1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng anh qua hội thoại Friends 2 the one where eddie moves in

17 404 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 29,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

00:06 So what do you think? = Các cậu thấy sao? 00:07 Casa de Joey. = Cung điện của Joey. 00:11 I decorated it myself. Get out = Tớ tự trang trí đấy. Pro thế 00:15 Wow, Joey, this is.... = Wow, Joey, cái này... 00:17 Art. Art it is. = Nghệ thuật đấy. Đúng là nghệ thuật. 00:21 Check this out Is it a coffee table? = Nhìn nè Bàn uống cafe ah? 00:24 Is it a panther? Theres no need to decide. = Hay là 1 con báo đen? Đang cần 1 quyết định đây. 00:29 Hey, nice pillow. = Hey, gối đẹp đấy. 00:31 So tell me, is this genuine Muppet skin? = Hàng chính hãng chứ? 00:35 Hey, excellent water, table thing. = Hey, cái bàn nước tuyệt đấy chứ.

Trang 1

Friends 2-17: The One Where Eddie Moves In

00:06 - So what do you think? = Các cậu thấy sao? 00:07 - Casa de Joey = Cung điện của Joey 00:11 - I decorated it myself Get out! = Tớ tự trang trí đấy Pro thế! 00:15 - Wow, Joey, this is = Wow, Joey, cái này 00:17 - Art Art it is = Nghệ thuật đấy Đúng là nghệ thuật 00:21 - Check this out! Is it a coffee table? = Nhìn nè! Bàn uống cafe ah? 00:24 - Is it a panther? Theres no need to decide = Hay là 1 con báo đen?

00:29 - Hey, nice pillow = Hey, gối đẹp đấy 00:31 - So tell me, is this genuine Muppet skin? = Hàng chính hãng chứ? 00:35 - Hey, excellent water, table thing = Hey, cái bàn nước tuyệt đấy chứ

00:38 - Thanks I love this But you know what? = Cảm ơn Tớ cũng thích

00:41 - It makes me want to pee = Nó làm tớ muốn tè 00:44 - Yeah, me too I think thats the challenge = Yeah, tớ cũng thế Tớ nghĩ nhiệm vụ của nó là kích thích 00:49 - How come Chandler didnt come? = Sao Chandler ko đến? 00:53 - Its because he had a thing with the = Cậu ấy có 1 chuyện với 00:56 - .with the thing = .1 việc nào đó 00:59 - Right I got it = Uh Tớ hiểu rồi 01:03 - So why dont you show us the rest of your casa? = Chỉ tiếp cho tụi

tớ coi phần còn lại của cung điện cậu đi? 01:07 - The best part! Come on = Nơi tuyệt nhất ở đây! Theo tớ 01:18 - Nice toilet = Toilet đẹp đấy 01:20 - No, no, no Behind it = Ko, ko, ko Đằng sau ấy 01:22 - You have a phone in here? Thats right = Có điện thoại ở đây ah?

01:25 - I have a phone = Có điện thoại

Trang 2

01:26 - In here = Ở đây 01:29 - Joey, promise me something = Joey, hứa với tớ 1 chuyện nhé 01:31 - Never call me from that phone = Ko bao giờ gọi cho tớ bằng cái

01:34 - The One Where Eddie Moves ln = The One Where Eddie Moves

In

02:29 - Okay, here we go = Okay, của cậu đây 02:32 - Sorry, they were all out of apple pie Someone just got the last piece = Rất tiếc là hết bánh táo rồi Ai đó vừa ăn cái cuối cùng rồi 02:38 - Oh, my God! You wont believe this! = Oh, lạy Chúa! Các cậu sẽ

02:41 - I have just been discovered = Tớ vừa được phát hiện 02:45 - Wait a minute I claimed you in the name of France four years ago

= Chờ chút Cách đây 4 năm, tớ đã cho rằng cậu là người Pháp mà

02:54 - Dont freak out and say how great this is until Im done = Ko được ngạc nhiên hay nói bất cứ điều gì cho tới khi tớ nói xong đấy nhé 02:59 - I just met this producer of this teeny record company = Tớ vừa gặp nhà sản xuất của công ty thu âm 03:03 - who said that I have a very fresh, offbeat sound = bà ta nói

03:06 - and she wants to do a demo of Smelly Cat = và bà ấy muốn

03:11 - Okay, I told you not to do that yet = Okay, tớ vẫn chưa cho phép

03:15 - And she wants to do a video = Và bà ta muốn làm 1 video clip 03:19 - Im not done yet, okay? = Tớ chưa nói xong mà, okay?

