00:01 Tell him. Tell him. = Nói cho cậu ấy đi. Nói cho cậu ấy đi. 00:02 Shut up. Tell me what? = Im đi. Nói cho tớ chuyện gì? 00:05 You wont look at him. = Cậu thậm chí còn ko dám nhìn cậu ấy. 00:06 I could use another reason why women wont look at me. = Tớ có thể biết tại sao các cô khác ko nhìn tớ. 00:11 All right. All right. Last night, I had a dream... = Được rồi.Tối qua,tớ có 1 giấc mơ... 00:15 ...that you and I were = ...cậu và tớ đã 00:18 Doing it on this table. = làm chuyện đó trên cái bàn này. 00:22 Excellent dream score. = Một giấc mơ tuyệt vời. 00:28 Why would you dream that? = Tại sao cậu lại mơ thế? 00:32 More importantly... = Quan trọng hơn...
Trang 1Friends season 1-22 : The One with the Ick Factor
00:01 - Tell him -Tell him = -Nói cho cậu ấy đi -Nói cho cậu ấy đi 00:02 - Shut up -Tell me what? = -Im đi -Nói cho tớ chuyện gì? 00:05 - You won't look at him = Cậu thậm chí còn ko dám nhìn cậu ấy 00:06 - I could use another reason why women won't look at me = Tớ có thể biết tại sao các cô khác ko nhìn tớ 00:11 - All right All right Last night, I had a dream = Được rồi.Tối
00:15 - .that you and I were = .cậu và tớ đã 00:18 - Doing it on this table = làm "chuyện đó" trên cái bàn này 00:22 - Excellent dream score = Một giấc mơ tuyệt vời 00:28 - Why would you dream that? = Tại sao cậu lại mơ thế? 00:32 - More importantly = Quan trọng hơn 00:34 - .was I any good? = .tớ làm có tốt ko? 00:36 - Well, you were pretty damn good = Well, cậu làm khá là tốt 00:39 - Interesting In my dreams, I'm surprisingly inadequate = Thú vị nhỉ trong giấc mơ của tớ, Thật lạ là ko tương xứng lắm 00:45 - Last night, you seemed to know your way around the table = Tối qua, dường như cậu rất biết cách "làm" 00:52 - I love it when we share = Thật tuyệt khi các cậu chia sẽ chuyện
đó
01:00 - I can't believe you two had sex in her dream = Ko thể tin là 2 người đã làm chuyện ấy trong giấc mơ của cô ấy 01:03 - Sorry, it was a one-time thing = Tớ xin lỗi, đó như là 1 khoảng khắc
01:05 - I was very drunk, and it was someone else's subconscious = Tớ đã rất say, và đó cũng là tiềm thức của ai đó nữa 01:10 - The One With The lck Factor = The One With The lck Factor
Trang 202:01 - Get off = Xuống đi 02:05 - Ooh, give me Can you see me operating a drill press? = Ooh, cho
tớ mượn Các cậu có thể tưởng tượng được là tớ đang dùng 1 cái máy
02:10 - I don't know What are you wearing? = Tớ ko biết Cậu đang mặc gì?
02:15 - Why would you want to? = Tại sao cậu lại muốn làm việc đó? 02:18 - For short-term work Till I get back my massage clients = Một công việc tạm thời Cho đến khi tớ nhận lại những khách hàng mat-xa 02:22 - Pirates again? = Lại vi phạm bản quyền nữa ah? 02:25 - No Nothing like that = Ko Ko gì giống thế 02:27 - I'm just such a dummy = Tớ chỉ giống như 1 bù nhìn 02:30 - I taught a "Massage Yourself at Home" workshop And they are =
Tớ dạy 1 khóa "Matxa tại nhà" ở trung tâm Và chúng đúng thế 02:36 - Hey, Chan, she could work for you = Hey, Chan, cô ấy có thể làm
02:39 - Thanks, Joey That's a good idea = Cảm ơn, Joey Ý hay đấy 02:41 - I could I could do it What is it? = Tớ có thể Tớ có thể làm được
