00:01 You ready to do our affirmations? = Con đã sẵn sàng để nói những câu khẳng định chưa? 00:03 Do we have to? = Ta phải làm ư? 00:04 Its stupid. = Nó rất ngu ngốc. 00:06 Uh oh, sounds like someone needs = Ú ồ, có vẻ như ai đó cần 00:08 a little gratitude in their attitude. = một lòng biết ơn nho nhỏ trong thái độ của họ. 00:15 Joy floods my thoughts and my life. = Niềm vui tràn ngập trong tâm trí và cuộc đời tôi. 00:18 Joy floods my thoughts and my life. = Niềm vui tràn ngập trong tâm trí và cuộc đời tôi. 00:23 My efforts are being supported by the universe. = Nỗ lực của tôi đang được hỗ trợ bởi vũ trụ.
Trang 1Phim Mom P1 tập 5
00:01 - You ready to do our affirmations? = Con đã sẵn sàng để nói những
00:03 - Do we have to? = Ta phải làm ư? 00:04 - Its stupid = Nó rất ngu ngốc 00:06 - Uh oh, sounds like someone needs = Ú ồ, có vẻ như ai đó cần 00:08 - a little gratitude in their attitude = một lòng biết ơn nho nhỏ trong
00:15 - Joy floods my thoughts and my life = Niềm vui tràn ngập trong
00:18 - Joy floods my thoughts and my life = Niềm vui tràn ngập trong
00:23 - My efforts are being supported by the universe = Nỗ lực của tôi
00:26 - My efforts are being supported by the universe = Nỗ lực của tôi
00:32 - Oh, no, no, no, n n no = Ồ, không, không, không, k k không 00:33 - No, dont break on me, Im begging you = Không, đừng có hỏng,
00:37 - Oh, come on, keep going, = Ồ, thôi nào, tiếp tục đi, 00:39 - you piece of crap! = đồ khốn nạn! 00:44 - I respond peacefully in all situations = Tôi phản hồi một cách hòa
00:48 - I respond peacefully in all situations = Tôi phản hồi một cách hòa
01:16 - I bet youre wondering why I asked you to come over = em cá là anh đang thắc mắc sao em lại gọi anh qua 01:19 - I know what Im hoping for = Anh biết điều anh đang hy vọng 01:22 - Im not gonna sleep with you = Em sẽ không ngủ với anh
Trang 201:26 - I just need some help = Em chỉ cần một sự giúp đỡ 01:29 - Dont worry, Im not asking = Đừng lo lắng, em không yêu cầu 01:30 - for the child support you owe me = sự hỗ trợ con cái mà anh nợ
01:33 - But I really need you to pay me back = Nhưng em thực sự cần anh
01:36 - the money I lent you to buy the van = tiền em cho anh mượn để
01:40 - Well, your timing is good cause Ill have that money very soon =
Ừ, thời gian của em rất tốt vì anh sẽ có tiền rất sớm 01:44 - So never = Vậy là không bao giờ 01:47 - I am, as we speak, = Anh đang, như chúng ta đã nói, 01:49 - in phase two of a surefire business deal = trong giai đoạn hai của
01:53 - Was phase one smoking pot and watching TV? = Là giai đoạn hút
01:57 - You know me so well = Em hiểu anh thật đấy
02:01 - A couple weekends ago, I was stoned, watching golf on TV, = Vài ngày cuối tuần trước, tôi đã đập đá, xem golf trên TV, 02:05 - and I noticed something very interesting = và anh nhận thấy một
02:07 - Every other commercial is for boner pills = Mọi kẻ bán hàng đều
02:11 - Its like they know old white guys are watching = Nó giống như họ
02:16 - Why were you watching golf? = Tại sao anh xem golf? 02:18 - The announcers whisper; I find it very soothing = Phát thanh viên
Trang 3nói thì thầm, anh thấy nó rất nhẹ nhàng
02:23 - I took the $3,000 I had buried in your backyard = anh đã lấy
3000 đô anh chôn trong sân sau của em 02:26 - There was three grand buried in the backyard?! = Có ba cục chôn
02:29 - Not the important part of the story = Không phải phần quan trọng
02:33 - Follow me here = Nghe anh này 02:34 - I wired all the money to a Tijuana pharmacy = Tôi nối dây tất cả
02:37 - and bought 10,000 knock off Viagras = và mua 10.000 viên
02:40 - Im driving down there in the morning, = Anh đang lái xe xuống đó
02:41 - and on the way back up Im gonna stop = và trên đường trở về anh
02:43 - at every golf course I can find = tại tất cả các sân golf anh có thể
02:44 - and bone up old white guys at ten dollars a pop = và hứng lên cho mấy gã da trắng mười đô la một gói
