1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng anh qua hội thoại Phim How I Met Your Mother phần 1 tập 9

24 453 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 36,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

00:15 Kids, this is a Thanksgiving story. = Các con, đây là một câu chuyện về ngày Lễ tạ ơn. 00:16 Thanksgiving in New York is a wonderful time. = Lễ tạ ơn ở New York là khoảng thời gian tuyệt vời. 00:20 Its a time for giving of yourself, = Đó là khoảng thời gian dành cho bản thân, 00:22 for thinking of your fellow man. = nghĩ đến những người thân trong gia đình. 00:24 A time when the unforgiving city becomes a little kinder. = Là lúc mà thành phố không tha thứ trở nên tử tế hơn. 00:27 Well, I just ralphed. = Well, tớ vừa bị đau bụng. 00:30 How much did you guys drink last night? = Các cậu đã uống bao nhiêu tối qua?

Trang 1

Phim How I Met Your Mother - 1-9

00:15 - Kids, this is a Thanksgiving story = Các con, đây là một câu

00:16 - Thanksgiving in New York is a wonderful time = Lễ tạ ơn ở New

00:20 - It's a time for giving of yourself, = Đó là khoảng thời gian dành

00:22 - for thinking of your fellow man = nghĩ đến những người thân

00:24 - A time when the unforgiving city becomes a little kinder = Là lúc

mà thành phố "không tha thứ" trở nên tử tế hơn 00:27 - Well, I just ralphed = Well, tớ vừa bị đau bụng 00:30 - How much did you guys drink last night? = Các cậu đã uống bao

00:32 - Not how much = Không nhiều lắm

00:34 - The Thankstini = The Thankstini 00:36 - A fun and delicious new novelty drink I invented = Một loại đồuống mới lạ và hấp dẫn tớ mới nghĩ ra 00:39 - Cranberry juice, potato vodka, and a bouillon cube = Nước hoaquả, vodka khoai tây và một ít nước canh thịt.00:43 - Tastes just like a turkey dinner = Có mùi vị như món gà tây 00:46 - Mmm, it's like Thanksgiving in my mouth! = Mmm, giống như là

00:50 - You want a good holiday drink, try his Kwanzaapolitan = Cậumuốn có loại đồ uống tốt, hãy thử Kwanzaapolitan của cậu ấy 00:55 - The shuttle's here! = Có tàu con thoi này! 00:58 - He hasn't been back home to Minnesota since Christmas = Anh ấy

đã không về nhà ở Minnesota từ dịp Giáng sinh 01:01 - He's a little excited = Anh ấy hơi bị kích động

Trang 2

01:02 - Lily, we're holding up the shuttle Do you have everything youneed = Lily, chúng ta đã giữ được con tàu rồi Em đã có những thứ cầnthiết

01:04 - toothbrush, pajamas, underpants? = bàn chải, pajamas, đồ lót ?

01:11 - Marshall's family = Gia đình của Marshall 01:13 - A whole weekend with the future in-laws You excited? = Cả mộttuần để hướng đến tương lai Cậu có vui không? 01:16 - Yeah, no, it'll be fun = Yeah, không, nó sẽ vui đấy 01:18 - Lily, you just said, "Yeah, no." = Lily, cậu vừa mới nói, "Yeah,no."

01:33 - No, I have to work on Friday You? = Không, tớ còn phải làm việc

01:34 - I'm Canadian, remember? We celebrate Thanksgiving in October

= Tớ là người Canada, cậu nhớ chứ? Bọn tớ tổ chức Lễ tạ ơn vào tháng

Trang 3

healthcare system is bankrupt, = Bọn cậu thì là lãnh đạo của thế giới đầy

02:03 - The Lusty Leopard has a surprisingly good Thanksgiving buffet =Nhà Lusty Leopard có một bữa tiệc buffet Tạ ơn 02:07 - Plus they do this thing: = Họ sẽ làm những điều này: 02:08 - Heather dresses up as a pilgrim, = Trang điểm như những người

02:10 - and Misty dresses up as an Indian, = và các cô nàng thì mặc đồ

02:12 - and they share a meal together = và họ chia sẻ bữa ăn cùng nhau

02:16 - I'm sorry Native American = Tớ xin lỗi Người Mỹ bản địa 02:20 - I think I'm going to a homeless shelter, serve food = Tớ nghĩ tớ sẽđến nơi tạm trú của người vô gia cư, phục vụ thức ăn

02:24 - Yeah, I though I'd just spend the day giving back, you know?Doing some good = Yeah, mặc dù tớ chỉ muốn dành cả ngày để quay trởlại, cậu biết đấy? Làm điều gì đó đúng đắn 02:28 - Canceling out Barney = Thoát khỏi Barney

Trang 4

02:29 - Exactly = Chính xác 02:31 - Where are all my underpants! = Đồ lót của anh đâu hết rồi! 02:32 - Did you check your suitcase? = Có phải anh cất trong vali không?

