1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP NỀN MÓNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG HN

33 3,3K 12

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hình trang 18 Với móng băng d ới h ng cột phải xét đến độ cứng của móng theo ph ơng dọc trục.ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét μ loại móng cứng mμ không phả

Trang 1

Nêu các cách giữ ổn định thành hố đào sâu

Hãy trình bày nội dung tính toán cơ bản chung

Phân biệt thuật ngữ móng cọc đài thấp và móng cọc đài cao

Sự khác nhau cơ bản khi tính toán hai loại móng cọc này là gì?

Nêu các giả thiết trong tính toán móng nông cứng

Các giả thiết đó đợc sử dụng ở những bớc tính toán nào?

Trang 2

Câu 24

Trong cấu tạo đài và cọc của một công trình móng cọc đài thấp chịu tải trọng lệch tâm nhỏ, ngời thiết kế yêu cầu trớc khi đổ bê tông đài phải đập vỡ đầu cọc để cốt thép dọc 18 của cọc neo 30cm trong đài, đồng thời cọc phải chôn trong đài 8cm

Làm nh thế nhằm đáp ứng giả thiết nào trong tính toán và tại sao cọc chỉ chịu nén hay kéo?

Thế nào là nền đất yếu? Các biện pháp gia cờng nền đất yếu, cho ví dụ minh hoạ

Các nội dung tính toán cờng độ móng nông bê tông cốt thép

Câu 34

Sức chịu tải tính toán của cọc là gì? Viết biểu thức xác định sức chịu tải của cọc BTCT theo vật liệu

và theo đất nền bằng một phơng pháp kinh nghiệm

i

i y

y

y M x

x M n N

1

2 1

Trang 3

-Trình bày công thức tính sức chịu tải của cọc theo điều kiện nền đất dựa vào kết quả thí nghiệmxuyên tĩnh (Yêu cầu có kèm hình vẽ minh hoạ)

Viết công thức kiểm tra lật quanh mép O

cho tờng chắn sau đây, cho biết:

Trong tính toán cọc chịu tải đứng, ngang và mô men,

kiểm tra cờng độ nền đất gồm có những nội dung gì?

Câu 57

Nền đất khu vực xây dựng gồm 3 lớp đất:

- Lớp 1 thuộc loại sét pha, độ sệt B = 0,33 và dày 5,7m

- Lớp 2 là sét, độ sệt 0,78 dày 2m,

- Lớp 3 thuộc loại cát trung chặt vừa

Yêu cầu đề xuất các phơng án nền móng khả thi, biết tải trọng công trình không lớn

Trang 4

Câu 59

Một nền đất gồm hai lớp đất

- Lớp 1: Dày 2,7m, độ ẩm W = 36%, giới hạn nhão Wnh = 38%, giới hạn dẻo Wd = 22%, trọng lợng riêng  = 16,7KN/m3, lực dính c = 9KN/m2, góc ma sát trong  = 90

- Lớp 2: Dày 5m, độ ẩm W = 26%, giới hạn nhão Wnh = 48%, giới hạn dẻo Wd = 24%, trọng lợng riêng  = 18,5KN/m3, lực dính c = 18KN/m2, góc ma sát trong  = 140

Công trình xây dựng có kết cấu khung ngang chịu lực, tải trọng tính toán dới cột tơng đối lớn N0 = 150T

Hãy đề xuất các phơng án nền móng khả thi

Kiểm tra kích thớc đáy móng băng BTCT (l/b = 10) dới tờng biết:

- Móng: bề rộng b = 1,5m ; chôn sâu 1,2m chịu tải trọng gây lún dới đáy móng (coi là đều) là pgl =18T/m2 Độ lún cho phép [S] = 10 cm

- Nền sét pha đồng nhất, phẳng có  = 1,8T/m3 ; E0 = 550T/m2 ; 0 = 0,35

Câu 5

Móng băng dới tờng chịu áp lực tính toán dới đáy móng là p = 20T/m2 , bề rộng móng băng b = 2m,chôn sâu 1,2m trên nền đấy gồm 3 lớp

- Lớp 1: đất sét pha nửa cứng, dày 3m có  = 1,82T/m3

- Lớp 2: đất cát pha, dẻo, dày 5m có B = 0,84 ;  = 1,72T/m3 ; c = 0,72T/m2 ;  = 150

Lớp lót bằng bê tông mác 100# dày 10cm

Vẽ hình cấu tạo móng và kiểm tra lợng cốt thép trong móng

Câu 7

Một móng băng BTCT (l/b = 10) dới tờng, đặt ở độ sâu 1,2m

Cho biết: bề rộng móng b = 1,8m ; áp lực tính toán dới đáy móng p = 22T/m2 ; nền đất sét pha có 

