1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng anh qua hội thoại Phim mom tập 11

20 405 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

00:01 Is it just me, = Do con mắt của mẹ, 00:03 or is Dolores a little too old to be wearing a skirt = hay là Dolores quá già để mặc cái váy 00:06 that short to a meeting? = ngắn cũn cỡn đó đến buổi gặp mặt hả? 00:08 Yeah. When youre 70, you should not shop at Forever 21. = Vâng. Khi mẹ 70, mẹ không nên mua đồ ở Forever 21 nữa. 00:13 And I dont think she was wearing underwear. = Và con không nghĩ là cô ta mặc đồ lót đâu. 00:14 Oh, I was sitting across from her. She wasnt. = Ồ, mẹ đã ngồi đối diện với cô ta. Cô ta không mặc

Trang 1

Phim Mom Tập 11 Người Mẹ Độc Thân Tập 11

00:01 - Is it just me, = Do con mắt của mẹ, 00:03 - or is Dolores a little too old to be wearing a skirt = hay là Dolores

00:06 - that short to a meeting? = ngắn cũn cỡn đó đến buổi gặp mặt hả? 00:08 - Yeah When you're 70, you should not shop at Forever 21 = Vâng Khi mẹ 70, mẹ không nên mua đồ ở Forever 21 nữa 00:13 - And I don't think she was wearing underwear = Và con không

00:14 - Oh, I was sitting across from her She wasn't = Ồ, mẹ đã ngồi đối

00:17 - It looked like cotton candy down there = Nó trông giống như kẹo

00:21 - Oh, God, somebody should tell her = Ôi, Chúa ơi, ai đó nên nói

00:23 - Yeah? How'd that go? "Dolores, honey, lower the skirt = Định nói thế nào chứ? "Dolores, cục cưng, kéo thấp cái váy xuống 00:25 - or trim the witch broom." = hoặc là tỉa bớt 'cái chổi' đi." 00:29 - That's good Or, you know, just go right at it = Hay đấy Or, Hoặc

là, mẹ biết đấy, nói trực tiếp luôn 00:32 - "Cross your legs, granny, I can see your yammy." = "Nhìn qua chân của cô, bà ngoại ạ, tôi có thể thấy hàng của cô đấy." 00:38 - Granny? Yammy? Nothing? = Bà ngoại? Hàng? Không cảm xúc gì sao?

00:41 - Sorry I'm a little preoccupied = Xin lỗi Tôi đang có chút bận tâm

00:44 - Is everything okay? = Mọi chuyện ổn chứ?

00:47 - Other than, you know, = Hơn thế nữa, cô biết đấy, 00:49 - Having cancer = tôi đang bị ung thư

Trang 2

00:53 - Oh, you're not laughing = Ôi, cô không nói giỡn 00:57 - What kind? = Bị loại gì vậy?

01:00 - But we caught it early, = Nhưng chúng ta đã phát hiện sớm, 01:01 - so there's a good chance I'll be okay = do đó tôi sẽ ổn thôi 01:04 - Well, that's great news = Vâng, đúng là tin tuyệt vời 01:05 - Yeah, that's great = Ừ, thật tuyệt vời

01:12 - - Don't you dare treat me differently - No = - Đừng có mà đối xử

01:14 - - Of course not - No No = - Tất nhiên là không đâu Không - Không

01:23 - Remind me on the way home = Nhớ nhắc con trên đường về nhà 01:24 - I gotta pick up some brownie makings = mua nguyên liệu làm

01:26 - for Roscoe's bake sale tomorrow = cho buổi bán bánh của Roscoe

01:28 - You're actually gonna start baking at 11:00 at night? = Con định bắt đầu làm bánh vào lúc 11h đêm sao? 01:30 - I know, it's a nightmare = Con biết, đúng là ác mộng 01:32 - Not like what you're going through = Không giống như những gì

01:36 - Here you go = Ồ Của cô đây 01:37 - What are you doing? = Mẹ đang làm gì thế? 01:38 - What? She told us Not to treat her any differently = Sao? Cô ta bảo không được đối xử khác đi còn gì nữa 02:04 - Oh, it's awful about Marjorie, huh? = Ồ, chuyện về Marjorie thật là

Trang 3

02:08 - I mean, she doesn't look sick = Ý mẹ là, cô ta trông rất bình thường

02:10 - She did order soup = Cô ấy đã gọi món súp 02:12 - That is the official food of sick people = Đó là thực phẩm chính

02:16 - Or maybe she's making it up = Hoặc có thể là cô ta làm quá lên 02:18 - Who makes up cancer? = Ai lại đi làm quá lên chuyện ung thư chứ?

