1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng anh qua hội thoại Friends season 1 the one where the monkey gets away

18 548 10

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 30,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

00:02 Okay, I checked. = Okay, tôi đã kiểm tra rồi. 00:04 We have Earl Grey, English Breakfast, Cinnamon Stick... = Chúng tôi có Earl Grey, English Breakfast, Cinnamon Stick... 00:08 ...Chamomile, Mint Medley, Blackberry and = ...Chamomile, Mint Medley, Blackberry và... 00:12 Wait, theres one more. Lemon Soother = Ah,còn 1 món nữa. Lemon Soother 00:16 Youre not the guy that asked for tea, are you? = Hình như anh ko phải là người đã gọi trà phải ko? 00:22 The One Where The Monkey Gets Away = The One Where The Monkey Gets Away

Trang 1

Friends season 1-19 : The One where the Monkey gets Away

00:02 - Okay, I checked = Okay, tôi đã kiểm tra rồi 00:04 - We have Earl Grey, English Breakfast, Cinnamon Stick = Chúng tôi có Earl Grey, English Breakfast, Cinnamon Stick 00:08 - Chamomile, Mint Medley, Blackberry and = Chamomile, Mint

00:12 - Wait, there's one more Lemon Soother! = Ah,còn 1 món nữa

00:16 - You're not the guy that asked for tea, are you? = Hình như anh ko

00:22 - The One Where The Monkey Gets Away = The One Where The

01:12 - Mail call! Rachel Greene, bunk seven = Có thư! Rachel Greene, 7

đô

01:17 - Oh, cool! A free sample of coffee = Oh, hay thật! Cà phê tiếp thị 01:21 - Oh, good Because where else would we get any? = Oh, tốt đấy Vì

ta còn có thể lấy chúng ở đâu nữa thế?

01:29 - Oh, great -What is it? = -Oh, trời -Cái gì thế? 01:31 - Country club newsletter = Tạp chí câu lạc bộ quốc gia 01:33 - My mother sends me the engagement notices for inspiration = Mẹ

tớ gửi cho tớ các bài tin đính hôn để tạo cảm xúc cho tớ 01:39 - Oh, my God! It's Barry and Mindy! = Oh, chúa ơi! Đó là Barry và Mindy!

01:43 - Barry, who you almost = Barry, người mà cậu suýt 01:45 - And Mindy, your maid of = Còn Mindy, phụ dâu của cậu ở 01:47 - Let me see That's Mindy? = Cho tớ xem nào Cô ta là Mindy ah? 01:50 - She is pretty! = Cô ta trông đẹp đấy!

Trang 2

01:56 - to have had a friend like you = để có 1 người bạn như cậu 02:01 - Now it's quiet time = Nín thôi 02:09 - Marcel, bring me the rice Come on = Marcel, Mang cho tao hộp

02:12 - Good boy Give me the rice = Cậu bé ngoan Đưa hộp cơm cho tao

02:14 - Thank you Good boy = Tốt lắm cậu bé 02:16 - He's mastered the difference between "bring me the" and "pee in the." = Nó đã phân biệt được sự khác nhau giữa "mang tao cái gì đó" và

02:23 - "Bring me the" and Rach? = "Mang cái gì đó" và Rach? 02:28 - Oh, I'm sorry = Oh, Tớ xin lỗi 02:31 - This is so stupid! = Chuyện này thật ngu ngốc! 02:33 - I mean, I gave Barry up, right? = Ý tớ là, tớ đã bỏ Barry, đúng ko? 02:35 - I should be happy for them = Tớ nên mừng cho họ 02:38 - I am I'm happy for them = Đúng thế Tớ mừng cho họ 02:40 - Really? -No = -Thật ah? -Ko 02:43 - I guess it would be different if I were with somebody = Tớ đoán

02:49 - What happened to "Forget relationships! I'm done with men!" = Vậy có chuyện gì với "Hãy quên chuyện hẹn hò đi! Hết chuyện với đàn

