NỘI DUNG BÀI GIẢNG Tổng quan về xử lý ảnh Ứng dụng của xử lý ảnh số Các khái niệm cơ bản trong xử lý ảnh Các mối quan hệ cơ bản giữa các điểm ảnh... Camera có hai loại: loại
Trang 2NỘI DUNG BÀI GIẢNG
Tổng quan về xử lý ảnh
Ứng dụng của xử lý ảnh số
Các khái niệm cơ bản trong xử lý ảnh
Các mối quan hệ cơ bản giữa các điểm ảnh
Trang 5Mã hóa dữ liệu ảnh khôi phục ảnh Thời gian truyền ảnh: Từ 1 tuần 3 tiếng
Trang 6TỔNG QUAN VỀ XỬ LÝ ẢNH SỐ (4)
Lịch sử về xử lý ảnh
Ảnh số được tạo ra vào năm 1921
từ băng mã hóa của một máy in
điện tín (McFarlane)
Ảnh số được tạo ra vào năm 1922 từ card đục lỗ sau 2 lần truyền qua Đại Tây Dương
Trang 8TỔNG QUAN VỀ XỬ LÝ ẢNH SỐ (6)
Lịch sử về xử lý ảnh
Năm 1964, ảnh mặt trăng được đưa về trái đất thông qua các máy chụp của tàu Ranger 7 của Jet Propulsion Laboratory (Pasadena, California) để cho máy tính xử lý: Chỉnh méo
Ảnh đầu tiên của mặt trăng được chụp bởi tàu vũ trụ Mỹ Ranger 7, vào 9 giờ 09 phút sáng ngày 31/7/1964 (nguồn: NASA)
Trang 9Đến nay xử lý ảnh đã có một bước tiến dài trong nhiều ngành khoa học, từ những ứng dụng đơn giản đến phức tạp
Trang 10Hệ quyết định Lưu trữ
Trang 1111
TỔNG QUAN VỀ XỬ LÝ ẢNH SỐ (9)
Các giai đoạn của xử lý ảnh
Thu nhận ảnh: ảnh được thu nhận từ thế giới thực
qua máy chụp hình, từ tranh ảnh qua máy quét hoặc
từ vệ tinh thông qua bộ cảm bién số hoặc tương tự
Số hóa ảnh: Số hóa các ảnh thu nhận được để lưu trữ
vào máy tính
Phân tích ảnh: Gồm nhiều thao tác: Tăng cường ảnh,
khử nhiễu, chỉnh méo, trich chọn đặc trưng,
Đối sánh nhận dạng: Phân lớp phục vụ cho các mục
đích khác nhau
Trang 12Máy chủ Bộ xử lý ảnh số
Bộ nhớ ngoài
Trang 1313
TỔNG QUAN VỀ XỬ LÝ ẢNH SỐ (11)
Các thiết bị cơ bản trong xử lý ảnh
Camera: cũng giống như con mắt của hệ thống
Camera có hai loại: loại CCIR ứng với chuẩn CCIR quét ảnh với tần số 1/25, mỗi ảnh gồm 625 dòng; loại CCD gồm các photo điốt tương ứng một cường độ sáng tại một điểm ảnh ứng với một phần tử ảnh (pixel)
Trang 14TỔNG QUAN VỀ XỬ LÝ ẢNH SỐ (12)
Các thiết bị cơ bản trong xử lý ảnh
Bộ xử lí tương tự: Bộ xử lý tương tự thực hiện các
chức năng sau:
Chọn camera thích hợp nếu hệ thống có nhiều camera
Chọn màn hình hiển thị tín hiệu
Thực hiện lấy mẫu và mã hoá
Tiền xử lí ảnh trong khi thu nhận
Trang 1515
TỔNG QUAN VỀ XỬ LÝ ẢNH SỐ (13)
Các thiết bị cơ bản trong xử lý ảnh
Bộ xử lí ảnh số: Gồm nhiều bộ xử lí chuyên dụng: xử
lí lọc, trích chọn đường bao, nhị phân hoá ảnh
Máy chủ: Đóng vai trò điều khiển các thành phần nêu
trên
Bộ nhớ ngoài: Lưu trữ dữ liệu ảnh cũng như các kiểu
