1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu AS dài hạn, ngắn hạn và Chính sách chủ động dựa trên nguyên tắc phản hồi của Keynes

32 627 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên cứu as dài hạn, ngắn hạn và chính sách chủ động dựa trên nguyên tắc phản hồi của Keynes
Tác giả Phạm Đức Cường, Phạm Ngô Quỳnh Giao, Đinh Tiến Thịnh, Nguyễn Ngọc Thùy Vân, Hồ Nguyễn Thủy Tiên
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh Tế Học
Thể loại Thuyết trình
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 830,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghiên cứu AS dài hạn, ngắn hạn , Chính sách chủ động dựa trên nguyên tắc phản hồi, Keynes

Trang 1

Nhóm thuyết trình

 1 Phạm Đức Cường

 2 Phạm Ngô Quỳnh Giao

 3 Đinh Tiến Thịnh

 4 Nguyễn Ngọc Thùy Vân

 5 Hồ Nguyễn Thủy Tiên

Business Statistics: A Decision-Making Approach, 6e © 2005 Prentice-Hall, Inc Chap 14-1

Trang 2

Nội dung thuyết trình

Trang 3

I ĐƯỜNG TỔNG CUNGAS-AGGREGATE SUPPLY CURVE

1.1 KHÁI NIỆM:

Cho biết tổng lượng hàng hóa và dịch vụ mà các doanh nghiệp sản xuất ra và muốn bán tại mỗi mức giá cho trước bất kì.

1.2 ĐƯỜNG TỔNG CUNG DÀI HẠN: LRAS

- U = F(K,L,R,T) = Y

- Không phụ thuộc vào mức giá P

Business Statistics: A Decision-Making Approach, 6e © 2005 Prentice-Hall, Inc Chap 14-3

Trang 4

Đường tổng cung thẳng đứng trong dài hạn

ĐƯỜNG TỔNG CUNG : AGGREGATE SUPPLY CURVE HYPER STARS GROUP

1.2 LRAS: Mô hình

 Trong dài hạn, sản lượng hàng hóa và dịch vụ của nền kinh tế ( GDP thực tế) chỉ phụ thuộc vào L,K, R, T

 LRAS thẳng đứng tại mức sản lượng tự nhiên

 AS thẳng đứng áp dụng sự phân đôi cổ diển và tính trung lập của tiền

A B

P

Trang 5

Sự dịch chuyển của đường tổng cung dài hạn:

 Thay đổi phát sinh từ lao động:

- Gia tăng làn sóng nhập cư từ nước ngoài

- Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

 Thay đổi phát sinh từ tư bản ( vốn )

- Sự tăng hay giảm lượng tư bản ( hiện vật ) và vốn nhân lực.

 Thay đổi phát sinh từ tài nguyên thiên nhiên

- Đất đai, khoáng sản ( dầu khí, than, kim loại…),thời tiết…

 Thay đổi phát sinh từ tri thức công nghệ.

( mở cửa thương mại cũng tác dụng lên LRAS )

ĐƯỜNG TỔNG CUNG : AGGREGATE SUPPLY CURVE HYPER STARS GROUP

1.2 LRAS

Trang 6

1.3 SRAS

 Mô hình tiền lương cứng nhắc

 Mô hình nhận thức sai lầm của người lao động

 Mô hình thông tin không hoàn hảo

 Mô hình giá cả cứng nhắc

ĐƯỜNG TỔNG CUNG : AGGREGATE SUPPLY CURVE HYPER STARS GROUP

Trang 7

1.3.1 Mô hình tiền lương cứng nhắc

 Tiền lương danh nghĩa trong hợp đồng lao động (thường là hợp đồng dài hạn) giữa doanh nghiệp và công nhân là cố định Như vậy, trong ngắn hạn khi các điều kiện kinh tế thay đổi thì tiền lương không thể điều chỉnh ngay.

 Mô hình tiền lương cứng nhắc cho thấy những gì xảy ra với mức sản lượng khi mức giá thay đổi

1 Sự gia tăng trong mức giá sẽ làm tiền lương thực tế giảm đi, chi phí thực tế thuê lao động rẻ hơn

2 Chi phí thực tế trả cho lao động rẻ hơn, DN sẽ thuê nhiều lao động hơn

3 Với lượng lao động thuê thêm nhiều hơn, sản lượng của DN tăng.

 Như vậy, khi tiền lượng danh nghĩa không đổi, giá tăng sẽ làm cho cung tăng Mối quan hệ dương giữ mức giá và sản lượng hàm ý rằng đường AS có độ dốc đi lên

Trang 8

Y1 Y0

Y = F(L)

L1 L0

P1 P0

Y1 Y0

(a) Thị trường lao động (b) Hàm sản xuất

Trang 9

1.3.2 Mô hình nhận thức sai lầm của người lao

động

quyết định (tiền lương hoàn toàn linh hoạt)

doanh nghiệp, nhưng không hoàn hảo đối với công nhân.