02:54 - The whole penis embargo? = Lệnh cấm vận "thằng em"? 03:01 - I don't know = Tớ ko biết 03:02 - It's not about no guys It's about the right guy = Nó ko phải là chuyện ko có gã nào Mà là chuyện ko có người nào phù hợp 03:07 - With Barry it was safe and easy, but there was no heat = Với Barry thì an toàn, nhưng lại nhàm chán 03:11 - With Paolo, all there was, was heat = Với Paolo, anh ta có tất cả,

Trang 3

ko nhàm chán 03:15 - lt was this raw, animal, sexual -Right I got it = -Anh ta có sự thuần khuyết, hoang dã,và cả "chuyện đó" -Được rồi Tớ biết rồi 03:20 - I was there = Tớ đã ở đó mà 03:23 - Do you think you can have both? = Cậu có bao giờ nghĩ là mình

03:25 - Someone who's your best friend but also can make your toes curl

= Ai đó vừa là bạn thân nhưng cũng có thể khiến các ngón mình chân phải

03:32 - Yes, I do I really do = Uh,có chứ Tớ thật sự tin thế 03:35 - In fact, it's funny = Thực tế, thật buồn cười 03:37 - Often, someone you wouldn't think could = Nhiều khi, có người nào đó cậu ko nghĩ là người đó có thể 03:41 - .curl your toes = .khiến các ngón chân cậu quặp lại 03:43 - might just be the one who = có thể là 1 người 03:47 - .gets interrupted = .cản trở cậu 03:49 - How was the movie? = Bộ phim thế nào? 03:50 - Wonderful! -So good! = -Tuyệt vời! -Rất hay! 03:52 - Suck fest -Total chick flick = -Chán ngắt -Toàn lũ trẻ con đánh nhau

03:57 - I'm sorry it wasn't one of those movies with guns and bombs =

Tớ rất tiếc đó ko phải là 1 bộ phim với bom và súng đạn 04:02 - and buses going really fast! = và các xe buýt chạy như điên! 04:07 - I don't need violence in a movie = Tớ đâu cần cảnh bạo lực trong phim

04:10 - as long as there's a little nudity = miễn có vài pha thoát y là được

04:13 - There was nudity -I meant female nudity = -Vừa rồi có thoát y

mà -Ý tớ là phụ nữ khỏa thân ấy

Trang 4

04:16 - I don't need to see Lou Grant frolicking = Chứ ko phải là gã "Lou

04:20 - Hugh! Hugh Grant! = Hugh! Hugh Grant! 04:24 - All right, I've got to go = Được rồi, Tớ phải đi 04:26 - Come on, Marcel = Đi nào, Marcel 04:28 - We're gonna go take a bath Yes, we are, aren't we? = Tụi nãy phải

04:32 - They're still just friends, right? = Họ vẫn chỉ là bạn phải ko nhỉ? 04:38 - And I will see you tomorrow = Hẹn gặp mày ngày mai 04:41 - You're gonna spend tomorrow at Aunt Rachel's = Ngày mai mày

04:44 - Does Aunt Monica get a say in this? = Có phải dì Monica cũng

04:47 - Please, Aunt Monica, please? = Đi mà, dì Monica, đi mà? 04:50 - Unclench You're not even gonna be here = Thôi nào em thậm chí

04:59 - I can't believe we're discussing this -I agree I'm, like, in disbelief

= -Tớ ko thể tin là ta vẫn còn tranh luận về chuyện này -Tớ đồng ý Tớ chỉ đang hoài nghi là vẫn có cuộc tranh luận 05:05 - If it was gonna happen, wouldn't it have happened already? = Vậy nếu chuyện đó xảy ra, ngay từ đầu nó sẽ ko xảy ra? 05:09 - She said she wants a relationship with someone exactly like me =

