00:06 Hey, gorgeous Hows it going? = Chào người đẹp Khỏe không? 00:09 Dehydrated Japanese noodles under fluorescent lights. = Ăn Mì gói Nhật Bản dưới ánh đèn huỳnh quang. 00:12 Does it get better than this? = Có gì tốt hơn thế này không chứ? 00:15 Question: Are you dating anyone? = Câu hỏi là: Cậu không hẹn hò với ai phải không? 00:17 I met somebody who would be perfect for you. = Bởi vì tôi vừa gặp một người rất hoàn hảo với cậu. 00:21 Perfect might be a problem. = Hoàn hảo có thể là vấn đề đấy. 00:23 Had you said codependent or self destructive.... = Cô nói là cùng phụ thuộc hay là tự hủy hoại....
Trang 1Friends season 1-8 : The One where Nana dies Twice
00:06 - Hey, gorgeous! How's it going? = Chào người đẹp! Khỏe không? 00:09 - Dehydrated Japanese noodles under fluorescent lights = Ăn Mì gói Nhật Bản dưới ánh đèn huỳnh quang 00:12 - Does it get better than this? = Có gì tốt hơn thế này không chứ? 00:15 - Question: Are you dating anyone? = Câu hỏi là: Cậu không hẹn hò
00:17 - I met somebody who would be perfect for you = Bởi vì tôi vừa gặp một người rất hoàn hảo với cậu 00:21 - Perfect might be a problem = Hoàn hảo có thể là vấn đề đấy 00:23 - Had you said codependent or self destructive = Cô nói là cùng
00:27 - You want a date Saturday? Yes, please = Cậu muốn một cái hẹn
00:31 - He is cute = Anh ta rất dễ thương 00:33 - He's funny He's He's a he? = Anh ta vui tính Anh ta Anh ta là
00:37 - Oh, God! I just = Chúa ơi! Tôi chỉ 00:41 - You' re nice Oh, God = Anh thật tốt Chúa ơi 00:42 - Good, Shelly I' m gonna flush myself down the toilet now = Hay lắm, Shelly.Tôi sẽ tự xả nước chính mình xuống bồn cầu bây giờ 00:46 - Okay Bye bye = Được rồi tạm biệt 00:50 - The One Where Nana Dies Twice = 01:37 - It's hard to enjoy noodles after that Is that ridiculous? = Chuyện
đó làm tớ rất khó nuốt nổi tô mì ngay sau đó Chuyện này thật nực cười
01:41 - Can you believe she actually thought that? = Các cậu có tin là cô
Trang 201:49 - When I first met you, I thought maybe = Khi mà tớ gặp cậu lần
01:52 - possibly = có lẽ là 01:53 - .you might be = .cậu có thể là 01:55 - You did? = Cậu nghĩ thế sao? 01:57 - You spent Phoebe's birthday party talking to my breasts = Nhưng khi ở sinh nhật Phoebe cậu bàn tán về ngực của tớ 02:00 - .so I figured maybe not = .thế là tớ hiểu có lẽ là không 02:04 - Did any of the rest of you guys think that when you first met me?
= Thế còn các cậu, các cậu có nghĩ thế khi gặp tớ lần đầu không? 02:09 - I did I think so, yeah = Có tớ Tớ nghĩ thế 02:13 - Not me No, no, me neither = Không phải tớ Cũng không phải
tớ
02:16 - Although back in college, Susan Saladore did = Mặc dù hồi đại
02:19 - You' re kidding = Cậu đùa à 02:21 - Did you tell her I wasn't? No = Cậu có nói là tớ không có không? Không
02:25 - I wanted to go out with her too = Tại tớ cũng muốn đi chơi với cô
02:27 - I told her you were seeing Bernie Spellman = Tớ nói cậu cặp với
02:33 - .who also liked her = .người cũng thích cô ấy 02:40 - Well, this is fascinating = À, chuyện này thật hấp dẫn đấy 02:42 - So what is it about me? = Vậy cậu thấy con người tớ thế nào? 02:45 - I don't know You' re smart, you' re funny = Tớ không biết Cậu
02:48 - So is Ross Ever think that about him? = Ross cũng thông minh và vui tính đấy Có bao giờ nghĩ cậu ta bị thế không hả? 02:51 - Yeah, right! What is it? = Ừ đúng rồi! Cái gì thế?
