00:13 So, kids, would you like to hear the story of the time I went deaf? = Vậy, các con có còn muốn nghe ta kể tiếp câu chuyện không?? 00:17 Why does he even ask? = Tại sao bố vẫn còn hỏi nhỉ? 00:17 I know, hes just gonna tell us anyway. = Chị biết, kiểu gì bố chẳng kể cho chúng ta nghe . 00:19 I sure am. It all began... = Rõ rồi. Chuyện bắt đầu 00:21 when Robin strolled into the bar and said... = khi Robin bước vào quầy bar và nói... 00:24 Say youre my bitch. = Nói cậu là kẻ đáng ghét của tớ đi. 00:25 Im your bitch. = Tớ là kẻ đáng ghét của cậu. 00:25 Why this time? = Tại sao lại là lúc này?
Trang 1Phim How I Met Your Mother - 1-5 Okay Awesome
00:13 - So, kids, would you like to hear the story of the time I went deaf?
= Vậy, các con có còn muốn nghe ta kể tiếp câu chuyện không?? 00:17 - Why does he even ask? = Tại sao bố vẫn còn hỏi nhỉ? 00:17 - I know, he's just gonna tell us anyway = Chị biết, kiểu gì bố chẳng
00:19 - I sure am It all began = Rõ rồi Chuyện bắt đầu 00:21 - when Robin strolled into the bar and said = khi Robin bước vào
00:24 - Say you're my bitch = Nói cậu là kẻ đáng ghét của tớ đi 00:25 - I'm your bitch = Tớ là kẻ đáng ghét của cậu 00:25 - Why this time? = Tại sao lại là lúc này? 00:27 - Because tonight, I am getting us all into Okay = Bởi vì tối nay tớ
00:32 - Okay? Awesome! = "Okay," tuyệt vời! 00:34 - What's going on? Did I just have a stroke? = Chuyện gì đang diễn
ra vậy? Có phải tớ vừa có một cơn đột quỵ? 00:36 - Okay is the name of a club = Okay là tên của một CLB 00:38 - Yeah, it's supposed to be incredibly exclusive = Yeah, đó là một
00:40 - This friend of mine once waited outside for two hours, couldn't get
in = Một người bạn của tớ đã đứng ngoài suốt 2 tiếng vì không được vào
đó
00:43 - A friend of yours named you? = Một người bạn của cậu tên là
00:45 - No, a friend of mine named, shut up! = Không, người bạn ấy tên là
00:49 - Yeah, well, the owner goes to my gym = Yeah,à,sếp của tớ tới một
00:50 - It turns out that he is a fan of my reporting for Metro News 1 = Tớ
Trang 2nhận thấy ông ta là một fan của những bản tin mà tớ làm cho Metro News One
00:53 - So now I'm on the list for tonight = Vậy là tối nay tớ đã ở trong
00:57 - You're becoming a long-and-difficult- to-spell household name = Cậu đang mang một cái tên thật dài và khó đánh vần thật 00:59 - He's even getting me into the VIP room = Thậm chí ông ấy sẽ mời
01:02 - Yeah, he just wants to show you his own VIP, if you know what I mean = Yeah, ông ấy muốn chỉ cho cậu thấy cái V.I.P của ông ấy thôi, nếu
01:06 - All right, what does VIP stand for in your little universe? = Phải rồi,trong cái vũ trụ nhỏ của cậu thì VIP là gì vậy?? 01:10 - Well, I know that the P is Penis = À, Tớ biết "P" là "dương vật" 01:14 - Right, so you guys are in Should I invite Marshall and Lily? = Tuyệt, các cậu chỉ nghĩ đến vậy thôi Tớ có nên mời Marshall và Lily
01:17 - OLDER TED: Why was this funny? I'll explain = Tại sao điều này
01:21 - You see, Lily was a kindergarten teacher = Các con thấy đấy, Lily
01:23 - And so, one fateful naptime = nên có rất ít thời gian rảnh rỗi 01:26 - Austin and I spent Saturday night at the most charming = Austin
và tớ đã dành cả tối thứ 7 trên chiếc giường nhỏ tuyệt vời 01:29 - little bed and breakfast It was so nice = và bữa sáng nữa Thật tuyệt
01:30 - What did you do this weekend? = Cậu đã làm gì cuối tuần vừa rồi?
