00:12 Kids, before I met your mother, when I was still out there searching, = Các con, trước khi gặp mẹ các con, khi ta vẫn còn đang tìm kiếm, 00:15 I learned something valuable. = ta đã học được nhiều điều giá trị. 00:17 That love is not a science. = Tình yêu không phải là một môn khoa học. 00:19 Wow, that was a great story, Dad. = Wow, đó là một câu truyện tuyệt vời đấy bố ạ. 00:20 Were going to go watch TV. = Bọn con sẽ đi xem TV.
Trang 1Phim How I Met Your Mother - 1-7-Matchmaker
00:12 - Kids, before I met your mother, when I was still out theresearching, = Các con, trước khi gặp mẹ các con, khi ta vẫn còn đang tìmkiếm,
00:15 - I learned something valuable = ta đã học được nhiều điều giá trị 00:17 - That love is not a science = Tình yêu không phải là một môn khoahọc
00:19 - Wow, that was a great story, Dad = Wow, đó là một câu truyện
00:20 - We're going to go watch TV = Bọn con sẽ đi xem TV 00:22 - You see, sometimes in life you just have to accept that certainthings can't be explained = Khoan đã nào, thỉnh thoảng trong cuộc đời cáccon phải chấp nhận rằng có nhiều điều không thể giải thích được 00:27 - And that's kind of scary = Và đó là nỗi sợ hãi 00:30 - Oh, my God = Ôi, Chúa ơi 00:31 - I know, I'm still shaking = Em biết, em vẫn đang run đây này 00:32 - What the ? = Gì thế ? 00:33 - Joke's on you, I have a cold = Cậu đùa à? Làm tớ thấy lạnh đấy 00:35 - Are you guys okay? = Các cậu ổn chứ ? 00:36 - Another round, and back it up for me and Lily! = Vòng một lượt,
00:39 - What happened? = Chuyện gì xảy ra thế ? 00:40 - We saw something up in the apartment = Chúng tớ đã thấy vài thứ
00:43 - Something bad = Những thứ tồi tệ 00:50 - I don't know what it is, but margaritas make me sexy = Anhkhông biết nó là gì, nhưng ánh đèn khiến anh trở nên hứng hơn 00:51 - Oh, muchos sexy = Oh, quá nhiều cảm hứng 00:53 - Yo quiero, Marshall = Em yêu anh, Marshall 00:58 - Oh, my God = Oh, my God
Trang 201:04 - What was it? = Nó là gì thế ? 01:05 - Only the craziest, meanest looking mouse you've ever seen = Chỉ
là một con chuột to hơn, điên hơn những con mà các cậu từng thấy
01:20 - It was a mouse = Nó là một con chuột 01:22 - Oh, yeah, sorry, my bad You're a man = Oh, yeah, tớ xin lỗi, tệ
01:24 - Oh, my story is on Ted, pay attention = Oh, câu chuyện của tớ
01:27 - Carl, turn it up = Carl, bật TV lên đi 01:28 - I'm here with Ellen Pierce, New York's premiere matchmaker =Tôi đang đứng cạnh Ellen Pierce, bà mối nổi tiếng nhất New York 01:32 - Ellen, your company, Love Solutions, boasts 100% success rate =Ellen, công ty của chị, Love Solutions, thật tự hào về tỉ lệ hoàn thành
Trang 3những gì tôi phải làm là đưa vào những giá trị, chạy thuật toán, 01:46 - and presto manifesto, you have a soul mate, and it works! = rồituyên bố, bạn cần những tâm hồn đồng điệu, và nó thực hiện! 01:50 - Just ask all of my happy couples = Hãy hỏi những cặp đôi hạnh
01:54 - And these are just the attractive ones = và đó đều là những đôi rấttuyệt
01:56 - I have more photos in the bathroom = Tôi có những bức ảnh nữa
02:06 - We're signing up = Chúng ta đi đăng kí nào
02:08 - Ted, these chicks are desperate and hot = Ted, những "con gà"