02:55 - Quick question = Hỏi nhanh này 02:56 - You dont make a habit of burying money = Anh không có thói
02:57 - in my backyard, do you? = trong sân sau của em, phải không? 03:01 - Im not really sure thats any of your business = Anh không hiểu
03:12 - Mom, what are you doing? = Mẹ đang làm gì thế? 03:14 - Just trying to get our car fixed, honey = Chỉ đang cố sửa xe thôi,
Trang 4con yêu 03:18 - Go back to bed = Quay lại giường đi 03:23 - Thanks for taking me to the meeting = Cảm ơn đã đưa con tới
03:26 - Just remember, if I meet a cute guy = Chỉ cần nhớ, nếu mẹ gặp
03:28 - I know, I know, I have to find my own way home = Con biết, con
03:32 - Recovering from the fatal disease of alcoholism = Hồi phục sau căn bệnh gây tử vong của chứng nghiện rượu 03:34 - doesnt mean I cant get some strange every once in a while = không có nghĩa là mẹ không thể có người lạ trong một thời gian 03:39 - You should sew that on a pillow = Mẹ nên thêu cái đấy lên gối 03:43 - Listen, I have to ask you a question = Nghe này, con phải hỏi mẹ
03:45 - Ask away unless its about your father = Hỏi đi trừ khi đó là về cha
03:48 - No, its not = Không, không phải 03:49 - Id know him if I saw him = Tôi sẽ biết ông ấy nếu mẹ nhìn thấy
03:55 - So, what is it? = Vậy, là chuyện gì? 03:57 - Okay, well, I hate to do this, = Được rồi, con ghét phải làm điều này,
04:00 - and I wouldnt if I wasnt really up against it, = và con sẽ không nếu
04:02 - but is there any way = nhưng là có cách nào 04:04 - you could lend me a few grand = mẹ có thể cho con mượn khoảng
04:05 - until the end of the month? = cho đến cuối tháng không?
Trang 504:07 - Oh, boy = Ôi trời 04:08 - Its always so awkward when relatives ask for money = Nó luôn luôn khó xử khi người quen xin tiền
04:14 - Im not some second cousin who tracked you down on Facebook = Con không phải là anh họ thứ hai nào đấy theo đuôi mẹ trên Facebook 04:16 - Im your daughter = Con là con gái mẹ 04:18 - See, its already uncomfortable = Thấy chưa, nó đã không thoải mái
04:21 - Come on, you know Im good for it = Thôi nào, mẹ biết con dùng
04:23 - Do I? Mom! = Mẹ biết á? Mẹ! 04:24 - I would help you if I could, but Im strapped, too = Mẹ sẽ giúp con
04:27 - Im going paycheck to paycheck = Mẹ sẽ xem thẻ thanh toán tiền 04:30 - Okay, thanks = Được rồi, cảm ơn 04:36 - You know, I do have an idea that might buy you a little time = Con biết không, mẹ có một ý tưởng mà có lẽ tốn của con một ít thời gian 04:39 - Great, what is it? = Tuyệt vời, nó là gì? 04:41 - Why dont I move in with you and the kids = Tại sao mẹ không chuyển đến sống với con và bọn trẻ 04:43 - and well share expenses? = và chúng ta sẽ chia sẻ chi phí? 04:49 - Yeah, that is an idea = Vâng, đó là một ý tưởng 04:53 - Wed be roomies = Chúng ta sẽ là bạn cùng phòng 04:55 - Yeah, roomies = Vâng, bạn cùng phòng 04:58 - So, what do you say? = Vậy, con nói sao? 05:00 - Ooh, its a tough one = Ồ, thật là khó khăn 05:03 - I say no and I might be broke and homeless, = Con nói không và con có thể bị phá sản và vô gia cư, 05:06 - living on the street, scavenging for food like a dog = sống trên
Trang 6đường phố, nhặt rác ăn như một con chó 05:09 - I say yes and Im living with you = Con nói có và con sống với
mẹ
05:19 - Im thinking = Con đang suy nghĩ 05:23 - Then I thought, Well, thats crazy, you dont drink anymore = Sau
đó tôi nghĩ, Vâng, đúng là điên, mày không uống nữa 05:26 - But I looked up, I was already in the beverage aisle = Nhưng tôi nhìn lên, tôi đã ở chỗ nước giải khát 05:28 - Since I had come all the way across the store, = Kể từ khi tôi đi
05:30 - Looks like shes having a tough time = Hình như cô ấy có một thời
05:34 - Shes got Louboutin shoes and a Prada handbag = Cô ta có giày Louboutin và một chiếc túi xách Prada 05:36 - Shes doing fine = Cô ấy đang rất tốt 05:41 - Do you want a tissue? = Cô có muốn giấy không?
