00:08 Can t get the monkey off your back? = Không tống được đi những thứ khỉ gió? 00:11 Then put it in your mouth... = Thế thì hãy tống vào miệng 00:14 ... with Monkeyshine Beer = …với Bia Con Khỉ 00:16 Get it, monkey = Get it, monkey 00:19 Get it, get it, monkey = Get it, get it, monkey 00:23 Monkey, monkey = Monkey, monkey 00:25 Monkeyshine Beer. = Bia Con Khỉ 00:27 Because it s a jungle out there = Một phong cách thiên nhiên 00:30 That commercial always makes me so sad. = Mỗi lần xem cái quảng cáo này tớ lại buồn. 00:32 But then the guy opens his beer and girls run at him... = Có gì đâu, anh chàng kia cuổi cùng cũng được gái bâu quanh... 00:35 ...so everything works out okay. = …mọi việc thế là suôn sẻ rồi.
Trang 1Friends 2-12 and 13: The One After the Super Bowl
00:08 - Can t get the monkey off your back? = Không tống được đi những thứ khỉ gió? 00:11 - Then put it in your mouth = Thế thì hãy tống vào miệng ! 00:14 - with Monkeyshine Beer! = …với Bia Con Khỉ!
00:19 - Get it, get it, monkey = Get it, get it, monkey
00:27 - Because it s a jungle out there! = Một phong cách thiên nhiên! 00:30 - That commercial always makes me so sad = Mỗi lần xem cái quảng cáo này tớ
00:32 - But then the guy opens his beer and girls run at him = Có gì đâu, anh chàng
00:35 - .so everything works out okay = …mọi việc thế là suôn sẻ rồi 00:38 - I meant because the monkey reminds me of Marcel = Ý tớ là con khỉ đó làm tớ
00:54 - Ross, you had to He was humping everything in sight = Ross, bắt buộc phảilàm thế Nó bem tất cả những cái gì nó thấy 00:58 - My Malibu Barbie will no longer be wearing white to her wedding = Chính nólàm con búp bê Malibu của tớ mất trinh đấy 01:05 - Remember when he d borrow your hat = Có nhớ khi nó mượn mũ của cậu,
01:07 - and when you got it back, there d be monkey raisins in it? = …có mấy hạt
01:13 - When he did it, it was funny When I did it to my boss s hat = Nó làm thìđược, còn khi tớ làm thế với mũ của sếp tớ 01:18 - Suddenly, I had this big attitude problem = …thì lại bị đánh giá về mặt thái
01:22 - The One With the Super Bowl = The One With the Super Bowl
Trang 202:10 - Hey, check it out! Guess what I got? = Xem này! Xem tớ có gì này!
02:15 - No My first fan mail! = Không Bức thư từ fan hâm mộ đầu tiên 02:19 - Dear Dr Ramoray: = Gửi bác sỹ Ramoray 02:21 - I love you and would do anything to have you = Em yêu anh và sẽ làm mọi
02:24 - My gosh! Your not so secret admirer, Erika Ford = Trời ơi! Người hâm mộkhông bí mật cho lắm của anh Erika Ford
02:30 - P.S Enclosed, please find 14 of my eyelashes = Tái bút: Em gửi kèm cho bác
02:36 - In Crazy World, that means you re married = Ở Thế Giới của kẻ điên, thế có
02:42 - It s not addressed to Days Of Our Lives This came to your apartment = Cáinày có phải gửi đến bộ phim đâu Nó gửi đến địa chỉ của cậu 02:47 - She was in our building = Cô ta ở trong chung cư của chúng mình
02:50 - I got my very own stalker! = Tớ có người bám đuôi! 02:55 - You are so lucky, I m gonna share mine = Cậu sướng thật Tớ phải chia sẻ cái
03:00 - Joey, remember we talk about good thing and bad thing This is a bad thing =Này cháu Joey, còn nhớ khi cô cháu mình nói về các việc tốt xấu không? Đây là việcxấu
03:08 - Where are you off to? = Cậu đi đâu đấy? 03:10 - There s a paleontology conference in L.A = Tớ có một cuộc họp ở L.A 03:13 - So I figured I d go and drive down to the zoo and surprise Marcel = Tớ định
03:17 - He will be surprised Till he realizes he s a monkey = Nó sẽ ngạc nhiên đấy
