00:03 Oh, heres little Ben falling asleep. = Oh, đây là Ben bé bỏng đang ngủ. 00:08 A little bit later. Is he gonna sleep? = 1 lúc sau. Nó lại ngủ. 00:13 Is he gonna sleep? Is he gonna? = Nó lại ngủ. Nó lại... 00:18 Yep, out like a light = Yep, nó tỉnh rồi 00:21 This sure trumps the Has he pooped? series. = Đây đúng là 1 seri hình bé mệt. 00:25 Ross, we love him, okay? = Ross, tụi tớ yêu nó, được chứ? 00:27 But right now hes just a little fat guy. = Nhưng hiện giờ trông nó như 1 gã béo ấy. 00:30 How excited can we get? = Sao tụi tớ thấy thích được? 00:34 What you got? 400 pictures of Ben on a rug. = Các cậu có gì thế? 400 tấm ảnh của Ben. 00:37 Oh, my God Let me see = Oh, trời ơi Cho tớ xem 00:41 The One Where Rachel Finds Out = The One Where Rachel Finds Out
Trang 1Friends season1-24 : The One where Rachel finds Out
00:03 - Oh, here's little Ben falling asleep = Oh, đây là Ben bé bỏng đang ngủ 00:08 - A little bit later Is he gonna sleep? = 1 lúc sau Nó lại ngủ 00:13 - Is he gonna sleep? Is he gonna? = Nó lại ngủ Nó lại 00:18 - Yep, out like a light! = Yep, nó tỉnh rồi! 00:21 - This sure trumps the "Has he pooped?" series = Đây đúng là 1 seri hình "bé mệt"
00:25 - Ross, we love him, okay? = Ross, tụi tớ yêu nó, được chứ? 00:27 - But right now he's just a little fat guy = Nhưng hiện giờ trông nó như 1 gã béo
ấy
00:30 - How excited can we get? = Sao tụi tớ thấy thích được? 00:34 - What you got? -400 pictures of Ben on a rug = -Các cậu có gì thế? -400 tấm
00:37 - Oh, my God! -Let me see! = -Oh, trời ơi! -Cho tớ xem! 00:41 - The One Where Rachel Finds Out = The One Where Rachel Finds Out 01:27 - Here's little Ben nodding off = Đấy là lúc bé Ben ngủ gật 01:29 - Look at Aunt Monica's little boy! = Nhìn cục cưng của dì Monica kìa! 01:32 - Look, he's got Ross haircut -Let me see = -Nhìn nè, Ross đang cắt tóc cho nó
01:36 - Oh, God! Is he just the sweetest thing? = Oh, trời! nhìn nó thật đáng yêu? 01:40 - You must just wanna kiss him all over = Nhìn nó là muốn hôn rồi 01:47 - That would be nice = Việc đó chắc tuyệt lắm 01:52 - Pardon? -Nothing = -Gì thế? -Ko có gì 01:53 - Just a little extra air in my mouth = Chỉ là thổi ko khí bằng miệng thôi mà 02:01 - Chan, can you help me out? I'll pay you back = Chan, giúp tớ thanh toán cái
02:05 - Right Including the waffles last week, you now owe me = Đúng rồi Nếu gộp
cả mấy cái bánh tuần trc nữa thì cậu đang nợ tớ 02:10 - 1 7 jillion dollars = 17 "chịu" đô-la 02:13 - Really, I'll pay you back this time -Where's this money coming from? = -Thật đấy, sau này tớ sẽ trả -Tiền cậu đi đâu hết? 02:17 - I'm helping out at the NYU Med School with research = Tớ đang trợ giúp cho
02:21 - What kind of research? = Nghiên cứu gì thế? 02:25 - Just, you know, science = Chỉ là khoa học thôi
Trang 202:27 - Science = Khoa học 02:31 - Yeah, I think I've heard of that = Yeah,tớ nghĩ là tớ nghe thấy gì đó 02:35 - It's a fertility study = Nghiên cứu khả năng sinh sản 02:39 - Joey, please tell me you're only donating your time = Joey, làm ơn nói với tớ là
02:45 - Actually, a little more than that = Thật ra thì tớ còn tặng "thứ" nữa 02:49 - Thank you, God This will bring us so much joy = Cảm ơn Chúa Chuyện này
02:54 - Come on, it's not that big a deal = Thôi nào, chuyện này có gì to tát đâu 02:57 - I just go down there every other day = Tớ chỉ phải tới đó mỗi ngày 03:00 - and make my contribution to the project = và "làm vật đóng góp" của tớ
03:03 - But at the end of two weeks, I get $700! = Nhưng sau 2 tuần tớ sẽ nhận được
$700!
