1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng anh qua hội thoại Friends 2 the one after the super bowl

27 634 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 46,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

00:08 Can t get the monkey off your back? = Không tống được đi những thứ khỉ gió? 00:11 Then put it in your mouth... = Thế thì hãy tống vào miệng 00:14 ... with Monkeyshine Beer = …với Bia Con Khỉ 00:16 Get it, monkey = Get it, monkey 00:19 Get it, get it, monkey = Get it, get it, monkey 00:23 Monkey, monkey = Monkey, monkey 00:25 Monkeyshine Beer. = Bia Con Khỉ 00:27 Because it s a jungle out there = Một phong cách thiên nhiên 00:30 That commercial always makes me so sad. = Mỗi lần xem cái quảng cáo này tớ lại buồn. 00:32 But then the guy opens his beer and girls run at him... = Có gì đâu, anh chàng kia cuổi cùng cũng được gái bâu quanh... 00:35 ...so everything works out okay. = …mọi việc thế là suôn sẻ rồi.

Trang 1

Friends 2-12 and 13: The One After the Super Bowl

00:08 - Can t get the monkey off your back? = Không tống được đi những thứ khỉ gió? 00:11 - Then put it in your mouth = Thế thì hãy tống vào miệng ! 00:14 - with Monkeyshine Beer! = …với Bia Con Khỉ!

00:19 - Get it, get it, monkey = Get it, get it, monkey

00:27 - Because it s a jungle out there! = Một phong cách thiên nhiên! 00:30 - That commercial always makes me so sad = Mỗi lần xem cái quảng cáo này tớ

00:32 - But then the guy opens his beer and girls run at him = Có gì đâu, anh chàng

00:35 - .so everything works out okay = …mọi việc thế là suôn sẻ rồi 00:38 - I meant because the monkey reminds me of Marcel = Ý tớ là con khỉ đó làm tớ

00:54 - Ross, you had to He was humping everything in sight = Ross, bắt buộc phảilàm thế Nó bem tất cả những cái gì nó thấy 00:58 - My Malibu Barbie will no longer be wearing white to her wedding = Chính nólàm con búp bê Malibu của tớ mất trinh đấy 01:05 - Remember when he d borrow your hat = Có nhớ khi nó mượn mũ của cậu,

01:07 - and when you got it back, there d be monkey raisins in it? = …có mấy hạt

01:13 - When he did it, it was funny When I did it to my boss s hat = Nó làm thìđược, còn khi tớ làm thế với mũ của sếp tớ 01:18 - Suddenly, I had this big attitude problem = …thì lại bị đánh giá về mặt thái

01:22 - The One With the Super Bowl = The One With the Super Bowl

Trang 2

02:10 - Hey, check it out! Guess what I got? = Xem này! Xem tớ có gì này!

02:15 - No My first fan mail! = Không Bức thư từ fan hâm mộ đầu tiên 02:19 - Dear Dr Ramoray: = Gửi bác sỹ Ramoray 02:21 - I love you and would do anything to have you = Em yêu anh và sẽ làm mọi

02:24 - My gosh! Your not so secret admirer, Erika Ford = Trời ơi! Người hâm mộkhông bí mật cho lắm của anh Erika Ford

02:30 - P.S Enclosed, please find 14 of my eyelashes = Tái bút: Em gửi kèm cho bác

02:36 - In Crazy World, that means you re married = Ở Thế Giới của kẻ điên, thế có

02:42 - It s not addressed to Days Of Our Lives This came to your apartment = Cáinày có phải gửi đến bộ phim đâu Nó gửi đến địa chỉ của cậu 02:47 - She was in our building = Cô ta ở trong chung cư của chúng mình

02:50 - I got my very own stalker! = Tớ có người bám đuôi! 02:55 - You are so lucky, I m gonna share mine = Cậu sướng thật Tớ phải chia sẻ cái

03:00 - Joey, remember we talk about good thing and bad thing This is a bad thing =Này cháu Joey, còn nhớ khi cô cháu mình nói về các việc tốt xấu không? Đây là việcxấu

03:08 - Where are you off to? = Cậu đi đâu đấy? 03:10 - There s a paleontology conference in L.A = Tớ có một cuộc họp ở L.A 03:13 - So I figured I d go and drive down to the zoo and surprise Marcel = Tớ định

