1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng anh qua hội thoại Friends season 1 the one with george stephanopoulos

19 909 15

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 32,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

00:01 All right, Phoebe?= Phoebe còn cậu thì sao? 00:03 If I were omnipotent for a day, I would want world peace...= Nếu tớ là chúa trời trong một ngày, Tớ muốn thế giới này hòa bình... 00:08 ...no hunger, good things for the rain forest.= ...không còn ăn mày, làm những việc tốt cho rừng mưa nhiệt đới. 00:12 And bigger boobs.= Và ngực to hơn nữa 00:15 Well, see, you took mine.= À, hiểu, cậu đã chọn giống tớ. 00:18 What about you?= Còn cậu thì sao Chandler? 00:19 If I were omnipotent for a day, Id make myself omnipotent forever.= Nếu tớ là chúa trời một ngày thì tớ sẽ làm cho tớ thành chúa trời vĩnh viễn.

Trang 1

Friends season 1-4 : The One with George Stephanopoulos

00:01 - All right, Phoebe?= Phoebe còn cậu thì sao? 00:03 - If I were omnipotent for a day, I would want world peace = Nếu

tớ là chúa trời trong một ngày, Tớ muốn thế giới này hòa bình 00:08 - no hunger, good things for the rain forest.= không còn ăn mày, làm những việc tốt cho rừng mưa nhiệt đới 00:12 - And bigger boobs.= Và ngực to hơn nữa 00:15 - Well, see, you took mine.= À, hiểu, cậu đã chọn giống tớ 00:18 - What about you?= Còn cậu thì sao Chandler? 00:19 - If I were omnipotent for a day, I'd make myself omnipotent forever.= Nếu tớ là chúa trời một ngày thì tớ sẽ làm cho tớ thành chúa trời

00:25 - There's always one guy "lf I had a wish, I'd wish for three more wishes "= Lúc nào cũng có một gã luôn ước "Nếu tôi có một điều ước tôi

00:33 - What would you do if you were omnipotent?= Cậu sẽ làm gì nếu

00:36 - Probably kill myself.= Chắc tự sát quá

00:41 - If little Joey's dead, then I got no reason to live.= Nếu Joey nhỏ chết thì tớ chẳng có lí do gì để sống cả 00:47 - Joey, omnipotent.= Joey, đức chúa trời mà

00:53 - Ross, l' m sorry I had no idea I thought it was a theoretical question.= Ross, tớ xin lỗi Tớ chả biết gì cả tớ tưởng đó là câu hỏi lý thuyết

01:00 - The One With the George Stephanopoulos 01:49 - How does she do that?= Làm sao cậu ấy có thể làm thế nhỉ? 01:51 - I can't sleep in a public place.= Anh không thể nào ngủ được nơi

Trang 2

công cộng 01:53 - Libraries, airplanes, movie theaters = Như thư viện , máy bay

01:56 - You slept at the Grand Canyon.= Anh đã ngủ ở công viên quốc gia

01:58 - Hello, Mom and Dad never took us to the Grand Canyon.= Có bao giờ ba má dẫn tụi mình ra công viên Grand Canyon đâu 02:03 - Mom and Dad took us to the Grand Canyon?= Ba mẹ mình có dẫn

02:07 - Would you look at her? She is so peaceful.= Anh hãy xem cô ấy

02:13 - What? What? What?= Gì? Gì thế? 02:15 - Hi -It's okay You just nodded off again.= -Hi -Không sao Cậu

02:19 - What's going on?= Có chuyện gì thế? 02:21 - I got no sleep last night My grandmother has a new boyfriend = Chỉ là đêm qua không ngủ được miếng nào cả Bà tớ có bạn trai mới 02:26 - and they' re both kind of insecure in bed, so And deaf.= và họ khá là thoải mái trên giường và họ đều điếc cả 02:33 - They reassure each other that they' re having a good time.= Họ chắc chắn với nhau rằng họ đều làm nhau thỏa mãn 02:37 - You have no idea how loud they are.= Cậu không biết là họ rên lớn

02:41 - You can stay with Rachel and me -Thanks.= -Cậu có thể ở cùng tớ

02:45 - 95, 96, 97 See, I told you.= 95, 96, 97 thấy chưa nói với cậu rồi 02:48 - Less than 1 00 steps from our place to here.= Từ nhà mình tới đây

02:51 - You got way too much free time, man.= Cậu thật là rảnh đấy bạn

Trang 3

02:55 - There's the birthday boy.= Đây là nhân vật chính trong buổi sinh

02:57 - Hockey tickets Rangers-Penguins tonight and we're taking you.=

Vé xem khúc gôn cầu.Đội Rangers đấu với Penguins tối nay và tụi tớ

03:02 - Happy birthday, pal! -We love you, man.= Chúc mừng sinh nhật

03:07 - It's funny My birthday was seven months ago.= Vui nhỉ Sinh nhật

tớ mới tổ chức cách đây 7 tháng mà 03:10 - So? -So you had an extra ticket = Thì sao? Tớ đoán là hai cậu