03:24 - If that goes well, they may even want to make an album = Nếu nó thành công, họ sẽ làm hẳn 1 album

Trang 3

03:31 - Im done now = Tớ nói xong rồi 03:36 - If you care about me, get the pie out of the mans hood = Nếu anh quan tâm em, thì đi lấy cái bánh trong mũ trùm của cha kia 03:40 - Get the what? Theres a pie in the hood Go! = Lấy cái gì? Cái bánh

03:50 - What are you doing? = Anh làm gì thế? 03:51 - Im sorry My pie was in your hood = Xin lỗi Tối làm rơi cái bánh

03:56 - I have to get the coffee out of that guys pants = Tôi phải tẩy vết

03:59 - and Ill be back in the hospital by 7 = và phải quay lại bệnh

04:08 - Damn it, Ross! Get your butt out of the bathroom! = Ông nội

04:12 - Calm down Im blowdrying = Bình tĩnh đi.Anh đang sấy 04:15 - Blowdrying what? You have no hair = Sấy gì? Tóc đâu mà sấy 04:19 - Whats going on? = Chuyện gì thế? 04:21 - Your boyfriend has been in there for an hour! = Bạn trai cậu ở

04:23 - Its like Im living with him again = Như là tớ lại sống với ông này

04:25 - Hes here when I go to sleep and wake up and when I want to shower = Ông nội này ở đây khi tớ đi ngủ, khi tớ thức dậy và cả khi tớ

04:29 - I feel like Im 16 again = Như là tớ trở lại hồi 16t 04:31 - Well, youre not 16 Youre both adults now = Cậu qua cái tuổi 16

04:35 - Get out, you doofus! = Rúc ra ngoài, thèn bờm! 04:39 - Or, you know, hes rubber and youre glue = Hoặc anh ấy là cao su

Trang 4

04:46 - All yours = Đấy kưng 04:48 - I hope you cleaned your hair out of the drain = Hi vọng anh đã lấy

05:03 - Ive never wanted you more = Em chưa bao giờ muốn anh hơn thế này

05:40 - Lui Where is Howard? He went home = Lui Howard đâu rồi?

05:44 - He said he might stop by after a shift = Cậu ấy nói là sẽ ghé qua

05:47 - He said he tell you he dont feel so good = Cậu ta nói là cậu ta thấy

05:51 - Hey what time do you get off? = Thế khi nào cậu rãnh? 05:54 - Im not feel too good either = Tớ cũng sắp ốm rồi 06:04 - So what do you say, boys? Should I call him? = Tụi mày nói xem?

06:13 - You know what they say: = Mọi người sẽ nói: 06:15 - Ask your slippers a question = Hỏi đôi dép 1 câu hỏi 06:18 - .youre going crazy = .chỉ có thèn điên thôi 06:37 - Im sorry I didnt make it over there today = Tớ rất tiếc vì đã ko

06:40 - Thats okay = Ko sao đâu 06:42 - You had a thing = Cậu có chuyện mà 06:45 - I hear the place looks great = Tớ nghe nói là nhà cậu đẹp lắm 06:47 - Forget about it Im having a ball! = Quên chuyện đó đi Tớ đang

06:51 - Hows the apartment? = Bên cậu thế nào? 06:53 - Its terrific I mean, its a regular space = Cũng tuyệt Có lẻ sẽ

Trang 5

06:57 - fest! = tổ chức festival! 07:01 - Well, great = Vậy thì tuyệt lắm 07:02 - Yeah, I just = Yeah, tớ chỉ muốn 07:04 - .wanted to call and say hey = .gọi đến để nói hey 07:08 - Well, okay = Well, okay 07:10 - Was that the oven timer? = Tiếng chuông hẹn giờ đấy ah? 07:12 - Thats right, my friend = Đúng thế, ông bạn 07:14 - Its time for = Đến giờ chiếu 07:16 - Baywatch! = phim Baywatch! 07:21 - Can you believe they gave Stephanie skin cancer? = Cậu có thể tin

là họ cho Stephanie bị ung thư da ko? 07:24 - I cant believe they made her lieutenant! = Tớ ko thể tin là họ cho

07:28 - Youre saying that because you love Yasmine Bleeth = Cậu nói thế

07:31 - How could anyone not love Yasmine Bleeth? = Làm gì có ai có

07:36 - Hey, theyre running = Hey, các nàng đang chạy kìa 07:39 - See, this is the brilliance of the show = Đây đúng là bộ phim kinh điển

07:42 - I say always keep them running = Các nàng ấy luôn chạy 07:46 - All the time running! = Chạy mãi!

