1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng anh qua hội thoại Friends 2 the one with the list

23 514 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 30,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

00:04 Ross kissed me. = Ross đã hôn tớ. 00:06 Oh, my God Oh, my God Oh, my God = Oh, chúa ơi Oh, chúa ơi Oh, chúa ơi 00:10 It was unbelievable = Ko thể tin được 00:10 Oh, my God Oh, my God Oh, my God = Oh, má ơi Oh, ba ơi Oh, chúa ơi 00:13 lets hear everything. = Kể mọi chuyện nghe nào. 00:15 Monica, get the wine and unplug the phone. = Monica, lấy rượu vang và rút dây điện thoại ra. 00:18 Rachel, does this end well or do we need to get tissues? = Rachel, kết thúc có hậu hay tụi này phải chuẩn bị khăn giấy?

Trang 1

Friends 2-8: The One with the List

00:04 - Ross kissed me = Ross đã hôn tớ 00:06 - Oh, my God! Oh, my God! Oh, my God! = Oh, chúa ơi!

00:10 - It was unbelievable! = Ko thể tin được! 00:10 - Oh, my God! Oh, my God! Oh, my God! = Oh, má ơi!

00:13 - let's hear everything = Kể mọi chuyện nghe nào 00:15 - Monica, get the wine and unplug the phone = Monica, lấy rượu vang và rút dây điện thoại ra 00:18 - Rachel, does this end well or do we need to get tissues? = Rachel, kết thúc có hậu hay tụi này phải chuẩn bị khăn giấy? 00:22 - It ended very well = Rất có hậu 00:25 - Do not start without me! Do not start without me! = Ko được bắt đầu mà thiếu tớ! Ko được bắt đầu mà thiếu tớ! 00:28 - Okay All right let's hear about the kiss = Okay.Được

00:31 - Was it a soft brush against your lips = Đó chỉ là cú

00:34 - or was it a I gotta have you now kind of thing? = hay

nó kiểu như Anh phải có em ngay bây giờ ? 00:38 - Well, at first it was really intense, you know? And then

= Lúc đầu nó mang lại cảm giác thật mãnh liệt 00:42 - Oh, God And then we just sort of sunk into it = Oh, trời

ơi Và rồi nó dính chặt lại với nhau 00:46 - So was he holding you? Or were his hands on your back?

Trang 2

= Vậy cậu ấy có ôm cậu ko? Hay tay cậu ấy để sau lưng cậu? 00:49 - No, actually, first they started out on my waist = Ko, thật ra,lúc đầu chúng ở eo của tớ 00:53 - and then they slid up and were in my hair = và rồi

01:00 - .then I kissed her = .rồi tớ hôn cô ấy

01:52 - All right, check out this bad boy! = Được rồi,lạI'mà coi nè!

01:54 - Twelve megabytes of RAM, 500 megabyte hard drive =

01:57 - built in spreadsheet capabilities = xây dựng trên

01:59 - and a modem that transmits at over 28,000 BPS = và

mô đem với tốc độ đường truyền 28,000 BPS 02:04 - What will you use it for? = Cái đó dùng làm gì thế? 02:06 - Games and stuff = Chơi game 02:10 - There are no jobs There are no jobs for me = Chẳng có công việc nào cả Chẳng có việc nào cho tớ cả 02:13 - Oh, wait, here s one = Oh, khoan đã, có nè 02:15 - Would you be willing to cook naked? There's an ad for a naked chef? = Cậu có khỏa thân nấu ăn ko? Khỏa thân nấu ăn để

Trang 3

02:20 - No, but if you ll cook naked, then you might be willing to dance naked = Ko, nhưng nếu cậu dám khỏa thân nấu ăn, thì cậu

02:30 - So how d you make out last night? = Chuyện tối qua tiến

02:36 - That is funny That is painfully funny = Thú vị lắm

02:38 - No, wait, wait = Khoan, khoan 02:40 - Yeah, That's just painful = Đúng rồi, nó khổ sở lắm 02:43 - Wait a minute I thought last night was great = Đợi 1 chút Em nghĩ tối qua rất tuyệt chứ 02:46 - Yeah, it was But I get home = Uh, đúng thế Nhưng khi

02:48 - and I see Julie s saline solution on my night table

= và tớ thấy dung dịch vệ sinh kính sát tròng của Julie trên bàn

02:52 - and I think, My God! What am I doing? = và tớ nghĩ, Trời ơi! Mình đang làm gì thế này? 02:54 - Here I am with Julie, this incredible, great woman = Tớ đang hẹn hò với Julie, 1 người phụ nữ tuyệt vời 02:57 - who I care about and who cares about me = người

mà tớ rất quan tâm và cũng rất quan tâm tớ 03:00 - and I'm just throwing all that away? = và giờ làm sao

tớ có thể vứt bỏ mọi thứ được? 03:03 - You got all that from saline solution? = Cậu có những

