00:06 So how was Joan? = Chuyện với Joan sao rồi? 00:07 Broke up with her. = Chia tay rồi. 00:09 Oh, why? = Ồ, tại sao? 00:10 Dont tell me. Because of the big nostril thing? = Không cần nói. Có phải tại cái lỗ mũi không? 00:14 They were huge = To vãi đạn 00:16 When she sneezed, bats flew out of them. = Lúc cô ta hắt xì, hàng đàn dơi bay ra từ đó. 00:20 They were not that huge. = Làm gì đến nỗi to thế hả ông. 00:22 Im telling you, she leaned back, I could see her brain. = Tớ nói cho mà biết, lúc cô ấy ngửa đầu ra, tớ nhìn thấy não cô ta qua lỗ mũi. 00:27 How many women will you reject... = Cậu sẽ từ chối bao nhiêu cô gái tuyệt vời nữa...
Trang 1Friends2-3: The One Where Heckles Dies
00:06 - So how was Joan? = Chuyện với Joan sao rồi? 00:07 - Broke up with her = Chia tay rồi
00:10 - Don't tell me Because of the big nostril thing? = Không cần nói
00:14 - They were huge! = To vãi đạn! 00:16 - When she sneezed, bats flew out of them = Lúc cô ta hắt xì, hàng
00:20 - They were not that huge = Làm gì đến nỗi to thế hả ông 00:22 - I'm telling you, she leaned back, I could see her brain = Tớ nói cho mà biết, lúc cô ấy ngửa đầu ra, tớ nhìn thấy não cô ta qua lỗ mũi 00:27 - How many women will you reject = Cậu sẽ từ chối bao nhiêu cô
00:29 - over superficial, insignificant things = …với mấy cái lý do nông
00:31 - Hold it I gotta side with Chandler on this one = Này, về chuyện
00:34 - When I first moved here, I went out with this girl = Khi tớ mới chuyển đến đây Tớ đi chơi với một cô gái này 00:37 - Really hot Great kisser = Cực ngon, hôn cực giỏi 00:40 - but she had the biggest Adam's apple = …nhưng cô ta có cái
00:44 - Drove me nuts = Trông kinh lên được 00:47 - You or me? I got it = Cậu nói hay tớ nói? Để tớ 00:49 - Joey, women don't have Adam's apples = Joey, phụ nữ không có
01:00 - You guys are messing with me, right? = Các cậu định lừa tớ chứ gì?
01:04 - Yeah We are! = Ừ, đúng thế
Trang 201:07 - That's a good one For a second there, I was like, whoa! = Lừa giỏi
01:12 - The One Where Heckles Dies = Tập phim mà Heckles qua đời 01:58 - You name one woman that you broke up with for an actual real reason = Cậu thử chỉ ra một người phụ nữ cậu chia tay với lý do chính
02:04 - Maureen Rasillo = Maureen Rasillo 02:05 - Because she doesn't hate Yanni is not a real reason = Bời vì cô ta không ghét Yanni không phải là lý do chính đáng 02:13 - Hello, Mr Heckles = Chào ông Heckles 02:16 - You're doing it again = Các cô các cậu lại thế rồi 02:18 - We're not doing anything = Chúng cháu có làm cái gì đâu 02:19 - You're stomping It's disturbing my birds = Các người dậm chân thình thịch Làm mấy con chim của tôi khó chịu 02:24 - You don't have birds = Ông làm gì có chim 02:27 - I could have birds = Tôi có thể có chim chứ 02:30 - We'll try to keep it down = Bọn cháu sẽ cố gắng nhẹ nhàng
02:33 - I'm going to rejoin my dinner party = Tôi quay lại bữa tiệc của tôi đây
02:37 - All right, bye bye = Vâng, chào ông 02:40 - Okay, Janice = Có rồi, Janice 02:41 - Give me Janice That wasn't about being picky = Các cậu phải đồng ý trong vụ Janice Tớ không hề kén cá chọn canh trong việc chia tay
02:44 - We'll give you Janice = Đồng ý trong vụ Janice 02:46 - I miss Janice, though = Dù vậy, tớ nhớ Janice 02:48 - Hello, Chandler Bing! = Chào anh, Chandler Bing! 02:52 - Oh, my God! = Ôi Chúa ơi!
Trang 302:58 - Now! Now! = Làm đi! Làm đi!
03:04 - There! Faster! = Đúng rồi! Nhanh nữa lên! 03:14 - Stop with the broom! We're not making noise! = Đừng có chọc chổi nữa! Bọn tôi có ầm ĩ gì đâu! 03:28 - We won = Chúng ta thắng rồi 03:29 - We did it! = Chúng ta đã làm được
03:40 - How did this happen? He was sweeping = Tại sao ông ấy chết?
