00:06 This is unbelievable = Its been half an hour. = Ko thể tin nỗi Đã một tiếng rưỡi rồi. 00:09 If this was a cartoon, youd look like a ham about now. = Nếu đây là bộ phim hoạt hình, thì nhìn cậu chẳng khác gì cái đùi lợn xông khói. 00:13 Theres the waitress. Excuse me = Cô hầu bàn kìa. Cô gì ơi 00:15 Hello, miss? Its Phoebe = Đó là Phoebe 00:21 Okay, will that be all? = Okay, chỉ vậy thôi sao? 00:23 Wait, wait. What are you doing here? = Khoan đã. Cậu làm gì ở đây?
Trang 1Friends season1-16, 1-17 : The One with Two Parts
00:06 - This is unbelievable! = It's been half an hour = Ko thể tin nỗi! Đã
00:09 - If this was a cartoon, you'd look like a ham about now = Nếu đây
là bộ phim hoạt hình, thì nhìn cậu chẳng khác gì cái đùi lợn xông khói 00:13 - There's the waitress Excuse me! = Cô hầu bàn kìa Cô gì ơi! 00:15 - Hello, miss? It's Phoebe! = Đó là Phoebe! 00:21 - Okay, will that be all? = Okay, chỉ vậy thôi sao? 00:23 - Wait, wait What are you doing here? = Khoan đã Cậu làm gì ởđây?
00:26 - I was over there = Thật ra tôi ở kia 00:27 - then you said, "Excuse me, miss." So now I'm here = Sau đóanh này nói, "Cô gì ơi." Vậy là tôi ở đây 00:31 - How come you're working here? = Ko, ý tớ là làm thế nào mà cậu
00:33 - Because it's close to where I live, and the aprons are really cute =
Vì tôi sống gần đây, và cái tạp dề này nhìn khá dễ thương 00:38 - Can we start over? = Chúng ta làm quen lại được ko? 00:39 - Okay, great I'm gonna be over here = Okay, sẽ trở lại kia 00:43 - The One With the Two Parts Part I = 01:30 - I don't know if he's testing me or just acting out = Tớ ko biết có
01:33 - but my monkey is out of control! = nhưng con khỉ đang vượt
01:38 - He keeps erasing the messages on my machine = Nó cứ xóa các
01:41 - Supposedly by accident = Cứ cho đó là tai nạn vậy 01:44 - Yeah, I've done that = Oh, tớ đã từng làm thế rồi 01:50 - And three days in a row, he got to the newspaper before I did =
Nó còn lấy tờ báo mà tớ chưa đọc
Trang 201:54 - .and peed all over the crossword! = và tè lên đó! 01:56 - I've never done that = Cái đó thì tớ chưa làm 02:00 - And then last night, I don't know what he did, but there werecapers everywhere = Tối qua, tớ ko biết nó đã làm j nhưng trong phòng
02:06 - Allright now look at her and tell me she doesn't look exactly likeher sister = Cô ấy trông giống hệt Phoebe 02:09 - I'm saying I see a difference = Tớ thấy lại họ khác nhau 02:12 - They're twins = Họ là chị em song sinh 02:13 - They're twins = Tớ ko quan tâm Phoebe là Phoebe Ursula thì
"hot"!
02:13 - Tớ ko quan tâm Phoebe là Phoebe Ursula thì "hot"! = I don't care
02:18 - You know that thing when we talk about things? = Cậu có biết ta
02:21 - Let's not do that anymore = Vậy ko nói chuyện đó nữa Đượcthôi
02:26 - Hey, Pheebs Guess who we saw today? = Pheebs, đoán xem tụi
02:29 - Oh, fun! = Oh, hay đấy! Được rồi 02:31 - Liam Neeson No = Liam Neeson Ko 02:32 - Morley Safer = Morley Safer Ko 02:34 - The woman who cuts my hair! = Thợ cắt tóc của tớ! 02:36 - This could be a really long game = Được rồi chuyện này sẽ khó
02:38 - Your sister, Ursula = Chị gái cậu, Ursula
02:41 - Oh, really? = Cô ấy làm việc ở 02:41 - Cô ấy làm việc ở = She works at that place 02:43 - Riff's Yeah, I know = Riff's Tớ biết.Cậu biết?