= 1,8T/m3 ; 0 = 0,3 và E0 = 1050T/m2

Yêu cầu kiểm tra điều kiện lún của móng biết độ lún cho phép Sgh = 6cm

Trang 5

1m 1m

Câu 8

Chọn chiều sâu đặt móng thích hợp và xác định kích thớc đáy móng băng bê tông cốt thép theo điều kiện sức chịu tải của nền đất Cho biết tải trọng tính toán dới tờng chịu lực N0 = 32T/m ( bỏ qua mô men và lực cắt) Nền đất đồng nhất, bằng phẳng, trọng lợng riêng  = 17,9 KN/m3, góc ma sát trong

 = 200 và lực dính c = 12 KN/m2 Giả sử hệ số an toàn về sức chịu tải của nền là 2

- Móng băng bê tông cốt thép, bề rộng b = 1,5m chôn sâu trong đất 1m,

- áp lực tính toán dới đáy móng phân bố đều p = 16 0 KN/m2,

- Lớp đất yếu bên trên cần gia cố có bề dày 4,8m, trọng lợng riêng  = 17,2 KN/m3, góc

- áp lực tải trọng ngoài tính toán dới móng p = 250KN/m2

Câu 13

Kiểm tra chiều cao của móng bêtông cốt thép mác 250# dới cột bêtông cốt thép 22x22cm và lợng cốt thép cần thiết trong móng Cho biết:

- Tải trọng tính toán tác dụng dới cột đúng tâm N0 = 76T,

- Kích thớc móng b x l = 1,8x1,8m, chiều cao móng h = 0,5m, lớp bảo vệ cốt thép là 5cm.(Yêu cầu vẽ sơ đồ tính)

Trang 6

- Bề rộng móng b = 1,5m, chiều cao 45cm, lớp bảo vệ dày 5cm

- Tải trọng tính toán tác dụng ở mức đáy móng p = 20T/m2

- Sơ bộ cốt thép cấu tạo gồm 1014AII/m theo phơng bề rộng

Câu 17

Xác định kích thớc hợp lý của đáy móng băng dới tờng theo điều kiện sức chịu tải của nền với hệ số

an toàn là 2 Biết tải trọng tính toán dới chân tờng là N = 29T/m, M = 4Tm/m Nền đất là sét nửacứng có dung trọng tự nhiên 1,9T/m3, góc nội ma sát 150, lực dính 2,5T/m2, chiều sâu chôn móng1,7m

Câu 18

Chọn kích thứơc đệm cát và kiểm tra điều kiện áp lực dới đệm Biết móng băng có bề rộng đáymóng 2m, chôn sâu 1m, áp lực tính toán dới đáy móng 1,85kg/cm2 ,nền đất là cát pha dày 4m, códung trọng tự nhiên 1,72T/m3, góc nội ma sát 90, lực dính 0,8T/m2, độ sệt 0,80

Kích thớc đáy móng đơn dới cột là 2*2m Cho tải trọng tính toán dới đáy móng là N = 78 T, bỏ qua

Q và M Nền đất đồng nhất có khối lợng riêng 1,8T/m3, góc nội ma sát 200, lực dính 1,8T/m2, mô

Trang 7

-1m 1m 1m

1.2m 1,8m

Chọn số lợng và bố trí cọc hợp lý trong móng cọc đài thấp dới tờng chịu lực

Cho biết: cọc có tiết diện 25x25cm, dài 8m, sức chịu tải nén của cọc [P] = 22T

Tải trọng tính toán dới tờng : N = 30T/m ; M = 5,5Tm/m

Câu 29

Xác định độ lún trung bình của móng cọc đài thấp nh hình bên Tải trọng tính toán tại mức đáy đài:

Ntt = 1500KN Đáy đài ở độ sâu 1,5m Cọc tiết diện 30x30 cm Nền đất gồm 2 lớp:

Kiểm tra kích thớc đáy móng tờng chắn đất

đắp theo điều kiện lật quanh mép trớc của móng

(điểm A) với hệ số an toàn là 2,5

Ký hiệu và số liệu tính toán cho trên hình vẽ

- Đất sau tờng là cát sỏi  = 1,92T/m3 ;  = 360

- G: khối lợng tờng và đất phủ trong phạm vi bề dày AA’: G = 7,8T/m

(Giả thiết áp lực đất tác dụng ngang trên AA’ và BB’ triệt tiêu nhau và hệ số ma sát ngoài bằng /2 )

Câu 32

Móng cọc đài thấp gồm 8 cọc, tiết diện cọc 30x30cm,

bố trí và ký hiệu nh hình vẽ bên:

