1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng anh qua hội thoại Friends 2 the one where ross and rachel you know

15 518 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 27,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

00:01 All right, no peeking. = Được rồi, ko được hé mắt đấy. 00:03 No peeking. = Ko hé mắt. 00:06 All right, but you better be wearing clothes when I open my eyes. = Được rồi, nhưng lúc tớ mở mắt ra cậu mà cởi truồng là cậu chết với tớ đấy. 00:13 All right. Open your eyes = Được rồi. Mở mắt ra 00:19 Sweet mother of all that is good and pure = Mẹ nhân từ của mọi điều sung sướng ơi 00:24 Days of our Lives picked up my option = Phim Days of our Lives tặng cho tớ đấy 00:26 Congratulations I know = Chúc mừng Tớ biết

Trang 1

Friends 2-15: The One Where Ross and Rachel You Know

00:01 - All right, no peeking = Được rồi, ko được hé mắt đấy

00:06 - All right, but you better be wearing clothes when I open my eyes

= Được rồi, nhưng lúc tớ mở mắt ra cậu mà cởi truồng là cậu chết với tớ đấy

00:13 - All right Open your eyes! = Được rồi Mở mắt ra! 00:19 - Sweet mother of all that is good and pure! = Mẹ nhân từ của mọi

00:24 - Days of our Lives picked up my option! = Phim Days of our Lives

00:26 - Congratulations! I know! = Chúc mừng! Tớ biết! 00:29 - Now we can watch Green Acres the way it was meant to be seen

= Giờ thì ta có thể xem Green Acres theo đúng cách của nó 00:35 - So which one is mine? = Cái nào của tớ? 00:37 - Whichever one you want, man Whichever one you want! = Chọn bất cứ cái nào cậu thích, ông bạn Bất cứ cái nào! 00:42 - Not that one = Ko phải cái đó

00:50 - Oh, yeah! that's the stuff = Oh, yeah! Thế mới là ghế chứ 00:56 - Do we dare? = Sẵn sàng chưa?

01:05 - The One Where Ross and Rachel You Know = The One Where

01:52 - I can't believe two cows made the ultimate sacrifice = Ko thể tin

01:55 - so you could watch TV with your feet up = chỉ để cho 2 thèn

01:58 - No, they were chairshaped cows = Ko, 2 cái ghế hình con bò thôi

Trang 2

02:01 - They never would have survived in the wild = Chúng ko tồn tại

02:04 - This screen is amazing Dick Van Dyke is practically lifesize = Màn hình bự thật Nhìn Dick Van Dyke cứ như ngoài đời vậy 02:11 - Rose Marie belongs on a smaller screen, doesn t she? = Còn Rose Marie thì chỉ thuộc về những màn hình nhỏ hơn, đúng ko?

02:26 - How was your day? = Hôm nay anh cảm thấy thế nào? 02:27 - You know, pretty much the usual = Hơn ngày thường khá nhiều 02:30 - Sun shining, birds chirping = Mặt trời tỏa nắng, chim hót líu lo 02:32 - Really? Mine too = Thật ah? Em cũng thế 02:34 - Hey, cool! Mine too! = Hey, hay thế! Tớ cũng thế! 02:39 - I gotta get to the museum = Anh phải đến bảo tàng đây 02:42 - So I ll see you tonight? = Gặp lại em tối nay nhé?

02:58 - What s tonight? Our first official date = Tối nay làm gì? Buổi hẹn

03:01 - Our first date = Buổi hẹn đầu tiên của tụi tớ

03:09 - you're supposed to waitress for me? My catering thing? = Ko phải

03:12 - Any of that trigger anything? Oh, God, Monica I forgot! = Làm bồi bàn giúp tớ? Oh, trời ơi, Monica Tớ quên mất! 03:16 - This is our first date = Đây là cuộc hẹn đầu tiên 03:18 - Yes, but my mom got me this job I can be a waitress! = Uh, nhưng đây là việc mẹ tớ giới thiệu cho tớ Tớ có thể làm bồi bàn giúp cậu!