07:51 - Run, Yasmine! Run like the wind! = Chạy nữa đi, Yasmine! Chạy

07:56 - But you wanted to live by yourself = Nhưng cậu muốn sống tự lập

07:58 - I did I thought itd be great = Đúng thế Tớ nghĩ như thế sẽ sướng lăm

Trang 6

08:01 - I figured Id have time alone with my thoughts = Tớ đã cho rằng mình cần 1 mình với những suy nghĩ của mình 08:04 - But it turns out I dont have as many thoughts as you think = Nhưng hóa ra tớ ko suy nghĩ nhiều như tớ nghĩ 08:09 - Why dont you talk to Chandler about moving back? = Sao cậu ko

08:12 - You really think hed take me? = Cậu thực sự nghĩ là cậu ấy sẽ đón

08:15 - We had a good talk last night = Tụi tớ đã nói chuyện rất vui tối qua

08:17 - but when I moved out, I hurt him bad = nhưng khi tớ dọn ra ngoài, tớ đã làm tổn thương cậu ấy 08:19 - He would definitely want you back = Nhất định cậu ấy muốn cậu

08:22 - Im telling you, theres no way hes moving back = Tớ nói với cậu

là ko đời nào cậu ấy quay về lại đâu 08:25 - But we had one of the greatest talks we ever had last night = Nhưng tối qua tụi tớ đã nói chuyện rất vui vẻ 08:30 - I mean, it was = Ý tớ là 08:31 - It was like when we first started living together = giống như là

08:34 - I know you dont want to hear this right now = Tớ biết là cậu ko

08:38 - but weve seen him in his new place And hes happy = nhưng tụi tớ thấy cậu ấy rất hạnh phúc ở chổ mới 08:43 - Hes decorated = Cậu ấy đã tự trang trí nó 08:46 - Chandler, he has moved on, okay? You have to, too = Chandler, cậu ấy đã dọn đi rồi, okay? Cậu cũng nên chấp nhận đi 08:50 - Youll have to accept the fact that youre just friends now = Cậu phải chấp nhận sự thật là giờ các cậu chỉ là bạn

Trang 7

08:54 - Youre not = Chứ ko còn là 08:56 - roommates anymore = .bạn cùng phòng nữa 08:59 - Okay, Phoebe You ready to try one? = Okay, Phoebe Sẵn sàng chưa?

09:15 - Whoa! Oh, my God! = Whoa! Oh, trời ơi! 09:19 - I mean, like, who was that? = Ai lầm bầm gì thế? 09:24 - Theyre your backup singers Behind you, hon = Nhóm hát bè của

09:28 - I thought they were just watching me = Vậy mà tôi tưởng họ chỉ

09:31 - Like at an aquarium, you know? = Như bể cá cảnh ấy 09:35 - You are so good, hi, you are so good = Họ tuyệt thật, hi, các bạn

09:40 - Now everyone knows everyone Lets try it again = Mọi người đã

09:43 - From the top = Từ đầu nhé 09:57 - Okay, sorry = Okay, xin lỗi 09:58 - Im just not getting = Tôi chỉ ko chắc là 10:00 - .that everyone gets = .mọi người cảm nhận 10:02 - how smelly this cat actually is = sự đáng thương của những

10:06 - Maybe if we could talk about this = Có lẻ ta nên trao đổi với

10:08 - because I need to feel that you really care about the cat = vì tôi cần cảm nhận được là các bạn thật sự quan tâm tới những chú mèo ấy 10:14 - We can talk = Chúng ta có thể nói về chuyện đó sau 10:15 - Its just that this costs $100 a minute to be in here = Vì giá ở đây là

10:18 - So the cat stinks, but you love it Lets go = Okay, những con mèo

Trang 8

hôi hám, nhưng các bạn vẫn yêu chúng Lại nhé 10:23 - No, there is no way he was a velociraptor = Ko, nó ko thể nào là

10:26 - Look at the cranial ridge, okay? = Nhìn vào hộp sọ của nó đi 10:29 - If Dino was a velociraptor, hed have eaten the Flintstones = Nếu con Dino mà là loài Velociraptor, thì nhà Flintstones bị làm thịt cả rồi 10:35 - Were you taking a nap? = Em đang ngủ ah?

10:38 - Tony, can you hold on? Thats the other line = Tony, giữ máy nhé?