dữ liệu khác, để có thể chuyển giao cho quá trình
khác
Trang 16ỨNG DỤNG CỦA XỬ LÝ ẢNH (1)
Bức xạ phổ điện từ của ánh sáng
Dải của phổ được nhóm theo năng lượng trên photon như sau:
Tia gama, Tia X, Tia cực tím, Tia nhìn thấy, Tia hồng ngoại, vi sóng, sóng radio
Năng lượng của photo
Trang 1717
ỨNG DỤNG CỦA XỬ LÝ ẢNH (2)
Bức xạ phổ điện từ của ánh sáng
Trang 18ỨNG DỤNG CỦA XỬ LÝ ẢNH (3)
Ảnh Gamma
Trang 20ỨNG DỤNG CỦA XỬ LÝ ẢNH (5)
Ảnh tia X (ảnh X-Quang)
Hệ thống máy chụp ảnh X-Quang
Trang 2121
ỨNG DỤNG CỦA XỬ LÝ ẢNH (6)
Ảnh tia X (ảnh X-Quang)
Ảnh X-Quang chụp lồng ngực Ảnh X-Quang chụp hàm mặt
Trang 22ỨNG DỤNG CỦA XỬ LÝ ẢNH (7)
Ảnh tia X (ảnh X-Quang)
Hệ thống máy chụp ảnh cắt lớp CT
Trang 24ỨNG DỤNG CỦA XỬ LÝ ẢNH (9)
(a) Trùng bình thường (b) Trùng bệnh than (c) Chùm sao thiên nga
Trang 26ỨNG DỤNG CỦA XỬ LÝ ẢNH (11)
Ảnh hồng ngoại
Ảnh hồng ngoại chụp bề mặt trái đất Những nơi có ánh sáng
mạnh là
những nơi có nguồn nhiệt lớn
Trang 2727
ỨNG DỤNG CỦA XỬ LÝ ẢNH (12)
Ảnh hồng ngoại
Ảnh hồng ngoại chụp không gian trên bề mặt trái đất Ảnh này cho biết lượng hơi nước tích tụ trong không gian, phục
vụ cho việc dự báo thời tiết
Trang 28ỨNG DỤNG CỦA XỬ LÝ ẢNH (13)
Tạo ảnh trên máy tính
(a) và (b) Ảnh Fractal được tạo ra bởi máy tính
(c) và (d) Ảnh 3 chiều được mô hình hóa bởi máy tính
a b
c d
Trang 2929
ỨNG DỤNG CỦA XỬ LÝ ẢNH (14)
Dò tìm mặt người
Dò tìm vị trí của mặt người, làm bước tiền
xử lý cho việc nhận dạng mặt người
Trang 30ỨNG DỤNG CỦA XỬ LÝ ẢNH (15)
Dò tìm mặt người
Trang 3131
Dò tìm mặt người
ỨNG DỤNG CỦA XỬ LÝ ẢNH (16)
Trang 33CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN (1)
Điểm ảnh (pixel – picture element)
Biến đổi ảnh từ tín hiệu liên tục sang tín hiệu rời rạc thông qua lấy mẫu và lượng tử hóa
Sử dụng khái niệm điểm ảnh để biểu diễn độ sáng, màu sắc, của các vị trí trên ảnh
Mỗi điểm ảnh là một cặp tọa độ (x, y) và màu sắc
Các điểm ảnh (x, y) tạo nên độ phân giải (resolution) Chẳng hạn màn hình VGA có độ phân giải 640 480, CGA 320 200
Trang 34CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN (2)
Điểm ảnh (pixel – picture element)
a b c
d e f
(a) 1024 1024 (b) 512 512 (c) 256 256 (d) 128 128
Trang 3535
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN (3)
Mức xám (Gray)
Mức xám là kết quả của việc mã hoá ứng với một
cường độ sáng của mỗi điểm ảnh với một giá trị
số Thông thường ảnh được mã hoá dưới dạng
16, 32, 64 hay 256 mức
Ví dụ: tại điểm ảnh tọa độ (20, 40) có mức xám
là 60, tại điểm ảnh tọa độ (30, 40) có mức xám là
23,
Trang 36CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN (4)
