Phim How I Met Your Mother 119 00:12 Her favorite CD in the Otis Redding box set? Disk three. = Đĩa CD ưa thích của cô ấy trong bộ Otis Redding? Đĩa thứ 3 00:16 My favorite? Any guesses? Anyone? = Còn đĩa CD ưa thích của tớ? Đoán thử xem? Ai nào? 00:18 Come on. Disk three = Thôi nào. Đĩa thứ 3 00:21 God, Victorias so amazing. I could taIk about her for hours. = Chúa ơi, Victoria thật tuyệt. Tớ đã có thể nói về cô ấy hàng giờ. 00:24 What do you mean could? = Đã là sao? 00:25 Im sorry. Its just... = Tớ xin lỗi. Chỉ là... 00:27 God, Im crazy about this girl. It feels like, maybe... = Chúa ơi. Tôi phát điên vì cô ấy. Nó như là, có lẽ... 00:31 I dont wanna say it. Trust that impulse, Ted. = Tớ không muốn
Trang 1Phim How I Met Your Mother - 1-19
00:12 Her favorite CD in the Otis Redding box set? Disk three = Đĩa CD
ưa thích của cô ấy trong bộ Otis Redding? Đĩa thứ 3 00:16 My favorite? Any guesses? Anyone? = Còn đĩa CD ưa thích của tớ?
00:18 Come on Disk three! = Thôi nào Đĩa thứ 3! 00:21 God, Victoria's so amazing I could taIk about her for hours = Chúa
ơi, Victoria thật tuyệt Tớ đã có thể nói về cô ấy hàng giờ 00:24 What do you mean could? = "Đã" là sao? 00:25 I'm sorry It's just = Tớ xin lỗi Chỉ là 00:27 God, I'm crazy about this girl It feels like, maybe = Chúa ơi Tôiphát điên vì cô ấy Nó như là, có lẽ 00:31 - I don't wanna say it - Trust that impulse, Ted = - Tớ không muốnnói về nó - Hãy tin vào sự thôi thúc đó, Ted.00:35 Hey, something kind of cool just happened = Hey, có chuyện tuyệt
00:38 My story on Pickles, the singing dog, = Câu chuyện của tớ về
00:40 just got nominated for a Local Area Media Award = vừa được đề
00:44 - A LAMA? - We prefer Local Area Media Award = - Giải
00:49 Um, there's gonna be this big banquet = Um, sẽ có 1 bữa tiệc lớn 00:51 I know these things aren't much fun, = Tớ biết nó không vui lắm, 00:52 but it would really mean a lot to me if you guys came = nhưng sẽrất ý nghĩa với tớ nếu các cậu đến
00:56 And there's an open bar = Ở đó có 1 quán bar ngoài trời 00:57 - Oh, yes! - Word up! = - Oh, yes! - Đồng ý! 00:58 Put me down for two = Đặt cho anh 2 chỗ
Trang 201:00 - Really? It's three months away - I know = - Thật à? Còn 3 tháng
01:02 But, guys, I'm sorry, I'm gonna say it = Mọi người, tớ xin lỗi nhưng
01:05 I have a feeling Victoria's gonna be around for a long time = Tớ cócảm giác Victoria sẽ ở bên cạnh tớ lâu đấy 01:10 I'm gonna miss Victoria = Tớ sẽ nhớ Victoria lắm 01:12 I should just skip this thing entirely = Tớ nên bỏ qua vụ này 01:14 Robin is still pissed at me after, you know = Robin vẫn còn bựcmình vời tớ sau khi, các cậu biết rồi đấy 01:17 You lied and said you were broken up with Victoria before youactually were, = Cậu nói dối rằng đã chia tay với Victoria trước khi cậu
01:20 so you could try to nail Robin, = để cậu có thể đóng đinh Robin, 01:21 and you wound up losing both girls in one night = Và rốt cuộc cậu
01:24 Yes, that's what I meant by, 'You know ' = Phải, ý tớ là vậy khi
01:27 I haven't seen her in three weeks She won't return my calls = Tôikhông gặp cô ấy 3 tuần rồi Có ấy đã không nghe điện thoại của tớ 01:30 - Look, I shouldn't go - You should definitely go = - Tớ không nên
