00:12 Kids, the thing about New Years Eve is that it sucks. = Các con, những điều về đêm giao thừa thật là thu hút. 00:16 Sure, it looks great on TV, = Chắc rồi, nó trông rất tuyệt trên TV, 00:18 but in reality, its always just a big let down, = nhưng trong thực tế, nó không được hoàn hảo như thế, 00:20 but in 2005, I attempted to do the impossible, = nhưng vào năm 2005, ta đã cố gắng làm những điều không thể, 00:23 to give my friends a great New Years Eve. = để mang đến cho những người bạn của ta một đêm giao thừa tuyệt vời. 00:25 I had an idea of how to do it, too. = Ta cũng đã có một ý tưởng làm thế nào để thực hiện điều đó.
Trang 1Phim How I Met Your Mother - 1- 11
00:12 Kids, the thing about New Year's Eve is that it sucks = Các con, những điều về đêm giao thừa thật là thu hút 00:16 Sure, it looks great on TV, = Chắc rồi, nó trông rất tuyệt trên TV, 00:18 but in reality, it's always just a big let down, = nhưng trong thực tế,
nó không được hoàn hảo như thế, 00:20 but in 2005, I attempted to do the impossible, = nhưng vào năm
2005, ta đã cố gắng làm những điều không thể,00:23 to give my friends a great New Year's Eve = để mang đến cho những người bạn của ta một đêm giao thừa tuyệt vời 00:25 I had an idea of how to do it, too = Ta cũng đã có một ý tưởng làm thế nào để thực hiện điều đó 00:27 And all it cost was half my Christmas bonus = Và tất cả chi phí ngốn hết một nửa tiền thưởng Giáng sinh 00:38 Yeah, that's right a limo = Yeah, đúng rồi đấy, một chiếc limo 00:47 Oh, man, Ted, this is great = Oh, man, Ted, điều này thật là tuyệt 00:49 Okay, people, let's talk strategy = Được rồi, mọi người, chúng ta
00:51 Last new years, we went our separate ways, and it sucked = Những năm mới trước, chúng ta đã tổ chức riêng biệt, và nó thật tệ 00:54 This year we party together or not at all = Năm nay chúng ta cùng nhau tổ chức hoặc là chẳng làm gì cả 00:57 Now, I sifted through your party submissions = Giờ, tớ đã sàng lọc
00:59 and I narrowed them down to these five = và rút gọn xuống chỉ còn
01:01 Question? = Hỏi được không? 01:01 Yes, Barney, your submissions were received and no, = Được, Barney, yêu cầu của cậu đã được nhận và không, 01:03 we will not be attending any parties in your pants = chúng ta sẽ
Trang 2không dự bất kỳ buổi tiệc nào mà cậu đề xuất 01:07 But you enjoyed the evite, right? = Nhưng cậu đã xem evite, phải không?
01:09 Thas an actual picture of my pants = Đó là thực sự là một bức tranh
01:11 We will hit all five parties before midnight, = Chúng ta sẽ đập phá
cả năm bữa tiệc trước nửa đêm, 01:13 and then narrow them down to one, = và rồi thu hẹp chúng xuống
01:15 the most awesome party in New York City = bữa tiệc tuyệt vời nhất
01:17 and that is where we will ring, nay rock, in the new year = và đó là nơi chúng ta sẽ ca hát nhảy múa lúc năm mới 01:22 All right, and party number one that's where we get to meet Mary Beth? = Được rồi, bữa tiệc đầu tiên là nơi chúng ta sẽ đến để gặp Mary Beth?