02:10 - That's a perfect cocktail = Đó là loại cocktail hoàn hảo 02:11 - Shake well, then sleep with = Tán tỉnh, rồi lên giường 02:14 - I'm not going to a matchmaker That's like giving up = Tớ khôngcần một bà mối Nó giống như là từ bỏ vậy 02:17 - It's the man version of getting a cat = Đó là mẫu đàn ông yếuđuối
02:19 - No, it wasn't a cockroach It had fur, and only mammals have fur
= Không, nó không phải là một con gián Nó có lông, mà chỉ có động vật
Trang 402:23 - It was a cockroach = Nó là một con gián 02:24 - Come on, Lily, the only way that that was a cockroach = Thôi nào,Lily, cách duy nhất để coi đó là một con gián 02:26 - is if it was wearing the skin of a mouse it just killed = là nó khoác
bộ da của một con chuột vừa bị giết 02:31 - Oh, my God = Ôi lạy Chúa
02:45 - Ted! Hurry! You've got to help me = Ted ! Nhanh lên! Cậu phải
tớ mua nó ở cuộc đấu giá của cảnh sát 02:51 - I just got a call from a guy down at the marina that it's leaningstarboard at a 45 degree angle = Tớ vừa nhận cuộc gọi của tay gác bãitàu.Hắn nói thuyền của tớ đang nghiêng mạn phải 45 độ 02:54 - If I don't get down there right now, it's going to capsize Nowcome on! = Nếu tớ không đến bây giờ, nó sẽ lật mất Nhanh lên nào! 03:00 - Your boat is sinking That was good = Thuyền của cậu đang chìm
03:03 - Come on, Ted This is an incredible opportunity = Thôi mà, Ted
03:05 - We'll meet our soul mates, nail 'em and never call 'em again =Chúng ta sẽ gặp những tâm hôn đồng điệu, "đóng đinh" họ và không thèm
03:11 - All finished, gentlemen? = Xong chưa vậy các Quý ông ? 03:13 - Congratulations = Xin chúc mừng 03:14 - You have just taken your very first step = Các anh vừa hoàn thành
Trang 5bước đầu một cách tốt đẹp 03:16 - Gosh, thanks, Ellen = Gosh, cám ơn, Ellen 03:17 - I sure hope this works = Tôi luôn hi vọng làm những việc này 03:19 - I'm so done with the single life all the games, the meaninglesssex = Đã quá đủ với cuộc sống độc thân rồi tất cả những trò chơi, tình
03:24 - You deserve more = Cậu xứng đáng được nhiều hơn thế 03:26 - That is so true, Ellen = Đó là điều hiển nhiên rồi, Ellen 03:29 - I really think I'm ready to stop being a me, and start being a we =Tôi nghĩ thực sự tôi nên thôi nghĩ về "cái tôi" để nghĩ về "cái chúng ta" 03:33 - Hey, is there any way I can let it be known that I love cuddling? =Này, có cách nào để tôi có thể biết rằng mình đang yêu say đắm không? 03:36 - Ah, of course you can That is so Oh = Ah, dĩ nhiên là cậu có
03:43 - Kind of hard to talk about with Ted here, but = Thật khó để nói vềtrường hợp của anh Ted đây, nhưng 03:45 - I just want someone who's not afraid to hold me at night = Tôichỉ muốn một người không sợ giữ tôi ban đêm 03:50 - when the tears come = khi những giọt nước mắt rơi 03:53 - Ellen, can you help me find her? = Ellen, cô có thể tìm cô ấy giúp
Trang 6muốn tôi nói nhẹ nhàng hay là dùng biện pháp mạnh đây? 04:09 - What's the hard way? Security roughs me up and tosses me out? =Biện pháp mạnh là gì vậy? Lực lượng an ninh sẽ túm cổ và ném tôi ra
04:13 - No, that's the easy way The hard way is that I stomp the crap out