02:20 - I did once = Mẹ đã làm một lần 02:22 - You know, I-I didn't want to hurt a guy's feelings = Con biết đấy,

mẹ không muốn làm tổn thương cảm xúc của một chàng trai 02:24 - Then I ran into him five years later at a Costco = Thế nên mẹ đã chạy đến với hắn ta 5 năm sau đó ở Costco 02:27 - Tried to tell him it was a miracle = Cố gắng nói hắn ta đó là một

02:30 - Who'd have thought that would backfire? = Ai có thể nghĩ rằng sẽ

02:31 - I know, I never go to Costco = Mẹ biết, thế nên mẹ không bao giờ

02:36 - I just never know what to do in these situations = Con chỉ không biết phải làm gì với tình huống này 02:40 - Do you think she noticed I didn't give her a hug? = Mẹ có nghĩ là

cô ấy để ý khi mà con không ôm cô ấy không? 02:42 - Yeah, what was that all about? = Có, mà thế thì làm sao? 02:44 - I panicked halfway in = Con bị chứng nửa hoảng sợ 02:46 - I didn't want to smoosh the cancer = Con không muốn âu yếm

02:51 - Well, the fist bump was an odd choice = Chứ đấm vô mặt thì cũng

Trang 4

02:57 - It really puts our problems in perspective = Nó thực sự làm vấn đề

03:01 - Everything seems small by comparison = Mọi thứ dường như nhỏ hơn

03:04 - We need to be more grateful = Chúng ta cần phải biết ơn nhiều hơn

03:08 - Green means go, stupid! = Xanh nghĩa là đi đấy, đồ ngu! 03:10 - Starting now = Bắt đầu từ bây giờ 03:27 - I was just checking myself in the bathroom = Con vừa kiểm tra

03:29 - How'd you do? = Thế nào hả? 03:30 - I think I'm okay = Con nghĩ rằng con ổn 03:31 - I, uh I got a couple of freckles = Con, ừm có vài nốt tàn nhang

03:33 - I'm gonna keep an eye on = Con sẽ chú ý đến 03:35 - - You? - I'm good = Còn mẹ? - Mẹ tốt 03:36 - Just made myself a little horny = Chỉ cần thêm chút hưng phấn thôi

03:40 - Damn it, damn it, damn it! = Chết tiệt, chết tiệt, chết tiệt! 03:42 - What's that about? = Có chuyện gì thế? 03:43 - She's 17 and pregnant = Nó 17 tuổi và mang thai 03:44 - I'm surprised she doesn't do that all day = Mẹ ngạc nhiên là nó

03:51 - Oh, come on! Lock the door! = Ôi, thôi nào! Khóa cửa vào chứ! 03:53 - Oh, no, no No = Ồ, không, không Không 03:55 - I'm trying to put 'em on, not take 'em off = Cháu đang cố kéo nó

Trang 5

lên, chứ không phải lột nó xuống

03:58 - None of my stupid pants fit = Chẳng có cái quần ngu ngốc nào

04:00 - Come on, put some muscle into it! = Nhanh nào, dùng cơ bắp đi! 04:02 - Aren't we squishing the baby? = Ảnh hưởng đến em bé thì sao? 04:03 - The baby's fine = Em bé ổn 04:04 - Button my damn pants! = Cài cái quần chết tiệt đi!

04:11 - Violet, you're pregnant = Violet, con đang mang thai 04:12 - You had to know this was coming = Con phải biết điều này sẽ xảy

ra

04:14 - I did, but I still want to look hot = Con biết, nhưng con vẫn muốn

04:16 - You were hot, that's why you're pregnant = Con đã từng nóng bỏng, đó là lý do tại sao con lại có thai

04:22 - Well, it's not fair = Đúng là không công bằng 04:24 - Not fair? = Không công bằng? 04:26 - Oh, I've got news for you, = Ồ, mẹ nói cho con biết, 04:27 - This is just the beginning = đây mới chỉ là khởi đầu thôi 04:29 - A couple of months from now, you're gonna be packin' on = Một vài tháng tới, con sẽ tăng lên tận 04:30 - another 30 pounds, you'll have stretch marks, = 13 cân, con sẽ có

04:32 - your boobs'll be enormous, = ngực con sẽ rất khủng, 04:33 - - And there's hemorrhoids - What's that about the boobs? = - và thêm cả bệnh trĩ - Bộ ngực làm sao thế?