Dự kiến bê tông đài mác 250#, thép trong đài dùng

loại thép AII (Ra = 2800KG/cm2 ); Chiều cao đài

80cm; lớp bê tông từ đáy đài tới trọng tâm cốt thép:

8cm Biết tải trọng tính toán tác dụng lên cọc: P1 =

P2 = 26T; P3 = P4 = 19T

Kiểm tra khả năng chọc thủng đài của hàng cọc1,2

Câu 33

Kiểm tra điều kiện tải trọng tác dụng lên cọc của

móng cọc đài thấp dới cột Cho biết 4 cọc BTCT tiết

diện 25x25cm, dài 9m, sức chịu tải của cọc đơn [P] =

25T, cọc bố trí đối xứng cach đều 4D Tải trọng tại trọng tâm đáy đài là N = 92T, M = 20Tm

Câu 34

Nền đất gồm 2 lớp:

- Lớp trên: đất sét bão hòa, dày 5,4m có B = 1,2;  = 1,64T/m3; cu = 1,2T/m2; u = 0

- Lớp dới: sét pha B = 0,31

Tải trọng dới chân cột khá lớn, nên dùng phơng án móng cọc đài thấp

Hãy đề xuất 1 phơng án cọc đóng và cho biết đáy đài cần đặt sâu bao nhiêu, biết tải trọng ngang dớicột Qo = 8T ( dự kiến bề rộng đài là 2m)

Câu 35

Trang 8

Cho biết móng cọc đài thấp gồm 9 cọc 30x30cm dài 9m, đợc bố trí hình bên

- Tải tính toán tại đáy đài: N = 1800KN và M = 150KNm

- Sức chịu tải tính toán của cọc đơn

P = 330KN

Nhận xét về khả năng chịu tải của

cọc trong giai đoạn sử dụng

Câu 36

- Đầu cọc ở độ sâu 1,5m trong đất,

- Nền đất gồm 2 lớp: bên trên là lớp sét ( dày 6,5m, độ sệt B = 1,3), lớp dới thuộc loại cát nhỏ, chặt vừa

- Đầu cọc ở độ sâu 1,5m trong đất, kể từ mặt đất

- Nền đất gồm 2 lớp: bên trên là lớp sét bão hoà nớc ( dày 6,5m, độ sệt B = 1,5), lớp dới thuộc loại cát nhỏ, cờng độ kháng mũi xuyên tĩnh qc = 48,2 KG/cm2

Chọn số lợng cọc, bố trí cọc một cách hợp lý và kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc

Biết cọc đóng 30 x 30cm x 12m, sức chịu tải tính toán của cọc [P] = 30T

Tải trọng tính toán tại trọng tâm đáy đài N = 150T, M = 24Tm

Câu 41

Dự báo sức chịu tải tính toán của cọc ép 25 x 25cm x 8m (Đầu cọc cách mặt đất1,5m) theo kết quả xuyên tĩnh

Biết nền đất gồm hai lớp

- Lớp trên là đất lấp, cha ổn định, lẫn phế thải dày 4m

- Lớp dới là sét pha qc= 220T/m2.Cho biết giá trị lực ép ớc lợng trong trờng hợp trên

Câu 42

Chọn số lợng cọc, bố trí cọc một cách hợp lý và kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc

Biết cọc đóng 30 x 30cm x 12m, sức chịu tải tính toán của cọc [P] = 30T

Tải trọng tính toán tại trọng tâm đáy đài N = 150T, M = 24Tm

Trang 9

Biết tải trọng tính toán dới đáy đài N = 120T, M = 30Tm

Sức chịu tải của cọc 30 x 30cm x10m là [P] = 20T

(Tự bố trí cọc một cách tơng đối hợp lý)

Câu 45

Xác định sức chịu tải theo đất nền của cọc lăng trụ , đúc sẵn, hạ bằng phơng pháp đóng Biết: - Cọctiết diện 25 x 25 (cm), dài 10m, đầu cọc cách mặt đất 1,5m

- Nền gồm hai lớp: + Lớp trên : sét nhão, dày 7m

+ Lớp dới : sét pha, dẻo cứng, độ sệt B = 0,33

Câu 46

Xác định sức chịu tải của cọc BTCT tiết diện 25x25 (cm), dài 10m theo kết quả thí nghiệm đóngthử Biết độ chối trung bình e = 5mm, trọng lợng quả búa rơi 1,0T, chiều cao rơi 1,5m, hệ số phụchồi k1 = 0,2, hệ số kinh nghiệm n = 150 T/m2, trọng lợng đệm đầu cọc và cọc dẫn 0,22T (Tuỳ chọncông thức và hệ số an toàn để tính)

