•Kết cấu cơ khí linh hoạt giúp đầu dò tiếp cận với bề mặt có biên dạng phức tạp như các đường rãnh, các lỗ nhỏ có đường trục không vuông góc với bề mặt vật đo dễ dàng, không yêu cầu gá đ
Trang 1KỸ THUẬT HỆ THỐNG – ĐHBK TP.HCM
-oOo -TỔNG KẾT ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CẤP CƠ SỞ
NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ VÀ CHẾ TẠO
TAY ĐO TỌA ĐỘ
CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI:
PGS.TS THÁI THỊ THU HÀ
KS NGUYỄN NAM KHÁNH
Trang 2NỘI DUNG BÁO CÁO
Trang 3TỔNG QUAN
VỀ TAY ĐO TỌA ĐỘ
Trang 4Tay đo dùng để số hóa khung sườn chi tiết mẫu và thiết kế ngược
Dùng tay đo để xây dựng bề mặt từ các mô hình
Trang 5ƯU ĐIỂM CỦA TAY ĐO
•Gọn nhẹ, cơ động, dễ dàng di chuyển
•Giá thành phù hợp
•Kết cấu cơ khí linh hoạt giúp đầu dò tiếp cận với
bề mặt có biên dạng phức tạp như các đường rãnh, các lỗ nhỏ có đường trục không vuông góc với bề mặt vật đo dễ dàng, không yêu cầu gá đặt chuyên dụng
Trang 6NHƯỢC ĐIỂM CỦA TAY ĐO
•Vùng hoạt động giới hạn, có những vùng không với tới được
•Độ chính xác không cao do đặc thù kết cấu
•Tăng độ chính xác và vùng hoạt động sẽ làm tăng đáng kể giá thành
•Không có chức năng tự động kiểm tra hàng loạt như các máy CMM
Trang 7HƯỚNG PHÁT TRIỂN CỦA TAY ĐO
Việc phát triển công nghệ cao tích hợp cho các tay
đo nhằm khắc phục những nhược điểm cũng như phát huy lợi thế của tay đo đang được nghiên cứu
và phát triển
•Tay đo tích hợp hệ thống quét bằng laser
•Tay đo có hệ thống đầu dò dùng cảm biến
Trang 8MỘT SỐ DẠNG TAY ĐO TRÊN THỊ TRƯỜNG
Tay đo của Microscribe
Tay đo của FARO
Trang 9NGUYÊN LÝ VÀ SƠ ĐỒ ĐỘNG
THIẾT BỊ ĐO TỌA ĐỘ
Trang 10CÁC DẠNG TAY ĐO
Thiết bị đo tay máy dạng trụ Thiết bị đo tay máy dạng cầu Thiết bị đo tay máy dạng SCARA
Thiết bị đo tay máy dạng người
Trang 11CÁC DẠNG TAY ĐO
Nhóm nghiên cứu chọn kiểu thiết kế 2-1-2 Với
5 bậc tự do đủ điều kiện để xác định vì trí và hướng của vật thể trong không gian:
-Linh động-Kích thước nhỏ gọn-Chi phí thấp
Tay đo dạng người có kết cấu 2-1-2
Trang 12SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ
Bề mặt đo Cảm biến đo góc Máy tính tiếp nhận,
xử lý, hiện thị kết quả
Trang 13THIẾT KẾ CƠ KHÍ TAY ĐO TỌA ĐỘ
Trang 14YÊU CẦU THIẾT KẾ
-Tay đo có khả năng đo (chấm điểm)được toàn
bộ bề mặt vật có kích thước 300x300x200mm.-Độ chính xác là 0.5mm
-Kích thước nhỏ gọn (có khả năng cơ động cao)
Trang 15PHÂN TÍCH ĐỘNG HỌC TAY ĐO
Bảng thông số Denavite- Hartenberg
Sơ đồ động học tay đo
Trang 16TÍNH TOÁN TỌA ĐỘ ĐIỂM
Ma trân tổng quát tại một khâu bất kỳ
Ma trân thuần nhất tại các khớp của tay đo
Trang 17TÍNH TOÁN TỌA ĐỘ ĐIỂM
Ma trân chuyển vị tổng hợp
Nhân các ma trân trên theo công thức trên ta có
q: là vector n phần tử gồm các biến khớp
p: là vector định vị
n, s, a: là vector chỉ phương của phần công tác,
cũng chính là vector đơn vị của trục tọa độ
Trang 18TÍNH TOÁN KÍCH THƯỚC MỖI KHÂU
Ta xác định kíc thước bằng việc mô phỏng không gian hoạt động của tay đo bằng phần mềm Matlab