of you myself = Không, đó là cách dễ dàng Biện pháp mạnh là tôi chỉ cầngiậm chân cũng đủ làm cậu sợ tè ra quần rồi 04:18 - Okay, Ted, let's go = Okay, Ted, đi thôi 04:19 - Not you You stay = Không phải cậu Cậu ở lại 04:22 - You're cute = Cậu dễ thương đấy 04:23 - You're an architect = Cậu là một kĩ sư 04:25 - Good career, and you didn't use an obvious alias on yourapplication, = Nghề nghiệp tốt, và cậu không dùng bí danh trong các thiết
04:44 - Uh, no thanks = Uh, không, cám ơn 04:45 - I don't need an algorithm to meet women = Tôi không cần đến
04:47 - It's New York City, you know plenty of fish in the sea = Đây làNew York City, cô biết đấy rất nhiều cá ở biển 04:50 - Plenty of fish in the sea = Rất nhiều cá ở biển 04:53 - Yes, there's nine million people in New York, 4.5 million women
= Yes, có 9 triệu người ở New York, trong đó có 4.5 triệu phụ nữ 04:57 - Of course, you want to meet somebody roughly your own age =
Trang 7Dĩ nhiên, cậu muốn làm quen với một người ở tầm tuổi mình 04:59 - Let's say, plus, minus, five years = Và trên dưới 5 năm 05:01 - So if we take into account the most recent census data, that leaves
us with 482,000 = Và theo số liệu điều tra dân số mới nhất thì có khoảng
05:07 - But, uh, wait 48% of those are already in relationships, = Nhưng,
uh, chờ đã 48% trong số này đã có những mối quan hệ, 05:10 - and then you have to eliminate half for intelligence, sense ofhumor and compatibility, = và rồi cậu phải loại bỏ một nửa vì trí tuệ,
05:13 - and then you have to take out the ex-girlfriends and the relatives, =
và rồi cậu phải loại bỏ những cô bạn gái cũ và người thân của họ, 05:16 - and, oh, we can't forget those lesbians = và, oh, chúng ta không
05:19 - And then that leaves us with eight women = Và rồi đáp án là 8 cônàng
05:25 - That can't be right Eight? = Không thể như thế được 8 à? 05:27 - Really? Eight? = Thật hả? 8? 05:29 - There are eight fish in that big blue ocean, Ted = Có 8 con cá
05:33 - And if you feel confident that you could reel one in to your boatwithout me, = Và cậu tư tin là có thể mang tất cả lên thuyền mà không cần
05:37 - there's the door = thì cánh cửa ở kia kìa 05:39 - Do you take credit cards? = Cô sẽ thanh toán qua thẻ chứ? 05:43 - Okay, it's back And this time we got a good look = Okay, nó đãtrở lại Và lần này chúng tớ đã nhìn rõ hơn 05:46 - Hey, seriously, you have to stop doing that = Này, nghiêm túcnha, cậu phải dừng làm chuyện đó 05:49 - It's bigger now = Bây giờ nó lớn hơn
Trang 805:51 - It's been feeding = Nó đang được vỗ béo 05:54 - We were just upstairs watching TV = Lúc đó chúng tớ đang xem
06:05 - Okay, let's do this = Okay, tiến hành thôi 06:17 - Shh, shh, shh = Shh, shh, shh
06:19 - It's over = Kết thúc rồi
06:31 - So did you get a good look at it? = Vậy là các cậu đã nhìn kĩ nó? 06:32 - Yeah It has six legs, a hard exoskeleton, like a roach = Yeah, nó
có 6 cái chân, một bộ giáp cứng, giống như một con gián vậy 06:37 - But it had mouse-like characteristics = Nhưng nó mang những đặc
06:39 - Grey-brown tufts of fur, a tail = Những chùm lông nâu xám, một
06:42 - So which is it, a cockroach or a mouse? = Thế nó là, 1 con gián