Câu 47

Xác định số lợng cọc và bố trí cọc hợp lý dới đài móng cọc đài thấp Biết tải trọng tính toán dới châncột N = 220T; M = 25T.m; Q = 3T Biết đáy đài cách mặt đất 1,2m, cọc BTCT tiết diện 30x30(cm) có sức chịu tải 40T

Câu 50

Xác định sức chịu tải cọc BTCT thi công bằng phơng pháp ép trớc Cọc tiết diện 25x25 (cm), dài15m; đầu cọc cách mặt đất 1,2m

Nền gồm 4 lớp:

- Lớp 1: Sét pha, dày 4m, sức kháng mũi xuyên trung bình 8kg/cm2

- Lớp 2: Sét, dày 5m, sức kháng mũi xuyên trung bình 22kg/cm2

- Lớp 3: Cát pha, dày 2m, sức kháng mũi xuyên trung bình 25kg/cm2

- Lớp 4: Cát nhỏ, sức kháng mũi xuyên trung bình 45kg/cm2

Trang 10

Câu 51

Xác định số lợng cọc và bố trí cọc dới đài móng cọc đài thấp chôn sâu 2m, thi công bằng phơngpháp đóng Biết tải trọng tính toán dới đáy đài là N = 85T; M = 50T.m; Q = 4T Biết sức chịu tải củacọc khi chịu nén là 25T; khi chịu kéo là 10T

Câu 52

Móng cọc đài thấp có đài chôn sâu 2m,

Cọc tiết diện 30x30(cm), mũi cọc cách

Xác định sức chịu tải tính toán của cọc theo đất nền dựa vào kết quả thí nghiệm đóng cọc thử khi:

độ chối e = 1,0cm ; trọng lợng búa Q = 2,0T ; chiều cao búa rơi H = 1,5m ; cọc dẫn và đệm gỗ nặng0,4T ; cọc BTCT mác 300# có tiết diện ngang F = 30*30cm, dài 12m (Tùy chọn công thức tính &

Câu 56

Xác đinh số lợng cọc theo điều kiện tải trọng tác dụng lên cọc trong hệ móng cọc đài thấp dới cột

nh sau:

- Tải trọng tính toán tại mức đáy đài: N = 122T, M = 18 Tm,

- Sức chịu tải tính toán của cọc đơn bê tông cốt thép tiết diện 30x30cm, dài 9m là 38T (Yêu cầu

Viết công thức kiểm tra lật quanh mép O

cho tờng chắn sau đây, cho biết:

Trang 11

Câu 59

Xác đinh số lợng cọc theo điều kiện tải trọng tác dụng lên cọc trong hệ móng cọc đài thấp dới cột

nh sau:

- Tải trọng tính toán tại mức đáy đài: tải trọng đứng N = 122T, mô men M = 18 Tm,

Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc trong một móng cọc đài thấp Biết :

- Tải trọng chân cột Ntt = 180T ; Mtt = 82Tm ; cọc BTCT tiết diện 25x25 (cm)

- Số lợng cọc : 10 cọc, bố trí thành 2 hàng với khoảng cách giữa các tim cọc là 1m

- Tải trọng cho phép của cọc là [P] = 30T

Câu 64 Kiểm tra kích thớc đáy móng tờng chắn đất đắp

theo điều kiện trợt phẳng của đáy móngvới hệ số an toàn là 1,5

Ký hiệu và số liệu tính cho trên hình vẽ

- Đất sau tờng là cát sỏi  = 1,92T/m3 ;  = 360

- G: khối lợng tờng và đất phủ trong phạm vi

bề dày AA’: G = 7,8T/m

- hệ số ma sát ngoài bằng /2

( Bỏ qua áp lực đất tác dụng ngang trên AA’ và BB’)

Câu 65

Xác định số lợng cọc cần thiết và bố trí khoảng cách hợp lý trong móng cọc sau:

Tải trọng mức đáy đài là Ntt = 140T ; Mxtt = 12Tm

Sức chịu tải cho phép của cọc dài 9m tiết diện 20x20 (cm) là [P] = 20T

B'B0.7m 1,8m 0.7m

Trang 12

1.5m 1.5m

1.5m 500

1'

1 2'

Cho móng cọc đài thấp dới cột BTCT

(K.thớc cột: 0,5 x 0,3m) với các số liệu nh sau:

- Đài móng cao 80cm ;

- Bê tông dài mác 250# ; cọc BTCT tiết diện 30x30cm

- Tải trọng tác dụng lên các cọc là : + P1 = P1’ = 25T

+ P2 = P2’ = 15TYêu cầu kiểm tra đài theo điều kiện cờng độ trên

mặt nghiêng do hàng cọc 1,1’ chọc thủng

(giả thết không có cốt xiên)