01:25 Mary Beth? = Mary Beth? 01:26 Oh, she works in my office = Oh, cô ấy làm việc trong văn phòng
Trang 301:45 my own, personal "get psyched" mix = chính của tớ, bản phối "tạo
01:48 Now, people often think a good mix should rise and fall, = Bây giờ, mọi người thường nghĩ một bản phối tốt nên có cả lên và xuống, 01:50 but people are wrong = nhưng sai hết 01:52 It should be all rise, baby = Nên cần có sự hứng khởi, baby 01:55 Now prepare yourselves for an audio journey = Bây giờ các cậu hãy chuẩn bị cho một cuộc hành trình bằng âm thanh 01:58 into the whitehot center of adrenaline = bước vào trung tâm
02:05 It's working = Nó có hiệu quả đấy 02:07 I am definitely getting psyched Oh, God = Tớ chắc chắn là đang
02:09 I'm reaching dangerous levels of psychage = Tớ đang lên đến đỉnh rồi
02:12 Must do robot = Phải như robot 02:15 Let's do this! Yes! Let's! = Hãy làm như thê! Đúng! Cùng làm nào! 02:17 Oh, driver? = Oh, bác tài? 02:22 Ranjit! Dude, you're driving a limo now = Ranjit! Ông bạn, giờ lái
02:24 That's awesome = Thật tuyệt 02:25 I've moved up in the world = Tôi đã lên đến đỉnh của thế giới 02:28 How do you guys know each other? = Làm thế nào mà mọi người
02:30 Oh, we rode in his cab one time It's a long story = Oh, bọn tớ đi xe taxi của ông ấy một thời gian Đó là một câu chuyện dài 02:33 Hey, what are we waiting for? = Hey, cậu còn đang chờ gì nữa? 02:34 We got five parties to hit, and three hours to do it = Chúng ta có 5 bữa tiệc để đập phá, và chỉ còn 3h để làm điều đó thôi
Trang 402:36 Oh, I wish I could come with you guys but Derek = Oh, tớ ước là tớ
có thể đi cùng các cậu nhưng Derek 02:39 should be coming by any minute to pick me up = có thể sẽ đến đưa
02:41 Oh, yeah, Robin was spending New Year's with her boyfriend, Derek = Oh, yeah, Robin tận hưởng năm mới cùng với bạn trai của cô ấy, Derek
02:53 See ya next year = Hẹn gặp vào năm sau
02:58 Well, this kind of sucks = Well, điều này thật tệ 02:59 Okay, nobody get down We knew this going in = Được rồi, không
ai được chùng xuống Chúng ta đã biết trước điều này 03:03 We're a man down = Chúng ta không được chùng xuống 03:04 That just means we're gonna have to party that much harder = Nó sẽ làm cho chúng ta tận hưởng những buổi tiệc khó khăn hơn
Trang 5tiệc nữa để đập phá 03:23 If party number one turns out to be the best, we'll just limo on back
to it = Nếu bữa tiệc đầu tiên là tốt nhất, chúng ta sẽ cho limo quay lại 03:27 We didn't really get a chance to meet = Chúng ta chưa có cơ hội để
03:28 I'm Lily, and this is my fiance, Marshall = Tôi là Lily, và đây là chồng chưa cưới của tôi, Marshall 03:30 Hi Mary Beth = Hi Mary Beth 03:32 So great to meet you guys = Thật tuyệt khi được làm quen với mọi người
03:34 My word You're, you're friendly = Tôi cũng thế Cô, cô thật là thân thiện
03:41 American party friends of Barney's = Bữa tiệc những người bạn Mỹ
03:45 So, Barney, who's your new friend? = Vậy, Barney, người bạn mới
03:49 Oh, friendly = Oh, thật thân thiện 03:52 So, where are you from, Natalya? She Who knows? = Vậy, cô từ đâu đến, Natalya? Cô ấy Ai biết chứ? 03:55 The former Soviet Republic of DrunkOffHerAssIstan? = Nước cộng hoà Xô Viết cũ DrunkOffHerAssIstan? 04:00 Superdrunkfantastic, huh? = Superdrunkfantastic, huh? 04:03 Isn't she awesome? = Cô ấy tuyệt phải không? 04:05 How are your feet doing, baby? Okay, I love these shoes, = Em cao thêm được bao nhiêu, em yêu? Okay, em yêu những chiếc giày này, 04:08 but the paintohotness ratio is pretty steep = nhưng nó làm em bị đau
04:11 Can we swing by the apartment, so I can change? = Chúng ta có thể
Trang 6ghé qua căn hộ để em có thể thay giày được không? 04:13 Come on, Lily, we have a tightly scheduled evening of awesomeness ahead of us = Thôi nào, Lily, chúng ta đã có một lịch trình chặt chẽ cho buổi tối tuyệt vời này rồi 04:17 I need you to power through the pain = Tớ cần cậu cố gắng chịu đau
