Đ iều chỉnh đối với bảng cân đối kế toán hợp nhất Điều chỉnh khoản đầu tư của công ty mẹ vào các công ty con Điều chỉnh để xác định lợi ích của cổ đông thiểu số Điều chỉnh số dư c
Trang 1NGUYÊN TẮC VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHỈNH CÁC CHỈ TIÊU KHI LẬP BÁO CÁO TÀI
CHÍNH HỢP NHẤT
PGS.TS BÙI VĂN DƯƠNGPGS.TS HÀ XUÂN THẠCH
Trang 2N ội dung
Điều chỉnh đối với bảng cân đối kế toán
hợp nhất
Điều chỉnh đối với báo cáo kết quả hoạt
động kinh doanh hợp nhất.
Điều chỉnh đối với báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất
Trang 3Đ iều chỉnh đối với bảng cân đối
kế toán hợp nhất
Điều chỉnh khoản đầu tư của công ty mẹ
vào các công ty con
Điều chỉnh để xác định lợi ích của cổ đông thiểu số
Điều chỉnh số dư các tài khoản phải thu,
phải trả giữa các đơn vị nội bộ
Điều chỉnh các khoản lãi (lỗ) chưa thực
hiện từ các giao dịch nội bộ trong tập đoàn
Trang 41 Điều chỉnh khoản đầu tư của công ty mẹ
vào các công ty con
Giá trị ghi sổ khoản đầu tư của công ty mẹ trong từng công ty con và phần vốn của công ty mẹ trong vốn chủ sở hữu của công ty con phải được loại trừ hoàn toàn trên Bảng cân đối kế toán hợp nhất
(BCĐKTHN)
Trang 51 Điều chỉnh khoản đầu tư của công ty mẹ
vào các công ty con (tt)
3.000
500 2000 500
3.000
300 - 700
1.000
200 800
3.200
700 2.000 500
3.200
VD1 Cty mẹ (M) mua 100% vốn cổ phần của cty con (C)
Trang 61 Điều chỉnh khoản đầu tư của công ty mẹ
vào các công ty con (tt)
3.000
500 2000 500
3.000
300 - 700
1.000
200 800
3.360
700 2.000 500 160
3.360
VD2 Cty mẹ (M) mua 80% vốn cổ phần của cty con (C)
Trang 72 Điều chỉnh để xác định lợi ích của cổ đông
thiểu số (trường hợp chưa trả cổ tức)
TS ngắn hạn Đtư vào Cty C
TS cô định
Nợ phải trả Vốn đầu tư CSH
LN CPP
- Trước khi mua
- Sau khi mua Lợi ích của CĐTS
440 560 500
1.500
200 1000 300 - - -
1.500
400 - 550
950
0 500 450 200 250
950
VD3:Ngày 1/1/N,
cty M mua 80%
số CP của cty C
Vào thời điểm
này cty C có lợi
nhuận giữ lại là
Trang 82 Điều chỉnh để xác định lợi ích của cổ đông
thiểu số (trường hợp chưa trả cổ tức)
a Vốn đầu tư CSH 500
LN Trước khi mua 200
Đtư vào cty con 560
Lợi ích của CĐTS 140
Khi cty mẹ nắm giữ ít hơn 100% vốn CP của cty con thì sẽ xuất hiện khoản mục “Lợi ích của cổ đông thiều số”
Loại trừ khoản đầu tư của cty mẹ vào cty con và
ghi nhận lợi ích của CĐTS trong VCSH của cty con trước khi mua (20%x 700)
Lợi ích của CĐTS 50
Loại trừ phần thu nhập năm nay của CĐTS và ghi nhận lợi ích của các CĐTS (20% x 250)
Trang 9Chỉ tiêu Cty
mẹ
Cty con
- Trước khi mua
- Sau khi mua
Lợi ích của CĐTS
440 560 500
1.500
200 1000 300 - - -
1.500
400 - 550
950
0 500 450 200 250
950
500
200 50
560
190
840 - 1050
1890
200 1000 500 _ 190
1890
Trang 102 Điều chỉnh để xác định lợi ích của cổ đông
thiểu số (trường hợp trả cổ tức)
TS ngắn hạn Đtư vào Cty C
TS cô định
Nợ phải trả Vốn đầu tư CSH
LN CPP
- Trước khi mua
- Sau khi mua Lợi ích của CĐTS
520 560 500
1.580
200 1000 380 - - -
1.580
300 - 550
850
0 500 350 200 150
850
VD4:Ngày 1/1/N,
cty M mua 80%
số CP của cty C
Vào thời điểm
này cty C có lợi
nhuận giữ lại là