lương danh nghĩa và tiền lương thực tế (không nhận thức đúng về mức giá)

HYPER STARS GROUP

Trang 10

1.3.2 Mô hình nhận thức sai lầm của người

lao động

 Thị trường lao động:

 Cầu lao động phụ thuộc vào tiền lương thực

tế vì các DN được giả định có thông tin

Trang 11

1.3.2 Mô hình nhận thức sai lầm của người

Trang 12

1.3.3 Mô hình thông tin không hoàn hảo

 Lượng cung của mỗi loại hàng hóa phụ thuộc vào mức giá tương đối của nó so với giá của các hàng hóa dịch vụ khác trong nền kinh tế

 Mức giá tương đối tăng các nhà cung cấp sản xuất nhiều hơn

 Mức giá tương đối giảm các nhà cung cấp sản xuất ít hơn

 Nhà cung cấp không biết chính xác mức giá của tất cả các hàng hóa khác trong nền kinh tế tại thời điểm mà họ quyết định sản

xuất, vì vậy họ sử dụng mức giá kỳ vọng, P e

Giả sử P tăng nhưng P e không đổi

 Nhà cung cấp nghĩ rằng mức giá tương đối đã tăng vì vậy họ sẽ sản xuất nhiều hơn

Với nhiều nhà cung cấp cùng hành động như vậy, Y sẽ tăng bất

cứ khi nào P lớn hơn P e

ĐƯỜNG TỔNG CUNG : AGGREGATE SUPPLY CURVE HYPER STARS GROUP

Trang 13

1.3.4 Mô hình giá cả cứng nhắc

 Trong ngắn hạn giá cứng nhắc là vì:

 Giá quy định trong các hợp đồng dài hạn

 Giữ ổn định giá nhằm giữ uy tín đối với khách hàng

 Chi phí thay đổi giá là quá lớn (menu, catalô, nhãn giá…)

 Giả định:

 Doanh nghiệp là người quyết định giá sản phẩm của mình sản xuất ra

(Ví dụ., một doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền).

HYPER STARS GROUP ĐƯỜNG TỔNG CUNG : AGGREGATE SUPPLY CURVE

Trang 14

Mức giá p mà doanh nghiệp muốn quy định phụ thuộc vào 2

biến kinh tế vĩ mô:

Mức giá chung P

P cao hàm ý chi phí của doanh nghiệp cao hơn: P p

Tổng thu nhập của nền kinh tế Y.

 Thu nhập  tăng nhu cầu sản phẩm của doanh nghiệp

Vì MC tăng khi mức sản xuất cao hơn, nên nhu cầu càng lớn, doanh nghiệp càng muốn định giá cao hơn

HYPER STARS GROUP

1.3.4 Mô hình giá cả cứng nhắc

ĐƯỜNG TỔNG CUNG : AGGREGATE SUPPLY CURVE

Trang 15

 Khác với mô hình tiền lương cứng nhắc, mô hình giá

cả cứng nhắc cho thấy tiền lương thực tế có tính chất thuận chiều với chu kỳ

Giả sử sản lượng/thu nhập giảm Thì:

doanh nghiệp

xuất và vì vậy làm giảm cầu về lao động

tiền lương thực tế giảm

HYPER STARS GROUP

1.3.4 Mô hình giá cả cứng nhắc

ĐƯỜNG TỔNG CUNG : AGGREGATE SUPPLY CURVE

Trang 16

 Gi¸ nguyªn nhiªn vËt liªu.

Gi¸ ®Çu vµo s¶n xuÊt   Chi phÝ s¶n xuÊt   AS SR  vµ dÞch sang tr¸i

VÝ dô: có sèc dÇu löa ®Çu nh÷ng n¨m 1970, 1980

 Các chính sách kinh tế

ĐƯỜNG TỔNG CUNG : AGGREGATE SUPPLY CURVE HYPER STARS GROUP

Trang 17

Chính sách chủ động dựa trên

nguyên tắc phản hồi

 Chính sách tiền tệ và tài khóa nên đóng vai trò chủ động trong việc ổn định nền kinh tế hay

nên giữ vai trò thụ động?

 Các nhà hoạch định nên tùy nghi hành động

trước những điều kiện kinh tế thay đổi hay họ

buộc phải cam kết tuân thủ một quy tắc chính sách cố định?

Business Statistics: A Decision-Making Approach, 6e © 2005 Prentice-Hall, Inc Chap 14-18

Trang 18

Độ trễ trong quá trình thực hiện và hiệu lực

của chính sách

Độ trễ trong

 là khoảng thời gian từ lúc

thực hiện cú sốc tác động

vào nền kinh tế cho đến

khi biện pháp chính sách

được thực thi để phản

ứng lại cú sốc này.

