1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng anh qua hội thoại Friends 2 the one with the prom video

18 569 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 30,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

00:07 Hold on a second. = Nốt quả này. 00:13 Nice. = Đẹp đấy. 00:15 I got you something. = Tớ có cái này cho cậu. 00:16 Whats this? = Gì thế? 00:18 Eight hundred and twelve bucks. = 812 đô. 00:20 Didnt Big Leon tell you? Its a thousand... = Big Leon chưa nói với cậu à. Đúng giá là 1000 đô chẵn... 00:23 ...to have me for the whole night. = …để qua đêm với tớ. 00:25 Whats this for? = Tiền gì đây? 00:26 Well, Im making money now. = Tớ bắt đầu làm ra tiền rồi. 00:29 Im paying you back for headshots, electric bIlls, all that pizza

Trang 1

Friends 2-14: The One with the Prom Video

00:07 - Hold on a second = Nốt quả này

00:15 - I got you something = Tớ có cái này cho cậu

00:18 - Eight hundred and twelve bucks = 812 đô 00:20 - Didn't Big Leon tell you? It's a thousand = Big Leon chưa nói với cậu à Đúng giá là 1000 đô chẵn 00:23 - .to have me for the whole night = …để qua đêm với tớ 00:25 - Whats this for? = Tiền gì đây? 00:26 - Well, I'm making money now = Tớ bắt đầu làm ra tiền rồi 00:29 - I'm paying you back for headshots, electric bI'lls, all that pizza =

Tớ giả bù cho cậu tiền điện, tiền đi học, và cả đống pizza… 00:34 - I love you, man = Tớ yêu cậu lắm 00:35 - Well, thanks, man Now I can get my pony = Cám ơn nhé, giờ tớ

00:39 - This is a little extra something for = Còn đây là món quà nhỏ 00:42 - always being there for me = …vì cậu đã luôn bên cạnh tớ 00:45 - Wow, I don't know what to say = Ồ, tớ không biết nói gì đây 00:53 - Wow, I don't know what to say = Ồ, tớ không biết nói gì đây 00:56 - What do you say? = Nói gì nào? 00:58 - I don't know = Không biết! 01:01 - It's a bracelet = Một chiếc vòng tay 01:02 - Isn't it? Its engraved, too Check it out = ĐÚng thế! Tớ còn khắc

01:06 - To my best bud = Tặng bạn tốt của tớ 01:13 - Thanks, best bud = Cám ơn, bạn tốt 01:15 - Put it on = Đeo vào đi

01:20 - No, it should be saved for a special occasion = Không, vòng đẹp

Trang 2

thế này khi nào có vụ gì hay mới đeo 01:23 - No, that's the beauty part It goes with everything = Không, cái hay của nó là đeo được mọi lúc mọi nơi đều đẹp 01:26 - When you put this on, youre good to go = Khi cậu đeo nó vào,

01:31 - I'm never being good to go, so why dont try some jewrel = Ờ, tớ chưa ngon bao giờ Sao không thử đeo nhỉ

01:40 - You are so wearing that bracelet! = Cậu đang đeo nó thật

01:46 - Any idea what this wI'll do for your sex life? = Có biết nó giúp gì

01:50 - It might slow down at first, but = Ban đầu chắc làm chậm đi 01:51 - once I'm used to the extra weight, I'll be back on track = … nhưng khi quen rồi thì sẽ lấy lại được tốc độ thôi 01:56 - The One With the Prom Video = Tập phim với cuốn băng đêm dạ

02:43 - This all looks good Great = Hồ sơ đẹp đấy Tốt rồi 02:45 - If I want to call for a reference on your last job ? = Vậy nếu tôi muốn nghe nhận xét của nơi cô làm cũ, tôi sẽ gọi 02:48 - that's right there, see? The manager, Chandler Bing? = Đấy, thấy chưa? Quản lý nhà hàng, Chandler Bing

02:53 - Lets see if youre as good in person as you are on paper Make me

a salad = Để xem cô có giỏi như đã ghi trên giấy tờ không nhé Làm salat

02:58 - A salad? I could do something more complicated = Salat thôi à? Tôi có thể làm gì đó phức tạp hơn mà 03:01 - No, just the salad wI'll be fine = Không cần, salat là được rồi

Trang 3

03:06 - Now I want you to tell me what youre doing while youre doing it.

