1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Triển khai hệ thống WLAN,đảm bảo các máy tính trong hệ thống kết nối được với nhau và truy cập internet

14 396 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 902,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÁO CÁO TIỂU LUẬNMÔN HỌC : MẠNG KHÔNG DÂY-WIRELESS Giáo Viên Hướng Dẫn : Trần Duy Huy Đề tài: Triển khai hệ thống WLAN,đảm bảo các máy tính trong hệ thống kết nối được với nhau và truy

Trang 1

BÁO CÁO TIỂU LUẬN

MÔN HỌC : MẠNG KHÔNG DÂY-WIRELESS

Giáo Viên Hướng Dẫn : Trần Duy Huy

Đề tài: Triển khai hệ thống WLAN,đảm bảo các máy tính trong hệ thống kết nối được với nhau và truy cập internet

Trang 2

I.Yêu cầu Đặt ra:

I Triển khai hệ thống mạng Wireless LAN bao gồm 2

LAN, 2 Wireless LAN

II Cấu hình DHCP Server cung cấp IP cho LAN và

Wireless LAN

III Cấu hình trên Wireless để các users nhận được IP và

truy cập được giữa các Wireless LAN

IV Cấu hình Routing và NAT để các users có thể truy cập

được lẫn nhau và ra được Internet

Trang 3

II.Mô Hình Triển Khai :

Trang 4

III.Các Thiết Bị Cần Thiết Để Triển Khai

Mô Hình:

 1 Line internet kết nối với modem ADSL+ modem ADSL đã

cấu hình NAT và DHCP (Phần này do Nhà cung cấp dịch vụ triển khai )

 2 Switch –kết nối modem ADSL với máy tính và Wirelss-router trong LAN (Bài lab dùng Switch 2950-24 port)

 2 wireless router –kết nối với switch để phát sóng (Bài Lab

dùng wireless Router WRT300N)

 Ít nhất 2PC kết nối với switch (để test)

 2 Laptop hoặc PC hỗ trợ kết nối wi-fi

 1PC kết nối với Router ISP( để test)

Trang 5

IV.Thông số kỹ thuật WirelesRouter WRT300N

Trang 6

 Wireless-N Broadband Router 300N thực sự là thiết bị 3 in 1 Trước

tiên, có các điểm truy cập không dây, cho phép bạn kết nối với mạng không dây Ngoài ra còn có 4-port full-duplex 10/100 chuyển mạch để kết nối các thiết bị có dây-Ethernet với nhau Cuối cùng, chức năng Router gắn kết tất cả với nhau và cho phép toàn bộ mạng chia sẻ với một tốc độ cao hoặc kết nối Internet DSL

 Hỗ trợ kết nối các chuẩn công nghệ 802.11/b/g/n

 Router có thể mã hóa đường truyền không dây với sức mạnh mã hóa 256-bit,hỗ trợ mã hóa WEP,WPA persionnal, WPA enterprise, WPA2 persionnal, WPA2 enterprise

 Nó có thể hỗ trợ DHCP, có một tường lửa SPI mạnh để bảo vệ máy tính của bạn chống lại hacker và tấn công Internet, hỗ trợ VPN Cấu hình tiện lợi dựa trên giao diện trình duyệt web

Trang 7

V Cấu hình trên Router R0:

1.Cấu hình ip trên các interface:

Router(config)#int s0/3/0

Router(config-if)#ip address 192.168.3.1 255.255.255.0 Router(config-if)#clock rate 9600

Router(config-if)#no shut

Router(config-if)#exit

Router(config)#int f0/1

Router(config-if)#ip address 192.168.2.1 255.255.255.0 Router(config-if)#no shut

Router(config-if)#exit

Router(config)#int f0/0

Router(config-if)#ip address 192.168.1.1 255.255.255.0 Router(config-if)#no shut

Router(config-if)#exit

Trang 8

2 Cấu hình DHCP:

Router(config)#ip dhcp pool net192.168.1.0/24

Router(dhcp-config)#network 192.168.1.0 255.255.255.0 Router(dhcp-config)#default-router 192.168.1.1

Router(dhcp-config)#dns-server 8.8.8.8

Router(dhcp-config)#exit

Router(config)#ip dhcp pool net192.168.2.0/24

Router(dhcp-config)#network 192.168.2.0 255.255.255.0 Router(dhcp-config)#default-router 192.168.2.1

Router(dhcp-config)#dns-server 8.8.8.8

Router(dhcp-config)#exit

Trang 9

3 Cấu hình NAT

Router(config)#access-list

Router(config)#ip access-list standard 1

Router(config-std-nacl)#permit 192.168.1.0 0.0.0.255

Router(config-std-nacl)#permit 192.168.2.0 0.0.0.255

Router(config-std-nacl)#exit

Router(config)#ip nat inside source list 1 interface s0/3/0 overload Router(config)#int f0/0

Router(config-if)#ip nat inside

Router(config-if)#exit

Router(config)#int f0/1

Router(config-if)#ip nat inside

Router(config-if)#exit

Router(config)#int s0/3/0

Router(config-if)#ip nat outside

Router(config-if)#exit

Trang 10

VI.Cấu hình Wireless Router WRT300N

Cấu hình bằng giao diện:

1.Đăng nhập vào AP :

Màn hình giao diện ban đầu :

Trang 11

2.Đặt địa chỉ IP cho AP, cấu hình DHCP: tab Setup > Basic Setup >

Netwwork Setup

Trang 12

3.Đặt SSID, Password cho mạng AP cung cấp:

 Đặt SSID: tab wireless > Basic Wireless Settings

Trang 13

 Đặt Password và kiểu mã hóa :

Trang 14

The end

Thành viên nhóm:

1. Bùi Quốc Phòng MSSV: 0851150034

2. Võ Ngọc Diện MSSV: 0851150005

3. Phạm Thế Hiển MSSV: 0851150014

4. Lê Văn Cường MSSV: 0851150003

8. Nguyễn Thành Trinh MSSV: 0851150048

9. Trương Hoàng Thanh Đạt MSSV: 0851150010

10. Nguyễn Phương Khanh MSSV: 0851150019

Ngày đăng: 12/04/2015, 14:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w