06:46 - It's a cock-a-mouse = Một con gián lai chuột
06:51 - It's some sort of mutant combination of the two = Nó là sự kết
06:54 - It's as if a cockroach and a mouse, you know = Nó như là nếumột con chuột và một con gián, cậu biết đấy 06:59 - Did the horizontal, ten-legged, interspecies cha-cha? = Thế là tính
ra có đến 10 chân nếu chúng kết hợp với nhau? 07:02 - That's impossible That simply can't happen = Không thể nào.Đơn giản là điều đó không thể xảy ra 07:05 - - Oh, but it can - And it has = - Oh, nhưng nó có thể đấy -Và nó
Trang 907:07 - And it's pissed = Và nó đã "tè" nữa 07:09 - Dude, is everything okay? You left the front door open = Các cậu,mọi thứ đều okay chứ? Cậu đi mà không đóng cửa 07:11 - There was no time = Không có thời gian mà 07:15 - So, Love Solutions? = Thế, Love Solutions sao rồi ? 07:17 - Did you meet the love of your life? = Cậu đã gặp tình yêu của đời
07:18 - She said it'd take three days It's been five days = Cô ấy nói cần 3
07:22 - Should I be worried? = Tớ có nên lo lắng không? 07:22 - Oh, just play it cool Don't Ted out about it = Oh, không sao cảđâu Đừng quá lo lắng về điều đó 07:25 - Did you just use my name as a verb? = Cậu vừa dùng tên tớ nhưmột động từ à? (Ted đồng âm với test) 07:28 - Oh, yeah We do that behind your back = Oh, yeah Chúng tớ làm
07:31 - "Ted out," to overthink = "Ted out, " đừng nghĩ gì cả 07:33 - Also see "Ted up." = Đôi lúc cũng là "Ted up." 07:34 - "Ted up" to overthink something with disastrous results = "Tedup" Chẳng nghĩ gì ngoài những điều kinh khủng 07:38 - Sample sentence: Billy Tedded up when he tried = Câu tương tự:
07:40 - Okay, I get it = Okay, Tớ biết rồi 07:42 - Don't worry I'm not going to Ted anything up Or out = Đừng lolắng Tớ sẽ không Ted thứ gì up, hay out 07:45 - I should give it a few more days = Tớ nên rút bớt một vài ngàylại
07:48 - Hi, Ellen Remember me? I'm Ted = Chào, Ellen Nhớ tôi không?
07:51 - Ted, hi I, uh, meant to call you = Ted, hi Tôi, uh, định gọi cho
Trang 10anh
07:54 - The computer is still crunching the numbers = Máy tính vẫn đang
07:56 - Busy as a bee, that little computer = Chiếc máy tính nhỏ bé kia,
07:58 - You said it was going to be three days = Cô nói là sẽ mất 3 ngày 08:00 - Did I? = Tôi nói thế à? 08:00 - Three days? Really? = 3 ngày ? Thật à ? 08:02 - Yeah, and when someone says you're going to meet the perfectwoman in three days, = Yeah, và khi ai đó nói bạn sẽ gặp một người phụ
08:05 - you kind of put that in your date book, so = bạn hãy chuẩn bị cho
08:08 - How do I say this? This is going to be really hard = Tôi phải nóithế nào nhỉ? Thực sự là nó rất khó 08:12 - Ted there are absolutely no women out there for you =Ted không còn ai dành cho cậu nữa 08:17 - Phew, actually, I got through that okay = Phù, thực tế thì, tôi nghĩ
08:23 - There're no women out there for me? I thought you said there wereeight = Không còn cô nào cho tôi ? Tôi nghĩ cô đã nói là có 8 cơ mà 08:25 - I know There are supposed to be I don't know where they are =Tôi biết Đó là kết quả tính toán như thế Tôi không biết họ đang ở đâu 08:27 - But I'm an architect And you said I'm cute = Nhưng tôi là mộtkiến trúc sư Và cô đã nói là tôi cute 08:30 - I'm a cute architect = Tôi là một kiến trúc sư cute 08:31 - How do you think I feel? I have a 100% success rate = Thế cậunghĩ tôi cảm thấy thế nào ? Tôi đạt hiệu quả công việc 100% 08:35 - That's my hook = Đó là cần câu cơm của tôi 08:36 - I could maybe find somebody for you if you were gay = Có lẽ tôi
