k= 1 do chưa kể đến cốt thép trong bê tông)

R, = 15.3 MPa (cường độ chịu nén tính toán của bê tông)

N - lực nén tính toán dưới cùng của đoạn cột

F, - diện tích tiết điện đoạn cột tiết diện không đổi Với nhà nhiều tầng,

cứ 3 tâng ta thay đổi tiết điện cột 1 lần

Trong phần tính sàn, tải sàn tùy vị trí sàn mà dao động từ 874.2 đến 1271.66 (daN/m?), lấy q, = 1000 daN/mŸ để sơ bộ kích thước

Mặt bằng sơ bộ tiết diện cột

Trang 31

3500

° Chọn sơ bộ tiết điện cột (3 tầng thay tiết diện 1 lần)

° Cột nhóm I: AI, A4, J1, J4 (Cột 4 góc công trình)

Trang 32

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KĨ SƯ XÂY DỰNG

THIẾT KẾ KTX TRƯỜNG DH TON ĐỨC THẮNG GVHD: THS TRAN MINH TUNG

Trang 33

Cột nhóm 5: C4, D4, G4, H4 (cột đỡ dâm bản thang) và 4 cột đỡ dầm chiếu nghỉ (gần trục 4)

Hình vẽ khung trục D

Trang 34

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KĨ SƯ XÂY DỰNG

THIẾT KẾ KTX TRƯỜNG ĐH TÔN ĐỨC THẮNG GVHD: THS TRAN MINH TUNG

Trang 35

Tải sàn, từ phần tinh todn san: 119.2 daN/m?

Tường 100 cao 3.3m: 3.3x1.3x180 = 772.2 daN/m

Tường 200 cao 3.3m: 3.3 x1.2x 330 = 1306.8 daN/m

Tường 200 cao l.5m: 1.5x1.2x 330 = 5.94 daNÑ/m

Tường 200 cao 2.3m: 2.3x 1.2 x 330 = 910.8 daN/m

Tường 200 cao Im: 1x1.2x330 = 396 daN/m

Tường 200 cao 1.2m: 1.2x1.2x330 = 425.8 daN/m

Tường 200 cao I.8m: 1.8x1.2x330 = 712.8 daN/m

b Hoat tai

Phong ngu, phong VS: 240 daN/m2

Cau thang, hành lang, hội trường, : 480 daN/m?

Mái không SD: 97.5 daN/m2

c Tải trọng thang máy

Theo catalog, chọn thang máy mã hiệu: P19 - CO

Thông số tải thang máy

R1: 8250 daN

R2: 5250 daN

R3: 12450 daN

R4: 9650 daN

Vì thang máy làm việc suốt quá trình công trình sử dụng, đôi lần sử

chữa, nên ta xem tải thang máy như là tĩnh tải, thông số R1, R2 được gán theo cấu tạo thang máy (phân trên cùng của lõi)

d Tải trọng bể nước mái

Sau khi có kết quả 6 thành phần nội lực lần lượt ở các loại tải: tĩnh tải,

hoạt tải, tải gió Ta gán các thành phần phản lực tại nút chân cột từ

Trang 36

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KĨ SƯ XÂY DỰNG GVHD: THS TRAN MINH TUNG

THIET KE KTX TRUONG DH TON DUC THANG

Sap2000 sang etabs tương ứng với các loại tải tương ứng tĩnh tải và hoạt

tải

e Các trường hợp hoạt tải

° Hoạt tải chất đây

° Hoạt tải cách tầng chấn và lẻ

° Hoạt tải cách ô (ô cờ)

° Hoạt tải các nhịp (dãy cách nhịp) chấn và lẻ thep phương X

° Hoạt tải các nhịp (dãy cách nhịp) chẵn và lẻ thep phương Y

Ill XÁC ĐỊNH DẠNG DAO ĐỘNG VÀ TẢI GIÓ VÀO CÔNG TRÌNH

Xác định chu kỳ và tần số các dạng dao động của công trình do chương

trình ETABS xuất ra theo 2 phương X, Y

Kiểm tra lại chu kỳ dao động do chương trình xuất ra theo để xác định

độ cứng hợp lý cho công trình

° Xác định thành phần tnh của tải trọng gió

° Xác định thành phần động của tải trọng gió

Khi tính toán thiết kế nhà cao tầng, chúng ta cần đặc biệt quan tâm đến tải trọng

ngang tác động vào công trình

Đối với các công trình có chiểu cao trên 40m khi tính toán tải trọng gió ngoài thành

phần tĩnh ra, ta còn phải kể đến thành phần động Ngoài ra, công trình KTX trường

ĐH Tôn Đức Thắng có tỉ số giữa chiều cao và chiều rộng CÍ- 5 -1 si) # - #ỞŠ —2 +3 nhỏ hơn 8 nên không cần kiểm tra mất ổn định khí

