1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng anh qua hội thoại Phim How I Met Your Mother phần 1 tập 16

24 986 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 37,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

00:13 Kids, when it comes to love = Này các con, tình yêu vững bền 00:14 the best relationships are the ones that just come naturally. = là khi nó đến một cách tự nhiên nhất. 00:17 My first solo batch. = Mẻ bánh đầu tiên anh làm xong rồi này. 00:19 Um, I think those need to stay in the oven a while longer. = Um, em nghĩ nó cần nướng thêm tí nữa. 00:22 Heres a professional tip. = Cho anh lời khuyên của chuyên gia nè. 00:23 If its still runny, its not a cupcake. = Nếu nó vẫn còn mềm nhũn thì nó không phải là bánh. 00:26 Its a beverage. = Mà chỉ là hỗn hợp nước và bột thôi. 00:28 Yeah, well, things with Victoria were fun, = Ở gần Victoria rất là

Trang 1

Phim How I Met Your Mother - 1-16

00:13 Kids, when it comes to love = Này các con, tình yêu vững bền 00:14 the best relationships are the ones that just come naturally = là khi

00:17 My first solo batch = Mẻ bánh đầu tiên anh làm xong rồi này 00:19 Um, I think those need to stay in the oven a while longer = Um, em

00:22 Here's a professional tip = Cho anh lời khuyên của chuyên gia nè 00:23 If it's still runny, it's not a cupcake = Nếu nó vẫn còn mềm nhũn thì

00:26 It's a beverage = Mà chỉ là hỗn hợp nước và bột thôi 00:28 Yeah, well, things with Victoria were fun, = Ở gần Victoria rất làvui

00:31 and easy, and uncomplicated = không lo nghĩ và rất thoải mái 00:33 It was pretty great = Điều đó rất là tuyệt 00:40 are you coloring in your butt? = Hey, cậu đang tô mông mình đấy

00:42 I have a big interview coming up, and my suit has holes in it =Mình sắp có buổi phỏng vấn quan trọng, = nhưng quần của mình bị ráchrôi

00:46 I can't sew, I don't own Navy boxers, so, = Mình không thể khâuđược = và mình cũng không có kim chỉ nên 00:48 yeah, I'm coloring in my butt = Um, mình đang tô mông mình đấy 00:51 So wear another one = Sao không kiếm caí khác mà mặc ? 00:52 I don't have another one = Mình không còn cái nào nữa 00:53 I'm flat broke My only other suit options are track or birthday =Mình hết tiền rồi Mình chỉ có tiền khi nhận được việc = hoặc sinh nhật 00:57 Dude, you show up to an interview in that, = Dude, cậu mà đến với

01:00 even the hippie lawyers from Granola Mountain Earth Pals = thì cho

Trang 2

dù đó là thằng luật sư hippi ở trên núi 01:03 will hackey sack you straight out the door = cũng sẽ sút cậu ra khỏicửa

01:04 Okay, it's the National Resource Defense Council, and it's mydream job = Okay, đó là hội đồng bảo vệ tài nguyên quốc gia, = và nó là

01:09 Except it's only an internship, and I won't be getting paid = Kể cả

đó chỉ là công việc thực tập, = và mình không được trả xu nào 01:11 Mostly getting people coffee = Hay được bao một li cà phê 01:13 But the people I'm getting coffee for = Nhưng những người mình

01:15 their bosses are going to save the world = ông chủ của họ lại đang

01:18 Okay, tomorrow oh, and I should mention this is going to rockyour world = Được rồi, ngày mai phải không ? = Mai mình sẽ nâng cấp

01:21 tomorrow I'm taking you to my personal tailor = Ngày mai mình sẽdắt cậu tới gặp thợ may riêng của mình

01:26 Barney, I make negative $300 a week, = Barney, tuần này mình

01:29 and I need every negative penny of that for my wedding = và mìnhphải tiết kiệm từng xu một cho đám cưới của tụi mình 01:31 Relax, my guy does everything for one third the cost = Thoải mái

đi, chỗ đó lấy giá chỉ 1/3 giá thị trường thôi 01:33 And there is no way you're getting married in that sarcastic-quotation-marks "suit." = Và cậu cũng sẽ không bị trách vì điều đó đâu, =chỉ cần nhớ từ "đóng bộ" là được 01:39 Tomorrow, noon, my tailor = Chiều mai, thợ may của mình 01:43 No thanks, dude = Thôi bỏ đi

Trang 3

01:48 - Noon? = - Noon See you then = -Chiều mai à = -Ừ, chiều maigặp

01:54 - Hey, girls = - Hey = - Chào mấy cậu = - Chào 01:56 Hey I'm on my way to meet Ted = Mình chuẩn bị đến gặp Ted 01:58 It's our two monthiversary, so we're going out to dinner = Hôm nay

là kỉ niệm 2 tháng tụi mình gặp nhau, = nên tụi mình sẽ đi nhà hàng 02:00 Great! Well, that answers all the questions I didn't ask = Hay nhỉ ?