02:37 - And go they went = Và rồi họ đi 02:39 - all the way to St Cloud, Minnesota, Marshall's hometown = tất cảcon đường dẫn đến St Cloud, Minnesota, quê hương của Marshall 02:42 - And as Lily stepped into her fiancé's boyhood home, = Và khi Lilybước vào ngôi nhà tuổi thơ của chồng chưa cưới, 02:46 - she received a big welcome = cô ấy nhận được sự tiếp đón nồngnhiệt

02:47 - Hello, we're home! = Hello, bọn con về nhà rồi! 02:49 - Hello hey = Hello hey 02:52 - A very big welcome = Một sự chào mừng rất hoành tráng 02:53 - You see, at six-foot-four, Marshall was the runt of the Eriksenclan = Các con thấy đấy, những người anh em của Marshall trông như

03:01 - Wow, I forgot how tall you guys are = Wow, em quên mất là bọn

03:04 - Where's my almost daughter-in-law? = Con dâu yêu của ta đâunào?

03:06 - Here I am! = Dạ con đây ạ! 03:10 - Oh, you got yourself a great little bride here, son = Oh Con trai,con có người vợ bé bỏng tuyệt vời quá!

03:14 - No fartin' around! = Không được đi đâu xa đâu đấy 03:16 - Put your skates and your pads on, boys! Game on in five minutes!

= Các con cầm lấy giầy trượt và tấm lót, trò chơi tiếp tục trong năm phútnữa!

03:19 - Yeah, all right = Yeah, được rồi

Trang 5

03:20 - Oh, you're gonna play hockey? = Oh, mọi người sắp chơi khúc côn

03:45 - Well, maybe that's just 'cause you haven't seen me play = Well, cóthể bởi vì anh chưa được thấy em chơi thôi 03:48 - Oh I don't know, honey = Oh Anh không biết đấy, em yêu 03:51 - It's not really a sport for a girl = Thực sự nó không phải trò dành

03:53 - Well, that's funny, because your brother throws like a girl = Well,thật buồn cười vì anh ném bóng chẳng khác gì con gái

04:01 - This is going to be great = Điều này sẽ hay đấy 04:02 - I know I'm so psyched we did this = Tớ biết Vậy nên tớ đã chuẩn

04:05 - Look at all these people, giving up their Thanksgiving to help theirfellow man = Nhìn tất cả những người này xem, họ từ bỏ ngày Lễ tạ ơn

để giúp đỡ những người đồng bào của họ

Trang 6

04:08 - These have got to be the best people in New York = Đó phải lànhững người tốt bụng nhất ở New York 04:10 - to Grandmother's house 'Scuse me, guys Coming through.

= .đến nhà của bà Xin lỗi, mọi người Cho qua cái nào

04:16 - Well, hi guys = Well, chào các cậu 04:17 - What are you doing here? = Cậu đang làm gì ở đây thế? 04:19 - Oh, just the Lord's work = Oh, chỉ là làm công việc của Chúa 04:21 - But you're Satan = Nhưng cậu là Satan 04:23 - Guys, okay, look I don't advertise it, but I volunteer here = Cáccậu, được rồi, nghe này, tớ không có quảng cáo gì hết nhưng tớ tình

04:27 - I think it's important to help the less fortunate = Tớ nghĩ nó là việcquan trọng để giúp đỡ những người nghèo.04:30 - I'm the Angelina Jolie of incredibly hot guys = Tớ là Angelina

04:34 - This is a joke, right? = Đây là chuyện đùa, phải không? 04:35 - You don't actually volunteer here = Cậu không thực sự tình

04:37 - Barney, we need you out front There's a logjam on the stuffingline = Barney, chúng tôi cần cậu ra phía trước Có một lô hàng đang về 04:40 - Can you show them how it's done? = Cậu có thể xem dùng chúng

04:41 - I'm on it = Ra ngay đây 04:42 - Wait, so this is real? Barney does this? = Chờ đã, vậy chuyện này

04:44 - Every Sunday, all year long = Mỗi Chủ nhật, cả năm nay rồi 04:46 - He's our best volunteer = Cậu ấy là tình nguyện viên tốt nhất của

04:47 - That's 'cause I was trained by the best, Kendall = Đó là bởi vì tôi

Trang 7

đã được đào tạo tốt nhất, Kendall 04:50 - Anyway, we're psyched to be here, Kendall = Dù gì thì chúng tôi

04:52 - What do you need us to do? = Anh có cần chúng tôi làm gìkhông?

