1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng anh qua hội thoại Friends 2the one where ross finds out

17 447 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 29,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Friends 216: The One Where Joey Moves Out 00:03 Man, this is weird. = Thật là quái. 00:05 Ever realize Capn Crunchs eyebrows are on his hat? = Cậu có để ý là lông mày của Thuyền Trưởng Crunch luôn nằm trên mũ ko? 00:08 Thats whats weird? = Thế mà lạ á? 00:09 The mans been captain of a cereal for 40 years. = Gã đó đã là thuyền trưởng của bột ngũ cốc 40 năm nay rồi 00:16 What? = Sao? 00:18 The spoon You licked and you put. = Muỗng Cậu liếm rồi cất đi. 00:23 You licked and you put. = Cậu liếm rồi cất đi. 00:25 Yeah, so? = Uh, thì sao? 00:27 Dont you see how gross that is? Its like you using my toothbrush = Cậu ko thấy ghê sao? Giống như khi cậu dùng bàn chải đánh răng của tớ

Trang 1

Friends 2-7: The One Where Ross Finds Out

00:03 - What is it about me? Do I not look fun enough? = Tớ có bị làm sao ko? Có phải trông tớ ko đủ hài hước ko? 00:06 - Is there something repellent about me? = Hay là có điều gì đó bất

00:09 - How was the party? = Bữa tiệc thế nào? 00:10 - It couldn't have been worse A woman literally passed through me

= Ko thể tệ hơn Theo đúng nghĩ đen, hết cô này đến cô khác "ghé qua"

tớ

00:15 - What is it? Am I hideously unattractive? = Sao lại thế? Nhìn tớ

00:17 - No, you are not You are very attractive = Ko phải đâu Cậu rất có duyên

00:20 - I go through the same thing = Tớ cũng từng gặp phải chuyện như

00:22 - When I put on a little weight, I question everything = Rồi khi tớ giảm được vài cân Tớ mới hiểu ra 00:30 - I've put on weight? = Tớ thừa cân á? 00:33 - Did you want to ? = Cậu có muốn ? 00:37 - No, not weight More like insulation = Ko,ko phải chuyện đó

00:42 - I'm unemployed, in dire need of a project = Tớ đang cần việc làm đây

00:45 - Wanna work out? I can remake you = Cậu có muốn tập thể dục

00:47 - I would, but that might get in the way of my lying-around time =

Tớ cũng muốn nhưng điều đó có thể gây khó chịu cho giờ ngủ của tớ

00:52 - Come on, let her do it! = Thôi nào,để cô ấy thử xem!

Trang 2

00:55 - If we put on spandex and my boobs are bigger than yours, I'm going home = Nếu tập mà ngực tớ to hơn ngực cậu là tớ về đấy 01:00 - Your boobs are fine = Ngực cậu ổn mà 01:02 - I shouldn't have said anything = Tớ đáng ra ko nên nói điều gì cả 01:03 - Come here Come here! = Lại đây nào! 01:08 - Can't make hands meet! = Oop! Tay tớ vòng lại ko được 01:13 - The One Where Ross Finds Out

02:15 - Nothing Just never seen your little stretchy pants before = Ko có

gì Chỉ là chưa bao giờ thấy cậu mặc quần bó trc đây 02:20 - It's cute! = Dễ thương lắm! 02:23 - And we're changing = Thay quần đã 02:40 - Come on, give me five more! = Thêm 5 lần nữa!

02:46 - Five more and I'll flash you = 5 cái nữa rồi tớ khoe ngực cho mà coi

02:53 - .two and a half = .2 rưỡi 02:57 - Just show me one of them = Giờ cho tớ xem 1 cái đi 03:15 - She's insane! = Cô ấy điên rồi! 03:17 - The woman is insane = Người đàn bà đó điên rồi 03:18 - It's before work, after work, and during work = Trc khi đi làm, sau khi đi làm,rồi cả trong giờ làm 03:21 - She's got me doing butt-clenches at my desk = Cô ta còn bắt tớ làm bài-tập-mông trên bàn làm việc nữa 03:24 - And now they won't bring me my mail anymore = Giờ thì cô thư

03:27 - Just tell her you want to stop = Vậy thì bảo cô ấy dừng lại

Trang 3

03:29 - I can't All she get to work is all she can got = Ko thể Cô ấy đang

03:32 - So that's why we think maybe we should all picking and buy her own resterant = Nên giờ tớ nghĩ là chắc phải mua cho cô ấy 1 nhà hàng

