TỔNG QUAN VỀ PHÂN ĐẠM... Phân urê Phân nitrat amoni Phân đạm sunphat SA Phân đạm clorua Phân cyanamide canxi Phân đạm phosphate TỔNG QUAN VỀ PHÂN ĐẠM Phân loại Có dạng bột không có ti
Trang 2Báo Cáo Luận Văn Tốt Nghiệp Đại Học
Trang 5Định nghĩa
- Cung cấp nitơ dưới dạng ion NO3- và ion NH4+
- Là chất dinh dưỡng rất cần thiết và quan trọng đối với cây Đạm là nguyên tố chính tham gia vào thành phần chính của clorophin, prôtit, các axit amin, các enzym,
và nhiều loại vitamin trong cây
- Đạm cần cho cây trong suốt quá trình sinh trưởng và phát triển Đặc biệt là giai đoạn cây sinh trưởng mạnh
TỔNG QUAN VỀ PHÂN ĐẠM
Trang 6Phân urê
Phân nitrat amoni Phân đạm sunphat
(SA)
Phân đạm clorua Phân cyanamide canxi Phân đạm phosphate
TỔNG QUAN VỀ PHÂN ĐẠM
Phân loại
Có dạng bột không có tinh thể, màu xám tro hoặc màu trắng
Phân có chứa 10-11% N nguyên chất, 20-28% vôi, 9-12% than Phản ứng với kiềm, khi bị phân hủy tạo thành cyamide
Phân đạm clorua có chứa 24-25% nitơ nguyên chất, có dạng
tinh thể mịn màu trắng hoặc vàng ngà, phân dễ tan trong nước,
ít hút ẩm, không bị vón cục, thường ở dạng tơi rời dễ sử dụng
Trang 7Ứng dụng
-Trong nông nghiệp -Trong công nghiệp -Trong phòng thí nghiệm -Trong y học
TỔNG QUAN VỀ PHÂN ĐẠM
Trang 8Phương pháp sản xuất urê
Trang 9Phương pháp sản xuất urê:
Trang 10Công nghệ tổng hợp urê:
Phương pháp không tuần hoàn NH3 dư
Phương pháp bán tuần hoàn
Phương pháp tuần hoàn lỏng
TỔNG QUAN VỀ PHÂN ĐẠM
Trang 11Công nghệ tạo hạt urê:
Cô đặc chân không
Kết tinh
Bốc hơi ở áp suất khí quyển
Trang 12GIỚI THIỆU VỀ NHÀ MÁY
Trang 14TỔNG QUAN
Trang 15SƠ ĐỒ BỐ TRÍ NHÀ MÁY
Trang 16CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT URÊ
Trang 17TÍNH CÂN BẰNG NĂNG LƯỢNG
CÁC BƯỚC TÍNH TOÁN
KẾT QUẢ TÍNH TOÁN
Trang 18Thiết bị Dòng vào
(kg/h)
Dòng ra (kg/h) Khí -hơi Pha lỏng
Thiết bị phản ứng 420.026,1 289.014,8
Thiết bị phân hủy cao áp 289.014,8 64.403,09 224.611,33 Thiết bị phân hủy trung áp 224.611,33 74.061,6 153.308,83 Thiết bị phân hủy thấp áp 153.308,83 16.628,7 136.660,13 Thiết bị tiền cô đặc 136.660,13 19.356 117.303,4 Thiết bị cô đặc lần 1 117.303,4 12.991,5 104.309,9 Thiết bị cô đặc lần 2 104.309,9 4.632,5 99.676,8
Kết quả tính cân bằng vật chất
Trang 19Kết quả tính cân bằng nhiệt lƣợng
Thiết bị Nhiệt vào
(kJ/h)
Nhiệt ra (kJ/h)
Thiết bị phản ứng 507.373.648,8 283.688.873,4 Thiết bị phân hủy cao áp 31.964.993,8 31.964.993,8 Thiết bị phân hủy trung áp 269.431.097,2 269.431.097,2
Thiết bị phân hủy thấp áp 102.855.255,7 102.855.255,7
Thiết bị tiền cô đặc 121.164.521 121.164.521 Thiết bị cô đặc lần 1 79.421.501,9 79.421.501,9 Thiết bị cô đặc lần 2 43.663.759,7 43.663.759,7 Tháp tạo hạt 68.116.546,5 68.116.546,5
Trang 21Ống nhập liệu: 0,152 m Ống tháo liệu: 0,143 m Ống dẫn hơi thứ: 1,16 m
Kết quả tính cơ khí
Trang 22Tháp tạo hạt
Chọn vật liệu:
Chiều cao phần tạo hạt: 72 m
Phần chiều cao bố trí băng tải và cào quay: 18 m Phần chiều cao bố trí vòi phun và quạt hút: 15 m Tổng chiều cao của tháp: 105 m
Đường kính tháp: 28 m
Kết quả tính cơ khí
33XH3MA
Trang 23Nhận xét Kiến nghị
KẾT LUẬN
Trang 25Kiến nghị
lao động Cần kiểm tra thường xuyên các thiết bị sản xuất
dụng thiết bị, tránh trường hợp lãng phí thiết bị