00:07 Hey, uh... Where are we? I thought you were driving me home. = Này, ừm... chúng ta đang ở đâu? Em tưởng anh đang chở em về nhà. 00:10 Oh, I am. I just took a little detour to give you a taste of = Ừ, đúng thế. Anh chỉ vòng đường để cho em thấy một chút 00:13 what I do for a living. = thứ anh làm để kiếm sống. 00:15 See that stop sign? = Thấy biển báo dừng lại kia không? 00:17 Yeah. As a Sonoma County civil engineer, = Ừ. Là một kỹ sư dân sự Quận Sonoma, 00:21 I processed the paperwork that made that stop sign a reality. = anh xử lý các thủ tục giấy tờ để cái biển báo đó thành hiện thực
Trang 1Phim Mom phần 1 tập 6
00:07 - Hey, uh Where are we? I thought you were driving me home = Này, ừm chúng ta đang ở đâu? Em tưởng anh đang chở em về nhà 00:10 - Oh, I am I just took a little detour to give you a taste of = Ừ, đúng thế Anh chỉ vòng đường để cho em thấy một chút 00:13 - what I do for a living = thứ anh làm để kiếm sống 00:15 - See that stop sign? = Thấy biển báo dừng lại kia không? 00:17 - Yeah As a Sonoma County civil engineer, = Ừ Là một kỹ sư dân
00:21 - I processed the paperwork that made that stop sign a reality = anh
xử lý các thủ tục giấy tờ để cái biển báo đó thành hiện thực 00:24 - Very impressive Yeah = Vô cùng ấn tượng Ừ 00:27 - City council was pushing for a light, but I didn't think = Hội đồng thành phố đã đặt một cái đèn, nhưng anh không nghĩ 00:29 - the traffic flow justified the expense to the taxpayers = lưu lượng gia thông đảm bảo cho chi phí của người nộp thuế 00:33 - Well, as someone who recently started paying taxes, I thank you = Vâng, như một người gần đây bắt đầu đóng thuế, em cảm ơn anh 00:39 - How 'bout that yield sign? What a beauty Is that you? = Thế còn cái biển báo cong? Đẹp thật đấy Đó là của anh à? 00:42 - Nah That was another guy in my office = Không Của một thằng
00:46 - Brett Such a jerk = Brett Một kẻ ngớ ngẩn 00:50 - Well, you know what? I think the stop sign's much nicer = Vâng, anh biết gì không? Em nghĩ rằng biển báo dừng lại đẹp hơn nhiều 00:54 - Right? Thank you! Yeah = Phải không? Cảm ơn em! Ừ 00:58 - Hey, maybe next time, um, we can drive = Này, có thể lần tới, ừm,
01:00 - to Petaluma I'll show you a traffic circle there = đến Petaluma Anh sẽ chỉ cho em một vòng tròn giao thông ở đấy
Trang 201:03 - that will blow your mind I'd like that = sẽ thổi bay tâm trí em Em
01:14 - Hey, um I gotta run something by you = Này, ừm Em phải nói
01:18 - Sure I like you = Chắc chắn rồi Em thích anh 01:21 - Good, I like you Yeah? = Tốt, anh thích em Vâng? 01:24 - I don't show my stop sign to just anyone = Anh không khoe biển
01:30 - Anyway, I I want to take this real slow = Dù sao, em em muốn
01:33 - That's fine You sure? = Không sao cả Anh chắc chứ? 01:36 - Yeah, of course = Ừ, tất nhiên
01:44 - each other better, sex is off the table = nhiều hơn, quan hệ là khỏi bàn
01:47 - And any other furniture = Và bất kỳ đồ nội thất nào khác
01:55 - What? I've said that to other men before, = Gì? Em từng nói điều
01:58 - but I never actually meant it Should I feel special? = nhưng em chưa bao giờ có ý đó Anh có nên cảm thấy đặc biệt? 02:03 - Yeah, yes You should = Vâng, có Anh nên thế 02:10 - Question: Do you like to hike? = Câu hỏi là: Em có thích đi lang thang?