Trang 11Chỉ tiêu Cty
mẹ
Cty con
- Trước khi mua
- Sau khi mua
Lợi ích của CĐTS
520 560 500
1.580
200 1000 380 - - -
1580
300 - 550
850
0 500 350 200 150
850
500
200 30
560
170
820 - 1050
1870
200 1000 500 _
170
1870
Phần lợi ích của CĐTS trong sự biến động của tổng VCSH kể từ ngày HNKD được xác định trên cơ sở tỷ lệ góp VKD của CĐTS và tổng giá trị các khoản chênh lệch của các khoản mục thuộc VCSHnhư: Chênh lệch
do đánh giá lại TS, chênh lệch tỷ giá… Bút toán điều chỉnh tương tư
Trang 123.Điều chỉnh số dư các tài khoản phải thu,
phải trả giữa các đơn vị nội bộ
VD5: Công ty M bán hàng cho công ty C trị giá 10 triệu đồng, ngày 31/12 khoản tiền này vẫn chưa được thanh toán
Chỉ tiêu
(1)
Cty mẹ (2)
Cty con (3)
Điều chỉnh (4) BCĐKTHN
(5)
TS ngắn hạn
Phải thu từ cty C
Đầu tư vào Cty C
TS cô định
Nợ phải trả
Phải trả cty M
Vốn đầu tư CSH
Lợi nhuận CPP
490 10 400 2000
2900
500
200 400
500
10 400
10 400
690 0
2300
2990
590 0 200 400
2990
Trang 133.Điều chỉnh số dư các tài khoản phải thu,
phải trả giữa các đơn vị nội bộ
VD6: Tương tự như VD4 nhưng cty C chưa thanh toán khoản cổ tức này nên cty M ghi nhận như 1 khoản phải thu
TS ngắn hạn Đtư vào Cty C Phải thu cty C
TS cô định
Nợ phải trả Vốn đầu tư CSH
LN CPP
- Trước khi mua
- Sau khi mua Lợi ích của CĐTS
440 560 80 500
1.580
200 1000 380 - - -
1.580
400 -
550
950
100 500 350 200 150
950
VD6:Ngày 1/1/N,
cty M mua 80% số
CP của cty C Vào
thời điểm này cty
C có lợi nhuận
giữ lại là 200 triệu
đồng Trong năm
N, cty con tạo ra
1 khoản LNhuận
thuần là 250 triệu,
Trang 14Chỉ tiêu Cty
mẹ
Cty con
- Trước khi mua
- Sau khi mua
Lợi ích của CĐTS
440 560 80 500
1.580
200 1000 380 - - -
1580
400 -
550
950
100 500 350 200 150
950
100 500
200 30
560 80 20
170
840 -
1050
1890
220 1000 500 _ 170
1890
Trang 154 Điều chỉnh các khoản lãi (lỗ) chưa thực hiện từ các giao dịch nội bộ trong tập đoàn
Về nguyên tắc các khoản lại (lỗ) chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch nội bộ phải được loại trừ hoàn toàn Các giao dịch bao gồm
– Đối với lãi chưa thực hiện trong các giao dịch về hàng tồn kho
– Đối với lãi chưa thực hiện trong các giao dịch về TSCĐ
– Điều chỉnh các khoản lỗ chưa thực hiện
– Chuyển nhượng hàng tồn kho để sử dung như là TSCĐ trong tập đoàn
Trang 164.1 Điều chỉnh các khoản lãi chưa thực
hiện từ các giao dịch hàng tồn kho
VD7: Cty M sở hữu 80% số CP có quyền biểu quyết của cty C Cty M bán hàng trị giá 40 triệu đồng vơi giá bán là 50 triệu cho cty con Giả định rằng một nửa số hàng này còn tồn kho vào ngày lập BCĐKTHN
Chỉ tiêu
(1)
Cty M (2)
Cty C (3)
Điều chỉnh (4) BCĐKTHN
(5)
TS ngắn hạn
Hàng tồn kho
Đầu tư vào Cty C
1000
355 600 45 _
1000
175 25
300
500
100 400 0 _
500
400 5
5 320
80
275 20
880
1175
455 600 40 80
1175
Trang 174.2 Đối với lãi chưa thực hiện của giao dịch về TSCĐ
Trường hợp này cần phân biệt:
– TSCĐ không trích khấu hao
– TSCĐ trích khấu hao
Ngoài ra cần nhấn mạnh tính chất “ thuận chiều” hay “ ngược chiều” của các giao dịch trong nội bộ tập đoàn vì nó có ảnh hưởng
khác nhau đến lợi ích của cổ đông thiểu số.
