• Chương 4: Tính toán quy hoạch 4G quận Thủ Đức.. VẤN ĐỀ QUY HOẠCH MẠNG LTE tt Quá trình quy hoạch cell... 2.2 Vấn đề về cell Có 2 loại cell chính Cell đẳng hướng Cell sector Cell đẳ
Trang 1NỘI DUNG THUYẾT TRÌNH
• Chương 1: Giới thiệu
• Chương 2: Tổng quan mạng di động 4G
• Chương 3: Vấn đề quy hoạch mạng LTE
• Chương 4: Tính toán quy hoạch 4G quận Thủ Đức
• Chương 5: Mô phỏng quy hoạch 4G quận Thủ Đức
• Chương 6: Kết luận và hướng phát triển đề tài
Trang 2TỔNG QUAN MẠNG DI ĐỘNG 4G Tiến trình phát triển của thông tin di động
Trang 3So sánh các công nghệ mạng 3G và 4G
Tính năng chính Mạng 3G Mạng 4G
Tốc độ dữ liệu 384 kbps đến 2 Mbps 20 - 100 Mbps
Kỹ thuật chuyển mạch Mạch điện và gói Hoàn toàn kỹ thuật số với gói
tin thoại
Công nghệ truy cập vô tuyến IP WCDMA, CDMA-2000,
IPv4.0, IPv5.0, IPv6.0
OFDMA, MC-CDMA, Ipv6.0
TỔNG QUAN MẠNG DI ĐỘNG 4G (tt)
Trang 4Các đặc điểm chính của công nghệ LTE
Đường lên SC-FDMA
Đường lên 1 x 2 ; 1 x 4 Tốc độ dữ liệu đỉnh
trong 20MHz
Đường xuống: 173 và 326 Mb/s tương ứng với cấu hình MIMO 2 x 2 và 4 x 4
Đường lên: 86Mb/s với cấu hình 1 x 2 anten
Các công nghệ khác Lập biểu chính xác kênh, Liên kết thích ứng
Điều khiển công suất, ICIC và ARQ hỗn hợp TỔNG QUAN MẠNG DI ĐỘNG 4G (tt)
Trang 6eNodeB kết nối tới các nút logic khác và các chức năng chính
TỔNG QUAN MẠNG DI ĐỘNG 4G (tt)
Trang 7VẤN ĐỀ QUY HOẠCH MẠNG LTE (tt)
Quá trình quy hoạch cell
Trang 82.2 Vấn đề về cell
Có 2 loại cell chính
Cell đẳng hướng
Cell sector
Cell đẳng hướng và cell hình quạt Tách chia cell thành 3
VẤN ĐỀ QUY HOẠCH MẠNG LTE (tt)
Trang 9 Dự báo lưu lượng
Dự báo số thuê bao
Dự báo sử dụng lưu lượng thoại
Dự báo sử dụng lưu lượng dữ liệu
Dự phòng tương lai
Phân tích vùng phủ
VẤN ĐỀ QUY HOẠCH MẠNG LTE (tt)
Trang 10 Quy hoạch giả định
Định kích thước ban đầu
Bảng tính kích thước ban đầu
Thiết lập quy hoạch giả định
Lựa chọn vị trí
Yêu cầu sóng vô tuyến và truyền dẫn
Chiều cao anten
VẤN ĐỀ QUY HOẠCH MẠNG LTE (tt)
Trang 112.5 Quy hoạch vùng phủ
Quỹ đường truyền
VẤN ĐỀ QUY HOẠCH MẠNG LTE (tt)
Trang 12Tạp âm nhiệt (dBm) -118.4 f = k(Boltzmann)x T(290K)x B(360KHz) Tạp âm nền máy thu (dBm) -116.4 g = e +f
Độ nhạy máy thu (dBm) -123.4 i = g + h
Độ lợi anten trạm thu (dBi) 18 l
Suy hao đường truyền lớn nhất (dB) 163.4 = d – i – j – k + l + m
Quỹ đường lên
VẤN ĐỀ QUY HOẠCH MẠNG LTE (tt)
Trang 13Quỹ đường xuống
Độ nhạy máy thu (dBm) -107.5 i = g + h
Điều khiển kênh trên không (dB) 1 k