Câu 69

Móng cọc đài thấp dới tờng, chịu N = 25T/m, M = 4Tm/m tại trọng tâm đáy đài

Cần số lợng cọc và bố trí nh thế nào nếu dùng cọc ép có tiết diện 20x20cm dài 9m và có sức chịu tải

* Do khả năng chịu uốn kém nên các móng: Gạch, Đá, Bê tông cần cấu tạo

kích th ớc thích hợp để xem nó l loại móng cứng m không phải xem xétước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét μ loại móng cứng mμ không phải xem xét μ loại móng cứng mμ không phải xem xét

tới khả năng chịu kéo do uốn

-Thép chờ cột có đ ờng kính bằng đ ờng kính cốt thép dọc trong cột.ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét

-Thép chờ ng m v o móng không nhỏ hơn 30 lần đ ờng kính cốt thép.μ loại móng cứng mμ không phải xem xét μ loại móng cứng mμ không phải xem xét ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét

-Chiều cao mép ngo i bằng khoảng 2/5 chiều cao móng μ loại móng cứng mμ không phải xem xét → để bê tông

không bị chảy xuống khi thi công

Trang 13

-Câu 2:Trình bày công thức tính sức chịu tải của cọc theo điều kiện nền đất dựa vào kết quả thí nghiệm xuyên tĩnh (Yêu cầu có kèm hình vẽ minh hoạ) Hình vẽ trang 108

c c n

i

ci i

li -chiều dài cọc trong lớp thứ i

qci-sức kháng mũi cọc xuyên của lớp đất thứ i

qc-sức kháng mũi xuyên của lớp đất ở mũi cọc

i

 -hệ số chuyển đổi tra bảng

F-diện tích tiết diện ngang của cọc

c

K -hệ số chuyển đổi tra bảng

Câu 3: Các yêu cầu cấu tạo móng băng BTCT dới hàng cột (vẽ hình minh hoạ) và giải thích.

hình trang 18

Với móng băng d ới h ng cột phải xét đến độ cứng của móng theo ph ơng dọc trục.ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét μ loại móng cứng mμ không phải xem xét ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét

Giảm áp lực đáy móng

Phân bố tải t ơng đối đều đặn lên nền.ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét

đủ độ cứng móng có tác dụng l m giảm chênh lệch lún giữa các cộtμ loại móng cứng mμ không phải xem xét

Có thể cấu tạo móng băng giao nhau.

Vật liệu: gạch, đá, BT đá hộc, BTCT

Móng băng cứng góc mở α có thể lấy > 2o - 3o so với trị số cho móng đơn

Câu4:Các nội dung tính toán nền đất khi móng chịu tải đứng và ngang lớn.

A Tính toán nền móng theo trạng thái giới hạn I:

Phải chọn kích th ớc đáy móng sao cho ứng xuất do tải trọng tính toán ước đáy móng sao cho ứng xuất do tải trọng tính toán

tại mức đáy móng không đ ợc v ợt quá sức chịu tải giới hạn của nền ước đáy móng sao cho ứng xuất do tải trọng tính toán ước đáy móng sao cho ứng xuất do tải trọng tính toán

Trên cơ sở xem xét t i liệu Địa chất, Công trình ta giả định kích th ớc v độ sâu đặt móng: l; b; μ loại móng cứng mμ không phải xem xét ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét μ loại móng cứng mμ không phải xem xéthm

Xác định khả năng chịu tải của nền:

( Theo những ph ơng pháp đã học trong Cơ học đất)ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét

a Đối với nền đá:

R = k.m.Rđ

Rđ: C ờng độ giới hạn tạm thời của mẫu đá chịu nén 1 trục trong trạng thái bão ho n ớc.ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét μ loại móng cứng mμ không phải xem xét ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét

k,m hệ số đồng nhất v hệ số điều kiện l m việc lấy km =0.5μ loại móng cứng mμ không phải xem xét μ loại móng cứng mμ không phải xem xét

b Với nền đất:

Có một số ph ơng pháp sau:ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét

Ph ơng pháp 1ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét : Dùng lý thuyết CBGH v những kết quả của lời giải nửa thực nghiệm, những kết μ loại móng cứng mμ không phải xem xétquả n y đ ợc lập cho nền đất đồng nhất, hoặc cũng phải có một lớp đất đồng nhất khá d y d ới μ loại móng cứng mμ không phải xem xét ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét μ loại móng cứng mμ không phải xem xét ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét

đáy móng (khoảng 3 lần bề rộng móng hoặc 1 đến 1.5 lần bề rộng của nh hay công trìnhμ loại móng cứng mμ không phải xem xét ) thông

th ờng hay dùng kết quả của Terzaghi ường hay dùng kết quả của Terzaghi.