Trang 302:44 - You do? She said you guys haven't talked in years = Nhưng cô ấynói 2 người lâu rồi chưa nói chuyện mà 02:51 - So is she fat? = Ừ Thế cô ấy có béo ko? 02:56 - Not from where I was standing = Ko hề nếu xét theo tiêu chuẩn
03:21 - To my parents, by then it was, "Yeah, what else is new?" = Nhưngvới bố mẹ tớ, họ chỉ nói, "Còn chuyện gì mới nữa ko? 03:27 - I'm sorry I've gotta go I've got Lamaze class = "Rất tiếc Tớ phải
đi đây Tớ phải đến lớp "Chăm sóc em bé" đây 03:30 - And I've got earth science, but I'll catch you in gym? = Và tớ có 1lớp khoa học thế giới, gặp cậu ở trung tâm thể dục nhé? 03:37 - Is this just gonna be you and Carol? = Vậy cậu sẽ đi với Carol? 03:39 - Susan will be there too = Susan nữa 03:41 - We've got dads, we've got lesbians The whole parenting team =
Có bố, có đồng tính Cả 1 đội nuôi con 03:46 - Isn't that gonna be weird? = Việc đó có kỳ cục ko? 03:48 - It might have been at first = Lúc đầu thì thế 03:51 - but now I'm comfortable with the situation = nhưng giờ thì tớ
03:52 - Ross, that's my jacket = Ross, đấy là áo vet của em
Trang 403:53 - I know = Anh biết.Hi 04:04 - We're the Rostens = Chúng tôi là nhà Rostens 04:05 - I'm J.C And he's Michael = Tôi là J C còn anh ấy là Michael 04:08 - And we're having a boy and a girl = Chúng tôi co 1 bé trai và 1 bégái
04:12 - Good for you! Alrighty, next? = Cô thật may mắn Được rồi, tiếptheo?
04:19 - I'm Ross Geller = Tôi là Ross Geller 04:20 - And that's my boy in there = Đây là con trai tôi 04:23 - And this is Carol Willick, and this is Susan Bunch = Đây là Carol
04:37 - Who's next? = Susan là Tới ai nhỉ? 04:41 - Sorry I didn't get it, Susan is ? = Xin lỗi, Susan là ? 04:42 - Susan is Carol's friend Life partner = Bạn của Carol Carol Bạnđời
04:44 - Like buddies = Giống như bạn thân 04:47 - Like lovers = Giống như người yêu 04:48 - You know how close women can get = Cô biết đấy tình bạn của
04:52 - Susan and I live together I was married to her = Chúng tôi sống
04:54 - Carol, not me It's a little complicated = Carol, ko phải tôi Đó là 1
04:57 - But we're fine Absolutely = Nhưng chúng tôi ổn Buộc phải thế!