03:22 - and isn t capable of that emotion = …mà khỉ thì không biết ngạc nhiên Thế
03:27 - Phoebe? That really cute guy is here again = Phoebe? Anh chàng dễ thương lại
03:31 - Okay, so everyone = Nào, mọi người 03:33 - pretend I m telling you a story and it s really funny = …giả vờ là tớ đang kể
Trang 3một cái gì đó thật là buồn cười 03:36 - So everyone just laugh Now! = Cứ thế mà cười! Cười! 03:40 - I know, I know! = Thấy chưa! Thấy chưa! 03:45 - I m Rob Donan = Tôi là Rob Donan 03:47 - Hi, Rob Donan = Chào, Rob Donan 03:48 - I don t know anything about music, but I think you re really great = Tôi khôngbiết gì về âm nhạc, nhưng tôi thấy cô rất tuyệt 03:55 - Anyway, I schedule performers for children s libraries = Tôi là người sắp xếpcác buổi biểu diễn cho trẻ em ở thư viện 03:59 - And I was thinking, have you thought about playing your songs for kids? = Vàtôi nghĩ, cô có muốn chơi nhạc cho trẻ em nghe không? 04:04 - I would love to have kids = Tôi rất muốn có con 04:10 - hear me play the songs that I will write for them = …nghe tôi hát những bài
04:16 - What do we do for dinner? = Chúng ta làm gì bữa tối bây giờ? 04:17 - We could cook for ourselves = Chúng ta sẽ tự nấu ăn
04:28 - My God The stalker! = Ồ, cái đuôi! 04:29 - Never mind It s open = Không cần đâu Cửa mở rồi 04:33 - Hitting her with a frying pan is a good idea = Lấy chảo phang cô ấy nghe cũng
04:36 - But we want a backup plan, just in case she isn t a cartoon! = Nhưng phải cóphương án B Đề phòng cô ấy không phải người hoạt hình 04:41 - Let s get out of here! = Biến khỏi đây thôi 04:46 - The one time they re not home! = Lần duy nhất họ không có nhà 04:50 - We ll leave When we pass her = Cứ chạy xuống, khi mình đi qua, cô ta cũng
Trang 405:14 - You ready? = Sẵn sàng chưa?
05:37 - Mr Geller? Yes, hi = Ngài Geller? Vâng, xin chào 05:38 - Dean Lipson, zoo administrator = Dean Lipson, quản lý sở thú 05:41 - You had a question? = Ông có gì muốn hỏi sao? 05:43 - I can t find the monkey I donated last year He s a capuchin = Tôi không tìm
05:47 - .answers to the name Marcel? = …có phản xạ với cái tên Marcel 05:50 - I m afraid I have some bad news = Tôi sợ rằng chúng tôi có tin xấu cho anh 05:54 - Marcel has passed on = Marcel đã qua đời 05:58 - Oh, my God What happened? = Ôi Trời, chuyện gì đã xảy ra? 06:01 - He got sick, and then he got sicker = Nó bị ốm, rồi ốm nặng hơn 06:03 - .and then he got a little better = …rồi nó đỡ được một chút 06:06 - But then he died = Thế rồi chết luôn 06:10 - I can t believe this! = Không thể tin được 06:12 - I m sorry, Mr Geller But you know, there s an old saying: = Tôi rất tiếc, ông
06:17 - Sometimes monkeys die = Thỉnh thoảng khỉ hay chết 06:21 - It s not a great saying = Nghe không hay lắm 06:25 - but it certainly is fitting today = …nhưng trong trường hợp này thì tuyệt 06:27 - Someone should ve called me I m sorry = Đáng lẽ phải gọi cho tôi chứ Tôi
06:30 - Look, I know this can t bring him back = Thế này, tôi biết cái này không thể
06:33 - but here, it s just a gesture = …nhưng đây là tấm lòng của chúng tôi
06:39 - Yes, and come see the bird show at 4 The macaws wear hats = Vâng Và nhớđến xem buổi diễn chim vào lúc 4h Những con vẹt đội mũ 06:44 - It s a lot cuter if your monkey hasn t just died = Nếu khỉ anh mà không chết thì
06:59 - I can t believe Joey s having lunch with his stalker! = Tớ không thể tin là Joey
07:02 - What is she like? = Trông cô ta thế nào?