Trang 302:56 - I don't know You just You have a quality = Em không biết Chỉ là
02:59 - Yes, exactly Yeah, a quality = Đúng chính xác Đúng rất đặc biệt 03:02 - A quality Good I was worried you were gonna be vague about this = Đặc biệt tốt.Tớ đã lo là các cậu còn mơ hồ về giới tính của tớ thôi 03:08 - I think this is gonna work for you = Tớ nghĩ chuyện này sẽ giúp
03:10 - Excuse me? Sure, sure = Xin lỗi? Chắc , chắc mà 03:13 - Women find you less threatening, they let their guards down = Phụ nữ sẽ thấy cậu ít có khả năng đe dọa và họ sẽ bớt cảnh giác với cậu
03:18 - you' re like a stealth heterosexual = cậu như là một sát thủ tình
03:32 - It's Paolo calling from Rome Oh, my God! Calling from Rome! =
Đó là Paolo gọi từ Rome Chúa ơi gọi từ Rome à! 03:42 - So he's calling from Rome I could do that = Vậy anh ta gọi từ
03:45 - Just gotta go to Rome = Chỉ là đi tới Rome thôi mà 03:50 - Your Dad just beeped in Can you make it quick? = Ba cậu vừa gọi tới này Cậu có thể nói nhanh được không? 03:53 - I'm talking to Rome = Tớ đang gọi tới Rome đấy 03:55 - I'm talking to Rome = Tớ đang gọi tới Rome đấy 03:58 - Hey, Dad What's up? = Chào ba có gì thế?
04:04 - Ross, it's Nana = Ross, đó là bà Nana 04:18 - How you doing? Hey, Dad = À ba này 04:22 - So how is she doing? = bà ấy sao rồi ạ? 04:25 - The doctor says it's a matter of hours = Bác sĩ nói đó chỉ còn là
04:28 - How are you, Mom? Me? I' m fine, fine = Mẹ dạo này có khỏe
Trang 4không? Mẹ à? Mẹ ổn, rất ổn 04:31 - I' m glad you' re here = Thật tốt khi con đến đây 04:35 - What's with your hair? What? = Tóc con làm sao thế? Sao ạ? 04:38 - What's different? Nothing = Có thay đổi gì không? Không có gì
cả
04:41 - Oh, maybe that's it = Ồ có lẽ là thế 04:44 - She's unbelievable Her mother's Okay, relax = Bà ta thật không thể tin được Mẹ của anh ấy Được rồi bình tĩnh nào 04:47 - We' re gonna be here a while = Chúng ta sẽ ở đây một lúc 04:49 - We still have boyfriends and your career to cover = Và chúng ta
có bạn trai và sự nghiệp của em để làm lá chắn
05:01 - The fuzzy little mints at the bottom of her purse = Những cái miếng bạc hà nhỏ bên dưới ví của bà ấy 05:05 - Yeah, they were gross = Ừ chúng thật là kinh 05:08 - You know what I love? = Cả nhà biết con quý gì nhất không? 05:10 - Her Sweet 'N Lows = Những viên kẹo ngọt của bà 05:12 - How she was always stealing them from restaurants = Cách mà bà
05:16 - Not just from restaurants, from our house = Không chỉ nhà hàng
05:19 - Mrs Geller? = Gia đình bà Geller à? 05:26 - She looks so small = bà ấy trông thật nhỏ
05:30 - Well, at least she's with Pop Pop and Aunt Phylis now = Cuối cùng thì bà ấy cũng yên nghĩ với dì Phylis 05:34 - Aunt Phylis is dead? = Dì Phylis chết rồi à? 05:36 - Yeah, for like six years = Ừ được sáu năm rồi đấy 05:38 - Where were? Can we focus, please? = Từ khi nào thế? Chúng ta
Trang 505:52 - Goodbye, Nana = Tạm biệt bà Nana 06:01 - Bye, Nana = Chào bà Nana
06:11 - What is going on? = Có chuyện gì thế? 06:13 - You know how the nurse said Nana had passed? = Mẹ biết y tá nói
bà Nana đã qua đời như thế nào không ? 06:17 - Well, she's not quite = À thật ra thì bà chưa đi hẳn
06:21 - She's not passed! She's present! She's back! = bà ấy chưa đi! bà
06:25 - What's going on? = Có chuyện gì thế? 06:26 - She may have died = Bà ấy có thể chết 06:29 - She may have died? = Có thể chết à? 06:30 - We're looking into it = Chúng tôi đang xem xét vấn đề này 06:34 - I'll go see = Con sẽ đi xem 06:38 - This almost never happens = Chuyện này gần như chưa từng xảy
ra
06:57 - Now she's passed = Giờ thì bà đã đi 07:09 - I just have to know, okay? = Tớ phải được biết được chứ? 07:12 - Is it my hair? = Có phải do tóc của tớ không? 07:14 - Yes, that's exactly what it is It's your hair = Đúng chính xác là
07:17 - Yeah, you have homosexual hair = Cậu có một mái tóc đồng tính 07:26 - So did she ? = Vậy bà ấy ?
