•Dựa trên chuẩn độ acid – bazơ để xác định chỉ tiêu này, dùng dung dịch chuẩn HCl trực tiếp xuống mẫu phân tích và lần lượt dùng 2 chỉ thị acid và bazơ sau: •Bước 1: Dùng chỉ thị PP, tại
Trang 1GVGD: Trần Thị Thanh Thúy SVTH:
BÁO CÁO THỰC TẬP NHÀ MÁY HÓA CHẤT
VICACO
PHÂN TÍCH MỘT SỐ CHỈ TIÊU TRONG HÓA CHẤT CƠ BẢN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HCM
KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC
Phạm Bảo Quý
Lớp: ĐHPT7 MSSV: 11050991
Trang 24 Tài liệu tham khảo
Phân tích 10 chỉ tiêu trong hóa chất cơ bản
Trang 3• Địa chỉ : đường số 5, khu
công nghiệp biên hòa I –
Đồng Nai
• Nhà máy hóa chất Biên Hòa được thành lập năm 1962, lúc đó nhà máy mang tên
như công ty cổ phần, có tên gọi là VICACO, trực thuộc Công ty cổ phần hóa chất cơ bản miền nam HCB
Trang 5Các phương pháp phân
tích
Trang 6Lấy mẫu vào dụng cụ chứa mẫu
Đậy nắp kín
Lấy mẫu trên mặt thoáng của bồn xe hoặc bằng cách mở van
ở đáy bồn
Mở van lấy mẫu, tráng dung dịch 2- 3 lần Lấy mẫu, đậy nắp kín
Trang 7Cách bảo quản mẫu
không được bảo
quản chung với
acid
HCl
Đựng trong chai thủy tinh nút nhám
Sản phẩm để nơi khô ráo, tránh nắng mưa
Đặt mẫu trongvật chứa sạch,khô, chống nhiễm bẩn và kín
Silicat
Được chứa bằng thùng phi bằng tôn, nhựa Phải có nút, nắp, mái che tránh nắng mưa
NaOH
Trang 8Phương pháp acid - baz (phương pháp trung hòa) Phương pháp kết tủa
Phương pháp phức chất
Phương pháp oxi hóa - khử
Trang 93.5 Xác định hàm lượng Cl2 hữu hiệu và xút dư trong
mẫu Javel
3.4 Xác định hàm lượng NaClO3 trong mẫu nước muối cấp điện giải
3.3 Xác định Cl2 trong mẫu nước muối nghèo
3.2 Xác định hàm lượng NaOH và Na2CO3 đồng thời
trong mẫu muối tinh chế
3.1 Xác định hàm lượng Na2O, SiO2, Modul Silicat trong
thành phẩm Natri Silicat ( Thủy tinh lỏng)
Trang 103.10 Xác định hàm lượng NaOH trong mẫu sản phẩm
cuối NaOH giao hàng
3.9 Xác định hàm lượng Cl tự do trong mẫu acid HCl
3.8 Xác định hàm lượng HCl trong mẫu acid HCl
3.7 Phân tích hàm lượng Na2SO3 trong nước muối nghèo
3.6 Xác định hàm lượng NaCl trong mẫu nước muối nghèo
Trang 11• Tiêu chuẩn này áp dụng cho Natri Silicat dạng
lỏng sản xuất từ xút và cát thạch anh, dung để sản xuất xà phòng, kem giặt, bột giặt tổng hợp và các mục đích khác
Nguyên tắc xác định
• Dựa trên phản ứng chuẩn độ axit- bazo để xác
SiO2 và tính đƣợc modul silicat có trong mẫu
Natri Silicat theo % Na2O, % SiO2
Phạm vi áp dụng
Trang 13500 mL
Hút 50 mL
2-3 giọt Bromthymol xanh
HCl 0,2N
Trang 14Dừng chuẩn
Lưu ý: Các dụng cụ trong quy trình đều bằng nhựa
Trang 16Với C HCl = 0,2032( N), C NaOH = 0,1088( N),