03:07 - You're gonna be making money hand over fist = Cậu sẽ kiếm được cả đống
03:12 - That's funny Very funny = Vui lắm Rất vui đấy 03:15 - This is great I actually know somebody who loves what they do = Chuyện này thật tuyệt Thực ra tớ biết 1 số người rất yêu công việc cậu làm đấy 03:22 - But what do you do to unwind after a tough day at work? = Mà nè, cậu sẽ làm
gì để thư giãn sau 1 ngày làm việc vất vả thế? 03:29 - Okay, we got the coleslaw and buns = Okay, chúng ta đã có xà lách trộn và
03:32 - The ground-up flesh of formerly cute cows and turkeys = 1 mâm thịt mà trc đây là của những con bò và gà tây đáng yêu 03:38 - I just love barbecuing with you = Tớ rất thích làm tiệc liên hoan với cậu đấy 03:41 - Men are here! = Tụi anh đã tới!
03:54 - Put out fire by peeing, no get invited back = Rồi "tè" lên để dập lửa, và khỏi
03:59 - Melanie called She'll be late -Okay = -Melanie vừa gọi Cô ấy sẽ đến muộn -Okay
04:02 - How are things going? Is she becoming your "special someone"? = Chuyện này
Trang 3sẽ đi đến đâu? Liệu cô ta có trở thành "người đặc biệt" của cậu? 04:08 - I don't know She's pretty great = Tớ ko biết Cô ấy khá tuyệt 04:11 - What does she think of your little science project? = Thế cô ấy nghĩ gì về dự án
04:16 - You think I'd tell a girl I like that I'm also seeing a cup? = Cậu nghĩ là tớ sẽ nói cho cô gái tớ thích là tớ cũng đang nhìn vào cái cốc ah? 04:23 - Man's got a point = Thôi ko nói chuyện này nữa 04:25 - The tough thing is, she really wants to have sex = Ko may là cô ấy thật sự
04:36 - I got a week left to go According to the rules = Tớ đã theo 1 tuần rồi Và
04:40 - I can't conduct personal experiments, if you know what I mean = thì tớ ko được phép thực hiện các "cuộc thử nghiệm cá nhân", nếu các cậu hiểu ý tớ là gì 04:46 - Joey, we always know what you mean = Joey, tụi tớ luôn hiểu ý cậu là gì 04:57 - How long did you think this barbecue would last? = Cậu nghĩ bữa tiệc này sẽ
05:00 - I'm going to China -Jeez, you say one thing, and = -Tớ chuẩn bị đi Trung
05:06 - China? -For the museum Someone found a bone = -Trung Quốc? -Công việc của viện bảo tàng 1 số người vừa tìm thấy hóa thạch 05:10 - They don't want us to have it = Họ ko muốn viện bào tàng lấy nó 05:12 - I'm going to try to persuade them It's a whole big bone thing = Anh phải đi để thuyết phục họ Đây là cả 1 câu chuyện lớn về xương 05:18 - Anyway, I'll be gone for a week = Anh sẽ đi trong 1 tuần 05:21 - If you want to reach me, you can't So here's my itinerary = Em sẽ ko thể liên lạc được với anh Đây là lịch hành trình của anh 05:27 - Here's a picture of me -Oh, let me see = -Đây là hình anh -Oh, xem nào 05:30 - Could you show it to Ben every now and then so he doesn't forget me? = Em
có thể cho Ben nhìn tấm hình để nó ko quên anh, được ko? 05:36 - "Hi, Ben I'm your father." = "Hi, Ben Bố đây." 05:41 - "I am The Head!" = "Ta là đầu đây" 05:49 - This barbecue's gonna be very fun = Bữa tiệc chắc sẽ vui lắm 05:52 - I wanted to wish Rachel a happy birthday before I left = Anh muốn chúc mừng