04:18 Okay, Ted, but these dogs are really barking = Okay, Ted, nhưng những con chó này thật sự đang sủa 04:22 It's true I can hear them = Thật đấy Tớ có thể nghe thấy chúng 04:23 What's that, little boys? What's that? = Cái gì thế, những cậu bé? Cái
04:25 You wanna go for a rock? = Các cậu muốn nhảy nhót à? 04:30 Ranjit! Party number two Party number two = Ranjit! Bữa tiệc số
04:39 Party number two? Not so good = Bữa tiệc số hai? Không quá tuyệt
04:41 Let's go back to party number one = Hãy trở lại bữa tiệc đầu tiên nào
04:43 No, no turning back = Không, không quay lại 04:45 Ranjit, party number three Party number three Yeah = Ranjit, bữa tiệc số ba Bữa tiệc số ba Yeah 04:50 Oh, wait, wait, wait We have to turn around = Oh, chờ đã, chờ đã, chờ đã Chúng ta phải vòng lại 04:52 We left Natalya = Chúng ta bỏ quên Natalya 04:54 Barney, none of us really liked her = Barney, không ai trong chúng
04:57 What?! Sorry = Cái gì?! Xin lỗi 04:59 Oh, very nice, Lily You know, she is a guest in this country = Oh, được đấy, Lily Cậu biết đấy, cô ấy là một vị khách của đất nước này 05:03 So while you may chose to turn your back on her, = Vậy trong khi
Trang 7cậu quay lưng lại với cô ấy, 05:06 I choose to turn my front on her What up? = tớ chọn đứng về phía
05:10 I'm sorry about Barney = Tớ xin lỗi Barney 05:12 No, I'm having a great time = Không, chúng ta đã có khoảng thời
05:14 I'm really glad that you asked me out tonight = Em thực sự rất vui khi anh rủ em đi chơi tối nay 05:17 Me, too = Anh cũng thế 05:22 Hey, Robin Ted, Derek stood me up = Hey, Robin Ted, Derek cho
05:26 Pfft Derek = Pfft Derek 05:27 Now, we had a tight schedule to keep that night = Đêm đó, bọn ta đã
05:29 and I was already on a date with another girl = và ta lại đang hẹn hò
05:32 But it was Robin = Nhưng đó là Robin 05:34 Ranjit, turn it around = Ranjit, quay xe lại 05:43 Oh, God, I'm so sorry about this = Oh, God, tớ rất xin lỗi về chuyện này
05:45 You guys had your schedule and I screwed it all up = Các cậu đã có lịch trình và tớ thì lại xới tung hết cả lên 05:48 No, this is perfect = Không, đây mới là hoàn hảo 05:50 It's meant to be We're all back together = Nó có nghĩa là ở đây Tất
cả chúng ta quay lại cùng nhau 05:52 What happened? = Chuyện gì đã xảy ra? 05:53 Derek's stuck in Connecticut closing some deal = Derek bị kẹt ở Connecticut với mấy cái hợp đồng 05:56 Who works on New Year's Eve? = Ai mà lại làm việc vào đêm giao
Trang 805:59 Okay Now I feel worse = Okay Giờ tớ cảm thấy tệ hơn 06:02 I was really looking forward to this night = Tớ đã rất trông chờ đến
06:09 Oh, dude, not now! = Oh, anh bạn, giờ không phải lúc! 06:10 What? She needs to get psyched = Cái gì? Cô ấy cần chút phấn khích
06:14 Maybe I should just go home = Có thể tớ nên về nhà 06:19 My finger slipped = Ngón tay của tớ bị trượt 06:21 Look, Robin, you're not going home Come on, it's New Year's Eve
= Nghe này, Robin, cậu không cần phải về nhà Thôi nào, đây là đêm giao thừa
06:25 Look, so your date fell through So what ? = Nhìn xem, buổi hẹn hò của cậu không thành Thì sao chứ ? 06:26 What do you need a date for? Someone to kiss at midnight? = Cái
mà ta cần ở một buổi hẹn hò là gì nào? Một ai đó để hôn lúc nửa đêm? 06:29 Fine I'll kiss you at a little bit after midnight = Tốt thôi Tớ sẽ hôn cậu lúc sau nửa đêm một chút 06:32 Hi, I'm Robin Mary Beth = Hi, tôi là Robin Mary Beth 06:36 You're friendly = Cô thật là thân thiện 06:37 I haven't eaten dinner yet = Tớ còn chưa ăn tối nữa 06:39 Is there anything to eat in this thing? = Có gì ăn được trong này không?
06:41 That's it I know what you're jonesing for = Có bấy nhiêu thôi Tớ
06:42 Ranjit, take us to Gray's Papaya! = Ranjit, đưa bọn tôi đến Gray's Papaya!