Trang 3

03:21 - Thank you, thank you See? Phoebe! Phoebe! = Cảm ơn cậu Thấy

03:25 - Really, Pheebs? You d have to be an actual waitress = Thật chứ, Pheebs? Cậu phải làm việc của 1 bồi bàn 03:28 - This can't be like your I can be a bear cub thing = Chứ ko giống như việc tôi có thể là gấu con của cậu đâu 03:31 - I can be a waitress Okay, watch this = Tó có thể làm được Okay,

03:34 - Give me two number ones, 86 the bacon = Cho 2 phần thịt lợn

03:36 - one Adam and Eve on a raft and wreck them! = 1 cho thuyền của Adam và Eve rồi đánh đắm thuyền chúng! 03:53 - It's James Bond! = James Bond! 03:57 - Sorry We're late that's okay Come on in = Xin lỗi vì đến muộn

04:00 - Is Monica Geller coming? I was told she was = Monica Geller có đến ko? Tôi nghe nói cô ấy sẽ đến mà 04:03 - Dr Burke, It's me = Bác sỹ Burke, là tôi đây

04:07 - My God! You used to be so = Lạy Chúa! Lúc trc cô 04:09 - I mean, you ve You must have lost like = Ý tôi là cô đã giảm 04:15 - You look great = Cô trông tuyệt lắm

04:18 - This is Phoebe She ll be helping me = Đây là Phoebe Cô ấy đến

04:20 - Nice to meet you = Rất hân hạnh 04:27 - So how you been? Great How have you been? = Cô thế nào?

04:30 - Obviously you know Barbara and I split up = Hình như cô biết

Trang 4

04:33 - or you wouldn t do the head tilt = hoặc là cô đã ko nghiêng đầu

04:35 - The head tilt? = Nghiêng đầu? 04:36 - Since the divorce, everybody asks how I am = Sau khi li dị, khi

04:39 - with a sympathetic head tilt How you doing? You okay? = với

1 cái nghiêng đầu thông cảm Thế nào rồi? Anh ko sao chứ?

04:45 - It's fine Believe me, I do it too = Ko sao Tôi cũng làm thế mà 04:48 - I always answer with the I'm okay head bob I'm okay = Tôi luôn trả lời câu tôi ổn bằng cách gục đầu Tôi ổn

04:53 - Yeah, I'm fine = Yeah, tôi ổn 04:55 - I gotta set up the music I got a new CD changer = Tôi phải kiêm thứ gì đó để nghe Chắc phải kiếm và cái đĩa CD về 04:58 - Of course, the divorce only left me with four CDs to change = Sau khi li dị tôi chỉ còn 4 cái CD để thay đổi 05:02 - that's too bad = Thế thì chán thật 05:04 - I ll survive = Tôi sẽ sống 05:10 - Two larges, extra cheese on both = 2 suất lớn, thêm pho mai nữa 05:13 - But listen = Nhưng nghe này 05:15 - don't ring the buzzer for 19 = ko nhấn chuông nhà 19 nhé 05:18 - Ring 20 Geller/Greene = Nhấn chuông nhà 20 Geller/Greene 05:21 - They ll let you in, okay? = Họ sẽ cho anh lên, okey? 05:26 - If you buzz our door, there s no tip for you = Nếu anh nhấn chuông nhà tôi, ko có tiền bo đâu đấy 05:30 - Okay, thanks = Okay, cảm ơn 05:33 - Pizza s on the way I told you we wouldn t have to get up = Pizza đang đến Tớ đã nói là chúng ta ko cần phải đứng lên mà 05:38 - What if we have to pee? = Vậy nếu ta buồn tè?

Trang 5

05:43 - I ll cancel the sodas = Vậy thôi ko kêu soda nữa 05:50 - Get back out there It's your party! = Ra kia đi Đây là buổi tiệc

05:52 - But they re so dull! They re all ophthalmologists = Bọ họ chán lắm! Họ đều là bác sỹ nhãn khoa cả 05:56 - you're an ophthalmologist = Anh cũng thế thôi 05:57 - Because my parents wanted me to be I wanted to be a sheriff =

Đó là do bố mẹ tôi bắt tôi học ngành này Chứ tôi muốn làm cảnh sát trưởng

06:03 - that's funny Cadillac, cataract I get it = Vui thật Cadillac,

06:06 - But you stay out there! = Nhưng anh phải vẫn phải ở ngoài! 06:09 - You see? I tell you what = Thấy chưa? Để tôi nói cho anh biết 06:11 - I ll come get you in five minutes with some sort of kebob emergency = Nếu ko ra đó thì anh phải giúp tôi hoàn thành món kebob này