Trang 11có thể tìm được ai đó cho cậu nếu cậu là GAY 08:39 - Well, I'm not = Well, tôi không phải thế 08:39 - - A little bi maybe? - No! = - Có lẽ là một chút? - Không! 08:42 - You're messing with me, right? = Cô đang làm mối cho tôi mà,
08:43 - Come see for yourself = Tự nhìn đi 08:46 - I cannot set you up unless you have a compatibility rating of 7.0 orhigher = Tôi không thể cân nhắc đến cậu nếu điểm của cậu dưới 7.0 08:51 - And look, 5.4, 4.8, 5.6 = Và nhìn này, 5.4, 4.8, 5.6 08:55 - There's a 9.6 right there = Có một điểm 9.6 kìa 08:57 - Don't touch the computer = Đừng động vào máy của tôi 09:00 - Yes, Sarah O'Brien = Yes, Sarah O'Brien 09:02 - I fixed her up six months ago She would have been absolutelyperfect for you = Tôi đã đặt lịch cho cô ấy 6 tháng trước Cô ấy hoàn toàn
09:05 - Well, what about the guy you set her up with? Is he a 9.6compatibility rating? = À, thế còn anh chàng mà chị giới thiệu cho cô ấythì sao? Hắn có 9, 6 điểm phù hợp không ?
09:22 - Ted, look, I have a lunch = Ted này, tôi phải đi ăn trưa đây 09:24 - Please, I promise we will find you somebody Don't lose hope =Thôi mà, tôi hứa sẽ tìm cho cậu ai đó mà Đừng bi quan 09:28 - There are new women turning 18 every day = Có 18 cô đến đây
Trang 12mỗi ngày 10:00 - It's a whole new species the cock-a-mouse = Nó là một loài
10:02 - And it's the size of a potato = Và nó cỡ khoảng củ khoai tây 10:07 - So what, now it's a cock-a-potato-mouse? = Gì đây, giờ thì nó
10:11 - Don't make it sound ridiculous It's a cock-a-mouse = Đừng nóibuồn cười thế chứ Nó là một con gián lai chuột 10:14 - My God, this is incredible We're like the same person = Chúa ới,thật là kinh ngạc Bọn tớ gần như giống nhau luôn 10:17 - Sarah O'Brien loves brunch, she wants to have two children =Sarah O'Brien thích bữa trưa, cô ấy muốn có 2 đứa con 10:21 - Her guilty pleasure song is "Summer Breeze" by Seals and Crofts
= Bài hát yêu thích của cô ấy là "Summer Breeze" của Seals và Crofts 10:25 - Wow, Ted, sounds like you're her perfect woman = Wow, Ted,nghe như cô ấy là cô gái hoàn hảo của cậu 10:28 - And like the majestic seahorse, it's hermaphroditic = Và giốngnhư những con cá ngựa vĩ đại, nó lưỡng tính 10:33 - Obviously the whole thing is shrouded in mystery = Rõ ràng làtoàn bộ điều này được giấu trong bức màn bí ẩn 10:35 - For as much as we know about the cock-a-mouse, = Thế nênnhững điều chúng ta biết về loài gián-chuột, 10:37 - there's still so much we don't know = không thể bằng những điều
10:40 - Well, we know that there's no such thing as the cock-a-mouse =Well, chúng ta chưa bao giờ nghe cái gì tương tự như gián-chuột 10:43 - What we don't know is what you guys have been smoking = Thếnên bọn tớ không biết các cậu đã hít phải cái gì nữa 10:47 - So you really don't believe in the cock-a-mouse? = Thế cậu không