1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng anh qua hội thoại Phim mom phần 1 tập 4

18 542 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 30,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

00:00 Previously on Mom…= Tóm tắt tập trước... 00:02 You have no right to tell me who I can and cannot see = Anh không có quyền bảo em có thể hay không thể nhìn ai 00:05 What are you saying, were not monogamous? = Em đang nói gì thế, chúng tôi không phải vợ chồng à? 00:08 Gabriel, youre married. = Gabriel, anh đã kết hôn. 00:10 We do it once a month, and I dont even take off my Tshirt. = Chúng ta làm điều đó mỗi tháng một lần, và anh thậm chí không nhặt áo anh lên. 00:15 Ive been sober 118 days. = Tôi đã tỉnh táo 118 ngày. 00:18 Oh Dont applaud for that. = Ồ Đừng hoan nghênh điều đó

Trang 1

Phim Mom P1 - Tập 4

00:00 - Previously on Mom…= Tóm tắt tập trước 00:02 - You have no right to tell me who I can and cannot see! = Anh không có quyền bảo em có thể hay không thể nhìn ai! 00:05 - What are you saying, were not monogamous? = Em đang nói gì thế, chúng tôi không phải vợ chồng à? 00:08 - Gabriel, youre married = Gabriel, anh đã kết hôn 00:10 - We do it once a month, and I dont even take off my Tshirt = Chúng ta làm điều đó mỗi tháng một lần, và anh thậm chí không nhặt áo

00:15 - Ive been sober 118 days = Tôi đã tỉnh táo 118 ngày 00:18 - Oh! Dont applaud for that = Ồ! Đừng hoan nghênh điều đó 00:19 - Theyve been the worst 118 days of my life = Đó là 118 ngày tệ

00:23 - Um the only reason Im here = Ừm lý do duy nhất tôi ở đây 00:27 - is because, uh, I didnt want to turn into my mother = là bởi vì,

ừm, tôi không muốn trở thành mẹ tôi 00:31 - I mean, some mothers teach their daughters how to bake, = Ý tôi

là, một số bà mẹ dạy con gái của họ cách làm bánh, 00:34 - mine taught me how to beat a cavity search = mẹ tôi dạy làm thế nào để vượt qua bài kiểm tra nồng độ 00:37 - and still feel like a lady = và vẫn cảm thấy như một người phụ

nữ

00:40 - You doing all right? = Cháu làm đúng chứ? 00:42 - I dont know Excuse me = Cháu không biết Xin lỗi 00:52 - I cant believe this! = Con không thể tin được! 00:53 - Hey, you have to take some of the responsibility for this pregnancy = Này, con phải chịu trách nhiệm cho việc mang thai này 00:57 - We had the talk = Bọn con đã trò chuyện 00:58 - I told her about abstinence, condoms, everything = Con nói với

Trang 2

con bé về tiết chế, bao cao su, tất cả mọi thứ 01:01 - Did you mention oral sex as a workaround? = Con đã đề cập đến quan hệ bằng miệng và xung quanh chưa? 01:03 - Oh, my God, it is my fault = Ôi, Chúa ơi, đó là lỗi của con 01:06 - {\b1}1x04 Loathing and Tube Socks{\b} = {\b1}MOM 1x04

01:13 - Oh, God, I hate this part Just be cool = Ôi, Chúa ơi, con ghét

01:19 - I can barely walk with all the crap youve taped to my thighs = Con có thể đi bộ với đống dở hơi mẹ nhét vào đùi của con 01:22 - Well, there was another place to hide it, but youre too dainty = Thì, có một nơi khác để giấu nó, nhưng con quá dễ thương 01:26 - I told you thats exit only = Tôi đã nói với mẹ đó chỉ là lối ra 01:31 - Next, please Here we go = Tiếp theo, làm ơn Chúng tôi đây 01:36 - Welcome back to the United States = Chào mừng trở lại Hoa Kỳ 01:38 - Is your trip for business or pleasure? = Các bạn đi công việc hay

01:40 - Pleasure Business = Giải trí Công việc 01:41 - Business Pleasure = Công việc Giải trí 01:43 - The point is, were thrilled to be back = Vấn đề là, chúng tôi rất

01:45 - God bless America! Home of our ancestors! = Chúa phù hộ cho nước Mỹ! Nhà của tổ tiên của chúng ta! 01:48 - And the birthplace of jazz = Và nơi sinh của nhạc jazz 01:53 - Okay Whose bag is this? = Được rồi Túi này của ai? 01:56 - My Moms No, Im pretty sure thats yours, honey = Của mẹ tôi Không, mẹ khá chắc là của con mà, con yêu 01:59 - See? Its got your nametag right on it = Thấy chưa? Nó có bảng

