Đồ án môn học thiết kế máy công cụ Bùi Hùng Sơn CTM6-K44Mục lục Lời nói đầu Chơng I: Nghiên cứu máy đã có 1.1 Tính năng kỹ thuật của máy cùng cỡ 1.2 Phân tích máy tham khảo Chơng II: Thi
Trang 1Đồ án môn học thiết kế máy công cụ Bùi Hùng Sơn CTM6-K44
Mục lục
Lời nói đầu
Chơng I: Nghiên cứu máy đã có
1.1 Tính năng kỹ thuật của máy cùng cỡ
1.2 Phân tích máy tham khảo
Chơng II: Thiết kế máy mới
2.1 thiết kế truyền dẫn hộp tốc độ
2.2 thiết kế truyền dẫn hộp chạy dao
2.3 thiết kế các truyền dẫn còn lại
Chơng III: Tính toán sức bền và chi tiết máy.
3.1 Hộp chạy dao
3.1.1 tính công suất chạy dao
3.1.2 tính bánh răng
3.1.3 tính trục trung gian
Chơng IV: Tính toán và chọn kết cấu hệ thống điều khiển.
4.1 Chọn kiểu và kết cấu tay gạt điều khiển
4.2 Lập bảng các vị bánh răng tơng ứng với các vị trí tay gạt
4.3 Tính toán các hành trình gạt
4.4 Các hình vẽ
Chơng 1:NGhIÊN CứU MáY Đ Có ã Có
1.1.Tính năng kỹ thuật của máy cùng cỡ.
Trang 2-Đồ án môn học thiết kế máy công cụ Bùi Hùng Sơn CTM6-K44
1.2 Phân tích phơng án máy tham khảo (6H82)
1.2.1.Các xích truyền động trong sơ đồ dộng của máy
a) Chuyển động của trục chính nh sau:
52 37 28 26 39 47 18 33 22 39 16 36 19
ntrục chính
Vậy trục chính có 18 tốc độ khác nhau từ n = 301500 (v/ph.)
b) Chuyển động chạy dao:
+) Ta có xích chạy dao dọc nh sau: nđc2 tP
18 37
33 33
18 35
28 40
40 40
18 45 13 40 40
18 35
28 40
40 40
18 45 13 40
22 33
18 35
28 40
40 40
18 45 13 40
40
tP
Trong đó khi gạt M1 sang trái ta có đờng truyền chạy chậm (cơ cấu phản hồi[13/45.18/40.40/40] ) Còn khi gạt M1 sang phải ta có đờng truyền chạy dao trungbình (đờng truyền trực tiếp 40/40) Khi tiến hành đóng ly hợp M2 sang trái thì chuyển
động truyền tới các cặp bánh răng 28/35: 18/33 rồi tới các trục vít me dọc hay nganghoặc đứng thực hiện các chạy dao tơng ứng là: Sd, Sng , Sđ
Chuyển động chạy dao nhanh:
Xích nối từ động cơ chạy dao (không đi qua hộp chạy dao) đi tắt từ động cơ tới lyhợp M2 (Nđc2.26/44.44/57.57/43.28/35.18/33) chuyển ly hợp M2 sang phải thìchuyển động đợc truyền tới các cặp bánh răng bánh răng 28/35 và 18/33 Rồi tới cácvít me dọc ,ngang ,đứng