01:33 Look, it's a chance to show her = Đó là cơ hội để cho cô ấy thấy 01:34 you're still friends and that you support her = cậu vẫn là bạn và ủng
Trang 301:42 - That's only two - Count again = - Gấp 2 chứ mấy - Đếm lại đi 01:45 Barney, I'm not bringing a date even if I wanted to = Barney, tớ sẽkhông đi cùng bạn gái cho dù tớ muốn 01:48 The thing's in two hours = Còn có 2 tiếng nữa là bắt đầu rồi 01:49 - So get an escort - By escort, you mean prostitute? = - Cậu có thể
01:52 - Why not? - Because gross? = - Tại sao không? - Bởi vì tởm? 01:55 Oh, what, gross? = Oh, cái gì, tởm à? 01:56 What, you have some puritanical hang-up about prostitution? = Cậu
01:59 Dude, it's the world's oldest profession = Nó là nghề lâu đời nhất
02:16 Come on, Ted Let's get you a hooker It'll be fun = Thôi nào, Ted.Kiếm cho câu 1 con điếm nhé.Sẽ vui lắm đấy 02:19 Okay To bring to the banquet and hang out with ironically = Đểmang đến bữa tiệc và hẹn hò 1 cách mỉa mai 02:22 - or to actually have sex with? - Yes = - hay thực sự để quan hệ? -Phải
02:26 No, it's illegal And did I mention gross? = Không, nó phạm pháp
02:30 That's adorable Ted, you're such a hayseed = Như vậy mới đángyêu Ted, cậu đúng là đồ nhà quê
Trang 402:33 The companionship business is the growth industry of the 21stcentury = Ngành buôn bán tình cảm này là ngành cộng nghiệp phát triển
02:37 You do realize that one out of every eight adult women in America
is a prostitute = Câu phải biết rằng 1 trong 8 phụ nữ trưởng thành ở Mỹ là
02:41 - You just made that up - Withdrawn = - Cậu chỉ bịa ra - Rút lui
02:45 The point is How long has it been? = Vấn đề là bao lâu rồi?
02:52 - Is that your water? May I? - Yeah, go ahead = - Nước của cậu à?
02:56 Fifty-seven days! Ted, you are in a slump = 57 ngày! Ted, cậu đang
03:00 No, it's not a slump It's an intentional hiatus from girls = Đó khôngphải là khủng hoảng Đó là lảng tránh con gái có chủ đích 03:04 A slump is when you strike out every time you step up to the plate,
= Khủng hoảng là khi câu thất bại mỗi lần cố cưa 1 em 03:07 but I'm off the roster, baby = Nhưng tớ không phải vậy 03:09 I'm in the locker room sitting in the whirlpool = Tớ đang ngồi trong
03:19 Ted, you need a lady, and I've got the next best thing Mary = Ted,cậu cần 1 phụ nữ, và tớ đã có thứ tuyệt nhất kế tiếp Mary
Trang 503:23 She lives in my building She's smart She's hot She's totally cool =
Cô ấy sống cùng nhà với tớ Cô ấy thông minh Cô ấy gợi cảm Cô ấy
03:27 Oh, she sounds great = Nghe có vẻ tuyệt đấy 03:28 And, who knows, maybe we will wind up getting married someday,
= Ai mà biết, có thể bọn tớ sẽ cưới nhau không chừng, 03:31 you know, if we can get a blessing from her pimp = Nếu bọn tớ
03:34 You wanna judge a fellow human being = Cậu đánh giá 1 anh em
03:36 based solely on one external characteristic? = Chỉ dựa trên 1 đặc
03:39 That's racism = Đó là phân biệt chủng tộc 03:40 And I do not drink with racists Good day! = Và tớ không uống vờingười phân biệt chủng tộc Chúc 1 ngày tốt lành! 03:48 You're just waiting for me to speak, so you can = Cậu đang chờ tớ
03:50 I said good day! = Tớ nói là chúc 1 ngày tốt lành! 03:54 So should I wear my hair up or down? = Tớ nên buộc tóc lên hay đểxõa?