05:02 - That's like two birds = Vậy là đẻ tới 2 lần ah 05:15 - To you too, Helen! = Trả lại cô đấy, Helen 05:17 - Nina Bookbinder is here to see you = Nina Bookbinder đang ởđây
Trang 505:20 - Okay, send her in = Được rồi, cho cô ấy vào Mời vào 05:28 - Come on in You wanted to see me? = Ông muốn gặp tôi ah? 05:31 - I was just going over your data = Tôi vừa nhận được báo cáo của
cô
05:33 - You've been postdating your Friday numbers = Cô đã ghi ngày
05:36 - Which is bad, because ? = Tôi làm sai ah, vì ? 05:38 - It throws my WENUS out of whack = Nó khiến WENUS của tôi
05:44 - Weekly Estimated Net Usage Statistics = Hệ thống đánh giá mạng
05:47 - Right Gotcha, gotcha = Tôi hiểu rồi! 05:49 - Won't happen again I wouldn't want to do anything to hurt your
= Chuyện này sẽ ko xảy ra nữa đâu Tôi sẽ ko "làm đau"
ơi, Tớ thậm chí còn biết điều đó và tớ còn xinh đẹp hơn nhiều người thấtnghiệp
06:22 - Your little creature's got the remote again = tên tay sai bé nhỏ củaanh lại nghịch cái điều khiển nữa rồi 06:26 - Marcel, give Rossy the remote = Marcel, đưa Rossy cái điềukhiển
Trang 606:31 - Marcel! 06:32 - Marcel, đưa Rossy cái điều khiển ngay! = Marcel! 06:33 - Marcel, đưa Rossy cái điều khiển ngay! = Marcel, you give Rossy
06:39 - You give Rossy the remote = Đưa Rossy cái điều khiển 06:42 - Great Relax I'll fix it = Tuyệt Thư giãn nào Anh lo được mà
06:49 - .in Spanish is Urkel = tiếng Tây Ban Nha là Urkel 06:54 - How did he do this? = Sao nó làm được nhỉ? 06:57 - Is leaving the Christmas lights up = Có phải việc treo những
06:59 - your plan to keep us merry all year long? = la kế hoạch của cáccậu để giữ lại 1 năm vui vẻ ko? 07:02 - Someone was supposed to take them down around New Year's =
Ko, cứ tưởng là ai đó sẽ lấy chúng xuống 07:05 - but obviously someone forgot! = nhưng có vẻ như người đó đã 07:08 - Someone was supposed to write: = 07:10 - "Rach, take down the lights" and put it on the refrigera
07:17 - How long has that been there? = Nó ở đó bao lâu rồi? 07:22 - Where you been? = Rất lâu rồi Cậu vừa ở đâu thế? 07:24 - I went to Riff's I think Ursula likes me All I ordered was coffee
= Riff's.Tớ nghĩ Ursula thích tớ Tớ gọi cafe 07:28 - She brought me a tuna melt and four plates of curly fries = Cô ấymang cho tớ món cá ngừ và 5 dĩa thịt viên
Trang 707:42 - you might want to run it by = cậu có thể cần sự đồng ý của
07:50 - Would it be okay if I asked out your sister? = Uh.Có sao ko nếu tớ
07:52 - Why? Why would you want to do that? Why? = Tại sao? Tại sao
07:57 - So that if we went out on a date, she'd be there = Vậy nếu tớ rangoài, và cô ấy ở đấy.Tớ ko phải là nó, sao cũng được 08:05 - Well, I mean, I'm not my sister's, you know
08:50 - Sorry I'm late Where's Carol? = Hi Xin lỗi đã đến trễ Carol đâu? 08:52 - Stuck at school Some parent teacher thing = Bị kẹt ở trường Phụ
08:55 - You can go I'll get the information = Anh có thể đi Tôi ở đây
08:59 - No, I think I should stay We should both know what's going on =
Ko, Tôi nghĩ tôi nên ở lại Cả 2 ta nên biết rõ về việc này
Trang 809:05 - This will be fun = Sẽ vui lắm đây 09:07 - We're gonna start with some basic third stage breathing exercises.
= Chúng ta sẽ bắt đầu với 3 giai đoạn cơ bản của bài tập hít thở 09:11 - Mommies, get on your back = Các bà mẹ, ngồi xuống 09:13 - And, coaches, you should be supporting Mommy's head = Và cácông bố, các anh hãy đỡ đầu của các bà mẹ
09:26 - I'm supposed to be the mommy? = Vậy tôi sẽ là mẹ sao? 09:27 - Okay, I'm gonna play my sperm card one more time = Tôi sẽ dùngthẻ tinh trùng của tôi thêm 1 lần nữa 09:33 - I have to miss out on the coaching training because I'm a woman?
= Vậy tôi ko thể là người bảo hộ vì tôi là phụ nữ sao? 09:37 - So what do you propose to do? = Vậy giờ sao? 09:39 - I'll flip you for it Flip me for it? = Tung đồng xu.Tung đồng xuư?
