1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi trắc nghiệm môn hóa học

3 1,3K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi trắc nghiệm môn hóa học
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 168,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi trắc nghiệm môn hóa học

Trang 1

Đề số 25 Đề thi mụn: Hoỏ học

(Dành cho thớ sinh Ban Khoa học Tự nhiờn)

Cõu 1: Dóy gồm cỏc dung dịch đều tỏc dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic B glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat

C glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic D glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat

Cõu 2: Số đồng phân của C3H9N là

A 2 chất B 3 chất C 5 chất D 4 chất

Cõu 3: Chất khụng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (đun núng) tạo thành Ag là

A CH3COOH B HCOOH C C6H12O6 (glucozơ) D HCHO

Cõu 4: Trùng hợp 5,6 lít C2H4 (điều kiện tiêu chuẩn), nếu hiệu suất phản ứng là 90% thì khối lượng polime thu được là

A 6,3 gam B 4,3 gam C 5,3 gam D 7,3 gam

Cõu 5: Chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 (đun núng) tạo thành Ag là

A CH3 - CH(NH2) - CH3 B CH3 - CH2 - COOH

C CH3 - CH2-CHO D CH3 - CH2 - OH

Cõu 6: Cho các chất C2H5-NH2 (1), (C2H5)2NH (2), C6H5NH2 (3) Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tính bazơ giảm dần là

A (2), (3), (1) B (1), (2), (3) C (2), (1), (3) D (3), (1), (2)

Cõu 7: Phân biệt 3 dung dịch: H2N-CH2-COOH, CH3COOH và C2H5-NH2 chỉ cần dùng 1 thuốc thử là

A natri kim loại B quì tím C dung dịch NaOH D dung dịch HCl

Cõu 8: Một cacbohiđrat X có công thức đơn giản nhất là CH2O Cho 18 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư, đun nóng) thu được 21,6 gam bạc Công thức phân tử của X là

A C3H6O3 B C5H10O5 C C6H12O6 D C2H4O2

Cõu 9: Chất khụng cú khả năng làm xanh nước quỳ tớm là

A natri hiđroxit B anilin C amoniac D natri axetat

Cõu 10: Nhỳng một thanh Cu vào 200ml dung dịch AgNO31M, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, toàn

bộ Ag tạo ra đều bỏm vào thanh Cu, khối lượng thanh Cu sẽ

A tăng 4,4 gam B tăng 21,6 gam C giảm 6,4 gam D tăng 15,2 gam

Cõu 11: Trung hoà 1 mol α- amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,286%

về khối lượng Công thức cấu tạo của X là

A H2N-CH2-COOH B H2N-CH2-CH(NH2)-COOH

C CH3-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-CH2-COOH

Cõu 12: Cho 5,58 gam anilin tác dụng với dung dịch brom, sau phản ứng thu được 13,2 gam kết tủa

2,4,6-tribrom anilin Khối lượng brom đã phản ứng là

A 7,26 gam B 9,6 gam C 19,2 gam D 28,8 gam

Cõu 13: Để phõn biệt 2 khớ CO2 và SO2 ta dựng

A dung dịch nước brom B dung dịch BaCl2.

Cõu 14: Trong số cỏc loại tơ sau:

[-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (1)

[-NH-(CH2)5-CO-]n (2)

[C6H7O2(OOC-CH3)3]n (3)

Tơ thuộc loại poliamit là

A (1), (2), (3) B (1), (2) C (2), (3) D (1), (3)

Cõu 15: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) cú mặt H2SO4 (đặc), sản phẩm thu được đem khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quỏ trỡnh là 78% thỡ khối lượng anilin thu được là

A 456 gam B 564 gam C 465 gam D 546 gam

Cõu 16: Khi trùng ngưng 7,5 gam axit amino axetic với hiệu suất là 80%, ngoài amino axit dư người ta

còn thu được m gam polime và 1,44 gam nước Giá trị của m là

Trang 2

A 4,25 gam B 4,56 gam C 5,56 gam D 5,25 gam

Cõu 17: Nhựa phenolfomanđehit được điều chế bằng cỏch đun núng phenol (dư) với dung dịch

A HCHO trong mụi trường axit B HCOOH trong mụi trường axit

C CH3CHO trong mụi trường axit D CH3COOH trong mụi trường axit

Cõu 18: Trùng hợp hoàn toàn 6,25 gam vinyl clorua được m gam PVC Số mắt xích

–CH2-CHCl- có trong m gam PVC nói trên là

A 6,02.1021 B 6,02.1020 C 6,02.1023 D 6,02.1022

Cõu 19: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tớnh ta cú thể dựng phản ứng của chất này lần

lượt với

A dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 B dung dịch NaOH và dung dịch NH3

C dung dịch KOH và CuO D dung dịch KOH và dung dịch HCl

Cõu 20: Trong nhóm IA, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, năng lượng ion hoá thứ nhất của các

nguyên tử

A giảm dần B tăng dần C không đổi D tăng dần rồi giảm

Cõu 21: Từ các cặp oxi hoá khử sau: Fe2+/Fe, Mg2+/Mg, Cu2+/Cu và Ag+/Ag, số pin điện hoá có thể lập