Ph ơng pháp 2ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét : Nền đất không đồng nhất, gồm 2 hoặc 3 lớp đất có các chỉ tiêu c ờng độ khác ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xétnhau; phụ tải 2 bên móng chênh lệch nhau quá 25%; móng đặt trên mái dốc, đặt d ới mái dốc hoặcước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét

đặt trên một tầng đất phân bố rất dốc thì trong những tr ờng hợp n y phải dùng ph ơng pháp đồ ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét μ loại móng cứng mμ không phải xem xét ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xétgiải với việc giả thiết mặt tr ợt để xác định sức chịu tải của nền, ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét thông th ờng hay dùng ph ơng ường hay dùng kết quả của Terzaghi ường hay dùng kết quả của Terzaghi pháp mặt tr ợt trụ tròn ường hay dùng kết quả của Terzaghi. (Để cho đơn giản trong tr ờng hợp nền nhiều lớp có thể l m theo cách ường hợp nền nhiều lớp có thể lμm theo cách μm theo cách gần đúng sau: Tính toán với lớp thứ nhất xong thì chuyển sang kiểm tra lớp thứ hai bằng cách tạo

ra một móng khối quy ớc trên mặt lớp hai để tính toán ường hợp nền nhiều lớp có thể lμm theo cách

B Tính toán nền móng theo trạng thái giới hạn II:

Pgl : C ờng độ áp lực gây lúnước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét

Pct: ứng xuất tại đáy móng do CT gây ra – Tải tiêu chuẩn

hm: Chiều sâu chôn móng

Trang 14

γ: Dung trọng của lớp đất từ đáy móng trở lên.

+ Tính v vẽ biểu đồ.μ loại móng cứng mμ không phải xem xét

+ Chia chiều sâu vùng ảnh h ởng th nh từng lớp để tính lúnước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét μ loại móng cứng mμ không phải xem xét

+ Độ lún:

Tuỳ theo số liệu đ ợc cung cấp m chọn công thức tính lún:ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét μ loại móng cứng mμ không phải xem xét

→ áp dụng cho tr/ hợp có kết quả thí nghiệm nén một chiều

Tr ờng hợp có các thí nghiệm khác, độ lún dự báo theo mô hình: nền “ Đ n hồi” hoặc lớp “Đ n ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét μ loại móng cứng mμ không phải xem xét μ loại móng cứng mμ không phải xem xéthồi”

Trong đó E; Eoi đ ợc xác định từ thí nghiệm CPT, SPT, PLTước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét

1 Kiểm tra độ chênh lệch lún:

Chênh lệch lún giữa 2 móng đơn kề nhau:

Tuyệt đối: S = S1-S2

T ơng đối:ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét

S1; S2 - Độ lún tuyệt đối của hai móng

L: khoảng cách giữa tim hai móng

* Các tr ờng hợp nh sau cần xem xét:ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét

Các bộ phận CT đ ợc thi công xong không đồng thời v đ a v o sử dụng không đồng thời.ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét μ loại móng cứng mμ không phải xem xét ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét μ loại móng cứng mμ không phải xem xét

Đất nền có tốc độ cố kết chậm ( Cv < 1.107 cm2/năm), hoặc khác nhau ở mỗi nơi

Chiều d y tầng đất chịu nén d ới móng khác nhauμ loại móng cứng mμ không phải xem xét ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét

Câu 5: Trình bày nhũng hiểu biết về mô hình nền (các mô hình và ứng dụng trong các bài toán địa kỹ thuật) trang 56

-Mô hình nền Winkler(mô hình nền biến dạng cục bộ):Px=C.Sx

c-hệ số tỷ lệ->hệ số nền

-Mô hình nửa không gian biến dạng tổng thể theo buxinet

S(x,y)=p.(1-μ2)/πE0R

• Nhận xét:

• Mô hình nền Winkler không phản ánh đ ợc tính phân phối của đất ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét →thể hiện đất không hề bị lún

ở ngo i phạm vi đặt tảiμ loại móng cứng mμ không phải xem xét

• Mô hình BKGĐH: đánh giá quá cao tính phân phối của đất → thể hiện đến ∞ nền vẫn lún

• Thực tế đất không phải l vật thể đ n hồi tính phân phối của nó yếu hơn nhiều so với vật thể đ n μ loại móng cứng mμ không phải xem xét μ loại móng cứng mμ không phải xem xét μ loại móng cứng mμ không phải xem xéthồi nên nó chỉ lún trong phạm vi nhỏ n oμ loại móng cứng mμ không phải xem xét