Tự khai mọi chuyện mà mình không cần hỏi luôn

02:03 Oh, come on We bust on each other = Oh, không sao đâu, = bọnmình đã chia sẽ hết mọi chuyện cho nhau rồi 02:05 We're just at that place in our strong friendship = Chúng mình chỉ

02:11 Oh, see? I did it again = Mình giỡn chơi thôi 02:15 What are you guys up to? Oh, dress shopping = Mấy cậu đang địnhlàm gì thế ? = Chọn váy cưới à ? 02:17 You know, I make wedding cakes for a lot of fancy bridal shops =Mấy cậu biết gì không ? = Mình cung cấp bánh cho rất nhiều tiệm nổi

02:20 If you want, I could take you shopping, maybe get you a discount =Nếu cậu muốn mình sẽ dấn tới đó, = có lẽ họ sẽ có giảm giá cho cậu đó 02:22 - Really? That'd be great = - Yeah = - Thực không ? Điều đó thật

02:28 Huh I should take this = Huh Mình phải nhận cuộc gọi này

02:30 Hey, I thought it was going to be just us tomorrow = Hey, Mìnhtưởng mai chỉ có tụi mình đi thôi chứ 02:33 What's with inviting Punky Brewster? = Sao giờ có thêm con khắm

Trang 4

Punky Brewster này nữa ? ( wiki nha ) 02:35 Robin, you've got to get over this Ted and Victoria thing = Robin,

02:38 You had your chance, and now he's moved on = Câu đã từng có cơ

02:41 Can't you just be happy for them? = Cậu không thể vui cho họ được

02:43 The best I can give you is a fake smile and dead eyes = Việc tốtnhất mình có thể làm là nụ cười giả tạo = và cặp mắt vô hồn này

02:50 Victoria, what's wrong? = Victoria, chuyện gì thế? 02:52 I've just been offered a fellowship at a culinary institute inGermany = Mình vừa được nhận họ = c bổng của viện ẩm thực Đức 02:56 Wait Germany, Europe? = Đợi tí Đức Châu Âu hả ? 02:58 It's for two years = Khóa học có 2 năm thôi 03:00 I figured I didn't have much of a chance, 'cause they don't let manyAmericans in, but = Em nghĩ mình sẽ không có cơ hội, vì rất ít người Mĩ

03:05 So, this is the Europe Germany? = Vậy đó là nước Đức ở Châu Âu

03:08 What other Germany would it be? = Thế còn cái nước Đức nào nữa

03:10 - The one in Epcot? = - Ted = - Cái ở công viên Epcot á ? = - Ted

03:15 - Congratulations = - Thank you = - Chúc mừng em = - Cảm ơn 03:17 I don't know if I'm going to go = Em không biết mình có nên nhận

03:19 Mm-hmm And if you do, what does that mean for us? = Uh, nếu

em nhận thì chuyện của chúng mình tính sao đây ?

Trang 5

03:22 I don't know = Em không biết 03:24 I just I don't think that long distance really works for anyone =

Em không biết là việc ở xa nhau có ảnh hưởng đến chúng ta không nữa 03:28 Oh, God, no = Oh, Trời ơi, không 03:28 Long-distance is a lie teenagers tell each other to get laid thesummer before college = Việc ở xa chỉ là lời biện hộ cho nhau của tụi nítranh = ở mùa hè trước khi vào đại học thôi 03:34 So, that leaves us with = Vậy chúng ta phải quyết định 03:37 Either you stay here, = Hoặc là em bỏ nó 03:39 or we break up = hoặc chúng ta phải bỏ nhau

03:45 Um, look, let's just see how things progress, and if by September, =

Ôi chào, còn tới tháng 9 để suy nghĩ lận mà 03:47 - we still feel = - I have to leave on Monday = - Chúng ta vẫn =