1.2.2 Phơng án không gian và phơng án thứ tự của hộp tốc độ.
a) Phơng án không gian: Z = 3.3.2 =18
b) Phơng án thứ tự : Z = 3 3 2
2
Trang 3-Đồ án môn học thiết kế máy công cụ Bùi Hùng Sơn CTM6-K44
Với phơng án này thì lợng mở, tỉ số truyền của các nhóm thay đổi từ từ đều đặn tức
là có dạng rẻ quạt do đó làm cho kích thớc của hộp nhỏ gọn, bố trí các cơ cấu truyền
Trang 4-Đồ án môn học thiết kế máy công cụ Bùi Hùng Sơn CTM6-K44
Gồm 2 đờng truyền trực tiếp và phản hồi ngoài ra còn có đờng chạy dao nhanh
Đồ thị lới kết cấu nh sau:
Do dùng cơ cấu phản hồi nên ta chọn phơng án này
1.2.6 Đồ thị vòng quay của hộp chạy dao
với đờng chạy dao thấp và trung bình
N0 = nđc i1.i2 = 1440
44
26 68
20 = 250,26
Trang 5-Đồ án môn học thiết kế máy công cụ Bùi Hùng Sơn CTM6-K44
1.2.7 Nhận xét: Từ đồ thị vòng quay ta thấy ngời ta không dùng phơng án
hình rẽ quạt vì trong hộp chạy dao thờng ngời ta dùng một loại modun nên việcgiảm thấp số vòng quay trung gian không làm tăng kích thớc bộ truyền nênviệc dùng phơng án thay đổi thứ tự này hoặc khác không ảnh hởng nhiều đếnkích thớc của hộp
Chơng II: thiết kế máy mới
nmax : số vòng quay lớn nhất
nmin : số vòng quay nhỏ nhất
Trang 6-§å ¸n m«n häc thiÕt kÕ m¸y c«ng cô Bïi Hïng S¬n CTM6-K44
Z=18 = 18.1 (1)
= 9.2 (2)
=6 3 (3) =3.3 2 (4)
Sè nhãm truyÒn tèi thiÓu
Trang 7-§å ¸n m«n häc thiÕt kÕ m¸y c«ng cô Bïi Hïng S¬n CTM6-K44
1 1 3 3 9
Z= 3 x 3 x 2
I III II [1] [6] [3]
1 1 6 6 3
Z= 3 x 3 x 2
II I III [6] [1] [9]
6 6 1 1 9
7
Trang 8-Đồ án môn học thiết kế máy công cụ Bùi Hùng Sơn CTM6-K44
Z= 3 x 3 x 2
II III I [2] [6] [1]
2 2 6 6 1
Z= 3 x 3 x 2 III I II [6] [1] [3]
6 6 1 1 3
Z= 3 x 3 x 2 III II I [6] [2] [1]
6 6 2 2 1
2.1.4 Vẽ một vài lới kết cấu đặc trng
Phơng án thứ tự thay đổi tốt là phơng án có phạm vi điều chỉnh nằm tronggiới hạn cho phép Ta thấy phơng án đầu tiên là tốt nhất vì lới kết cấu phân bốtheo hình dẻ quạt , bảo đảm kết cấu nhỏ gọn chặt chẽ
2.1.5 Vẽ đồ thị vòng quay và chọn tỉ số truyền các nhóm
8
Trang 9-Đồ án môn học thiết kế máy công cụ Bùi Hùng Sơn CTM6-K44
Lới kết cấu không biểu diễn các tỷ số truyền thực , các trị số vòng quaythực trên các trục Nên ta không thể tính ra truyền dẫn thực của hộp tốc độ để
đánh giá toàn diện chất lợng của phơng án đã chọn , vì thế phải vẽ đồ thị vòngquay của hộp tốc độ
Phạm vi đIều chỉnh tỷ số truyền giới hạn trong các nhóm truyền:
Rn = umax/umin = Xmax =1,269 = 8
Vậy tỷ số truyền trong các nhóm truyền không vợt quá giá trị giới hạn
g f Z
7
) 7 7
=
90 19
) 71 19 (
f
7 7
7
=90
19.90=19
Z’
g f
g
7 7
7
=90
71.90=71
k g
g f Z
8
) 8 8
=
120 82
) 38 82 (
17
= 82
17
= 0,2 ta chọn E =1
9
-1500
Trang 10§å ¸n m«n häc thiÕt kÕ m¸y c«ng cô Bïi Hïng S¬n CTM6-K44
g f
f
8 8
8
=120
82.120=82
Z’
g f
g
8 8
8
=120
38.120=38B¶ng tû sè truyÒn thùc tÕ:
Trang 11Đồ án môn học thiết kế máy công cụ Bùi Hùng Sơn CTM6-K44
2.2 Thiết kế truyền dẫn hộp chạy dao.
Dựa vào máy chuẩn (6H82)ta thấy cơ cấu tạo ra chuyển động chạy daodọc ,ngang và đứng là cơ cấu vít đai ốc Bớc vít tv=6mm mặt khác do đầu bài
Sd=Sng=Sđ=(25 1250)mm/p do đó ta chỉ cần tính toán với 1 đờng truyền còncác đờng truyền khác là tính tơng tự
Trang 12Đồ án môn học thiết kế máy công cụ Bùi Hùng Sơn CTM6-K44
Với phơng án này ta có thể sắp xếp thứ tự các nhóm truyền khác nhau:
Z = 3x3x2 = 3x2x3
Ta lập bảng để chọn 1 trong 3 phơng án :
Phơng ánYếu tố so sánh
Trang 13-Đồ án môn học thiết kế máy công cụ Bùi Hùng Sơn CTM6-K44
I II III [1] [3] [9] 1 1 3 3 9
2
3 x 3 x 2
I III II [1] [6] [3] 1 1 6 6 3
3
3 x 3 x 2
II I III [3] [1] [9] 3 3 1 1 9
4
3 x 3 x 2
II III I [2] [6] [1] 2 2 6 6 1
5
3 x 3 x 2 III I II [6] [1] [3] 6 6 1 1 3
6
3 x 3 x 2 III II I [6] [2] [1] 6 6 2 2 1
Căn cứ vào bảng lợng mở ta có thể loại bỏ các phơng án thứ tự 2,4,5 và 6 vì cácphơng án này phạm vi điều chỉnh tốc độ Xmax =16 lớn hơn phạm vi đIều chỉnhcho phép Xmax 14
Sau khi loạI phơng án ta còn phơng án 1,3 ta dùng phơng pháp dựa vào lới kếtcấu để chọn phơng án tối u nhất
2.2.4 vẽ một vài lới kết cấu đặc trng.
13
-3[1]
Trang 14Đồ án môn học thiết kế máy công cụ Bùi Hùng Sơn CTM6-K44
Hộp chạy dao máy phay phải bảo đảm 3 xích truyền động là chạy dao nhanh
và chạy dao làm việc.Nếu sử dụng cơ cấu bình thờng nh HTĐ khác thì phải sửdụng 2 đờng truyền riêng biệt nghĩa là khi chuyển từ xích chạy dao nhanh sangcác xích làm việc (dọc,ngang,đứng) thì ta phải tắt động cơ để thay đổi cơ cấutruyền động Nếu muốn chạy đồng thời thì ta phải lắp thêm động cơ chạy nhanhnữa.Để họp chạy dao nhỏ gọn khi sử dụng 2 đờng truyền riêng biệt mà khôngcần tách động cơ hoặc thêm động cơ ngời ta dùng cơ cấu phản hồi và hệ thốngcác ly hợp
Khi chọn cơ cấu phản hồi thì ta không dùng lới kết cấu hình dẻ quạt Vì nếu chọn cơ cấu phản hồi hình dẻ quạt thì tỷ số truyền giữa các cặp bánh răng sẽ quá lớn hay quá bé