Trang 507:04 - You remember Kathy Bates in Misery? = Cậu có nhớ Kathy Bates trong phim
07:06 - Well, she looks the exact opposite of that = Cô ta trông ngược hẳn lại 07:11 - And she s not crazy? = Và không hâm chút nào? 07:13 - Oh, no, no She s a total whack job = Không, không, không Chỉ quá điênthôi
07:15 - She thinks that Joey is actually Dr Drake Ramoray = Cô ta nghĩ Joey thật sự
07:22 - And he s going out with her? = Và cậu ấy đang hẹn hò với cô ta? 07:24 - He cannot pursue this = Không thể thế này được 07:26 - Just because this woman sees Joey through the magical box = Cô ta nghĩ về
07:29 - in her living room doesn t mean she s not a person = …nhưng cô ta vẫn là
07:32 - Does she not deserve happiness? Does she not deserve love? = Cô ta khôngxứng đáng để có hạnh phúc sao? Tình yêu sao? 07:37 - Why are you looking at me? He s the one who wants to boff the maniac! =Nhìn cái gì? Cậu ta mới là kẻ đong đưa con hâm đó! 07:42 - Are you okay? = Cô không sao chứ? 07:43 - No I m just nervous = Không Tôi chỉ hơi hồi hộp thôi 07:46 - Maybe if I just picture them all in their underwear = Hay là tôi tưởng tượng
07:49 - That s not a good idea That s the reason the last guy got fired = Đừng Đó là
07:57 - I m used to playing for grownups = Tại tôi chỉ quen chơi đàn cho người lớn 08:00 - Grownups drink their coffee and do their grownup thing = Người lớn thì chỉ
Trang 608:25 - Ok! Let s find some seats = Nào! Tìm chỗ ngồi đi 08:27 - Chandle, we gonna find our seats = Chandler, tìm chỗ ngồi thôi
08:31 - He thinks he can = Nó nghĩ nó sẽ làm được 08:34 - He thinks he can = Nó nghĩ nó sẽ làm được 08:37 - Oh, what the hell = Cái quái gì 08:39 - He can = Nó ta đã làm được 08:43 - Hi, everybody I m Phoebe Hi, Phoebe! = Chào các em, chị là Phoebe Chào
08:50 - I m gonna play some songs about grandparents, okay? = Chị sẽ hát 1 bài về
08:57 - Now Grandma s a person Who everyone likes = Bà nội là người mà ai cũng
09:00 - She bought you a train And a bright shiny bike = Bà mua cho em tàu hỏa và
09:03 - But lately she hasn t Been coming to dinner = Nhưng gần đây không thấy bà
09:06 - And last time you saw her She looked so much thinner = Và lần cuối em thấy
09:11 - Now your mom and your dad said She moved to Peru = Bố và mẹ bảo rằng bà
09:14 - But the truth is she died And someday you will too = Nhưng thật ra bà đã chết
09:55 - that operation takes 10 hours But they only showed it for 2 minutes = …việc đấy tốn những 10 tiếng Nhưng trên họ chiếu có 2 phút
Trang 710:04 - No one = Không ai cả 10:07 - Drake, you are so talented Let me see those hands = Drake, anh giỏi thật đấy.
10:11 - Oh, these hands, these beautiful hands = Ôi, đôi bàn tay này Đôi bàn tay tuyệtđẹp
10:14 - I could just eat them = Em chỉ muốn ăn sống nó 10:17 - But I won t = Nhưng em không ăn đâu 10:19 - Otherwise my watch would fall off = Nếu ăn thì đồng hồ của anh rơi mất 10:27 - No, seriously = Không, nói thật đấy
10:31 - these miracle, magical, life giving hands = …đôi tay phép thuật trời phú 10:34 - Just to be near them, touch them, maybe even lick one? = Chỉ cần được gần
10:39 - All right Just one = Được thôi 1 ngón thôi đấy 10:51 - You re good at that = Em liếm siêu đấy 10:55 - Oh, my God! Someone! He s choking! = Trời ơi! Cứu với! Ông ấy bị nghẹn! 10:57 - Is anyone here a doctor? = Có ai ở đây là bác sỹ không? 11:00 - Yes, the best doctor in Salem! = Có, bác sỹ giỏi nhất tại Salem! 11:02 - Dr Drake Ramoray! = Bác sỹ Drake Ramoray! 11:20 - Meet me in the nocturnal house in 15 minutes = Gặp tôi ở phòng động vật ăn
11:27 - Hey, look I don t really enjoy being with other men that way = À, tôi không
11:33 - But, zoo dollars? = Tặng anh tiền sở thú nhé 11:36 - It s about your monkey! = Có việc về con khỉ của anh!