Trang 405:56 - She's out having drinks with Carl -Hey, who's Carl? = -Cô ấy vừa đi ra ngoài
06:03 - That guy she met at the coffeehouse = Cái gã mà cô ấy gặp ở quán cafe 06:06 - There's this guy she met at -The coffeehouse? Right = -Có 1 gã cô ấy đã gặp
06:11 - So you do know who he is = Vậy là cậu biết gã đó rồi sao 06:17 - I'll go say goodbye to the guys = Anh sẽ đi chào mấy tên kia 06:19 - Hey, you know what? Tell them that bone story = Hey, cậu biết sao ko? Kể cho
06:30 - I have to go to China -The country? = -Tớ phải đi Trung Quốc -Đất nước ah? 06:34 - No, this big pile of dishes in my mom's breakfront = Ko, đống bát đĩa của mẹ
06:40 - Do you know who Carl is? = Các cậu có biết Carl là ai ko? 06:41 - Let's see Alvin, Simon, Theodore No = Để coi Alvin, Simon, Theodore
Ko
06:47 - Rachel's having drinks with him tonight = Rachel vừa ra ngoài cùng hắn ta 06:50 - How can she, when she's never shown interest in you? = Sao cô ấy có thể làm thế khi mà chưa bao giờ thấy hứng thú với cậu? 06:54 - Forget about her -He's right = -Quên cô ấy đi -Đúng đấy 06:57 - Please move on Go to China Eat Chinese food = Quên đi Đến Trung Quốc
07:01 - Of course, there they just call it "food." = Uh nếu ở đó họ gọi nó là "food." 07:04 - Yeah, I guess I don't know = Yeah, có thể Tớ ko biết nữa 07:08 - All right, just give her this for me, okay? = Được rồi đưa món quà này cho cô
07:12 - We're looking out for you We want you to be happy = Chúng tớ luôn muốn
07:16 - I may only have a couple beers in me, but I love you = Có thể tớ mới chỉ uống
07:22 - I'm still on my first = Tớ vẫn dùng chai đâu tiên 07:27 - I just think you're nice = Và tớ nghĩ cậu sẽ ổn 07:36 - That's when we started this fruit basket business = Đó là lúc chúng tôi bắt đầu
07:40 - We call ourselves "The Three Basketeers." = Chúng tôi gọi nó là "The Three Basketeers."
Trang 507:45 - Like "The Three Musketeers," only with fruit = Phát âm giống "The Three
07:54 - How do you want your burgers? -Presents first! = -Co ai muốn ăn hambuger
07:58 - We're doing presents first = Tớ ko quan tâm lắm tới điều Rachel vừa nói 08:02 - Hey, hold on there, tiger How are you holding up? = Hey, đợi chút Cậu "trì
08:06 - Well, not so good She thinks tonight we're gonna = Well, ko tốt lắm Cô ấy
08:10 - complete the transaction, if you know what And you do = "tiến hành giao dịch", nếu cậu biết nó là gì Và cậu biết 08:15 - Have you ever thought about being there for her? = Có bao giờ cậu nghĩ sẽ ở
08:19 - What do you mean? = Ý cậu là gì? 08:24 - You know, just be there for her = Cậu biết đấy, chỉ cần ở đó vì cô ấy
08:35 - Think about it = Nghĩ về nó đi 08:41 - Okay I'm guessing this is from = Okay Tớ đoán cái này là của 08:50 - Thank you, Melanie -This one right here is from me = -Cảm ơn cậu, Melanie
08:53 - Okay It's light It rattles = Okay Nó nhẹ Có tiếng
09:01 - Travel Scrabble! = trò sắp chữ!