06:45 Oh, yes Ted, you rock = Oh, đúng rồi Ted, cậu đúng là tuyệt 06:47 We couldn't go back for Natalya, a human being, = Chúng ta không
Trang 9có thời gian để quay lại đón Natalya, một con người đang sống, 06:50 but we do have time for hot dogs? = nhưng lại có cho mấy cái xúc
06:52 Yeah, we like hot dogs = Yeah, bọn này thích xúc xích 06:53 No No We are already behind schedule = Không Không Chúng
06:56 Ted, come on = Ted, thôi nào 06:57 We have an hour and a half before midnight I don't want to be kissing Ranjit = Chúng ta chỉ còn 1h30' là đến nửa đêm và tớ thì không
07:01 You don't know what you're missing = Cậu không biết cậu bỏ lỡ
em biết, anh yêu, em rất muốn đi, nhưng đây là 2 đánh 1 07:26 Okay, I'll go with you No, baby = Được rồi, anh sẽ đi với em
Trang 10Không, anh yêu 07:28 Baby, you go with them and I'll meet you at, at = Anh yêu, anh đi với họ và em sẽ gặp anh ở, ở 07:31 party number three Are you sure? = bữa tiệc số ba Em chắc chứ? 07:34 If I don't see you, happy new year Don't say that = Nếu em không tìm thấy anh, thì chúc mừng năm mới Đừng nói thế 07:37 We'll find each other = Chúng ta sẽ tìm thấy nhau 07:40 We'll find each other = Chúng ta sẽ tìm thấy nhau 07:42 I know we will = Em biết chúng ta sẽ 07:49 Hell of a woman = Địa ngục của người phụ nữ 07:52 Let's go get some hot dogs! = Đi kiếm chút xúc xích nào! 07:59 Ranjit, party number three = Ranjit, bữa tiệc số ba 08:01 Party number three Oh, yeah! = Bữa tiệc số ba Oh, yeah! 08:04 Look at us Riding around in a limo = Nhìn chúng ta xem Lượn
08:06 Eating hot dogs = Ăn xúc xích nóng 08:08 It's like we're the president = Giống như chúng ta là tổng thống vậy
08:09 Hey I'll bet you're feeling better now = Hey Tớ cá là giờ cậu cảm
08:11 Oh, so much better = Oh, tốt hơn nhiều
08:15 Is that Moby? = Kia có phải là Moby? 08:16 I think that that's Moby = Tớ nghĩ đó là Moby 08:19 Now, kids, Moby was a popular recording artist when I was young
= Giờ, các con, Moby là nghệ sỹ phối âm nổi tiếng lúc ta còn trẻ 08:23 No way = Không thể nào 08:24 That's totally Moby That's awesome = Đó chắc chắn là Moby
08:27 Should I say something? I should say something, right? = Tớ nên
Trang 11nói gì đây? Tớ nên nói gì đó, đúng không? 08:29 Moby! Hey, Moby! = Moby! Này, Moby! 08:32 Oh, my God He's coming over = Oh, Chúa ơi Anh ấy đang đến 08:33 Everybody be cool Everybody be cool = Mọi người tươi cười đi nào Mọi người tươi cười đi nào 08:35 Hey Hello = Hey Hello 08:37 What's up? Uh, you, uh, going somewhere? = Chuyện gì thế? Uh,
08:40 Yeah, I'm just going to this party downtown = Yeah, tôi chỉ đang đi đến bữa tiệc ở trung tâm thành phố 08:44 You want a ride? = Muốn đi nhờ không?
09:07 Wow, that sounds awesome = Wow, nghe thật tuyệt 09:11 You guys want to come? = Mọi người có muốn đến không? 09:12 Yeah, we'd love to = Yeah, muốn chứ 09:15 All right Uh, Ted = Được rồi Uh, Ted
Trang 12cho cô ấy Tớ không nhận được tín hiệu 09:32 All the circuits are jammed That's New Year's Eve for you = Tất cả các mạng đều bị nghẽn Đó chính là đêm giao thừa đấy 09:34 Well, look, we'll just swing by Moby's party and then afterwards = Well, nghe này, chúng ta sẽ chỉ đến bữa tiệc của Moby rồi sau đó quay lại
09:37 No, II can't Lily's waiting I gotta = Không, tớtớ không thể Lily
09:40 I gotta find her = Tớ phải đi tìm cô ấy 09:41 Okay, I'll meet you at party number three = Okay, tớ sẽ gặp các cậu
09:43 But Come on! Moby's party! = Nhưng Thôi nào! Bữa tiệc của Moby!
09:45 Moby's party! Moby's par = Bữa tiệc của Moby! Bữa tiệc của
10:10 I never leave home without it = Tôi không bao giờ rời khỏi nhà mà
10:12 Oh, that's how I feel about Janice here = Oh, điều đó làm tôi cảm
10:14 Jan Aah! = Jan Aah!