00:07 Hey, Eddie. = Hey, Eddie. 00:11 What are you doing here? Watching you sleep. = Cậu làm gì ở đây? Nhìn cậu ngủ. 00:15 Why? = Tại sao? 00:16 It makes me feel peaceful. = Nó làm tớ thấy yên bình. 00:19 Please. = Ngủ tiếp đi. 00:21 I cant sleep now = Làm sao mà ngủ được 00:22 You want me to sing? = Cậu muốn tớ ru ko? 00:26 Thats it. I want you out of the apartment now = Đủ rồi. Tôi muốn anh dọn đi ngay
Trang 1Friends 2-19: The One Where Eddie Won't Go
00:07 - Hey, Eddie = Hey, Eddie 00:11 - What are you doing here? Watching you sleep = Cậu làm gì ở
00:16 - It makes me feel peaceful = Nó làm tớ thấy yên bình
00:21 - I cant sleep now! = Làm sao mà ngủ được! 00:22 - You want me to sing? = Cậu muốn tớ ru ko? 00:26 - Thats it I want you out of the apartment now! = Đủ rồi Tôi muốn
00:30 - What are you talking about? = Cậu đang nói gì thế? 00:32 - Hannibal Lecter? = Hannibal Lecter? (bác sỹ tâm thần giết người,ăn thịt trong truyện kinh dị) 00:35 - Better roommate than you = Ở cùng với ông ta còn tốt hơn với anh
00:38 - I dont think youre being fair! One night you see me and you get scared = Thật ko công bằng! Chỉ 1 đêm cậu thấy tớ mà cậu đã sợ rồi 00:42 - What about the other nights when you dont see me? = Vậy những
00:46 - Last night you went and got some water = Như tối qua cậu đi
00:48 - and I was nice enough to hide behind the door = và tớ đã rất tử
00:52 - I didnt realize that = Vậy mà tôi ko biết đấy
00:57 - You really want me out? = Cậu thật sự muốn tớ dọn đi ah? 00:59 - Yes, please = Vâng, làm ơn 01:00 - Then I want to hear you say you want me out = Giờ tớ muốn nghe
Trang 201:03 - I want you out = Tôi muốn anh dọn đi 01:05 - I want to hear it from your lips = Tớ muốn nghe từ miệng cậu kìa
01:08 - Whered you hear it before? = Chứ vừa rồi nó phát ra từ đâu? 01:09 - All right You know what? Consider me gone = Được thôi Cậu biết sao ko? Coi như là tớ đã dọn đi rồi 01:12 - I will go to my brothers basement When he find out, I will find another mans house = Tôi sẽ dọn đến tầng hầm của anh tôi.Nếu anh ấy biết được thì tôi dọn đến chổ khác 01:19 - Ill be out by the time you get home from work tomorrow = Ngày mai tôi sẽ dọn đi trc khi anh đi làm về 01:23 - Thank you I heard that = (Ơn trời) Tôi nghe thấy đấy nhé 01:27 - The One Where Eddie Wont Go = The One Where Eddie Wont
Go
02:18 - Well, look at you! = Nhìn cậu kìa! 02:20 - Finally got that time machine working, huh? = Cuối cùng cũng
02:23 - You like it? = Cậu thích nó ko? 02:25 - This guy was selling them on 8th Avenue and I thought = Có 1
gã bán chúng ở số 8 Avenue và tớ nghĩ 02:28 - You know what I dont have? = Cậu biết cái mà tớ ko có ko?
02:31 - Fine, make fun I think its jaunty = Hài hước lắm Tớ nghĩ nó có
02:36 - For a guy whos recently lost his job, youre in a good mood = Vừa mới mất việc nhưng tâm trạng của cậu cũng tốt đấy 02:39 - Ill be all right Im not starting from square one = Tớ ko sao Tớ
02:43 - I was Dr Drake Ramoray on Days of our Lives = Nhưng tớ đã là Bác sỹ Drake Ramoray trong Days of our Lives
Trang 302:47 - Thats got to have some kind of cachet = Giờ tớ thiếu mỗi giấy
02:51 - Cachet? Jaunty? = Chứng nhận? Hoạt bát? 02:53 - Chandler gave me wordoftheday toilet paper = Chandler tặng tớ cuộn giấy vệ sinh vì câunóitrongngày đấy 02:57 - Im gonna get some coffee = Tớ đi lấy cafe đã 03:02 - Go on, you know you want to = Đội đi, cậu biết là cậu muốn mà 03:16 - So? Did you read the book? = Thế nào? Cậu đọc cuốn sách đó chưa?