03:17 - He will be surprised Till he realizes he s a monkey = Nó sẽ ngạc nhiên đấy

03:22 - and isn t capable of that emotion = …mà khỉ thì không biết ngạc nhiên Thế

03:27 - Phoebe? That really cute guy is here again = Phoebe? Anh chàng dễ thương lại

03:31 - Okay, so everyone = Nào, mọi người 03:33 - pretend I m telling you a story and it s really funny = …giả vờ là tớ đang kể

Trang 3

một cái gì đó thật là buồn cười 03:36 - So everyone just laugh Now! = Cứ thế mà cười! Cười! 03:40 - I know, I know! = Thấy chưa! Thấy chưa! 03:45 - I m Rob Donan = Tôi là Rob Donan 03:47 - Hi, Rob Donan = Chào, Rob Donan 03:48 - I don t know anything about music, but I think you re really great = Tôi khôngbiết gì về âm nhạc, nhưng tôi thấy cô rất tuyệt 03:55 - Anyway, I schedule performers for children s libraries = Tôi là người sắp xếpcác buổi biểu diễn cho trẻ em ở thư viện 03:59 - And I was thinking, have you thought about playing your songs for kids? = Vàtôi nghĩ, cô có muốn chơi nhạc cho trẻ em nghe không? 04:04 - I would love to have kids = Tôi rất muốn có con 04:10 - hear me play the songs that I will write for them = …nghe tôi hát những bài

04:16 - What do we do for dinner? = Chúng ta làm gì bữa tối bây giờ? 04:17 - We could cook for ourselves = Chúng ta sẽ tự nấu ăn

04:28 - My God The stalker! = Ồ, cái đuôi! 04:29 - Never mind It s open = Không cần đâu Cửa mở rồi 04:33 - Hitting her with a frying pan is a good idea = Lấy chảo phang cô ấy nghe cũng

04:36 - But we want a backup plan, just in case she isn t a cartoon! = Nhưng phải cóphương án B Đề phòng cô ấy không phải người hoạt hình 04:41 - Let s get out of here! = Biến khỏi đây thôi 04:46 - The one time they re not home! = Lần duy nhất họ không có nhà 04:50 - We ll leave When we pass her = Cứ chạy xuống, khi mình đi qua, cô ta cũng

Trang 4

05:14 - You ready? = Sẵn sàng chưa?

05:37 - Mr Geller? Yes, hi = Ngài Geller? Vâng, xin chào 05:38 - Dean Lipson, zoo administrator = Dean Lipson, quản lý sở thú 05:41 - You had a question? = Ông có gì muốn hỏi sao? 05:43 - I can t find the monkey I donated last year He s a capuchin = Tôi không tìm

05:47 - .answers to the name Marcel? = …có phản xạ với cái tên Marcel 05:50 - I m afraid I have some bad news = Tôi sợ rằng chúng tôi có tin xấu cho anh 05:54 - Marcel has passed on = Marcel đã qua đời 05:58 - Oh, my God What happened? = Ôi Trời, chuyện gì đã xảy ra? 06:01 - He got sick, and then he got sicker = Nó bị ốm, rồi ốm nặng hơn 06:03 - .and then he got a little better = …rồi nó đỡ được một chút 06:06 - But then he died = Thế rồi chết luôn 06:10 - I can t believe this! = Không thể tin được 06:12 - I m sorry, Mr Geller But you know, there s an old saying: = Tôi rất tiếc, ông

06:17 - Sometimes monkeys die = Thỉnh thoảng khỉ hay chết 06:21 - It s not a great saying = Nghe không hay lắm 06:25 - but it certainly is fitting today = …nhưng trong trường hợp này thì tuyệt 06:27 - Someone should ve called me I m sorry = Đáng lẽ phải gọi cho tôi chứ Tôi

06:30 - Look, I know this can t bring him back = Thế này, tôi biết cái này không thể

06:33 - but here, it s just a gesture = …nhưng đây là tấm lòng của chúng tôi

06:39 - Yes, and come see the bird show at 4 The macaws wear hats = Vâng Và nhớđến xem buổi diễn chim vào lúc 4h Những con vẹt đội mũ 06:44 - It s a lot cuter if your monkey hasn t just died = Nếu khỉ anh mà không chết thì

06:59 - I can t believe Joey s having lunch with his stalker! = Tớ không thể tin là Joey

07:02 - What is she like? = Trông cô ta thế nào?