= Nào, tôi muốn cô làm đến đâu tả chi tiết đến đó 03:11 - All right Well, Im tearing the lettuce = Được thôi Nào, đầu tiên

03:15 - Is it dirty? = Nó có bẩn (dirty) không? (Dirty còn có nghĩa đồi trụy)

03:16 - Oh, Im gonna wash it = Ồ, tôi sẽ rửa nó 03:18 - Dont I like it dirty = Đừng Tôi thích bẩn (dirty) (Dirty còn có

03:23 - that's your call = Tùy ông thôi 03:25 - So, what are you going to do next? = Giờ cô làm gì tiếp theo? 03:28 - I thought that ld cut up the tomatoes = Tôi định thái cà chua 03:31 - Are they firm? = Chúng có cứng không? 03:35 - Theyre all right = Chúng bình thường 03:37 - You sure they havent gone bad? = Cô chắc là chúng chưa hư hỏng chứ?

03:39 - You sure theyre not very, very bad? = Rất, rất là hư hỏng? 03:45 - No, really, theyre okay = Không, chúng bình thường thôi 03:47 - You gonna slice them up real nice? = Cô sẽ thái chúng ngon chứ? 03:49 - I was going to do them julienne = Tôi sẽ thái mỏng và dài 03:54 - Im out of here! = Tôi đi về!

04:06 - Rachels not here Can I take a message? = Rachel không có nhà

04:10 - How do we spell Casey? = Casey đánh vần thế nào? 04:12 - Is it like at the bat or and The Sunshine Band? = Vần A hay vần AE?

04:19 - Hey, whos this Casey? = Này, Casey là ai? 04:20 - Some guy she met at the movies = Một gã cô ấy gặp ở rạp chiếu phim

Trang 4

04:22 - What does he want with her? = Nó muốn gì? 04:24 - I guess he wants to do a little dance = Tớ đoán nó muốn khiêu vũ

04:28 - you know, make a little love = …biết đấy, trao tí tình cảm 04:34 - Well, pretty much get down tonight = Ờ, chắc tối nay sẽ lên giường

04:42 - I don't know I don't = Tớ không biết, tớ 04:43 - I don't get it! Two months ago, Rachel and I were this close = Không hiểu nổi! 2 tháng trước, bọn tớ gần nhau thế này 04:47 - Now Im taking messages from guys she meets at the movies? = Giờ tớ lại phải đi chuyển lời nhắn từ giai cho cô ấy? 04:51 - I mean, this Casey should be taking down my messages, you know? = Đáng ra thằng Casey này phải chuyển lời từ tớ đến cô ấy mới đúng

04:55 - Or Rachel and I should be together = Hoặc tớ với Rachel đang

04:58 - and we should get some kind of message service = …và đang

05:02 - Hang in there Its gonna happen = Cứ bình tĩnh Chuyện đó sẽ xảy

05:04 - Now, how do you know that? = Làm sao cậu biết được? 05:06 - Because shes your lobster = Vì cô ta là con tôm của cậu 05:11 - Oh, shes going somewhere = Ồ, cậu ấy có ý gì đấy 05:14 - It's a known fact that lobsters fall in love and mate for life = Có một sự thật là tôm có duyên có phận 05:19 - You know what? You can actually see old lobster couples = Cậu biết không? Cậu sẽ nhìn thấy 2 con tôm già 05:23 - walking around their tank, holding claws, like = …cầm càng nhau, đi dạo quanh bể cá, như này 05:36 - Hey, you feeling better? = Cậu khá hơn chưa?

Trang 5

05:37 - Yeah, I think that fifth shower got the interview off me = Rồi, tớ nghĩ lần tắm thứ 5 đã gột sạch sự bẩn thỉu của buổi phỏng vấn 05:41 - Do you have other possibilities? = Có cơ hội nào khác không? 05:44 - There is the possibility that I wont make rent = Có 1 cơ hội là tớ

05:47 - If you want, I can lend you money = Nếu em cần thì anh sẽ cho

05:49 - If I couldnt pay you back right away, Id feel guilty and tense around you = Nhưng nếu em chưa trả được, mỗi khi gặp anh em sẽ cảm

05:55 - Then why not borrow it from Mom and Dad? = Thế sao không vay

05:57 - You feel guilty and tense around them already = Em chả ngại và tội lỗi sẵn với bố mẹ rồi còn gì 06:01 - Might as well make some money off of them = Đằng nào cũng

06:04 - The mans got a point = Cậu ấy có lý đấy 06:07 - What is that sparkly thing? = Cái gì vừa lóe lên đấy