09:41 - Heads, heads, heads! = Ko, Ko Mặt! 09:43 - On your back, Mom! = Ngồi xuống nào, Mẹ! 09:49 - All right, Mommies, take a nice, deep, cleansing breath = Đượcrồi, các bà mẹ, cố gắng hít thở sâu nào
10:16 - It's been better = Ko tốt lắm 10:18 - The Annual Net Usage Statistics are in = Hệ thống đanh giá mạng
10:22 - It's pretty ugly = Và? Nó ko hiệu quả lắm 10:24 - We haven't seen an ANUS this bad since the '70s = Chúng tôi
Trang 9chưa hề thấy 1 ANUS tệ như thế tư thập niên 70 10:28 - What's it mean? = Điều đó có nghĩa là gì? 10:30 - We'll be laying off people = Chúng ta sẽ cắt giảm nhân sự 10:32 - I know I was late last week I slept funny and my hair was snarly.
= Tôi biết tuần trước tôi ko hoàn thành kịp Nhưng giờ tôi đang
10:42 - Ever have to fire anyone? = Cậu từng sa thải ai chưa? 10:44 - No, but that's not a problem sir, that's why my name's on the door
= Ko, nhưng đó ko phải là 1 khó khăn Vì thế ma tên tôi có trên cánh cửakia
10:49 - By the way, do you know when I'm getting my name on the door?
= Ông có biết trên cửa có tên tôi ko ? 10:53 - I don't know I put it in "the thing" = Tôi ko biết Tôi cứ nghĩ đó
11:27 - Would you like to have dinner sometime? = Em có muốn thỉng
11:35 - So Pheebs, what do you want for your birthday? = Vậy, cậu muốn
Trang 10làm gi trong sinh nhật của mình? 11:38 - What I really want is for my mom to be alive and enjoy it with me.
= Tớ mong mẹ tớ còn sống và cùng vui vẻ với tớ.Okay Tớ có ý này 11:48 - Let me put it this way Anything from Crabtree & Evelyn? = Đến
11:52 - Bath salts would be nice! = Bồn tắm muối nghe được đấy! Okay!
12:03 - What is this place? = Đây là đâu thế nhỉ? 12:05 - You're cold, I have to pee, and there's coffee = Cậu thì lạnh, Tớphải đi vệ sinh và có cafe ở đây 12:08 - How bad could it be? = Còn gì tệ hơn nữa ko? 12:10 - I think we have an answer = Tớ nghĩ là có rồi 12:14 - What's she doing here? = Sao cô ta lại ở đây nhỉ? 12:15 - This could be God's way of telling us to eat at home = Có thể là
12:19 - Think she got fired at Riff's? No, we were there last night = Cậu
có nghĩ là Riff's sa thải cô ta? Ko, tối qua ta vừa thấy cô ta ở đó mà 12:23 - She kept bringing swordfish Are you gonna go ? = Cậu ko địnhđi ?