Trang 4

cảm giác đó vì dung dịch vệ sinh kính á? 03:06 - I'm the'same way.Show me a bottle of wine and I'm like, Wow, who am I? = Đại loại thế thôi Đưa tớ 1 chai rượu vang mà

tớ thích và rồi Wow, mình là ai nhỉ? 03:13 - Wait We re talking about Rachel You and Rachel = Tụi này đang về Rachel Anh và Rachel 03:16 - I've been dreaming about me and Rachel for 10 years =

Tớ đã mơ về chuyện giữa tớ và Rachel 10 năm nay rồi 03:19 - But now I'm with Julie = Nhưng giờ tớ đang hẹn hò với Julie

03:21 - So It's like, me and Julie, me and Rachel = Vậy nên giờ

nó giống như,tớ và Julie tớ và Rachel 03:24 - Me and Julie, me and Rach = Tớ và Julie, tớ và Rach 03:27 - Rachel! Rachel = Rachel! Rachel 03:30 - Hey, you How are you? = Chào anh Em thế nào? 03:32 - Good How are you? = Tốt Còn anh?

Trang 5

đó đi Pheeb? 03:56 - Well, actually Play it! = Ah, thật ra thì Chơi đi!

04:02 - Julie, I didn't know you wore lenses What? = Julie, tớ ko biết là cậu đeo kính sát tròng đấy Hả?

04:09 - Hello Hi Okay = Xin chào Okay 04:13 - This is a song about a love triangle = Đây là bài hát về

04:17 - between three people I made up = giữa 3 người do

04:22 - It's called Two of Them Kissed Last Night = Bài hát

04:29 - There was a girl we'll call her Betty = Có 1 cô gái tên là Betty

04:33 - And a guy let's call him Neil = Và 1 chàng trai tên Neil 04:37 - Now I can't stress This point too strongly = Bây giờ tôi

ko được phép căng thẳng Chuyện này rất đụng chạm 04:41 - This story isn't real = Nhưng nó lại ko có thật 04:46 - Now our Neil must decide Who will be the girl that he casts aside = Giờ đây Neil phải quyết định Ai là cô gái mà anh ta cần

04:51 - Will Betty be the one Who he loves truly = Liệu có phải

là Betty, tình yêu đích thực của anh ta 04:53 - Or will it be the one Who we'll call Loolie = Hay là

Trang 6

05:00 - He must decide He must decide = Hãy quyết định đi Hãy

05:03 - Even though I'made him up He must decide = Cho dù là chuyện này ko thật Hãy quyết định đi 05:10 - Well, this is a nice resume = Hồ sơ của cô rất tốt 05:13 - Nice, nice, nice = Tốt, tốt và tốt 05:16 - Muy impressivo = Ấn tượng khó phai 05:18 - Shame! It not all true = Xấu hổ quá ! Chúng ko hẳn đều

05:24 - No, It's all true I'm just a little nervous, That's all! = Chúng đều là sự thật cả Chỉ là tôi hơi lo lắng tý thôi! 05:27 - I am fine now = Giờ tôi ổn rồi 05:29 - Mr Rastatter, what does this job entail? The ad wasn t clear = Mr Rastatter, cụ thể công việc này là gì vậy? Tớ quảng

05:36 - I'm sorry? Macholate = Gì cơ? Ma cô la 05:38 - It's a synthetic chocolate substitute = Nhái theo tên Sô cô

la

05:43 - Go ahead, try a piece = Thử 1 miếng đi 05:45 - We think Macholate is even better than chocolate = Chúng tôi nghĩ Ma cô la ngon hơn Sô cô la nhiều

05:59 - I love how it crumbles = Tôi thích cái cách nó vỡ vụn ra đấy

Trang 7

06:01 - You see, chocolate doesn t do that No, ma am = Sô cô la

06:13 - The way we'see it, chocolate dominates = Ngày nay, Sô

06:15 - .your major food preparation holidays Easter, Christmas, what have you = trong các bữa ăn chính của kỳ

06:20 - But given the right marketing = Nhưng với chiến dịch

06:23 - .we can make Thanksgiving the Macholate holiday

= .chúng ta có thể tạo ra lễ Tạ Ơn Ma cô la

06:43 - You interested? = Cô có hứng thú ko?