02:12 - 'Cause I was thinking maybe next Saturday I'd take you to = Bởi vì anh nghĩ là có thể thứ Bảy tới anh muốn đưa em đến 02:14 - this beautiful trail It's about an hour North of here = con đường đẹp này Nó mất khoảng một tiếng đi về phía Bắc 02:17 - Yeah, sure Just a heads up: I'mI'm a bit of = Ừ, chắc chắn rồi Chỉ
Trang 302:21 - a nature buff It's kind of my thing Camping, fishing, = là người yêu thiên nhiên Đó là điều về anh Cắm trại, câu cá, 02:24 - {\i1}rock climbing, you name it If it's outdoors = leo núi, em
02:33 - When I was eight, I joined the club scouts and I was just = Khi anh lên tám, anh tham gia vào câu lạc bộ săn lùng và anh 02:36 - immediately hooked It was like finally, I found my people! = ngay lập tức được Nó như là cuối cùng, anh đã tìm thấy con người anh! 02:42 - And I proceeded to get pretty much every merit badge = Và anh tiến hành để có được nhiều huy hiệu bằng khen 02:46 - known to man Uh, my mom actually had to = được biết đến Ừm,
02:49 - {\i1} make an extrawide sash to hold them = làm cánh cửa rộng
03:05 - You're amazing You sound like my Mom = Anh thật tuyệt vời
03:12 - Uh, okay, um = Ừ, được rồi, ừm 03:14 - Well, good night Good night = Vậy, chúc ngủ ngon Chúc ngủ ngon
03:23 - No Uh I gotta go Night! Night = Không Ừm em phải đi
03:29 - Looking forward to our hike Our what? = Mong chờ đến cuộc hành quân của chúng ta Cái gì của chúng ta? 03:34 - {\b1}1x06 Abstinence and Pudding = MẸ 1x06 Sự tiết chế và
03:50 - So he pulled over to show me this stop sign he made = Vậy là anh ấy đã lôi đi để chỉ tôi cái biển báo dừng lại anh ấy đã làm 03:55 - What? I don't know made, painted, installed = Gì? Tôi không
03:57 - I wasn't listening I was too busy fantasizing about being in = Tôi
Trang 4đã không nghe Tôi đã quá bận rộn tưởng tượng về ở trong 04:02 - the back seat with him, doing it like a couple of ninth graders = ghế sau với anh ấy, làm nó như một cặp học sinh lớp chín 04:06 - Ninth grade? Tenth? = Lớp chín? Mười? 04:11 - What grade makes me sound normal? Never mind So what happened? = Lớp mấy thì nghe bình thường? Đừng quan tâm Vậy chuyện
04:16 - I stuck to the plan and played it slow Good for you = Tôi bị kẹt với kế hoạch và chơi nó chậm Tốt cho cô 04:19 - Thanks Although, I am ashamed of what I did when = Cảm ơn Mặc dù, tôi xấu hổ về những gì tôi đã làm khi 04:23 - I went in the house Oh, please, that's nothing to be = tôi đi vào trong nhà Ồ, thôi đi, chẳng có gì phải 04:27 - embarrassed about You're a grown woman No No! Not that = phải xấu hổ cả Cô là một người phụ nữ trưởng thành Không Không!
