SỬ DỤNG BĂNG THÔNG HIỆU QUẢ OFDM BỀN VỮNG VỚI FADING CHỌN LỌC TẦN SỐ VÀ TRÃI TRỄ ĐA ĐƯỜNG TẬN DỤNG MÔ HÌNG PHÂN TẬP TẦN SỐ GIẢM ĐỘ PHỨC TẠP CỦA HỆ THỐNG DỄ THỰC HIỆN ĐỒNG BỘ
Trang 1Đại Học Quốc Gia Tp Hồ Chí Minh
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
Chương trình Đào Tạo Kỹ Sư Chất Lượng Cao
Khoa Điện - Điện Tử Bộ môn Viễn Thông
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
HỆ THỐNG THÔNG TIN DI ĐỘNG
MC - CDMA
GVHD: TS Phạm Hồng Liên SVTH: Nguyễn Tuấn Đức MSSV: P9900015
TP HỒ CHÍ MINH, tháng 7 năm 2004
Trang 2NỘI DUNG BÁO CÁO
Phần 1 : GIỚI THIỆU HỆ THỐNG
MC-CDMA
Phần 2 : THIẾT KẾ HỆ THỐNG MC-CDMA
Phần 3 : MÔ PHỎNG –NHẬN XÉT – ĐÁNH GIÁ
Phần 4 : KẾT LUẬN-HƯỚNG PHÁT TRIỂN
Trang 3ÖU ÑIEÅM
Trang 4OFDM (ORTHOGONAL FREQUENCY DIVISION
MULTIPLEXING )
ƯU ĐIỂM
BỀN VỮNG VỚI FADING CHỌN LỌC TẦN SỐ VÀ TRẢI TRỄ ĐA ĐƯỜNG.
TRUYỀN DỮ LIỆU TỐC ĐỘ CAO.
MÔ HÌNH PHÂN TẬP TẦN SỐ Ở MÁY THU
ĐIỀU CHẾ VÀ GIẢI ĐIỀU CHẾ IFFT - FFT
TRUYỀN DỮ LIỆU TỐC ĐỘ CAO
Trang 5MC-CDMA = DS-CDMA + OFDM.
THỪA KẾ CÁC ƯU ĐIỂM CỦA DS-CDMA VÀ OFDM.
CDMA
KHẢ NĂNG ĐA TRUY CẬP.
BỀN VỮNG VỚI NHIỄU BĂNG HẸP.
SỬ DỤNG BĂNG THÔNG HIỆU QUẢ
OFDM
BỀN VỮNG VỚI FADING CHỌN LỌC TẦN SỐ VÀ TRÃI TRỄ ĐA ĐƯỜNG
TẬN DỤNG MÔ HÌNG PHÂN TẬP TẦN SỐ
GIẢM ĐỘ PHỨC TẠP CỦA HỆ THỐNG
DỄ THỰC HIỆN ĐỒNG BỘ
TỐC ĐỘ CAO
Trang 6MC-CDMA = DS-CDMA + OFDM
TỒN TẠI CÁC KHUYẾT ĐIỂM CỦA DS-CDMA VÀ OFDM
VẤN ĐỀ CÔNG SUẤT ĐỈNH TRÊN CÔNG SUẤT TRUNG BÌNH
PAR LỚN LÀM BÃO HÒA CÁC BỘ KHUẾCH ĐẠI CAO TẦN
Trang 7MÁY PHÁT MC-CDMA
'
S ' MC
iT t f p Pm 2 j
' S S
i
1 P
0 p
1 K
Trang 8 MC S
Trang 9KÊNH TRUYỀN MC-CDMA
BĂNG THÔNG NHƯNG FADING PHẲNG TRÊN TỪNG BĂNG TẦNG HẸP
Băng thông tổng của hệ
Kênh truyền
Trang 10KÊNH TRUYỀN MC-CDMA
ĐIỀU KIỆN
ĐÁP ỨNG XUNG TRÊN TỪNG SÓNG MANG PHỤ
Φ i biến ngẫu nhiên phấn bố đều [0,2π]
αi biến ngẫu nhiên phân bố Rayleigh tương quan nhau ,
Hệ số tương quan
giữa 2 sóng mang phụ
f << Bc < BW , Bc Băng thông liên kết
hi= αiejΦi
Trang 11MÁY THU MC-CDMA
0
1 0
1 0
, , a i d p t iT e n t h
t
S S
k
k p m MC
Gk’(0)
cos{2(mP+p)f’t}
LPF m
Gk’(m) q=mP+p
LPF
KMC-1
Gk’(KMC-1) cos[2{P(KP(KMC-1)+p}f’t]
Dk’(t)
cos(2fct) Tín hiệu
m
y k q p
,
Trang 12MÁY THU MC-CDMA Biến quyết định
Trang 13KỸ THUẬT TÁCH SÓNG ĐƠN USER
Trang 14 EGC (Equal Gain Combining)
Trang 15 MMSE (Minimum Mean Square Error Combining)