Trang 184.2.1 Đối với giao dịch về TSCĐ không khấu hao
VD8: Cty M sở
hữu 80% số CP
có quyền biểu
quyết của cty C
vào ngày 1/1/N
Cty M mua 1
TSCĐ HH với giá
500 triệu, sau đó
bán cty C với giá
700 triệu đồng
Giả sử cty C chỉ
có 1 tài sản này
Chỉ tiêu Cty M Cty C
TS ngắn hạn Đtư vào Cty C
1.600
2001100300
1.600
170-700
870
370500
870
Trang 19Chỉ tiêu Cty
M Cty C
Điều chỉnh BCĐKT
HN Nợ Có
Tài sản ngắn hạn
Đầu tư vào Cty C
Tài sản cô định
Nợ phải trả
Vốn đầu tư CSH
Lợi nhuận CPP
Lợi ích của CĐTS
400400800
1600
2001100
300
-
1600
170
700
870
3705000
-870
500200
400200
100
570
1300 _
1870
5701100100 100
1870
Trang 20Đối với giao dịch về TSCĐ không khấu hao
Trường hợp chuyển nhượng thuận chiều
1 Bút toán điều chỉnh năm chuyển nhượng
Nợ TK“LNCPP”
Có TK “TSCĐ”
2 Năm tiếp theo
Nợ TK “Đầu tư vào cty con”
Có TK “TSCĐ”
lãi về chuyển nhượng TSCĐ sẽ không xuất hiện
giảm TSCĐ xuống theo giá trị còn lại trên sổ kế
toán của cty me
Trang 213 TSCĐ được bán ra ngoài
a Nợ TK“ Đầu tư vào công ty con”
Đối với giao dịch về TSCĐ không khấu hao
Trường hợp chuyển nhượng thuận chiều (tt)
Trang 221 Bút toán điều chỉnh năm chuyển nhượng
2 Năm tiếp theo
Nợ TK “ Đầu tư vào công ty con”
Nợ TK “ Lợi ích của cổ đông thiểu số”
Có TK “TSCĐ”
Bút toán đ/chỉnh tương tự như trường hợp chuyển nhượng thuận chiều Tuy nhiên chỉ có 1 phần khoản lãi chưa thực hiện theo tỷ lệ của cty mẹ mới phải loại trừ.