Cô ấy nói muốn co 1 mối quan hệ với người nào đó giống tớ 05:14 - She said that? = Cô ấy nói thế ah? 05:15 - I added the exactly like me" part = Tớ thêm phần "giống tớ" 05:19 - But she's looking for someone And someone will be there tonight

= Nhưng cô ấy vẫn đang tìm kiếm Và người đó sẽ xuất hiện ngay tối nay

05:24 - "Tonight" tonight? = Tối nay? 05:25 - It's perfect It'll just be the two of us = Tớ nghĩ nó sẽ hoàn hảo

Trang 5

Chỉ có 2 tụi tớ 05:28 - She spent all day taking care of my monkey = Cô ấy đã chăm sóc

05:34 - I can't remember the last time a girl took care of my monkey = Tớ

ko thể nhớ lần cuối cùng 1 cô gái chăm sóc "con khỉ" của tớ là lúc nào nữa

05:42 - Anyway, I figured after work, I'd pick up some wine = Dù sao đi nữa, sau khi xong việc, Tớ sẽ chọn 1 chai rượu 05:46 - go over there and try to woo her = đi đến đó và cố tán tỉnh cô

ấy

05:51 - Know what you should do? = Cậu biết nên làm gì ko? 05:53 - Take her back to the 1 890s when that phrase was last used = Đưa

cô ấy về những năm 1890 khi những câu nói đó được dùng lần cuối cùng 06:01 - If you keep this up, you'll be finished by the weekend 06:06 - The one in the feathered boa is Dr Francis = Người co cái khăn

06:09 - Now, she used to be a man = Giờ, bà ta thường đóng vai nam 06:12 - Look, there's Raven = Kia, kia là Raven 06:14 - We hate her We're glad she's dying = Chúng ta ghét cô ta Chúng

06:17 - And then What? Marcel! = Và rồi Gì thế? Marcel! 06:20 - Are you playing with Monica's shoes? You're not supposed to = Mày dang nghịch giày của Monica đấy ah? Mày ko được phép 06:26 - Marcel, did you poo in the shoe? = Marcel, mày "ị" vào trong giày hả?

06:30 - Oh, Marcel! Bad monkey! = Oh, Marcel! !

06:40 - Sorry, Barry = Xin lỗi, Barry 06:43 - A little engagement gift = 1 món quà đính hôn cho anh 06:45 - I'm sure you didn't register for that = Tôi chắc là nó ko có trong

Trang 6

danh sách của anh 06:55 - Who died? Who died? = Ai chết? Ai chết? 06:58 - Roll him over! Come on, roll him over! = Lật anh ta lại! Nhanh

07:02 - Well, we know it wasn't Dexter, right, Marcel? Because = Well, tụi mình biết đó ko phải là Dexter, phải ko Marcel? Vì

07:11 - How could you lose him? -I don't know! = -Làm thế nào mà cậu

07:14 - We were watching TV, he pooped in Monica's shoe = Chúng tớ đang coi TV, rồi nó "ị" lên giày của Monica 07:17 - Wait He pooped in my shoe? Which one? = Khoan Nó "ị" lên

07:21 - I don't know The left one! = Tớ ko biết Chiếc bên trái! 07:24 - Which ones? = Kiểu giày nào? 07:25 - Those little clunky Amish things you think go with everything = Đôi giày hiệu Amish mà cậu nghĩ là có thể đi với mọi thứ 07:33 - Why is the air in here so negative? = Sao ko khí ở đây có vẻ u ám thế?

07:37 - Rachel lost Marcel = Rachel lạc mất Marcel 07:39 - Oh, no! How? = Oh, ko! Sao thế được? 07:40 - He pooped in my shoe -Which one? = -Nó "ị" lên giày tớ -Chiếc nào?

07:43 - The cute black ones I always wear = Đôi giày đang yêu mà tớ

07:45 - No, which one? = Ko, chiếc bên nào ấy? 07:47 - The right or left? = Phải hay trái? 07:50 - Because the left one is lucky = Ví mất chiếc bên trái thì sẽ gặp

07:53 - Come on! What am I gonna do? = Thôi nào! Tớ phải làm gì đây?

