00:57 No, no, were done = Không Không quỡn như thế đủ rồi. 01:01 The One With the Dozen Lasagnas 01:47 Aunt Silv, stop yelling = Dì Silv à, đừng có hét lên như thế 01:49 If youd told me vegetarian lasagna... = Nếu như dì nói với cháu là phải làm món chay thì... 01:52 ... I wouldve made vegetarian lasagna. = ... thì cháu đã làm món chay rồi. 01:56 The meats only every third layer. Maybe you could scrape. = Thịt chỉ nằm ở lớp thứ 3 thôi. Dì có thể nạo nó đi. 02:01 Ross, did you really read all these baby books? = Ross à có thật sự cần thiết phải đọc cả đống sách trẻ con này không?
Trang 1Friends season 1-12 : The One with the Dozen Lasagnas
00:57 - No, no, we're done! = Không! Không quỡn như thế đủ rồi 01:01 - The One With the Dozen Lasagnas 01:47 - Aunt Silv, stop yelling! = Dì Silv à, đừng có hét lên như thế! 01:49 - If you'd told me vegetarian lasagna = Nếu như dì nói với cháu là
01:52 - I would've made vegetarian lasagna = thì cháu đã làm món
01:56 - The meat's only every third layer Maybe you could scrape = Thịt chỉ nằm ở lớp thứ 3 thôi Dì có thể nạo nó đi 02:01 - Ross, did you really read all these baby books? = Ross à có thật sự cần thiết phải đọc cả đống sách trẻ con này không? 02:04 - You could plunk me down in any woman's uterus, no compass = Cậu có thể đẩy tớ xuống bất cứ tử cung của một phụ nữ nào, mà không
02:09 - and I could find my way out like that! = và tớ có thể tìm đường
02:13 - This is cool = Có cái này hay lắm này 02:14 - It says in some parts of the world people eat the placenta = Nó nói
là vài nơi trên thế giới có người ăn nhau thai của em bé 02:20 - And we're done with the yogurt = Thế là khỏi ăn sữa chua luôn
02:26 - I did this as a favor I am not a caterer = Cháu làm việc này như là làm ơn làm phước vậy Cháu không phải là cu li nhé 02:29 - What do you want me to do with a dozen lasagnas? = Thế dì muốn cháu làm gì với nửa tá lagsana này? 02:34 - Nice talk, Aunt Silv = Nói hay lắm dì Silv 02:36 - You kiss Uncle Freddie with that mouth? = Thế dì hôn chú Freddie
02:40 - Ross, listen Do you know that right now your baby is only this
Trang 2big? = Ross nghe này, cậu biết là bây giờ thì con của cậu chỉ bé từng này
02:45 - This is your baby " Hi, Daddy " = Đây là còn của cậu " Chào ba"
02:49 - " How come you don't live with Mommy? " = " Sao ba không đến
02:54 - " How come Mommy lives with that other lady? " = " Sao mẹ lại
03:02 - "What's a lesbian? " = "Đồng tính nữ là gì thế ạ? " 03:09 - Honey, you can say it Poconos = Anh yêu à, anh có thể đọc được
03:11 - Poconos It's like " poke a nose " = Poconos Như là " chạm vào
03:29 - So did I hear Poconos? -Yes = -Tớ nghe có ai đó nói tới núi
03:32 - My sister's giving us her place for the weekend = Chị tớ cho chúng tớ một chỗ để lên đó vào cuối tuần 03:35 - First weekend together = Tuần đầu tiên ở cùng nhau 03:37 - It's a big step -I know = -Đó là bước tiến lớn đấy -Tớ biết 03:40 - It's just a weekend Big deal -Wasn't this supposed to be a fling? = -Trời chỉ là một buổi đi chơi cuối tuần thôi Lo éo gì -Thế mà tớ tưởng
03:45 - Shouldn't it be = Lẽ ra giờ này nó phải 03:47 - .flung by now? = .thoáng qua lâu rồi chứ? 03:49 - We are way past a "fling " = Chúng tớ đã qua được giai đoạn
03:52 - I' m feeling things I've read about in Danielle Steel books = Tớ có cảm giác như mình đang đọc sách của Danielle Steel vậy 03:56 - When l' m with him, l' m just totally = Khi mà tớ ở cùng anh ấy,
Trang 3thì tớ cảm thấy rất là 03:59 - Nauseous I' m physically nauseous = Muốn ói Tự nhiên tớ cảm
04:03 - What am I supposed to do? Call lmmigration? = Tớ phải làm gì đây chứ? Gọi cho ủy ban dân nhập cư à? 04:07 - I could call lmmigration = Mình có thể gọi cho ủy ban dân nhập