Vùng không gian hoạt động
Với các kích thước trên ta
có thể đưa tay đo đến hầu hết các điểm trong không gian đo
Trang 19TÍNH TOÁN KẾT CẤU MỖI KHÂU
Phụ thuộc vào các vật liệu chuẩn hiện có ta có kết cấu của tay đo tương ứng sao cho phù hợp và hợp lý;
ở đây kết cấu của tay đo phụ thuộc vào kích thước encoder
Encoder : Hãng: Sony Magnescale Inc- Nhật Bản Loại: MAGNETIC ROTARY ENCODER RE90B-2048C
Độ phân giải: 2048 xung/vòng Đường kính: 35 mm
Chiều dài: 25mm Dạng lỗ đường kính 8mm
Trang 20BẢN VẼ LẮP TAY ĐO
Trang 21BẢN VẼ KHỚP 1
Trang 22BẢN VẼ KHỚP 2&3
Trang 23BẢN VẼ KHỚP 4
Trang 25KẾT QUẢ SAU KHI THIẾT KẾ VÀ GIA CÔNG
Trang 26MẠCH ĐIỆN TAY ĐO TỌA ĐỘ
Trang 27TÍNH TOÁN MẠCH ĐIỆN
Mạch điện có chức năng nhận tín hiệu chuyển vị từ Encoder chuyển đến IC trung tâm và truyền tín hiệu vào máy tính
Mạch gồm 3 khối chính:
• Khối nguồn
• Khối đọc tín hiệu từ encoder rồi gửi về IC master
• Khối giao tiếp với máy tính
• Ngoài ra còn có các khối phụ như: khối nút nhấn, khối nạp
Trang 28TÍNH TOÁN MẠCH ĐIỆN
Sơ đồ khối quan hệ dữ liệu các khối trong mạch
Trang 298 R
/ R E
D E D
G N D A
R / R E
D E D
G N D A
R / R E
D E D
G N D A
R / R E
D E D
G N D A
R / R E
D E D
G N D A
8 R
/ R E
D E D
G N D A
R / R E
D E D
G N D A
8 R
/ R E
D E D
G N D A
E N C O _ L E D _ A _ R 1 R
E N C O D E R _ A 4
7 5 1 7 6
1 4 5 8
R / R E
D E D
G N D A
R / R E
D E D
G N D A
Trang 30KẾT QUẢ CỦA MẠCH ĐIỆN
Mạch đọc tín hiệu chuyển vị và giao tiếp máy tính
Trang 31PHẦN MỀM TAY ĐO TỌA ĐỘ
Trang 32YÊU CẦU ĐỐI VỚI PHẦN MỀM
• Hiển thị điểm lên màn hình tương ứng, cho phép người dùng Scale, Rotate , Pan đối tượng, lưu trữ tọa
Trang 33KẾT QUẢ PHẦN MỀM
Giao diện
Trang 35KẾT QUẢ ĐỀ TÀI
Trang 36XÁC ĐỊNH ĐỘ CHÍNH XÁC
Sử dụng các căn mẫu có kích thước chuẩn biết trước
và gá trên bàn máp có độ chính xác cao của hãng
Mitutoyo – Nhật Bản
(a) Bộ căn mẫu; (b) Bàn máp của hãng Mitutoyo – Nhật.
Trang 38ỨNG DỤNG PHỦ LƯỚI BỀ MẶT
Trang 39SO SÁNH VỚI THIẾT BỊ MICROSCRIBE G2X
Thiết bị MicroScribe G2X
Độ chính xác: 0.23mm
Sản phẩm đề tài
Trang 40ỨNG DỤNG ĐO KHOẢNG CÁCH
Trang 42SO SÁNH VỚI THIẾT BỊ VIVID 910D
ĐỘ CHÍNH XÁC: 0.08mm
Trang 43KẾT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN ĐỀ TÀI
Trang 44KẾT LUẬN
•Thông qua đề tài nhóm nghiên cứu đã thiết kế chế tạo được thiết bị đo tọa độ bằng phương pháp tiếp xúc với phạm vi hoạt động 1270 mm và độ chính xác
là 0.5mm với các chức năng sau:
•Hiển thị điểm lên màn hình tương ứng, cho phép người dùng Scale, Rotate , Pan đối tượng, lưu trữ tọa
độ điểm…
Đo được các kích thước: đo khoảng cách, đo góc, xác định tọa đổ điểm,Chuyển đổi tọa độ, Chế độ nạp điểm tự động, bằng tay…
Trang 45HƯỚNG PHÁT TRIỂN ĐỀ TÀI
Tiếp tục phát triển sản phẩm để có thể thương mại hóa sản phẩm
Phát triển thêm để hạn chế sai số của thiết bị
Mở rộng khả năng đo và kiểm tra thành thiết bị đo và kiểm tra đa năng
Tiếp tục phát triển sản phẩm ở những dòng đo không tiếp xúc:laser, siêu âm…