03:49 - Monday, September the ? = - Ted = - Thứ 2 của tháng 9 hả ? =

04:04 And that's when things got complicated = Và đó là lúc mọi chuyện

Trang 6

cho nhà marshmallow vậy đó 04:14 How's Barney's tailor? = Thế tiệm may của Barney ổn chứ ? 04:16 Um, everything here is dark and sketchy and seems illegal = Uh,mọi thứ ở đây tăm tối, bất minh và có vẻ không hợp pháp 04:20 It's like shopping in Barney's mind = Nó như được tạo ra cho riêng

04:41 You're distracting him from his process = Cậu làm ông ta mất cảm

04:52 And long distance definitely isn't an option = Ngoài ra khoảng cách

04:54 No No, no, no No way = Chắc hẳn thế rồi 04:55 You know who likes long distance? Girls = Cậu biết ai thích nhưvậy không ? Chỉ có tụi con gái thôi 04:57 It's all talking and no sex Kill me now = Suốt ngày chỉ nói chuyện

Trang 7

và không hề có XXX Chán bỏ mợ 05:01 Don't knock long-distance relationships I really think they canwork = Hey đừng dìm hàng thế chứ Mình thấy yêu như thế cũng được

= một khóa học hội họa mùa hè ở Paris không ?

05:25 Well, she kept talking about this cheesy French guy, Gabriel =Well, lúc đó cô ấy không ngừng kể về thằng cha người Pháp, Gabriel 05:28 So, I went out to visit, and there was this party = Đến nỗi mình phảiđến đó, đúng lúc có một bửa tiệc được tổ chức 05:30 And who shows up but Gabriel = Mà ngoài thằng Gabriel còn ai

05:32 And he's got this weak-ass, thin French moustache = Cái thằngngười như cây tăm, lại có bộ ria mép đểu 05:35 I'm not much of a fighter, but I knew I could take this weird littledude = Mình không thích đánh nhau, nhưng mình biết mình phải làm gì

đó

05:38 So, I took him aside, and I got all creepy quiet, = Vậy nên mình kéo

Trang 8

05:41 I got the crazy eyes going, and I said, = Dùng cặp mắt đầy giận dữ

05:45 "You stay away from Lily, = Tránh xa khỏi Lily ra 05:47 or I swear to God I'll eat that moustache right off of your uglyFrench face." = không tao thề tao sẽ ngoạm đứt hàm ria đểu = trên khuôn

05:53 Yeah Yeah, he literally ran away = Yeah Yeah, thế là nó chạy có

06:10 Yeah, the point is that even though Lily is my soul mate, = Yeah,vấn đề là kể cả khi Lily và mình đã quen nhau lâu thế 06:13 long distance still almost killed us = mà ở xa nhau có chút còn xém

06:15 If you think that there's any chance that Victoria is your soul mate, =Nếu cậu cho rằng Victoria chính là một nửa thật sự của mình 06:18 you should ask her to stay = thì nên khuyên cô ấy ở lại 06:19 Well, I don't know if she is It's still so early, but yeah, she could be

= Mình không biết có phải là cô ấy không nhưng có lẽ thế 06:23 Oh, please You barely know this girl = Coi nào, cậu hầu như

Trang 9

06:24 What's her favorite color? = Thế màu sắc cô ấy ưa thích là gì? 06:25 Is she a cat person or a dog person? = Cô ấy thuộc típ người sống

06:27 Is she open to a three-way? = Cô ấy có thích chơi three somekhông ? (cái này lên google mà hỏi nhá :)) ) 06:29 Ted, I do more research than this before buying a cell phone = Ted,mình luôn phải điểu tra chuyện đó trước khi mua điện thoại = ( nó chơichữ three way điện thoại gọi được 3 người và cái còn lại là chơi three

06:46 Hey, random question How do you feel about cats? = Hỏi nhanh

06:49 Cats Hated the musical, love the animal = Mèo hả ? Ghét nhạc,

06:52 Good to know Um, okay Good-bye = Uh, cám ơn nha Bye 06:56 She's a cat person = Cô ấy thuộc típ người sống nội tâm 06:57 I don't know this girl at all = Mình không thực sự hiểu cô ấy 07:01 - Oh, excellent We'll take this one = - Yes = - Oh, tuyệt vời, tụi tôi

07:03 Whoa Hey, hey, it's my suit Shouldn't I be the one to choose? =Whoa Hey, hey, vét của mình mà, sao mình không được chọn nhỉ ? 07:07 Here Play with this pin cushion = Nè, ra chơi với cuộn găm kim