02:01 - Yeah, but thats not my bag Well, it certainly aint mine, muchacha

Trang 3

= Vâng, nhưng đó không phải túi của con Ừ, chắc chắn không phải của

02:07 - Well, what do we have here? = Ồ, chúng ta có gì đây? 02:11 - Christy! How could you?! = Christy! Sao con có thể? 02:15 - What?! This is not my bag, and Ive never seen that before! = Gì? Đây không phải là túi của tôi, và tôi chưa bao giờ thấy nó trước đây! 02:20 - Oh, sweetheart, did prison teach you nothing? = Ôi, con yêu, nhà

02:25 - Ive never been to prison! = Con chưa bao giờ đến nhà tù! 02:27 - Look, I dont want to tell you how to do your job, = Nghe này, tôi không muốn bảo anh làm việc của anh thế nào, 02:29 - but check her thighs their street value is $80,000 = nhưng kiểm tra đùi của nó giá trị đường phố của chúng là 80.000 USD

02:51 - You sold me out to the Feds! = Mẹ bán con cho điều tra liên bang!

02:53 - Oh, honey are you drinking again? = Ồ, con yêu con đang

02:58 - No, I just dreamt that you and I were smuggling drugs from = Không, tôi chỉ mơ là mẹ và con buôn lậu ma túy từ 03:01 - Mexico, and when it went bad, you made me take the fall! = Mexico, và khi tình hình xấu đi, mẹ làm con phải bóc lịch! 03:04 - Oh, how awful It is! = Ôi, thật khủng khiếp Đúng thế! 03:06 - You know, when you were a little girl and had a bad = Con biết đấy, khi con còn là một cô bé và có một giấc mơ 03:08 - dream, I let you crawl in bed with me until you felt safe = tồi tệ,

mẹ cho phép con lăn lộn trên giường với mẹ cho đến khi con cảm thấy an toàn

03:11 - You did? I did = Vậy à? Đúng thế

Trang 4

03:14 - But now youre a fully grown crazy person, = Nhưng bây giờ con

03:16 - so Im just gonna hang up! = vì vậy mẹ sẽ cúp máy!

03:30 - Of all the things to yell at my mother for, = Trong tất cả những

03:33 - I had to pick the one that didnt happen = mình đã phải chọn thứ

03:58 - Hey, Mom, I just wanted to call and say Im sorry = Chào mẹ, con chỉ muốn gọi và nói rằng con xin lỗi 04:01 - for yelling at you = vì đã la mẹ 04:02 - I know it was just a dream, but it seemed so real = Con biết đó chỉ

là một giấc mơ, nhưng nó dường như rất thật 04:06 - Hang on I gotta spit = Chờ một chút Con phải nhổ 04:11 - Anyway, call me back = Dù sao đi nữa, gọi lại cho con 04:15 - unless youre gonna punish me with silence, which is so you = trừ khi mẹ đinh trừng phạt con với sự im lặng, thế mới là mẹ 04:18 - Probably what youre doing right now = Rõ ràng đó là điều mẹ

04:19 - Well, you know what? Its not gonna work = Vâng, mẹ biết gì

04:21 - Im not gonna let you get in my head Go to hell! = Con sẽ không cho phép mẹ ở trong đầu con đâu Xuống địa ngục đi! 04:26 - Thats gonna come back and bite me in the ass = Điều đó sẽ quay

04:33 - Why arent you dressed? Were gonna be late = Tại sao con chưa

04:35 - My underpants are crunchy What do you mean, crunchy? = Quần lót của con bị cứng Ý con là sao, cứng? 04:41 - I dont know what happened They were soft yesterday = Con

Trang 5

không biết nữa Hôm qua chúng vẫn mềm 04:46 - Oh, honey, you cant keep wearing the same underwear = Ôi, con

04:48 - Put on some clean ones I dont have any clean ones = Mặc cái nào sạch đi Con chẳng có cái nào sạch cả 04:51 - And youre telling me this 5 minutes before you have to leave for school? = Và con đang nói với mẹ 5 phút trước khi con phải đến trường? 04:53 - Im as surprised as you are = Con cũng ngạc nhiên là mẹ đang nói 04:58 - All right Lets go see if your sister has a pair you can borrow = Được rồi Xem thử có thể mượn của chị con không 05:01 - Im not wearing Violets underpants! = Con không mặc quần lót của

05:04 - No one will know! = Không ai biết cả!