06:19 - Oh, God, here we go = Oh, trời ơi, mệt nữa rồi 06:21 - Hey, want to see them go nuts? = Hey, muốn thấy họ dở hơi thế

06:26 - Who needs glasses? = Ai cần ly nào? 06:35 - You are so smitten = Cậu mê rồi 06:37 - I am not! = Làm gì có! 06:38 - Oh, you are so much the smitten kitten = Oh, đỏng đảnh vừa thôi cưng

06:43 - You should ask him out Dr Burke? = Cậu nên hẹn hò với anh ta

06:45 - I don't think so I mean, like, he s a grownup = Tớ ko nghĩ thế

Trang 6

06:50 - So? You two are totally into each other = Thì sao? Tớ thấy 2

06:53 - He s a friend of my parents He s like 20 years older than me = Anh ấy là bạn bố mẹ tớ Trông anh ấy như hơn tớ tới 20 tuổi ấy chứ 06:57 - So you're never gonna see him again? = Vậy cậu sẽ ko gặp lại anh

07:02 - I'm gonna see him tomorrow at my eye appointment = Nhưng tớ

sẽ gặp anh ấy vào ngày mai để khám mắt 07:06 - Didn t you just get your eyes checked? Yeah, but you know = Cậu cần gì phải kiểm tra mắt chứ Uh, nhưng cậu biết đấy

07:13 - .a dangerous eye age = .là độ tuổi mắt dễ gặp rủi ro 07:16 - They are peeking teams to play my discreption, help me = Họ

07:26 - I'm not saying it was a bad movie I'm just saying it was a little =

Em ko nói phim đó dở Em chỉ nói nó hơi 07:30 - hard to follow = .khó để theo dõi 07:32 - I told you there d be subtitles = Anh đã nói là có phụ đề mà

07:37 - I just didn t want to wear my glasses on our first date = Em chỉ ko muốn đeo kính trong cuộc hẹn đầu tiên

07:53 - It would help when I'm kissing if you didn t shout my sister s name = Nếu em ko kêu tên em gái anh khi anh hôn thì sẽ tuyệt hơn đấy 07:58 - Honey, I'm just checking = Honey, em chỉ kiểm tra thôi

08:37 - It's just, when you moved your hands down to my butt = Chỉ là

Trang 7

khi anh duy chuyển tay xuống mông em 08:41 - it was, like, Whoa! Ross hands are on my butt! = nó giống như

08:46 - And that's funny Why? = Và nó buồn cười Tại sao?

08:51 - I'm sorry I guess I'm just nervous = Xin lỗi Em đoán là em đang

08:54 - I mean, It's you = Vì đó là anh 08:56 - You know, It's us = Là chúng ta 08:58 - We're crossing that line It's sort of a big thing = chúng ta đã vượt qua tình bạn Nên chuyện này khá là lớn 09:02 - Well, I know It's big I just didn t know it was haha big = Anh biết chuyện này ko nhỏ Anh chỉ ko biết tại sao nó lại là chuyện lớn haha 09:18 - Okay, my hands were nowhere near your butt = Okay, tay anh ko

hề nằm trong vòng phủ sóng của mông em đấy nhé 09:21 - I know, I know, I know! = Em biết! Em biết! Em biết! 09:22 - I was thinking about when they were there the last time = Tự nhiên em lại nghĩ tới lúc chúng ta là bạn 09:26 - I'm sorry, I'm sorry Okay, look! I promise = Em xin lỗi Okay,

09:29 - I won t laugh anymore Put your hands back there = Sẽ ko cười

09:32 - No, see, now I can't = Ko, anh ko thể 09:36 - I feel selfconscious Come on, touch my butt = Anh thấy ko tự

09:40 - Just one cheek = Chỉ cần 1 bên thôi 09:43 - The moment s gone = Khoảng khắc lúc nãy hết rồi 09:44 - I ll back up into your hands that's romantic = Để em quay lưng

09:47 - Touch it No = Sờ đi Ko

Trang 8

09:48 - Oh, come on, squeeze it No! = Oh, thôi nào, bóp đi Ko!