Trang 16ẢNH HƯỞNG OFFSET TẦN SỐ
OFFSET tần số
Biến quyết định
S tín hiệu mong muốn ; MAI nhiễu MAI ; AWGN nhiễu cộng
ICI1 nhiễu liên sóng mang do các chip của user mong muốn
ICI2 nhiễu liên sóng mang do các chip của user khác
Trang 17 Tín hiệu mong muốn suy giảm theo Δ
ICI1 , ICI2 phụ thuộc vào tỷ số K/N Hệ thống MC-CDMA càng có nhiều sóng mang phụ ảnh hưởng nhiễu ICI càng lớn
Trang 18GIỚI HẠN DƯỚI BER
Tách sóng MRC đơn user , K = 1.
Offset tần số Δ = 0
Trang 19MÃ TRẢI PHỔ CI (Carrier
Interferometry)
Tín hiệu CI
Miền tần số
Đường bao tín hiệu
CI trong miền thời gian
) (
2 cos
N
i
k c
Trang 20Mã trải phổ CI
Mã CI = thành phần pha của tín hiệu CI
Trang 21 Tập N mã CI trực giao
Tập N mã CI giả trực giao
KẾT LUẬN :
Mã trải phổ CI nâng cao dung lượng hệ thống MC-CDMA
= /N ; k = 0,1,2,…,N-1
k = 0,1,2,…,-1
Trang 22KỸ THUẬT TRIỆT CAN NHIỄU
các phần tử trên đường chéo là H(i)
trải phổ của user
bằng 0 và phương sai là N0/2
Trang 23 Matched filter :
P là ma trận tương quan chéo có điều kiện theo H
Decorrelator
Trang 25 Giả nghịch đảo ma trận :
Gọi là ma trân giả đảo D
Trang 26Các bộ triệt can nhiễu phi tuyến
PIC (Parallel Interference Cancelation)
+ -
không mong muốn
Ước lượng các hệ số kênh truyền
Trang 27 Reliable Interference Cancelation
+ -
mong muốn có độ tin
Ước lượng các hệ số kênh truyền
Trang 28 SIC (Serial Inteference Cancellation)
Hiệu chỉnh giải thuật ReIC :
khỏi thành phần tín hiệu của user mong muốn
Trang 29Data của user 1
Data của user 0 Trải phổ
Mã hóa kênh
Mã hóa kênh
Mã hóa kênh
Trải phổ
Trải phổ
0 1 N-1 0
0 1 1
N-1 0
N-1 1 N-1
Kênh truyền fading Rayleigh
IFFT
Nhiễu AWGN
Data của user 0 Giải mã kênhData của
user 1 Giải mã kênh
Data của user K Giải mã kênh
Bộ Tách Sóng
0 1
FFT
N-1
Trang 30MÔ PHỎNG KÊNH TRUYỀN
Biến ngẫu nhiên phân bố Rayleigh tương quan
x
Theory
Trang 31Tách sóng đơn user
Trang 32• Ña user
Trang 33So sánh mã CI và mã WH
Trang 34Tính linh động của mã CI
Trang 35So sánh mã CI-WH – Kết luận
Mã CI cải thiện chất lượng MC-CDMA
Mã CI tăng dung lượng hệ thống MC-CDMA
Trang 36Ảnh hưởng của Offset tần số
Trang 37Kết luận
Trong các bộ tách sóng đơn sóng mang thì bộ tách sóng
MMSE cho BER thấp nhất Tuy nhiên, trả giá cho việc này là máy thu MMSE phức tạp hơn vì cần biết số user đang
hoạt và công suất nhiễu.