07:31 - Twice? Oh, that sucks = Hai lần à? Ồ tệ thật 07:35 - You guys okay? I don't know It's weird = Các cậu ổn chứ hả? Tớ
07:39 - I know she's gone, but I just don't feel = Tớ biết bà ấy đã đi
Trang 607:43 - Maybe she's not really gone = Có thể là bà ấy chưa thật sự đi 07:45 - No, no, she's gone = Không không bà ấy đi rồi 07:47 - We checked = Chúng tớ đã kiểm tra
07:51 - No, I mean, maybe no one ever really goes = Không ý tớ là, không ai thật sự là đã qua đời thật cả 07:55 - Ever since my mom died, every now and then = Kể từ khi mẹ tớ
07:58 - I get this feeling that she's right here, you know? = tớ luôn có cảm giác là bà luôn có mặt ở đây? 08:06 - And Debbie, my friend from junior high = Và Debbie nữa, bạn
08:08 - got struck by lightning on a miniature golf course = bị sét
08:13 - I always get this strong Debbie vibe = Tớ luôn có cảm giác rất
08:15 - when I use a little yellow pencil = mỗi khi tớ dùng bút chì nhỏ
08:23 - I miss her Here, Pheebs = Tớ nhớ cô ấy Đây này Pheebs 08:27 - Want this? = Muốn cái này không? 08:28 - Oh, thanks Sure = Cảm ơn Chắc rồi 08:30 - I just sharpened her this morning = Tớ mới vừa gọt cô ấy sáng nay
08:35 - I don't believe any of that When you' re dead = Tớ chả tin điều
08:38 - you' re dead You' re gone You' re worm food = thì cậu chết rồi, cậu đã qua đời Cậu là thức ăn cho sâu rồi 08:45 - So Chandler looks gay, huh? = À Chandler nhìn như người đồng
08:51 - I don't know who this is, but it's not Debbie = Tớ không biết đây
Trang 7là ai nhưng đây không phải là Debbie 09:00 - Dad, let's just make a decision = Ba à, hãy ra quyết định đi chứ 09:03 - You're right It's going into the ground = Con đúng Thứ này sẽ
09:06 - We should get the most basic thing = Chúng ta nên chọn cái bình
09:09 - The non protective corrugated fiberboard with white laminate = Tấm tôn nhựa phủ nhựa trắng không có tính năng bảo vệ 09:14 - Dad, we can't bury Nana in a dresser from kea = Ba à chúng ta không thể chôn bà Nana trong một cái bát 09:18 - This is why your mother buys my clothes = Đây chính là lí do mà
mẹ lúc nào cũng mua quần áo cho ba 09:21 - I hate to shop I hate it = Ba rất ghét mua sắm Ba ghét nó 09:25 - Isn't this more about the fact that = Không phải chuyện này càng
09:27 - once you decide, it's like acknowledging Nana's actually gone? = .một khi mà ba quyết định, nó giống như thừa nhận rằng Nana đã ra đi
09:33 - No, I really hate to shop = Không ba thật sự ghét mua sắm 09:41 - I thought it'd be a closed casket lt doesn't mean she can't look nice = Con nghĩ rằng đó là một cái quan tài đóng kín Điều đó chẳng có nghĩa là bà không cần phải trông thật đẹp 09:52 - Sweetie, you think you can get in there? = Con yêu con nghĩ con
09:55 - I don't see why not = Con không nghĩ là tại sao không chứ 10:16 - Here's my retainer = Đây là cái kẹp của con 10:26 - I was just thinking = Ba chỉ vừa nghĩ là 10:28 - when my time comes Dad = khi mà đến lúc của ba Ba à 10:30 - Listen to me = Nghe ba nói này 10:33 - When my time comes, I wanna be buried at sea = Khi lúc của ba
Trang 8đến ba muốn được chôn ở ngoài biển 10:40 - You what? = Ba muốn chôn ở cái gì? 10:42 - I wanna be buried at sea It looks like fun = Ba muốn được mai
10:47 - Define "fun " = Định nghĩa từ "vui" đi ba 10:49 - Come on You'll make a day of it You'll get a boat, pack a lunch
= Coi nào con có cả ngày làm việc đó, con sẽ đi thuyền và gói bữa trưa 10:53 - And then we throw your body in the water Gee, that does sound fun = Và chúng con thẩy xác ba xuống dưới biển à Nghe có vẻ vui đấy 10:58 - Everyone thinks they know me Everyone says I'm so predictable
= Mọi người nghĩ Mọi người đều nói ba là người có thể đoán được 11:03 - Maybe after I'm gone, they'll say, " Buried at sea? Huh? " = Có thể sau khi ba đi họ sẽ nói , " Chôn ở biển à? Huh? " 11:11 - That's probably what they'll say = Chắc là họ sẽ nói thế 11:13 - I'd like that = Ba thích thế 11:27 - Hey, gorgeous Hey = Chào người đẹp Chào 11:29 - Look, l' m sorry about yesterday = Nghe này tôi xin lỗi về ngày
11:33 - Don't worry Apparently, other people have made the same mistake = Đừng lo lắng tin tôi đi Nhìn vẻ bề ngoài thì một số người khác
11:43 - So, what do you think it is about me? = Thế cô nghĩ thế nào về tôi?