09:52 - Oh, come on! Would you just grab my ass? = Oh, thôi nào! Vậy

10:02 - Wow! Look at that! The car is on fire = Wow! Nhìn xem! Cái xe

10:05 - yet somehow its expensive paint job = nhưng ko bốc cháy vì nó

10:09 - .is protected by the Miracle Wax = .được bảo vệ bởi sơn

10:14 - You ve got a Cheeto on your face, man = Mặt dính bánh kìa cha 10:27 - Aren t you supposed to be out with Rachel? = Ko phải cậu có hẹn

10:30 - That was 14 hours ago = Đó là cách đây 14h rồi cha nội 10:33 - We gonna set a clock on this scene = Chắc phải cài thêm cái đồng

10:39 - So how d it go? = Vạy buổi hẹn thế nào? 10:41 - Have you ever been, you know, fooling around with a girl = Các

10:46 - and she started laughing? = rồi cô ấy bắt đầu cười chưa? 10:50 - But it was 1982 = Rồi,nhưng đó là năm 1982 10:52 - and my Flock of Seagulls haircut was tickling her chin = kiểu tóc chim hải âu của tớ cạ vào cằm cô ta 10:59 - She laughed at you? = Cô ấy cười cậu ah? 11:01 - It could be worse, could be naked = Ko biết chừng lúc cởi truồng

11:10 - I ve been wanting this since ninth grade typing = Tớ chờ đợi việc

11:13 - And I just want it to be perfect = Và giờ tớ chỉ muốn nó thật

Trang 9

11:16 - .and right and = .và chính xác 11:19 - Why isn t that laser beam cutting through the paint? = Tại sao

11:23 - It's the Miracle Wax! lt certainly is a miracle = Đó là sơn Miracle

11:27 - Hi, you guys = Chào các cậu 11:31 - Listen, I was thinking about = Em đã nghĩ rất nhiều 11:33 - Can you guys speak up? = Nói lớn lên chút đi 11:35 - It's harder for us to hear you when you lower your voice = Nói

11:48 - I'm sorry about last night I really want to make it up to you = Em xin lỗi về chuyện tối qua Em thật sự muốn lằm gì đó chuộc lỗi 11:52 - There s no need to make it up = Ko cần phải làm gì đâu

11:57 - Well, I was thinking maybe a romantic dinner = Có thể là 1 buổi

12:01 - .with candles and wine = .với nến và rượu 12:05 - And then maybe going back to my place = Rồi về phòng em 12:10 - .for dessert = .ăn tráng miệng

12:14 - perfect? = .hoàn hảo đấy

12:25 - Would you get us a couple of beers? = Lấy giúp tụi tớ 2 chai bia nhé?

12:33 - I'm going to look into your eyes now = Bây giờ tôi sẽ nhìn vào

12:38 - that's my job = Đó là công việc của tôI'mà

Trang 10

12:44 - Look down = Nhìn xuống 12:45 - Now, open your eyes and look down = Mở mắt và nhìn xuống

12:50 - Look into the light = Nhìn thẳng vào đèn

13:06 - Your eyes look good Those are good eyes = Mắt cô tốt 13:09 - Good They feel good = Tuyệt Thấy tuyệt lắm 13:12 - In my head = Trong đầu tôi ấy mà 13:18 - lt was great to see you You too = Rất vui khi gặp cô Tôi cũng thế

13:33 - Here, they re free = Miễn phí cả đấy

13:41 - I better be going = Vậy tôi về đây 13:43 - Yeah, I ll see you later = Yeah, gặp lại cô sau 13:44 - Thanks again = Cảm ơn lần nữa 14:00 - We have to get you lazy boys out of these chairs = 2 cậu bé lười

14:06 - You should go outside and be with the threedimensional people = Các cậu nên ra ngoài nhìn những người 3chiều đi chứ 14:11 - No Inside good = Ko Trong tốt

14:18 - You guys are so pathetic = Trông các cậu thảm lắm rồi đấy

14:26 - She s one of us now = Cô ấy cùng đội với tụi tớ đấy 14:32 - We just wanted to stop by and say good night = Tụi tớ chỉ muốn

Ngày đăng: 11/04/2015, 21:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w