03:42 - They found a broom in his hand = Họ thấy ông ta cầm chổi 03:48 - That's terrible I know = Thật khủng khiếp Tôi biết 03:50 - I was sweeping yesterday = Hôm qua tôi cũng quét nhà 03:52 - It could've been me = Tôi có thể đã chết lúc đó 03:56 - Sweeping You never know = Quét Chả ai biết trước được 03:58 - Never know = Không biết được 04:03 - It's very faint, but I can still sense him in the building = Khá là mờ nhạt, nhưng tớ vẫn đánh hơi được ông ta trong khu nhà này 04:08 - Go into the light, Mr Heckles! = Đứng chỗ sáng đi, ông Heckles! 04:14 - Okay, Phoebe = Được rồi, Phoebe 04:16 - I'm sorry, but sometimes they need help = Xin lỗi, nhưng nhiều
04:21 - Here we go = Bắt đầu rồi 04:22 - That's fine, go ahead and scoff = Ổn thôi, cứ chế giễu đi 04:25 - There are a lot of things I don't believe in = Có nhiều điều tớ
04:28 - but that doesn't mean they're not true = …nhưng không có
04:31 - Like crop circles or the Bermuda Triangle or evolution = Như là
Trang 4mấy vòng tròn trên cánh đồng, hay là tam giác quỷ Bermuda hoặc sự tiến hóa
04:40 - What, you don't believe in evolution? = Sao? Cậu không tin có sự
04:42 - Not really = Không tin lắm 04:46 - You don't believe in evolution? = Cậu không tin vào sự tiến hóa? 04:48 - I don't know It's just, you know = Tớ không biết Chỉ là, cậu
04:51 - Monkeys, Darwin, it's a nice story I just think it's a little too easy
= Khỉ, Darwin, chuyện cũng hay đấy Nhưng nghe nó hơi dễ dàng 04:59 - Too easy ? Too = Dễ dàng ? Dễ 05:02 - The process of every living thing on this planet evolving = Quá trình hình thành của tất cả những cơ thể trên hành tinh này trong… 05:05 - over millions of years from single celled organisms is too easy ?
= …hơn hàng triệu năm từ những đơn bào là Dễ dàng ? 05:11 - Yeah, I just don't buy it = Ừ, tớ không dễ tin thế đâu 05:13 - Excuse me Evolution is not for you to buy, Phoebe = Xin lỗi đi,
sự tiến hóa không phải là thứ để cậu tin hay không, Phoebe 05:18 - Evolution is scientific fact, like the air we breathe = Tiến hóa là
sự thật của khoa học, như là không khí chúng ta đang thở 05:22 - .Iike gravity = …như trọng lực vậy 05:24 - Don't get me started on gravity = Đừng để tớ nói tiếp đến trọng lực
05:31 - You don't believe in gravity? = Cậu không tin vào cả trọng lực? 05:34 - Well, it's not so much that, you know, I don't believe in it = Ừ, nó không đáng tin lắm, tớ chẳng tin điều đó 05:39 - Lately I get the feeling that = Dạo này tớ cảm thấy rằng 05:41 - I'm not so much being pulled down as I am being pushed = …tớ không phải đang bị kéo mà như là đang bị đẩy nữa cơ
Trang 505:48 - It's lsaac Newton and he's pissed = Ôi, Isaac Newton đấy, và ông
05:56 - There she is And over there, that's the other one = Cô ấy đây Và
05:59 - This is Mr Buddy Doyle, Heckles' attorney = Đây là ngài Buddy
06:02 - He'd like to talk to you = Ông ấy muốn nói chuyện với các cô 06:03 - What can we do for you? = Chúng cháu giúp gì được ạ? 06:05 - All right, kids, here's the deal = Được rồi, các nhóc, thế này nhé 06:07 - According my client's will = Dựa theo di chúc của ông ta 06:09 - he wants to leave all his earthly possessions = …ông ấy muốn nhượng lại tất cả tài sản của ông ấy… 06:14 - to the noisy girls in the apartment above mine = …cho các cô
06:19 - What about his family? = Gia đình ông ta thì sao? 06:21 - He didn't have any = Ông ấy không có người thân nào cả 06:24 - Okay, so let's talk money = Được thôi, nói về chuyện tiền bạc nào
06:28 - All right, there was none = Được thôi, không có xu nào hết 06:30 - Now, let's talk signing = Bây giờ, nói về chuyện ký tên 06:32 - You be noisy girl number one You be noisy girl number two = Cô
là cô ầm ĩ một Cô là cô ầm ĩ hai 06:36 - I can't believe that this whole time we thought he hated us = Tớ không thể tin được rằng chúng ta đã nghĩ rằng ông ta ghét chúng ta 06:40 - Isn't it amazing how much you can touch someone's life = Chẳng tuyệt sao khi mình lại được ai đó quý mến 06:44 - .without even knowing it? = …mà chẳng biết gì cả? 06:46 - Would you look at this dump? = Nhìn cái đống rác này đi! 06:47 - He hated us! This was his final revenge! = Ông ta đúng là ghét chúng ta! Đây là pha trả thù cuối cùng!