10:43 - Yeah, shes here, but can she call you back? = Yeah, cô ấy ở đây, nhưng cô ấy gọi lại cho cô sau nhé? 10:46 - Okay, thanks = Okay, cảm ơn 10:48 - Call Joanna = Gọi cho Joanna 10:49 - Did she leave a number? = Cô ấy có để lại số ko? 10:50 - Did you see me write one down? = Em có thấy anh viết gì ko? 10:54 - I dont have her number, buttmunch = Em ko có số cô ấy, đồ

10:58 - Shell call back Dont be such a baby = Cô ấy sẽ gọi lại thôi Đừng

11:00 - Youre the baby = Anh mới là trẻ con 11:02 - Get off my back Get out of my face = Em thôi lãi nhãi đi nào

11:05 - Wait, hold on, Tony Hold on = Chờ chút, giữ máy nhé Tony 11:11 - Yeah, shes right here Hold on = Yeah, cô ấy ở đây Giữ máy nhé

11:15 - Tony, can I call you back? = Tony, tôi gọi lại sau nhé? 11:17 - Thats my sisters boyfriend = Bạn trai em gái tớ gọi 11:19 - Give me that = Đưa cho em 11:24 - Sweetie, before I forget, did l leave my diaphragm at your place? =

Trang 9

Anh yêu, nói chứ ko quên, em có bỏ quên cái màng tránh thai ở chổ anh ko?

11:54 - So hows the palace? = Chổ mới thế nào? 11:56 - Its funny you should mention that because I was thinking = Rất vui vì cậu đã đề cập tới chuyện đó vì tớ 12:00 - Whats with the boxes? = Mấy cái thùng gì thế? 12:04 - Actually, I have some news = Thật ra thì có 1 chuyện 12:06 - Is that Joey guy gonna pick up his moose hat or should I toss it? = Liệu cậu Joey ấy có đến lấy cái mũ này hay để tớ vứt đi? 12:11 - Why dont you ask him yourself? This is my new roommate, Eddie

= Sao cậu ko hỏi trực tiếp cậu ấy nè? Bạn cùng phòng mới của tớ, Eddie 12:15 - Nice to meet you = Rất vui khi gặp cậu 12:17 - Likewise How you doing? = Tôi cũng thế 12:19 - I'll take that = Tớ lấy cái này 12:21 - It's what I came for = Tớ đến đây vì nó mà 12:25 - This is new Whered you two meet? = Hai cậu gặp nhau ở đâu? 12:27 - At the supermarket in the ethnic food section = Ở siêu thị, khu

12:31 - I helped him pick out a chorizo = Tớ giúp cậu ấy lấy gói xúc xích cay

12:36 - We got to talking He needed a place, and I had a spare room = Rồi tụi tớ bắt chuyện với nhau Cậu ấy cần tìm chổ ở, và tớ lại có phòng trống

12:41 - Now its a spare room? = Phòng trống? 12:43 - Well, yeah In that its not being used = Uh Nó ko được sử dụng

12:46 - .and I have it to spare = .thé nên nó là phòng trống 12:51 - Well, I got what I came for = Tớ đến lấy cái này 12:56 - Ill see you = Gặp lại cậu sau

Trang 10

12:59 - Hey, Joe = Hey, Joe 13:01 - Whend you start using moose in your hair? = Đầu cậu mọc sừng

13:06 - Is this guy great, or what? = Cậu ấy vui tính thật, đúng ko?

13:18 - I cant believe he has a new roommate Who is he? = Tớ ko thể tin

là cậu ấy có bạn cùng phòng mới rồi Gã đó là ai thế? 13:21 - Eddie He just met him = Eddie Cậu ấy mới quen 13:23 - Itll never last Hes just a rebound roommate = Ko phải cuối cùng đâu Gã đó chắc chỉ là bạn dự phòng thôi 13:30 - Check it out! Check it out! = Chuẩn bị tinh thần nào! 13:32 - Its Smelly Cat, the video! = Smelly Cat, video! 13:36 - Now, I havent seen it yet, so if you dont like it = Tớ vẫn chưa xem, nên nếu các cậu ko thích nó 13:41 - so what? None of you ever made a video = mà sao chứ? Các cậu có bao giờ được lên video đâu 13:52 - Get out of here, cat! You stink! = Biến khỏi đây con mèo hôi hám!

14:05 - Look at me! = Nhìn tớ kìa!

14:31 - Oh, my God! I know = Oh, trời ơi! Tớ biết 14:34 - I sound amazing! = Giọng tớ tuyệt quá! 14:52 - Ive never heard myself sing before = Trc đây tớ chưa bao giờ

14:55 - I mean, except in my own head = Trừ lúc tớ hát thầm ra 14:58 - This is so cool! Now I can hear what you hear! = Tuyệt thật! Giờ

tớ có thể nghe nó như các cậu rồi! 15:02 - Pretty different, huh? = Hơi khác, huh?

Ngày đăng: 11/04/2015, 21:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w