Trang 5

07:04 - You remember Kathy Bates in Misery? = Cậu có nhớ Kathy Bates trong phim

07:06 - Well, she looks the exact opposite of that = Cô ta trông ngược hẳn lại 07:11 - And she s not crazy? = Và không hâm chút nào? 07:13 - Oh, no, no She s a total whack job = Không, không, không Chỉ quá điênthôi

07:15 - She thinks that Joey is actually Dr Drake Ramoray = Cô ta nghĩ Joey thật sự

07:22 - And he s going out with her? = Và cậu ấy đang hẹn hò với cô ta? 07:24 - He cannot pursue this = Không thể thế này được 07:26 - Just because this woman sees Joey through the magical box = Cô ta nghĩ về

07:29 - in her living room doesn t mean she s not a person = …nhưng cô ta vẫn là

07:32 - Does she not deserve happiness? Does she not deserve love? = Cô ta khôngxứng đáng để có hạnh phúc sao? Tình yêu sao? 07:37 - Why are you looking at me? He s the one who wants to boff the maniac! =Nhìn cái gì? Cậu ta mới là kẻ đong đưa con hâm đó! 07:42 - Are you okay? = Cô không sao chứ? 07:43 - No I m just nervous = Không Tôi chỉ hơi hồi hộp thôi 07:46 - Maybe if I just picture them all in their underwear = Hay là tôi tưởng tượng

07:49 - That s not a good idea That s the reason the last guy got fired = Đừng Đó là

07:57 - I m used to playing for grownups = Tại tôi chỉ quen chơi đàn cho người lớn 08:00 - Grownups drink their coffee and do their grownup thing = Người lớn thì chỉ

Trang 6

08:25 - Ok! Let s find some seats = Nào! Tìm chỗ ngồi đi 08:27 - Chandle, we gonna find our seats = Chandler, tìm chỗ ngồi thôi

08:31 - He thinks he can = Nó nghĩ nó sẽ làm được 08:34 - He thinks he can = Nó nghĩ nó sẽ làm được 08:37 - Oh, what the hell = Cái quái gì 08:39 - He can = Nó ta đã làm được 08:43 - Hi, everybody I m Phoebe Hi, Phoebe! = Chào các em, chị là Phoebe Chào

08:50 - I m gonna play some songs about grandparents, okay? = Chị sẽ hát 1 bài về

08:57 - Now Grandma s a person Who everyone likes = Bà nội là người mà ai cũng

09:00 - She bought you a train And a bright shiny bike = Bà mua cho em tàu hỏa và

09:03 - But lately she hasn t Been coming to dinner = Nhưng gần đây không thấy bà

09:06 - And last time you saw her She looked so much thinner = Và lần cuối em thấy

09:11 - Now your mom and your dad said She moved to Peru = Bố và mẹ bảo rằng bà

09:14 - But the truth is she died And someday you will too = Nhưng thật ra bà đã chết

09:55 - that operation takes 10 hours But they only showed it for 2 minutes = …việc đấy tốn những 10 tiếng Nhưng trên họ chiếu có 2 phút

Trang 7

10:04 - No one = Không ai cả 10:07 - Drake, you are so talented Let me see those hands = Drake, anh giỏi thật đấy.

10:11 - Oh, these hands, these beautiful hands = Ôi, đôi bàn tay này Đôi bàn tay tuyệtđẹp

10:14 - I could just eat them = Em chỉ muốn ăn sống nó 10:17 - But I won t = Nhưng em không ăn đâu 10:19 - Otherwise my watch would fall off = Nếu ăn thì đồng hồ của anh rơi mất 10:27 - No, seriously = Không, nói thật đấy

10:31 - these miracle, magical, life giving hands = …đôi tay phép thuật trời phú 10:34 - Just to be near them, touch them, maybe even lick one? = Chỉ cần được gần