03:18 - Oh, my God It was incredible! = Oh, trời ơi Thật phi thường! 03:21 - Didnt it, like, totally speak to you? = Đúng chứ, cứ như là nó đang
03:23 - What book is this? = Sách gì thế? 03:24 - You have to read this book Its called Be Your Own Wind Keeper
= Cậu phải đọc cuốn sách này Cuốn Giữ Lấy Cơn Gió Của Bạn 03:29 - Its about how women need to become more empowered = Nó nói
về chuyện làm thế nào để phụ nữ trở nên chủ động hơn 03:31 - But theres wind = Nhưng có cả gió nữa 03:36 - And the wind can make us goddesses = Và gió có thể biến chúng
03:39 - Do you know who takes our wind? Men They just take it = Cậu
có biết ai cướp đi cơn gió của ta ko? Đàn ông Họ chỉ việc lấy đi thôi 03:44 - Men just take our wind? = Đàn ông cướp cơn gió của chúng ta? 03:46 - All the time Because they are the lightningbearers = Luôn luôn
Vì họ là những người mang tia sét 03:53 - That sounds kind of cool Its like The Hobbit = Nghe hay nhỉ Giống như The Hobbit (1 cuốn truyện cho trẻ em) 03:57 - It is nothing like The Hobbit = Nó ko có chút gì giống The Hobbit
cả
04:00 - Its like reading about every relationship Ive ever had = Cứ như là
Trang 4đang đọc về những mối quan hệ trc đây của tớ 04:02 - Except for Richard = Trừ Richard ra 04:04 - Richard would never steal your wind = Richard sẽ ko bao giờ
04:08 - Because hes yummy = Bởi vì anh ấy rất đã 04:10 - But all the others = Ko như mấy gã kia 04:12 - And the part about how theyre always drinking = Và có chương
04:15 - from our pool of inner power = vì cái hồ chứa sức mạnh nội
04:17 - But God forbid we should take a sip = Nhưng Chúa lại cấm chúng
04:19 - Anybody want a cruller? = Ai muốn ăn bánh ko? 04:21 - This is a typical lightningbearer thing = Đây đúng là kiểu người
04:24 - Its like = Giống như 04:26 - Hello Who wants one of my phallicshaped mancakes? = .Chào Có ai muốn 1 cái bánh hình dương vật của tôi ko? 04:46 - Dont worry about it, already! Things happen = Dương vật thèn
04:51 - Youre not mad at me for getting fired and everything? = Đừng lo lắng gì về chuyện đó! Xảy ra hoài ấy mà 04:55 - Look at me = Nhìn tôi nè 04:57 - Look at me! = Nhìn tôi nè 05:00 - Do I have lipstick on my teeth? = Răng tôi có dính vết son nào ko?
05:07 - Can we get back to me? = Quay lại chuyện của tôi đi 05:08 - Look, honey People get fired left and right in this business = Này, cưng Người ta bị sa thải đầy ra đấy thôi 05:13 - I already got you an audition for Another World = Tôi đã sắp xếp
Trang 5cho anh 1 buổi thử vai trong phim Another World
05:18 - Cab Driver Number 2? = Lái xe số 2? 05:20 - Youre welcome = Khỏi cảm ơn 05:24 - But I was Dr Drake Ramoray! = Nhưng tôi là bác sỹ Drake Ramoray!
05:26 - How can I go from being a neurosurgeon to driving a cab? = Sao tôi có thể chuyển từ bác sỹ phẩu thuật sang làm tài xế được? 05:37 - Things change Roll with them = Cuộc đời mà, chấp nhận thôi 05:41 - But this is a twoline part! = Nhưng chỉ nói mỗi 2 câu 05:43 - Its like taking a step backwards = Như là 1 bước lùi vậy 05:45 - Im not gonna do this = Tôi ko thể làm được 05:50 - Im gonna tell you the same thing I told Al Minza = Tôi sẽ nói với cậu 1 câu mà tôi từng nói với con chó Al Minza 05:54 - .and his pyramid of dogs = .và món đồ chơi của nó 05:57 - Take any job you can get, and dont make on the floor = Nhận bất
cứ việc gì có thể, và đừng có làm bậy ra sàn
06:05 - Ill see you = Gặp lại bà sau
06:10 - Oh, God! I mean, its just so = Trời ơi! Nó thật
06:15 - This is like reading about my own life! = Cứ như là tớ đang đọc về
06:17 - This book could have been called Be Your Own Wind Keeper, Rachel! = Cuốn sách này có thể được gọi là Giữ Lấy Cơn Gió Của Bạn, Rachel!