Đường BER lower của hệ thống MC-CDMA ứng với phương pháp MRC trong trường hợp hệ thống đơn user
Phương pháp EGC cho BER tương đối và có độ phức tạp
máy thu ít nhất
Mã CI vừa thể hiện tính linh động vừa cho BER tốt hơn nên sẽ được khai thác trong tương lai.
Hệ thống MC-CDMA rất nhạy với offset tần số.
Trang 38Bộ triệt can nhiễu tuyến tính
Trang 39Nhận xét
- So với 3 bộ tách sóng còn lại (giải tương
quan, LCMV, Sub-projection) PINV cho kết quả tốt nhất
- BER của phương pháp giải tương quan sẽ bị khống chế bởi việc khuếch đại nhiễu nền
Gauss , do đó hiệu quả không cao
- Trong điều kiện thực tế Sub-Proj sẽ thể
hiện ưu điểm
Trang 40So sánh PINV và MMSE
Trang 41So sánh PINV và MMSE
Trang 42Bộ triệt can nhiễu phi tuyến PIC
Trang 43PIC
Trang 44PIC –Kết luận
- PIC phụ thuộc vào tầng SD đầu tiên
- Khi số user lớn : MMSE –PIC cho kết quả tốt nhất
- Khi số user bé PINV-MMSE cho kết quả tốt nhất
- Khi số user bé , EGC-PIC và MMSE-PIC kém hơn tách sóng đơn tầng PINV
Trang 45ReIC
Trang 46ReIC
Trang 47ReIC – Nhận xét
- Khi số user lớn MMSE-ReliIC cho kết quả tốt nhất ,
- Khi số user bé , PINV-ReliIC vẫn cho kết quả tốt nhất
thể hiện chất lượng hơn tách sóng đơn tầng PINV khi số user bé
Trang 48SIC
Trang 50SIC – Nhận xét
- Các bộ triệt can nhiễu SIC dùng các bộ SD khác nhau cho kết quả khác biệt không quá lớn PINV-SIC luôn cho kết quả tốt nhất khi số user bé(nhỏ hơn 16 )
- Không như PIC và ReliIC , trong trường
hợp số user bé , SIC vẫn cho kết quả tốt hơn rõ ràng so với bộ tách sóng đơn tầng dùng
PINV
Trang 51SIC-PIC-ReIC
Trang 53SIC-PIC-ReIC- Nhận xét
đặc biệt là trong điều kiện số user nhỏ và SNR lớn
phức tạp máy thu và thời gian trễ tính tóan
chính xác của ước lượng kênh truyền
trễ nhỏ nhất , ít bị ảnh hưởng bởi mức năng lượng tín hiệu của các user khác nhau
Trang 54Mã hóa kênh
Trang 55Mã hóa kênh – Nhận xét
Cải thiện đáng kể chất lượng hệ thống trong kênh truyền Fading Rayleigh
Mã Conv thích hợp với hê thống CDMA
Trang 56KẾT LUẬN – GIẢI PHÁP
phổ CI trong việc nâng cao dung lượng và chất lượng hệ thống thông tin di động MC-CDMA
Giải pháp tối thiểu BER
phương pháp pinv và mã chập khi số user nhỏ
phương pháp MMSE và mã chập khi số user lớn
Trang 57HƯỚNG PHÁT TRIỂN
của hệ thống MC-CDMA
truyền các mã FEC tốt hơn như mã turbo (nối tiếp , song song , turbo block) , mã TCM
(Trellis-Coded Modulation)
Giảm can nhiễu và hiện tượng gần xa.
Kiểm soát công suất trong bộ SIC.
nghi
Trang 58 Nghiên cứu kênh truyền hướng lên của hệ thống MC-CDMA.
PAR Nghiên cứu các bộ chèn để thay đổi đặc tính thống kê của tín hiệu , các phương pháp điều chế xử lý không gian tín hiệu
offset tần số Vì vậy cần tìm giải pháp để kiểm soát việc đồng bộ tần số và đồng bộ pha
và bù đắp kênh truyền một cách hiệu quả , cấp
phát các sóng mang phụ một cách có định hướng
dụng cho MC-CDMA