03:58 - Lily - What? = - Lily - Gì? 04:00 - You okay? - Oh, yeah Sorry = - Cậu ổn chứ? - Oh, yeah Xin lỗi 04:03 I'm just exhausted from work = Tôi chỉ kiệt sức vì làm việc 04:06 The stupid school board took away naptime in all kindergartenclasses, = Ban giám hiệu ngu ngốc bỏ đi giờ nghỉ trưa của toàn bộ các lớp
04:09 and now the kids are just going crazy by the end of the day = nên
04:13 And it's much harder to deal with because, well, I don't get my nap
= Khó hơn nhiều để giải quyết vì tớ không được ngủ trưa
Trang 604:17 Oh, wait, you were taking naps when the kids were? Is that safe? =Cậu ngủ trưa khi bọn trẻ ngủ à? Như thế có an toàn không? 04:20 Oh, they're only five What are they gonna do to me? = Oh, chúngchỉ mới 5 tuổi Chúng sẽ làm gì tớ chứ? 04:26 - Ted's still coming to this thing, right? - Yep = - Ted vẫn sẽ đến
04:29 Do you think, hypothetically, it would be weird if I bring a date? =Giả sử tớ đi cùng bạn trai, cậu có nghĩ là kì cục không? 04:34 Look at you, Scherbatsky, blatantly trying to make Ted jealous =Xem cậu kìa, Scherbatsky, rõ ràng là đang cố gắng làm Ted ghen 04:38 No, it's just this guy at the station = Không, chỉ là 1 anh chàng tại
04:41 I never get involved with coworkers, but he asked me and I said yes
= Tớ không bao giờ dây dưa với đồng nghiệp, nhưng anh ta mời tớ và tớ
04:45 - Is it gonna be weird? - No, it's not gonna be weird at all = - Nó có
kì cục không? - Không, chắng có gì kì cục cả 04:48 - Robin's bringing a date - That's gonna be really weird = - Robin
sẽ đi cùng bạn trai Sẽ rất kì cục đấy 04:52 - I know - Okay = - Em biết - Okay 04:55 - Robin's bringing a date - Oh Okay, that's not weird = - - Robin sẽ
đi cùng bạn trai - Oh Okay, không có gì kì cục cả 04:59 She's bringing a date I'm glad she's moving on = Cô ấy sẽ đi cùngbạn trai Tớ rất vui vì cô ấy đã vượt qua 05:02 - Dude, it's gonna be weird - No, it's fine = Sẽ rất kì cục đấy Ko,
05:05 Look, in spite of whatever happened between us, Robin and I arestill friends = Dù chuyện gì đã xảy ra giữa bon mình, Robin và tớ vẫn làbạn
05:08 I don't think it'll be weird = Tớ không thấy có gì kì cục cả
Trang 705:09 Yeah, it won't be weird Thank you = Yeah, sẽ không kì cục
05:30 - Barney? - See you in two shakes, Mar = - Barney? - Gặp lại em
05:32 You two make yourselves comfortable = 2 anh cứ thoải mái đinhé