Trang 606:50 - I've never seen so much crap! = Tớ chưa bao giờ thấy nhiều rác thế này
06:53 - Actually, I think this apartment sullies the good name of crap = Thật ra, cái căn hộ này làm dơ bẩn cái từ rác
07:01 - Can I have this? = Cho tớ cái này nhé 07:04 - How can you not believe in evolution? = Sao cậu lại không tin vào
07:07 - I don't know, just don't Look at this funky shirt! = Tớ chả biết, đơn giản là không Xem cái áo bẩn thỉu này này 07:11 - Pheebs, I've studied evolution my entire adult life = Pheebs, tớ nghiên cứu về tiến hóa cả đời mình 07:14 - And we've collected fossils from all over the world = Và tớ đã tìm thấy hóa thạch khắp nới trên thế giới… 07:18 - that actually show the evolution of different species = …chúng
đã chứng minh rõ từng quá trính tiến hóa một 07:22 - I mean, you can literally see them = Ý tớ là, cậu thật sự có thể
07:25 - .evolving through time = …theo thời gian 07:29 - Really? You can actually see it? = Thế à? Cậu thật sự tìm thấy hóa
07:31 - You bet! In the U.S., China, Africa, all over! = Chứ sao! Ở Mỹ,
07:37 - See, I didn't know that = Tớ không biết điều đó 07:39 - Well, there you go = Đấy, giờ biết rồi đấy 07:43 - So now the real question is, who put those fossils there and why?
= Vậy thì câu hỏi đặt ra là Ai để mấy cái hóa thạch ở đó và tại sao? 07:52 - Look at this! My Big Book of Grievances = Xem này! Quyển
07:58 - Hey, there's me! = Ê, tớ này
Trang 708:01 - April 1 7th, excessive noise = Ngày 17/4, những âm thanh kỳ quái…
08:04 - Italian guy comes home with a date = … anh chàng gốc Ý dẫn
08:07 - You're in here too = Xem này Chandler, có cả cậu trong này 08:09 - April 1 8th, excessive noise = Ngày 18/4, những âm thanh kỳ quái…
08:12 - Italian guy's gay roommate brings home dry cleaning = …cậu bạn gay cùng phòng với anh chàng gốc ý mang máy giặt về nhà 08:22 - Well, that's excellent = Cũng hay đấy 08:25 - Look at this lamp = Nhìn cái đèn này này 08:27 - Is this tacky or what? We have to have this = Trông có tồi tàn
08:31 - I think we have enough regular lamps = Tớ nghĩ chúng ta có đủ
08:33 - What? Come on, it's not like = Sao chứ? Thôi nào, có phải tớ 08:35 - I'm asking for this girlie clock or anything = …đòi cái đồng hồ
08:38 - Which, by the way, I also think is really cool = Mặc dù trông cái
08:42 - Look, it doesn't go with any of my stuff = Nhìn đi, trông nó không hợp với bất kỳ đồ đạc nào của tớ cả 08:45 - Well, what about my stuff? = Thế còn đồ của tớ thì sao? 08:46 - You don't have any stuff = Cậu làm gì có đồ gì = Well, what
08:46 - You don't have any stuff = Cậu làm gì có đồ gì 08:53 - You still think of it as your apartment, don't you? = Cậu vẫn nghĩ
08:58 - Yes, you do = Đúng, cậu nghĩ thế 08:59 - You think of it as your apartment and I just rent a room = Cậu
Trang 8nghĩ đó là của cậu và tớ chỉ đang thuê phòng thôi 09:05 - While you mmm on that, I'll go find a place for my new lamp = Được rồi, trong khi cậu ừmmm như thế, tớ đi tìm chỗ đặt cây đèn mới của
tớ
09:12 - Okay, Pheebs See how I'm making these little toys move? = Nào Pheeps Cậu thấy bằng cách nào tớ làm được mấy cái này chuyển động không?