Ta chọn phơng án 3: 3 x 3 x 2
2 1 3
(3) (1) (9)Lới kết cấu biến đổi :
14
-3[3] 2[9]
3[6] 3[1]
2[3]
Trang 15Đồ án môn học thiết kế máy công cụ Bùi Hùng Sơn CTM6-K44
n 0
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
Vì hộp chạy dao cần có tốc độ thấp để trực tiếp thực hiện các lợng ăn dao dọc,ngang ,đứng ,vì vậy đồ thị phản hồi nh trên vẫn cha thoả mãn ,mà càng phảigiảmtốc nhiều hơn nữa ,muốn thế ta phải dùng phơng pháp tăng thêm hay bổ xungcác trục trung gian
Với bớc vít me tx = 6(mm) lợng chạy dao S17= 950 mm/ph ta xác định số vòngquay n0 của lới :
Trang 16Đồ án môn học thiết kế máy công cụ Bùi Hùng Sơn CTM6-K44
K = 3x2 =6
Eminc tính tạI tia có tỷ số truyền i1 , bánh răng là chủ động ,nên:
16
s 1 s 2 s 3 s 4 s 5 s 6 s 7 s 8 s 9 s 10 s 11 s 12 s 13 s 14 s 15 s 16 s 17 s 18 s nh
Trang 17Đồ án môn học thiết kế máy công cụ Bùi Hùng Sơn CTM6-K44
Eminc =
k f
g f Z
1
) 1 1
=
6 1
) 2 1 (
17
=8,5 từ đó ta có Eminc=9Tổng số răng của các cặp bánh răng trong nhóm:
Z=E.K=9.6=54 (răng)
Số răng cụ thể của cả nhóm truyền:
Z1= Z
g f
f
1 1
1
=2 1
g .
1 1
f
2 2
2
=2
1.54=27
Z’
g f
g .
2 2
2
=2
1.54=27
Z3= Z
g f
f
3 3
3
=3
2.54=36
Z’
g f
g .
3 3
3
=3
1.54=18Nhóm 4:
K = 58
Eminc tính tại tia có tỷ số truyền i4 , bánh răng là chủ động ,nên:
Eminc =
k f
g f Z
4
) 4 4
=
58 18
) 40 18 (
f
4 4
4
=40 18
g .
4 4
4
=58
40.58=40
Z5= Z
g f
f
5 5
5
=58
21.58=21
17
Trang 18-§å ¸n m«n häc thiÕt kÕ m¸y c«ng cô Bïi Hïng S¬n CTM6-K44
Z’
g f
g
5 5
5
=58
37.58=37
Z6= Z
g f
f
6 6
6
=58
24.58=24
Z’
g f
g .
6 6
6
=58
34.58=34
g f
f
7 7
7
=58
13.58=13
g f
g .
7 7
7
=58
45.58=45Nhãm 5:
Trang 19-Đồ án môn học thiết kế máy công cụ Bùi Hùng Sơn CTM6-K44
26
18
18 16
18 37
33 33
18 35
28 43
.%=1,95%<2,6% vậy đạt yêu cầu
Ta có đồ thị sai số vòng quay
Chơng 3: Tính toán sức bền và chi tiết máy
3.1 Tính toán công suất chạy dao.
Trang 20§å ¸n m«n häc thiÕt kÕ m¸y c«ng cô Bïi Hïng S¬n CTM6-K44
D
t Z
B
C
K y
.
.