V HCl = 25ml, m(g) = 1,5 ÷ 2 (± 0,2g) BẢNG KẾT QUẢ
Trang 17• Tất cả mẫu được tiến
theo Kiểm tra thử
nghiệm của nhà máy
hóa chất Vicaco
NHẬN XÉT
Tên tiêu chuẩn Mức và yêu cầu
1 Trạng thái bên ngoài
Chất lỏng đồng nhất, sánh, trong suốt cho phép có màu trắng đục hoặc vàng
2 Hàm lượng Na2O, tính theo % trong khoảng
Min 10
3 Hàm lượng SiO2, tính theo % trong khoảng
Min 26
Trang 18•Dựa trên chuẩn độ acid – bazơ để xác định chỉ tiêu này, dùng
dung dịch chuẩn HCl trực tiếp xuống mẫu phân tích và lần lượt
dùng 2 chỉ thị acid và bazơ sau:
•Bước 1: Dùng chỉ thị PP, tại điểm tương đương dung dịch mất
màu hồng, ghi nhận thể tích dung dịch chuẩn HCl tiêu tốn (V1) để
trung hòa NaOH và chuyển CO3- thành HCO3-
•Bước 2: Cho tiếp chỉ thị MO vào, chuẩn tiếp bằng HCl, tại điểm
tương đương dung dịch chuyển từ màu vàng sang da cam Ghi
nhận thể tích dung dịch chuẩn HCl tiêu tốn (V2) để trung hòa
HCO3- sinh ra phản ứng trên
PHẠM VI ÁP DỤNG
• Tiêu chuẩn này quy định phương pháp chuẩn độ xác định natri
hydroxit, natri cacbonat có nồng độ < 1 g/L ở mẫu SC4402, SC5504
NGUYÊN TẮC
Trang 19• NaOH + HCl NaCl + H2O
• Na2CO3+ HCl NaHCO3 + NaCl
• NaHCO3 + HCl NaCl + H2O + CO2
PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG
Trang 20độ tiếp bằng HCl 0,1 N
Dừng chuẩn
Dừng chuẩn
Trang 21• (g/l) NaOH =
- V1: Thể tích dung dịch chuẩn HCl chuẩn với chỉ thị PP (ml)
- V2: Thể tích dung dịch chuẩn HCl chuẩn với chỉ thị MO (ml)
V
NaOH
Trang 223
3 2
Trang 23Mẫu Ngày Chỉ tiêu Vchuẩn Cchuẩn Kết quả
- Hàm lượng NaOH
mẫu đều đạt theo Kiểm tra thử nghiệm của nhà máy hóa
chất Vicaco
Trang 24• Cho vào dung dịch mẫu một lượng dư KI, thực hiện
phản ứng trong môi trường acid yếu, Clo có trong dung dịch phản ứng với KI tạo thành một lượng I2 tương ứng Chuẩn lượng I2 sinh ra bằng dung dịch Na2S2O3, từ thể tích dung dịch Na2S2O3 chuẩn độ tính được hàm lương Clo có trong dung dịch mẫu
Trang 25PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG
• 2NaClO + 2KI + 4H+ 2Na+ + I2 +2H2O + 2KCl
• I2 + Na2S2O3 2NaI + Na2S4O6
Trang 2625 mL mẫu
2 mL KI 10%
Na 2 S 2 O 3 0.1N
3 giọt
hồ tinh bột
Bắt đầu chuẩn
độ
Tiếp tục chuẩn độ
Trang 273 2
3 1
Trang 28Mẫu Ngày Chỉ
tiêu
Vchuẩn Cchuẩn Kết
quả Nước
- Tất cả các mẫu có độ lặp lại tương đối cao -Hàm lượng Clo trong mẫu đạt theo Kiểm tra thử nghiệm của nhà máy hóa chất Vicaco
Trang 29nhận đƣợc khi dung dịch xuất hiện màu hồng nhạt bền trong 30 giây Từ thể tích dung dịch KMnO4 tính đƣợc hàm lƣợng
NaClO3 có trong mẫu
• Thực hiện mẫu trắng song song với mẫu thực
Trang 315 mL mẫu
Một thể tích Na 2 SO 3
10ml muối Morh 10ml H 2 SO 4