Độ trễ ngoài

 là khoảng thời gian kể từ lúc thực thi chính sách cho tới khi nó phát huy ảnh hưởng tới nền kinh tế.

Business Statistics: A Decision-Making Approach, 6e © 2005 Prentice-Hall, Inc Chap 14-19

Trang 19

Chính sách tài khóa

 Có độ trễ trong dài do

những thay đổi trong chi

tiêu cần có sự chấp nhận

của chính phủ, của Tổng

thống và Quốc hội (tùy

theo từng nước)

Chính sách tiện tệ

 Có độ trễ ngòai dài

Chính sách tiền tệ phát huy thông qua lãi suất và lãi suất tác động tới đầu tư

Business Statistics: A Decision-Making Approach, 6e © 2005 Prentice-Hall, Inc Chap 14-20

Trang 21

Business Statistics: A Decision-Making Approach, 6e © 2005 Prentice-Hall, Inc Chap 14-22

Trang 22

CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ MỞ RỘNG

Business Statistics: A Decision-Making Approach, 6e © 2005 Prentice-Hall, Inc Chap 14-23

 P =const, M tăng M/P1 tăng  Y tăng  AD đến AD”, cân bằng tại A’

 M tăng LM xuống LM’’ Nếu P =const, nền

kinh sẽ di chuyển đến điểm B Trong ngắn hạn,P tăng theo Y  LM’’ dịch chuyển đến LM’

 P tăng, yêu cầu tiền lương danh nghĩa cao hơn

 P cao hơn  M/P giảm, LM chuyển dịch lên lại  i tăng và Y giảm  LM trở về vị trí trước khi có sự gia tăng M, nền kinh tế ở điểm A

Trang 24

CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA THU HẸP

 CP giảm chi tiêu, không thay đổi thuế

Business Statistics: A Decision-Making Approach, 6e © 2005 Prentice-Hall, Inc Chap 14-25

Trang 25

 G giảm AD dịch chuyển tới AD’ Y giảm và P giảm suy thoái kinh tế

 G giảm IS dịch chuyển tới IS’,  nền kinh tế dịch chuyển

từ A xuống A

 P giảm Y giảm 

Business Statistics: A Decision-Making Approach, 6e © 2005 Prentice-Hall, Inc Chap 14-26

AS

AD’

For G’ < G

L ML M’

Trang 26

Business Statistics: A Decision-Making Approach, 6e © 2005 Prentice-Hall, Inc Chap 14-27

G giảm AD dịch chuyển tới AD’ Y giảm và P giảm

suy thoái kinh tế

G giảm IS dịch chuyển tới IS’,  nền kinh tế dịch

chuyển từ A xuống A’

P giảm Y giảm, M/P tăng LM dịch chuyển xuống

LM’ 

Y < Yntỷ lệ thất nghiệp > tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên 

P giảm thêm LM dịch chuyển xuông LM’’nền kinh

tế dịch chuyển từ A’ xuống A’’ (Yn, i2) I tăng

Trang 27

CHÍNH SÁCH KINH TẾ VĨ MÔ

Mô hình AS-AD cho ta thấy sự cần thiết của

chính sách bình ổn và mô hình đã làm cho chính sách này trở nên đơn giản hơn

Chính sách kinh tế vĩ mô:

 Chính sách chủ động

 Chính sách thụ động

Business Statistics: A Decision-Making Approach, 6e © 2005 Prentice-Hall, Inc Chap 14-28

Trang 28

CHÍNH SÁCH CHỦ ĐỘNG

 Chủ động sử dụng chính sách để cố gắng điều chỉnh những biến động của chu kỳ kinh tế

( tăng tốc độ tăng cung tiền hoặc tăng chi tiêu

G trong trường hợp suy thoái)

 Việc chủ động áp dụng chính sách tiền tệ hay

ngân sách còn phụ thuộc vào mục tiêu của các nhà làm chính sách

Business Statistics: A Decision-Making Approach, 6e © 2005 Prentice-Hall, Inc Chap 14-29

Trang 29

 Thực tế trong 30 năm qua, chính sách chủ

động đã có những hạn chế nhất định trong khả năng tạo ra các tác động của nền kinh tế

Business Statistics: A Decision-Making Approach, 6e © 2005 Prentice-Hall, Inc Chap 14-30

Trang 30

 Cảm ơn cô và các bạn đã lắng nghe.

Business Statistics: A Decision-Making Approach, 6e © 2005 Prentice-Hall, Inc Chap 14-31

Trang 31

Business Statistics: A Decision-Making Approach, 6e © 2005 Prentice-Hall, Inc Chap 14-32

Trang 32

Business Statistics: A Decision-Making Approach, 6e © 2005 Prentice-Hall, Inc Chap 14-33

Ngày đăng: 04/04/2013, 09:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w