Phân tích hàm lượng Cu2+ bằng phương pháp chuẩn độ iod... Phân tích hàm lượng Zn3P2 bằng phương pháp chuẩn độ pemanganat... Từ thể tích chuẩn độ tính toán lại hàm lượng mẫu... Quy trình
Trang 1PHÂN TÍCH MỘT SỐ CHỈ TIÊU TRONG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp
SVTT : Phạm Xuân Thanh MSSV : 07701001
Lớp : ĐHPT3 Khóa : 2007-2011 GVHD : ThS Trần Mai Liên
Trang 3Phân tích hàm lượng Cu2+ bằng phương
pháp chuẩn độ iod
Trang 4ra hàm lượng Cu2+ trong mẫu
Trang 6Quy trình phân tích
Cân khoảng 1 g mẫu, hoà tan bằng dung dịch H2SO4 50%, đem đun nóng để phân huỷ các hợp chất hữu cơ, để nguội Cho NH3 vào trung hoà mẫu (cho tới khi mẫu có màu xanh dương thì môi trường
đã kiềm), cho CH3COOH để chỉnh pH=3 (dung dịch màu xanh da trời) Thêm NaF để che sắt
Thêm 15ml KI 10%, đậy kín, để trong tối khoảng 1 tiếng Rửa nắp bằng nước cất, gộp chung nước rửa vào bình Chuẩn độ bằng
Na2S2O3 đến màu vàng rơm Cho hồ tinh bột vào chuẩn tới khi xuất hiện màu xanh Thêm NH4SCN vào rồi chuẩn tới khi mất màu Ghi thể tích Na2S2O3 để tính hàm lượng Cu2+
Trang 7Tính toán kết quả
Hàm lượng Cu2+ tính theo phần trăm:
Hàm lượng DOC trong mẫu tính theo phần trăm:
254
Trang 9Phân tích hàm lượng Zn3P2 bằng phương pháp chuẩn độ pemanganat
Trang 10Nguyên tắc
Lượng Zn3P2 trong mẫu được cho phản ứng với axit
H2SO4 để sinh ra một lượng khí PH3 tương ứng Khí này được hấp thụ vào dung dịch KMnO4 dư chính xác Lượng KMnO4
dư được rửa bằng lượng H2C2O4 dư chính xác trong môi trường axit mạnh Tiến hành chuẩn độ H2C2O4 dư bằng KMnO4
Trang 13 Dùng 75ml H2C2O4 0,5N+50ml H2SO4 50% (đun nóng nhẹ) để rửa bình hấp thụ nhiều lần, tráng lại bằng nước cất Gộp dung dịch hấp thụ và nước rửa vào becher 1000ml rồi đem đun nóng tới 50 o C
Tiến hành chuẩn độ khi dung dịch còn nóng Lắc kĩ để phản ứng diễn ra hoàn toàn Chuẩn tới khi dung dịch có màu tím nhạt bền trong 1 phút Tiến hành chuẩn độ lại KMnO4 để xác định nồng độ
Từ thể tích chuẩn độ tính toán lại hàm lượng mẫu
Trang 14A : hệ số tương ứng với mỗi chất (Zn3P2 là 0,01613)
mmau : khối lượng mẫu thử
Trang 15Thể tích KMnO4 (ml)
Hàm lượng
Zn3P2 (%)
Trang 16Phân tích hàm lượng Điazinon
Trang 19Hoá chất - thiết bị
Điazinon chuẩn (độ tinh khiết 95,5%)
Aceton loại dùng cho sắc kí
Dung dịch nội chuẩn Đibutyl Phtalate (Đ.B.P)
Cột phân tích: 5% silicone SE.30 tẩm trên Chromo-sorb DMCS) 60-80mesh, nhồi trong cột thuỷ tinh dài 1,1m; đường kính trong 3mm
(AW- Máy sắc kí Shimadzu GC-9A với đầu dò FID
Máy tính tích phân tự động Shimadzu Chromatopac C-3G
Máy siêu âm Power sonic 405
Trang 20Cấu trúc detector FID
Trang 21Điều kiện làm việc của máy
Trang 22Quy trình phân tích
Lập đường chuẩn
Xây dựng đồ thị đường chuẩn dựa trên tỉ số diện tích pic của chất chuẩn và chất nội chuẩn hay tỉ số chiều cao pic với tích số CC m
Tên mẫu: Vibasu 40ND
Kí hiệu lô: 231110C1
Mã số K181
Ngày lấy mẫu: 20/12/2010
Trang 23Kết quả xây dựng đường chuẩn
Chuẩn Khối lượng
m (mg)
Tích số m.Cc
Diện tích pic chuẩn
SC
Diện tích pic nội chuẩn
Trang 24Kết quả xây dựng đường chuẩn
Trang 25Kết quả phân tích Điazinon trên mẫu
Mẫu Khối lượng
m (mg)
Diện tích pic Điazinon
SĐiazinon
Diện tích pic nội chuẩn
Trang 26Phân tích hàm lượng Pertilachlor
Trang 27Thông tin
CTPT là (C17H26ClNO2)
Danh pháp : 2-chloro-N-(2,6-diethylphenyl)-N-(2-propoxyethyl)= acetamide
Khối lượng phân tử (M): 311,9
Dạng lỏng, không màu, không mùi, tan 50mg/l nước, tan tốt trong benzen, hexan, metanol, diclorometan
Áp suất hoá hơi: 0,33mPa (200C)
Tỉ khối: 1,075 (200C)
Nhiệt độ sôi: 1350C (0,001mmHg)
Không nhạy với không khí và ánh sáng
Trang 29Hoá chất - thiết bị
Pertilachlor chuẩn ( độ tinh khiết 94%)
Aceton loại dùng cho sắc kí khí
Dung dịch nội chuẩn ĐBP
Cột phân tích ZB5 ms thành phần gồm 5% phenyl arylene +95% dimetylpolysiloxane Cột có đặc tính không phân cực, chịu được giới hạn nhiệt trong khoảng từ -60oC đến 320oC Cột dài 50m, đường kính lớp phim 0,25mm, bề dày lớp phim
Máy sắc kí Shimadzu GC 2014 với đầu dò FID tương ứng
Máy siêu âm power sonic 405
0, 25 m
Trang 31Quy trình phân tích
Lập đường chuẩn
Xây dựng đồ thị đường chuẩn dựa trên tỉ số diện tích pic của chất chuẩn và chất nội chuẩn hay tỉ số chiều cao pic với tích số CC m
Tên mẫu: Vifiso 300EC
Kí hiệu lô: CBTP97-12/10
Mã số: L11
Ngày lấy mẫu: 01/12/2010
Trang 32Kết quả xây dựng đường chuẩn
Chuẩn Khối lượng
m (mg)
Tích số m.Cc
Diện tích pic chuẩn
SC
Diện tích pic nội chuẩn
Trang 33Kết quả xây dựng đường chuẩn
Trang 34Kết quả phân tích Pertilachlor trên mẫu
Mẫu Khối lượng
m (mg)
Diện tích pic Pertilachlor
SPertilachlor
Diện tích pic nội chuẩn
Trang 35TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tiêu chuẩn cơ sở PPT 01 - GC : 2005
Tiêu chuẩn cơ sở PPT 02 - GC : 2005
Tiêu chuẩn cơ sở PPT 31 - GC : 2005
Tiêu chuẩn cơ sở PPT 92 - GC : 2009
Tiêu chuẩn cơ sở WI.QA.Cu2+
Tiêu chuẩn cơ sở WI.QA.Zn3P2
Trang 36CẢM ƠN THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ
LẮNG NGHE!