05:52 - Be right back = Quay lại ngay 05:59 - Wait What? = Chờ đã Cái gì?
06:09 - Ooh, love the purse = Ồ, tôi thích cái ví
06:12 - Wait What? = Chờ đã Cái gì? 06:16 - A Are those Louboutins? = Nó là Louboutins? 06:18 - Yeah Eh, gorgeous = Ừ Tuyệt đẹp 06:21 - I had a pair once, but I had to ditch em, = Tôi từng có một cặp,
Trang 706:23 - running away from a car fire = chạy xa khỏi một cái xe cháy 06:26 - What a night = Đúng là một đêm 06:28 - Boy, you drunks are a chatty bunch = Ôi, cô say rượu là chém gió nhỉ
06:31 - Yeah, well, thats what we do here = Ừ, đó là những gì chúng tôi
06:33 - share war stories = chia sẻ những câu chuyện chiến tranh 06:35 - Sounds great, but I dont belong here = Nghe tuyệt, nhưng tôi
06:38 - Im not an alcoholic = Tôi không phải là một người nghiện rượu 06:40 - Thats funny = Thật buồn cười 06:41 - Thats exactly how I felt my first meeting = Đó chính xác là điều tôi cảm thấy trong buổi gặp mặt đầu tiên 06:44 - No, you clearly belong here = Không, cô rõ ràng thuộc về đây 06:48 - Whats going on? = Có chuyện gì vậy? 06:49 - Oh, um, I just thought that we could invite = Ồ, ừm, con chỉ nghĩ
06:53 - Regina out for a cup of coffee = Regina một tách cà phê 06:55 - Oh, how nice = Ồ, tốt nhỉ 06:57 - Why would we do that? = Tại sao chúng ta phải làm điều đó? 07:00 - Were supposed to help each other = Chúng ta cần phải giúp đỡ lẫn nhau
07:02 - Thats just a suggestion, its not a rule = Đó chỉ là một gợi ý, không
07:06 - Um, Regina, this is my mom Bonnie = Ừm, Regina, đây là mẹ
07:11 - Why do you want to buy me coffee? = Sao cô muốn mua cho tôi
Trang 807:12 - See, its not just me = Thấy chưa, không chỉ có mẹ 07:15 - I just thought you might need somebody to talk to = Tôi chỉ nghĩ rằng cô có lẽ cần ai đó để nói chuyện 07:18 - Yeah, well, I dont = Ừ, vâng, tôi không đâu
07:22 - Im sorry to have bothered you = Xin lỗi vì đã làm phiền cô 07:24 - Love, love, love the shoes = Yêu, yêu, yêu đôi giày
07:31 - I guess theres no harm in a cup of coffee = Tôi đoán là không có
07:32 - Aw, damn it = A, chết tiệt 07:35 - Youll have to forgive my mother, = Cô sẽ phải tha thứ cho mẹ tôi, 07:39 - and if you do, please tell me how = và nếu cô làm, hãy cho tôi biết
07:45 - So there I am, drunk off my ass, = Vậy tôi là thế đấy, say như điên,
07:49 - driving down the 5 freeway on a stolen lawn mower = lái xe trên đường cao tốc 5 trên một máy cắt cỏ bị đánh cắp 07:53 - in the car pool lane = trong làn để xe bể bơi
07:58 - Oh, good times = Ôi, thời gian tuyệt vời 08:01 - I got one for you = Tôi có một chuyện cho cô 08:03 - I walked into the kitchen one morning = Tôi bước vào nhà bếp một
08:05 - to make my family some breakfast, and I realized, = để làm cho gia đình tôi bữa sáng, và tôi nhận ra, 08:08 - This isnt my house, that isnt my family = Đây không phải là nhà của tôi, đó không phải là gia đình của tôi 08:10 - And what the hell am I doing in Vancouver? = Và tôi làm cái quái
Trang 908:14 - But the reason I stopped drinking is = Nhưng lý do tôi dừng uống
là
08:16 - because I came to the horrifying realization = bởi vì tôi đã kinh
08:18 - that I was turning into my mother = là tôi đã trở thành mẹ tôi
08:23 - Oh, Im sorry, did I hurt your feelings? Yes = Ồ, con xin lỗi, con làm tổn thương cảm xúc của mẹ à? Ừ 08:25 - Well, you ruined my life, so were even = Vâng, mẹ đã hủy hoại cuộc sống của con, vì vậy chúng ta hòa 08:29 - So, Regina, tell us about you = Vậy, Regina, kể chúng tôi về cô