04:31 - Oh I ate all of my son's pudding cups = Tôi ăn tất cả bánh pút
04:35 - Oh Six of them = Ồ Sáu cái liền 04:37 - My farts smelled like butterscotch = Rắm của tôi có mùi bơ 04:42 - Well, well, well = Ố ồ ồ 04:46 - Isn't this a surprise? Hi, Mom You know Marjorie = Không phải
là bất ngờ nhỉ? Chào mẹ Mẹ biết Marjorie 04:51 - from the meeting Oh, I do = từ buổi gặp mặt nhỉ Ồ, mẹ biết 04:56 - Marjorie Bonnie = Marjorie Bonnie 05:00 - Would you like to join us? I'd like to join you, = Mẹ có muốn tham gia cùng tụi con không? Mẹ muốn tham gia với con, 05:02 - but I'll make the best of it Marjorie has been giving me = nhưng
mẹ sẽ cố gắng tốt nhất Marjorie đã đưa cho con 05:09 - some really good relationship advice Bonnie: Is that so? = một số
Trang 5lời khuyên về mối quan hệ Thật vậy sao? 05:12 - Why wouldn't you come to your own mother for that? = Tại sao con không nói mẹ của con về điều đó? 05:15 - The same reason I don't come to you for advice about beekeeping
= Cùng một lý do con không để mẹ cho lời khuyên về nghề nuôi ong 05:19 - You know nothing about it For the record, = Mẹ chẳng biết gì về
05:24 - I've had hundreds of successful relationships with men = mẹ đã có hàng trăm mối quan hệ thành công với nam giới 05:28 - The fact that you don't know what you just said is horrifying = Thực tế là mẹ không biết điều mẹ vừa nói thật kinh khủng 05:34 - What did I say? You know, these things aren't always = Mẹ đã nói gì? Cô biết không, những điều này không phải lúc nào 05:38 - judged on quantity I was with one wonderful man for 30 years = cũng đánh giá dựa trên số lượng Tôi đã có một người đàn ông tuyệt vời
05:43 - And then he left you He died = Và sau đó ông ta rời cô Ông ấy
05:45 - Spin it however you want Marjorie's just trying to help me = Cứ dính lấy nó nếu cô muốn Marjorie chỉ đang cố giúp con thôi 05:50 - Oh, I get it You think she's wise 'cause she's old = Ồ, mẹ hiểu rồi Con nghĩ cô ta khôn ngoan vì cô ta già 05:55 - So what's your big advice? Well, I told your daughter, who = Vậy lời khuyên to lớn của cô là gì? Thì, tôi nói với con gái cô, người 05:59 - came to me instead of you = đến với tôi thay vì cô 06:02 - that if she really wants something meaningful with this guy,
= rằng nếu cô ấy thực sự muốn một cái gì đó ý nghĩa với anh chàng này, 06:06 - she shouldn't have sex with him for at least three months = cô ấy không nên quan hệ tình dục với anh ta ít nhất ba tháng 06:15 - I'm sorry, that's not a joke? = Mẹ xin lỗi, đó không phải là một trò
Trang 6đùa à? 06:18 - No Oh, come on What if she waits = Không Ồ, thôi nào Nếu
06:21 - three months and then finds out he can't deliver the goods? = ba tháng và sau đấy nhận thấy hắn ta không thể cung cấp hàng? 06:24 - True intimacy doesn't depend on delivering the goods = Sự thân mật thật sự không phụ thuộc vào nguồn hàng 06:28 - Oh, Marjorie You make me sad = Ôi, Marjorie Cô làm tôi buồn 06:32 - Well, what does this guy say? = Vậy, chàng trai này nói gì? 06:35 - Is he okay with taking it slow? He thinks it's a great idea = Nó có đồng ý với việc từ từ? Anh ấy cho rằng đó là một ý tưởng tuyệt vời 06:38 - Flag on the play What? = Giương cờ đây Cái gì? 06:41 - Real men don't go slow He's either lying, gay or he's packing a gherkin = Đàn ông thực sự không từ từ Cậu ta một là nói dối, đồng tính
06:47 - It's a little pickle I know what it is! = Dưa bao tử Con biết nó là gì!