03:38 - Hey, Pheebs How'd it go with Scott? = Hey, Pheebs Hẹn hò với

03:40 - It was nice Took him to a romantic restaurant = Khá tuyệt Ăn

03:44 - .ordered champagne Nice = .với sâm-banh Khá tuyệt 03:46 - He still won't put out? = Anh ta vẫn ko thèm làm chuyện đó ah? 03:48 - Nope Zilch Nothing = Ko Ko chút nào Chẳng làm gì cả 03:50 - Sorry, Pheebs = Tội nghiệp, Pheebs 03:53 - Look, I don't mind taking it slow = Tớ ko phiền gì về tiến độ của

03:55 - I like him a lot = Tớ rất kết anh ấy 03:56 - He's really interesting, and he's really sweet = Anh ấy rất hấp dẫn

04:00 - Why won't he give it up? = Sao anh ta đéo chịu "làm"? 04:03 - Maybe he drives his car on the other side of the road = Có thể anh

ta đang "lái-xe-ngược-chiều" 04:06 - If you know what I mean = Nếu cậu hiểu ý tớ là gì 04:09 - No What do you mean? He's not British = Ko hiểu Ý cậu là gì?

04:15 - Maybe he's gay = Có thể anh ta là gay 04:19 - I don't think that's the problem = Tớ ko cho là thế đâu 04:21 - We went dancing the other night = Trc đây khi tụi tớ khiêu vũ

04:23 - and just the way he held me so close and looked into my eyes

= .rồi cái cách anh ấy ôm tớ thật chặt và nhìn sâu vào mắt tớ

Trang 4

04:28 - I just definitely felt something = Dứt khoát tớ đã cảm nhận được

04:31 - But how much can you tell from a look? = Uh, nhưng 1 cái nhìn có

04:33 - I felt it on my hip I could tell = Ko, tớ cảm nhận được từ eo của

tớ

04:39 - Yo, Bing! Racquetball in 20 minutes = Yo, Bing! Đánh quần vợt

04:42 - Joey, be a pal Lift up my hand and smack her with it = Joey Nhấc tay tớ lên và tát cho cô ấy 1 phát coi 04:48 - Oh, Rachel! Don't look = Oh, Rachel! Đừng nhìn

04:53 - I don't care I have a date tonight = Tớ ko quan tâm Tối nay tớ có

04:56 - You have a date? = Cậu có hẹn á? 04:57 - Monica's setting me up = Monica giới thiệu cho tớ 05:00 - What about Ross and = Thế còn Ross và 05:02 - What? My whole insane jealousy thing? = Gì? Những chuyện

05:05 - Well, you know, as much fun as that was = Ah uh, các cậu biết đấy

05:08 - I've decided to opt for sanity = lúc trc tớ ko được sáng suốt

05:11 - You're okay about all this? = Vậy giờ cậu ổn rồi chứ? 05:12 - Oh, yeah, come on! I'm moving on = Oh, yeah, thôi nào! Tớ làm

05:15 - He can press her up against that window as much as he wants = Cậu ấy có thể đứng cạnh cô ta bên của sổ bao lâu cũng được 05:19 - For all I care, he can throw her through the damn thing = Nếu cậu

ấy đá đít cô ta thì lúc ấy tớ mới quan tâm

Trang 5

05:24 - Hi, guys = Chào 05:26 - Monica, I'll come by tomorrow and pick up Fluffy's old cat toys, okay? = Monica, mai anh sẽ ghé qua để lấy món đồ chơi của con mèo

05:30 - If you say his full name = Nói tên đầy đủ của nó đã 05:33 - Can I come over tomorrow and pick up Fluffy Meowington's cat toys? = Ngày mai anh có thể ghé qua lấy món đồ chơi của con Fluffy

05:40 - You're getting a cat? -Actually, we're getting a cat = - Cậu định nuôi mèo ah? - Thật ra thì tụi này định nuôi mèo

05:46 - Both of you? Together? = Cả 2 ah? Cùng nhau? 05:49 - It'll live with Ross half the time and with me half the time = Ross

và tớ sẽ thay phiên nhau nuôi nó 05:53 - Well, isn't that just lovely? = Điều đó mới dễ thương làm sao? 05:57 - That's something you'll enjoy = Chuyện này sẽ gắn kết các cậu 05:59 - for a really, really, really long time = trong 1 thời gian rất dài đấy

06:02 - Hopefully = Hi vọng thế 06:04 - Look at that I gotta go! I got a date! = Trời,nhìn này Tớ phải đi

06:07 - With a man = Với 1 thèn 06:10 - You guys have a really good night = Các cậu chắc sẽ có 1 đêm

06:12 - and you two have a really good cat = và sẽ có con mèo đáng

06:20 - We're not supposed to take these when we leave = Đem cái này

06:30 - I don't know if Monica told you, but this my first date since my

Trang 6

divorce = Tôi ko biết Monica đã nói gì với cô, nhưng đây là cuộc hẹn đầu

06:35 - If I seem a little nervous = Nếu trông tôi có lúng túng thì 06:37 - I am = .đúng thế đấy 06:39 - How long do cats live? = Mèo sống được bao lâu nhỉ?