Trang 7

07:55 - All right You're a monkey You're loose in the city = Được rồi Nếu cậu là con khỉ Cậu bị lạc trong thành phố 07:58 - Where do you go? = Cậu sẽ đi đâu? 08:01 - It's his first time out, so he'll do touristy things = Đây là lần đầu

nó ra ngoài, nên có thể nó sẽ làm 1 chuyến thăm quan hay gì đại loại thế 08:08 - I'll go to Cats You go to the Russian Tea Room = Tớ sẽ tới quán

"Những con mèo" Các cậu tới "phòng trà kiểu Nga" 08:12 - Oh, my God! Come on, you guys! = Oh, Chúa ơi! Thôi nào, các cậu!

08:15 - He'll be home any minute He's gonna kill me! = Ross sẽ ở đây trong vài phút nữa Cậu ấy sẽ giết tớ mất! 08:18 - Search the building Take the first floor We'll take the rest = Tìm khắp tòa nhà thử Các cậu kiểm tra ở tầng đầu tiên Tụi này sẽ xuống tiền sảnh

08:22 - What am I gonna do? = Còn tớ? 08:24 - You stay here and wait by the phone = Cậu ở đây chờ điện thoại 08:26 - Spray Lysol in my shoe and wait for Ross to kill you = Rửa giày

08:30 - Does anybody want to trade? = Có ai muốn đổi chổ ko? 08:40 - What do you want? = Các cô muốn gì? 08:41 - Mr Heckles, have you seen a monkey? = Ông Heckles, ông có

08:45 - I left a Belgian waffle out here Did you take it? = Tôi bỏ bánh quế kiểu Bỉ ở ngoài này Các cô lấy rồi ah? 08:49 - Why'd you leave it in the hall? -I wasn't ready for it = -Tại sao ông bỏ nó ở ngoài? -Tôi chưa sẵn sàng ăn nó 08:54 - Have you seen a monkey? = Ông có thấy con khỉ nào ko? 08:57 - I saw Regis Philbin once = Tôi thấy Regis Philbin 1 lần 09:00 - Thank you, Mr Heckles = Cảm ơn ông Heckles 09:02 - You owe me a waffle = Các cô nợ tôi bánh quế

Trang 8

09:06 - He's a black capuchin monkey with a white face = Nó có bộ lông

09:10 - with Russian dressing and pickles on the side = và váy kiểu

09:18 - How did it go today? = Tối nay thế nào rồi? 09:20 - Oh, great! It went great Really great = Oh, tuyệt lắm! Rất tuyệt

09:25 - You want some? = Cậu muốn thử ko? 09:26 - Oh, I would love some = Oh, tớ muốn uống nhiều nữa ấy chứ 09:28 - But let's not drink it here = Nhưng có lẽ ko nên uống ở đây 09:31 - I'm feeling crazy You wanna go to Newark? = Tớ đang cảm thấy điên dại Cậu có muốn đi tới Newark? 09:39 - Okay, but before we head off to the murder capital of the Northeast = Okay, nhưng trước khi đâm đầu tới thủ phủ giết người ở

09:44 - I kind of wanted to run something by you = Tớ muốn làm vài

09:48 - You know how we were talking before = Cậu còn nhớ chuyện

09:51 - .about relationships, and stuff = .về các mối quan hệ ấy 09:54 - Oh, God, Ross, I cannot do this! -Okay, quick and painful = -Oh, Chúa ơi, Ross, Tớ ko thể làm thế! -Okay, nhanh và bối rối

10:08 - Okay, all right All right, okay = Okay, được rồi Được rồi, okay 10:11 - Please don't hate me = Xin đừng ghét tớ nhé

10:17 - You know Marcel? = Cậu biết Marcel rồi đấy? 10:23 - I kind of lost him = I làm mất nó rồi 10:41 - I can't believe this = Tớ ko thể tin được