Để phân tích và tính toán dao động của công trình (xác định các giá trị chu kỳ

đao động riêng, tần số dao động riêng, chuyển vị, của công trình) có thể dùng các công thức hoặc sử dụng các phần mềm phân tích kết cấu, trong đổ án này sử dụng

Trang 37

chương trình ETABS Version 9.2.0 mô hình khung không gian và giải bài toán trong

miễn đàn hồi theo phương pháp phần tử hữu hạn

b._ Kiểm tra độ lệch tâm của cứng công trình so với tâm khối của sàn tầng điền hình

Mặt bằng công trình tương đối đối xứng, với độ lệch tâm nhỏ giữa tâm khối

và tâm cứng công trình, ta có thể bỏ qua việc tính toán dao động xoắn công trình

c Các bước tiến hành mô hình khung không gian và tính toán dao động công trình

trong ETABS Version 9.2.0 như sau

Khai báo đặc trưng vật liệu

Sử dụng bê tông B30 cho kết cấu khung và vách cứng của công trình

Khai báo đặc trưng vật liệu trong ETABS, đơn vị KN - m:

Define — Material Properties — Chon CONC — Modify/ Show material

Khai báo tiết diện phần tử cột và dầm:

Cột và dâm của công trình được mô hình trong ETABS bằng phần tử

thanh : Define — Frame Sections — Add Rectangular

Có thể khai báo lệch trục cột và đầm theo đúng kiến trúc bằng thao tác:

Assign — Frame /Line — Insertion Point

Tiết diện cột và đầm được khai báo đúng như phần I

Khai báo tiết diện vách cứng và sàn

Chiều dày vách cứng > 200mm và > > Heine = 53600 =180mm Ta chọn vách cứng dày 300mm

Define — Wall/Slab/Deck Sections — Chon Wall — Modify/ Show Section

Chiểu dày sàn chọn h, = 100 mm như đã tính toán trong chương 1 - tính toán san: Define — Wall/Slab/Deck Sections — Chon Slab — Modify/ Show Section

d Mé hinh tong thé khung khéng gian:

Trang 38

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KĨ SƯ XÂY DỰNG

THIẾT KẾ KTX TRƯỜNG ĐH TÔN ĐỨC THẮNG

Khai báo hệ số chiết giảm khối lượng khi tính dao động công trình Hệ

số chiết giảm khối lượng lấy bằng 0.5 đối với tải trọng tạm thời (hoạt

tai) Define — Mass Source

Trang 39

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KĨ SƯ XÂY DỰNG GVHD: THS TRAN MINH TUNG

THIẾT KẾ KTX TRƯỜNG BH TON ĐỨC THẮNG

° Ghi chú

DEAD - toàn bộ tĩnh tải tác dụng, lấy 100% giá trị

LIVE - hoạt tải tác dụng lên công trình (không kể đến tải trọng gió), lấy

50% giá trị

Khai báo số dạng dao động trước khi phân tích

Analyse — Set Analysis Options — Set Dynamic Parameters

Chon số dang dao dng (Number of Modes) 14 12

Kết quả phân tích dao động

=

e Kiểm tra chu kỳ, tần số của các dạng dao động

° Kiểm tra chu kỳ tần số của 3 dạng đao động đầu tiên

Độ cứng của công trình quyết định khả năng chịu lực của công trình

Nếu độ cứng EI bé, chu kì dao động T sẽ lớn, gây nên mất ổn định công trình Nhưng nếu EI quá lớn thì công trình ổn định nhưng gây lãng phí

Do đó, chu kỳ dao động T phải hợp lý để thỏa mãn 2 yêu cầu ổn định công trình và

tránh lãng phí

Từ kết quả do chương trình xuất ra kết hợp với hình ảnh dao động của công

trình, ta xác định được 3 dạng dao động riêng đầu tiên của công trình

Trang 40

GVHD: THS TRAN MINH TUNG

Ngày đăng: 13/04/2015, 22:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  vẽ  khung  trục  D - Đồ án thiết kế ký túc xá trường đại học tôn đức thắng
nh vẽ khung trục D (Trang 33)
Hình  5  :  Mô  hình  mặt  bằng  tầng  điển  hình  trong  Etabs - Đồ án thiết kế ký túc xá trường đại học tôn đức thắng
nh 5 : Mô hình mặt bằng tầng điển hình trong Etabs (Trang 38)
Bảng  tính  cốt  thép  dầm - Đồ án thiết kế ký túc xá trường đại học tôn đức thắng
ng tính cốt thép dầm (Trang 67)
BẢNG  TÍNH  SỨC  CHỊU  TẢI  CỦA  CỌC  DO  MA  SÁT - Đồ án thiết kế ký túc xá trường đại học tôn đức thắng
BẢNG TÍNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC DO MA SÁT (Trang 107)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w