05:35 What the hell? = Cái quái gì thế? 05:37 Dude, your narrow-minded views on professional fornicators =Tầm nhìn hạn hẹp của cậu về người gian dâm chuyên nghiệp 05:39 are harshing my mellow = đã làm tớ tổn thương 05:41 - So, I got you a date for the evening - You got me a hooker = -Nên tớ đã tìm bạn gái cho cậu tối nay - Cậu tìm gái điếm cho tớ 05:45 A really hot A hooker! = Rất nóng bỏng Là điếm! 05:48 Think about it This is perfect = Nghĩ thử xem Thật hoàn hảo 05:50 A, it will make Robin insanely jealous = A, nó sẽ làm Robin ghen
05:52 B, you get to have sex with her = B, cậu được quan hệ với cô ấy 05:55 And C, maybe by getting to know Mary, = Và C, có lẽ khi cậu hiểu
Trang 8Mary,
05:57 you'll come to see that courtesans are people, too = cậu sẽ thấy gái
05:59 And D, B all night long = Và D, B cả đêm 06:03 I'm not taking a prostitute to Robin's banquet = Tớ không dẫn 1 gái
06:06 Dude, the only people who will know are you, me and Marshall =Chỉ có cậu, tớ và Marshall biết thôi 06:08 No one will suspect a thing = Không ai nghi ngờ đâu 06:09 They'll just see you with this unbelievably smoking hot girl and =
Họ chỉ thấy cậu với cô gái nóng bỏng không thể tin được này và 06:13 Okay, yeah, that's a little bit suspicious = Ừ, thế thì có tí đángnghi
06:17 Look, I'm just trying to expand your horizons a little bit tonight =
Tớ chỉ đang cố mở rộng tầm nhìn của cậu 1 chút tối nay 06:20 But if you're not interested, fine, I'm out 500 bucks Whatever =Nhưng nếu cậu không thích thì thôi, tớ mất 500 đô Sao cũng được 06:23 Five hundred bucks, you? = 500 đô, cậu? 06:24 Ted, you're my cabrón = Ted, cậu là "cửa sau" của tớ 06:26 You think I'm gonna stick you with some toothless tranny from thePort Authority? = Cậu nghĩ tớ sẽ đưa cậu 1 gã móm chuyển đổi giới tính
06:31 Look at how hot she is Robin would be so jealous = Xem cô ấyhấp dẫn chưa kìa Robin sẽ ghen lắm đây 06:34 I'm not trying to make Robin jealous, Barney = Tớ không cố làm
06:37 Look, I Tell Mary thanks, but no thanks I have a soul = NóiMary là tớ cảm ơn, nhưng tớ không cần Tớ có tâm hồn 06:42 And then your Uncle Marshall and I = Sau đó chú Marshall vàbố
Trang 906:43 had one of our famous = có 1 trong những 06:44 telepathic conversations = cuộc đối thoại dự cảm nổi tiếng 06:47 - Check out Robin's date - I know = - Xem bạn trai của Robin kìa.
06:49 - Is that who I think it is? - Yep It's Sandy Rivers = - Đấy có phảingười tớ nghĩ không? - Yep đó là Sandy Rivers 06:54 Sandy Rivers was the face ofMetro News 1, = Sandy Rivers từng là
06:57 the most low-budget cable news channel ever = Chương trình cáp
có ngân quỹ thấp nhất từ trước đến giờ 07:00 Sandy time Sandy time! = Đến giờ của Sandy rồi Đến giờ củaSandy!