02:45 - My secretary's gonna be out She's having one of her boobs reduced = Thư ký của tớ xin nghĩ Cô ta đi hút ngực 02:50 - It's a whole big boob story = Đó là cả 1 câu chuyện lớn về ngực 02:53 - I could be a secretary -I don't know if it'd be your thing = -Tớ có thể làm thư ký được -Tớ ko biết liệu nó có hợp với cậu ko 02:58 - because it involves being normal for a large portion of the day
= vì thư ký yêu cầu duy trì sự-bình-thường trong cả ngày 03:03 - I could do that = Tớ có thể làm được 03:06 - What's that? -My new beeper = -Cái gì thế? -Máy nhắn tin của tớ 03:08 - Why does a paleontologist need a beeper? = Tại sao 1 nhà cổ sinh
Trang 303:11 - Is it for dinosaur emergencies? Help They're still extinct = Có phải dùng cho trường hợp khẩn cấp loài khủng long? Cứu Chúng vẫn
03:17 - It's for when Carol goes into labor = Nó dùng khi Carol chuyển
dạ
03:21 - All she has to do is dial 55-JlMBO = Tất cả những gì cô ấy có thể
03:25 - A cool number and a possible name for the kid = 1 con số hay đấy
và nó cũng có thể là tên của thèn bé 03:29 - See you later -Off to see young Ethan? = -Gặp lại sau -Gặp
03:34 - How young is young Ethan? Young? = Cậu Ethan-trẻ đó trẻ thế
03:38 - He's our age = Cùng tuổi chúng ta 03:40 - When we were = Cách đây 03:45 - He's a senior in college -College? = -cậu ấy là sinh viên năm cuối
03:49 - Rob that cradle = Cưa sừng làm nghé 03:52 - He's smart and mature and grown-up = Cậu ấy thông minh, chín
03:56 - Mature and grown-up, he's a big boy = Chín chắn và trưởng thành, cậu ta đúng là "big-boy" 04:01 - This man-child has no problem with how old you are? = Và cậu bé này ko thấy vấn đề gì về tuổi của cậu ah? 04:04 - No, of course not It's not even an issue = Ko, dĩ nhiên ko Đó ko
04:08 - because I said I was 22 = vì tớ nói tớ 22 tuổi 04:10 - You what? -What? = -Cậu làm sao? -Cái gì? 04:11 - Oh, I can't pass for 22? -Well, maybe 25, 26 = -Oh, trông tớ ko
Trang 4giống 22 tuổi sao? -Well, có thể 25, 26 04:15 - I am 26 -There you go = -Tớ 26 tuổi -Thấy chưa 04:30 - Can you hear that? = Cậu nghe thấy gì ko? 04:36 - That'll stop when you pick up the phone = Nó sẽ ngừng khi cậu
04:41 - Oh, I'm on -Okay = -Oh, tớ nghe đây -Okay 04:45 - Mr Bing's office = Văn phòng Mr Bing nghe 04:49 - Sorry, he's in a meeting -I'm not in a meeting = -Xin lỗi,ông ấy
04:54 - Will he know what this is in reference to? = Anh gọi có về chuyện
04:57 - And he has your number? = Vui lòng để lại số? 04:58 - I'll see that he gets the message Bye-bye = Ông ấy sẽ được nhắn
05:07 - This is so fun What do we do now? = Chuyện này thật thú vị Giờ
05:10 - Well, now I actually have to get to work = Well, giờ tớ cần làm việc
05:13 - "Most likely." = "Rất thích hợp." 05:19 - Okay, I'm gonna be out there = Okay, tớ ra ngoài đây 05:21 - All right Bye-bye = Được rồi Bye-bye
05:30 - Yes? -What you doing? = -Gì thế? -Cậu đang làm gì thế? 05:37 - Okay, windows are clean Candles are lit = Okay, cửa sổ đã sạch
05:40 - BeIt's too tight Gotta change = Nịt chặt Phải thay nịt 05:43 - Did I turn the fish? Nope, because I made lasagna = Tớ có nấu cá
05:47 - Am I out of control? -Just a touch = -Tớ có bị mất kiểm soát ko?
Trang 5-Chỉ 1 ít thôi 05:51 - I don't understand You've been dating this guy since = Tớ ko hiểu Cậu đã qua lại với gã này từ 05:55 - his midterms = giữa năm học của cậu ta 05:58 - Why, all of a sudden, are you so ? = Tại sao, tự nhiên, cậu lại ? 06:04 - What? -Could tonight be the night? = -Sao? -Liệu tối nay sẽ là
"đêm-ấy"?
