1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng anh qua hội thoại Friends2 the one with phoebes husband

17 402 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 29,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

00:02 Mom, would you relax? = Mẹ, thư giãn đi được chứ? 00:08 That was 10 blocks from here, and any women won t walking alone at night. = Ở đây có 10 khu nhà lớn, và phụ nữ sẽ ko ra ngoài 1 mình vào ban đêm 00:08 I would never do that. = Con ko bao giờ làm thế. 00:10 Mom, come on, stop worrying. = Mẹ, đừng lo lắng cho con. 00:13 This is a safe street. This is a safe building. Theres nothing = Đâu là đoạn đường và khu căn hộ an toàn. Chẳng có gì... 00:16 Oh, my God What are you doing in here? = Oh, lạy chúa Mày làm gì ở đây thế ? 00:19 Mom, I gotta go IT gotta go = Mẹ, con cúp máy đây 00:24 Oh, my God = Oh, lạy chúa

Trang 1

Friends2-4: The One with Phoebe's Husband

00:02 - Mom, would you relax? = Mẹ, thư giãn đi được chứ? 00:08 - That was 10 blocks from here, and any women won t walking alone at night = Ở đây có 10 khu nhà lớn, và phụ nữ sẽ ko ra ngoài 1 mình

00:08 - I would never do that = Con ko bao giờ làm thế 00:10 - Mom, come on, stop worrying = Mẹ, đừng lo lắng cho con 00:13 - This is a safe street This is a safe building There's nothing = Đâu

là đoạn đường và khu căn hộ an toàn Chẳng có gì 00:16 - Oh, my God! What are you doing in here?! = Oh, lạy chúa! Mày

00:19 - Mom, I gotta go! IT gotta go! = Mẹ, con cúp máy đây! 00:24 - Oh, my God! = Oh, lạy chúa! 00:27 - That's fine, you just read the paper = Được rồi, mày chỉ đọc báo 00:30 - I'm gonna get a pot = Tao sẽ lấy cái nồi 00:32 - It's not for you = Ko phải dành cho mày đâu 00:39 - Okay, that's fine = Okay, ổn rồi 00:43 - Read the Family Circus = Đọc Family Circus 00:46 - .enjoy the gentle comedy = .thưởng thức hài kịch 00:53 - Oh, my God, my God, my God, my God = Oh, trời ơi Oh, trời

01:06 - It's open, you guys = Cửa mở đấy 01:10 - Can I help you? = Tôi giúp gì được anh? 01:11 - Does Phoebe still live here? = Có phải Phoebe sống ở đây ko? 01:13 - No, she doesn t But I can get a message to her = Ko, Nhưng tôi

01:16 - Great Just tell her her husband stopped by = Tuyệt, vậy nhắn giúp với cô ấy là chồng cô ấy ghé qua

01:23 - How did you do that? = Sao cô làm thế được vậy?

Trang 2

01:28 - The One With Phoebe's Husband = The One With Phoebe's Husband

02:16 - This is unbelievable, Pheebs How can you be married? = Ko thể tin được, Pheebs Sao cậu có thể kết hôn được chứ? 02:19 - I'm not married married, you know? = Tớ ko kết hôn như cách cậu hiểu?

02:21 - He's just a friend, and he's gay = Anh ta chỉ là 1 người bạn, và

02:23 - and he was from Canada, and he needed a Green Card = và anh ta đến từ Canada, và anh ấy cần Thẻ Xanh 02:26 - I can t believe you married Duncan! = Tớ ko tin được là cậu lấy Duncan!

02:28 - How could you not tell me? We told each other everything = Sao cậu ko nói gì với tớ? Chúng ta đã chia sẽ với nhau mọi thứ 02:32 - I'm sorry, but I knew if I told you, you d get judgmental = Tớ xin lỗi nhưng nếu tớ kể cho cậu, cậu sẽ lại phê bình 02:36 - .and wouldn t approve = .và ko đồng ý với tớ 02:37 - Of course I wouldn t approve! = Tất nhiên tớ sẽ ko tán thành! 02:40 - You were totally in love with this guy who, hello, was gay = Cậu

đã yêu 1 gã nhưng gã đó lại là gay 02:43 - What the hell were you thinking? = Cậu đang nghĩ cái quái gì thế? 02:45 - See? And you thought she d be judgmental = Thấy chưa? Cậu bị

02:49 - I wasn t in love with him I was helping out a friend = Tớ ko yêu anh ta Tớ chỉ đang cố giúp 1 người bạn 02:52 - When he left town, you stayed in your pajamas for a month = Khi anh ta rời khỏi thanh phố, cậu mặc bộ đồ ngủ trong 1 tháng 02:56 - And I saw you eat a cheeseburger = Và tớ thấy cậu ăn thịt băm

03:02 - Well, didn t you? = Sao, ko phải ah?