03:13 - and couldn't decide who got to bring a date?= và không biết

03:16 - Well, aren't we Mr The-Glass-ls-Half-Empty?= À phải vậy không

03:20 - Oh, my God! Is today the 20th? October 20th?= Ôi trời ngày hôm

03:24 - I hoped you wouldn't remember -What's wrong with the 20th?=

Em hi vọng anh không nhớ ngày này? Có chuyện gì với ngày 20 à? 03:29 - Eleven days before Halloween All the good costumes are gone?=

11 ngày trước lễ Halloween? Và quần áo đẹp đều không còn à? 03:33 - T oday's the day Carol and I first = Hôm nay là ngày mà Carol và

03:37 - consummated our = trải qua 03:40 - physical relationship.= mối quan hệ của cơ thế

03:48 - You told your sister that? -Believe me, I told everyone.= Cậu nói thế với em gái cậu à? Tin tớ đi tớ nói với mọi người rồi 03:53 - I better pass on the game.= Tốt nhất tớ nên bỏ trận này

Trang 4

03:55 - I'm just gonna go home and think about my ex-wife and her lesbian lover.= Giờ tớ chỉ cần về nhà uống rượu và nghĩ về vợ cũ của mình

04:01 - The hell with hockey! Let's all do that!= Kệ cha khúc gôn cầu đi!

04:05 - Come on, Ross! You, me, Joey, ice! Guys' night out!= Coi nào Ross, cậu, tớ, Joey, cậu có đi không thì bảo ? 04:09 - Come on, what do you say, big guy?= Coi nào đi đi mà anh bạn to lớn?

04:12 - What are you doing? -I have no idea.= -Cậu làm cái gì thế? -Ờ tớ

04:15 - Come on, Ross -Maybe it will take my mind off it.= -Coi nào, Ross -Có thể nó làm đầu óc tớ quên chuyện đó 04:19 - Promise to buy me a big foam finger? -You got it.= -Hứa là mua cho tớ cái ngón cái giả thật to nhé? -Hứa mà 04:23 - Look, look, look! My first paycheck!= Xem này tiền lương đầu

04:26 - Look at the window! There's my name! Hi, me!= Nhìn vào bức

04:31 - I remember when I got my first paycheck.= Tớ nhớ lần đầu tiên

04:34 - There was a cave-in in a mine, and eight people were killed.= Có một vụ sụt mỏ và 8 người bị chết 04:39 - You worked in a mine? -No, I worked at a Dairy Queen Why?= -Cậu từng làm ở mỏ à? -Không tớ làm ở Dairy Queen Tại sao? 04:47 - Isn't this exciting? I earned this I wiped tables for it I steamed milk.= Không hào hứng sao? Tớ xứng đáng có nó Tớ đã phải lau bàn nấu

04:53 - And it was totally = Và nó thật là 04:55 - not worth it.= không đáng thế tí nào

Trang 5

04:58 - What's FlCA? Why's he getting all my money?= FICA là gì thế? Tại sao anh ta có lãnh hết tiền của tớ vậy? 05:02 - I mean, what? Chandler, look at that.= Chandler nhìn cái này xem 05:06 - This is not that bad.= Đâu có tệ lắm đâu 05:09 - You're fine, yeah, for a first job.= Thế là ổn cho công việc đầu tiên

05:12 - You can totally, totally live on this.= Em hoàn toàn có thể sống

05:15 - Oh, yeah Yeah.= Oh, yeah Yeah 05:17 - By the way, great service today -Yeah.= À nhân tiện em phục vụ

05:25 - Hockey! -Hockey!= -Khúc gôn cầu! -Khúc gôn cầu! 05:38 - Hockey! -Hockey.= -Khúc gôn cầu! -Khúc gôn cầu

05:52 - I swear I've seen birds do this on Wild Kingdom.= Tớ thề tớ thấy chim làm thế trong thế giới hoang dã 05:57 - What are you doing here?= Các cậu làm gì ở đây thế? 05:58 - We were in the city shopping, and your mom said you work here, and it's true!= Chúng tớ đang đi mua sắm, mẹ cậu bảo tụi tớ là cậu làm ở

06:06 - Look at you in the apron You look like you're in a play.= Nhìn cậu mang tạp dề này, trông như cậu đang diễn kịch vậy 06:13 - God, look at you! You're so big! I can't believe it!= Trời nhìn cậu