Đun đến 70º C
Trang 32
3
31
V
(g/L) NaClO3 =
- V1: Là thể tích dung dịch KMnO4 chuẩn dùng làm cho mẫu thực (ml);
- V2: Là thế tích dung dịch KMnO4 chuẩn dùng làm cho mẫu trắng (ml);
- V: Là thể tích dung dịch mẫu (ml);
- C: Là nồng độ đương lượng dung dịch KMnO4 chuẩn (N)
Trang 33- Tất cả các mẫu có độ lặp lai tương đối cao
- Hàm lượng NaClO3 trong mẫu đạt theo Kiểm tra thử nghiệm của nhà máy hóa chất Vicaco
STT Ngày Chỉ tiêu
Vchuẩn (ml) (Mẫu trắng)
Vchuẩn (ml) (Mẫu thực)
Cchuẩn(N)
Kết quả (g/l)
1 25/08/20
14
Xác định hàm lượng NaClO3trong muối cấp điện giải
Trang 34Phạm vi áp dụng
• Dùng để xác định hàm lượng Clo hữu hiệu và NaOH dư trong các mẫu Javel sản xuất từ nhà máy như Javel sản xuất 100, Javel sản xuất 120,…
Nguyên tắc
• Xác định Cl 2 hữu hiệu
• Sử dụng phương pháp Iod, cho tác dụng với KI trong môi trường acid tạo ra lượng Iod tương đương Chuẩn lượng Iod sinh ra bằng dung dịch Na2S2O3 với sự có mặt của chỉ thị hồ tinh bột Điểm cuối chuẩn
độ là mất màu xanh đen
• Xác định NaOH dư
• Dùng BaCl2 để kết tủa Na2CO3.Sử dụng phương pháp acid – bazơ với sự có mặt của BaCl2, dùng NaOH tạo ra môi trường kiềm dư, sau
đó chuẩn độ bằng dung dịch chuẩn HCl với chỉ thị PP Điểm cuối
chuẩn độ từ màu hồng sang không màu
Trang 35Phản ứng chuẩn độ Clo hữu hiệu
• 2NaClO + 2KI + 4H+ 2Na+ + I2 +2H2O + 2KCl
Trang 362-3g KI trong 50 mL H 2 O
10 mL axit acetic loãng
Hút 1 mL mẫu
Na 2 S 2 O 3 0.1N
3 giọt
hồ tinh bột
Bắt đầu chuẩn
độ
Tiếp tục chuẩn độ
Trang 3750 mL BaCl 2
10 mL H 2 O 2
10 giọt PP 0,5%
NaOH 0,1 N
Dừng
mẫu
HCl 0,1 N
Dừng chuẩn
Trang 39Mẫu Ngày Chỉ tiêu Vchuẩn Cchuẩn
Kết quả (g/L)
28/8/2014
Clo hh 33.9 ml 0.1052 N 126.5 NaOH dư 4.3 ml 0.1066 N 18.3
5/9/2014
Clo hh 31.4 ml 0.1052 N 117.1 NaOH dư 3.9 ml 0.1066 N 16.6
10/9/2014 Clo hh 30.0 ml 0.1052 N 111.9
NaOH dư 4.5 ml 0.1066 N 19.2
- Tất cả các mẫu đều được tiến hành song song
và có độ lặp lại tương đối cao
- Hàm lượng Clo hữu hiệu và Xút
dư trong mẫu đạt theo Kiểm tra thử nghiệm của nhà máy hóa chất Vicaco
Trang 40Phạm vi áp dụng
• Đối với các mẫu nước muối nghèo, nước muối tái bão hòa, nước muối tinh chế, nước muối thu hồi, nước muối cấp điện giải…
Nguyên tắc
• Dựa trên phương pháp chuẩn độ kết tủa Mohr, dung dịch mẫu được chuẩn trực tiếp bằng dung dịch AgNO3 tiêu chuẩn với chất chỉ thị K2CrO4, điểm tương đương nhận được khi dung dịch
xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch Phản ứng thực hiện trong môi trường trung tính pH = 6,5÷8,5
Trang 41• Phản ứng chuẩn độ :
• AgNO3 + NaCl AgCl↓ + NaNO3
(trắng đục)
• Điểm cuối chuẩn độ :