11:55 - I don t understand Why didn t you help that man? = Em không hiểu Sao anh
11:59 - Because I m a neurosurgeon = Vì anh là bác sỹ giải phẫu thần kinh 12:02 - .and that was clearly a case of = …còn đó là một trường hợp 12:06 - foodal chokage = … giải phẫu thức ăn 12:12 - I gotta tell you something = Anh phải thú thực với em điều này 12:15 - You don t have to tell me anything = Anh không phải nói gì cả 12:17 - You don t have to explain yourself to me = Không phải giải thích gì cả 12:20 - Who am I to question the great Dr Drake Ramoray? = Em là ai mà dám trách
Trang 8móc bác sỹ Drake Ramoray vĩ đại 12:23 - I should be happy to be near you = Em phải hạnh phúc khi bên anh mới đúng
12:32 - That s it Just hey! = Thế thôi Hey 1 phát thôi 12:35 - Like at the end of a dance Hey! = Giống kiểu vừa nhảy xong, Hey 1 phát! 12:45 - There ll be times when you get older = Sẽ đến ngày các em lớn lên 12:47 - When you ll want to sleep with people = …và sẽ muốn lên giường với ngườikhác…
12:49 - Just to make them like you But don t! = Để họ yêu các em Nhưng đừng!
12:55 - that s another thing = …đó lại là một điều 12:57 - that you don t wanna do Everybody! = …mà các em không nên làm Nào tấtcả!
12:59 - That s another thing That you don t wanna do = Đó lại là một điều mà chúng ta
13:06 - Excellent! Very informative! = Tuyệt vời! Rất hữu ích! 13:08 - Not at all inappropriate! = Không kỳ cục chút nào! 13:11 - Thank you for coming, everybody! There are cookies in the back = Cám ơncác em đã đến dự! Có bánh quy ở đằng sau!
13:18 - The kids loved you = Bọn trẻ rất thích cô 13:20 - Yea! I rock! = Yea! Tôi quá tuyệt 13:23 - And you know why? Because you told the truth = Cô biết vì sao không? Bởi
13:26 - Nobody ever tells kids the truth = Không ai nói thế với bọn trẻ cả 13:29 - You were incredible! = Cô quá tuyệt !
13:33 - How d you know there was a but ? I sense these things = Sao cô biết sẽ có
13:37 - It was either but or butter = Không nhưng bé thì nhưng to 13:41 - The thing is, I think some of the parents = Vấn đề là, một số phụ huynh 13:43 - .they were hoping that = …họ mong muốn là 13:45 - you d play more songs about barnyard animals = …cô sẽ hát những bài về
Trang 913:48 - I can do that = Vậy cũng được
13:51 - Because that would be fantastic! = Bởi vì như thế là tuyệt vời! 13:55 - What? You wanna kiss me? = Sao? Cô muốn hôn tôi à? 13:58 - I m thinking about it = Có vẻ như thế 14:03 - So by the libery car carticuler, we still have some time = Vậy bọn trẻ đang
14:11 - What, I m unemploy = Sao? Cô bị thất nghiệp
14:22 - Ambassador of darkness = Đại sứ của bóng đêm 14:24 - Flitting out of his cave like a winged messenger = Đổi chỗ liên tục như những
14:28 - Sightless specter of the macabre = Nhưng sinh vật ma quỷ đáng sợ 14:33 - Buddy, my monkey? = Ông ơi, con khỉ của tôi?