cư
04:17 - Ugly Naked Guy is making shadow puppets = "Ugly Naked Guy"
04:21 - Look, it's Abraham Lincoln = Nhìn kìa đó là Abraham Lincoln
04:34 - I love babies with their little baby shoes = Tớ thích em bé với
04:38 - and their little baby toes and their little hands = và những ngón chân nho nhỏ và những ngón tay nhỏ xinh 04:42 - Okay, you' re gonna have to stop that Forever = Được rồi từ nay đừng làm cái trò đấy nữa nhé Đừng bao giờ làm nữa 04:56 - Need a new table = Cần một cái bàn mới đây
05:07 - Come on in -Hello = -Vào đi -Xin chào 05:09 - I brought the books = Anh mang những cuốn sách đây 05:11 - .and Monica sends her love along with this lasagna = .và Monica gửi cho em chút tình yêu với món trộn này 05:15 - Great! Is it vegetarian? Because Susan doesn't eat meat = Tuyệt! Làm bằng rau phải không? Bởi vì Susan không ăn thịt 05:21 - I' m pretty sure that it is = Anh chắc chắn nó là rau 05:28 - Nineteen weeks, the breasts are starting to swell = 19 tuần, những
Trang 405:33 - According to the literature = Theo một số tài liệu y học 05:35 - I got the results of the amnio -T ell me Is everything ? = -Em đã
có kết quả của bào thai -Nói cho anh đi, mọi chuyện ổn chứ ? 05:39 - T otally and completely healthy -That is great! = -Hoàn toàn khỏe
05:48 - When did you and Susan meet Huey Lewis? = Em và Susan gặp
05:51 - That's our friend T anya = Đó là bạn em Tanya 06:03 - Of course, it's your friend T anya = Dĩ nhiên đó là bạn em Tanya 06:08 - Don't you wanna know about the sex? -The sex? = -Anh không muốn biết về chuyện đó sao? -Chuyện đó à? 06:13 - I' m having enough trouble with the image of you and Susan together = Anh đã dủ nhức đầu khi tưởng tượng em và Susan rồi 06:18 - But when you throw in T anya = Nhưng khi em quăng Tanya
06:23 - The sex of the baby, Ross = Giới tính của đứa bé ấy Ross à 06:27 - You know the sex of the baby? = Em biết giới tính của nó à? 06:31 - Want to know? -No = -Muốn biết không? -Không 06:32 - I don't want to Absolutely not = Anh không muốn biết đâu Hoàn
06:35 - You shouldn't know until you look down there = Em không nên
06:38 - .and see, " Oh, there it is " = .và thấy," À cái còi kìa" 06:41 - Or isn't = Hay là không có 06:45 - Hello, Ross -Susan = -Chào Ross -Susan
06:49 - So did you hear? = Em nghe thấy gì không? 06:51 - Yes, we did Everything's A-Okay = Có chúng tôi nghe rồi Mọi
06:53 - Oh, that's so cool! = Thật là tuyệt vời!
Trang 506:57 - It really is = Đúng là như vậy 06:59 - Do we know? = Chúng ta có biết cái đó không? 07:00 - We certainly do It's going to be a = Chắc chắn rồi Nó sẽ là
07:04 - A guy who doesn't wanna know is standing here = Một anh chàng
07:09 - Well, is it what we thought it would be? = Thế nó có phải là như
07:21 - What did we think it'd be? = Chúng ta nghĩ nó sẽ là cái gì thế? 07:24 - I don't wanna know Don't wanna know = Không tôi không muốn
07:27 - I should probably just go = Tôi có lẽ nên đi đây 07:29 - Well, thanks for the books -No problem Okay = -Cảm ơn anh vì
07:42 - Who should we call first? Your folks or Deb and Rhona? = Chúng
ta chúng ta nên nói cho ai trước ? Họ hàng của em hay Deb và Rhona hả?
07:54 - Never mind I don 't wanna know = Đừng quan tâm Anh không
07:57 - Because it was my table, I have to buy a new one? = Bởi vì đó là bàn của tui nên tui phải mua cái mới à? 08:01 - That's the rule -What rule? There's no rule = -Đó là luật -Luật gì
08:05 - You owe me a table -How did you get there? = -Tớ chỉ biết là cậu
nợ tớ một cái bàn -Sao cậu kết luận như vậy được? 08:09 - It was fine until your breakfast adventure with Angela Delvecio =
Nó hoàn toàn ổn đến khi cậu ăn sáng với Angela Delvecio 08:14 - You knew about that? = Cậu biết chuyện đó à?