Độ lợi anten trạm thu (dBi) 0 l
Suy hao đường truyền lớn nhất (dB)
163.4 = d – i – j – k + l – m VẤN ĐỀ QUY HOẠCH MẠNG LTE (tt)
Trang 15VẤN ĐỀ QUY HOẠCH MẠNG LTE (tt)
Trang 16VẤN ĐỀ QUY HOẠCH MẠNG LTE (tt)
Trang 17TÍNH TOÁN QUY HOẠCH LTE QUẬN THỦ ĐỨC
Bản đồ quận Thủ Đức
Trang 18TÍNH TOÁN QUY HOẠCH LTE QUẬN THỦ ĐỨC (tt)
Mô phỏng tính bán kính cell vùng A
Trang 19TÍNH TOÁN QUY HOẠCH LTE QUẬN THỦ ĐỨC (tt)
Mô phỏng tính bán kính cell vùng B
Trang 20TÍNH TOÁN QUY HOẠCH LTE QUẬN THỦ ĐỨC (tt)
Mô phỏng số BTS cần dùng
Trang 21TÍNH TOÁN QUY HOẠCH LTE QUẬN THỦ ĐỨC (tt)
Mô phỏng tính dung lượng hệ thống
Trang 22MÔ PHỎNG QUY HOẠCH LTE QUẬN THỦ ĐỨC
Kết quả khảo sát và tính toán
Hệ số tải (%) 50 75
Độ lợi anten trạm gốc (dBi) 18 18
Mật độ thuê bao (thuê bao/km 2 ) 100 500
Mô hình truyền sóng Hata-Okumura
Walfisch-Ikegami
Bán kính cell (km) 2 1
Trang 23MÔ PHỎNG QUY HOẠCH LTE QUẬN THỦ ĐỨC (tt)
kết nối Hoạt
động đường xuống
Hoạt động đường lên
Hoạt động đường lên + xuống
Tổng cộng 59.8 27.4 14.8 5.6
VoIP (S1) 12.8 8.8 14.4 -
Web Browsing (S2)
Dịch vụ Ngư
ời dùn
g
Hoạt động đường xuống
Hoạt động đường lên
Hoạt động đường lên + xuống
69 50 18.6 0.4
Vùng A với bán kính cell 2000 m
Trang 24MÔ PHỎNG QUY HOẠCH LTE QUẬN THỦ ĐỨC (tt)
Dịch vụ Ngư
ời dùng
Hoạt động đường xuống
Hoạt động đường lên
Hoạt động đường lên + xuống
70 54.4 15.2 0.4
Dịch vụ Kết nối Không kết
nối Hoạt
động đường xuống
Hoạt động đường lên
Hoạt động đường lên + xuống
Web Browsing (S2)
5.6 15.2 0.2 -
Vùng A với bán kính cell1500 m
Trang 25MÔ PHỎNG QUY HOẠCH LTE QUẬN THỦ ĐỨC (tt)
Dịch vụ Ngườ
i dùng
Hoạt động đường xuống
Hoạt động đường lên
Hoạt động đường lên + xuống
Web Browsing (S2)
353.2 268.5 83.6 1.1
FTP Download (S3)
44.9 6.5 38.4 0
Dịch vụ Kết nối Không kết
nối Hoạt
động đường xuống
Hoạt động đường lên
Hoạt động đường lên + xuống
Web Browsing (S2)
243.7 83.4 0.9 -
FTP Download (S3)
Vùng B với bán kính cell 1000 m
Trang 26Dịch vụ Ngườ
i dùng
Hoạt động đường xuống
Hoạt động đường lên
Hoạt động đường lên + xuống
Web Browsing (S2)
348.5 265.3 82.6 0.6
FTP Download (S3)
42.6 6 36.6 0 Dịch vụ Kết nối Không kết
nối Hoạt
động đường xuống
Hoạt động đường lên
Hoạt động đường lên + xuống
Web Browsing (S2)
245.5 82.6 0.6 -
FTP Download (S3)
5.4 36.6 0 -
Vùng B với bán kính cell 700 m
MÔ PHỎNG QUY HOẠCH LTE QUẬN THỦ ĐỨC (tt)
Trang 27So sánh số điểm không kết nối giữa 2 bán kính 1 km và 700m
MÔ PHỎNG QUY HOẠCH LTE QUẬN THỦ ĐỨC (tt)