06:11 - I don't know He's a great guy = Tớ ko biêt Cậu ấy là người rất tuyệt
06:14 - and I love being with him But, you know = và tớ thích ở bên
06:17 - things happen when they happen You don't plan these things
= chuyện gì đến sẽ đến Mình ko thể lên kế hoạch cho mọi chuyện được
06:23 - So, did you shave your legs? -Yeah = -Vậy,cậu cạo chân chưa? -Yeah
06:29 - Would you let it go? It was just a dream = Cậu ko thể quên được
06:33 - It doesn't mean = Nó chẳng có nghĩa gì 06:36 - This is it It's baby time! = Co tin nhắn! "Baby-time" ! 06:39 - All right, relax Just relax Be cool = Bình tĩnh nào 06:44 - Yeah, hi I was just beeped = Yeah, hi Anh vừa nghe tin nhắn 06:47 - No, Andre is not here Third time today = Ko, Andre ko có ở đây
06:52 - Yes, I am sure = Vâng tôi chắc chắn 06:55 - I do not perform those kind of services = Tôi ko làm những loại
07:00 - Oh, services = Oh, "phục vụ" 07:02 - Yeah, you want 55-JUMBO = Yeah, ông muốn 55-JUMBO
Trang 607:09 - That's right = Đúng thế 07:11 - That's right JUMBO with a "U," sir = Đúng thế JUMBO với chữ
07:14 - You don't want me = Ông ko cần tôi đâu 07:16 - Judging by his number, I'd be a huge disappointment = Tôi sẽ là
07:20 - Alrighty, bye-bye = Được rồi, bye-bye 07:26 - How was the first day? = Ngày đầu tiên thế nào? 07:28 - Excellent Everyone was so, so nice = Tuyệt vời Mọi người đều
07:32 - It pays to know the man who wears my shoes = Cô ấy trả tiền để
07:39 - I didn't tell anyone I knew you -Why? = -Tớ ko nói ai biết là tớ
07:42 - Well, because, you know = Well, vì,cậu biết đấy 07:44 - They don't like you = Họ ko thích cậu 07:50 - What? -I thought you knew = -Sao? -Tớ nghĩ là cậu biết 07:55 - Who doesn't like me? -Everyone = -Ai ko ưa tớ? -Tất cả
08:00 - No Everyone = Ko Tất cả 08:04 - What are you talking about? -Don't feel bad = -Cậu đang nói j
08:08 - They used to like you a lot = Họ đã từng rất thích cậu 08:10 - But you got promoted, and now you're Mr Boss Man Mr Big = Nhưng khi cậu được thăng chức, và giờ cậu là Mr Boss Man Mr Big 08:15 - Mr Bing Boss Man Bing = Mr Bing Boss Man Bing 08:19 - I can't believe it -Yeah They even do you = -Ko thể tin được -Yeah Họ thậm chí còn giả làm cậu 08:24 - They "do" me? = Họ "giả" tớ?
Trang 708:26 - You know, like, okay: = Kiểu như: 08:29 - "Could that report be any later?" = "Bản báo cáo này có trễ nữa ko?"
08:37 - I don't sound like that -Yeah, you do = -Tớ ko nói thế -Yeah, cậu
08:42 - "The hills are alive with the sound = "Ngọn đồi vẫn sinh tồn với
08:45 - of music." = âm nhạc." 08:52 - "My scone My scone." = "Bánh nướng Bánh nướng." 08:57 - I don't sound like that That is so not true = Tớ ko nói thế Chuyện
09:03 - That is so not That is so not = Chuyện này ko Chuyện này ko 09:05 - That Oh, shut up = Chuyện Oh, ko nói nữa 09:11 - Did not -Up until I was 9 = -Ko hề -cho đến khi 9 tuổi 09:14 - I thought "gunpoint" was a place where crimes happened = .anh cứ nghĩ "chĩa súng" là nơi mà mọi chuyện kinh khủng xảy ra 09:17 - How's that possible? -It's always on the news = -Sao có thể chứ?
09:21 - "A man is being held up at Gunpoint." = "1 người đàn ông bị chĩa súng."