12:26 - I'll wait until we order It's her, right? = Tớ cần xác minh có phải là
12:29 - It looks like her = Trông giống cô ta đấy
12:34 - Hi, it's us! = Yeah.Hi, là chúng tôi nè! 12:39 - Right And it's me! = Ừ Tôi nè! 12:44 - So you're here too? = Cô cũng làm ở đây ah? 12:46 - As much as you are = Như các cô thôi
12:50 - We know what we want = Chúng tôi biết mình cần gì
Trang 1112:54 - Two caffe lattes And some biscotti cookies = 2 tách cafe Và vài
12:57 - Good choice = 1 lựa chọn hay đấy 13:02 - It's definitely her = Đúng là cô ta rồi 13:12 - I can't believe you = Yeah.Tớ ko thể tin 13:14 - You still haven't told that girl she doesn't have a job? = là cậu konói cho cô ta biết là cô ta đã mất việc 13:18 - You still haven't taken down the Christmas lights = Các cậu cũng
13:22 - Congratulations! I think you found the world's thinnest argument
= Chúc mừng! Cậu đã tìm thấy lời bào chữa tệ nhất thế giới 13:26 - Trying to find the right moment = Tớ sẽ tìm thời điểm thích hợp 13:28 - That shouldn't be so hard, now that you're dating = Ko khó lắmđâu giờ cậu đang hẹn hò với cô ta mà 13:33 - "Sweetheart, you're fired But how about a quickie before I go towork?" = "Honey, em bị sa thải Em thấy sao khi bị sa thải mà chưa kịp tới
13:45 - Once you're inside, you don't have to knock anymore = Lần sau,
13:54 - Hi, Mr Heckles = Chào, ông Heckles 13:56 - You're doing it again = Cô lại làm thế 13:58 - We're not doing anything = Chúng tôi có làm gì đâu 13:59 - We're just sitting around talking quietly = Chúng tôi đang ngồi
14:03 - I can hear you through the ceiling = Tôi có thể nghe qua trần nhà
14:07 - My cats can't sleep = Con mèo tôi ko thể ngủ 14:11 - You don't even have cats = Ông thậm chí còn chẳng có mèo 14:12 - I could have cats = N Sẽ có
Trang 1214:16 - Goodbye, Mr Heckles = Tạm biệt ông Heckles 14:17 - We'll try to keep it down = Chúng tôi sẽ cố nói nhỏ lại 14:24 - Phoebe, can you do me a favor? = Phoebe, giúp tớ Mặc thử cái
14:27 - Try this on to make sure it fits = Tớ muốn chắc là nó vừa 14:29 - My first birthday present! Oh, this is really = Quà sinh nhật đầu
14:34 - No no no, it's for Ursula I just figured, you know, size wise = Ko,
ko, nó dành cho Ursula Tó chỉ muốn biết có vừa ko
14:45 - Are you seeing her again? = Tối nay cậu gặp cô ta ah? 14:46 - Yep, Ice Capades = Uh, ở lce Capades 14:49 - This is serious = Cậu nghiêm túc chứ 14:50 - I've never known you to pay money for any kind of "capade" = Tớchưa bao giờ thấy cậu chịu chi cho cái thứ gọi là "capade." 14:55 - I don't know I like her = Tớ ko biết Tớ thích cô ấy 14:57 - She's different There's something about her = Cô thật khác biệt
15:01 - That you like We get it You like her = Khiến cậu thích Hiểu rồi
15:05 - Phoebe, I asked you and you said it was okay = Phoebe, Tớ đã hỏi
15:08 - Well, maybe now it's not okay = Vậy có lẽ giờ nó ko okay Okay 15:12 - Well, maybe now I'm not okay with it not being okay = Có lẽ giờ
tớ ko okay với chuyện ko okay này 15:21 - Knit, good woman Knit! Knit! = Okay!Đan đi, đan! 15:37 - And that's the Chrysler Building right there = Và tòa nhà Chrysler
15:41 - Mr Douglas = Nina! Ngài Douglas
Trang 1315:43 - Cool tie = Cà vạt đẹp đấy 15:48 - She's still here = Cô ta vẫn ở đây ah 15:50 - Yes Yes, she is = Vâng Vâng, đúng thế 15:52 - Didn't I memo you? = Tôi có quên nói điều này cho ngài chưanhỉ?