06:22 - It wouldnt have sold a million copies = Nó được bán với hàng
06:24 - but it wouldve made a nice gift for you = nhưng có thể đó là
Trang 6món quà dành cho cậu 06:29 - Sweetie, weve got to go = Em yêu, chúng ta đi thôi 06:36 - No! Why do we always have to do everything according to your timetable? = Ko! Sao ta cứ tuân theo thời gian biểu của anh chứ? 06:41 - Actually, its the movie theater that has the timetable = Đó là rạp chiếu phim và đó là thời gian biểu của nó 06:45 - Its so you dont miss the beginning = Em sẽ ko muốn đến trễ đâu 06:48 - This isnt about the movie theater This is about you stealing my wind = Chuyện này ko liên quan gì tới rạp phim Mà là việc anh đang
06:55 - You go, girl! = Tiến lên bé! 07:00 - I cant pull that off, can l? = Tớ vô duyên ko đối thủ, phải ko? 07:04 - Excuse me, your wind? = Xin lỗi, gió của em? 07:07 - Yes, my wind = Đúng, gió của em 07:09 - How do you expect me to grow if you wont let me blow? = Sao anh có thể mong em trưởng thành nếu anh ko để em thổi chứ? 07:19 - You know I dont = Em biết là anh ko 07:23 - have a problem with that = ko cấm đoán gì em trong việc đó
mà
07:36 - I just really need to be with myself right now = Bây giờ em chỉ
07:44 - Youre right I dont have to apologize = Đúng rồi Em ko cần phải
07:47 - Sorry Damn it! = Xin lỗi Chết tiệt! 07:56 - What is it? I dont know = Cái gì thế? Tớ ko biết 07:57 - Its got all this stuff about wind and trees = Nó nói về những thứ
08:00 - .and some sacred pool = .và vài cái hồ thiêng liêng 08:02 - I dont really get it But shes pretty upset about it = Tớ thật sự ko
Trang 7hiểu cho lắm Nhưng cô ấy khá nghiêm túc về nó 08:06 - This is why I dont date women who read = Đó là lý do tại sao tớ
ko hẹn hò với những em thích đọc sách
08:14 - Its my VlSA bill = Hóa đơn thanh toán của tớ 08:15 - Envelope one of two = Phong bì 2 trong 1 08:20 - That cant be good Open it, open it = Có vẻ ko hay rồi Mở ra đi 08:26 - Oh, my God! = Oh, trời ơi! 08:28 - Look at this! How did I spend so much money? = Nhìn này! Sao
08:32 - Thats just the minimum amount Thats your total = Đó là con số
08:37 - Thirtyfive hundred dollars at Porcelain Safari? = 350$ cho Chó
08:41 - My animals = Con chó của tớ 08:44 - The guy said they suited me He spoke with an accent I was confused = Cái gã bán hàng nói nó hợp với tớ Gã nói suốt làm tớ bối rối quá
08:49 - I dont know what to do! = Tớ ko biết phải làm gì đây! 08:51 - You can start by driving a cab on Another World = Cậu có thể bắt đầu bằng việc làm tài xế trong phim Another World 08:54 - What? That audition? = Gì? Buổi thử vai ấy? 08:56 - Thats a twoline part! = Chỉ có 2 đoạn thoại! 08:58 - Joey, you owe $1100 at I Love Lucite = Joey, cậu nợ $1100 cho
09:02 - So what? So suck it up, man = Thì sao chứ? Chấp nhận đi cha 09:05 - Its a job Its money = Đó là công việc Là tiền 09:07 - I dont need you getting judgmental and condescending and pedantic = Tớ ko cần cậu hạ mình thương hại bố thí gì cho tớ đâu nhé 09:11 - Toilet paper? = Giấy vệ sinh?