• 2AgNO3 + K2CrO4 Ag2CrO4 + 2KNO3 (đỏ gạch)
Trang 425 mL
mẫu
Định Mức
Hút 5 mL
Nếu có màu hồng
Thêm từng giọt
H 2 SO 4 đến khi mất màu
Nếu không có màu hồng
Thêm từng giọt NaOH đến khi có màu hồng rồi tiếp tục thêm từng giọt H 2 SO 4 đến khi mất màu
Kết tủa
đỏ gạch
Dừng chuẩn 2-3 giọt
K 2 Cr 2 O 4
Trang 43Đ V
Trang 44STT Ngày Chỉ
Tiêu
VChuẩn(ml)
CChuẩn (N)
Kết quả(g/l)
- Hàm lượng NaCl trong mẫu đạt theo Kiểm tra thử nghiệm của nhà máy hóa chất Vicaco
Trang 45Phạm vi ứng dụng
• Dùng cho dung dịch nước muối có hàm lượng Na2SO3 < 1 g/l
Nguyên tắc
• Dựa trên phương pháp chuẩn độ Iod với kỹ thuật chuẩn độ
ngược người ta cho dung dịch mẫu tác dụng với lượng Iod
chuẩn dư chính xác Thực hiện phản ứng cho môi trường acid yếu rồi chuẩn lượng dư Iod bằng dung dịch chuẩn Na2S2O3 với chỉ thị hồ tinh bột cho đến khi dung dịch chuyển từ màu xanh đen sang không màu Từ thể tích dung dịch chuẩn Na2S2O3
tiêu tốn ta tính được hàm lượng (g/l) Na2SO3
Trang 46Phương trình phản ứng
• SO32- + I2 +2H+ SO42- + 2HI
Phản ứng chuẩn độ
• I2dư + 2S2O32- 2I- + S4O6
Trang 472-50 mL mẫu
1 mL dd I 2 0,1 N
Na 2 S 2 O 3 0,0109 N
3 giọt chỉ thị
hồ tinh bột
Dừng lại
Trang 48
3
3 2
2 1
C V
(g/l) Na2SO3 =
-C1: Là nồng độ đương lượng dung dịch Iod thêm vào (N)
-V1: Là thể tích dung dịch Iod thêm vào (ml)
-C2,: Là nồng độ đương lượng dung dịch Na2S2O3 chuẩn (N) -V2: Là thể tích dung dịch Na2S2O3 chuẩn (ml)
-V: Là thể tích dung dịch mẫu (ml)
Trang 49Ngày Chỉ tiêu Vchuẩn Cchuẩn CIot Kết quả 22/8/2014
Na2SO3(ml)
- Tất cả các mẫu có độ tái lập tương đối cao
- Hàm lượng Na2SO3 trong mẫu đạt theo Kiểm tra thử nghiệm của nhà máy hóa chất Vicaco
Trang 51Dừng chuẩn
30 ml nước cất
Trang 52(%) HCl =
1000
100
11
m
Đ V
Trang 53STT Ngày Chỉ tiêu Thể tích Kết quả
1 22/8/2014 Xác định
hàm lương HCl trong mẫu acid HCl
45.2 ml 32.21 %
2 28/8/2014 48.0 ml 32.40 %
3 9/9/2014 46.0 ml 32.37 %
- Tất cả các mẫu có độ tái lập tương đối cao
- Hàm lượng HCl trong mẫu đạt theo Kiểm tra thử nghiệm của nhà máy hóa chất Vicaco
Trang 54• Đối với mẫu tháp 200T trong nhà máy VICACO
Nguyên tắc
• Dựa trên phương pháp chuẩn độ oxy hóa khử,
dùng dung dịch Na2S2O3 tiêu chuẩn chuẩn độ
lượng I2 sinh ra tương đương với lượng Clo có
trong mẫu, theo chỉ thị hồ tinh bột, tại điểm
tương đương dung dịch không màu
Phản ứng chuẩn độ :
I2dư + 2S2O32- 2I- + S4O6
Phạm vi áp dụng
Trang 5510 mL mẫu
2 mL KI 10%
Na 2 S 2 O 3 0,0109 N
3 giọt chỉ thị
hồ tinh bột
Dừng lại
Trang 57STT Ngày Chỉ tiêu Thể
Tích
Tỷ trọng
Kết quả
1 22/8/2014 Xác định
hàm lượng Clo
tự do trong mẫu acid HCl
0.32
ml 1.155
10.7 ppm
2 28/8/2014
0.52
ml 1.156