10:39 - All right Just one = Được thôi 1 ngón thôi đấy 10:51 - You re good at that = Em liếm siêu đấy 10:55 - Oh, my God! Someone! He s choking! = Trời ơi! Cứu với! Ông ấy bị nghẹn! 10:57 - Is anyone here a doctor? = Có ai ở đây là bác sỹ không? 11:00 - Yes, the best doctor in Salem! = Có, bác sỹ giỏi nhất tại Salem! 11:02 - Dr Drake Ramoray! = Bác sỹ Drake Ramoray! 11:20 - Meet me in the nocturnal house in 15 minutes = Gặp tôi ở phòng động vật ăn

11:27 - Hey, look I don t really enjoy being with other men that way = À, tôi không

11:33 - But, zoo dollars? = Tặng anh tiền sở thú nhé 11:36 - It s about your monkey! = Có việc về con khỉ của anh!

11:55 - I don t understand Why didn t you help that man? = Em không hiểu Sao anh

11:59 - Because I m a neurosurgeon = Vì anh là bác sỹ giải phẫu thần kinh 12:02 - .and that was clearly a case of = …còn đó là một trường hợp 12:06 - foodal chokage = … giải phẫu thức ăn 12:12 - I gotta tell you something = Anh phải thú thực với em điều này 12:15 - You don t have to tell me anything = Anh không phải nói gì cả 12:17 - You don t have to explain yourself to me = Không phải giải thích gì cả 12:20 - Who am I to question the great Dr Drake Ramoray? = Em là ai mà dám trách

Trang 8

móc bác sỹ Drake Ramoray vĩ đại 12:23 - I should be happy to be near you = Em phải hạnh phúc khi bên anh mới đúng

12:32 - That s it Just hey! = Thế thôi Hey 1 phát thôi 12:35 - Like at the end of a dance Hey! = Giống kiểu vừa nhảy xong, Hey 1 phát! 12:45 - There ll be times when you get older = Sẽ đến ngày các em lớn lên 12:47 - When you ll want to sleep with people = …và sẽ muốn lên giường với ngườikhác…

12:49 - Just to make them like you But don t! = Để họ yêu các em Nhưng đừng!

12:55 - that s another thing = …đó lại là một điều 12:57 - that you don t wanna do Everybody! = …mà các em không nên làm Nào tấtcả!

12:59 - That s another thing That you don t wanna do = Đó lại là một điều mà chúng ta

13:06 - Excellent! Very informative! = Tuyệt vời! Rất hữu ích! 13:08 - Not at all inappropriate! = Không kỳ cục chút nào! 13:11 - Thank you for coming, everybody! There are cookies in the back = Cám ơncác em đã đến dự! Có bánh quy ở đằng sau!

13:18 - The kids loved you = Bọn trẻ rất thích cô 13:20 - Yea! I rock! = Yea! Tôi quá tuyệt 13:23 - And you know why? Because you told the truth = Cô biết vì sao không? Bởi

13:26 - Nobody ever tells kids the truth = Không ai nói thế với bọn trẻ cả 13:29 - You were incredible! = Cô quá tuyệt !

13:33 - How d you know there was a but ? I sense these things = Sao cô biết sẽ có

13:37 - It was either but or butter = Không nhưng bé thì nhưng to 13:41 - The thing is, I think some of the parents = Vấn đề là, một số phụ huynh 13:43 - .they were hoping that = …họ mong muốn là 13:45 - you d play more songs about barnyard animals = …cô sẽ hát những bài về

Trang 9

13:48 - I can do that = Vậy cũng được

13:51 - Because that would be fantastic! = Bởi vì như thế là tuyệt vời! 13:55 - What? You wanna kiss me? = Sao? Cô muốn hôn tôi à? 13:58 - I m thinking about it = Có vẻ như thế 14:03 - So by the libery car carticuler, we still have some time = Vậy bọn trẻ đang

14:11 - What, I m unemploy = Sao? Cô bị thất nghiệp

14:22 - Ambassador of darkness = Đại sứ của bóng đêm 14:24 - Flitting out of his cave like a winged messenger = Đổi chỗ liên tục như những

14:28 - Sightless specter of the macabre = Nhưng sinh vật ma quỷ đáng sợ 14:33 - Buddy, my monkey? = Ông ơi, con khỉ của tôi?