Mức xám (Gray)
Trang 37được gọi là mức xám của ảnh tại điểm đó
Khi mỗi điểm (x, y) trong không gian hai chiều biễu
diễn cấp xám có độ lớn f hữu hạn, xác định và được
lượng hóa rời rạc ta gọi đó là ảnh số
Trang 38CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN (6)
Ảnh (Image)
Trang 3939
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN (7)
Biểu diễn ảnh (Image Representation)
Các phần tử đặc trưng cơ bản của ảnh là điểm ảnh
Các mô hình thường sử dụng là: mô hình toán học – biểu diễn ảnh thông qua các hàm hai biến trực giao,
mô hình thống kê – biểu diễn thông qua các đại lượng
kỳ vọng, phương sai, moment
Trang 40CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN (8)
Tăng cường ảnh (Image Enhancement)
Làm nổi bật các đặc trưng đã chọn
Các kỹ thuật được chọn: lọc độ tương phản, khử
nhiễu, nổi màu, nổi biên, giãn độ tương phản
Trang 4141
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN (9)
Tăng cường ảnh (Image Enhancement)
Trang 42CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN (10)
Khôi phục ảnh (Image Restoration)
Loại bỏ hay tối thiểu hóa các ảnh hưởng của môi
trường bên ngoài hay hệ thống thu nhận ảnh gây ra Kết quả thu được là ảnh gần giống với ảnh gốc
Trang 4343
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN (11)
Khôi phục ảnh (Image Restoration)
Trang 44CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN (12)
Biến đổi ảnh (Image Transform)
Sử dụng một lớp các ma trận đơn vị
Các kỹ thuật thường sử dụng để biến đổi ảnh: Biến đổi Fourier, Sin, Cosin, Karhumen Loeve,
Trang 4545
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN (13)
Phân tích ảnh (Image Analyze)
Xác định độ đo định lượng của ảnh để đưa ra mô tả đầy đủ về ảnh
Các kỹ thuật thường sử dụng: kỹ thuật lọc, kỹ thuật tách, kỹ thuật hợp dựa trên các tiêu chuẩn đánh giá về màu sắc, cường độ, kết cấu, Và các kỹ thuật phân lớp dựa trên cấu trúc khác
Xử lý ảnh Phân tích
ảnh Thị giác máy
Trang 46CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN (14)
Trang 48CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN (16)
Nhận dạng ảnh (Image Recognition)
Là quá trình phân loại đối tượng được biễu diễn theo một mô hình nào đó và gán chúng vào một lớp dựa theo những quy luật và các mẫu chuẩn
Nhận dạng áp dụng trong việc bảo mật, an ninh, nhận dạng chữ viết,
Các phương pháp nhận dạng: Nhận dạng dựa vào
phân hoạch không gian, nhận dạng theo cấu trúc,
nhận dạng dựa theo mạng nơron, mô hình Markov ẩn
Trang 4949
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN (17)