04:53 - Uh, go home We're full = Uh, về nhà đi Chúng tôi đủ người rồi

04:56 - We're volunteers We're unpaid help = Chúng tôi tình nguyện

04:58 - Can you ever really have enough unpaid help? = Có phải bọn anhthực sự đủ người giúp không công không? 05:00 - On the biggest volunteer day of the year? = Trong ngày tình

05:02 - Yeah, you can = Yeah, các anh có thể 05:04 - Come on, we just want to help out = Thôi mà, chúng tôi chỉ muốngiúp

05:06 - Kendall, they're cool = Kendall, họ được đấy 05:08 - Fine, but I'm not promising anything = Được rồi, nhưng tôi không

05:11 - Wait here we'll let you know if we need you = Chờ ở đây, chúngtôi sẽ cho các bạn biết nếu chúng tôi cần 05:15 - Okay, well, I'd better get back out there There's a lot of food togive out = Okay, well, tốt hơn là tớ nên ra ngoài kia Có rất nhiều thức ăn

05:18 - And a lot of smiles = Và rất nhiều nụ cười 05:22 - Oh, I almost forgot = Oh, mẹ gần như quên mất 05:25 - I know it's early, but you are a future Mrs Eriksen = Mẹ biết làhơi sớm, nhưng con là bà Eriksen tương lai

05:34 - Well, it'll go great with my, uh I just love it = Well, nó thật

Trang 8

tuyệt, uh Con thích nó 05:39 - Okay, Lily, we're putting you on salad duty = Okay, Lily, bọn ta

05:42 - Oh, I make this great frisee and endive salad with a coriander-limevinaigrette = Oh, con sẽ làm món frisee thật tuyệt và món salad rau đắng

05:48 - But this is an American holiday = Nhưng đây là ngày lễ của người

Mỹ

05:52 - Lily, now that you're going to be a Mrs Eriksen, = Lily, bây giờ

05:56 - I'm going to let you in on a secret recipe: = ta sẽ truyền cho con

06:11 - Oh, no, dear 16 cups = Oh, không, con yêu 16 bát 06:14 - Mayo's in that cabinet = Nước sốt ở trong ngăn kéo kia 06:19 - Oh, my God = Oh, lạy Chúa 06:20 - There is some serious bask-ice-ball going on out there = Có vàiđiều nghiêm trọng bask-ice-ball đang diễn ra ngoài kia 06:23 - Dad totally nailed Marcus in the face with a snowball, = Bố đãhoàn toàn đóng đinh trên mặt Marcus với một quả bóng tuyết, 06:26 - which is a foul, 'cause you only get one snowball per possession, =

đó là một lỗi, vì em chỉ có thể sở hữu một quả bóng trong trận đấu 06:28 - so I nailed him in the shin with my skate and I totally dunked it! =nên anh đã ghìm chặt chân bố bằng ván trượt của anh và anh toàn thắng! 06:32 - Yeah, you were sittin' pretty till I whacked you with that mallet =Yeah, em đã chơi rất tuyệt cho đến khi bị anh đánh cho một cú

Trang 9

06:35 - Hey, gorgeous = Hey, Gorgeous 06:37 - You having fun? = Em có vui không? 06:38 - Yeah, but but I kind of miss you = Yeah, nhưng nhưng em

06:54 - Thanks, baby = Cám ơn, em yêu 06:56 - Aw, isn't this great? = Aw, điều này không thuyệt sao? 06:58 - Can't you see why everyone from my high school stays in thistown? = Em không thấy tại sao mọi người trong trường trung học của anh

07:19 - when you give them a hot, nutritious meal Is there a better feeling

on Earth? = cậu mang đến cho họ một bữa ăn dinh dưỡng nóng sốt Đókhông phải là một cảm giác tuyệt vời trên Trái Đất sao? 07:23 - Yesterday you said the best feeling on Earth was getting your toessucked = Hôm qua cậu còn bảo cảm giác tuyệt nhất Quả Đất là có ai đó

Trang 10

mút ngón chân 07:27 - Then you requested a high-five with your foot = Và rồi cậu yêu

07:31 - Hey, Barn, what do you say you let us sub in for you, scoopstuffing for a little bit? = Hey, Barn, cậu sẽ nói gì khi để bọn tớ phụ một

07:36 - You want to scoop stuffing your first day out? = Các cậu muốnnhồi thứ này trong lần đầu tiên làm việc à? 07:38 - Hello? NFL? Can I be quarterback this Sunday? = Xin chào?NFL? Tôi có thể trở thành tiền vệ Chủ nhật này không?