09:12 - This one's from Joey = Cài của Joey 09:14 - It feels like a book, I think it's a book And it's a book! = Có vẻ là quyển sách,
Tớ nghĩ nó là quyển sách Và nó đúng là quyển sách! 09:19 - It's Dr Seuss! = Cuốn bác sỹ Seuss! 09:22 - That book got me through some tough times = Cuốn sách đó đã đi theo tớ suốt
09:26 - There's a little child inside this man = Dường như có 1 đứa bé bên trong anh
ấy
09:29 - The doctors say if they remove it, he'll die = Và bác sỹ nói nếu ko vứt nó đi,
09:35 - Who's this from? -From Ross = -Cái này của ai? -Của Ross
Trang 609:43 - Oh, my God! He remembered! = Oh, lạy chúa! Cậu ấy vẫn nhớ! 09:48 - Remembered what? -lt was months ago = -Nhớ gì? -Cách đây vài tháng 09:51 - We walked by this antique store I saw this pin = Chúng tớ đi ngang qua 1 tiệm
09:54 - I told him it was like one my grandma had when I was little = Tớ đã nói với cậu ấy là bà tớ cũng có 1 cái như thế lúc tớ còn nhỏ 09:59 - I can't believe he remembered! = Ko thể tin nổi là cậu ấy còn nhớ! 10:02 - Well, sure, but can you play it on a plane? = Well, nhưng cậu có thể chơi trò
10:11 - It's so pretty! This must've cost him a fortune = Nó đẹp quá! Nó chắc phải tốn
10:15 - I can't believe it = Tớ ko thể tin được 10:16 - Remember when he fell in love with Carol = Có nhớ lúc cậu ấy yêu Carol 10:19 - and bought her that expensive crystal duck? = cậu ấy đã mua cho cô ấy 1
10:23 - What did you just say? = Cậu vừa nói gì thế?
10:43 - No, no, no The "love" part? = Ko, ko, ko Đoạn "yêu" ấy? 10:54 - Oh, my God! -Oh, no, no, no = -Oh, lạy chúa! -Oh, ko, ko, ko 11:01 - That's good Just keep rubbing your head That'll turn back time = Đúng rồi, cứ chà xát đầu như thế đi Nó sẽ làm thời gian quay ngược lại đấy 11:13 - This is unbelievable I mean, this is unbelievable! = Chuyện này thật khó tin 11:16 - I know This is really, really huge = Tớ biết, chuyện này thật khổng lồ 11:19 - No, it's not It's small It's tiny It's petite It's wee = Ko, ko hề Nó nhỏ chút Bé
11:24 - I don't think any of our lives will ever be the same ever again = Tớ ko nghĩ ai trong chúng ta còn có thể gặp chuyện tương tự vậy nữa đâu 11:30 - Is there a mute button on this woman? = Có nút tắt tiếng nào trên người phụ nữ
11:33 - I think this is so great I mean, you and Ross! = Tớ nghĩ chuyện này thật tuyệt
11:37 - Did you have any idea? -No, none! = -Cậu ko thấy thế ah? -Ko, ko hề! 11:40 - My first night in the city, he mentioned asking me out = Đêm đầu tiên ở đây,
11:44 - but nothing ever happened = nhưng ko có gì xảy ra
Trang 711:46 - What else did he say? Does he wanna go out? = Cậu ấy còn nói gì nữa ko? Cậu
11:50 - Given that he's in love with you = Vì cậu ấy đang yêu cậu nên 11:52 - he wouldn't mind getting a cup of coffee = cậu sẽ ko hề thấy phiền nếu
11:56 - Ross? All this time? I've gotta talk to him = Ross? Suốt thời gian qua? Tớ phải
12:01 - He's in China! -The country = -Cậu ấy đi Trung Quốc rồi! -Đất nước 12:07 - Is his flight gone? = Máy bay của cậu ấy cất cánh chưa? 12:09 - Yes! He's watching a woman do this: = Rồi! Cậu ấy đang nhìn 1 người phụ nữ