giảm TSCĐ xuống theo giá trị còn lại trên sổ kế toán của cty me cũng như lợi ích của cổ đông thiểu sốá
Đối với giao dịch về TSCĐ không khấu hao
Trường hợp chuyển nhượng ngược chiều
Trang 23
3 TSCĐ được bán ra ngoài
a Nợ TK“ Đầu tư vào công ty con”
Có TK “LNCPP”
b Nợ TK “ Đầu tư vào công ty con”
Nợ TK “ Lợi ích của cổ đông thiểu số”
Có TK “TSCĐ”
Đ/c ghi nhận lãi về chuyển nhượng mà nó
được chia từ lợi nhuận của cty con
Bút toán điều chỉnh để xác định lợi nhuận
của công ty hợp nhất
Đối với giao dịch về TSCĐ không khấu hao
Trường hợp chuyển nhượng ngược chiều (tt)
Trang 244.2.2 Đối với giao dịch về TSCĐ trích khấu hao
VD9: Cty M sở
hữu 80% số CP
có quyền biểu
quyết của cty C
vào ngày 1/1/N
Cty M mua 1
TSCĐHH với giá
500 triệu, sau đó
bán cty C với giá
700 triệu Giả sử
cty C chỉ có một
tài sản này và tỷ
lệ KH 10%
Chỉ tiêu Cty M Cty C
TS ngắn hạn Đtư vào Cty C
TS cô định + Nguyên giá + Hao mòn
Nợ phải trả Vốn đầu tư CSH
LN chưa PP
400400800
-1.600
2001100300
1.600
170-630700(70)
800
300500
800
Trang 25Chỉ tiêu Cty
M
Cty C
THN
Tài sản ngắn hạn
Đầu tư vào Cty C
Tài sản cô định
1600
200 1100
300
-
1600
170
630 700 (70)
800
300 500 0
1820
500 1100 120 100
1820
Trang 26Đối với các giao dịch về TSCĐ trích khấu hao
Trường hợp chuyển nhượng thuận chiều
1 Bút toán điều chỉnh năm chuyển nhượng
Ghi nhận khoản lãi đã thưc hiện cho khoản khấu hao TSCĐ chuyển nhượng cty con đã trích trong năm
Trang 272 Bút toán điều chỉnh năm tiếp theo
Nợ TK” Đầu tư vào công ty con”
Nợ TK “ Hao mòn TSCĐ”
Có TK “TSCĐ”
Giảm TSCĐ xuống theo giá trị còn lại trên sổ
kế toán của cty me
Đối với các giao dịch về TSCĐ trích khấu hao
Trường hợp chuyển nhượng thuận chiều (tt)
Trang 28Cty mẹ phải điều chỉnh phần được chia từ lợi nhuận của công ty con ,theo:
+ Phần được chia từ bất cứ khoản lãi nào trên hàng bán.
+ Phần được chia từ bất cứ sự công nhận từng phần nào của lãi chưa thực
hiện qua quá trình khấu hao TSCĐ được chuyển nhượng.
Đối với các giao dịch về TSCĐ trích khấu hao
Trường hợp chuyển nhượng ngược chiều
Trang 291 Bút toán điều chỉnh năm chuyển nhượng
a Nợ TK “Hao mòn TSCĐ”
Có TK “LNCPP”
b Nợ TK “LNCPP”
Có TK “TSCĐ”
Loại trừ ảnh hưởng của lãi chưa thực hiện từ khấu hao.
Loại trừ lãi chưa thực hiện và giảm TSCĐ xuống theo giá trị trên sổ kế toán ở công ty con.
Đối với các giao dịch về TSCĐ trích khấu hao
Trường hợp chuyển nhượng ngược chiều (tt)
Trang 301 Bút toán điều chỉnh năm chuyển nhượng
c Nợ TK “LNCPP”
Có TK “Đầu tư vào Cty con”
d Nợ TK “Vốn đầu tư CSH”
Có TK “Đầu tư vào cty con”
Có TK “Lợi ích của cô đông”
Loại trừ lợi tức đầu tư và điều chỉnh tài khoản
đầu tư
Loại trừ các TK đầu tư,ø vốn đầu
tư của CSH và xác định lợi ích
của cổ đông TS
Đối với các giao dịch về TSCĐ trích khấu hao
Trường hợp chuyển nhượng ngược chiều (tt)
Trang 312 Bút toán điều chỉnh năm tiếp theo
a Nợ TK”Hao mòn TSCĐ”.
Có TK”LNCPP”.
b Nợ TK”LNCPP”.
Có TK”Đầu tư vào cty con”
c Nợ TK “Vốn đầu tư của CSH”.
Có TK”Đầu tư vào công ty con”.
Có TK”Lợi ích của cổ đông”
Loại trừ ảnh hưởng của lãi chưa thực hiện từ
khấu hao.
Loại trừ lợi tức đầu tư và điều chỉnh TK đầu tư.
Loại trừ các TK đầu tư,ø vốn đầu tư của CSH và xác định
lợi ích của cổ đông TS
Đối với các giao dịch về TSCĐ trích khấu hao
Trường hợp chuyển nhượng ngược chiều
Trang 324.3 Các khoản lỗ chưa thực hiện
Về phương pháp hợp nhất thì cơ bản cũng giống như phương pháp loại trừ khoản lãi chưa thực
hiện nhưng ngược lại
Điều chỉnh năm chuyển nhượng
a Nợ TK “TSCĐ”
Có TK “LNCPP”
b Nợ TK “LNCPP”
Có TK “Hao mòn TSCĐ”
Loại trừ khoản lỗ từ chuyển nhượng
Tăng chi phí KH để phản ánh KH theo giá cũ.