01:33 - Chug! Chug! Chug! Chug! - Chug! Come on! Chug! Chug! = Go,
Trang 301:37 - Ten seconds! - Suck it, losers! = 10 giây! 01:43 - You know, quiet time with the fiancé = Cậu biết đấy, tất cả thời gian tớ đều dành cho chồng sắp cưới 01:48 - I don't know, I just felt embarrassed = Em không biết, thật là xấu
hổ
01:50 - Claire's my age, and she and her husband do all this classy
grown-up stuff = Claire bằng tuổi em nhưng cô ấy và chồng làm tình thật chuyên nghiệp
01:55 - Maybe we should start doing some grown-up stuff = Có lẽ chúng
ta cũng nên làm "chuyện ấy" chứ 01:58 - That's some pretty grown-up stuff we did this morning = Những việc thú vị ấy chúng ta đã làm sáng nay rồi 02:00 - Yeah, but it wasn't classy = Yeah, nhưng chưa xuất sắc 02:03 - Maybe we should have a winetasting party = Có lẽ chúng ta nên
02:06 - I like wine I like tasting = Anh thích rượu Anh thích nếm chúng 02:09 - You know I can party Let's do it Let's rock it Maturity style! =
Em biết chúng ta có thể tổ chức tiệc mà Làm thôi Hãy khuấy động nào
02:15 - And ever since then, she's been signing him up for book clubs, cooking classes = Và từ khi họ đính hôn, cô ấy luôn đặt chỗ ở những buổi
02:17 - All the things you do when you know = Tất cả những điều cậu
02:20 - where your next thousand lays are coming from = cả ngàn công
02:23 - So, no, Lily and Marshall will not be joining us = Thế nên, Lily và Marshall sẽ không tham gia cùng chúng ta 02:24 - Got it Anyway, Ted, part two of my story = Đành vậy.À này, Ted,phần thứ 2 trong câu chuyện của tớ là:
Trang 402:27 - My friend Kelly's gonna be there = Bạn tớ Kelly cũng sẽ đến đó 02:29 - Kelly, who supposedly I'm gonna love - Oh, you are gonna love Kelly = Kelly, người mà cậu bảo là tớ sẽ thích ấy hả Oh,cậu sẽ thích
02:31 - She's fun, she's smart, she lives in the moment = Cô ấy vui vẻ, thông minh, cô ấy đang sống trong thời điểm 02:35 - Translation: She's ugly, she's ugly, she ugs in the ugly = Có thể hiểu: Cô ấy rất xấu, xấu thậm tệ, xấu hết mức 02:39 - Oh, and she's totally hot - Okay = Oh, và cô ấy rất "hot" 02:42 - I guess I could take her off your hands for an evening = Okay, tớ
sẽ lôi cô ấy ra khỏi tay cậu tối nay 02:44 - So, do you have any other hot single friends? = Thế cậu có cô bạn
"hot" độc thân nào nữa không? 02:47 - No Kelly works in = Ko Kelly làm việc ở 02:51 - Oh, no, Ted! Your blazer - What? What? What? = Không Kelly Oh, không, Ted, Cái áo của cậu! Cái gì, cái gì? 02:54 - Somebody spilled gorgeous all over it Love it = Ai đó sẽ bật ngửa
02:59 - And his hair was perfect = Và tóc cậu ấy thật hoàn hảo 03:01 - Hey, we're wearing the same shirt = Bọn tớ cũng đang mặc như
03:03 - Oh, wait, no, that's just my shirt reflected in yours = Oh, đợi đã,không, đó là cái áo của tớ phản chiếu trong mắt cậu thôi 03:07 - One of the 24 similarities between girls and fish = Một trong 24
03:09 - is that they're both attracted to shiny objects = là họ đều thu hút
03:13 - You really never read my blog, do you? = Các cậu chưa bao giờ
Trang 503:15 - All right, Tin Man Let's hit it = Đúng rồi, chàng trai, thể hiện đi 03:17 - All right, well, have fun at your little disco, guys = được rồi, này,
03:19 - What the hell happened to these two? - Marshall and I are just growing up = Chuyện quái gì với bọn họ thế nhỉ ? Marshall và tớ đang
03:23 - Yeah, it's gonna be sweet, too = Yeah,và nó thật ngọt ngào 03:24 - Like tonight, we're tasting all these different wines, = Như tối nay vậy, chúng tớ sẽ cùng nhau nếm những hương vị khác nhau của rượu vang,
03:27 - pairing them up with these cool gourmet cheeses = cùng với
03:31 - Who knew being in a committed heterosexual relationship = ai
mà biết được một mối quan hệ dị tính lại 03:34 - could make a guy so gay = có thể biến một anh chàng thành đồng
03:37 - All right, cool kids are leaving now = Được rồi, những cậu bé
03:39 - Grandma, Grandpa, don't wait up = Bà với ông, đừng đợi 03:53 - My, oh, my! There are some ferocious looking cutlets here tonight
= My, oh, my Tối nay những món cotlet ở đây ngon thật 03:59 - All right Hook-up strategy: = Được rồi, kế hoạch như thế này 04:00 - Find a cutlet, lock her in early, = Colon, tìm một cô nàng, khóa lại,
04:02 - grind with her all night till she's mine = quấn lấy cô ta cả đêm đến
04:06 - These strategies ever work for you? = Những chiến lược đó đã bao
04:08 - The question is, do these strategies ever not work for me? = Câu hỏi là: những chiến lược đó sao lại không hiệu quả với tớ?