đó thôi

Để so sánh: ta xem xét mặt biến dạng của nền:

theo mô hình Winkler (đ ờng 4)ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét

theo mô hình nửa không gian đ n hồi (đ ờng2)μ loại móng cứng mμ không phải xem xét ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét

theo kết quả thí nghiệm (đ ờng 3)ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét

Mô hình lớp không gian biến dạng

- Mặt biến dạng của nền theo mô hình nền Winkler (4);

- Nửa KGĐH (2);

- Kết quả thí nghiệm (3)

Do thiếu sót của 2 mô hình trên nên có rất nhiều mô hình khác đ ợc nêu ra:ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét

*Mô hình nền m ngμ loại móng cứng mμ không phải xem xét

*Mô hình nền tấm

*Mô hình nền đ n hồi với 2 hệ số nềnμ loại móng cứng mμ không phải xem xét .

Về việc lựa chon mô hình nền:

Từ kết quả thực nghiệm các tác giả đã đ a ra những kết luận:ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét

1 độ lún của đất ngo i phạm vi đặt tải μ loại móng cứng mμ không phải xem xét → tắt rất nhanh: thông th ờngước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét

vùng lún khoảng 0,3 – 0,5 đ ờng kính tấm nén Nh vậy đất cóước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét

tính phân phối rất yếu

2 Khi độ ẩm tăng tính phân phối giảm, đất bão ho n ớc tính phânμ loại móng cứng mμ không phải xem xét ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét

4 Tính toán móng dầm theo mô hình nền l bán không gian BDTT μ bán không gian BDTT

Hệ P/Trình vi phân cơ bản đối với móng loại dầm:

Trang 15

-Th ờng l giải theo ph ơng pháp gần đúng, có thể tìm thấy các lời giảiước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét μ loại móng cứng mμ không phải xem xét ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét

điển hình:

+ Ph ơng pháp M.I Gorbunov – Pasadovước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét

+ Ph ơng pháp I A Ximvulidiước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét

+ Ph ơng pháp của Giemoskinước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét

+ Ph ơng pháp phần tử hữu hạn.ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét

Trong các giáo trình nền móng:

Nguyên lý của các ph ơng pháp n y l chuyển sơ đồ b i toán dầm đặtước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét μ loại móng cứng mμ không phải xem xét μ loại móng cứng mμ không phải xem xét μ loại móng cứng mμ không phải xem xét

trên nền đ n hồi μ loại móng cứng mμ không phải xem xét → Dầm trên các gối hữu hạn ( dầm liên tục) v dùngμ loại móng cứng mμ không phải xem xét

ph ơng pháp chuyển vị trong cơ học kết cấu giải xác định phản lực gối.ước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét

Câu 6 :Trình bày các giả thiết khi tính toán kiểm tra móng cọc đài thấp theo phơng pháp gần

đúng và các giả thiết này đựoc áp dụng vào nhũng buóc tính toán nào? trang 112

-Do trong tính toán MCĐT thờng giả thiết rằng tảI trọng ngang do toàn bộ đất từ đáy trở lên tiếpnhận nên muốn tính toán theo MCĐT phảI thoả mãn h≥0.7hmin

h-độ sâu chôn đáy đài

xb

H tg

(

min

φ, γ:góc nội ma sát và trọng lợng thể tích của đất từ đáy đài trở lên

ΣH:tổng tải trọng nằm ngang

b:cạnh đáy đài vuông góc với ΣH

-SCT cọc trong móng đợc xđ nh đối với cọc đơn(không kể a/h nhóm cọc)

-TảI CT qua đài chỉ truyền qua cọc, không lên đất dới đáy đài

-Kt đất dới mũi cọc coi nh móng khối quy ớc

-Tính toán móng quy ớc nh móng nông(giảm 1 phần mômen do tảI trọng ngoài gây ra tại đáy móngkhối quy ớc bằng cách lấy giá trị momen tại đáy đài

-Đài cọc xem nh tuyệt đối cứng và chỉ truyền tải N,M lên các cọc->các cọc chỉ chịu nén hoặc chịukéo

Câu 7:Các yêu cầu cấu tạo đối với cọc đúc sẵn và mối nối cọc thông thờng.hình vẽ trang 86

- Cọc có L=4-25m, có khi tới 100m, các đoạn thờng 6-8m, nối lại với nhau trong khi hạ

- Đỉnh cọc tăng cờng lới thép a=50mm

- Mũi tăng cờng thêm thép dọc và đai thép đai ở hai đầu dày hơn a=5-10cm, thép 6-8mm

- Thép dọc 4-8 thanh CT5, thép đai CT3, có thể dùng đai sẵn

- Mối nối cần đạt khả năng chịu tải ít nhất là tơng tự nh các tiết diện khác của cọc, tốt nhất làding liên kết bu lông->chịu tải trọng động tốt khi thi công

