Koefoed 1955: Nghiên cứu sự thay đổi biên độ theo hệ số Poisson... Xác định hệ số poisson... Tăng khi các yếu tố như thành phần sét, độ rỗng nước Giảm khi các yếu tố như thành phần t
Trang 1GVHD:TS Nguyễn Xuân Khá
Nhóm TH: Địa vật lý ứng dụng
SEMINAR:
Trang 2NỘI DUNG
1 • Khái niệm AVO
2 • Phân loại
3 • Xử lí và phân tích AVO
4 • Ứng dụng AVO
Trang 4D Koefoed (1955): Nghiên cứu sự thay đổi biên độ theo hệ số Poisson
Trang 5Xác định hệ số poisson
Trang 6Shuey’s Approximation (1985)
Rp: Hệ số phản xạ khi sóng vuông góc với mặt phản
xạ (Intercept)
G: Gradient biên độ
Biên độ phụ thuộc vào tỉ số Poisson (Vp/Vs)
Mid angle – tỉ số poisson
2 2
p p
V
V V
V v
v G
v
v R
Trang 9 Tăng khi các yếu tố như thành phần sét, độ rỗng (nước
Giảm khi các yếu tố như thành phần thạch anh, độ rỗng,
áp suất đặc sít tăng, khí thay chỗ dầu/nước
Một số nhận xét về hệ số Poisson
Tóm tắt quy luật
AVO
Trang 10Nguồn: “Hydrocarbon Detection with AVO” Article – Schlumberger U.S Company
Trang 11Nguồn: “Hydrocarbon Dectection with AVO” Article – Schlumberger U.S Company
Trang 122 PHÂN LOẠI
AVO
AVO classes modified after Rutherford and Williams, 1989; Ross
& Kinman, 1995; Castagna & Swan 199
Trang 13Top of Reservoir (trough)
Base of Reservoir (peak)
Zero Offset
Near Offset
Full Offset
Far Offset Impedance
Lo Hi
Trang 14Loại 1: Điểm mờ (dim out)
Rutherford & William, 1989
Đới HC cho biên độ nhỏ
hơn đới bão hoà nước
tương ứng
2 PHÂN LOẠI
AVO
Trang 15Loại 1: Điểm mờ
(dim out)Arkoma Basin involves the Pennsylvanian age
Hartshorn sand Thick Hartshorn channel sands
that are shallow (about 1000 m)
2 PHÂN LOẠI
AVO
Rutherford & William - Geophysics VOL 54 NO 6 (JUNE 1989): P 680-688 , 12 FIGS
Trang 16Modeling CMP gather: a) Log sonic P-wave; b)
Log sonic S-wave
Trang 17Modeling CMP gather: c) Computed CMP gather; d)
stack of traces
Trang 18Loại 2: Phase reversal
Peak –trough rõ ở k/c
có/không thể hiện
peak-trough
Clean wet sand & gas sand
có hiệu ứng tương tự nhau
2 PHÂN LOẠI
AVO
Trang 19Loại 2: Phase reversal
Tập cát chứa khí bị kẹp giữa lớp sét, tuổi
Miocene giữa, vùng Brazos thuộc vịnh Mexico
Fig 1: Migrated, stacked section data
2 PHÂN LOẠI
AVO
Trang 20Fig2: Mô hình giản đồ của tập cát
Fig3: Cross-section được tính từ well
log, tại các offset khác nhau
Trang 232 PHÂN LOẠI
AVO
Trang 28Xác định hai thông số của AVO
• Intercept (Rp) - where the curve intersects 0º
• Slope (G) - a linear fit to the AVO data
Trang 292 PHÂN LOẠI AVO
Trang 30Nguồn: “AVO analysis demystified” Article – Author: Roger
Young and Robert LoPiccolo- E-Seis Company
Trang 31TÓM TẮT PHÂN LOẠI AVO
Trang 32Nguồn: “AVO analysis demystified” Article – Author: Roger Young and Robert LoPiccolo-
E-Seis Inc.
Trang 345 ỨNG DỤNG AVO
Xác định tính chất đá tầng chứa: Độ rỗng, mật độ, thành phần thạch học, chất lưu.
Xác định ranh giới tiếp xúc dầu/khí, khí/nước…
Xác định ranh giới tầng chứa
Xác định dị thường “look-alike”
Dự báo dị thường áp suất dương
Trang 36So sánh phân tích AVO từ dữ liệu 4 giếng
Giếng 204/24a-2 Foinaven xuyên qua nhiều tầng chứa cát kết tuổi Paleocene T31 –T34 Mặt cắt-> cửa sổ 12ms (2108 – 2120ms): tầng cát nông T34 bở rời ->AVO III
Trang 37• Sét T32 (2130-2160ms) trong tầng chắn thể hiện AVO loại I-IV nằm trên cát chứa dầu T32 – AVO III
Trang 38• Laggan (discovery well 206/1-2):
381
5m
TVD
SS
Trang 39• Assynt Prospect (well 204/18-1) and Fleet North (well 204/17-1)
• 204/18-1: Nằm trên khu vực có bất thường biên độ cao
• Tồn tại lớp bùn sét dày T35 – Tầng chắn
• Có lớp sét, tuff T36 nằm trên
Trang 40• Biên độ giảm theo khoảng cách thu nổ
=> không phải AVO loại III mà
là I hoặc II
Trang 412900 -
2950 ms
Trang 45Hiệu ứng phân tán và suy giảm AVO
Trang 47Ứng dụng phân tách quang phổ hỗ trợ
AVO
Trang 50Tổng kết