04:37 - And you know what? = Và con biết gì không?

Trang 6

04:38 - None of that stuff matters, = Đó chẳng là gì cả, 04:40 - Because you're healthy = bởi vì con đang khỏe mạnh 04:42 - And healthy is everything = Và có sức khỏe là có tất cả 04:44 - It's the most important thing in the world = Đó là điều quan trọng

04:46 - Yeah, I get it, but = Vâng, con hiểu, nhưng mà 04:46 - But nothing! = Không nhưng nhị gì hết! 04:48 - Now take those stupid jeans off, = Giờ thì cởi cái quần bò ngu

04:50 - put on some sweatpants and pray for a c-section = mặc quần thể thao vào và cầu nguyện để được mổ đẻ đi 04:52 - 'cause that bundle of joy's = bởi vì cái niềm vui ấy 04:53 - gonna do some damage on its way out = sẽ để lại vài thiệt hại trên

05:23 - I'm sorry to come by so early, = Tôi xin lỗi vì qua sớm như vậy, 05:25 - but I made brownies for Christy = nhưng tôi đã làm bánh sô cô la

05:27 - for her son's bake sale = cho buổi bán bánh của con trai cô ấy 05:28 - - What? - Yeah = - Cái gì? - Ừ 05:30 - They're labeled = Chúng đã được phân loại 05:31 - Okay, these are regular brownies, = Được rồi, đây là bánh truyền thống,

05:33 - and these have no sugar, no dairy and no gluten = và đây là không đường, không sữa và không có chất hóa học 05:36 - I call them frownies = Tôi gọi nó là "bạch nhân."

05:43 - What's going on? = Có chuyện gì vậy? 05:44 - Uh, Marjorie made brownies for Roscoe's bake sale = Ừm,

Trang 7

Marjorie đã làm bánh hạnh nhân cho buổi bán bánh của Roscoe 05:48 - Oh, thank god, I completely forgot = Cảm ơn Chúa, tôi hoàn toàn

05:51 - Marjorie, you saved my life = Marjorie, cô đã cứu mạng tôi

05:56 - How's it going? = Thế nào rồi?

05:59 - Have a nice day = Chúc một ngày tốt lành 06:01 - Wait, um = Chờ đã, ừm 06:01 - Do you want to come in for coffee? = cô có muốn vào nhà làm

06:03 - I can't I got a cab waiting = Tôi không thể Có chiếc taxi đang đợi 06:04 - to take me across town for my chemo = để đưa tôi vào thị trấn cho

06:06 - Well, hang on, just give me a second = Ồ, chờ chút, đợi tôi một tẹo

06:08 - and I'll get dressed and I'll take you = tôi sẽ thay đồ và đưa cô đi 06:09 - Oh, I don't want to put you out = Ồ, tôi không muốn cô phải ra

06:12 - No, it's not a problem = Không, không vấn đề gì 06:13 - My daughter'll take Roscoe to school = Con gái tôi sẽ đưa Roscoe

06:14 - Mom, you want to come with us? = Mẹ, mẹ muốn đi với bọn con không?

06:16 - To chemo? = Đến buổi hóa trị sao? 06:17 - You betcha = Con đoán xem 06:23 - Okay Thank you = Được rồi Cảm ơn cô 06:25 - I'll let the cab go = Tôi sẽ bảo taxi đi 06:29 - Do you believe her? = - Mẹ có tin được không? 06:31 - She is in a fight for her life = Cô ấy đang đấu tranh cho cuộc sống

Trang 8

của mình 06:32 - and she still finds the time = và vẫn còn thời gian 06:34 - to bake brownies for my kid's school = để làm bánh cho con của con

06:35 - Yeah, the woman is a saint = Ừ, người phụ nữ đó đúng là một vị thánh

06:38 - Thanks for going with us = Cảm ơn vì đi với bọn con 06:39 - Well, what choice did I have? = Thì còn lựa chọn nào nữa sao? 06:40 - She survives this, = Cô ta sống sót qua được , 06:41 - I don't need her telling people what a bitch I am = thì mẹ không cần cô ta nói với mọi người mẹ đã khốn nạn thế nào 06:58 - Oh, good news = Ồ, tin tốt 07:00 - This cancer clinic = Phòng khám ung thư này 07:01 - got four and a half stars on yelp = có bố sao rưỡi trên Yelp 07:06 - That's great = Thật là tuyệt vời 07:08 - Think about it = Nghĩ mà xem 07:09 - You gotta be alive to write the review = Cô sẽ sống được để viết