06:16 - I know, I know! I'm a duplex.= Tớ biết, tớ mang thai hai đứa mà 06:20 - IKiki, you look phenomenal I mean, you've lost, like, a ton of weight.= IKiki cậu trông thật thon thả trông như vừa giảm vài tấn vậy 06:26 - And you should = Và cậu nên 06:28 - really, really It's time to stop, you look perfect.= thật sự là đến

Trang 6

lúc dừng luyện tập rùi đấy, cậu trông thật hoàn hảo 06:33 - What's going on?= Có chuyện với cậu thế? 06:34 - Well, guess who my dad's making partner in his firm?= Đoán xem

ai được ba tớ mời làm cộng sự nào? 06:41 - And while we're on the subject of news = Và bọn tớ đang trong

06:47 - Look, look! I have elbows!= Xem này tớ có khuỷa tay này! 06:55 - Passes it up to Leetch.= Anh chuyền nó cho Leetch 06:58 - Leetch spots Messier Here's the pass!= Leetch phát hiện Messier

07:02 - We'll take a time-out while Messier looks at some women's shoes.= Chúng tôi tạm thời nghỉ một chút vì cầu thủ Messier đang nhìn

07:07 - Carol was wearing boots just like those the night that we first = Carol đã mang đôi giày này vào cái đêm đó 07:12 - You know? In fact, she = Biết đấy, thực ra cô ấy 07:16 - She never took them off.= Không bao giờ cởi chúng ta 07:18 - It's because we Sorry, sorry.= Bởi vì xin lỗi 07:22 - I can't believe= Mình không thể tin 07:26 - What? -Peach pit.= -Gì đây? -Hột đào 07:29 - Yes, bunny?= Thì sao hả thỏ con? 07:31 - Peach pit That night, we had= Đêm đó chúng tớ có ăn 07:35 - Peaches? -Actually, nectarines but = -Quả đào à? -Thật ra là

07:39 - Could've been a peach.= Có thế đó là đào lắm chứ 07:41 - Then we Then we got dressed and I walked her to = Sau đó chúng tớ mặc áo ra về và tớ tiễn cô ấy đến 07:47 - .the bus stop I' m fine.= .trạm xe buýt Tớ ổn 07:51 - Hey, that woman's got an ass like Carol's.= Này cô gái kia có cái

Trang 7

07:58 - What? I thought we were trying to find stuff.= Gì chứ? Tưởng chúng ta đang thu thập các dữ kiện 08:02 - Come on, you guys T ell me all the dirt.= Coi nào các cậu Kể cho

08:05 - Well, the biggest news is still you dumping Barry at the altar.= Ừ tin lớn nhất vẫn là cậu đá Barry ở nhà thờ 08:11 - Let's talk reality for a second -Okay.= Hãy nói thực tế chút nào 08:15 - When are you coming home? -What? Guys, l' m not.= Khi nào cậu

08:20 - Come on This is us -l' m not.= -Coi nào đây là chúng ta mà -Tớ

08:24 - This is what l' m doing now I've got this job.= Đây là công việc tớ

08:28 - I even do my own laundry.= Tớ còn tự là quần áo nữa 08:35 - This is what l' m doing now -Waitressing?= -Đây chính là việc tớ

08:39 - I' m not just waitressing I mean, l' m = Tớ không phải là bồi bàn

08:45 - I write the specials on the specials board.= Tớ viết những thứ đặc

08:51 - And I take the dead flowers out of the vase.= Và tớ thay hoa héo

08:55 - Sometimes Arturo lets me put the chocolate blobbies on the cookies.= Đôi khi Arturo cho tớ đổ nhân sô cô la vào bánh nữa 09:00 - Well, your mom didn't tell us about the blobbies.= À mẹ tớ không

09:15 - Hey, Rach How was it with your friends?= Hey, Rach Bạn cậu

09:21 - Okay, how would you like some Tiki Death punch?= Cậu thích

Trang 8

09:24 - What's that? -Well, it's rum and= Nó là cái gì thế? Nó gồm rượu

09:31 - Since Phoebe's staying, we'll have a slumber party.= Khi Phoebe ở đây thì chúng ta có một bữa tiệc ngủ 09:34 - We got trashy magazines We got cookie dough We got Twister.= Chúng ta có vài cuốn tạp chí vớ vẩn Chúng ta có bánh quy, và trò Twister

09:39 - And I brought Operation But I lost the tweezers so we can't operate.= Và tớ đã mua trò Operation Nhưng tớ làm mất mấy cái nhíp rồi

09:46 - But we can prep the guy.= Nhưng chúng ta có thể chôm của mấy

09:50 - Rach, it's the Visa card people -Oh, God Ask them what they want.= -Rach, người bên công ty Visa -Hỏi xem họ muốn gì 09:55 - Could you please tell me what this is in reference to?= Anh có thể