14:38 - There was a break in = Có một vụ đột nhập 14:40 - .a few months back Inside job = …mấy tháng trước 14:43 - Your monkey was taken = Con khỉ đã bị bắt cóc 14:53 - The zoo told me that my monkey was dead! = Chuồng thú nói rằng con khỉ của
14:58 - You believe everything the zoo tells you? = Chuồng thú nói cái gì anh cũng tinà?
15:03 - That s the only thing the zoo s ever told me = Đấy là điều duy nhất họ từng nói
15:07 - Of course they ll say that! They don t want the bad publicity = Tất nhiên họ sẽ
15:10 - It s all a great big cover up = Tất cả đã bị che đậy hết 15:12 - Do you have any idea how high up this thing goes? = Ông có biết chuyện này
15:20 - Do you have idea who else knows? I only know Lipson = Anh có biết ai biết
15:25 - Lipson knows, huh? = Lipson biết hả
Trang 1015:28 - Hello, Mr Possum = Chào, ngài chuột opot 15:30 - Enigma of the trees, upside down denizen of the night = Điều bí ẩn của các
15:34 - Taunting gravity Buddy, my monkey My monkey? = Chế nhạo trọng lực Bố
15:39 - Word on the street = Tin đồn từ đường phố 15:41 - When I say street, I mean those pretend streets here at the zoo = Đường phốtheo ý tôi nghĩa là mấy con phố giả trong sở thú
15:49 - Your monkey found a new career = Con khỉ của anh đã tìm được một nghềmới
15:52 - in the entertainment field That s all I know = …trong lĩnh vực giải trí Đó là
16:10 - But you already told me everything = Nhưng ông nói hết sự thật ra rồi cònđâu
16:24 - He actually is the Monkeyshine monkey! = Hóa ra đây chính là con khỉ của tớ 16:29 - What ll you do? = Cậu sẽ làm gì? 16:30 - I m gonna call the beer company and try to find him = Tớ sẽ gọi hỏi công ty
16:34 - That s what I did when I lost my Clydesdales = Hồi mất con ngựa tớ cũng làmvậy
16:43 - Today, we re gonna start with some songs about barnyard animals = Hôm nay,chúng ta sẽ hát một bài về các con vật nhé 16:49 - Oh, the cow in the meadow goes moo = Ồ, con bò trong bãi cỏ kêu moo 16:51 - Oh, the cow in the meadow goes moo = Ồ, con bò trong bãi cỏ kêu moo 16:53 - Then the farmer hits him And grinds him up = Thế rồi bác chăn bò đập cho
Trang 11phát, rồi nghiền nó ra… 16:56 - And that s how we get hamburgers = Thế là chúng ta có hamburger
17:06 - Only you who can save her, Drake! = Chỉ có anh có thể cứu cô ta, Drake! 17:08 - Damn it! I m a doctor I m not God! = Trời ạ! Tôi là bác sỹ Không phải Chúa! 17:11 - There goes my whole belief system = Đó chính là điều tớ nghĩ
17:17 - Quick! Shut off the TV = Nhanh! Tắt TV đi 17:19 - I wanna see what happens! = Nhưng tớ muốn xem đoạn này! 17:21 - I get Leslie out of the coma then we make out = Tớ cứu được Leslie thế rồi 2
17:23 - How can that be? You were kissing Sabrina! = Sao lại thế? Cậu vừa mới hôn
17:38 - Right, they choppered me in = À, anh đi trực thăng
17:43 - You re having a little party too! = Anh đang có tiệc cơ đấy 17:45 - ls she here? Who? = Cô ta đâu? Ai? 17:48 - Sabrina I know about you two! = Sabrina Tôi biết chuyện của 2 người rồi 17:50 - I saw you today, kissing in the doctor s lounge = Tôi nhìn thấy hôm nay 2
17:55 - It s not what you think = Không phải như em nghĩ đâu 17:56 - You told me I was the only one! = Anh nói chỉ yêu mình tôi! 18:03 - All right, look That s it = Thôi, đến thế thôi 18:05 - We shouldn t see each other anymore = Chúng ta không nên gặp nhau nữa 18:07 - I should have told you a long time ago = Anh biết nên nói với em từ lâu 18:10 - but I am not Drake Ramoray = …nhưng anh không phải là bác sỹRamoray
18:12 - I m not even a doctor I m an actor I just pretend to be a doctor = Anh thậmchí không phải bác sỹ Anh là một diễn viên, trả vờ là bác sỹ 18:16 - Oh, my God! Do the people at the hospital know? = Trời ơi! Mọi người ở bệnh
Trang 12viện có biết không? 18:23 - Somebody wanna help me out here? = Có ai muốn giúp tớ không? 18:25 - Oh, I know! I know! = À, biết rồi! Biết rồi! 18:28 - Where am I? = Tôi đang ở đâu? 18:29 - University Hospital = Bệnh viện 18:31 - where you ve been for the last 18 years = …em đã ở đây 18 năm rồi 18:35 - How can you be here and there? = Làm sao anh ở cả trong này lẫn ngoài nàyđược?