14:38 - There was a break in = Có một vụ đột nhập 14:40 - .a few months back Inside job = …mấy tháng trước 14:43 - Your monkey was taken = Con khỉ đã bị bắt cóc 14:53 - The zoo told me that my monkey was dead! = Chuồng thú nói rằng con khỉ của

14:58 - You believe everything the zoo tells you? = Chuồng thú nói cái gì anh cũng tinà?

15:03 - That s the only thing the zoo s ever told me = Đấy là điều duy nhất họ từng nói

15:07 - Of course they ll say that! They don t want the bad publicity = Tất nhiên họ sẽ

15:10 - It s all a great big cover up = Tất cả đã bị che đậy hết 15:12 - Do you have any idea how high up this thing goes? = Ông có biết chuyện này

15:20 - Do you have idea who else knows? I only know Lipson = Anh có biết ai biết

15:25 - Lipson knows, huh? = Lipson biết hả

Trang 10

15:28 - Hello, Mr Possum = Chào, ngài chuột opot 15:30 - Enigma of the trees, upside down denizen of the night = Điều bí ẩn của các

15:34 - Taunting gravity Buddy, my monkey My monkey? = Chế nhạo trọng lực Bố

15:39 - Word on the street = Tin đồn từ đường phố 15:41 - When I say street, I mean those pretend streets here at the zoo = Đường phốtheo ý tôi nghĩa là mấy con phố giả trong sở thú

15:49 - Your monkey found a new career = Con khỉ của anh đã tìm được một nghềmới

15:52 - in the entertainment field That s all I know = …trong lĩnh vực giải trí Đó là

16:10 - But you already told me everything = Nhưng ông nói hết sự thật ra rồi cònđâu

16:24 - He actually is the Monkeyshine monkey! = Hóa ra đây chính là con khỉ của tớ 16:29 - What ll you do? = Cậu sẽ làm gì? 16:30 - I m gonna call the beer company and try to find him = Tớ sẽ gọi hỏi công ty

16:34 - That s what I did when I lost my Clydesdales = Hồi mất con ngựa tớ cũng làmvậy

16:43 - Today, we re gonna start with some songs about barnyard animals = Hôm nay,chúng ta sẽ hát một bài về các con vật nhé 16:49 - Oh, the cow in the meadow goes moo = Ồ, con bò trong bãi cỏ kêu moo 16:51 - Oh, the cow in the meadow goes moo = Ồ, con bò trong bãi cỏ kêu moo 16:53 - Then the farmer hits him And grinds him up = Thế rồi bác chăn bò đập cho

Trang 11

phát, rồi nghiền nó ra… 16:56 - And that s how we get hamburgers = Thế là chúng ta có hamburger

17:06 - Only you who can save her, Drake! = Chỉ có anh có thể cứu cô ta, Drake! 17:08 - Damn it! I m a doctor I m not God! = Trời ạ! Tôi là bác sỹ Không phải Chúa! 17:11 - There goes my whole belief system = Đó chính là điều tớ nghĩ

17:17 - Quick! Shut off the TV = Nhanh! Tắt TV đi 17:19 - I wanna see what happens! = Nhưng tớ muốn xem đoạn này! 17:21 - I get Leslie out of the coma then we make out = Tớ cứu được Leslie thế rồi 2

17:23 - How can that be? You were kissing Sabrina! = Sao lại thế? Cậu vừa mới hôn

17:38 - Right, they choppered me in = À, anh đi trực thăng

17:43 - You re having a little party too! = Anh đang có tiệc cơ đấy 17:45 - ls she here? Who? = Cô ta đâu? Ai? 17:48 - Sabrina I know about you two! = Sabrina Tôi biết chuyện của 2 người rồi 17:50 - I saw you today, kissing in the doctor s lounge = Tôi nhìn thấy hôm nay 2

17:55 - It s not what you think = Không phải như em nghĩ đâu 17:56 - You told me I was the only one! = Anh nói chỉ yêu mình tôi! 18:03 - All right, look That s it = Thôi, đến thế thôi 18:05 - We shouldn t see each other anymore = Chúng ta không nên gặp nhau nữa 18:07 - I should have told you a long time ago = Anh biết nên nói với em từ lâu 18:10 - but I am not Drake Ramoray = …nhưng anh không phải là bác sỹRamoray