Trang 608:16 - The impressions in the butter left little to the imagination = Một vài dấu hiệu ấn tượng cậu để lại trên bàn cũng phần nào đoán được 08:21 - How about if we split it? = Thế chúng ta cưa đôi nhé? 08:24 - What do you mean, buy it together? -Yeah = -Ý cậu là sao, cùng
08:27 - Do you think we' re ready for that? -Why not? = -Cậu nghĩ chúng
ta sẵn sàng cho chuyện đó chưa? -Sao lại không? 08:31 - It's a big commitment What if one of us wants to move out? = Đó
sẽ là một cam kết lớn đấy Nếu một trong hai chúng ta chuyển đi thì làm sao?
08:36 - You' re moving out? -l' m not = -Cậu chuyển đi à? -Tớ không
08:38 - You'd tell me if you were, right? -Yes = -Cậu sẽ nói khi cậu
08:41 - It's just, with my last roommate -I know all about Kip = -Chỉ là, như cái hồi bạn cùng phòng gần đây của tớ -Tớ biết hết về Kip rồi nhé 08:45 - We bought a hibachi, then he ran off and got married Things got ugly = Chúng tớ mua một cái lò than và khi anh ta chạy đi lấy vợ thế là
08:50 - Let me ask you something Was Kip a better roommate than me? =
Để tớ hỏi cậu vài điều nhé Kip làm bạn cùng phòng có tốt hơn tớ không? 08:56 - Oh, don't do that = Ê này đừng nhé cha nội 09:03 - There's changes in your schedule = Có một thay đổi trong lịch làm
09:06 - Your 4:00 herbal massage is at 4:30 = 4 giờ chị phải mát xa thảo
09:09 - And Miss Summerfield canceled her 5:30 shiatsu = Và cô Summerfield hủy cuộc hẹn mát xa lúc 5 giờ 30
09:14 - Oh, here comes your 3:00 = Ô đây là cuộc hẹn vào lúc 3 giờ
Trang 709:16 - I don't mean to sound unprofessional, but Yum! = Tôi không muốn nghe có vẻ không chuyên nghiệp nhưng "ngon"! 09:24 - Paolo! Hi! What are you doing here? = Paolo! Anh làm gì ở đây thế?
09:29 - Rachella tell me you = Rachella nói cho tôi cô 09:33 - massage? = xoa bóp đúng không? 09:34 - Well, Rachella's right = Rachella's đúng đấy
09:43 - I don't know what you just said, so let's start = Tôi không biết anh
09:50 - being naked? = thỏa thân không? 09:52 - That's your decision Some people prefer to take off = Đó là lựa
10:01 - I can't believe you don't wanna know I couldn't not know = Em không tin được anh không muốn biết Em có thể không biết 10:05 - If the doctor knows, Carol and Susan know = Nếu bác sĩ biết và sẽ
10:08 - And Monica knows = Và Monica biết 10:11 - How? I don't even know = Sao em biết được? Anh còn chả biết
10:13 - Carol called to thank me for the lasagna She told me = Carol gọi cho em cảm ơn món trộn em làm và nói cho em biết 10:17 - So what's it gonna be? = Thế nó là gì thế hả? 10:22 - Oh, great! Now he knows -l' m just excited about being an aunt = -Tuyệt giờ thì cậu ta cũng biết luôn -Em chỉ là rất hào hứng khi thấy mình
10:26 - Or an uncle = Hay là cậu 10:33 - Hey, Phoebe -Hey, Pheebs = -Chào, Phoebe -Này, Pheebs
Trang 810:35 - Fine! = TỐT! 10:40 - What's the matter? -Nothing I' m just out of sorts = -Có gì thế? -Không có gì Chỉ là tớ thấy khó ở quá 10:44 - Well, you can use some of my sorts I rarely use them = Thế cậu dùng vài chỗ của tớ mà ở này Tớ rất ít khi dùng chúng lắm 10:48 - Can we get some cappuccino over here? = Này cho chúng tôi vài
10:52 - Oh, right! That's me! = Ý trời, kêu mình đấy! 10:55 - That table place closes at 7 Come on = Này Chandler chỗ bán bàn đóng cửa lúc 7 giờ đấy Đi thôi
11:01 - What is it? = Có chuyện gì thế Phoebe? 11:04 - All right You know Paolo? -l' m familiar with his work = -Được rồi Cậu biết Paolo chứ? -Tớ còn lạ gì hắn 11:09 - He made a move on me = Anh ta vừa sờ soạng tớ 11:11 - The store will be open tomorrow -More coffee, please = -Ôi cửa hàng sẽ mở cửa vào ngày mai mà -Làm ơn, cho thêm cà phê ở đây đi 11:16 - Well, what happened? = Thế chuyện đó xảy ra như thế nào? 11:18 - He came in for a massage, and everything was fine until = Anh
ta đến để xoa bóp và mọi thứ rất tốt cho đến khi 11:26 - Oh, my God -Are you sure? = -Chúa ơi -Cậu chắc chứ hả? 11:30 - Oh, yeah I' m sure = Đúng mà tớ chắc chắn 11:36 - And all of a sudden, his hands weren't the problem anymore = Và đột nhiên tay anh ta không còn là vấn đề nữa 11:44 - Was it ? = Nó có thật là ? 11:45 - Boy Scouts could've camped under there = Bọn hướng đạo sinh còn có thể cắm trại dưới nó nữa là
11:53 - What did you do? -I dealt with it like a professional = -Thế cậu làm gi? -Mình xử lý chuyện này hết sức chuyên nghiệp
Trang 912:04 - " Ooh, " what? = "U" cái gì đấy?