Nhận dạng vân tay
Khóa nhận dạng vân tay Máy tính được bảo mật bởi
công nghệ nhận dạng vân tay
Trang 50CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN (18)
Tra cứu ảnh (Image Retrieval)
Tìm các ảnh thỏa mãn các yêu cầu cho trước trong một cơ sở dữ liệu lớn
Tra cứu ảnh được áp dụng trong thư viện, y học, hệ thống an ninh, bảo mật,
Có hai kỹ thuật tra cứu ảnh:
Tra cứu ảnh dựa trên từ khóa
Tra cứu ảnh dựa trên nội dung
Trang 5151
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN (19)
Tra cứu ảnh (Image Retrieval)
Tra cứu ảnh logo
Trang 52CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN (20)
Tra cứu ảnh (Image Retrieval)
Tra cứu ảnh logo
Trang 5353
BA CẤP ĐỘ XỬ LÝ BẰNG MÁY TÍNH
Cấp thấp: Đầu vào, đầu ra là ảnh
Sử dụng các toán tử và phép biến đổi cơ bản như
giảm nhiểu, tăng cường, giản độ tương phản
Cấp trung bình: Đầu vào là ảnh, đầu ra là các
Trang 54CÁC MỐI QUAN HỆ CƠ BẢN
GIỮA CÁC ĐIỂM ẢNH (1)
Quy ước chung
Một ảnh số được ký hiệu bởi I(n, p) hoặc I
Một điểm ảnh có tọa độ là (x, y) và cấp xám là f(x, y)
x ký hiệu cho tọa độ theo trục hoành (ngang, rộng)
y ký hiệu cho tọa độ theo trục tung (đứng, cao)
Các chữ cái thường p, q, ký hiệu cho các điểm ảnh
x
y
0 0
Trang 55 Vùng & biên của vùng
Gán nhãn cho các thành phần liên thông
Độ đo khoảng cách
Trang 56LÂN CẬN CỦA ĐIỂM ẢNH
Một điểm ảnh p tại tọa độ (x, y) có
4 lân cận ngang - dọc của p: Ký hiệu là N 4 (p)
(x+1,y), (x-1,y), (x,y+1), (x,y-1)
4 lân cận chéo của p: Ký hiệu là N D (p)
(x+1,y+1), (x+1,y-1), (x-1,y+1), (x-1,y-1)
8 lân cận của p: Ký hiệu N 8 (p)
Trang 5757
TÍNH LIỀN KỀ (1)
Cho V là tập các giá trị cấp xám, chúng ta có
4 liền kề: Hai điểm ảnh p và q với các giá trị từ V là 4 liền kề nếu q thuộc tập N 4 (p)
Ví dụ: Cho tập dữ liệu sau đây và V = {1}, tìm 4 liền
Trang 60TÍNH LIỀN KỀ (4)
Cho V là tập các giá trị cấp xám chúng ta có
8 liền kề: Hai điểm ảnh p và q với các giá trị từ V là 8 liền kề nếu q thuộc tập N8(p)
Ví dụ: Cho tập dữ liệu sau đây và V = {1}, tìm 8 liền
Trang 6363
TÍNH LIỀN KỀ (7)
Cho V là tập các giá trị cấp xám chúng ta có
m liền kề (liền kề hỗn hợp): Hai điểm ảnh p và q với các giá trị từ V là m liền kề nếu:
q thuộc N4(p) hoặc
q thuộc ND(p) và tập N4(p) N4(q) rỗng - không có điểm ảnh nào có giá trị từ V (Tập các điểm ảnh là 4 lân cận của p và q giao nhau không có giá trị nào từ V)
Trang 64TÍNH LIỀN KỀ (8)
Cho V là tập các giá trị cấp xám chúng ta có
Ví dụ: Cho tập dữ liệu sau đây và V = {1}, tìm m liền
Trang 69m liền kề dùng để ước lượng tính nhập nhằng của 8 liền kề