Trang 9

10:44 - All I asked you to do was keep him in here! = Tất cả nhưng gì tớ yêu cầu cỉh là cậu giữ nó ở đây! 10:47 - I know I'm sorry = Tớ biết Tớ xin lỗi 10:49 - It's partially my fault = Đó cũng là lỗi của tớ 10:51 - I shouldn't have had you start with a monkey = Tớ ko nên để cậu

10:54 - You should have started with a pencil = Cậu nên bắt đầu với cây

10:57 - I'm doing everything I can Everyone's looking for him and I got =

Tớ đã làm mọi việc mà tớ có thể làm rồi Mọi người đang đi tìm nó và tớ

11:04 - Who is it? -Animal Control = -Ai đấy? -Trung tâm kiểm soát

11:06 - I've even got Animal Control -You called Animal Control? = -Cậu thấy ko,tớ đã gọi tới Trung tâm kiểm soát động vật -Cậu gọi cho Trung

11:13 - Why? Do you not like them? = Sao thế? Cậu ko thích họ ah? 11:19 - Marcel is an illegal exotic animal = Marcel là đọng vật di trú bất

11:26 - I'm not allowed to have him If they find him, they'll take him away = Tớ ko được phép nuôi nó Nếu họ tìm thấy nó, họ sẽ đem nó đi 11:31 - Well, now, see, you never ever told us that = Well,hiểu rồi, cậu chưa bao giờ nói cho tụi tớ biết điều đó 11:35 - Because I never expected you to invite them to the apartment! =

Vì tớ chưa bao giờ nghĩ rằng cậu sẽ mời họ tới đây! 11:45 - Thanks for coming = Cảm ơn vì đã đến 11:46 - Somebody called about a monkey? = Ai đó đã gọi đến về chuyện

11:49 - You know, that was a complete misunderstanding = Cô biết sao

Trang 10

11:52 - We thought we had a monkey, but we didn't = Chúng tôi nghĩ là chúng tôi có 1 con khỉ, nhưng thật ra chúng tôi ko có 11:55 - Turned out it was a hat -Cat! = -Thật ra đó là cái mũ -Con mèo! 11:59 - We checked, no one's seen Marcel = Tụi tớ đã kiểm tra kỹ rồi, ko

12:02 - My uncle Marcel -ls that who the monkey's named after? = -Chú Marcel của tôi -Đó có phải là tên gọi khác của con khỉ ko? 12:07 - Possession of an illegal exotic is punishable = Nuôi giữ động vật

12:11 - by two years in prison and confiscation of the animal = 2 năm trong nhà đá còn con vật sẽ bi tịch thu 12:14 - Oh, my God! = Oh, Chúa ơi! 12:16 - You'd put that poor little creature in jail? = Cô sẽ bắt con người nhỏ bé đáng thương kia vào nhà giam sao? 12:24 - Remember how we talked about saying things quietly to yourself first? = Nhớ ta đã bàn gì về việcnói những chuyện thật yên bình với bản

12:29 - Yes, but there isn't always time = Uh, nhưng ko phải lúc nào cũng thế

12:35 - I'm sure there's some friendly way to reconcile this Have a seat = Tôi chắc là ta sẽ có cách hòa giải chuyện này một cách thuận lợi Mời ngồi

12:40 - We haven't met I'm Monica Geller = Tôi là Monica Geller 12:43 - Oh, my God, you are! = Oh, chúa ơi, là cô sao? 12:46 - And you're Rachel Greene! = Cón cô là Rachel Greene! 12:49 - Luisa Gianetti! Lincoln High? = Luisa Gianetti! Trung học Lincoln?

12:52 - I sat behind you guys in homeroom = Tôi ngồi ngay sau 2 người

12:56 - Luisa! Oh, my God! = Luisa! Oh, lạy chúa!

Ngày đăng: 11/04/2015, 15:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w