Trang 604:12 - Either way, the answer's about half the time = Mà thêm nữa, câu trả lời sẽ có sau nửa thời gian thôi 04:16 - My bitches! Check this out = Những kẻ đáng ghét đây rồi! Không
04:19 - They're with me = Um, họ đi với tôi 04:25 - We're her bitches, too = Um, chúng tôi cũng là "bitch" của cô ấy 04:26 - We'll wait here = Chúng tôi sẽ đợi ở đây 04:31 - And with today's interest rate climate, = Với lãi suất hiện như hiện nay,
04:33 - you gotta go for the 30-year fixed mortgage = cậu sẽ phải mất 30
04:35 - Oh, totally - Yeah = - Oh, đúng thế - Yeah 04:37 - So, Marshall, what about you? = Này, Marshall, thế còn cậu? 04:39 - You guys thinking house, baby? = Chắc các cậu đang nghĩ về căn
04:42 - No, I think we're gonna wait on the baby thing = Không, tớ nghĩ bọn tớ chưa có kế hoạch sinh em bé 04:45 - I mean, I love babies Babies rule = Ý tớ là, tớ yêu trẻ con Những
04:48 - Pudgy arms and stuff But they make you old = Những cánh tay
bụ bẫm và điệu bộ của chúng chúng sẽ làm cậu già đi 04:52 - Kind of like this anchor weighing you down to one spot = Kiểu như nó sẽ trói buộc cậu vào một chỗ
04:57 - I'm three months pregnant = Tớ có thai 3 tháng rồi 05:00 - Not awkward, guys = Không rắc rối lắm đâu 05:02 - Not awkward unless we let it be awkward = Không rắc rối nếu
05:11 - This place seems great - Yeah = Nơi này xem ra rất tuyệt 05:13 - Is Kelly here? - Yeah, she's around somewhere = Kelly ở đây à?
Trang 7Yeah, cô ấy loanh quanh đâu đó 05:14 - Let's go find her I'll introduce you guys = Uh, chúng ta cùng đi
05:17 - Then I should probably duck into the VIP room = Và rồi tớ sẽ là
05:19 - It's so stupid and arbitrary, isn't it? = Nó có ngu ngốc và độc đoán
05:22 - Who gets to be a VIP and who doesn't - Can we come? = Ai trở thành VIP và ai không đây? Chúng ta vào được chưa? 05:24 - It's not that arbitrary = Đó không phải là độc đoán 05:29 - Whoa, this place is loud - You think? = Whoa, chỗ này ồn ào quá
05:44 - Think it was kind of weird that Ted didn't invite me out with him?
= Hình như Ted không định mời anh ra ngoài với cậu ấy nữa thì phải? 06:24 - Why? You'd rather be out at some dance club? = Sao thế? Anh nên tránh xa mấy cái vũ trường, những nơi ồn ào và náo nhiệt, với 06:26 - All noisy and sweaty with the = Có phải đó là cái anh muốn? 06:31 - Is that what you want? = Thế đây có phải cái em muốn không? 06:34 - Is this what you want? '30-year fixed mortgage.' = Đây là những gì
em muốn sao? "30-năm cầm cố " 06:38 - 'I'm three months pregnant.' = Tớ đã có thai 3 tháng 06:44 - That was awkward = Vụng về làm sao 06:51 - Let's start drinking - Not so fast = Chúng ta nâng ly thôi! Chưa
06:53 - In order for the tannins to mellow, = Để cho chất tannin có thể
06:56 - we should let it breathe for about 30 minutes = chúng ta nên đợi
07:00 - Freaking tannins = Lo âu về chất tannin 07:34 - You know what they're doing in there right now? = Em biết họ
Trang 8đang làm gì bây giờ không? 07:35 - They're watching Claire's ultrasound video = Họ đang xem bộ
07:38 - And I swear to God, even the baby looks bored = Và anh thề với
07:41 - Come on It's not that bad = Thôi nào, nó đâu tệ lắm 07:43 - We're really starting to click with these guys = Chúng ta đang làm