11:46 - I don't know what = Tôi không biết 11:48 - You just have = Người anh nó có 11:50 - a quality A quality Great = đặc biệt à Ừ đúng đặc biệt ấy 11:52 - It's a shame You and Lowell would've made a great couple = Thật
là tiếc.Anh và Lowell có thể thành một cặp rất đẹp 11:58 - Lowell? Financial Services Lowell? That's who you saw me with?
Trang 9= Lowell à ?Lowell dịch vụ tài chính ấy à? Đó là người cô thấy tôi rất hợp à?
12:02 - What? He's cute = Gì chứ? Anh ta dễ thương mà
12:05 - He's no Brian in Payroll = Anh ta không phải là Brian ở bên
12:10 - Is Brian? = Có Brian nào khác à? 12:12 - I don't know If you were gonna set me up = Tôi không biết Nếu
12:15 - I'd like to think it'd be with somebody like him = tôi nghĩ sẽ
12:19 - Brian's a little out of your league = Tôi nghĩ Brian ngoài tầm với
12:26 - Excuse me You don't think I could get a Brian? = Xin lỗi cô không nghĩ tôi có thể cua được Brian à? 12:33 - Because I could get a Brian Believe you me = Bởi vì tôi có thể cua được Brian đấy Hãy tin đi cả tôi và cô 12:38 - I'm really not = Tôi thật sự không thể
12:46 - I've shown you every dress we have = Con cho mọi người xem
12:49 - Unless you want her to spend eternity in a lemon yellow pantsuit
= Trừ phi mọi người muốn bà trải qua cuộc sống vĩnh hằng trong một cái
12:53 - .go with the burgundy = .đi với màu đỏ tía 12:56 - Whatever we pick, she'd say it's the wrong one = Chúng ta chọn gì
13:00 - Right We'll go with the burgundy = Được chúng ta sẽ chọn màu
13:02 - A fine choice I'm coming out = Lựa chọn tốt đấy Con ra ngoài
Trang 10đây
13:05 - Wait! We need shoes = Chờ đã chúng ta cần giày 13:16 - How about these? That's really a day shoe = Cái này thì sao? Đó
13:19 - Where she's going everyone else will be dressier? = bà ấy tính đi chơi cùng ai mà phải trưng diện như vầy? 13:24 - Could we see something in a slimmer heel? = Cho chúng ta thấy
13:31 - I have nothing in an evening shoe in the burgundy = Con không
có cái giày đi tiệc nào để đi với màu đỏ tía kia cả 13:36 - I can show you something silver that may work = Con có thể lấy
13:40 - No, it really should be burgundy Unless we go with a different dress = Không nó phải là màu đỏ tía Trừ phi chúng ta chọn cái váy màu khác
13:45 - No, no, no Watch this = Không, không, không, nhìn này 13:47 - Wait, I may have something in the back = Con có gì đó ở phía sau này
14:05 - Is everything all right? = Mọi chuyện ổn chứ con? 14:09 - Just Nana's stuff = Chỉ là đồ của bà Nana thôi 14:29 - You guys ready? = Các cậu sẵn sàng chưa? 14:30 - Mom called to tell me not to wear my hair up = Mẹ vừa gọi điện
14:33 - Know my ears aren't my best feature? Some days it's all I can think about = Biết tai của em không phải là điểm nổi bật không? Một ngày nào
đó, đó là tất cả những gì em có thể nghĩ tới 14:39 - I' m sorry l' m late I couldn't find my bearings = Tớ xin lỗi vì tới trễ Tớ không thể tìm thấy bệ cân của mình 14:43 - You mean your earrings? = Ý cậu muôn nói là bông tai à?