18:38 - Because it s a TV show! = Bởi vì đó chỉ là một chương trình TV! 18:40 - What are you getting at? = Anh nói vớ vẩn gì thế? 18:43 - Nice girl, not great with concept = Đẹp, nhưng không khôn cho lắm 18:47 - I m not Drake! = Anh không phải là Drake! 18:49 - That s right! He s not Drake He s = ĐÚng vậy! Cậu ấy không phải Drake,
18:53 - Hans Ramoray, Drake s evil twin! = …Hans Ramoray, anh em sinh đôi củaDrake!
19:03 - Yes! Yes, it is true! = ĐÚng! Đó là sự thật! 19:05 - And I know this = Và tôi biết điều này bởi vì 19:07 - because he pretended to be Drake to sleep with me! = …anh ta giả làm
19:17 - And then he told me he would run away with me! = Và anh ta còn nói sẽ cùng
19:20 - And he didn t! = Xong rồi bùng! 19:23 - And you left the toilet seat up, you bastard! = Và hắn còn không thèm đậy nắp
19:32 - Is all this true? = Tất cả là sự thật sao? 19:38 - Yes, I m afraid it is = Đúng, đúng là sự thật! 19:40 - You deserve much better than me = Em xứng đáng những điều tốt đẹp hơn làanh
19:43 - You deserve to be with the real Drake He s the one you fell in love with = Emxứng đáng với Drake Người em thật sự yêu 19:47 - Go to Salem Find him! = Hãy đến Salem, tìm anh ta! 19:50 - He s the guy for you! = Anh ta là người phù hợp với em
Trang 1319:57 - Hans? = Hans?
20:00 - Yo, evil twin! = Này, thằng sinh đôi! 20:03 - Right Goodbye, Erika = À ừ, tạm biệt, Erika 20:07 - Good luck in Salem = Chúc may mắn ở Salem
20:12 - I ll never forget you, Hans = Em sẽ không quên anh, Hans 20:19 - All right The people who threw the water! = Nào, giờ đến những người tạtnước!
20:22 - Helping you out! = Giúp cậu đấy chứ!
20:27 - The library board got a lot of complaints from parents = Thư viện nhận được
20:31 - about the stuff in your songs = …về những sự việc trong bài hát của cô 20:32 - I can t believe this is the libery! = Không thể tin được cái thư viện đó! 20:36 - I mean, books, freespeech, newspapers on sticks I know = Sách vở, tự do
20:41 - What about the kids = Còn bọn trẻ thì sao? 20:42 - Did you tell your board that the kids want to hear the truth? = Anh có nói vớithư viện rằng bọn trẻ muốn nghe sự thật không?
20:52 - Maybe if you just played some regular kiddy songs? = Hay là cô hãy hát những
20:57 - What do you want me to be? Like some = Anh muốn bài gì chứ? 21:00 - stupid, big, like, purple dinosaur? = …mấy con khủng long to đùng ngu ngốc
à
21:05 - You don t have to be Barney = Không nhất thiết phải là Barney
21:32 - I tracked down Marcel and get this He s healthy, he s happy = Anh đi tìm
21:36 - and he s in New York filming Outbreak 2: The Virus Takes Manhattan = …
và còn đang quay bộ phim Outbreak 2: Virut tấn công Manhattan
21:42 - This is amazing! I know = Thật là hay Tớ biết!