09:19 - Opposable thumbs! = Vì ngón cái nằm đối diện! 09:22 - Without evolution, how do you explain opposable thumbs? = Nếu không có sự tiến hóa, cậu giải thích thế nào về ngón này? 09:28 - Maybe the Overlords needed them to steer their spacecrafts = Chắc là Chúa Trời cần chúng để lái tàu vũ trụ 09:33 - Tell me you're joking = Làm ơn nói với tớ là cậu đang đùa 09:35 - Look, can't we say that you believe in something and I don't? = Thôi đi, không thể chấp nhận được là cậu tin một số thứ còn tớ thì không à?
09:39 - No, Pheebs, we can't = Không, Pheeps, không thể được 09:54 - No, what's that all about? = Không, sao cậu cứ phải thế? 09:56 - What is this obsessive need to make everybody agree with you? = Sao cậu cứ phải cần làm cho mọi người đồng ý với cậu? 09:59 - I think maybe it's time you put Ross under the microscope = Tớ nghĩ đã đến lúc đặt Ross vào kính hiển vi 10:10 - Is there blood coming out of my ears? = Có máu chảy ra từ tai tớ không?
10:14 - Check it out Heckles' high school yearbook = Xem này Lưu bút
10:19 - He looks so normal! = Trông ông ta bình thường quá 10:20 - He's even kind of cute = Có khi còn hơi dễ thương ý chứ 10:22 - Heckles, you crack me up in science class = Heckles, cậu làm tớ
Trang 910:25 - You're the funniest kid in school = Cậu là thằng vui tính nhất
10:27 - Funniest? Heckles? That's what it says = Vui nhất á? Heckles á? Ở
10:31 - Heckles was voted class clown, and so was l = Heckles được bầu
10:36 - He was right! Would you listen to that? = Ông ta cũng đúng Cậu
10:38 - I'd call that excessive = Đúng là khó chịu thật
10:43 - Heckles played clarinet in band, and I played clarinet = Heckles chơi clarinet trong nhóm, tớ cũng từng chơi clarinet 10:46 - He was in the scale modeler's club and I was = Ông ấy là mẫu
10:50 - There was no club, but I sure thought they were cool = Thì không
có nhóm nào, nhưng theo tớ suy nghĩ thì cũng thế 10:53 - So? You were both dorks = Rồi sao? Cậu và ông ta điên giống nhau
10:56 - Big deal = Có gì to tát 10:57 - I just think it's weird, you know? Heckles and me = Tớ chỉ nghĩ nó
11:01 - Heckles and me Me = Heckles và tớ, tớ 11:03 - Me and Heckles = Tớ và Heckles 11:05 - Hey, would you knock it off! = Này, có thôi đi không! 11:27 - Have you been here all night? = Cậu ở đây cả đêm đấy à?
11:31 - Pictures of all the women Heckles went out with = Ảnh của những
11:33 - Look what he wrote on them Vivian, too tall = Đọc những gì ông
ta viết lên mà xem Vivian, quá cao
Trang 1011:37 - Madge, big gums = Madge, hàm to
11:41 - Too smart Makes noise when she eats = Quá thông minh Gây
11:44 - This is me = Đây chính là tớ 11:46 - This is what I do = Đây là việc mà tớ cũng làm 11:49 - I'm gonna end up alone, just like he did = Tớ sẽ chết cô đơn Như
11:52 - Heckles was a nut case = Heckles là một trường hợp dở hơi 11:54 - Our trains are on the same track = 2 con tàu mà tớ và ông ấy đi có
11:56 - I'm coming up 30 years behind him, but the stops are all the same
= Tàu của tớ chỉ đi sau 30 năm thôi, nhưng rồi sẽ dừng những nới giống nhau
12:00 - Bitter Town = Thành phố Cay Đắng 12:02 - Alone ville, Hermit Junction! = …tỉnh Cô Đơn, ga Ẩn Dật! 12:06 - You know what we gotta do? Get you out of here = Cậu biết chúng ta nên làm gì không? Lôi cậu ra khỏi đây 12:08 - I'll buy you breakfast = Tớ sẽ đãi cậu ăn sáng 12:10 - What if I never find somebody? Or worse, what if I found her = Nếu tớ không tìm được bạn đời thì sao? Tệ hơn, tớ tìm được cô ấy… 12:13 - but I dumped her because she pronounces it, supposably ? = … nhưng tớ đá cô ta vì cô ta phát âm từ đó là giã sử 12:18 - Chandler, come on, you're gonna find somebody = Chandler, thôi
12:21 - How do you know that? How? = Làm sao cậu biết? Làm sao biết? 12:23 - I don't know I'm just trying to help you out = Ai mà biết Nói thế
12:27 - You guys will all get married = Các cậu sẽ lập gia đình hết 12:29 - .and I'll end up alone = …và tớ sẽ chỉ có một mình