- BT cọc M≥250#(thờng 300#).BT cho cọc khoan nhồi ngoài đk về cờng độ BT phảI có độ sụtlớn để đảm bảo tính liên tục của cọc(độ sụt 7,5-15cm-phụ thuộc đk sử dụng )

Trọng lợng toàn phần của búa Qn = 26kN

Chiều cao rơi tối đa của quả búa H= 3m

Cọc bê tông cốt thép có tiết diện (30 ´30) cm2, trọng lợng cọc q= 20,5kN

Cọc có đệm lót bằng gỗ

Trọng lợng đệm gỗ và thớt thép của máy trên đầu cọc q1= 2KN

Kết quả thử cho độ chối của cọc là e= 0,008m

Trang 16

Hãy xác định sức chịu tải của cọc.

Bài làm:

Khi thử động cọc đóng, nếu độ chối thực tế đo đợc ef ³ 0,002m; Qu xác định theo công thức:

] 1 ) (

ε

4 1 [

1 2

W W W

nFe

nFM

Q

c n

c n

f

p u

Nếu độ chối đo đợc < 0,002m thì nên đổi thiết bị có năng lợng lớn hơn hạ cọc Nếu không đổi đợc thì dùng công thức trong 205: 1998

n- Hệ số kinh nghiệm phụ thuộc vật liệu làm cọc và cách đóng cọc – Tra bảng:

đ Cọc BTCT có đệm lót bằng gỗ: n =1500kpa

F - Diện tích cọc

M - Hệ số lấy bằng 1 khi đóng, còn khi rung đ tra bảng ẻ loại đất dới mũi cọc

E – Năng lợng tính toán của một va đập của búa đ tra bảng ẻ loại búa

ef - Độ chối thực tế bằng độ lún của cọc do một va đập của búa

,

,

, , [

,

.

1 2 5 20 26

2 5 20 2 0 26 008 0 09 0 1500

3 5 12 9 0 4 1 2

1 09 0

5 , 30 08 , 1

135 1 [

7744 , 534

Câu 9 :Viết công thúc xác định tải tác dụng lên coc trong móng cọc đài thấp, giải thích các

đại lợng trong công thức và vì sao lại có thể coi cọc chỉ chịu lực dọc trục?

Công thức tính tải trọng tác dụng lên đầu cọc của hệ móng cọc đài thấp nh sau:

i

i y

y

y M x

x M n N

1

2 1

2

Trong đó: N ttN o ttG d → tải trọng thẳng đứng tính toán tại đáy đài

d tt ox tt

2 Sơ bộ xác định số l ợng cọcước thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét

3 Bố trí cọc trên mặt bằng v đứngμ loại móng cứng mμ không phải xem xét

4 Kiểm tra theo các trạng thái GH

→ nếu không thoả mãn → thay đổi lại

Câu 10 Vẽ hình và nêu các đặc trng cơ bản của biện pháp gia cố nền đất yếu- nén trớc kết hợp với giếng cát hoặc biện pháp cọc cát

*Cọc cát

-Nguyên lý:Đóng vào trong nền 1 hệ thống cọc để choán đợc 1 thể tích nào đó làm cho đất chặtlại.Cọc cát đóng hoặc rung ống rỗng bịt kín mũi vào trong đất sau đó nhồi cát vào đâm và rút dầnống lên, d=40-60cm

-Công dụng:làm đất chặt lên->tăng cờng độ giảm lún.Làm tăng nhanh tốc độ cố kết.Khi đóng xemnền nh nền tự nhiên

Ngày đăng: 13/04/2015, 13:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2-4. Dùng thanh chống        chéo tăng - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP NỀN MÓNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG HN
Hình 2 4. Dùng thanh chống chéo tăng (Trang 22)
Sơ đồ tính ví dụ loại t ờng conson. Hệ số nền h ớng ngang xác định bằng thí nghiệm −ớc thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét −ớc thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP NỀN MÓNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG HN
Sơ đồ t ính ví dụ loại t ờng conson. Hệ số nền h ớng ngang xác định bằng thí nghiệm −ớc thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét −ớc thích hợp để xem nó lμ loại móng cứng mμ không phải xem xét (Trang 23)
Sơ đồ làm việc của cọc nh trên hình vẽ. - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP NỀN MÓNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG HN
Sơ đồ l àm việc của cọc nh trên hình vẽ (Trang 24)
Sơ đồ làm việc của cọc và địa tầng nh hình vẽ:Theo kết - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP NỀN MÓNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG HN
Sơ đồ l àm việc của cọc và địa tầng nh hình vẽ:Theo kết (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w