06:44 - Cats How long do they live? = Mèo Chúng sống được bao lâu? 06:46 - Figuring you don't throw them under a bus or something? = Ko tính việc ném chúng vào xe buýt hay đại loại thế? 06:51 - Maybe 1 5, 1 6 years = Có thể 15, 16 năm 06:54 - Well, that's just great = Dai nhỉ 06:57 - Cheers! = Chúc sức khỏe! 06:59 - Right Clink = Đúng rồi Cụng ly 07:07 - Monica told you I was cuter than this, didn't she? = Trông tôi ko được như Monica miêu tả đúng ko? 07:12 - No, Michael, it's not you Sorry It's just = Ko, Michael, ko phải

07:16 - It's this thing = Nó chỉ là 1 chuyện 07:18 - It's not as bad as it sounds = Nghe thì chuyện ko có gì 07:20 - but this friend of mine is getting a cat with his girlfriend = .nhưng chàng trai của tôi định cùng nuôi mèo với bạn gái của anh ta 07:24 - Oh, that does sound = Oh, nghe như 07:29 - He just started going out with her = Anh ta chỉ mới bắt đầu hẹn hò

07:32 - Is this guy an old boyfriend? = Ban trai cũ của cô ah? 07:38 - Yeah, he wishes = Anh ta thèm lắm 07:42 - I'm sorry Look at me = Tôi xin lỗi Nhìn tôi xem 07:44 - Michael, let's talk about you = Michael, kể về anh đi

07:54 - Did you ever get a pet with a girlfriend? = Anh có bao giờ cùng

Trang 7

nuôi thú cưng với bạn gái chưa? 07:59 - So I figured it out -What? = - Tớ hiểu ra rồi - Chuyện gì? 08:02 - Why Scott doesn't want to sleep with me = Tại sao Scott ko muốn

08:04 - I'm not sexy enough = Có thể tớ ko đủ hấp dẫn 08:07 - Phoebe, that's crazy = Phoebe, đừng có điên 08:09 - When I first met you, you know what I said? = Lần đầu gặp cậu, Cậu biết tớ đã nói gì với Chandler ko? 08:12 - I said, "Excellent butt, great rack." = Tớ nói, "Mông tuyệt hảo,

08:18 - Really? That's so sweet = Thật ah? Nghe đã thật 08:23 - I mean, I'm officially offended But that's so sweet = Ý tớ là dù hơi bị xúc phạm nhưng nghe đã lắm 08:28 - If you wanna know what the deal is, you're gonna have to ask him

= Nếu cậu muốn biết nguyên nhân, hãy hỏi thẳng anh ta thử xem 08:32 - You're right You're right = Có lẽ cậu nói đúng 08:34 - You are so "yum"! = Cậu thật "ngon" ! 08:56 - I mean, it's a cat, you know? It's a cat = Ý tôi là, đó là mèo, anh

09:02 - Why can't they get a bug? One of those fruit flies = Sao họ ko nuôi 1 con rệp nhỉ? Như ruồi trâu chẳng hạn 09:05 - Those things that live for a day = Chúng chỉ sống trong 1 ngày 09:08 - What are they called? = Chúng được gọi là gì nhỉ? 09:10 - Fruit flies? = Ruồi trâu?

09:14 - Would you like dessert? = Các vị có dùng tráng miệng ko?

09:18 - Just the check Please = Thanh toán đi 09:21 - Oh, no You're not having fun, are you? = Oh, ko Anh có vẻ ko

Trang 8

09:25 - No, no, I am = Ko, ko, ko phải thế 09:26 - But only because I've been playing the movie Diner in my head = Chỉ là vì tôi đang đóng vai chính bộ phim "Người dự tiệc" trong đầu tôi 09:33 - Oh, look at me = Oh, nhìn tôi xem 09:35 - Look at me = Nhìn tôi xem 09:36 - I'm on a date with a really great guy = Tôi đang hẹn với 1 người

09:40 - All I can think about is Ross = Nhưng tất cả những gì tôi nghĩ lại

09:42 - .and his cat = .và con mèo của anh ta 09:45 - .and his Julie = .và Julie của anh ta 09:48 - Look, do you want a piece of pie or something? = Cô có muốn