0 1 1
0 1 0
0 0 1
4 liền kề của điểm ảnh trung tâm
Trang 70TÍNH LIỀN KỀ (12)
Tính liền kề của các tập con trong ảnh
Hai tập con S1 và S2 của ảnh được gọi là liền kề nếu tồn tại một điểm ảnh trong S1 liền kề với một điểm ảnh trong S2
Các điểm liền kề sử dụng ở đây có thể là 4 liền kề, 8 liền kề hoặc m liền kề tương ứng các tập S1, S2 được gọi là 4, 8, m liền kề
Trang 71Quan hệ 8 liền kề Quan hệ m liền kề
Trang 72ĐƯỜNG ĐI (1)
Đường đi giữa p và q
Một đường đi từ điểm p có tọa độ (x, y) đến điểm q có tọa độ (s, t) là một chuỗi tuần tự các điểm ảnh phân biệt nhau có tọa độ:
(x0, y0), (x1, y1), , (xn, yn)
trong đó (x0, y0) = (x, y) và (xn, yn) = (s, t) và (xi, yi) liền kề với (xi-1, yi-1) với 1 i n
n là độ dài của đường đi
Nếu (x0, y0) = (xn, yn) thì đường đi được gọi là một
đường đi đóng hay chu trình
Trang 7373
ĐƯỜNG ĐI (2)
Ví dụ:
Tìm đường đi từ p = (1,1) đến q = (5,4) theo quan hệ
4 liền kề với V = {1} trong tập S sau
Tìm đường đi từ p = (6,0) đến q = (1,5) theo quan hệ
8 liền kề với V = {1} trong tập S sau
Trang 74ĐƯỜNG ĐI (3)
Ví dụ:
Tìm đường đi từ p = (1,1) đến q = (5,4) theo quan hệ
4 liền kề với V = {1} trong tập S sau
Trang 7575
ĐƯỜNG ĐI (4)
Ví dụ:
Tìm đường đi từ p = (6,0) đến q = (1,5) theo quan hệ
8 liền kề với V = {1} trong tập S sau
Trang 76TÍNH LIÊN THÔNG (1)
Tính liên thông của các điểm ảnh
Cho tập con S của ảnh, hai điểm p và q trong S được gọi là liên thông nếu tồn tại một đường đi từ p đến q với tất cả các điểm trung gian nằm trong S
Trang 7777
TÍNH LIÊN THÔNG (2)
Thành phần liên thông
Cho tập con S của ảnh và một điểm p bất kỳ thuộc S, tập các điểm ảnh liên thông với nó trong S được gọi là thành phần liên thông của S
Nếu S chỉ có một thành phần liên thông thì S được gọi là một tập liên thông
Trang 78VÙNG & BIÊN CỦA VÙNG (1)
Vùng
Cho R là một tập con của ảnh R được gọi là vùng nếu
R là một tập liên thông
Trang 7979
VÙNG & BIÊN CỦA VÙNG (2)
Biên của vùng
Biên của vùng R là tập hợp các điểm trong vùng R mà
có một hoặc nhiều lân cận không thuộc R
Nếu R phủ toàn ảnh thì biên của nó là dòng đầu tiên, cột đầu tiên, dòng cuối cùng, cột cuối cùng của ảnh
Trang 80GÁN NHÃN CHO CÁC THÀNH PHẦN LIÊN THÔNG VỚI 4 LIỀN KỀ (1)
Quét ảnh từ trái sang phải, từ trên xuống dưới
Ký hiệu p là điểm tại bước đang cần xử lý
Ký hiệu r là lân cận trên của p
Ký hiệu t là lân cận trái của p
Khi chúng ta xét p thì các điểm r và t đã được xác định và gán nhãn nếu chúng thuộc tập V
Trang 8181
GÁN NHÃN CHO CÁC THÀNH PHẦN LIÊN THÔNG VỚI 4 LIỀN KỀ (2)
Nếu giá trị của p V, bỏ qua và xét điểm tiếp theo