06:50 - Just do yourself a favor If you're going to wait, = Chỉ cần cho mình một đặc ân Nếu con đang định chờ đợi, 06:55 - at least make sure there's something worth waiting for = ít nhất là đảm bảo có một cái gì đó đáng để chờ đợi 06:58 - Oh, what's she supposed to do? Ask him to whip it out? = Ồ, cô ấy phải làm gì? Yêu cầu anh ta khoe nó ra? 07:01 - No Show a little class, Marjorie = Không Khoe một ít thôi, Marjorie
07:07 - Do a driveby = Làm khi lái xe 07:09 - A driveby? A driveby = Lái xe? Lái xe 07:12 - You know, cruise by the general vicinity = Con biết đấy, làm một
07:18 - Send your knee on a factfinding mission = Dùng đầu gối của con
Trang 7để tìm hiểu thực tế nhiệm vụ 07:21 - Oh, god Do you believe her? = Ôi, Chúa Cô có tin bà ấy không? 07:24 - It's actually not bad advice My late husband loved me, = Đó không phải là lời khuyên xấu Người chồng quá cố của tôi yêu tôi, 07:29 - but wow there was not a lot to work with = nhưng wow không
07:34 - {\i1}Twerkin' the gherkin = Dưa siêu nhỏ.{\i} 07:38 - Okay I gotta go Thanks, Marjorie = Được rồi Con phải đi Cảm
07:43 - I don't know how I would get through this without you = Tôi không biết vượt qua chuyện này thế nào mà không có cô 07:46 - Oh, you're welcome, dear And, Mom = Ồ, không có chi, cô gái
07:50 - .nice jacket = .áo khoác đẹp lắm 08:05 - So how long you been a widow? Little over eight years = Vậy cô làm góa phụ bao lâu rồi? Hơn tám năm một ít 08:11 - That's tough = Thật là khó khăn 08:14 - Want to come with me to a cop bar? = Muốn đi với tôi đến một
08:22 - Since when do you bake pies? Since the pastry Chef = Từ khi nào anh nướng bánh? Kể từ khi đầu bếp bánh ngọt 08:26 - threw a hissy fit and quit What happened? = tức giận và bỏ việc
08:29 - I got tired of having sex with her What do you mean, what happened? = Tôi mệt mỏi vì quan hệ tình dục với cô ấy Ý cô là sao, điều
08:32 - Chef Rudy, we need to hire a new pastry Chef right away = Đầu bếp Rudy, chúng ta cần phải thuê một đầu bếp bánh ngọt mới ngay lập tức
08:36 - And this time, let's get a man Like that'll stop me = Và lần này,
Trang 8hãy thuê một người đàn ông Làm như là để dừng tôi í 08:41 - You zig, I zag But you don't know anything about desserts = Anh đúng, tôi sai Nhưng anh không biết gì về món tráng miệng 08:45 - Well, up until recently, I didn't know anything about bisexuality, = Vâng, cho đến gần đây, tôi đã không biết gì về tình dục lưỡng tính, 08:48 - but I'm a quick study Right, Paul? = nhưng tôi học nhanh Phải
08:57 - I, uh I texted you = Anh, ừm anh đã nhắn tin cho em 08:59 - three times last night I know = ba lần đêm qua Em biết 09:01 - Why didn't you text me back? I was on a date = Tại sao em không
09:04 - So? I was having dinner with my inlaws I still found the time = Thì sao? Anh đã ăn tối với vợ anh vẫn đang tìm lúc thích hợp 09:08 - Gabriel, you have a lovely wife Why can't you find happiness at home? = Gabriel, anh có một người vợ đáng yêu Tại sao anh không thể
09:13 - It doesn't work that way when you marry for money = Nó không theo cách đó khi em kết hôn vì tiền 09:16 - I don't know what to tell you I hear Chef Rudy is experimenting
= Em không biết phải nói gì với anh Em nghe đầu bếp Rudy đang thử 09:20 - Maybe you could find happiness with him = Có lẽ anh có thể tìm
09:34 - Who ate all my pudding? = Ai ăn hết bánh của em rồi? 09:36 - Wasn't me Okay, I'm out of here = Không phải chị Được rồi, mẹ
09:40 - Mom, did you eat my pudding? Um, no = Mẹ ơi, mẹ đã ăn bánh
09:46 - Maybe you ate it = Có lẽ con đã ăn nó 09:49 - Did I? {\i1}I think I'm losing my mind = Con đã ăn sao? Mình
Trang 909:55 - What's the story here? Are you a lesbian now? = Chuyện gì đây?