09:54 - Do like that man, I just screwed this all over = Trời ơi,sao tôi cứ làm rối tung mọi chuyện lên thế này 09:58 - I just want to get over him Why can't I do that? = Tôi chỉ muốn quên anh ta đi Nhưng tại sao tôi ko làm được? 10:04 - Look, I've been through a divorce Trust me, you're gonna be fine

= Với kinh nghiệm của 1 người từng li hôn Tin tôi đi, rồi cô sẽ ổn thôi 10:08 - You can't see it because you haven't had closure = Cô chưa hiểu được vì cô chưa muốn kết thúc thôi

10:14 - That's what it is! That's what I need! = Đúng rồi! Đó là điều tôi cần!

10:16 - God, you're brilliant! = Chúa ơi, anh thật khác thường! 10:20 - Why didn't I think of that? How do I get that? = Sao trc đây tôi ko nghĩ tới nhỉ? Tôi phải làm thế nào đây? 10:24 - Well, there's no one way really, it's just = Ah, ko có 1 cách

10:28 - Whatever it takes so that you can finally say to him: = Dù bất kỳ

Trang 9

điều gì xảy ra,cô chỉ cần nói: 10:32 - "I'm over you." = "Tôi ko cần anh nữa."

10:36 - That's what it is = Đúng rồi

10:41 - Hello? Excuse me? = Chào? Xin lỗi? 10:44 - Excuse me Hel = Xin lỗi 10:46 - Hang on -Excuse me? = - Giữ máy nhé - Xin lỗi? 10:48 - What? -Hi I'm sorry = - Sao? - Chào Xin lỗi 10:50 - I need to borrow your phone for just one minute = Tôi cần mượn

10:54 - I'm talking -I see that = - Tôi đang nói chuyện - Tôi biết 10:56 - One phone call, I'll be very quick I'll even pay for it myself = 1 cuộc thôi, tôi sẽ gọi nhanh Tôi sẽ trả tiền 11:02 - You're being a little weird about your phone = Anh đang trở nên

11:05 - All right Fine = Được rồi 11:07 - I'll call you back = Tôi sẽ gọi lại sau

11:13 - So good people! = Nhiều người tốt thật!

11:25 - Just waiting for the beep -Good = - Đang đổ chuông - Tốt 11:29 - Ross! Hi, it's Rachel = Ross! Rachel đây 11:32 - I'm just calling to say that = Tôi chỉ gọi để nói 11:35 - .everything's fine = .mọi chuyện đều ổn 11:37 - And I'm really happy for you = Và tôi thật sự mừng cho anh 11:39 - .and your cat = .và cả mèo của anh nữa 11:42 - Who, by the way, I think you should name Michael = Ah, nhân tiện, tôi nghĩ anh tên là Michael 11:48 - You see there, I'm thinking of names = Anh nghe rồi đấy, tôi

Trang 10

đang hẹn hò 11:51 - so obviously I am over you = vì vậy hiển nhiên là tôi ko cần

11:55 - I am over you = Tôi đéo cần anh nữa 11:58 - And that, my friend, is what they call "closure." = Và bạn tôi gọi

12:21 - It's Sunday morning I'm not running on a Sunday = Hôm nay là chủ nhật Tớ ko chạy bộ vào chủ nhật 12:25 - Why not? -Because it's Sunday! = - Sao ko? - Bởi vì hôm nay là

12:28 - It's God's day = Là ngày của Chúa 12:31 - If you say stop, then we stop = Ok, nếu cậu nói ngừng, ta sẽ ngừng

12:36 - No, come on! We can't stop! = Ko, thôi nào! Ta ko thể ngừng được!

12:39 - We got three more pounds to go! = Ta đã giảm được tới 3 pound rồi!

12:41 - I am the energy train and you are on board! = Tớ là con tàu đầy năng lượng, và cậu đang ở trên chiếc tàu đó! 13:03 - And how was the date? = Hôm qua thế nào? 13:06 - I think there was a restaurant = Tớ nghĩ đó là 1 nhà hàng 13:09 - I know there was wine = Và tớ biết là có tý cồn 13:14 - Actually, Julie's getting a cab = Julie đang ở dưới kia 13:16 - I just need the cat toys Did Monica say = Tớ lên lấy món đồ

13:19 - What? Why are you looking at me like that? = Sao thế? Sao cậu lại

13:23 - I'm sorry I don't know, l = Tớ xin lỗi Tớ ko biết 13:25 - I feel like I dreamed about you last night = Tớ có cảm giác là đã

Ngày đăng: 11/04/2015, 21:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w