12:07 - The actress! -Uma Thurman! = -Cô diễn viên ấy! -Uma Thurman! 12:10 - Thanks, Rach = Cảm ơn, Rach 12:14 - What'll you do? -You have to tell her = -Thế cậu sẽ làm gì? -Cậu
12:17 - It's your moral obligation as a friend, as a woman It's a feminist issue = Đó là bổn phận của cậu trong tư cách là bạn bè, và với tư cách là
12:21 - Guys? = Phải không tụi bay? 12:23 - You have to -Feminist issue? That's where I went = -U cậu phải nói thôi -Vấn đế quyền lợi, tớ đồng ý thế 12:28 - She is gonna hate me! -Yeah, well = -Cô ấy sẽ rất là ghét tớ đây!
12:38 - Will you pick one? Just pick one = Cậu sẽ chọn một cái chứ? Lấy
12:41 - Here, how about that one? -That's patio furniture = -Này cái này thì sao? -Đó là đồ để ngoài sân mà 12:45 - So what? Like people will come in and think, " Oh, l' m outside again " = Thì sao? Thế người ta đi vào và nghĩa rằng " Mình lại ra ngoài
12:52 - What about the birds? = Cái có hình con chim kia thì sao? 12:55 - I don't know They don't say, " Hello, sit here Eat something " =
Tớ không biết, chúng không nói lên được " à xin chào, ngồi xuống ăn gì đi"
13:01 - You pick one -Okay How about the ladybugs? = -Thế cậu chọn
đi -Được thôi Thế mấy con bọ rùa kia thì sao? 13:04 - Forget about the birds, but big red insects suggest fine dining = Thế quên lũ chim đi, nhưng mấy con bọ chét kia thì làm cho bữa ăn ngon
Trang 10ra à 13:09 - Fine! Want the birds? Get the birds! -Not like that, I won't = -Ừ!! Thích chim à , thì lấy chim đi -Không phải tớ có ý thế Tớ sẽ không lấy đâu
13:16 - Kip would have liked the birds = Kip chắc sẽ rất thích cái bàn có
13:29 - Hi, Pheebs -What's going on? = -Chào Pheebs -Có chuyện gì thế?
13:31 - Are you moving out? -l' m getting ready for the weekend = -Cậu chuyển ra ngoài à? -Tớ đang chuẩn bị cho kì nghỉ cuối tuần này 13:37 - Are your weekends longer than two days? = Thế cuối tuần của cậu
13:40 - These aren't all my suitcases = Chúng không phải là đồ của tớ đâu
13:42 - This one's Paolo's = Cái này của Paolo 13:47 - Rachel, can we talk for a sec? -Well, sure = -Rachel, chúng ta có thể nói chuyện một chút không? -Dĩ nhiên 13:51 - Just for a sec, Paolo's on his way = Chỉ một chút thôi nhé, Paolo
14:06 - We haven't known each other that long = Chúng ta không thân với
14:09 - There are three things you should know: = Có ba thứ mà cậu nên
14:12 - One, my friends are the most important thing in my life = Một là bạn bè là quan trọng nhất trong đời tớ 14:16 - Two, I never lie = Hai là tớ chưa bao giờ nói dối 14:19 - And three, I make the best oatmeal raisin cookies in the world =
Và ba là tớ làm món bánh nho với yến mạch ngon nhất trên thế giới 14:26 - Okay Thanks, Pheebs = Cảm ơn, Pheebs 14:34 - Oh, my God! -I know = -Chúa ơi! -Lại chả