Trang 8

06:45 - Abso = Chắc

06:50 - I love creating recipes, I love Thanksgiving, and now = Tôi thích các công thức tạo món ăn, Tôi yêu lễ Tạ Ơn, và giờ 06:54 - I love Macholate = .tôi còn yêu Ma cô la nữa

06:56 - Especially that aftertaste I tell you = Đặc biệt là dư vị

06:59 - that ll last you till Christmas = đó sẽ là lần cuối cùng

07:06 - How about Macholate mousse? = Thế còn kem Ma cô la?

07:08 - It's not = Nó nghe ko 07:09 - .very Thanksgiving y = Tạ Ơn lắm 07:11 - How about Pilgrim Macholate mousse? = Thế còn kem

07:15 - What makes it Pilgrim? = Làm thế nào tạo được Người

07:29 - he's gonna stay with her and she ll be: = Anh ấy ở đó bên

Trang 9

cô ta, và cô ta sẽ nói: 07:32 - Hi, I'm Julie Ross picked me = Hi, tôi là Julie Ross đã

= Tớ phải làm gì đây? Đúng là ác mộng! 07:50 - I know This must be so hard Oh, no! Two women love me! = Tớ biết Chuyện này đúng là khổ sở Oh, ko.2 người đàn

07:55 - They re both gorgeous, my wallet's too small for my 50s = Cả 2 đều xinh đẹp, ví thì ko đủ để đựng tiền 07:59 - and my diamond shoes are too tight! = còn đôi giày

08:03 - Here s a thought don't ever touch the computer = Tớ có ý này Đừng bao giờ đụng vào máy tính 08:08 - Ross, listen I got two words for you: = Ross, nghe này

08:11 - Threesome = Bắt cá 2 tay 08:18 - You still have another word if you have not use = Còn nhiều từ hay hơn lắm nếu cậu biết nghĩ 08:21 - Hey, I think I know what is it, HELP! = Hey, tớ nghĩ là tớ

Trang 10

08:25 - let's get logical about this we'll make a list = Để cho hợp

lý Ta sẽ làm 1 bản danh sách 08:28 - Rachel and Julie: Pros and Cons = Rachel và Julie: Ưu

08:35 - we'll put their names in different fonts = Tên của mỗi người sẽ sử dụng font chữ khác nhau 08:38 - and I can use different colors for each column = và

tớ có thể sử dụng màu chữ khác nhau cho mỗi cột 08:41 - can't we use a pen? = Sao ko dùng bút? 08:42 - No, Amish boy = Mấy tuổi rồi, nhóc? 08:46 - let's start with the cons because they re more fun = Bắt đầu với Nhược vì chúng chắc vui lắm 08:50 - Rachel first = Rachel trc 08:52 - I don't know = Tớ ko biết

08:55 - All right, I guess you can say She's a little spoiled sometimes = Được rồi, tớ đoán là các cậu cũng đã biết, đôi khi

09:00 - You could say that = Cậu nói thế cũng được 09:03 - I guess, sometimes She's a little ditzy, you know? = Đôi khi cô ấy hơi ngốc, các cậu biết đấy? 09:08 - And I've seen her be a little too into her looks = Và cô ấy

09:11 - And Julie and I have a lot in common = Còn Julie và tớ

09:14 - because we re both paleontologists, right? = vì tụi tớ

Trang 11

đều là nhà khảo cổ 09:17 - But Rachel s just a waitress = Nhưng Rachel thì chỉ là

09:21 - Got it You guys want to play Doom? = Xong rồi Các

09:25 - Or we could keep doing this = Ko thì ta tiếp tục việc này

09:31 - I don't know = Tớ ko biết 09:34 - Oh! Her ankles are a little chubby = Oh! Mắt cá chân của

09:39 - Okay, let's do Julie = Okay, tới Julie 09:40 - What's wrong with her? = Cô ấy thế nào? 09:45 - She's not Rachel = Cô ấy ko phải là Rachel 09:49 - This is pumpkin pie with a Macholate crust = Đây là bánh ngô với lớp phủ bằng Ma cô la 09:53 - This is Macholate cranberry cake, and these are Macholate chip cookies = Còn đây là bánh vị cam Ma cô la, còn đây là bánh khoai tây rán Ma cô la 09:57 - Just like the lndians served = Như thực đơn của người

10:02 - Oh, my God! = Ôi lạy Chúa! 10:03 - Oh, my God good? = Ôi lạy Chúa ngon? 10:05 - Oh, my God! I can't believe you let me put this in my mouth = Ôi lạy Chúa! Tớ ko thể tin là cậu bắt tớ bỏ cái thứ này