15:54 - After I let her go, I got a call from her psychiatrist, Dr Flanen =Sau khi sa thải cô ta, bác sỹ tâm thần của cô ta,bác sỹ Flennan,gọi cho tôi 15:59 - .Dr Flanan, Dr Flan = Dr Flennan Dr Flynn 16:03 - And he informed me that she took the news rather badly = Ông tacho tôi biết về những biểu hiện ko bình thường của cô ta khi gặp chuyệnxấu
16:06 - In fact, he mentioned the word "frenzy" = Tóm lại, ông ta đè cậptới "thế giới điên loạn" của cô ta Anh đùa ah! 16:10 - She seems so = Cô ta trông 16:12 - Oh, no, no Nina? She's = Nina? 16:15 - In fact, if you asked her now = Đúng thế đấy Nếu giờ ông hỏi côta
16:18 - she'd have no recollection of being fired at all = cô ta sẽ ko hề
16:22 - That's unbelievable = Ko thể tin nỗi 16:23 - And yet believable = Còn chưa tin nỗi đâu 16:26 - So I decided not to fire her again = Thế nên tôi quyết định ko sa
16:28 - until I'm sure she will be of no threat to herself or others = chođến lúc cô ta ko còn là mối đe dọa với bất kỳ ai nữa 16:32 - I see You never really know what's going on inside a person'shead = Tôi đoán là anh chưa bao giờ hiểu 1 người đang nghĩ gì 16:37 - Well, I guess that's why they call it psychology, sir = Tôi đoán đó
là lý do tại sao người ta gọi đó là tâm lý học,thưa ngài 16:43 - The sound Mom and Dad will never forget = Âm thanh mà những
Trang 14người mẹ và bố sẽ ko bao giờ quên được 16:47 - For this, after all, is the miracle of birth = Điều này là một phépmàu
16:50 - Lights, please = Bật đèn lên nào 16:52 - And that's having a baby = Em bé ra đời như thế đấy 16:53 - Next week is our final class = Tuần tới là buổi học cuối cùng 16:57 - Susan, go deep = Susan, ném bóng nào 17:04 - It's impossible It's just impossible = Thật ko dễ dàng gì 17:06 - What is, honey? = Có chuyện gì thế? 17:08 - What that woman = Người phụ nữ kia
17:12 - I am not doing that! = Tớ nghĩ ko làm như cô ta được 17:15 - It'll have to stay in, that's all Everything will be the same = Nó kothể ra ngoài được.Mọi thứ giống hệt thế 17:18 - It'll just stay in Carol, honey = Nhưng nó sẽ ko thể ra ngoài được
17:40 - The birth part is just one day = Sinh đẻ chỉ có 1 ngày 17:42 - and when it's over, we'll all be parents for the rest of our lives =Sau đó, chúng ta sẽ là ba mẹ của những thiên thần 17:47 - I mean, that's what this is all about, right? = Đúng ko,
Trang 1517:52 - Ross = Ross? 17:54 - I'm gonna be a father = Tớ sẽ làm bố 17:57 - This is just occurring to you? I knew I was having a baby = Cậubiết rồi mà? Trước đây tớ chỉ biết là mình có con thôi 18:01 - I just never realized the baby was having me 18:01 - Giờ tớ mới nhận ra rằng đứa bé đang có 1 người bố = I just never
18:04 - You're gonna be great = Cậu sẽ là ông bố tốt mà 18:07 - How could you say that? = Sao có thể được? 18:08 - I can't even get Marcel to stop eating the bathmat = Tớ còn ko bảoMarcel ngừng ăn xà phòng tắm được nữa mà 18:12 - How am I gonna raise a kid? = Sao tớ dạy được 1 đứa trẻ? 18:14 - You know, some scientists are now saying = Vài nhà khoa học
18:40 - You know? = như là, cậu biết đấy?
18:44 - Well, not that it's any of your business, but = Đó ko phải là việc
18:46 - .no, we haven't Okay? = chưa, chúng tớ chưa có 18:54 - You meant sex, right? = Ý cậu là "chuyện đó" đúng ko?