07:45 - Okay, I finished the gummi bear layer of the salad = Được rồi,mình đã làm xong lớp bên ngoài của món salad 07:49 - What's next? = Tiếp theo là gì nào? 07:51 - Potato chips Of course = Khoai tây chiên Chắc rồi 07:53 - So, Lily when are you gonna start thinking about having a baby?

= Vậy, Lily khi nào thì bọn con bắt đầu nghĩ đến việc có em bé?

07:59 - Uh, you know, I hadn't really thought about it = Uh, mẹ biết đấy,

08:03 - Actually, Aunt Lily was lying = Thực ra, dì Lily đã nói dối 08:05 - It was all she'd been thinking about = Đó là tất cả những gì cô ấy

08:07 - You see, remember when she said = Các con thấy rồi đấy, hãy

08:09 - Well, I just ralphed = Well, tớ chỉ hơi đau bụng 08:11 - At that point, she was five days late = Hôm đó, cô ấy đã bị trễ 5ngày

08:14 - This was day six = Đây đã là ngày thứ 6

Trang 11

08:16 - Yeah, I mean, I'm way too young to have a baby, right? = Yeah, ýcon là, con vẫn còn đang quá trẻ để có em bé, phải không? 08:19 - Oh, are you kidding? = Oh, con đùa đấy à? 08:21 - I was younger than you when I had Marcus = Mẹ còn trẻ hơn con

08:23 - Beautiful 15-pound boy = Cậu bé 15-pound đáng yêu 08:26 - Not much bigger than this turkey right here = Không to hơn con

08:41 - Now, if Lily was already uneasy about joining the Eriksen family,

= Giờ đây, nếu Lily đã cảm thấy khó khăn với việc gia nhập nhà Eriksen, 08:45 - imagine how she felt about possibly having a 15-pound Eriksengrowing inside of her = hãy tưởng tượng cô ấy cảm thấy như thế nào khi

có một đưa bé Eriksen 15-pound đang lớn lên bên trong cô ấy 08:50 - That's a big baby, Judy = Đó là một đứa bé to lớn, Judy 08:53 - The doctor thought he was twins = Bác sĩ đã nghĩ đó là hai anh

09:02 - This is crazy! When did it get so hard to do charity work? = Thật

là điên rồ! Từ khi nào mà làm việc thiện lại khó khăn đến thế? 09:05 - I do charity work all the time = Tớ làm từ thiện mọi lúc 09:07 - Remember when I said I'd find you a girlfriend? = Có nhớ khi tớnói tớ sẽ tìm cho cậu một cô bạn gái?

09:11 - How's that little project coming along anyway? = Làm thế nào màcái dự án bé nhỏ ấy lại lâu thế? 09:13 - I'm working on it = Tớ vẫn đang tìm đấy thôi 09:14 - I'm gonna introduce you to that girl you've been staring at = Tớ sẽgiới thiệu cho cậu cô nào mà cậu cứ nhìn chằm chằm vào 09:16 - What? That's crazy, I haven't been staring at any girl = Cái gì?

Trang 12

Thật là điên rồ, tớ chưa bao giờ nhìn chằm chằm vào bất kỳ cô gái nào 09:18 - Have you met Ted? = Cô đã gặp Ted chưa? 09:20 - Hi I'm the afore mentioned Ted = Chào Tôi chính là Ted đã được

09:29 - Well, I've been um, nothing I do nothing = Well, tôi đang um,

09:33 - Well, if you want to do something, = Well, nếu anh muốn làm điều

09:34 - you and your girlfriend can help sort through these donations =anh và bạn gái có thể giúp đỡ thông qua các khoản đóng góp 09:37 - Oh, um, I'm not his girlfriend = Oh, um, tôi không phải bạn gái

09:39 - I used to be, but, um, I just wasn't enough woman for Tedemotionally = Tôi đã từng, nhưng, um, tôi chỉ là không phải mẫu phụ nữ

09:46 - Oh, my God = Oh, Chúa ơi

09:50 - What do you need us to do? = Cô có cần chúng tôi làm gì không? 09:52 - Okay, this is important = Okay, điều này rất quan trọng 09:53 - Go through all these boxes of food donations, = Hãy đi đến tất cả

Ngày đăng: 11/04/2015, 21:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w