Trang 3

03:04 - I might have = Có thể 03:06 - I can t believe you didn t tell me = Ko thể tin là cậu ko nói gì với

tớ

03:09 - Like you tell me everything? = Như kiểu cậu kể tớ mọi chuyện ư? 03:10 - What have I not told you? = Tớ ko kể chuyện gì cho cậu? 03:13 - I don t know = Tớ ko biết 03:15 - The fact that the underwear out on the telephone pole is yours = Cái quần trong trên cái bốt điện thoại công cộng kia là của cậu 03:19 - from when you had sex with Bobby on the terrace! = khi cậu làm chuyện ấy với gã Bobby ngoài ban công!

03:23 - Wait a minute! Who told you? = Khoan đã! Ai nói cho cậu? 03:29 - You are dead meat = Cậu chết rồi 03:31 - I didn t know it was a big secret = Tớ ko biết bí mật đó lớn thế 03:34 - Oh, it's not big Not at all = Uh, nó ko lớn, ko chút nào 03:36 - IKind of the same as, say = Nó kiểu như 03:38 - I don t know, having a third nipple! = cậu có 3 núm vú! 03:43 - You have a third nipple? = Cậu có tới 3 núm vú á?

03:52 - Whip it out! Whip it out! = Cởi ra coi nào! Cởi ra coi nào! 03:54 - There's nothing to see! It's a tiny bump It's totally useless = Chẳng có gì để xem cả! Nó như cục u nhỏ Nó chẳng có tác dụng gì cả 03:58 - As opposed to your other multi functional nipples? = Vậy 2 cái kia

04:03 - I can t believe you! You told me it was a nubbin = Ko thể tin được cậu! Cậu nói với tớ đó là nubbin 04:08 - Joey, what did you think a nubbin was? = Joey, cậu nghĩ nubbin là

04:11 - You see something, you hear a word, I thought that's what it was

= Cậu thấy vài thứ, rồi nghe nói về nó, nên tớ nghĩ nó là thế

Trang 4

04:15 - Let me see it again! Yes, show us your nubbin! = Cho tớ xem lại

04:19 - Joey was in a porno movie! = Joey đã từng đóng phim heo! 04:24 - If I'm going down, I'm taking everybody with me! = Nếu tớ mà chìm thì tớ sẽ kéo mọi người chìm theo luôn! 04:28 - Oh, my God! You were in a porno?! = Oh, trời ơi! Cậu đã đóng

04:32 - I was young and I just wanted a job = Lúc ấy tớ còn trẻ và cần

04:34 - But I couldn t go through with it = Nhưng tớ ko xuất hiện từ đầu

04:36 - They let me be the guy who fixes the copier but can t = Tớ đóng vai thợ sửa máy photo,nhưng ko thể sửa được 04:40 - because there's people having sex on it = vì có người đóng

04:44 - That is wild! = Dữ dội nhỉ! 04:47 - What's it shaped like? ls it hairy? = Hình dạng nó thế nào? Nó có

04:49 - What happens if you flick it? = Chuyện gì xảy ra nếu cậu bứt nó? 04:58 - So does it do anything, you know, special? = Vậy nó có thể làm gì

05:02 - Pressing my third nipple opens the delivery entrance = Uh có Nhấn núm thứ 3 của tớ có thể mở lối vào 05:06 - to the magical land of Narnia = vùng đất Narnia phép thuật 05:09 - In some cultures, having a third nipple is actually a sign of virility

= Trong vài nền văn hóa, núm vú thứ 3 là biểu tượng cho sự hùng dũng

05:14 - You get the best huts, and women dance naked around you = Họ

sẽ được sống trong những căn lều tốt nhất, với những người phụ nữ khỏa

Trang 5

05:18 - Are any of these cultures, per chance, in the Tri State area? = Nền văn hóa nào thế, ở thế giới thứ 3 ah? 05:22 - You know, you are so amazing Is there anything you don t know?

= Em biết ko, em thật đang ngạc nhiên Có điều gì em mà em ko biết ko? 05:28 - Julie's so smart! Julie's so special! = Julie thông minh! Julie đặc biệt!

