Class purpose/ Description: Ruttien 9.. Data numbers Visibility Type Name Description Visibility Name Description 1.2 Class The 14.. Class purpose/ Description: Ruttien... Data numbersVi
Trang 1H c vi n công ngh b u chính vi n thông ọ ệ ệ ư ễ
Khoa công ngh thông tin 1 ệ
Tài li u phân tích – thi t k ệ ế ế
B môn: Phát tri n ph n m m h ộ ể ầ ề ướ ng đ i ố
t ượ ng
c t chi ti t l p và thi t k giao
di n ệ
( Đề tài c a Nhóm 2) ủ
Gi ng ả viên:
NGUY N ÌNH HI N Ễ Đ Ế
Sinh viên: Lê S Tu n ỹ ấ
L p: ớ D08CNPM3
Trang 2M c l c ụ ụ
1 Đặc t chi ti t l p (C#)ả ế ớ 2
2 Đặc t chi ti t hàm thành ph n (ch a c p nh t h t hàm thành ph n)ả ế ầ ư ậ ậ ế ầ 5
3 Xây d ng giao di n mô ph ng (m t s phự ệ ỏ ộ ố ương th c và thu c tính s đứ ộ ẽ ượ c thêm vào đ c t chi ti t l p sau)ặ ả ế ớ 8
1 Đặ c t chi ti t l p (C#) ả ế ớ
(*)Nhóm b n thi t k l p không đúng chu n, tên bi n không đúng chu n, thi u ạ ế ế ớ ẩ ế ẩ ế
ph ươ ng th c ứ Đề xu t xây d ng thêm ph ấ ự ươ ng th c nh bên d ứ ư ướ i
Trang 3(*)Tài li u phân tích c a nhóm 2 đ a ch có bi u đ l p nên r t khó cho vi c ệ ủ ư ỉ ể ồ ớ ấ ệ xây d ng giao di n mô ph ng ự ệ ỏ
1.1 Class Tienrut
1 Class name: Tienrut
2 Date: 30/03/2012
3 Version: 1.0
4 Base class (l p cha): Không cóớ
5 Author: Nhóm 11
6 Block name: Ruttien
7 Analysis object: The
8 Class purpose/ Description: Ruttien
9 Data numbers
Visibility Type Name Description
Visibility Name Description
1.2 Class The
14 Base class (l p cha): Không cóớ
17 Analysis object: The
18 Class purpose/ Description: Ruttien
Trang 419 Data numbers
Visibility Type Name Description
th rútẻ
Visibility Name Description
thẻ
thẻ
1.3 Class BienLai
21 Class name: BienLai
24 Base class (l p cha): Không cóớ
27 Analysis object: The
28 Class purpose/ Description: Ruttien
Visibility Type Name Description
khách
Visibility Name Description
Trang 52 Đặ c t chi ti t hàm thành ph n (ch a c p nh t h t hàm ả ế ầ ư ậ ậ ế thành ph n) ầ
2.1 RutTien()
1 Function name:RutTien
2 Class: TienRut
3 Purpose: Th c hi n rút ti n trong Theự ệ ề
4 Return Data: Double
Public Th c hi n rút ti n trong Thự ệ ề ẻ
5 Parameters
In/ Out Type Name Default Purpose
TienRut
Tien
6 Description/ Specification:
Tr v giá tr là các thông tin v Theả ề ị ề TienRut=pTienRut
Tien=pTien
2.2 KiemTraTienRut()
1 Function name: KiemTraTienRut
2 Class: TienRut
3 Purpose: Th c hi n ki m tra ti n rút trong thự ệ ể ề ẻ
4 Return Data: Double
Public Tr v thông tin v Tien vàả ề ề
TienRut
5 Parameters
Trang 6In/ Out Type Name Default Purpose
Tien
6 Description/ Specification:
Tien=pTien
2.3 NhapTienRut()
1 Function name: NhapTienRut
2 Class: TienRut
3 Purpose: Th c hi n thao tác nh p s ti n c n rútự ệ ậ ố ề ầ
4 Return Data: TienRut
Public Tr v thông tin s ti n còn l iả ề ố ề ạ
tong thẻ
5 Parameters
In/ Out Type Name Default Purpose
TienRut
Tien
6 Description/ Specification:
Tr v giá tr là các thông tin v Theả ề ị ề TienRut=pTienRut
Tien=pTien
2.4 XemSoDu()
1 Function name: XemSoDu
2 Class: The
3 Purpose: Th c hi n l y s d c a Theự ệ ấ ố ư ủ
4 Return Data: Double
Public Tr v s d c a Theả ề ố ư ủ
5 Parameters
Trang 7In/ Out Type Name Default Purpose
SoDu
6 Description/ Specification:
SoDu=pSoDu
2.5 TruTien()
1 Function name: TruTien
2 Class: The
3 Purpose: Th c hi n tr ti n trong Theự ệ ừ ề
4 Return Data: SoDu
5 Parameters
In/ Out Type Name Default Purpose
SoDu
6 Description/ Specification:
SoDu=pSoDu
Tr v giá tr là các thông tin v SoDuả ề ị ề
2.6 InBienLai()
1 Function name: InBienLai
2 Class: BienLai
3 Purpose: In ra biên lai rút ti nề
4 Return Data: SoDu
Public Th c hi n in biên lai rút ti nự ệ ề
5 Parameters
In/ Out Type Name Default Purpose
SoDu
6 Description/ Specification:
Trang 83 Xây d ng giao di n mô ph ng (m t s ph ự ệ ỏ ộ ố ươ ng th c và ứ thu c tính s đ ộ ẽ ượ c thêm vào đ c t chi ti t l p sau) ặ ả ế ớ
3.1 Xem s d ố ư
Giao di n xem s d ệ ố ư
Chú gi i: ả
1: Button: rutTien()
2: Button: xemSoDu()
3: Button: xemThongTinTaiKhoan()
4: Button: thoat()
Trang 95: Button: unspecified
6: Button: quayLai()
7: Label (Double): soDu
8: Label (Long): soThe
9: Label (String): tenChuThe
3.2 Rút ti n ề
Giao di n chính rút ti n ệ ề
Chú gi i: ả
1: Button: rutTien()
2: Button: xemSoDu()
3: Button: xemThongTinTaiKhoan()
Trang 104: Button: thoat()
5: Button: unspecified
6: Button: nhapTienRut()
7: Button: thoat()
8: Label (String): tenChuThe
8: Label (Long): soThe
3.3 Nh p ti n rút ậ ề
Giao di n nh p ti n rút ệ ậ ề
Chú gi i: ả
Trang 111: Button: rutTien()
2: Button: xemSoDu()
3: Button: xemThongTinTaiKhoan() 4: Button: thoat()
5: Button: rutTien()
6: Button: quayLai()
7: Button: rutNhanh1()
8: Button: rutNhanh2()
9: Button: rutNhanh3()
10: Button: rutNhanh4()
11: Button: rutNhanh5()
12: Label (Double): soDu
13: Textfield: (Double) : tienRut 14: Label (String): tenChuThe
Trang 123.4 In biên lai
Giao di n in biên lai ệ
Chú gi i: ả
1: Button: rutTien()
2: Button: xemSoDu()
3: Button: xemThongTinTaiKhoan()
4: Button: thoat()
5: Button: inBienLai()
6: Button: quayLai()
7: Label (String): tenChuThe
Trang 138: Label (String): tenChuThe 9: TextArea: reportBienLai (s chú thích chi ti t sau)ẽ ế