Trang 1619:08 - Do you have a sec? Sure, Nina What's up? = Anh rãnh ko? Chắc
19:11 - I don't know, for the past couple of days, people have beenavoiding me = Vài ngày qua, mọi người có vẻ xa lánh em 19:15 - and giving me strange looks = và nhìn em 1 cách kỳ cục 19:18 - Oh, well, maybe that's because = Có thể họ đang ghen tỵ vớichúng ta.Có thể Nhưng điều đó ko giải thích được\ 19:22 - .they're jealous of us = Nhọ lấy hết kéo của em
= Ông có muốn tôi gửi hồ sơ tâm thần của cô ta cho phòng nhân sự ko? 19:52 - Helen drinks = Chăc cô ấy say 19:55 - Will you marry me? = Em lấy anh nhé? 20:03 - After the proposal, I kind of unreveled = Sau khi cầu hôn, Tớ
20:07 - Right, because you were really in control up untill then = Đúng
Vì từ giờ cậu sẽ bị kiểm soát cho đến sau này 20:13 - Yeah, well, I ended up telling her everything Oh, how'd she takeit? = Tớ đã nói cho cô ấy mọi chuyện Cô ta đón nhận như thế nào? 20:16 - Pretty well Except for the stapler thing = Rất tốt Trừ cái dập
Trang 1720:19 - Little tip If you're ever in a similar situation = Tớ khuyên 1điều,nếu các cậu bị vướng vào tình huống như thế 20:22 - never, ever leave your hand on the desk = đùng bao giờ để tay
20:27 - Okay, I think I get how to do this = Okay,em nghĩ là em biết điều
20:35 - Can we turn this off? Can we make them go away? = Có thể tắt
20:38 - Because I can't watch = vì tớ ko thể xem được 20:40 - They're gone = Okay, chúng đi rồi 20:42 - Are you all right? = Cậu ổn chứ? 20:44 - Yeah It's just this whole stupid Ursula thing = Chỉ là thứ gọi là
20:57 - I mean, I'm not saying she's evil or anything = Tớ ko nói nó là quỉ
21:00 - She's just, you know, she's always breaking my stuff = Chỉ là nó
21:04 - When I was 8, I wouldn't let her have my Judy Jetson thermos =Lúc tớ 8 tuổi, nó ném cái bình nước hiệu Judy Jetson 21:07 - .so she threw it under the bus = của tớ xuống xe buýt 21:10 - And then when I was twelve and she broke my colar bone = Lúc
tớ 12 tuổi, nó làm gẫy xương đòn của tớ 21:15 - Alright, she didn't mean to do it But I think it still counts = Nó ko
21:19 - And then there's Randy Brown = Và sau này là Randy Brown 21:21 - .who was like = .ai thích
Trang 1821:23 - Have you ever had a boyfriend who was your best friend? = Cáccậu có bao giờ có bạn trai người mà trc đó là bạn thân ko? 21:30 - Well, but that's what he was for me = Trc đây tớ có 1 người nhưthế
21:32 - And she, you know, kind of stole him away = Và nó cướp anh ấy
21:35 - .and then broke his heart = ròi bỏ rơi anh ấy 21:39 - And then he wouldn't even talk to me anymore = Rồi anh ấy ko
21:42 - He didn't want to be around anything that looked like either one of
us = Anh ta ko muốn thấy bất cứ thứ j trông giống như 1 trong 2 chúngtôi
21:50 - I mean, I know Joey's not my boyfriend or my thermos = Tớ biếtJoey ko phải là bạn trai hay cái bình nước của tớ 21:55 - .or anything, but = hay là gì đi nữa, nhưng 21:57 - You won't lose him You gotta talk to Joey = Cậu sẽ ko mất cậu
ấy đâu Cậu phải nói chuyện với Joey
22:02 - He doesn't know this stuff If he knew how you felt = Nếu cậu ấy
22:05 - He's falling in love with her = Nhưng cậu ấy đang thích nó 22:07 - They've been going out a week = Họ mới chỉ hẹn hò có 1 tuần 22:09 - They haven't even slept together yet I mean, that's not serious =
Họ còn chưa ngủ chung Mối quan hệ này ko nghiêm túc.Okay Okay 22:41 - May we help you? = Em giúp j được chị? 22:51 - What are you doing? It's freezing! Would you come inside? = Cậuđang làm gì thế? trời lạnh lắm! Vào trong đi.22:54 - No, no, no = ko, ko, ko 22:56 - You wanted me to take them down = Cậu muốn tớ lấy chúngxuống