07:02 He was best known for his morning segment in 'Today's Paper' =Ông ấy được biết đến nhiều nhất qua mục "Đọc báo hôm nay" 07:05 during which he literally flipped through today's paper reading italoud to viewers = Và chính xác là ộng ta đọc to toàn tờ báo 07:10 Here we have on the front page a story about a = Ở trang bìa
07:13 I guess a guy in a superhero costume climbing the Empire StateBuilding = 1 gã trong trang phục siêu nhân đang trèo lên tòa nhà EmpireState
07:18 Looks interesting = Có vẻ hấp dẫn đây 07:20 These idiotic filler pieces were a guilty pleasure of ours = Nhữngmảnh dán ngu ngốc là điều yêu thích nhất của bọn bố 07:23 Oh, which Sandy do we want today? Uh = Bọn mình muốn Sandi
07:26 French Sandy, pornstar Sandy Yosemite Sandy, definitely = Sandy Pháp, Sandy ngôi sao phim heo - Dĩ nhiên là Yosemite Sandy 07:29 Excellent choice = Lựa chọn tuyệt vời 07:34 I raised these as a child I tell you it's not easy = Tôi nuôi lớn nó
Trang 10-như con Nói cho mà biết nó chẳng dễ dàng gì đâu 07:41 I love this guy = Tớ thích anh chàng này 07:43 I hate this guy = Tớ ghét gã này 07:48 - Hey Hi - Hi = - Hey Hi - Hi 07:50 - I'm Lily - I'm Mary Nice to meet you = - Tôi là Lily - Tôi là
07:52 Mary is a friend of Barney's Barney invited her = Mary là bạn của
07:55 Just met Mary ourselves Don't know too much about Mary = Bọnanh vừa mới gặp Mary Chẳng biết gì nhiều về Mary cả 07:57 Look, a beer = Nhìn kìa, 1 ly bia 08:01 - Hey - Hi = - Hey - Hi 08:03 - You look nice - Oh, Ted, this is Sandy = - Cô thật đẹp - Oh, Ted,
08:05 Hi, Sandy Rivers Use my full name People get a kick out of it =
Hi, Sandy Rivers Xưng tên anh đầy đủ chứ Mọi người sẽ bị choáng vì
nó
08:09 Hi, Sandy Rivers = Hi, Sandy Rivers 08:13 - So, are you two - Starting a bunch of office rumors? = - Vậy 2người - Tạo nên 1 đống tin đồn văn phòng? 08:16 Looks that way Looks that way = Có vẻ như vậy Có vẻ như vậy 08:20 Oh, how rude of me = Oh, tôi thật thô lỗ 08:22 Robin, Sandy Rivers, = Robin, Sandy Rivers, 08:25 this is Mary, my date = this is Mary, bạn gái anh 08:32 Ladies and gentlemen, = Thưa quý ông quý bà, 08:34 welcome to the 45th annual Local Area Media Awards = Chàomừng đến với Giải thưởng truyền thông khu vực lần thứ 45 08:37 Please say hello to our host for the evening, = Xin hày đón chào
08:39 king of the Saturday afternoon kung fu movie, Vampire Lou = Vua
Trang 11của phim kungfu trưa thứ 7, Ma Cà Rồng Lou 08:47 Tonight we celebrate the very best in broadcasting = Tối naychúng ta sẽ ăn mừng cho chương trình phát sóng hay nhất 08:50 and the triumph of the human spirit = và chiến thắng lớn của tinh
08:54 Man, Vampire Lou just looks great = Ma Cà Rồng Lou trông thậttuyêt
08:58 I can't believe I'm on a date with a hooker = Không thể tin là tớ
09:01 Yeah, I can't believe you let her and Lily go to the ladies' roomtogether, man = Không thể tin là cậu để cô ấy và Lily vào nhà vệ sinh nữ
09:04 Secrets come out in there = Bí mật từ đó mà lộ đấy 09:06 Oh, please, how's it gonna come out? = Oh, làm ơn đi, làm thế nào
09:07 Pass me a towel P.S I have sex for money.' = "Đưa tôi cái khăn
09:10 Who had sex for money? Nobody = Ai quan hệ vì tiền thế?
09:12 What did you guys taIk about in there, anything interesting? = Bọn
em nói chuyện gì trong đó thế, có thú vị không? 09:14 No, not really = Không, không hẳn thế 09:16 We just chitchatted, and I borrowed her lipstick = Bọn em chỉ támvới nhau, và em mượn son môi của cô ấy 09:21 Yeah, why is Vampire Lou the host of a Saturday afternoon kung fumovie? = Tại sao Ma Cà Rồng Lou dẫn chương trình phim kungfu trưa
09:26 You know? It just makes no sense God, that pisses me off = Vô lýquá đi Chúa ơi, làm tớ bực cả mình 09:30 Lily, you okay? = Lily, cậu ổn chứ?