09:23 - "Tourists are terrorized at Gunpoint." = "Các du khách bị chĩa
09:26 - And I kept thinking, "Why do people continue to go there?" = Và
cứ tự hỏi, "Sao mọi người cứ tới đó?" 09:35 - I should go = Anh nên về 09:46 - Unless -What? = -Trừ khi -Sao? 09:49 - Unless you wanna stay over = Trừ khi anh muốn ở lại qua đêm 09:52 - I mean, I'm going to So = Ý em, em cũng "ở" Vậy 09:56 - Yeah, I'd really like that = Yeah, anh rất muốn 10:06 - Before we get into any staying-over stuff = Trc khi ta bắt đầu
Trang 8chuyện "qua đêm" 10:10 - there's something you should know = có vài chuyện em cần biết
10:13 - Is this, like, "I have an early class tomorrow" = Kiểu như, "anh
10:16 - or "I'm secretly married to a goat"? = hay "anh đã bị ép hôn với
10:19 - Well, it's somewhere in between = Well, đó là nơi nào đó ở giữa
10:23 - You see, in a strictly technical sense, of course, I'm not = trong
10:28 - Well, I mean, I haven't ever = Ý anh là, anh chưa
10:33 - Are you a virgin? = Anh còn "trinh" ah? 10:34 - If that's what you kids are calling it these days, then = Nếu đó là
10:39 - .yes, I am = .đúng,anh còn "trinh" 10:43 - I mean, you're just such a good kisser I would never have known
= Anh là người hôn giỏi nhất mà em từng biết 10:48 - Well, I've excelled at every level I've been to, I just = Well, anh thường trội hơn ở những "level" anh từng trải qua, anh chỉ 10:55 - I just haven't been to that particular one yet = anh chỉ là chưa
10:59 - I've kind of been waiting for the right person = Anh vẫn đang đợi
11:04 - Really? -Yeah = -Thật sao? -uh 11:07 - You do know I was talking about you, right? = Em biết là anh đang
11:21 - You keep saying that = Anh lại thế rồi
Trang 911:23 - You know, you read about it You see it in the movies = Em biết ko,dù coi trên tạp chí, coi trên phim 11:27 - Even when you practice it at home, man, oh, man = hay thậm chí "thực hành" ở nhà, "man-oh-man" 11:31 - .it is nothing like that = .nó ko hề giống thế này
11:40 - You told me something that was really difficult for you = Anh đã
kể cho em việc mà có thể rất khó khăn đối với anh 11:45 - And I figure if you can be honest, then I can too = Và em nghĩ, nếu anh đã chân thật thế, thì em cũng phải thế 11:50 - Don't tell me I did it wrong = Đừng nói là anh đã "làm" sai nhé 11:55 - Nothing wrong about that = Chuyện đó ko sai chỗ nào cả
12:03 - I'm not 22 = Em ko phải 22 tuổi
12:09 - .and 1 3 months = .và 13 tháng 12:14 - But I figure that shouldn't change anything = Nhưng em nghĩ
12:17 - What does it matter how old we are? Basically, I'm nuts about you
= Đâu quan trọng chuyện ta bao nhiêu tuổi? Cơ bản, em thích anh 12:22 - I knew after the first time we kissed You didn't mention the Tic Tac = Em biết điều đó khi lần đầu tiên ta hôn Anh ko hề để ý tới kẹo Tic
12:28 - I just thought you were naturally minty = Anh nghĩ đó là mùi bạc
12:36 - as long as we're telling stuff = chuyện chúng ta đang bàn 12:40 - I have another one for you = anh còn 1 chuyện nữa 12:43 - I'm a little younger than I said = Anh trẻ hơn anh nói 1 chút 12:48 - You're not a senior? -Oh, I'm a senior = -Anh ko pahir năm cuối
Trang 10ah? -Oh, anh là năm cuối 12:55 - .in high school = .ở trường trung học 13:08 - What we did was wrong = Chuyện chúng ta làm là sai trái 13:10 - I just had sex with someone who wasn't alive during the bicentennial = Tôi vừa quan hệ với 1 người đã ko sống trong suốt hai
13:18 - I just had sex = Anh chỉ cần chuyện ấy 13:22 - Ethan, focus How could you not tell me? = Ethan, tập trung Sao cậu có thể ko nói cho tôi biết chứ? 13:26 - You never said your age -It's different = -Em cũng đâu nói thật
13:29 - My lie didn't make one of us a felon in 48 states = Việc nói dối của tôi ko khiến ai trong chúng ta phạm tội liên bang 13:33 - What were you thinking? -I was too busy falling = -Cậu đã nghĩ gì
13:37 - Don't say it -ln love with you = -Ko nói chuyện đó -iu em 13:41 - Really? -Sorry = -Thật sao? -Xin lỗi 13:45 - Well, fall out of it = Well, quên chuyện đó đi 13:46 - You shouldn't be here It's a school night = Cậu ko nên ở đây Đây
13:54 - I'm like those women that you see = Tôi giống như người đàn bà
13:56 - .with shiny guys named Chad = .đã dụ 1 gã tên Chad 14:02 - I'm Joan Collins = Tôi là Joan Collins (nữ diễn viên 68t kết hôn
14:17 - Andre should be there in about 45 minutes = Andre sẽ ở đó trong
14:23 - Yes, sir, the kimonos are extra = Vâng thưa ngài, áo kimono sẽ