17.4 ppm
3 9/9/2014 0.3 ml 1.156
10.0 ppm
- Hàm lượng Clo tự do trong mẫu đạt theo Kiểm tra thử nghiệm của nhà máy hóa chất
Vicaco
- Tất cả các mẫu có độ tái lập tương đối cao
Trang 58Phạm vi áp dụng
• Hàm lượng NaOH > 10% Áp dụng theo TCVN 3795 – 83
Nguyên tắc
• Dựa trên chuẩn độ acid – baz để xác định chỉ tiêu này, dùng
dung dịch chuẩn HCl trực tiếp xuống mẫu phân tích và lần lượt dùng 2 chỉ thị acid và bazơ sau:
• Bước 1: dùng chỉ thị PP, tại điểm tương đương dung dịch mất
màu hồng, ghi thể tích dung dịch chuẩn HCl tiêu tốn (V1) để
trung hòa NaOH và chuyển CO3- thành HCO3-
• Bước 2: cho tiếp chỉ thị MO vào, chuẩn tiếp bằng HCl, tại điểm
tương đương dung dịch chuyển từ màu vàng sang da cam Ghi nhận thể tích dung dịch chuẩn HCl tiêu tốn (V2) để trung hòa HCO3- sinh ra phản ứng trên
Trang 59Phương trình phản ứng
• NaOH + HCl NaCl + H2O
• Na2CO3 + HCl NaHCO3 + NaCl
• NaHCO3 + HCl NaCl + H2O + CO2
Trang 60m (g) mẫu
1000
mL
Định mức
9
Trang 611000
mL
50 mL nước cất
Hút 50 mL
Tạm dừng
Tạm dừng Dừng
chuẩn
Trang 62
xđ
đm NaOH
V
V m
Đ N
V V
- V1: Là thể tích của dung dịch chuẩn HCl 1,0 N
- C1: Là nồng độ đương lượng dung dịch chuẩn HCl 1,0N
- V2: Là thể tích của dung dịch chuẩn HCl 0,1 N tiêu tốn trong quá trình chuẩn độ với chỉ thị PP
- C2: Là nồng độ đương lượng dung dịch chuẩn 0,1N
- V3 (ml): Là thể tích của dung dịch chuẩn HCl nồng độ nhỏ
tiêu tốn trong quá trình chuẩn độ với chỉ thị MO
- m (g): Là khối lượng của mẫu
0
Trang 63Sản phẩm
NaOH
giao hàng
Trọng lượng (m)g 48,9028 48,9733 48,8643 Thể tích chuẩn HCl
( V1)ml
23 23 23
Nồng độ HCl (N1) 1,0327 1,0327 1,0327 Thể tích chuẩn HCl
(V2)ml 6,0 6,1 6,0 Thể tích chuẩn HCl
( V3)ml
6,3 6,4 6,3
Nồng độ HCl (N2) 0,1066 0,1066 0,1066 Kết quả (%) 39,85 39,81 39,88 Ghi chú Đạt Đạt Đạt
- Hàm lượng NaOH trong mẫu đạt theo TVCN 3795 –
83
- Tất cả các mẫu có độ tái lập cao
0
Trang 64[1] hoa
http://www.sochemvn.com/index.php/nha-may-hoa-chat-bien-[2] Kiểm tra thử nghiệm và sơ đồ vị trí lấy mẫu, Nhà máy hoá chất Biên Hoà VICACO
[3] Thực hiện pha chế - chuẩn độ hoá chất, Nhà máy hoá chất Biên Hoà VICACO
[4] Phân tích công nghiệp II, tác giả thạc sĩ Đặng Ngọc Lý
[5] Bài giảng hoá phân tích 1, khoa Công Nghệ Hoá Học
[6] Nguyễn Thạc Cát, Từ Vọng Nghi, Đào Hữu Vinh, cơ sở lý
thuyết hóa học phân tích, Nhà xuất bản giáo dục, 209 – 212, 1996
[7] Sách thực hiện kiểm tra thử nghiệm & các biện pháp đảm bảo ATTKN, Nhà náy hoá chất Biên Hoà Vicaco
[8] TCVN 5495 – 2005 - Nước thải công nghiệp – tiêu chuẩn thải [9] TCVN 2600 – 78 - Kiểm tra thống kê chất lượng
Trang 65L/O/G/O
Thank You!