09:59 - There's been unusual activity on your account.= Có một sự truy cập không bình thường trong tài khoản của cậu 10:03 - I haven't used my card in weeks.= Tớ có dùng tài khoản đó nữa đâu

10:06 - That is the unusual activity.= Thì thế mới gọi là bất thường 10:09 - They wanna see if you're okay.= Họ muốn biết xem cậu có ổn không

10:12 - They wanna know if I'm okay? Okay, let's see.= Họ muốn biết tớ

10:16 - Well, let's see The FlCA guys took all my money.= Thằng FICA

10:20 - Everyone is getting married or pregnant or promoted.= Mọi người thì lấy chồng, có con, và thăng tiến

Trang 9

10:24 - And I'm getting coffee And it's not even for me!= Và tớ trở nên giống cà phê hơn! Và thậm chí nó chả hợp với tớ nữa 10:28 - If that sounds like I'm okay, then tell them I'm okay Okay?= Nếu nghe thấy ổn thì bảo họ tớ ổn vậy ổn chưa? 10:35 - Rachel has left the building Can you call back?= Rachel đã đi

10:40 - All right! Come on!= Được rồi coi nào! 10:43 - Let's play Twister!= Chơi Twister thôi! 10:54 - Sorry -Sorry Sorry, sorry.= Xin lỗi Xin lỗi 10:59 - There was ice that night with Carol? Plastic seats?= Gì nữa đây? Đêm đó cũng có tuyết khi đi với Carol à? Ngồi ghế nhựa luôn à? 11:03 - Four thousand angry Pittsburgh fans?= Và hơn 4000 cổ động viên

11:07 - No, I was just saying we're not sitting together.= Không tớ định nói là chúng ta không nồi cùng nhau à 11:11 - But now that you mention it, there was ice that night.= Nhưng cậu nhắc làm tớ nhớ đêm đó cũng có tuyết 11:15 - It was the first frost.= Đó là lần đầu tiên lạnh thế đấy 11:18 - Sit Just sit down Sit.= Ngồi đi cha nội 11:21 - You're doing this amazing independent thing.= Cậu đã làm một chuyện tự lập thật khó tin rồi còn gì 11:24 - Monica, what is so amazing?= Monica,có gì mà kinh ngạc chứ? 11:27 - I gave up, like, everything And for what?= Tớ từ bỏ mọi thứ? Là

11:31 - You are just like Jack -Jack from downstairs?= -Cậu thật giống

11:36 - No, Jack and the Beanstalk.= Không, Jack và hạt đậu thần 11:39 - Ah, the other Jack.= À đó là Jack khác 11:41 - Right He gave up something but then he got those magic beans.= Đúng anh ta từ bỏ mọi thứ và anh ta có hạt đậu thần

Trang 10

11:46 - And then he woke up and there was this big plant = Và khi tỉnh dậy và nó đã thành một cái cây lớn 11:50 - outside of his window, full of possibilities.= ngoài cửa sổ của

11:54 - He lived in a village, and you live in the Village.= Anh ta sống ở trong ngôi làng còn cậu cũng sống trong chung cư 11:57 - Okay But, Pheebs, Jack gave up a cow I gave up an orthodontist.= Nhưng, Pheebs, Jack từ bỏ một con bò Tớ từ bỏ một bác sĩ chỉnh răng 12:04 - Okay, I know I didn't love him -Oh, see, Jack did love the cow.= -Tớ biết tớ không yêu anh ta -Ồ vậy ra Jack rất yêu con bò à 12:10 - But, see, it was a plan It was clear.= Nhưng đó là một kế hoạch,

12:13 - Everything was figured out Now it's like = Mọi thứ đều được tìm hiểu ra Nhưng giờ nó giống như 12:16 - Floopy? -Yeah.= -Thiếu tự chủ à? -Ừ 12:19 - We don't know where we' re going.= Cậu sẽ ổn, đôi khi bọn tớ còn

12:23 - It's all gonna come together and it's just gonna be un-floopy.= Mọi thứ sẽ ổn và cậu có thể tự chủ được thôi 12:28 - Yeah, like that's a word.= Ừ tớ thích từ đó 12:33 - Okay But Monica, what if it doesn't come together?= Nhưng Monica à nếu mọi thứ không như thế thì sao?

12:42 - Well, because you just I don't like this question.= Tớ không thích

12:46 - See, you guys? What if we don't get magic beans?= Nếu chúng ta

12:50 - I mean, what if all we've got are beans?= Ý tớ là những gì chúng ta

12:58 - Get him! Get him! Get him!= Chặn hắn! Chặn hắn!

Ngày đăng: 11/04/2015, 15:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w