12:14 - His flight doesn't leave for 45 minutes = Máy bay sẽ cất cánh trong 45ph nữa 12:17 - What about time difference? -From here to the airport? = -Có thể có chênh lệch
12:22 - You'll never make it! -I've gotta try = -Cậu ko bắt kịp đâu! -Tớ sẽ thử 12:24 - What'll you say to him? = Vậy cậu sẽ nói gì với anh ấy? 12:27 - I don't know -Then you shouldn't go = -Tớ ko biết -Vậy cậu ko nên đi 12:29 - Right If you're gonna break his heart, that can wait = Đúng đấy Nếu muốn tan
vỡ trái tim cậu ấy, cậu có thể chờ mà 12:33 - But if it's good, tell him now = Nhưng nếu là chuyện tốt, thì nên nói cho anh
12:36 - Maybe I'll know when I see him -All right, does this help? = -Có thể tớ sẽ biết khi gặp cậu ấy -Được rồi, vậy cái này giúp được gì ko? 12:46 - No Look, all I know is, I cannot wait a week This is just too big = Ko Nghe này, tất cả những gì tớ biết là tớ ko thể chờ 1 tuần Chuyện này quá lớn 12:52 - I've just gotta talk to him Okay, I'll see you later = Tớ phải nói chuyện với cậu
12:56 - Rachel, I love you! Deal with me first! = Rachel, Tớ yêu cậu! Nhớ tới tớ đầu
13:19 - Ross! Excuse me, pardon me -Your boarding pass? = -Ross! Xin lỗi -Vé của cô?
13:23 - I need to talk to my friend = Tôi chỉ muốn nói chuyện với bạn của tôi thôi 13:25 - Sorry, you're not allowed here without a pass = Rất tiếc, cô ko được vào trong
Trang 8nếu ko có vé 13:29 - He's right there, in the blue jacket! Can l? = Anh ấy ở kia, mặc áo vét xanh, liệu
13:32 - I'm sorry Federal regulations! = Tôi rất tiếc Đây là luật liên bang! 13:35 - Then could you please just give him a message for me? = Vậy làm ơn nhắn
13:39 - This is very important -All right What's the message? = -Chuyện này rất quan
13:44 - I don't know = Tôi cũng ko biết 13:48 - Excuse me, sir! Excuse me, sir? I have a message for you = Xin lỗi, thưa ngài?
13:53 - Rachel loved the present She'll see you when you get back = Cô Rachel rất thích món quà Cô ấy sẽ gặp lại ông khi ông quay lại
14:00 - Toby, I don't know what she's talking about = Toby, anh chẳng biết cô ta nói gì
cả
14:03 - There's no Rachel Don't give me that deep freeze = Anh chẳng biết Rachel
14:16 - Oh, Joey, Joey, Joey! = Oh, Joey, Joey, Joey! 14:21 - I think I blacked out there for a minute = Em nghĩ mình đã ngất đi trong vài
14:28 - Well, now we gotta find something fun for you = Giờ ta phải tìm cái gì đó làm
14:35 - You know what? = Em biết sao ko? 14:39 - Forget about me Let's give you another turn = Quên anh đi Tới phiên em tiếp
đi
14:45 - Me, again? -Sure Why not? = -Em, lần nữa ah? -Uh Sao ko chứ? 14:51 - Boy, somebody's gonna get a big fruit basket tomorrow! = Ôi trời, ngày mai có người sẽ được nhận cả 1 rỗ trái cây đấy! 15:01 - I gotta tell you, you are nothing like I thought you'd be = Em phải nói cho anh biết là anh ko hề giống như những gì em đã nghĩ 15:07 - How do you mean? = Ý em là gì? 15:08 - I had you pegged as a guy who's always, "Me, me, me!" = Em cứ cho rằng anh
Trang 915:13 - But you, you're a giver = Nhưng anh, anh lại là người cho 15:18 - You're the most generous man I ever met = Anh là người đàn ông hào phóng
15:21 - I mean, you're practically a woman = Ý em là, anh thực tế giống như 1 người
15:31 - You're just saying that -No = -Em chỉ nói thế thôi phải ko -Ko