06:14 - Yeah, It's a little flashy = Ờ, hơi óng ánh 1 tí

06:18 - No, no Its not flashy Not for a goodfella = Không Không ánh

06:25 - Man, that is sharp! That must have cost you quite a few doubloons = Nó vàng thật! Cậu mua nó chắc tốn nhiều đồng vàng lắm 06:40 - Hi, darling = Chào con gái

06:43 - Some of your old stuff = Mấy thứ đồ cũ của con ấy mà 06:44 - Well, sweetie, we have a surprise for you = Con gái, có một sự

Trang 6

06:48 - Were turning your room into a gym = Bố mẹ sẽ biến phòng con

06:52 - Wow, that is a surprise! = Wow, quá ngạc nhiên 06:54 - Just one question Why not Rosss room? = Con hỏi một câu Sao

06:57 - We talked about that = Bố mẹ cũng định thế 06:59 - but your brother had so many science trophies, plaques, merit badges = …nhưng phòng nó có quá nhiều cúp khoa học, huy hiệu 07:04 - We Didn't want to disturb them = Không muốn làm phiền chúng 07:06 - God forbid! = Không nên! 07:08 - Whats with you What can you tell us How is your job = Có gì mới không? Kể đi Công việc thế nào? 07:12 - My job, well! = Công việc ạ, à 07:15 - Do I mention that I stI'll dont have a boyfriend = Con đã nói là

07:19 - I just assume = Cần gì nói 07:27 - We were so sorry to hear about your parents splitting up = Bác rất tiếc khi nghe tin bố mẹ cháu ly thân 07:31 - Well, theyre just separated You never know! Well see = À, họ mới ly thân thôi mà Chưa biết gì, để xem sao 07:35 - I cant say any of us were surprised = Các bác chẳng ngạc nhiên tí nào

07:39 - Theyve been unhappy ever since weve known them = Họ chưa bao giờ hạnh phúc từ khi bác biết bố mẹ cháu 07:43 - Especially after that incident in Hawaii = Nhất là sau cái vụ ở Hawaii

07:47 - What? What incident? = Sao? Vụ gì ạ? 07:49 - No, no I must be thinking of someone else = Không, không Chắc

07:53 - Maybe me! = Có khi chính bác!

Trang 7

07:55 - Dont you have some folding to do? = Chẳng phải cháu phải gấp

07:57 - Fold You fold = Đi đi Đi gấp đi 08:02 - Want a refI'll? Im all right, thanks = Lấy thêm không? Không,

08:08 - GI've me a second I want to get this just right = Từ từ Để tớ thử

08:16 - Dude, eleven oclock, totally hot babe checking you out = Ông ơi, hướng 11h, có 1 ẻm khá ngon đang soi ông đấy 08:22 - That was really good I think Im ready for my penis now = Giống đấy chứ Bây giờ cho tớ đi phang gái cũng được 08:34 - I know what youre thinking Dave Thomas, founder of Wendys = Tôi biết cô thấy tôi giống ai rồi Dave Thomas, chủ của hãng Wendy 08:38 - I'm Gail = Tôi là Gail 08:43 - I really have to be somewhere, but it was nice meeting you = Tôi phải đi ngay đây! Rất vui được gặp anh!

08:56 - He could have gotten me a VCR or a set of golf clubs = Cậu ấy có thể tặng tớ máy cátxét hoặc gậy đánh gôn 08:59 - But no! He got me the woman repeller! = Nhưng không! Lại đi

09:03 - The eyesore from the Liberace House of Crap! = Thứ kinh tởm

09:06 - Its not bad Easy for you to say = Không đến nỗi Cậu nói thì dễ 09:08 - Youre not sporting a reject from the Mr Tcollection! = Cậu có diện cái thứ vớ vẩn của ngài T này đâu 09:13 - l pity the fool that puts on my jewelry! I do! I do! = Tôi thương hại

09:17 - l pity that fool = Tôi thương hại… 09:20 - Hey, man! We were just doing some impressions = Ê! Bọn tớ

Trang 8

đang thi bắt chiếc điệu bộ người khác 09:24 - Do your Marcel Marceau = Cậu làm Marcel Marceau đi 09:28 - that's actually good = Giống phết 09:38 - Would you look at that guy? = Nhìn gã kia đi 09:40 - How long has he been talking to her? = Hắn nói chuyện với cô ta

09:42 - I don't know A couple of minutes = Không biết, 2 phút? 09:44 - Yeah, try doubling that = Gấp đôi! 09:46 - Its like, back off, buddy! Shes a waitress, not a geisha = Biến đi chứ! Cô ta là chạy bàn, có phải vũ nữ đâu 09:52 - I think shes okay = Cô ấy vui mà 09:54 - Look at that! = Nhìn thấy chưa? 09:56 - She pushes him away and he wont budge! = Cô ấy đẩy hắn ta đi

09:58 - I'm gonna do something = Tớ sẽ làm gì đó 10:07 - Excuse me? Are you Rachel? = Xin lỗi? Có phải Rachel không?