được tối đa là

Cõu 22: Một trong những điểm khỏc nhau giữa protein với gluxit và lipit là

A protein luụn là chất hữu cơ no B protein luụn cú khối lượng phõn tử lớn hơn

C phõn tử protein luụn cú chứa nguyờn tử nitơ D phõn tử protein luụn cú nhúm chức -OH

Cõu 23: Hai chất đồng phõn của nhau là

A saccarozơ và glucozơ B fructozơ và glucozơ

C glucozơ và mantozơ D fructozơ và mantozơ

Cõu 24: Công thức cấu tạo của alanin là

A C6H5NH2 B CH3-CH(NH2)-COOH

C H2N-CH2-COOH D H2N-CH2-CH2-COOH

Cõu 25: Cho sơ đồ chuyển húa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là

A ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, etyl axetat

C mantozơ, glucozơ D glucozơ, ancol etylic

Cõu 26: Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng

A với dung dịch NaCl B thuỷ phân trong môi trường axit

Cõu 27: Trong phõn tử của cỏc cacbohyđrat luụn cú

A nhúm chức ancol B nhúm chức xetụn C nhúm chức anđehit D nhúm chức axit

Cõu 28: Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch HCl (đặc, dư) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu

được 15,54 gam muối khan Hiệu suất phản ứng là 80% thì giá trị của m là

A 13,95 gam B 12,5 gam C 8,928 gam D 11,16 gam

Cõu 29: Chất khụng cú khả năng tham gia phản ứng trựng hợp là

A stiren B propen C isopren D toluen

Cõu 30: Nhúm cú chứa dung dịch (hoặc chất) khụng làm giấy quỳ tớm chuyển sang màu xanh là

A NaOH, CH3-NH2 B NH3, CH3-NH2 C NH3, anilin D NaOH, NH3

Cõu 31: Đun núng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thỡ khối lượng Ag tối đa thu được là

A 10,8 gam B 32,4 gam C 21,6 gam D 16,2 gam

Cõu 32: Cho sơ đồ phản ứng: X → C6H6 → Y → anilin X và Y tương ứng là

A C2H2, C6H5-NO2 B CH4, C6H5-NO2

C C2H2, C6H5-CH3 D C6H12(xiclohexan), C6H5-CH3

Cõu 33: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với H2O (khi có mặt chất xúc tác trong điều kiện thích hợp) là

A C2H4, CH4, C2H2 B Tinh bột, C2H4, C2H2

C Saccarozơ, CH3COOCH3, benzen D C2H6, CH3-COO-CH3, tinh bột

Cõu 34: Cú thể dựng Cu(OH)2 để phõn biệt được cỏc chất trong nhúm

A C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ) B C3H5(OH)3, C2H4(OH)2

Trang 3

C C3H7OH, CH3CHO D CH3COOH, C2H3COOH

Cõu 35: Để tỏch riờng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dựng cỏc hoỏ chất (dụng

cụ, điều kiện thớ nghiệm đầy đủ) là

A dung dịch Br2, dung dịch HCl, khớ CO2 B dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khớ CO2

C dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khớ CO2 D dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khớ CO2

Cõu 36: Một thanh Zn đang tỏc dụng với dung dịch HCl, nếu thờm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thỡ

A lượng bọt khớ H2 bay ra ớt hơn B lượng bọt khớ H2 bay ra khụng đổi

C bọt khớ H2 khụng bay ra nữa D lượng bọt khớ H2 bay ra nhiều hơn

Cõu 37: Cho phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá: Zn+Cu2+ ặCu +Zn2+

(Biết 2 0

0

/

Zn Zn

E + =-0,76 V; 2 0

0 /

Cu Cu

E + =0,34 V) Suất điện động chuẩn của pin điện hoá trên là

A -0,42V B +0,42V C -1,10V D +1,10V

Cõu 38: Cho cỏc polime sau: (-CH2- CH2-)n, (- CH2- CH=CH- CH2-)n, (- NH-CH2-CO-)n Cụng thức của cỏc monome để khi trựng hợp hoặc trựng ngưng tạo ra cỏc polime trờn lần lượt là

A CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH

B CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, H2N- CH2- COOH

C CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, H2N- CH2- COOH

D CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3, H2N- CH2- CH2- COOH

Cõu 39: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu đ−ợc 5,376 lít CO2; 1,344 lít N2 và 7,56 gam H2O (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Amin trên có công thức phân

tử là

A C2H5N B C3H7N C CH5N D C2H7N

Cõu 40: Cho 2 0

0 /

Zn Zn

E + =-0,76 V; 2 0

0 /

Cu Cu

E + =0,34 V; 2 0

0 /

Ni Ni

E + =-0,23 V Dãy các cation sắp xếp theo chiều tính oxi hoá giảm dần là

A Ni2+,Cu2+, Zn2+ B Ni2+,Zn2+,Cu2+ C Cu2+, Ni2+, Zn2+ D Cu2+, Zn2+,Ni2+

-Hết -

Ngày đăng: 19/09/2012, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w