15:49 - So? -I missed him = -Sao rồi? -Ko gặp được 15:51 - I'm so sorry -That's too bad = -Tớ rất tiếc -Thật tệ
15:56 - No, I feel bad for her I do = Ko, tớ thấy tệ thật mà 15:59 - I can think of somebody other than myself = Tớ có thể nghĩ tới người khác
16:02 - All right, I'm going to bed = Được rồi, tớ đi ngủ đây 16:06 - Happy birthday Hang in there -Thanks = -Chúc mừng sinh nhật, Rach -Cảm
ơn
16:14 - Pizza coupons = Phiếu giảm giá Pizza 16:20 - Okay You guys want help cleaning up this mess? = Okay Các cậu có muốn
16:24 - That'd be great = Uh, tất nhiên rồi 16:29 - So, Rach, you wanna save this wrapping paper? = Rach, cậu có muôn giữ mấy
16:33 - Are you gonna go for it with Ross or should I throw it out? = Cậu sẽ giữ vì
16:40 - I don't know I don't know = Tớ ko biết 16:45 - Thought about it all the way there = Trên đường tới đó tớ đã nghĩ rất nhiều 16:47 - and I thought about it all the way back You know, it's Ross! = và trên đường về cũng thế Các cậu biết đấy, đó là Ross! 16:52 - You know what I mean? It's Ross = Các cậu hiểu ý tớ chứ? Đó là Ross
16:57 - I don't know This is just my initial gut feeling = Tớ ko biết Đây chỉ là cảm
17:03 - but I'm thinking it'd be really great = nhưng tớ nghĩ chuyện này thật tuyệ 17:07 - Oh, my God, me too! We'd be like friends-in-law! = Oh, lạy chúa, tớ cũng thế!
Trang 10Chúng ta sẽ giống như "bạn bè-dâu"! 17:12 - The best part is you already know all about him = Chuyện tốt nhất là cậu biết
17:15 - You start on the 1 5th date = Cậu sẽ bắt đầu lần hẹn hò thứ 15 17:18 - But it would be like starting on the 1 5th date = Nhưng nó sẽ giống như bắt
17:22 - Another good point = 1 quan điểm hay khác 17:24 - I mean, on the 1 5th date, you're already in a very = Ý tớ là,trong lần thứ 15
17:28 - "relationship-y" place You're committed = mối quan hệ Cậu phải cam kết
17:35 - What happens if it doesn't work out? = Chuyện gì sẽ xảy ra nếu chuyện ko thành?
17:38 - Why isn't it working out? -Sometimes it doesn't = -Tại sao chuyện này lại ko
17:41 - Is he not cute enough? Does he not make enough money? = Anh ấy ko đủ dễ
17:45 - No, I'm just -Maybe there's someone else = -Ko, tớ chỉ -Có thể có ai đó nữa 17:48 - ls there someone else? -No, there is no one else = -Có phải còn gã nào nữa ko?
17:53 - Then why are you dumping my brother? = Vâyh tại sao cậu lại "bán-phá-giá"
18:06 - Hey, big Spender! = Hey, Spender lớn! 18:12 - She's still asleep = Cô ấy vẫn còn ngủ 18:14 - So how'd it go? -You know how you think you're great? = -Mọi chuyện thế nào rồi? -Cậu có bao giờ nghĩ là mình tuyệt như thế nào ko? 18:19 - The fact you'd even ask shows how little you know me = Cậu hỏi để cho tớ
18:23 - Last night I couldn't do the thing that usually makes me great = Tối qua tớ ko thể làm cái việc mà thường khiến chúng ta "phê" 18:28 - So I had to do all this other stuff = Vì thế tớ phải làm cách khác 18:30 - And the response I got! Man, oh, man! = Và tớ Man, oh, man! 18:34 - It was like a ticker-tape parade! = Nó giống như 1 đợt diễu hành bắn hoa giấy vậy!
18:38 - I know My room's very, very close to the parade route = Tó biết vì phòng tớ