10:12 - Ross Geller = Ross Geller đây 10:14 - God, in your ad you said you were pretty, but wow! = Trong quảng cáo của cô, cô ghi cô dễ thương, nhưng mà … wow 10:19 - What are you doing? = Anh làm gì thế? 10:20 - Oh, my God, is this the wrong day? = Ồ, ngày hôm nay không ấy

10:24 - I don't believe it! = Không tin được! 10:26 - If it works out, well have something to tell the grandkids! = Nếu mọi chuyện tốt đẹp, chúng ta có chuyện kể cho các cháu đấy! 10:29 - You sure wI'll = Chắc rồi 10:31 - I've gotta go = Tôi phải đi

10:35 - See you later = Tạm biệt

Trang 9

10:39 - Youre welcome = Khỏi cảm ơn 10:43 - What? I was saving you = Gì đây? Anh cứu em còn gì? 10:45 - Saving me from a pleasant conversation with an interesting man?

= Cứu khỏi một cuộc nói chuyện với một người hay ho? 10:49 - From where I was = Ơ, ngồi kia anh tưởng 10:50 - Okay, Ross, listen to me = oke, Ross, nghe em này 10:52 - I am not yours to save = Em không phải của anh, mà cứu với kiếc

10:55 - But you are = Của anh mà

10:59 - Youre my lobster = Em là tôm của anh 11:04 - Are you being the blinddate guy again? = Anh lại đang làm cái

11:08 - No, youre my lobster = Không, em là tôm của anh

11:15 - In the tank, when theyre old = Trong bể cá, khi chúng già 11:18 - they get with the They walk around holding the claws = … chúng đi dạo và nắm càng nhau 11:24 - In the tank! You know, with = Trong bể, biết chưa, như kiểu 11:27 - .with the holding and = …nắm càng và 11:29 - Pheebs, you wanna help me with the lobster thing? = Pheeps, cậu giúp tớ với cái lý thuyết tôm đi 11:32 - Do the claws again = Làm điệu bộ nắm càng lại đi 11:36 - Rach, forget the lobsters, okay? = Rach, thì quên chuyện tôm đi 11:38 - Lets talk What about us? = Nói về chuyện giữa chúng mình 11:40 - Ross, there is no us, okay? = Ross, không có chúng mình nào cả 11:45 - No! Listen to me! = Không! Nghe em đây! 11:46 - I fell for you and I get clobbered = Em từng thích anh và rồi bị đá

ra

11:49 - You then fall for me and I again get clobbered = Anh lại thích em

Trang 10

nhưng em lại bị đá ra tiếp 11:52 - Im tired of being clobbered, you know? = Em chán bị thế lắm rồi

11:56 - Its just not worth it = Không xứng tí nào

11:59 - No but, Ross = Không nhưng gì cả, Ross 12:02 - We are never gonna happen, okay? Accept that = Chúng ta không bao giờ yêu nhau được Chấp nhận đi 12:07 - Except that what? = Trừ khi gì cơ?

12:14 - Accept that = Chấp nhận cơ 12:37 - Hey, man! Look, its my best bud! How you doing? = Hey! Bạn tốt

12:42 - Youre getting good at that Marcel Marceau thing = Cậu đóng vai

12:47 - What do you say we play some ball? You and me, huh? = Chúng mình làm tí bóng rổ nhé? Cậu nói sao? 12:53 - Okay, that's my bad = Được rồi, tớ ném kém 12:56 - If you hated the bracelet, you should have just said so = Nếu cậu ghét cái vòng Thì cậu nên nói từ đầu 13:00 - Doesnt the fact that I wore it = Tớ ghét mà vẫn đeo không chứng

13:02 - say how much our friendship means to me? = …tớ rất trân trọng

13:05 - But you insulted the bracelet and you made fun of me = Thế còn việc cậu nói xấu cái vòng và tớ thì sao? 13:09 - Well, that's the part where Im a wank = À! Đoạn đấy thì tớ hơi

13:12 - I was hoping you wouldnt focus on that = Tớ tưởng cậu sẽ không

Ngày đăng: 11/04/2015, 21:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w