07:45 - Claire and Austin just invited us to their fondue fest = Claire và Austin vừa mời chúng ta tới bữa tiệc của họ 07:49 - next Saturday night = vào thứ 7 tới 07:50 - Are you honestly trying to get me excited about fondue? = Em có định thu hút anh chỉ với món nước sốt của họ không thế? 07:53 - It's dipping stuff in hot cheese What's not to love? = Nó được rưới lên pho mát nóng mà Nó không ngon sao? 07:58 - Okay, that does sound good = Okay, nghe hay đấy 08:00 - But it's dipping stuff in hot cheese with boring people = Nhưng nó được rưới lên pho mát nóng với những người chán phèo 08:05 - Marshall, it's time for us to grow up = Marshall, đó là dịp để
08:09 - Marshall knew she was right = Marshall đã biết là cô ấy đúng 08:11 - He had to stop acting like a kid = Chú ấy biết không nên hành
08:14 - But not tonight = Nhưng không phải tối nay 08:16 - Now, our apartment was on the third floor = Giờ, căn hộ của bọn
08:19 - So I'm not sure if this part is actually true = nên ta không chắc là
08:22 - But Uncle Marshall swears it happened = nhưng chú Marshall của
Trang 908:28 - Taxi! = Taxi! 09:14 - The new album is great It's all smooth and polished = Album mới
09:17 - Not all dark and heavy like the early stuff = không ảm đạm nặng
09:19 - Oh, yeah Norah Jones just gets better and better = Oh, yeah, Nora
09:23 - Please tell me we can drink the wine now = Này, đến lúc uống
09:26 - Five more minutes We don't wanna rush those tannins = 5 phút nữa Chúng ta không muốn dính phải tannin đâu 09:30 - Freaking tannins = Lo âu về chất tannin 09:58 - I'm wetting my pants! = Tôi đang ướt quần rồi! 10:05 - I think that's when I realized, clubs weren't awesome = Ta nghĩ đó
là lúc ta nhận ra, Club không tuyệt chút nào 10:09 - Clubs weren't even okay Clubs sucked = Nó thậm chí cũng chẳng
10:14 - I had to get out of there = Ta phải ra khỏi đó 10:17 - Hey, Robin! - Hey! = - Hey, Robin - Hey 10:19 - Why aren't you inside? - I'm calling the owner = Sao cậu không
10:21 - There's a guy in there who won't let me into the stupid VIP room
= Tớ đang gọi cho sếp Có một gã trong đó không muốn cho tớ vào cái
10:23 - What are you doing here? = Còn cậu đang làm gì ở đây? 10:25 - Oh, I have this move So I came here to bust it = Oh, tớ có việc,
10:28 - Can you get me in? = Cậu giúp tớ vào được không? 10:33 - Great, voicemail = Tuyệt thật Hộp thư thoại 10:35 - Thanks, I'll see you - Bye = Thanks, gặp cậu sau! Bye!
Trang 1010:36 - Oh, come on! He just got here = Oh, thôi nào, hắn chỉ vừa đến
mà
10:39 - He's probably famous - Oh, yeah = Chắc là hắn nổi tiếng Oh, yeah
10:41 - Isn't there a third Affleck brother? = Đó có phải là anh trai thứ 3
10:42 - Keith Affleck or Brian Affleck or something? = Keith Affleck hay
10:45 - Holy crap! We just saw Brian Affleck = "Vãi đ ", chúng ta vừa
10:49 - And, it's not like I care so much about getting into the VIP room = Tôi không quan tâm làm sao vào phòng VIP được hay không, 10:53 - I have been in tons of VIP rooms Not exactly a VIP room virgin = Tôi đã từng ở trong rất nhiều phòng V.I.P Tôi không phải là một phòng
10:58 - But seriously, call me back = Nhưng làm ơn, gọi lại cho tôi 11:02 - Oh, I was just in there Robin Scherbatsky I'm on the list = Oh,
um, tôi vừa ở trong đó ra, tôi là Robin Sherbotsky Tôi có trong danh sách đấy
11:07 - Name's already crossed off Sorry = Tên đã bị gạch Sorry 11:09 - But I'm Robin Scherbatsky I'm a reporter for Channel 1 = Nhưng tôi là Robin Sherbotsky Tôi là phóng viên của Kênh 1 11:13 - There's a Channel 1? Back of the line = Kênh 1 à? Xuống cuối hàng
11:18 - Should've snuck in with Brian Affleck = Cô nên mách với Brian Affleck
11:54 - Coat wench, do not uncheck that man's jacket! = Aah! Cô gái,
11:58 - Sorry, I was just being dramatic You're not a wench = Sorry, hình như là nhầm Cô không phải cô nàng treo áo thì phải