Nếu giá trị của p V, kiểm tra r và t
Nếu cả r và t V, gán nhãn mới cho p
Nếu chỉ có r hoặc t V, gán nhãn của lân cận thuộc V cho p
Nếu cả hai giá trị r và t V
Nếu chúng có cùng nhãn, gán nhãn đó cho p Nếu chúng khác nhãn, gán một trong hai nhãn đó cho p và hai nhãn của r và t bây giờ là tương đương (liên thông qua p)
Kết thúc quá trình quét thì tất cả các điểm có giá trị thuộc
V đều được đánh dấu
Lần quét thứ hai, gán một nhãn mới cho các thành phần
có nhãn tương đương nhau
Trang 82GÁN NHÃN CHO CÁC THÀNH PHẦN LIÊN THÔNG VỚI 8 LIỀN KỀ (3)
Thực hiện giống như trong trường hợp 4 liền kề, nhưng
chúng ta sẽ xét với lân cận chéo trên và lân cận trái
Nếu giá trị của p V, bỏ qua và xét điểm tiếp theo
Nếu giá trị của p V, kiểm tra bốn lân cận của nó
Nếu tất đều không thuộc V, gán nhãn mới cho p
Nếu chỉ có một trong 4 lân cận thuộc V, gán nhãn của lân cận
thuộc V cho p
Nếu có từ hai lân cận thuộc V trở lên, gán cho chúng một nhãn
trong số đó và đánh dấu tính tương đương của các nhãn của lân cận thuộc V đó (liên thông qua p)
q r s
t p
Trang 8383
GÁN NHÃN CHO CÁC THÀNH PHẦN LIÊN THÔNG (1)
Trang 84GÁN NHÃN CHO CÁC THÀNH PHẦN LIÊN THÔNG (2)
Kết quả
Các thành phần liên thông của tập S theo quan hệ
4 liền kề với V = {1} được thể hiện như sau
Trang 8585
GÁN NHÃN CHO CÁC THÀNH PHẦN LIÊN THÔNG (3)
Kết quả
Các thành phần liên thông của tập S theo quan hệ
8 liền kề với V = {1} được thể hiện như sau
Trang 86GÁN NHÃN CHO CÁC THÀNH PHẦN LIÊN THÔNG (4)
Trang 8787
GÁN NHÃN CHO CÁC THÀNH PHẦN LIÊN THÔNG (5)
Kết quả
Các thành phần liên thông của tập S theo quan hệ
4 liền kề với V = {1, 4, 6} được thể hiện như sau
Trang 88GÁN NHÃN CHO CÁC THÀNH PHẦN LIÊN THÔNG (6)
Kết quả
Các thành phần liên thông của tập S theo quan hệ
8 liền kề với V = {1, 4, 6} được thể hiện như sau
Trang 8989
ĐỘ ĐO KHOẢNG CÁCH
Cho các điểm ảnh p, q, z có tọa độ tương ứng là (x, y), (s, t), (u, v)
D được gọi là hàm khoảng cách hay metric nếu
(a) D(p, q) 0; D(p, q) = 0 nếu và chỉ nếu p = q
(b) D(p, q) = D(q, p)
(c) D(p, z) D(p, q) + D(q, z)
Khoảng cách Euclide giữa hai điểm p và q
2 2
) (
) (
) , ( p q x s y t
Trang 90KHOẢNG CÁCH EUCLIDE
Khoảng cách Euclide giữa hai điểm p và q.
2 2
) (
) (
) , ( p q x s y t
Trang 9191
Khoảng cách D4 giữa hai điểm p và q.
t y
s x
q p
Các điểm ảnh có khoảng cách D4 đối với điểm (x, y) nhỏ hơn hoặc bằng r tạo thành một hình thoi tâm (x, y)
D4 = 1 là 4 lân cận của điểm (x, y)
Trang 92KHOẢNG CÁCH BÀN CỜ (K/C D8)
Khoảng cách D8 giữa hai điểm p và q.
) ,
max(
) ,
D8 = 1 là 8 lân cận của điểm (x, y)