Trang 12

vào mồm 10:09 - Sweet Lord! This is what evil must taste like! = Chúa nhân từ! Lũ quỷ phải ăn cái này mới được! 10:19 - I tell you, it won't print = Tôi nói với ông rồi, nó ko in 10:22 - I pressed that button, like, 100 times = Tôi bấm nút đó cả

10:25 - For a hotline, you re not so hot = Làm cho đường dây nóng mà ông chẳng nóng chút nào là sao 10:29 - What is that in the background? = Đó là tiếng gì thế? 10:31 - Are you watching Star Trek? = Có phải ông đang coi Star

10:40 - So how was going with Julie Did you break her heart? =

10:44 - It was horrible She cried, I cried She threw things, they hit me = Thật kinh khủng Cô ấy khóc, tớ khóc Cô ấy ném đồ

11:13 - It's not what you think = Ko như em nghĩ đâu 11:15 - It's the other thing = Vì chuyện khác kia

Trang 13

11:24 - Well, What's the other thing? What do I think? = Chuyện khác là chuyện gì? Em đã nghĩ gì?

11:31 - He broke up with Julie! = Cậu ấy đã chia tay với Julie! 11:34 - Well, go hug her, for God s sakes! = Ôm cô ấy đi, vì Chúa!

11:41 - It's always been you, Rach = Đó luôn là em, Rach 11:44 - Oh, God = Oh, Chúa ơi 11:57 - Oh, this is good = Oh, chuyện này thật tuyệt 11:59 - This is really good I know I know = Rất tuyệt Anh biết

12:01 - It's almost = Suýt nữa thì 12:09 - What do you say we take a walk? Just us Not them = Sao chúng ta ko đi dạo nhỉ? Chỉ ta thôi Ko có lũ kia 12:13 - Let me get my coat Okay No, hey! = Để em lấy áo

12:16 - I'll get your coat = Để anh lấy 12:25 - he's going to get my coat he's going to get my coat, Joey! = Anh ấy đi lấy áo khoát cho tớ Anh ấy đi lấy áo khoát cho

12:28 - Joey, I can't believe this! This is unbelievable! = Joey, tớ

ko thể tin được! Chuyện này thật khó tin! 12:33 - What's that? What? Nothing! = Cái gì kia? Gì? Ko có gì đâu!

Trang 14

12:37 - I saw my name What is it? No, no, see? See? = Tên tớ trên đó Cái gì thế? Ko, ko, thấy chưa?

12:43 - It's printing! = Nó in rồi! 12:46 - Let me see! = Để tớ xem nào! 12:48 - Hey, someone order a coat? = Hey, ai gọi áo khoát nhỉ? 12:49 - Chandler wrote something about me and won't let me see = Chandler đã viết gì đó về em nhưng lại ko muốn cho em xem

12:53 - He won't? He won't! = Ko ư? Đúng rồi! 12:57 - Because isn't that = Bởi vì đó ko phải là 12:59 - the short story you were writing? = 1 truyện ngắn mà

13:02 - Yes, it is a short story = Đúng thế, đây là 1 truyện ngắn

13:04 - .that I was writing = .mà tớ đang viết 13:06 - And I'm in it? Let me read it = Có tớ trong ấy ah? Để tớ

13:11 - Come on! Hey, why don't you read it to her? = Thôi nào! Hey, sao cậu ko đọc cho cô ấy nghe nhỉ?

13:36 - It was summer = Đấy là mùa hè 13:40 - And it was hot = Và trời rất nóng bức 13:42 - Rachel was there = Rachel ở đó 13:48 - A lonely gray couch = Cô đơn trên chiếc ghế màu xám

Trang 15

13:52 - Oh, look! cried Ned = Oh, nhìn kìa! Ned hét lên 13:55 - And the kingdom was his forever The end! = Và anh ấy

đã cai trị vương quốc của mình mãI'mãi Kết thúc! 14:01 - That's all you wrote? You re the worst writer in the world! = Đó là tất cả những gì cậu viết ah? Cậu đúng là nhà văn

14:06 - This isn't funny anymore = Ko đùa nữa 14:08 - There's something about me on that paper, and I want to see it = Có điều gì đó về tớ trên tờ giấy đó, và tớ muốn biết đó là

14:12 - No, you don t = Ko, ko được 14:15 - All right, fine If you guys want to be children, That's fine = Được rồi Nếu các cậu muốn tỏ ra trẻ con như thế thì cũng

= Chỉ 1 chút thôi Thèn cha ấy phải ghi 1 chút , đúng là tên

Ngày đăng: 11/04/2015, 21:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w