05:09 - Violet, do you have any old underwear Roscoe could wear? = Violet, con có cái quần lót cũ nào Roscoe có thể mặc không? 05:12 - Seriously? You havent screwed him up enough? = Nghiêm túc

05:17 - Its a yes or no question So was mine = Đó là một câu hỏi có hay

05:21 - Forget it; Ill just buy him some on the way to school = Quên đi,

mẹ sẽ mua cho nó một cái trên đường đến trường 05:23 - Ugh, that reminds me, = Ôi, nhắc con nhớ, 05:25 - Im gonna need some money for some new jeans = con sẽ cần một

05:27 - Im, like, seriously bloated lately = Con như là đang béo lên gần đây

05:31 - Violet, youre, like, seriously pregnant lately = Violet, con như là,

05:37 - And you have a job You want new jeans, = Và con có một công

Trang 6

việc Con muốn quần jean mới, 05:39 - spend your own money Im not wasting my money on fat pants = tiêu tiền của mình đi Con không phí tiền của mình cái quần to đùng 05:42 - Oh, so youre okay to waste mine? = Ồ, vì vậy mà con không sao

05:44 - Well, I was hoping Listen, Juno = Thì, con đã hy vọng Nghe

05:48 - the minute you got pregnant, life as you know it ended = từ phút con có thai, cuộc sống con biết nó đã kết thúc 05:51 - Its time you got ready = Đó là lúc con sẵn sàng 05:53 - for the dreamsucking monster which is about = cho quái vật hút

05:55 - to shoot out of your hooha and gobble up your life! = bắn ước mộng của con và nuốt chửng cuộc sống của con! 06:01 - Youre a horrible woman = Mẹ là một người phụ nữ khủng khiếp 06:04 - And soon youll be one, too! = Và con cũng sẽ thế sớm thôi!

06:12 - Clean underwear I dont want to wear these = Thay đồ lót đi Con

06:16 - Whats wrong with them? They have anchors = Có vấn đề gì? Nó

06:20 - Whats wrong with anchors? Theyre stupid = Cái mỏ neo thì sao?

06:24 - Oh, for Gods sake, its just a design It doesnt mean anything = Ôi,

vì Chúa, nó chỉ là mẫu thiết kế Nó chẳng có nghĩa gì cả 06:27 - Well, I like my underwear to make sense = Vâng, con thích đồ lót

06:31 - Im not having this conversation with you = Mẹ không định trò

06:34 - Then who is? = Thế thì ai?

Trang 7

06:36 - Excuse me, can my son change in your bathroom? = Xin lỗi, có thể con trai tôi thay đồ trong phòng tắm của anh được không? 06:39 - We dont have a bathroom = Chúng tôi không có phòng tắm 06:40 - Of course you have a bathroom Come on Help me out here = Tất nhiên anh có phòng tắm Thôi nào Giúp tôi đi 06:44 - Sorry, its not for public use = Xin lỗi, nó không cho sử dụng công cộng

06:45 - Okay, look, Im in a hurry I gotta get him to school = Được rồi, xem này, tôi đang vội Tôi phải đưa nó đến trường 06:48 - Cant you make an exception? I dont make the rules = Anh không thể có ngoại lệ à? Tôi không tạo ra quy tắc 06:52 - No, but you have a brain and you could use it now = Không, nhưng anh có não và anh có thể sử dụng nó ngay bây giờ 06:55 - to help my little boy put on a pair of clean underpants! = để giúp

06:58 - Mom, its okay I got this, Roscoe! = Mẹ ơi, không sao đâu Mẹ

07:01 - I dont think you do = Con không nghĩ là được 07:04 - Why dont I just change in the car? No, you are gonna change = Sao con không thay trong xe? Không, con sẽ thay 07:09 - right here! In the store? Im not an animal = ngay tại đây! Trong cửa hàng? Con không phải động vật 07:14 - Go ahead! No one can see! = Cứ làm đi! Không ai thấy đâu! 07:16 - Maam, he cant take his clothes off in here = Thưa bà, cậu bé không thể thay quần áo của mình trong đây 07:18 - Want to bet? Take your clothes off in here = Muốn cá không?

07:20 - Please dont make me call security = Làm ơn đừng để tôi gọi bảo

vệ

07:22 - No, no, go ahead I want you to In fact, Ill do it for you = Không,

Trang 8

không, cứ làm đi Tôi muốn anh làm Thực tế, tôi sẽ làm điều đó thay anh 07:25 - Security! Nineyearold changing into anchor underpants = Bảo vệ! Cậu bé chín tuổi đang thay quần lót mỏ neo 07:29 - in aisle eleven! Shoot to kill! = trong hàng số mười bảy! Bắn chết đi!