18:12 - I m not even a doctor I m an actor I just pretend to be a doctor = Anh thậmchí không phải bác sỹ Anh là một diễn viên, trả vờ là bác sỹ 18:16 - Oh, my God! Do the people at the hospital know? = Trời ơi! Mọi người ở bệnh

Trang 12

viện có biết không? 18:23 - Somebody wanna help me out here? = Có ai muốn giúp tớ không? 18:25 - Oh, I know! I know! = À, biết rồi! Biết rồi! 18:28 - Where am I? = Tôi đang ở đâu? 18:29 - University Hospital = Bệnh viện 18:31 - where you ve been for the last 18 years = …em đã ở đây 18 năm rồi 18:35 - How can you be here and there? = Làm sao anh ở cả trong này lẫn ngoài nàyđược?

18:38 - Because it s a TV show! = Bởi vì đó chỉ là một chương trình TV! 18:40 - What are you getting at? = Anh nói vớ vẩn gì thế? 18:43 - Nice girl, not great with concept = Đẹp, nhưng không khôn cho lắm 18:47 - I m not Drake! = Anh không phải là Drake! 18:49 - That s right! He s not Drake He s = ĐÚng vậy! Cậu ấy không phải Drake,

18:53 - Hans Ramoray, Drake s evil twin! = …Hans Ramoray, anh em sinh đôi củaDrake!

19:03 - Yes! Yes, it is true! = ĐÚng! Đó là sự thật! 19:05 - And I know this = Và tôi biết điều này bởi vì 19:07 - because he pretended to be Drake to sleep with me! = …anh ta giả làm

19:17 - And then he told me he would run away with me! = Và anh ta còn nói sẽ cùng

19:20 - And he didn t! = Xong rồi bùng! 19:23 - And you left the toilet seat up, you bastard! = Và hắn còn không thèm đậy nắp

19:32 - Is all this true? = Tất cả là sự thật sao? 19:38 - Yes, I m afraid it is = Đúng, đúng là sự thật! 19:40 - You deserve much better than me = Em xứng đáng những điều tốt đẹp hơn làanh

19:43 - You deserve to be with the real Drake He s the one you fell in love with = Emxứng đáng với Drake Người em thật sự yêu 19:47 - Go to Salem Find him! = Hãy đến Salem, tìm anh ta! 19:50 - He s the guy for you! = Anh ta là người phù hợp với em

Trang 13

19:57 - Hans? = Hans?

20:00 - Yo, evil twin! = Này, thằng sinh đôi! 20:03 - Right Goodbye, Erika = À ừ, tạm biệt, Erika 20:07 - Good luck in Salem = Chúc may mắn ở Salem

20:12 - I ll never forget you, Hans = Em sẽ không quên anh, Hans 20:19 - All right The people who threw the water! = Nào, giờ đến những người tạtnước!

20:22 - Helping you out! = Giúp cậu đấy chứ!

20:27 - The library board got a lot of complaints from parents = Thư viện nhận được

20:31 - about the stuff in your songs = …về những sự việc trong bài hát của cô 20:32 - I can t believe this is the libery! = Không thể tin được cái thư viện đó! 20:36 - I mean, books, freespeech, newspapers on sticks I know = Sách vở, tự do

20:41 - What about the kids = Còn bọn trẻ thì sao? 20:42 - Did you tell your board that the kids want to hear the truth? = Anh có nói vớithư viện rằng bọn trẻ muốn nghe sự thật không?

20:52 - Maybe if you just played some regular kiddy songs? = Hay là cô hãy hát những

20:57 - What do you want me to be? Like some = Anh muốn bài gì chứ? 21:00 - stupid, big, like, purple dinosaur? = …mấy con khủng long to đùng ngu ngốc

à

21:05 - You don t have to be Barney = Không nhất thiết phải là Barney

21:32 - I tracked down Marcel and get this He s healthy, he s happy = Anh đi tìm

21:36 - and he s in New York filming Outbreak 2: The Virus Takes Manhattan = …

và còn đang quay bộ phim Outbreak 2: Virut tấn công Manhattan

21:42 - This is amazing! I know = Thật là hay Tớ biết!

Ngày đăng: 11/04/2015, 21:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w