82 , 0 72
, 0
5,13.2490381
,9.102
6,5
Trang 21-§å ¸n m«n häc thiÕt kÕ m¸y c«ng cô Bïi Hïng S¬n CTM6-K44
1950
08 , 61 , 2 35000
25 , 0 10 24
1950
1
6800
100
n
N K i
08 , 1 6 , 2 375 , 1 2000
6800
100
Trang 22-Đồ án môn học thiết kế máy công cụ Bùi Hùng Sơn CTM6-K44
3.1.3 Tính trục trung gian
Giả sử trên trục 2 : nh ta đã tính ở phần trớc ta có trên trục 2
N = 1,03 (KW)Tốc độ tính toán: n = 319 (v/ phút)
Mômen xoắn tính toán Mx = 314 (Nm)
Đờng kính sơ bộ trục 2: d2 = 25 (mm)
Ta tính trục 2 nh sau: Đờng kính trục tại chỗ lắp bánh răng d=25(mm)
Đờng kính trục tại chỗ lắp ổ là d=20(mm)
Ta thấy rằng trục nuy hiểm nhất khi bánh răng z = 64 và z = 18 cùng làm việcLực tác dụng lên bánh răng
Đờng kính vòng lăn d1 = z.m = 18.2,5 = 45 (mm)
Ta có Ft2 = 2M/d1 = 2 314000/90 = 13956 (N)
22
Trang 23-§å ¸n m«n häc thiÕt kÕ m¸y c«ng cô Bïi Hïng S¬n CTM6-K44
Ft2 Fr2
Ft2 Fr2
l2 l3
Fr2
l1
Ft2 Ft2
Fr2 Rby
Ray
Trang 24Đồ án môn học thiết kế máy công cụ Bùi Hùng Sơn CTM6-K44
Từ (1)(2) ta có :
RAY = 2400(N)
RBY = 570(N)Xét trong mặt phẳng xoz Các phản lực là RAX , RBX
Với Fr1X = Fr1 cos600 = 5080.cos60 = 2540 (N)
Ta dễ thấy rằng có 2 tiết diện cần phải kiểm tra đó là tiét diện <I - I> lắp bánh răng z =
18 và tiết diện <II-II> chỗ lắp ổ B
Vẽ biểu đồ mô men uốn xoắn
Biểu đồ mô men uốn trong mặt phẳng xoz
Mô men uốn tại chỗ lắp bánh răng Z=18
Mu1x=Ray.l1=1270.160=203200 N.mm
24
-l2 l3
Fr2 l1
Ft2 Ft2
Fr2
Trang 25Đồ án môn học thiết kế máy công cụ Bùi Hùng Sơn CTM6-K44
Mô men uốn tại ổ B:
Biểu đồ mô men xoắn :
Mô men xoắn tại chỗ lắp bánh răng Z=18
Trang 26-§å ¸n m«n häc thiÕt kÕ m¸y c«ng cô Bïi Hïng S¬n CTM6-K44
XÐt t¹i tiÕt diÖn I - I
M«men uèn t¹i I - I:
26
-2 uY
2 ux
Trang 27§å ¸n m«n häc thiÕt kÕ m¸y c«ng cô Bïi Hïng S¬n CTM6-K44
XÐt t¹i tiÕt diÖn II-II chæ l¾p æ B
MuII MUIIX MUIIY
2 2
2 2 1
2 1
).
1 (
).
(
] ).
1 (
[
C K
d
C T
Trang 28-Đồ án môn học thiết kế máy công cụ Bùi Hùng Sơn CTM6-K44
3
2 2
1
5 , 1 340
] 314000 ).
3 , 0 8 , 1 400
340 [(
) 434449
8 ,
2
5 , 1 340
] 314000 ).