Trang 809:16 - Im not being any of those things Im being realistic = Tớ ko tỏ vẻ
gì cả nhé Tớ chỉ đang nhìn vào thực tế thôi 09:19 - Youre supposed to be my friend! = Tớ cứ cho rằng cậu là bạn tớ 09:21 - I am your friend = Tớ là bạn cậu mà 09:22 - Then tell me things like, Youll be fine = Vậy hãy nói với tớ thế
09:24 - And Something bigs gonna come along I know it! = Và Chuyện trọng đại sẽ đến với cậu Tớ tin như thế! 09:28 - But I dont know it = Nhưng tớ ko tin thế đâu 09:29 - What I do know is you owe $2300 at lsnt It Chromantic? = Những
gì tớ tin là cậu nợ $2300 cho cái Nó Ko Tỏa Sắc Sao? 09:34 - Im aware of what I owe = Tớ biết là tớ nợ cái gì 09:36 - Then get some sense It took you 10 years to get that job = Cậu phải hiểu 1 chuyện Cậu đã làm việc này trong 10 năm nay 09:40 - How long till you get another? I dont want to hear this! = Đến bao giờ cậu mới hiểu? Tớ ko cần phải nghe chuyện đó! 09:43 - Im just saying = Tớ chỉ nói 09:45 - Well, dont just say! = Vậy thì đừng chỉ nói thôi! 09:49 - Maybe I should just go = Có thể tớ nên đi 09:54 - Ill see you later = Gặp lại cậu sau 09:57 - Just think about it = Hãy nghĩ về chuyện đó đi 09:58 - I dont need to think about it! = Tớ ko cần phải nghĩ về nó! 10:00 - I was Dr Drake Ramoray! = Tớ là Bác sỹ Drake Ramoray! 10:03 - That was huge! = Nó bự lắm đấy! 10:05 - Big things are gonna happen! Youll see! = Chuyện trọng đại rồi sẽ
10:09 - You still there? = Vẫn nghe đấy chứ? 10:38 - What are you still doing here? = Cậu vẫn còn làm gì ở đây?? 10:40 - Just some basic dehydrating of fruits and vegetables = Chỉ là đang
Trang 9thí nghiệm quá trình khử nước cho trái cây và rau thôi 10:43 - Man alive, this things fantastic! = Thiên lôi ơi, đúng là kì diệu! 10:47 - Arent you forgetting anything? = Cậu có quên chuyện gì ko? 10:49 - Oh, yeah I got us a new goldfish = Oh, yeah Tớ mới mua 1 con
10:51 - Hes feistier than the last one = Nó có vẻ hoạt bát hơn con kia 10:53 - Maybe because the last one was made by Pepperidge Farm = Có thể là vì con kia được bắt từ Nông Trại Vui Vẻ 10:58 - Eddie, isnt there something youre supposed to be doing now? = Eddie, cậu ko định làm chuyện gì đó sao? 11:02 - Not unless its got something to do with dehydrating = Trừ khi có việc gì liên quan tới cái máy khử nước này 11:04 - Because right now, Im a dehydrating maniac! = Vì hiện giờ tớ đang là cái máy khử nước điên cuồng đây 11:10 - I thought we had a deal I thought by the time I got = Tớ nghĩ chúng ta đã thỏa thuận xong rồi Lúc trc ta đã 11:14 - You know what that is? = Cậu biết cái gì đây ko? 11:15 - Your last roommates kidney? = Quả thận bạn cùng phòng trc của cậu?
11:19 - Thats a tomato = Cà chua 11:21 - This one definitely goes in the display = Nó nhất định sẽ được
11:33 - Hey, Gunther Let me get a lemonade to go = Hey, Gunther Làm
11:37 - You okay, man? = Cậu bị gì thế? 11:40 - Its career stuff = Chuyện công việc ấy mà 11:42 - They killed off my character on the show = Họ giết nhân vật của tôi
11:45 - Thats too bad Howd they do it? = Thật là tệ Nó thế nào?
Trang 1011:47 - I fell down an elevator shaft = Tôi té thang máy
11:52 - I was buried in an avalanche = Tôi từng bị chôn trong 1 trận tuyết
lỡ
11:56 - I used to be Brice on All My Children = Tôi từng đóng vai Brice trong All My Children (loạt phim truyền hình nổi tiếng ở Mỹ) 12:21 - Why must everybody watch me sleep? = Sao mọi người cứ phải
12:23 - Therell be no more watching me sleep! No more = Đừng bao giờ
12:38 - I got some great stuff to dehydrate Grapes, apricots = Tớ tìm thấy vài món tuyệt vời để khử nước Nho, mơ 12:42 - I thought itd be cool to see what happens with these water balloons = Thật tuyệt khi được xem chuyện gì xảy ra với mấy quả bóng
12:46 - Get out Get out, get out, get out! = Đi ra Đi ra, đi ra, đi ra! 12:51 - What? You! Move out! = Sao? Ngươi! Dọn đi ngay! 12:52 - Take your fruit! Your stupid small fruit and get out! = Đem trái cây! Đem đống trái cây ngu ngốc này và biến đi! 12:57 - You want me to move out? = Cậu muốn tớ dọn đi sao? 13:07 - I gotta tell you, thats kind of out of the blue, dont you think? = Tớ phải nói với cậu là chuyện này hơi bất ngờ đấy, ko phải sao? 13:13 - This is not out of the blue! = Nó ko bất ngờ chút nào đâu! 13:15 - This is smackdab in the middle of the blue! = Nó là cả 1 bước tiến
13:19 - Relax! Take it easy, buddy! = Bình tĩnh nào! 13:22 - You dont have to tell me twice = Ko cần phải nói với tớ tới 2 lần đâu