đi

Trang 10

07:16 God = Trời ơi 07:16 I'm going to look hot = Mình trông đẹp trai vãi 07:19 Marshall, I can't let you waste a suit this nice = Marshall, mìnhkhông thể để cậu mặ môt cách phí phạm bộ đồ này 07:22 fighting a losing battle for our planet's survival = vào cái chuyệnđấu tranh cho sự sống còn của trái đất được 07:24 This is a suit for winners = đây là bộ vét của người thành đạt 07:25 I am getting you an interview at my office = Mình sẽ giới thiệu cậu

07:28 We need good men like you in our legal department = Bọn mình

07:29 We get sued a lot = Bọn mình rất thích "đóng bộ" 07:32 No way The Kid does not sell out = Không được 07:35 Oh, come on, dude! Three months working with me, = Coi nào, 3

07:37 you'll make more than Lily makes in a year = giúp cậu kiếm nhiều

07:41 No I've made my decision = Không mình đã quyết định rồi

07:44 If I ask this girl to give up her dreams for me, and two weeks later,it's not working out, = Nếu mình đòi hỏi cô ấy ở lại, và chuyện chẳng tớiđâu

07:48 I'm, like, the biggest jerk of all time = Thì mình sẽ là thằng đểu

07:50 It's just too much pressure on a new relationship = Điều đó rất là vô

07:54 I'm going to tell her to go = Mình sẽ để cô ấy đi 07:57 And so I met her that night to tell her my decision = Và tối đó ta đãnói cho cô ấy nghe về quyết định của mình 08:00 All right, I've been thinking a lot about this = Anh đã suy nghĩ rất

Trang 11

nhiều về điều đó 08:02 Okay, wait, before you say anything, = Đợi đã trước khi anh nói 08:05 I wanted to give you this = Em muốn tặng anh cái này 08:09 This is what happens when you, you know, let them finish baking =Cái này dùng khi anh biết đó khi muốn chúng ngừng kêu 08:20 I want you to stay = Anh muốn em ở lại 08:25 Everything here is dark and sketchy and seems illegal = Uh, mọithứ ở đây tăm tối, bất minh và có vẻ không hợp pháp 08:29 It's like shopping in Barney's mind = Nó như được tạo ra cho riêng

08:32 Oh, good luck, baby = Bye = Chúc cưng may mắn nha = Bye

-08:34 Now, what sort of dress did you have in mind, dear? = Vây cưng

08:37 Nothing too huge or-or poofy = Không có cái nào đủ rộng và thoải

08:39 I'm not really a girlie girl = Tôi không phải là người khó tính 08:41 But I would like to look like a beautiful princess = Nhưng tôi muốntrông mình sẽ như một nàng công chúa ngây thơ vậy đó 08:43 I saw a couple up front that were nice = Mình thấy đằng trước có

08:46 By the window? = Chổ cửa sổ hả ? 08:47 No offense, dear, but those are a little out of your price range = Takhông có ý gì nha cưng nhưng có lẽ nó hơi mắc so với cưng đấy 08:52 Where does she get off? She doesn't know how much money Imake = Sao bà ta trơ trẻn thế nhỉ ? = Làm sao bả biết mình có nhiêu tiền

Trang 12

underwear = Họ có thể đoán chính xác lương bổng của bạn thông qua cái

09:00 Damn you Old Navy and your reasonably-priced three-packs! = Bànội cái tiệm Old Navy và cái lời khuyên giảm giá của cậu! 09:04 At least we get free champagne! = Ít nhất mình cũng được uống

09:06 - And cake = - Mm-hmm = - Và bánh nữa chứ = - Mm-hmm 09:07 Speaking of which, Victoria, have you decided = Nhân tiện

09:09 what to do about your doughnut fellowship? = về cái mối quan hệ

09:12 You know, I don't know = Mình không biết nữa 09:13 I mean, I want to go, but I don't want to lose Ted = Một mặt mìnhmuốn đi, = mặt khác mình lại không muốn mất Ted 09:16 I even thought about long distance, as if that ever works = Mìnhtừng tính sẽ tiếp tục giữ liên lạc dù ở xa = nếu như nó thực sự có thể hiệuquả

09:19 Ugh All talking and no sex Kill me now = Ôi chào chỉ toàn nói và

09:33 to chase some guy I'd only known two months = Chỉ vì một thằng

09:35 But this isn't just some guy = Nhưng đây không phải ai khác

Ngày đăng: 11/04/2015, 21:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w