09:58 - I'm going hiking with Adam Since when do you hike? = Mẹ sẽ đi
bộ với Adam Mẹ đi bộ từ lúc nào thế? 10:03 - I don't I'm faking it to please a man It's what we do = Mẹ không
Mẹ đang giả vờ để lấy lòng một người đàn ông Đó là điều chúng ta làm 10:08 - Hey, wait, can I ask you something? Yes These are your jeans = Này, chờ đã, con có thể hỏi bạn một câu? Được Đây là quần jeans của con
10:14 - No I just need some advice about Luke Oh Really? = Không, tôi chỉ cần một số lời khuyên về Luke Ồ Thật ư? 10:20 - You wanna talk to your old Ma? = Con muốn tâm sự với Mẹ già hả?
10:23 - That's great So, what's going on? Ever since he found out = Thật
là tuyệt vời Vậy chuyện gì đang xảy ra? Kể từ khi cậu ấy phát hiện ra 10:27 - I'm pregnant, he's afraid to have sex with me = con đang mang thai, cậu ấy sợ quan hệ tình dục với con 10:33 - Huh What else is going on? = Ha Còn gì khác đang xảy ra không?
10:38 - Nothing That's it He's scared he's gonna hurt the baby = Không
có gì Thế thôi Cậu ấy sợ sẽ tổn thương em bé 10:43 - Right Sure So = Đúng vậy Chắc chắn Vì vậy, 10:48 - So, uh I guess you could explain to Luke that = Vì vậy, ừm
mẹ đoán con có thể giải thích cho Luke rằng 10:55 - there are certain = có một số 11:02 - sexual positions, um = tư thế làm tình, ừm 11:06 - which would allow him to = mà sẽ cho phép cậu ấy 11:10 - I can't do this! Google it! = Mẹ không thể làm điều này! Google đi!
11:15 - I'm so glad we can talk like this! = Mẹ rất vui vì chúng ta có thể
Trang 10nói chuyện như thế này! 11:24 - Hey, um, we're still going slow, right? Yeah = Này, ừm, chúng ta
11:28 - Okay But even if we weren't, = Được rồi Tuy nhiên, ngay cả khi
11:31 - I'm not doing it in the freakin' woods! Right = em không làm việc
đó trong rừng kinh dị đâu! Đúng vậy 11:39 - Oh, that's not good We have time to get back, don't we? = Ồ, đúng
là không tốt Chúng ta quay lại kịp đúng không?
11:56 - Hey, I don't think anybody's home Wait here = Này, anh không nghĩ rằng có người ở nhà Chờ ở đây 11:59 - Where are you going? Just wait! = Em đi đâu thế? Chỉ cần chờ đợi!
12:07 - Come on in! God! I'm not really comfortable = Vào đi! Chúa ơi!
12:11 - with breaking and entering = với việc đập vỡ và đột nhập 12:13 - For you, it's just entering It's a good point = Với bạn, nó chỉ là
12:18 - You're luring me into a life of crime here = Em đang thu hút anh
12:22 - Oh, don't worry If the owners come back, we'll just kill 'em = Ồ, đừng lo lắng Nếu chủ sở hữu quay lại, chúng ta sẽ giết họ 12:27 - You know how to make a fire? Do I know how to make a fire? = Anh có biết tạo lửa không? Anh có biết tạo lửa không á? 12:35 - You gotta admit, though, cabin in the woods, rainy night = Em phải thừa nhận, mặc dù, cabin trong rừng, đêm mưa 12:40 - It's kind of romantic Yes, yes, it is = Đúng là lãng mạn Vâng,