Trang 334.3 Các khoản lỗ chưa thực hiện (tt)
2 Bút toán điều chỉnh năm tiếp theo
Nợ TK “TSCĐ”
Nợ TK “LNCPP”
Có TK “Hao mòn TSCĐ”
Có TK “Đầu tư vào công ty con”
Trong các năm tiếp theo,lợi nhuận công ty mẹ được hưởng từ công ty con sẽ bị giảm Lợi
nhuận thuần hợp nhất cũng bị giảm
Trang 344.4 Chuyển nhượng hàng tồn kho để sử dung làm
TSCĐ trong tập đoàn
Điều chỉnh năm chuyển nhượng
loại trừ chi phí khấu hao trên
lãi
Trang 354.4 Chuyển nhượng hàng tồn kho để sử dung
làm TSCĐ trong tập đoàn (tt)
Điều chỉnh năm thứ 2
Nợ TK “Đầu tư vào cty con”
Nợ TK “Hao mòn TSCĐ”
Có TK “TSCĐ”
Có TK “LNCPP”
Bút toán này nhằm giảm giá TSCĐ xuống theo giá gốc; loại trừ ảnh hưởng của giao dịch liên cty từ CPKH và tạo nên sự tương quan giữa khoản đầu tư của Cty mẹ và phần vốn của Cty mẹ trong VCSH của Cty con đầu năm.
Trang 36ĐIỀU CHỈNH BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT
ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT.
Doanh thu, giá vốn hàng bán, lãi lỗ nội bộ tập đoàn.
Lãi lỗ nội bộ chưa thực hiện.
Lợi ích của cổ đông thiểu số.
Chênh lệch thanh lý CTY con
Thuế TNDN
Trang 371.a Đối với Doanh thu, giá vốn hàng bán
Trường hợp hàng tồn kho giao dịch trong nội bộ tập đoàn đã được bán hết cho bên ngoài thì chỉ cần điều chình giảm
doanh thu và giá vốn hàng bán
mẹ
Cty con
250 200 50
200(1)
200(1)
250 150 100
Ví dụ 10:
Trang 38Trường hợp hàng chưa được bán hết cho bên ngoài:
và điều chỉnh giảm hàng tồn kho
Hàng có để bán
Hàng tồn kho
Giá vốn HB.
Lợi nhuận gộp
200
150 0 150
50
125
200 100 100
50
1.a Đối với Doanh thu, giá vốn hàng bán (tt)
VD11: Tương tự VD10 nhưng cty con chỉ bán ½ số hàng
Trang 391.b Đối với lãi chưa thực hiện
Lãi (lỗ) khác
Tổng LN kế toán
Thuế TN DN
LN Sau thuế
250 175 75 25 50 50 100
150 90 60 20 40
5
5 50
400 265 135 45 90
95
VD12: Ngày 1/1/N công ty mẹ mua một TSCĐ với giá 100 triệu đồng và sau đó bán cho công ty con với giá 150 triệu đồng Tỷ lệ khấu hao 10% năm
Trang 402 Điều chỉnh lợi ích của cổ đông thiểu số
Bút toán điều chỉnh:
con
Lợi ích của cổ đông thiểu số trong lợi nhuận sau thuế TNDN được trình bày thành một chỉ tiêu riêng biệt trên
BCKQHĐKDHN
Nếu Cty con có cổ phiếu ưu đãi và có cổ tức luỹ kế chưa
thanh toán bị nắm giữ bởi các đối tượng khác thì cty mẹ chỉ xác định phần kết quả lãi lỗ của mình sau khi đã điều chỉnh cho số cổ tức ưu đãi luỹ kế chưa thanh toán của cty con
Trang 41Điều chỉnh đối với báo cáo lưu chuyển
tiền tệ hợp nhất
Theo hướng dẫn vas:
con theo từng khoản mục
gián tiếp)
cty mẹ sở hữu ít hơn 100% số CPhiếu
có liên quan đên các chỉ tiêu trên BCLCTT