07:32 - Youre a horrible woman = Cô là một người phụ nữ khủng khiếp 07:36 - Oh, like I havent heard that today from some other bitch! = Ồ, cứ làm như tôi chưa nghe điều ấy hôm nay từ một kẻ khốn khác í! 07:41 - Go ahead, honey Go on, change = Cứ thay đi, con yêu Nhanh,

07:48 - So one regular coffee and a latte = Vậy là một cà phê truyền thống

07:52 - You know, sweetie, youd be so much prettier = Cô biết đấy, cục

07:54 - if you smiled once in a while! = nếu cô mỉm cười một lúc!

07:59 - Show a little teeth Brighten the world up! = Khoe ít răng đi Hãy

08:04 - Im sorry; IllIll certainly give that a try = Tôi xin lỗi, tôi chắc chắn

08:07 - Try it now! = Thử luôn đi! 08:13 - There you go! Was that so hard? = Đấy! Có khó không? 08:17 - Its amazing you got to teach = Thật là tuyệt cậu dạy tôi 08:18 - a broad who works for tips basic courtesy = một lời khuyên lịch

08:30 - You look really pretty today = Hôm nay em xinh đấy 08:31 - Did you change your hair? Bite me! = Em mới đổi kiểu tóc à? Cắn

08:36 - Is it just me, or do crazy waitresses give you a woody? = Chỉ là

Trang 9

tôi, hay là cô phục vụ điên rồ vừa cho anh một cây gỗ? 08:52 - Hi Hi Christy, right? = Chào Chào Christy, phải không? 08:56 - Yeah Howd you know my name? = Vâng Sao cô biết tên tôi? 08:58 - We met at your first meeting Im Marjorie = Ta gặp nhau ở buổi

09:00 - Im sorry I spent most of that meeting crying = Tôi xin lỗi Tôi

09:04 - and vomiting into my purse = và ói mửa trong ví của tôi 09:07 - And you wonder why I remember your name = Và cô thắc mắc

09:11 - Hows it going now? Well, got a new purse = Công việc thế nào

09:17 - Unfortunately, thats about the only thing I got going for me = Thật không may, đó là thứ duy nhất tôi có cho tôi 09:20 - Sorry to hear it Did you ever have one of those days = Rất tiếc khi nghe thế Có bao giờ cô có một trong những ngày 09:25 - where everyone you meet is a gigantic ass? = mà tất cả mọi người

09:28 - Everyone, huh? Yeah = Mọi người, phải không? Ừ 09:32 - My mom, my kids, the people at work, = Mẹ tôi, con tôi, những

09:34 - even some idiot clerk at the 99Cent Store = thậm chí cả nhân viên

09:38 - Yeah, Ive had days like that, and you know what I finally figured out? = Vâng, tôi đã có ngày như thế, và cô biết cuối cùng tôi đã tìm ra gì không?

09:44 - If everyone I meets an ass maybe Im the ass = Nếu tất cả mọi người tôi gặp là một con lừa có lẽ tôi là con lừa

Trang 10

09:50 - Wait youre saying Im the problem? = Chờ đã cô đang nói rằng

09:52 - Youre very quick = Cô nhanh nhẹn đấy 09:57 - Youre very quick = Cô nhanh nhẹn đấy 10:04 - Oh, God, I am the ass = Ôi, Chúa ơi, tôi là một con lừa 10:13 - Okay, everyone, I think were ready to get started = Được rồi, tất

cả mọi người, tôi nghĩ chúng ta đã sẵn sàng để bắt đầu 10:17 - Please remember there is no parking = Hãy nhớ rằng không có bãi

10:19 - in the lot adjacent to the building = trong lô liền kề với tòa nhà

10:20 - You know, I get that I have to take responsibility for my life, = Cô biết đấy, tôi nhận ra rằng tôi phải chịu trách nhiệm về cuộc sống của tôi, 10:23 - but you have no idea what it was like growing up with my mother

= nhưng cô không hiểu được nó như thế nào khi lớn lên với mẹ tôi đâu 10:25 - Im sure it was a nightmare, but youre not a child anymore = Tôi chắc chắn đó là một cơn ác mộng, nhưng cô không phải là một đứa trẻ nữa

10:29 - I know that, but she makes me so mad! = Tôi biết điều đó, nhưng

10:33 - You got two options, sweetie: you can stay angry at your mother =

Cô có hai lựa chọn, cục cưng: cô có thể nổi giận với mẹ cô 10:37 - and be miserable for the rest of your life, = và phải đau khổ suốt

10:39 - or you can let it go and be happy = hoặc cô có thể để nó qua và

10:41 - The main doors should stay closed during the meeting 10:44 - Isnt there a third option? = Không có lựa chọn thứ ba à? 10:59 - Hi, Mom Hello = Chào mẹ Xin chào 11:05 - Thanks for meeting me Oh, sure = Cảm ơn mẹ đã gặp con Ồ,

Ngày đăng: 11/04/2015, 20:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w