05:37 - I wanted you to hook up with Ross as much as you did = Tớ cũng

05:40 - But he's with her now You ll have to get over it = Nhưng giờ anh

ấy đang hẹn hò với cô ấy Cậu phải quên chuyện này đi 05:44 - Oh, I'm going to have to get over it = Oh, tớ sẽ phải quên chuyện

05:47 - I didn t know that's what I had to do I just have to get over it =

Tớ chẳng biết mình phải làm gì Chỉ cần quên chuyện này đi 05:59 - Sassy lady! Where are you going? = Chào tiểu thư xinh đẹp! Cậu

06:01 - I'm meeting Duncan He's skating tonight at the Garden = Tớ có hẹn với Duncan Anh ấy biểu diễn trượt băng ở Garden tối nay 06:05 - He's in the Capades = Anh ấy làm cho Capades 06:08 - The lce Capades? No, the Gravel Capades = Ice Capades? Ko,

06:12 - The turns aren t as fast, but when Snoopy falls? Funny = Những

cú xoay người ko nhanh, nhưng khi Snoopy ngã? Hài lắm 06:17 - I can t believe you d dress up for him = Ko thể tin là cậu diện váy

06:19 - You re setting yourself up all over again = Cậu đâu cần phải thay

06:24 - For your information, I'm seeing him so I can put those feelings behind me = Với yêu cầu của cậu, tớ đang đi gặp anh ấy để có thể bỏ lại

Trang 6

những cảm giác này lại đằng sau 06:29 - The reason I'm dressed like this is because I think it's nice = Lý

do tớ mặc cái váy này là vì tớ nghĩ nó có ích 06:33 - to look nice for your gay husband = để trông xinh đẹp trước

06:37 - Darn it, we re all out of milk = Khỉ thật, ta hết sữa rồi 06:40 - Chandler, will you fill me up here? = Chandler, làm đầy nó lại đi? 06:49 - I see, I see Because of the third nipple thing = Tớ hiểu rồi Vì thứ

07:01 - Okay, sweetie, I'll see you later = Okay, cưng, gặp em sau 07:04 - See you later, Rach Bye bye, Julie = Hẹn gặp lại, Rach Bye bye, Julie

07:17 - Come on, cut it out! = Thôi nào, cắt giờ! 07:23 - Can I ask you something? Sure = Tớ hỏi cậu vài chuyện được ko?

07:30 - Come on, talk to me = Thôi nào, nói tớ nghe xem 07:33 - What's the longest you ve been in a relationship before = Mối quan hệ nào của cậu dài nhất trước khi 07:40 - having the sex? = .làm chuyện đó? 07:44 - Why? Who's not? Are you and Julie not? = Tại sao? Ai chưa ?

07:46 - Are you and Julie not having sex? = Có phải cậu và Julie chưa làm

07:51 - Technically? = Theo đúng kỹ thuật?

07:57 - Is it because she's so cold in bed? = Có phải vì cô ấy ko nhiệt tình

08:01 - Or because she's kind of bossy, makes it feel like school? = Hay vì

cô ấy muốn chuyện đó như thời học sinh?

Trang 7

08:06 - No! She's great And it's not like we haven t done anything = Ko!

Cô ấy rất tuyệt Và cũng ko phải là chúng tớ chưa làm gì 08:11 - We do plenty of other stuff Lots of other stuff like = Chugns tớ đã làm khá nhiều thứ Những kiểu đại loại như 08:15 - No! Don t need to know the details = Ko! Ko cần kể chi tiết đâu 08:19 - No, it's just = Ko, chỉ là

08:23 - I ve only been with one woman my whole life = Trong cuộc đời

tớ, tớ chỉ từng làm chuyện đó với 1 người phụ nữ 08:26 - and she turned out to be a lesbian = và giờ cô ấy biến thành

08:30 - So now I ve got myself all psyched out = Điều đó khiến tớ ko tự

08:34 - It's become, like, this = Nó trở thành 08:37 - .this thing! = .1 thứ gì đó! 08:41 - You must just think I'm weird = Chắc cậu nghĩ tớ kỳ cục lắm 08:44 - No, I don t think it's weird = Ko, tớ nghĩ chuyện đó ko có gì kỳ

08:47 - I think, in fact = Tớ nghĩ, thực tế 08:49 - ln fact, you know what I think? What? = Thực tế, cậu biết tớ nghĩ

08:53 - I think it's sexy = Tớ nghĩ nó rất hấp dẫn

08:57 - Let me tell you something As a woman = Để tớ nói cho cậu 1

08:59 - .there is nothing sexier = .ko có gì hấp dẫn 09:03 - than a man who does not want to have sex = hơn 1 người đàn

09:07 - No kidding? = Ko đùa chứ? 09:09 - You know what I d do? = Cậu biết tớ sẽ làm gì ko?