07:16 - Ooh, check it out = Ồ, xem này 07:17 - Angelina Jolie's new boobs = Bộ ngực mới của Angelina Jolie 07:19 - Life gave her lemons, = Khi sinh ra cô ta được quả chanh, 07:20 - she turned them into grapefruits = mà cô ta đã chuyển chúng

07:23 - Speaking of which, = Nói xem, 07:24 - have, uh, you thought about new ones? = cô thấy cái mới thì thế nào?

07:28 - I'm doing chemo and radiation = Tôi đang làm hóa trị và xạ trị 07:30 - to try and hang on to these = để thử và bám trụ vào cái này

Trang 9

07:31 - Or You could go under the knife = Hoặc cô có thể đi dao kéo 07:33 - and wake up with a perky new rack = và thức dậy với một thân

07:36 - - My rack is fine - Oh, please = - Thân hình tôi ổn - Ồ, làm ơn

đi

07:38 - You could tuck those puppies into your belt = Cô có thể nhét vừa

07:44 - Mom, can you please talk about something else? = Mẹ, mẹ có thể làm ơn nói chuyện khác được không?

07:49 - What's your plan for the baldness? = Kế hoạch của cô với chứng

07:52 - You know, they said that might not happen = Cô biết không, họ

07:54 - Oh, it's happening = Ồ, nó đang xảy ra đấy 07:55 - You're gonna look like a thumb in a housecoat = Cô sẽ trông như ngón tay cái trong áo choàng mặc ở nhà 07:59 - Why is she here? = Tại sao bà ta ở đây? 08:01 - She's trying to help = Bà ấy đang cố gắng giúp đỡ 08:02 - Did not get that = Ồ Không nhận ra đấy 08:05 - Look, I say we start shopping for wigs today = Xem này, chúng ta nên bắt đầu mua tóc giả ngay ngày hôm nay 08:09 - I don't think so = Tôi không nghĩ vậy đâu

08:11 - Curly blonde hair = Mái tóc vàng xoăn 08:12 - and some gummy bear double "D"S, = và miếng lót ngực cỡ "D", 08:13 - you might even get laid By a man = cô thậm chí có thể 'vui vẻ'

08:18 - Mom, ease up = Mẹ, thôi nào 08:19 - I'm sorry, I'm just trying = Xin lỗi, mẹ chỉ cố gắng

Trang 10

08:20 - to lighten the mood = làm tâm trạng tốt lên thôi 08:23 - What are gummy bear breasts? = Miếng lót ngực là gì? 08:25 - The latest in implants = Kiểu cấy ghép mới 08:27 - Like a memory foam mattress with nipples = Giống như một tấm

08:32 - Hi, Marjorie = Chào, Marjorie 08:33 - Ready to start your treatment? = Sẵn sàng điều trị chưa? 08:34 - - Yes, we are - I'm ready, too = - Rồi, chúng tôi đã sẵn sàng - Tôi

08:39 - I'm her best friend = Tôi là bạn thân nhất của cô ấy 08:40 - So am I = Tôi cũng thế 08:43 - What do I need new boobs for? = Tôi cần ngực mới làm gì chứ? 08:44 - I have you two = Tôi có hai người rồi 08:49 - Mommy's home = Mẹ về rồi đây 08:54 - Oh, my god = Ôi, Chúa ơi 08:57 - I thought the cancer clinic was depressing = Mẹ cho là dấu hiệu

09:02 - Marjorie, how many cats do you own? = Marjorie, cô sở hữu bao

09:04 - Oh, you don't own cats = Ồ, cô không sở hữu mèo 09:06 - You love them = Cô phải yêu chúng

09:10 - How many cats do you love? = Thế cô yêu bao nhiêu con mèo? 09:12 - Well, let's see That's Carlos Santana, = Để xem nào Đó là Carlos Santana,

09:15 - and that's Grace Slick, = và đó là Grace Slick, 09:17 - and that's Boz Scaggs = và đó là Boz Scaggs 09:18 - and Steve Miller, and these three are = và Steve Miller, và ba con

Ngày đăng: 11/04/2015, 20:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tươi mới. - Học tiếng anh qua hội thoại Phim mom tập 11
Hình t ươi mới (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w