8 , 1 400
340 [(
) 4305 8 , 1
Chơng 3 : Tính toán và chọn kết cấu hệ thống điều khiển
3.1 yêu cầu đối với hệ thống điều khiển :
- Dễ dàng điều khiển
- Nhẹ nhàng , dễ nhớ
- Đảm bảo độ an toàn của kết cấu điều khiển
- Đảm bảo độ chính xác , độ tin cậy của kết cấu điều khiển
Ta chọn kiểu điều khiển tay gạt và đĩa lỗ với cách xác định hành trình nh sau:
Đối với bánh răng hai bậc thì vị trí giữa là không làm việc Khi gạt để ănkhớp trái là : LT =B +f
Khi gạt trái:
LT = BT + BG + 2fVới BT : chiều rộng bánh răng bên trái
BG : chiều rộng bánh răng giữa
f : khoảng cách an toànKhi gạt sang phải:
Lp= Bp + BG + 2f
Bp : chiều rộng bánh răng ở bên phảiHành trình gạt của 1 khối bánh răng 3 bậc:
L = LT + Lp= BT +2BG + Bp + 4fThay đổi tốc độ bằng đĩa lỗ, trên mặt đĩa có khoan những lỗ nằm trên đờngtròn đồng tâm.Hai đĩa đặt song song với nguyên lý:Kéo tay gạt có tác dụng đẩyhai đĩa lỗ kia ra khỏi các chốt ,quay đĩa lỗ đi 1 góc cần thiết ứng với tốc độ đãchọn rồi đẩy đĩa vào.Tuỳ vị trí đĩa có lỗ hoặc không nó sẽ đẩy chốt 1 hoặc chốt
2 , làm các bánh răng 3 quay theo và làm thanh răng 5 chuyển động tịnh tiến Thanh răng 5 có gắn càng gạt , gạt khối bánh răng di trợt tới vị trí ăn khớp
28
Trang 29-Đồ án môn học thiết kế máy công cụ Bùi Hùng Sơn CTM6-K44
3.2 Sơ đồ vị trí cơ cấu điều khiển hộp tốc độ:
T B_T B_T B_P B_P B_P B_G B_G B_G B_T B_T B_T B_P B_P B_P B_G B_G B_G Khối
BC_
T C_T C_T C_T C_T C_T C_P C_P C_P C_T C_T C_T C_T C_T C_T C_P C_P C_P Khối
CD_
G+ 0 +0
P+ + 00
T00 ++
G+0 +0
P+ + 00
T0 0 ++
G+0 +0
P+ + 00
T0 0 ++
G+ 0 +0
P+ + 00
T0 0 ++
G+0 +0
P+ + 00
P+ + 00
P+ + 00
G+ 0 +0
G+0 +0
G+ 0 +0
T0 0 ++
T0 0 ++
T0 0 ++
P+ + 00
P+ + 00
P+ + 00
G+0 +0
G+0 +0
G+0 +0
T00 ++
T0 0 ++
P+ + 00
P+ + 00
P+ + 00
T0 0 ++
T0 0 ++
T0 0 ++
T0 0 ++
T0 0 ++
T0 0 ++
P+ + 00
P+ + 00
P+ + 00
T00 ++
T0 0 ++
T00 ++
T0 0 ++
T0 0 ++
P+ + 00
P+ + 00
P+ + 00
P+ + 00
P+ + 00
P+ + 00
P+ + 00
P+ + 00
P+ + 00
D
29
-vị trí ăn khớp trái vị trí ăn khớp phải
Trang 30Đồ án môn học thiết kế máy công cụ Bùi Hùng Sơn CTM6-K44
3.3 Sơ đồ cơ cấu điều khiển hộp tốc độ:
T B_G B_P B_T B_G B_P B_T B_G B_P B_T B_G B_P B_T B_G B_P B_T B_G B_P KhốiBC_
G+ 0 +0
G+ 0 +0
P+ + 00
P+ + 00
P+ + 00
T00 ++
T00 ++
T00 ++
G+ 0 +0
G+ 0 +0
G+ 0 +0
P+ + 00
P+ + 00
P+ + 00
G+ 0 +0
P+ + 00
T00 ++
G+ 0 +0
P+ + 00
T00 ++
G+ 0 +0
P+ + 00
T00 ++
G+ 0 +0
P+ + 00
T00 ++
G+ 0 +0
P+ + 00
T00 ++
T00 ++
T00 ++
T00 ++
T00 ++
P+ + 00
P+ + 00
P+ + 00
P+ + 00
P+ + 00
P+ + 00
P+ + 00
P+ + 00
P+ + 00
C
30
Trang 31-§å ¸n m«n häc thiÕt kÕ m¸y c«ng cô Bïi Hïng S¬n CTM6-K44
Tµi liÖu tham kh¶o
1.tÝnh to¸n thiÕt kÕ m¸y c¾t kim lo¹i :
Trang 32-§å ¸n m«n häc thiÕt kÕ m¸y c«ng cô Bïi Hïng S¬n CTM6-K44
32