Trang 8

09:10 - I d wait = Tớ chờ đợi 09:13 - You d wait? Absolutely I would wait = Chờ đợi? Đúng thế Tớ

09:20 - Then I d wait some more = Rồi đợi tiếp

09:25 - I don t care if she tells you she wants it, she begs, she pleads = Đừng quan tâm nếu cô ấy nói cậu cô ấy muốn chuyện đó, cô ấy van xin,

09:29 - she tells you she's gonna have sex with another man = thậm chí

cô ấy nói sẽ làm chuyện đó với gã khác 09:33 - That just means it's working = Đó chính là thực tế của nó 09:38 - Women really want this? = Phụ nữ thật sự muốn thế sao? 09:41 - More than jewelry = Hơn cả trang sức 10:05 - Look at you! You look great! = Nhìn em kìa! Trông em tuyệt lắm! 10:08 - Do l? Thank you = Thật chứ? Cảm ơn 10:10 - So do you Sparkly! = Anh cũng thế Chói sáng lắm! 10:18 - This is pretty wonderful, Mr Major Capades Guy! = Nơi này tuyệt

10:23 - I remember when you were just King Friday in Mr Roger's Ice Is Nice = Em vẫn cò nhớ khi anh chỉ là King Friday trong Mr Roger's Ice Is Nice

10:29 - You always said I d make it = Em luôn nói anh sẽ làm được 10:31 - Well, you know, I'm kind of spooky that way = Well, anh biết

10:36 - Gosh, I missed you! = Trời ơi, anh nhớ em lắm! 10:41 - I'm gonna get changed Okay = Anh phải thay quần áo Okay

10:50 - Oh! Right Okay = Oh! Phải rồi Okay

Trang 9

10:54 - What? = Gì? 10:57 - The Matador = Người đấu bò tót

11:09 - Sweetie, can you hold this for a second? = Cưng, em cầm cái này 1

11:22 - Sorry, you had a paleontologist on your face = Xin lỗi, mặt em

11:25 - But it's gone now You re all right = Nhưng ko sao, nó đi rồi Em

11:28 - Hi, everyone = Hi, mọi người 11:32 - I wanted to thank you for our little talk before = Tớ muốn cảm ơn cậu về buổi nói chuyện nhỏ hôm trc 11:36 - No problem! So you re gonna go with the waiting thing? = Có gì

11:40 - I was going to, but after I talked to you, I talked to Joey = Tớ định thế, nhưng sau khi nói chuyện với cậu, tớ cũng đã tham khảo ý kiến của Joey

11:48 - Good What did he say? = Hay đấy Cậu ấy nói gì? 11:50 - He told me to get over myself and just do it = Cậu ấy nói hãy quên bản thân tớ đi và làm chuyện đó 11:53 - I thought about what you said and about what he said = Tớ đã suy nghĩ về những điều cậu nói và những điều Joey nói 11:56 - And his way, I get to have sex tonight, so = Và theo cậu ấy, tối

12:08 - What is this in my pocket? = Cái gì trong túi tớ thế này? 12:11 - Why, it's Joey's porno movie! = Đó là bộ phim heo của Joey!

12:17 - I'm fine, if you re okay watching a video = Tớ ko sao, nếu cậu

12:20 - filled with two nippled people = với đủ loại người có 2 núm

Trang 10

12:26 - People having sex That's just what I need to see = Con người làm chuyện đó Đó có phải là thứ tớ cần xem ko 12:29 - What's wrong with people having sex? = Có chuyện gì với chuyện

12:34 - Well, you know, these movies are offensive = Cậu biết đấy, đấy

12:39 - and degrading to women and females = và hèn hạ đối với

12:45 - And the lighting's always unflattering = Và ánh đèn thường bố trí

12:51 - Monica, help me out here Hell, I wanna see Joey! = Monica, giúp

tớ tiếp nào Kệ cha nó đi, tớ chỉ muốn xem Joey! 13:01 - So is there a story? Or do they just start doing it right = Vậy có cốt

13:05 - Oh Never mind = Oh Đừng bận tâm 13:08 - Wait a minute That is the craziest typing test I ve ever seen = Khoan đã Đó là cô đánh máy điên rồ nhất mà tớ từng gặp 13:13 - All I say is, she d better get the job = Cô ta tốt hơn nên kiếm công

13:16 - Looks to me like he's the one getting the job = Theo tớ thì anh ta

13:21 - Here I come = Sắp tới tớ rồi 13:22 - See, I'm coming to fix the copier = Tớ đến để sửa máy photo 13:25 - I can t get to the copier I'm thinking, What do I do? = Tớ ko thể sửa được Và tớ nghĩ, Mình sẽ làm gì? 13:30 - So I just watch them have sex = Thế nên tớ ngồi xem họ làm

13:36 - Then I say Here's my line! = Rồi tớ nói, lời thoại của tớ nè! 13:38 - You know, that's bad for the paper tray = Cái khay đựng giấy thế

Ngày đăng: 11/04/2015, 21:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w