đi
08:32 - Oh, I dont have any stories like that = Ồ, tôi không có bất kỳ câu
08:35 - I had a great childhood, = Tôi có một tuổi thơ tuyệt vời, 08:37 - great parents, = cha mẹ tuyệt vời, 08:38 - did well in school = đã làm rất tốt ở trường 08:39 - Hmm, no wonder you were having = Hừm, không hề thắc mắc là
08:41 - a nervous breakdown at an AA meeting = suy nhược thần kinh tại
08:44 - I dont like you = Tôi không thích cô 08:48 - Im just going through a tough time right now = Tôi chỉ trải qua
08:51 - My job is really stressful = Công việc của tôi thực sự căng thẳng 08:53 - Im a money manager = Tôi là một thủ quỹ 08:55 - People trust me with millions of dollars = Mọi người tin tưởng tôi
08:57 - And on top of that, Im in the middle of a nasty divorce, = Và trên hết, tôi đang ở giữa một cuộc ly hôn khó chịu,
Trang 1009:01 - so yeah, maybe I like to take the edge off = để rồi, có lẽ tôi muốn
09:05 - at the end of the day with a couple of bottles of wine, = vào cuối
09:09 - a few shots of tequila and a fistful of muscle relaxers = một vài
ly tequila và một đống kẻ cơ bắp giúp thư giãn 09:15 - But so what? = Nhưng thế thì sao? 09:17 - Every morning at 6:00 A.M = Mỗi sáng vào lúc 06:00 09:19 - I pick myself up off that floor = tôi nhấc bản thân mình lên khỏi sàn
09:22 - steal some of my kids Ritalin = ăn cắp một ít Ritalin của con tôi
09:25 - and start the day anew = và bắt đầu một ngày trở lại 09:30 - So, if you need to save somebody, = Vì vậy, nếu cô định cứu ai
đó,
09:33 - go save somebody who needs saving = đi mà cứu người cần cứu 09:34 - Because I dont have a problem = Bởi vì tôi không có vấn đề 09:39 - You heard her, lets go = Con nghe cô ta rồi đấy, chúng ta đi thôi 09:51 - This is ridiculous; I should go home = Chuyện này thật vô lý, tôi
09:53 - Yeah, I dont think its a good idea = Ừ, tôi không nghĩ rằng đó là
09:55 - for you to be alone tonight = để cô có thể ở một mình đêm nay 09:56 - And thisll be fun like a slumber party = Và điều này sẽ rất thú vị
09:58 - but, you know, for broken people = nhưng, cô biết không, cho
10:01 - What about my car? = Thế còn xe của tôi? 10:03 - Itll be okay = Nó sẽ ổn thôi 10:03 - Well, well get it in the morning = Chúng ta sẽ lấy nó vào buổi
Trang 11sáng
10:06 - All right, I guess Ill stay = Được rồi, tôi đoán tôi sẽ ở lại
10:08 - You two have a great time, Ill see you tomorrow = Hai người vui
vẻ nhé, mẹ sẽ gặp con vào ngày mai 10:10 - Hey, where do you think youre going? = Này, mẹ định đi đâu đấy? 10:11 - Home I sleep better in my own bed = Nhà Mẹ ngủ ngon hơn trên
10:13 - I know a dozen men who think otherwise = Con biết cả tá đàn ông
10:17 - Come on, you heard her = Thôi nào, con nghe cô ta rồi đấy 10:18 - Shes not very fond of me = Cô ta không thích mẹ 10:20 - Thats what I like about her = Đó là điều con thích ở cô ấy 10:21 - Now stay = Giờ thì ở lại đi
10:24 - wheres the guest room? = phòng cho khách ở đâu? 10:25 - Right this way = Ngay đây
10:32 - Do I have my own bathroom? = Tôi có phòng tắm riêng chứ? 10:33 - I dont have my own bathroom = Tôi không có phòng tắm của
10:36 - Its over there = Nó ở đó 10:39 - Hold on What? = Chờ chút Cái gì? 10:40 - Show me the bag = Cho tôi xem túi 10:41 - I dont want to = Tôi không muốn 10:42 - Give it to me = Đưa nó cho tôi 10:43 - Mom, what are you doing? = Mẹ đang làm gì đấy? 10:44 - Helping Give = Giúp đỡ Đưa đây